Họ và tên: Ngô Hồng Ngân
STT
BÀI T P MÔN TIN NG D ỤNG
Bài 3:
1. CREATE Phieu_xuat_nhap
2. Append
3. Tính thành tiền cho các phiếu theo công thức TT=DG*Kl+10%VAT
4. Xem các phiếu xuất trong ngày 15/10/2004
5. Tăng đơn giá nhậ ật tưp của mã v “S10” thêm 10%
6. Đổi dvt từ Tấn sang kg cho các phi tính là tếu có đơn vị ấn
7. T ổng số tiền nhập v ật tư 15/10/2004
8. Tính ng tKhối lượ ồn của v n hật tư có mã “XM50” đế ết ngày 21/10/2004
9. Đơn giá xuất bình quân của S15
10. Tổng số tiền xuất từng loại v ật tư tháng 9 năm 2004
11. Tổng kh ng, sối lượ ố tiền nhập v ng ngày c ật tư mã “S10” trong từ ủa tháng 9 năm 2004
12. T ổng số tiền xuất từng loại v i tật tư tạ ừng kho
13. Tính s n xu t t ng lo i v t t t tiề ừng ngày năm 2004
14. Hiể n thị lên màn hình mã 3 v ng sật tư có tổ ti n xu t cao nh t
15. Tính s n xu t bình quân trong m i ngày th c xu t t i kho có mã 'K01' tiề
Bài 4:
1. CREATE Dau_tu_nuoc_ngoai
2. Append
3. Tính số tiền nh ận đầu tư
4. T ổng số a qutiền đầu tư củ ốc gia có mã SIN
5. Hiển th lên màn hình tên, mã qu ốc gia c a 3 công ty đầu tư vào mã “CPTP” cao nhất
6. Tính số a ttiền đầu tư củ ừng quốc gia
7. Hiển th lên màn hình 3 qu ốc gia có số ng USD cao nhtiền đầu tư bằ ất
8. Tính tổng số ng USD ctiền đầu tư bằ ủa từng qu c gia vào t c ừng lĩnh vự
9. Tính số quân btiền đầu tư bình ằng USD c a m ỗi quốc gia cho đầu tư cho lĩnh vực CBTP
10. Tính s ng VND tiền đầu tư bằ
Bài 5:
1. CREATE quan_ly_sv
2. Nhập ít nhất 10 bản ghi cho tệp
3. Xem lại cấu trúc của tệp
4. Xem lại các bản ghi c a t ệp
5. Hiển th lên màn hình danh sách các sinh viên l p D37/21.13
6. Tính Học bổng cho các sinh viên
7. Hiển th lên màn hình h ọ tên, L p c ủa bản ghi có số hiệu 3
8. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự l p, cùng l p x ếp theo thứ tự giảm dần c m TB ủa điể
9. Tính tổng học bổng của khoá D37
10. Tính t ng h c b ng c a t ng l p
Bài 6:
