












Preview text:
BÀI TẬP MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH CHƯƠNG 1 Câu 1.1: 4 0 10 −7 5
a. Cho ma trận A = và B = −5 1 . 2 5 6 6 9
Tìm ma trận X sao cho: 2 t
B − 2X = A.
b. Giải hệ phương trình tuyến tính sau:
2x − x + x + x = 27 1 2 3 4
x + 2x − x + 4x = 5 1 2 3 4
x + 7x − 4x + 11x = − 12. 1 2 3 4 Câu 1.2: 1 2 2
a. Cho ma trận A = 2 5 2 . Chứng minh rằng A là ma trận khả nghịch. Tìm ma trận 3 6 3
nghịch đảo của ma trận A .
b. Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp khử Gauss:
x + 2x + x + 2x = 1 1 2 3 4
x + x + 2x + 2x = 2 1 2 3 4
2x + x + x + 2x = 3 1 2 3 4
3x + 5x + 4x + 6x = 5. 1 2 3 4 Câu 1.3: 2 −1 1 −2 −5
a. Cho ma trận A = 1
0 và ma trận B = . 3 4 0 − 3 4 Tính + t A B vàAB .
x + 3x − x + 2x = 10 1 2 3 4
b. Giải hệ phương trình 2x + 7x + x − x = 25 1 2 3 4
x + 4x + 2x + x = 15. 1 2 3 4 Câu 1.4: a. Cho x, ,
y z,x,y,z, ,
a b là các số thực, tính định thức sau:
x x ' ax + bx '
y y ' ay + by ' .
z z ' az + bz '
x − 2x + 3x − x = 8 1 2 3 4
2x − 3x + x + 2x = 1
b. Giải hệ phương trình 1 2 3 4
4x − 7x + 7x = 17 1 2 3
−x + 3x − 5x + 4x = − 11. 1 2 3 4 Câu 1.5: a. Cho a, ,
b c là các số thực. Chứng minh rằng a + b c 1 b + c a 1 = 0 . c + a b 1
b. Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp khử Gauss:
x + 2x + x + 2x = 1 1 2 3 4
x + x + 2x + 2x = 2 1 2 3 4
2x + x + x + 2x = 3 1 2 3 4
3x + 5x + 4x + 6x = 5. 1 2 3 4 Câu 1.6: 4 0 1 8 3
a. Cho ma trận A = B = −5 1 − . 2 7 0 và ma trận 6 9
Tìm ma trận X sao cho: 3 + t X A − 2B = 0.
b. Giải hệ phương trình tuyến tính sau
3x + 2x + x − x − x = 7 1 2 3 4 5
2x + 3x + 2x − 2x − 2x = 8 1 2 3 4 5
x + 4x + 3x − 3x − 3x = 9. 1 2 3 4 5 Câu 1.7: a. Tính định thức sau: 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 1 1 3 4 5 . 1 1 1 4 5 1 1 1 1 5
b. Giải hệ phương trình tuyến tính sau:
2x − x + x − x = 1 1 2 3 4
2x − x − 3x = 2 1 2 4
3x − x + x = − 3. 1 3 4 Câu 1.8: 13 −1 5 −7 19 −15
a. Cho ma trận A = 0 7
−6 và ma trận B = 20 −13 14 . 8 − 1 6 −12 19 − 14
Tìm ma trận X sao cho: X − A + B = 20 , trong đó
là ma trận đơn vị cấp 3. 3 3
b. Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất sau:
2x − x − x + x = 0 1 2 3 4
x − x − x − 2x = 0 1 2 3 4
5x − x − 3x − 2x = 0. 1 2 3 4 Câu 1.9:
a. Tính định thức sau theo số thực a : a 1 1 1 1 a 1 1 . 1 1 a 1 1 1 1 a
b. Giải hệ phương trình tuyến tính sau:
x − x + x − 2x = −1 1 2 3 4
x − x + 2x − x = 1 1 2 3 4
