Trần Bảo Ngọc
Lớp: Kinh doanh quốc tế 67A
1)
Giới tính Nam Nữ Grand Total
Tần số 15 15 30
Chi tiêu Tần số
Từ 6 đến dưới 9 3
Từ 9 đến dưới 12 7
Từ 12 đến dưới 15 12
Từ 15 đến dưới 18 6
Từ 18 đến dưới 21 2
Grand Total 30
Thu nhập Tần số
Từ 13 đến dưới 19 19
Từ 19 đến dưới 25 9
Từ 25 đến dưới 31 1
Từ 31 đến dưới 37 0
Từ 37 đến dưới 43 1
Grand Total 30
2)
0
2
4
6
8
10
12
14
16
Nam Nữ
Gender
3)
Thu nhập
Giới tính
Từ 13 đến
dưới 19
Từ 19 đến
dưới 25
Từ 25 đến
dưới 31
Từ 31 đến
dưới 37
Từ 37 đến
dưới 43
Nam 8 6 1 0 0
Nữ 11 3 0 0 1
0
2
4
6
8
10
12
14
Từ 6 đến dưới
9
Từ 9 đến dưới
12
Từ 12 đến dưới
15
Từ 15 đến dưới
18
Từ 18 đến dưới
21
Chi tiêu
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
Từ 13 đến dưới
19
Từ 19 đến dưới
25
Từ 25 đến dưới
31
Từ 31 đến dưới
37
Từ 37 đến dưới
43
Thu nhập
Mức
độ
hạnh
phúc
Giới tính
Không
hạnh phúc
Bình
thường
Hạnh phúc
Nam 2 7 6
Nữ 6 4 5
5)
Nhận xét: - Nam giới hầu hết tập trung ở nhóm thu nhập từ thấp đến trung bình
- Nữ giới tập trung chủ yếu ở nhóm thu nhập thấp nhưng số ít có thu nhập cao
hẳn
- Nhóm thu nhập thấp hẳn từ 13 đến dưới 19 tập trung nhiều nữ hơn nam
- Số lượng nam giới ở các nhóm thu nhập chênh lệch ít hơn so với số lượng nữ giới
ở các nhóm thu nhập
Nhận xét: -Nam giới có mức độ hạnh phúc cao hơn nữ
giới
- Số nữ giới không hạnh phúc nhiều hơn nam giới
- Nam giới có cảm xúc ổn định ( cảm thấy bình thường)
nhiều hơn nữ giới
0
2
4
6
8
10
12
Từ 13
đến
dưới 19
Từ 19
đến
dưới 25
Từ 25
đến
dưới 31
Từ 31
đến
dưới 37
Từ 37
đến
dưới 43
Thu nhập
Nam Nữ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
Không hạnh
phúc
Bình thường Hạnh phúc
Mức độ hạnh phúc
Nam Nữ
6)
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu
Income Expenditure

Preview text:

Trần Bảo Ngọc
Lớp: Kinh doanh quốc tế 67A 1) Giới tính Nam Nữ Grand Total Tần số 15 15 30 Chi tiêu Tần số Từ 6 đến dưới 9 3 Từ 9 đến dưới 12 7 Từ 12 đến dưới 15 12 Từ 15 đến dưới 18 6 Từ 18 đến dưới 21 2 Grand Total 30 Thu nhập Tần số Từ 13 đến dưới 19 19 Từ 19 đến dưới 25 9 Từ 25 đến dưới 31 1 Từ 31 đến dưới 37 0 Từ 37 đến dưới 43 1 Grand Total 30 2) Gender 16 14 12 10 8 6 4 2 0 Nam Nữ Chi tiêu 14 12 10 8 6 4 2 0
Từ 6 đến dưới Từ 9 đến dưới Từ 12 đến dưới Từ 15 đến dưới Từ 18 đến dưới 9 12 15 18 21 Thu nhập 20 18 16 14 12 10 8 6 4 2 0
Từ 13 đến dưới Từ 19 đến dưới Từ 25 đến dưới Từ 31 đến dưới Từ 37 đến dưới 19 25 31 37 43 3) Thu nhập
Từ 13 đến Từ 19 đến Từ 25 đến Từ 31 đến Từ 37 đến dưới 19 dưới 25 dưới 31 dưới 37 dưới 43 Giới tính Nam 8 6 1 0 0 Nữ 11 3 0 0 1
Nhận xét: - Nam giới hầu hết tập trung ở nhóm thu nhập từ thấp đến trung bình
- Nữ giới tập trung chủ yếu ở nhóm thu nhập thấp nhưng số ít có thu nhập cao hẳn
- Nhóm thu nhập thấp hẳn từ 13 đến dưới 19 tập trung nhiều nữ hơn nam
- Số lượng nam giới ở các nhóm thu nhập chênh lệch ít hơn so với số lượng nữ giới ở các nhóm thu nhập Mức độ hạnh Không Bình phúc hạnh phúc thường Hạnh phúc Giới tính Nam 2 7 6 Nữ 6 4 5
Nhận xét: -Nam giới có mức độ hạnh phúc cao hơn nữ giới
- Số nữ giới không hạnh phúc nhiều hơn nam giới
- Nam giới có cảm xúc ổn định ( cảm thấy bình thường) nhiều hơn nữ giới 5) Mức độ hạnh phúc Thu nhập 8 12 7 10 6 8 5 4 6 3 4 2 2 1 0 0 Không hạnh Bình thường Hạnh phúc Từ 13
Từ 19 Từ 25 Từ 31 Từ 37 phúc đến đến đến đến đến
dưới 19 dưới 25 dưới 31 dưới 37 dưới 43 Nam Nữ Nam Nữ 6)
Mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu 45 40 35 30 25 20 15 10 5 0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Income Expenditure