1. CREATE Phieu_ban_hang
2. Nhập ít nhất 5 bản ghi (Chú ý: không nhập dữ ng culiệu cho 3 trườ ối cùng)
3. Tính thành tiền, thuế và t ng s ố tiền phải trả cho các phiếu.
Thuế= 10% thành tiền; Tổng số tiền phải trả= Thành tiền + thu ế
4. Hiển th lên màn hình các phi ếu bán hàng theo trình tự i gian thờ
5. Hiển th lên màn hình các phi ếu bán mặt hàng MH01 theo thứ tự n ctăng dầ ủa s ng lượ
6. Tính tổng số tiền bán hàng trong ngày 01/05/2005
7. Tính tổng số tiền bán hàng của nhân viên có mã NV01 trong tháng 4/2005
8. Tính tổng số tiền bán của từng nhân viên và cho biết tên của nhân viên có doanh số bán hàng cao nhất
9. Tính đơn giá bán bình quân của mặt hàng MH01
10. Tính tính t ng s n bán hàng trong t ng tháng c tiề ủa năm 2004
11. Tính t ng s n bán t ng m t hàng c a t ng nhân viên tiề
12. Tính t ng s n bán c a t ng nhân viên trong t ng ngày c tiề ủa tháng 4 năm 2005
13. Tính t ng s n bán t ng m t hàng trong t ng tháng tiề
14. Tính t ng s n bán bình quân c a m i nhân viên tiề
15. Tính s n bán bình quân trong 1 tháng c tiề ủa năm 2004

Preview text:

Họ và tên: Ngô Hồng Ngân STT
BÀI TẬP MÔN TIN ỨNG DỤNG Bài 3: 1. CREATE Phieu_xuat_nhap 2. Append
3. Tính thành tiền cho các phiếu theo công thức TT=DG*Kl+10%VAT
4. Xem các phiếu xuất trong ngày 15/10/2004
5. Tăng đơn giá nhập của mã vật tư “S10” thêm 10%
6. Đổi dvt từ Tấn sang kg cho các phiếu có đơn vị tính là tấn 7. T
ổng số tiền nhập vật tư 15/10/2004
8. Tính Khối lượng tồn của vật tư có mã “XM50” đến hết ngày 21/10/2004
9. Đơn giá xuất bình quân của S15
10. Tổng số tiền xuất từng loại vật tư tháng 9 năm 2004
11. Tổng khối lượng, số tiền nhập vật tư mã “S10” trong từng ngày của tháng 9 năm 2004 12. T
ổng số tiền xuất từng loại vật tư tại từng kho 13. Tính s
ố tiền xuất từng loại vật tự từng ngày năm 2004
14. Hiển thị lên màn hình mã 3 vật tư có tổng số tiề ấ n xu t cao nhất 15. Tính s
ố tiền xuất bình quân trong m i ngày th ỗ
ực xuất tại kho có mã 'K01' Bài 4: 1. CREATE Dau_tu_nuoc_ngoai 2. Append
3. Tính số tiền nhận đầu tư 4. T
ổng số tiền đầu tư của quốc gia có mã SIN
5. Hiển thị lên màn hình tên, mã quốc gia c a
ủ 3 công ty đầu tư vào mã “CPTP” cao nhất
6. Tính số tiền đầu tư của từng quốc gia
7. Hiển thị lên màn hình 3 quốc gia có số tiền đầu tư bằng USD cao nhất
8. Tính tổng số tiền đầu tư bằng USD của từng qu c gia vào t ố ừng lĩnh vực
9. Tính số tiền đầu tư bình quân bằng USD c a m ủ
ỗi quốc gia cho đầu tư cho lĩnh vực CBTP 10. Tính s
ố tiền đầu tư bằng VND Bài 5: 1. CREATE quan_ly_sv
2. Nhập ít nhất 10 bản ghi cho tệp
3. Xem lại cấu trúc của tệp
4. Xem lại các bản ghi c a t ủ ệp
5. Hiển thị lên màn hình danh sách các sinh viên lớp D37/21.13
6. Tính Học bổng cho các sinh viên
7. Hiển thị lên màn hình họ tên, Lớp của bản ghi có số hiệu 3
8. Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự lớp, cùng lớp xếp theo thứ tự giảm dần của điểm TB
9. Tính tổng học bổng của khoá D37 10. Tính t ng h ổ c b ọ ng c ổ ủa từng lớp Bài 6: 1. CREATE Phieu_ban_hang
2. Nhập ít nhất 5 bản ghi (Chú ý: không nhập dữ liệu cho 3 trường cuối cùng)
3. Tính thành tiền, thuế và tổng số tiền phải trả cho các phiếu.
Thuế= 10% thành tiền; Tổng số tiền phải trả= Thành tiền + thuế
4. Hiển thị lên màn hình các phiếu bán hàng theo trình tự thời gian
5. Hiển thị lên màn hình các phiếu bán mặt hàng MH01 theo thứ tự tăng dần của s ố lượng
6. Tính tổng số tiền bán hàng trong ngày 01/05/2005
7. Tính tổng số tiền bán hàng của nhân viên có mã NV01 trong tháng 4/2005
8. Tính tổng số tiền bán của từng nhân viên và cho biết tên của nhân viên có doanh số bán hàng cao nhất
9. Tính đơn giá bán bình quân của mặt hàng MH01 10. Tính tính t ng s ổ
ố tiền bán hàng trong từng tháng của năm 2004 11. Tính t ng s ổ
ố tiền bán từng mặt hàng của từng nhân viên 12. Tính t ng s ổ ố tiền bán c a t
ủ ừng nhân viên trong từng ngày của tháng 4 năm 2005 13. Tính t ng s ổ
ố tiền bán từng mặt hàng trong từng tháng 14. Tính t ng s ổ
ố tiền bán bình quân của m i nhân viên ỗ 15. Tính s
ố tiền bán bình quân trong 1 tháng của năm 2004