5x − 5x + 8x − 7x = 1. 1 2 3 4 Câu 1.10:
a. Tìm ma trận X sao cho: 0 1 2 0 3 6
3 5 0 X = 6 18 −20 1 0 −1 2 1 − 5
b. Giải hệ phương trình tuyến tính sau:
x + x + x + x = 7 1 2 3 4
x + 2x + 2x + 6x = 23 1 2 3 4
5x + 4x + 3x − x = 12. 1 2 3 4 Câu 1.11:
a. Tính định thức sau: 5 3 3 3 3 3 5 3 3 3 3 3 5 3 3 . 3 3 3 5 3 3 3 3 3 5
b. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm (1, 2),(1, −2),(0, −1). Biết rằng trong
mặt phẳng tọa độ Oxy phương trình đường tròn có dạng: 2 x + 2
y − 2ax − 2by + c = 0 với a b c 2 ,a + 2 , , b − c 0. Câu 1.12:
a. Tính định thức sau theo hai số thực , a b : a b a + b b a + b a . a + b a b
b. Xác định hàm số bậc ba f x = 3 ax + 2 ( ) bx + cx + , d , a , b ,
c d ,a 0, biết rằng đồ
thị của f (x ) đi qua các điểm ( A 1, 0), ( B 0, −1),C −
( 1, −2) và D(2, 7). Câu 1.13:
a. Tìm số thực x sao cho: 2 3 1 x x x 1 2 4 8 = 0. 1 3 9 27 1 −1 1 −1
b. Giải hệ phương trình sau:
3x + 2x + x − x − x = 7 1 2 3 4 5
5x + 5x + 3x − 3x − 3x = 15 1 2 3 4 5
x + 4x + 3x − 3x − 3x = 9. 1 2 3 4 5 Câu 1.14:
a. Tính định thức sau: 1 2 3 4 5 −1 0 3 4 5 −1 −2 0 4 5 . −1 −2 −3 0 5 −1 −2 −3 −4 0
b. Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp khử Gauss:
x + 2x + x + 2x = 1 1 2 3 4
2x + 3x + 3x + 4x = 3 1 2 3 4
2x + x + x + 2x = 3 1 2 3 4
3x + 5x + 4x + 6x = 5. 1 2 3 4 Câu 1.15: 1 −2 6
a. Cho ma trận A = 4 3
−8 . Tìm ma trận X sao cho 3A + 2X = , trong đó 3 2 − 2 5
là ma trận đơn vị cấp 3. 3
b. Giải hệ phương trình tuyến tính sau
−2x + x + x + x = 1 1 2 3 4
x + −2x + x + x = −2 1 2 3 4
x + x − 2x + x = 4. 1 2 3 4 CHƯƠNG 2
Câu 2.1. Trong không gian 3 cho hai hệ vectơ
S = {u = (1, 2,3),u = (1, 0,3), u = (1, 2, 0)} và T = {v = (0,1, 2), v = (2,3, 0), v = ( 1 − ,0,4)}. 1 2 3 1 2 3
a) Chứng minh rằng S và T là hai cơ sở trong 3 .
b) Tìm ma trận chuyển từ cơ sở S sang cơ sở T. Câu 2.2:
Trong không gian 4 cho hệ vectơ
S = {v = (1, 2, 1 − ,2),v = (2,3,0, 1
− ),v = (1,2,1,3),v = (1,3, 1 − ,0)}. 1 2 3 4
a) Chứng minh hệ vectơ S là cơ sở của 4 .
b) Tìm tọa độ của vectơ x = (7, 4, 1
− ,2) đối với cơ sở S. Câu 2.3:
Trong không gian 3 cho hệ vectơ S = {(2, 1 − ,4),(4,2,3),(2,7, 6 − )}.
a) S có phải là một cơ sở của 3 không, vì sao?
b) Tìm một cơ sở và số chiều của không gian con sinh bởi hệ S. Câu 2.4:
Trong không gian các ma trận vuông cấp 2 trên trường số thực M ( ) cho hệ vectơ 2 1 0 1 1 1 1 1 1 S = v = , v = , v = , v = 1 2 3 4 0 0 0 0 1 0 1 1 .
a) Chứng minh hệ S là cơ sở của M ( ) . 2 3 1
b) Tìm tọa độ của x =
đối với cơ sở S . 0 1 Câu 2.5:
Trong không gian vectơ 3 , cho = 3 W (a, , b c) | a + c = 0 .
a) Chứng minh rằng W là một không gian con của 3 .
b) Tìm một cơ sở và số chiều của W . Câu 2.6:
Trong không gian vectơ 3 , cho = 3 W (a, , m b)
với m là một hằng số.
a) Tìm những giá trị của m để W là một không gian con của 3 .
b) Tìm một cơ sở và số chiều của W khi m = 0. Câu 2.7:
Trong không gian vectơ 3 , cho = 3 W (a, , m b) | a + b =
m với m là một hằng số.
a) Tìm những giá trị của m để W là một không gian con của 3 .
b) Tìm một cơ sở và số chiều của W khi m = 0. Câu 2.8:
Trong không gian các ma trận vuông cấp 2 trên trường số thực M ( ) , cho 2 a b W = a, , b c . b c
a) Chứng minh rằng W là không gian con của M ( ) . 2
b) Tìm một cơ sở và số chiều của W . Câu 2.9: Trong không gian 4 , cho = ( a b c d) 4 W , , , a − c = 0 .
a) Chứng minh rằng W là không gian con của 4.
b) Tìm một cơ sở và số chiều của W. Câu 2.10:
Trong không gian 4 cho hệ vectơ
S = {v = (1, 2,3, 0), v = (0,1, 2,1), v = (1,3, 0,1), v = (2, 6,5, ) m } . 1 2 3 4
a) Tìm số thực m để S là một cơ sở của 4 .
b) Tìm một cơ sở và số chiều của không gian con sinh bởi hệ S khi m 2 . Câu 2.11:
Trong không gian 4 cho hệ vectơ
S = v = (1, 0, 1 − ,3),v = (1,2, 1
− ,2),v = (1,3,1,2),v = (2, 1 − ,0,3) 1 2 3 4
a) Chứng minh hệ vectơ S là cơ sở của 4 .
b) Tìm tọa độ của vectơ x = (5, 7, 2, 1
− ) đối với cơ sở S. Câu 2.12:
Trong không gian các ma trận vuông cấp 2 trên trường số thực M ( ) cho hệ vectơ 2 1 0 1 1 0 1 0 1 S = v = , v = , v = , v = 1 2 3 4 0 1 0 0 1 0 1 1
a) Chứng minh hệ S là cơ sở của M ( ) . 2 −1 1
b) Tìm tọa độ của x =
đối với cơ sở S . 0 3 Câu 2.13:
Trong không gian 4 cho hệ vectơ
S = v = (1, 0, 1 − ,3),v = (1,2, 1
− ,2),v = (1,3,1,2),v = (2, 1 − ,0,7) . 1 2 3 4
a) S có phải là một cơ sở của 4 không, vì sao?
b) Tìm một cơ sở và số chiều của không gian con sinh bởi hệ S. Câu 2.14:
Trong không gian 3 cho hai hệ vectơ
S = {u = (1,1, 0),u = (0,1,1),u = (1, 0,1)} và T = {v = (2,1,1), v = (1, 2,1), v = (1,1, 2)}. 1 2 3 1 2 3
a) Chứng minh rằng S và T là hai cơ sở của 3.
b) Tìm ma trận chuyển từ cơ sở S sang cơ sở T. Câu 2.15: Trong không gian 4 , cho = ( a b c d) 4 W , , , 2a + c = 0 .
a) Chứng minh rằng W là không gian con của 4.
b) Tìm một cơ sở và số chiều của W. CHƯƠNG 3 Câu 3.1: Cho ánh xạ 3 3 f : →
, f (x , x , x ) = (x − x , x + x , x − x ) . 1 2 3 1 2 2 3 3 1
a) Chứng minh rằng f là một ánh xạ tuyến tuyến tính.
b) Tìm ma trận của f đối với cơ sở B = {(0,1,1), (1, 0,1), (1,1, 0)} . Câu 3.2: Cho ánh xạ tuyến tính 3 3 f : →
, f (x , x , x ) = (x + x , x + x , x + x ) . 1 2 3 1 2 2 3 1 3
a) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc. b) Tìm Im( f ), e
K r( f ) và cho biết f có phải là đẳng cấu không? vì sao? Câu 3.3: Cho ánh xạ tuyến tính 2 2 f : →
sao cho f (1,1) = (1, 1
− ) , f (1,2) = (3,1) . Xác định f ( , x y) với 2 (x, y) . Câu 3.4: Cho ánh xạ tuyến tính 3 3 f : →
, f (x , x , x ) = (2x , x + x , x − x ) 1 2 3 1 2 3 3 1
a) Chứng minh rằng f là ánh xạ tuyến tuyến tính.
b) Tìm ma trận của f đối với cơ sở B = {(0, 2,1), (2, 0,1), (2,1, 0)}. Câu 3.5:
Cho f là phép biến đổi tuyến tính trên không gian vectơ thực 3 có ma trận (đối với cơ sở chính tắc) là 0 1 2 [ f ] = 1 2 0 . 2 0 1 a) Tìm Im( f ), e
K r( f ) và cho biết f có phải là đẳng cấu không? vì sao?
b) Tìm biểu thức xác định của f . Câu 3.6: Cho ánh xạ tuyến tính 2 2 f : →
sao cho f (1,1) = (1, 0) , f (1, 2) = (0,1) . Xác định f ( , x y) với 2 (x, y) . Câu 3.7: Cho ánh xạ 3 4 f : →
, f (x , x , x ) = (x − x , x + x , x − x , 4x ) . 1 2 3 1 2 2 3 3 1 3
a) Chứng minh rằng f là một ánh xạ tuyến tính.
b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc. Câu 3.8:
Cho f là phép biến đổi tuyến tính trên không gian vectơ thực 3 có ma trận (đối với cơ sở chính tắc) là 0 1 2 [ f ] = 1 3 0 . 4 0 1 a) Tìm Im( f ), e
K r( f ) và cho biết f có phải là đẳng cấu không? vì sao?
b) Tìm biểu thức xác định của f . Câu 3.9: Cho ánh xạ tuyến tính 2 2 f : →
sao cho f (4,5) = (1, 0) , f (3,3) = (0,1) . Xác định f ( , x y) với 2 (x, y) . Câu 3.10: Cho ánh xạ 3 4 f : →
, f (x , x , x ) = (5x , x + x , x − x , 4x ) . 1 2 3 1 2 3 3 1 3
a) Chứng minh rằng f là một ánh xạ tuyến tính.
b) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc. Câu 3.11: Cho ánh xạ tuyến tính 3 3 f : →
, f (x , x , x ) = (x + 2x , x + 2x , 2x + x ) . 1 2 3 1 2 2 3 1 3
c) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc. d) Tìm Im( f ), e
K r( f ) và cho biết f có phải là đẳng cấu không? vì sao? Câu 3.12: Cho ánh xạ tuyến tính 2 2 f : →
sao cho f (4,5) = (1, 1
− ), f (3,3) = (3,0) . Xác định f ( , x y) với 2 (x, y) . Câu 3.13: Cho ánh xạ 3 4 f : →
, f (x , x , x ) = (5x , x − x , x , 2x ) . 1 2 3 1 2 3 3 3
a) Chứng minh rằng f là một ánh xạ tuyến tính.
b) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc. Câu 3.14:
Cho f là phép biến đổi tuyến tính trên không gian vectơ thực 3 có ma trận (đối với cơ sở chính tắc) là 0 1 1 − [ f ] = 1 1 − 0 . 2 0 1 a) Tìm Im( f ), e
K r( f ) và cho biết f có phải là đẳng cấu không? vì sao?
b) Tìm biểu thức xác định của f . Câu 3.15: Cho ánh xạ 3 4 f : →
, f (x , x , x ) = (x + x , x − x , x , 20x ) . 1 2 3 1 2 2 3 3 3
a) Chứng minh rằng f là một ánh xạ tuyến tính.
b) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc.