





Preview text:
- Chương 1: Trường tĩnh điện.:v
- Chương 2: Vật dẫn-Tụ điện.
- Chương 3: Điện môi. =))
- Chương 4: Từ trường =D
- Chương 5: Hiện tượng cảm ứng điện từ
- Chương 6: Trường điện từ :v
- Chương 7: Dao động điện
CHƯƠNG 1: TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN.
Câu 1: Hai quả cầu giống nhau được treo ở hai đầu sợi dây có cùng độ dài l=10cm đặt trong chân không. Hai sợi dây
cùng buộc vào điểm O ở đầu trên. Mỗi quả cầu cùng mang điện q và cùng khối lượng m=0,1 g. Khi cân bằng, hai dây treo
hợp với nhau một góc 10014’.Tính q.Cho g=10m/s2. A. 𝑞 = ±18.10−8𝑐 B. 𝑞 = ±16.10−8𝑐 C. 𝑞 = ±12.10−8𝑐 D. 𝑞 = ±9.10−8𝑐
Câu 2: Tìm lực hút giữa hạt nhân và electron trong nguyên tử hidro.Biết rằng bán kính nghuyên tử hidro là 0,5.10-8 cm
và điện tích của e là q=-1,6.10-19c. A.𝐹 = 9,23.10−8𝑁 B. 𝐹 = 6,23.10−8𝑁 C. 𝐹 = 5.10−8𝑁 D. 𝐹 = 10−8𝑁
Câu 3: Hai quả cầu mang điện có bán kính , khối lượng và khối lượng riêng (𝝆) bằng nhau được treo ở hai đầu sợi dây có
cùng chiều dài. Khi hệ cân bằng trong chân không, góc tạo bởi hai dây treo là 𝜶. Sau đó người ta nhúng hệ vào trong dầu có khối lư
ợ𝜖Bn−. g1 r𝜌iê=ng𝜌 1.𝝆 𝜖 𝜖−1 C. 𝜌 = 𝜌2.𝜖𝜖−1 D. 𝜌 = 𝜌1. 𝜖2
1 và hằng số điện môi 𝜺. Khi hệ cân bằng, góc tạo bởi hai dây treo là 𝜷. Tìm 𝝆 để 𝜶= 𝜷. A.𝜌 = 𝜌1. 𝜖2 𝜖2−1
Câu 4: Một electron điện tích e trong không khí , khối lượng m chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn bán kính r quanh
hạt nhân nguyên tử hydro. Xác định vận tốc chuyển động của e trên quỹ đạo.Cho m=9,1.10-28g , r=10-8cm.
𝐴. 𝑣 = 1,8.106𝑚/𝑠. B. 𝑣 = 6.106 m/s. C. 𝑣 = 1,2.106 m/s. D. 𝑣 = 1,6.106 m/s.
Câu 5: Cho hai điện tích q và 2q đặt cách nhau 10cm. Hỏi tại điểm nào trên đường nối hai điện tích ấy có điện trường bị triệt tiêu.
𝑐𝑚2 và B là một quả
Câu 6: Một mặt phẳng (P) đặt thẳng đứng vô hạn tích điện đều với mật độ điện mặt là 𝛿 = 4.10−9 𝐶
cầu tích điện cùng dấu với điện tích trên mặt. B được gắn với mp(P) nhờ một sợi dây.Khi hệ cân bằng, dây hợp với mp
một góc 𝛾. Biết quả cầu có khối lượng 1g, điện tích của quả cầu là q=10-9c. Tìm 𝛾 ? ?
𝐴. 𝛾 = 160 B. 𝛾 = 130. C. 𝛾 = 190. D. 𝛾 = 230.
Câu 7: Một mặt hình bán cầu tích điện đều, mật độ điện mặt 𝛿 = 10−9C/m2. Xác định cường độ điện trường tại tâm O của bán cầu??
Câu 8: Một thanh kim loại mảnh nhẹ, tích điện đều 𝑞 = 2.10−7𝐶. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên
A. E=28,2 V/m. A. E=26,2 V/m. A. E=29,2 V/m. A. E=21,2 V/m.
trung trực của thanh cách hai đầu thanh R=300cm và cách trung điểm của thanh h =10cm.
Câu 9: Một mp tích điện đều với mật độ 𝛿. Tại khoảng giữa của mp có một lỗ hổng bán kính a rất nhỏ so với khích thước A.E=5.103 V/m 2 =
𝛿 B.E=4.103 V/m C.E=7.103 V/m D.E=6.103 V/m
của mặt. Tính cường độ điện trường tại một điểm nằm trên đường thẳng vuông góc với mp. Đi qua tâm lỗ hổng, cách
tâm đó một đoạn là b. Đs: 𝐸 = ∫ 𝑎. 𝛿𝑏𝑟𝑑𝑟 2𝜖(𝑟2+𝑏2)3 𝑜𝑜 2𝜀√1+𝑎2 𝑏2
Câu 10:Một hại bụi mang điện q2=-1,7.10-16C ở cách dây dẫn thẳng một đoạn 0,4cm và ở rất gần đường trung trực của
dây dẫn ấy. Đoạn dây dẫn này dài 150cm, mang điện tích q1=2.10-7C. Xác định lực tác dụng lên hạt bụi.Giả sử rằng q1
phân bố đều trên dây và sự xuất hiện của q2 không ảnh hưởng gì đến sự phân bố đó. Đs: F=10-10N. 1
Câu 11: Một mặt phẳng vô hạn mang điện đều có mật độ điện mặt 𝛿 = 2.10−9 C/m2. Tính lực điện trường do mp đó tác
dụng lên một đơn vị dài của một sợi dây dài vô hạn mang điện đều. Cho mật độ điện dài của dây là: 𝜇 = 3.10−8 C/cm.
Câu 12: Giữa hai dây dẫn hình trụ song song cách nhau một khoảng 15cm người ta đặt một hiệu điện thế U=1500V. Bán
kính tiết diện mỗi dây là r = 0,1cm. Hãy xác định cường độ điện trường tại trung điểm cảu khoảng cách giữa hai dây,
biết dây đặt trong không khí.
Câu 13: Cho hai điện tích điểm q1=2.10-6C , q2=-10-6C đặt cách nhau 10cm.Tính công của lực tĩnh điện khi điện tích q2
dịch chuyển trên đường thẳng nối hai điện tích đó xa thêm một đoạn 90cm.
Câu 14: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q=(1/3).10-7 từ một điểm M cách quả cầu tích điện bán kính
r=1cm một khoảng R = 10cm ra xa vô cực. Biết quả cầu có mật độ điện mặt là: 𝛿 = 10−11𝐶 𝑐𝑚2
Câu 15: Một vòng dây tròn bán kính 4cm tích điện đều với điện tích Q=(1/9).10-8C. Tính điện thế tại tâm vòng tròn của
dây và một điểm M trên trục của vòng dây, cách tâm vòng dây một đoạn h=3cm.
A.250….200 V. B.220….200 V. A.210….220 V. A.250….220 V.
Câu 16: Một điện tích điểm q=(2/3).10-9 C nằm cách một sợi dây dài tích điện đều một khoảng r1=4cm. Dưới tác dụng
của điện trường do sợi dây gây ra, điện tích dịch chuyển theo hướng đường sức điện trường đến khoảng cách r2=2cm,
khi đó lực điện trường thực hiện một công A=50.10-27 Jun. Tính mật độ điện dài của sợi dây.
Câu 17: Tính điện thế tại một điểm trên trục của một đĩa tròn mang điện tích đều và cách tâm đĩa một khoảng h. Đĩa có
bán kính R mật độ điện mặt là 𝛿
Đs: 𝑉 = 14𝜋𝜀 2𝜋𝛿(1 − ℎ √𝑅2+ℎ2)
Câu 18: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều với mật độ bằng nhau và trái dấu, đặt cách nhau 5mm.
Cường độ điện trường giữa chúng là 104 V/m. Tính hiệu điện thế giữa hai mp đó và mật độ điện mặt của chúng.
Câu 19: Tại hai đỉnh C, D của hình chữ nhật ABCD ( AB=4m,BC=3m) người ta đặt các điện tích điểm
q1=-3.10-8(tại C), q2=-q1 ( tại D) .Tính hiệu điện thế giữa A và B. CHƯƠNG 4: TỪ TRƯỜNG
Câu 1: Tính cường độ từ trường của mỗi dòng điện thẳng dài vô hạn tại một điểm cách dòng điện 2cm. Biết cường độ dòng điện là I=5A. A.H=39,8 A/m B.H= 38,9 A/m C.H= 40,01 A/m D.H=17,7 A/m
Câu 2: Hai dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ dòng I1=I2=5A, được đặt vuông góc với nhau và cách nhau một đoạn
AB=2cm ( chiều các dòng là tùy ý). Tính H tại điểm M nằm trong mp chứa dòng I1 và thỏa mãn MA=1cm. A.84 A/m B.80A/m C.82A/m D.không xđ
Câu 3: Xét các dòng điện như hình bên. Biết
AB=10cm ; IA=IB=10A ; M1A=2cm ; M2A=4cm ; BM3=3cm.
Xác định cường độ từ trường tổng hợp tại các điểm Mi , i=1,2,3
Câu 4: Cho các dòng điện như hình bên.
Cường độ dòng điện là I1=I2=5A=I3/2 ; AB=BC=5cm.
Tìm trên đoạn CA điểm có cường độ từ trường tổng hợp bằng 0.
A.Cách A 3,3cm B. Cách B 3,3cm C. Cách C 3,3cm D. Biết chết liền
Câu 5: Tìm cường độ từ trường tại điểm M gây bởi dòng điện thẳng AB có I=20A chạy qua. Biết rằng điểm M nằm trên
trưng trực của AB, nhìn AB dưới 1 góc bằng 600. A.38,1A B. 21,8A C.31,8A D.11,1A
Câu 6: Một dây dẫn dài không vô hạn được uốn thành một hình chữ nhất có các cạnh a=16cm , b=30cm và có dòng điện
I=6A chạy qua. Xác định cường độ từ trường tại tâm của vòng dây. 2 A.27,1A/m B.21,7 A/m C. 31,1A/m D.11,1A/m
Câu 7: Trên một vòng dây dẫn bán kính R = 10cm , tâm O có dòng điện I=1A chạy qua. Tìm cảm ứng từ B tại điểm trên
trục của vòng dây và cách O một đoạn 10cm.
Câu 8: Cường độ từ trường tại tâm một vòng tròn là H khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây là U. Hỏi nếu bán kính vòng
dây tang gấp đôi mà vẫn muốn giữ H không đổi thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây phải thay đổi như thế nào.? A.Tăng 2 B. Tăng 4 C.Tăng 8 D.Tăng 16
Câu 9: Hai vòng dây dẫn tròn có tâm trùng nhau và được đặt vuông góc với nhau. Bán kính mỗi vòng dây đều bằng 2cm.
Dòng điện chạy qua chúng có cường độ 5A. Tìm cường độ dòng điện tại tâm của chúng. A.117A/m B. 112A/m C.113A/m D.143A/m
Câu 10: Hai vòng dây giống nhau có bán kính R = 10cm được đặt song song và trùng trục với nhau, cách nhau 20cm. Tìm
cảm ứng từ tại trung điểm của đoạn nối hai tâm khi dòng điện chạy trong hai vòng dây chạy theo hướng ngược nhau và có cường độ I=3A. A/ 0 B/ 1,7.10-5 C/2.10-7 D. 1,22.10-9
Câu 11: Một khung dây ABCD hình vuông cạnh a=2cm đặt // và cách dây dẫn thẳng dài vô hạn ( I=30A) một đoạn
r=1cm. Tính từ thông gửi qua khung dây. A/ 1,32.10-7 Wb B/ 1,23.10-7 Wb C/ 2,02.10-7 Wb D/ 1,41.10-7 Wb
Câu 12: Cho một khung dây phẳng diện tích 16cm2 quay trong một từ trường đều với vận tốc 2 v/s. Trục quay nằm trong
mặt phẳng của khung và vuông góc với các đường sức từ trường. Cường độ từ trường là H = 7,96.104 A/m
Tìm từ thông gửi qua khung sau thời gian 1s. A.1,6.10-4 Wb B.2,02.10-4 Wb C.1,8.10-4 Wb D.2,22.10-4 Wb
Câu 13: Một thanh kim loại dài 1m quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,05T. Trục quay vuông góc với
thanh, đi qua một đầu của thanh, song song với các đường sức. Tìm từ thông quyets bowit thanh sau một vòng quay. A.0,2 Wb B.0,16Wb C.0,15Wb D.0,1Wb
CHƯƠNG 5: HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Một thanh dẫn thẳng dài 10cm chuyển động với vận tốc v = 15m/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,1T. Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh dẫn biết hệ ( thanh, phương đường sức từ, phương thanh
dịch chuyển ) luộn vuông góc với nhau từng đôi một ( Tam diện thuận ) . A.0,15V B.0,12V C.0,16V D.0,18V
Câu 2: Cho một ống dây thẳng gồm N=800 vòng. Nếu khi có dòng điện với độ biến thiên 50A/s chạy trong ống thì suất
điện động tự cảm trong ống bằng 0,16V. Tính từ thông gửi qua tiết diện thẳng của dây dẫn và năng lượng từ trường
trong long cuộn dây nếu trong cuộn dây có dòng điện 2A chạy qua.
A.8.10-6 Wb và 6,4.10-3 J B. 8.10-3 Wb và 6,4.10-3 J C. 6.10-6 Wb và 3,4.10-3 J D. 8.10-6 Wb và 3,4.10-3 J
Câu 3:Tại tâm của một khung dây tròn phẳng gồm N1=50 vòng, mỗi vòng có bán kính A=20cm, người ta đặt một khung
dây nhỏ gồm N2=100 vòng, diện tích mỗi vòng S=1cm2. Khung dây nhỏ này quay xung quanh một đường kính của khung
dây lớn với vận tốc không đổi 300 vòng/s. Tìm giá trị cực đại của suất điện động xuất hiện trong khung nếu dòng điện
chạy trong khung lớn có I = 10A. A.0,022V B.0,03V C.0,21V D.0,01V
Câu 4:Một máy bay bay với vận tốc v=1500km/h. Khoảng cách giữa hai đầu cánh của máy bay là 12m. Tìm suất điện
động cảm ứng xuất hiện giữa hai đầu cánh máy bay biết rằng ở độ cao của máy bay B=5.10-5 T A.0,025V B.0,25V C.0,3V D.2,1V
Câu 5: Một thanh kim loại dài 1m quay với vận tốc không đổi 𝑤=20rad/s trong một từ trường đều có B=0,05T. Trục
quay đi qua một đầu của thanh và tạo với đường sức của từ trường một góc 600. Tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu của thanh. A.0,25V B.0,025V C.2,5V D.0,3V
Câu 6: Một thanh kim loại dài 1,2m quay trong một từ trường đều có B = 10-3T với vận tốc không đổi n=120 vòng/min
Trục quay vuông góc với thanh, song song với các đường sức từ trường và cách một đầu cảu thanh 25cm. Tìm hiệu điện
thế xuất hiện giữa hai đầu thanh. 3 A.5,3.10-3V B.0,053V C.2,1.10-3V D.1,1.10-3V
Câu 7: Một đĩa kim loại bán kính R=25cm quay quanh trục của nó với vận tốc góc 1000 vòng/min. Tìm hiệu điện thế
xuất hiện giữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa nếu đĩa được đặt trong từ trường có B = 10-2T ( đường sức vuông góc với đĩa). A.0,044V B.0,055V C.0,033V D.0,022V
Câu 8: Tìm độ tự cảm của một ống dây thẳng gồm N=400 vòng, dài 20cm, diện tích một vòng S=9cm2, ống dây có lõi sắt
với độ từ thẩm 𝜇 = 400. A.0,38H B.0,16H C.0,32H D.0,48H
Câu 9: Một cuộn dây dẫn gồm N=100 vòng quay trong từ trường đều với vận tốc không đổi n=5 vòng/s. Cảm ứng từ
B=0,1T. Tiết diện ngang của ống dây là S=100cm2. Trục quay vuông góc với trục của ống dây và vuông góc với các đường
sức từ.Tìm giá trị của suất điện động xuất hiện trong khung tại thời điểm t= 1,5s. A.3,14V B.0V C.2V D.1,15V
Câu 10: Một ống dây thẳng dài 50cm, diện tích tiết diện 2cm2, độ tự cảm L=2.10-7H. Tìm cường độ dòng điện chạy trong
ống dây để mật độ năng lượng từ của nó bằng 10-3J/m3. A.2A B.3A C.4A D.1A
CHƯƠNG 6 : TRƯỜNG ĐIỆN TỪ.
Câu 1: Một dây dẫn ( 𝛿 = 6.107,𝑡𝑖ế𝑡 𝑑𝑖ệ𝑛 𝑛𝑔𝑎𝑛𝑔 0,5𝑚𝑚2)được nối với dòng điện xoay chiều có chu kì T=0,01s. Tại thời
điểm mà mật độ dòng điện dịch bằng 3,22.10-10 thì dòng điện dẫn bằng 1A. Tìm biên độ của cường độ điện trường. A.0,067V/m B.0,67V/m C.6,7V/m D.67V/m
Câu 2 :Khi phóng điện co tầng vào một thanh natri có điện dẫn suất 2,3.107. mật độ dòng điện dịch cực đại bằng khoảng
2,5.10-8 mật độ dòng điện dẫn cực đại trong dây dẫn. Xác định chu kì biến đổi của dòng điện. A.10-9s B.10-10s C.10-8s D.10-11s
Câu 3 :Một tụ điện chứa điện môi với hằng số điện môi là𝜀 = 6 được mắc vào một hiệu điến thế xoay chiều u=U0coswt
với U0=300V, T=0,01s. Tìm giá trị của mật độ dòng điện dịch tại thời điểm t=1,12s, biết hai bản tụ cách nhau 0,4cm. A.2,7.10-3(A/m2) B.2,5.10-3(A/m2) C.2,1.10-3(A/m2) D. 10-3(A/m2)
Câu 4: Điện trường trong một tụ điện phẳng biến đổi theo quy luật E=E0sinwt, với E0=200V/cm và tần số f=50hz.
Khoảng cách giữa hai bản tụ là nghiệm của phương trình √𝑥 − 1 + 𝑥2− 𝑥 − 3 = 0 ( x(mm) :V ).Điện dung của tụ là
200pF. Tìm giá trị cực đại của dòng điện dịch. A.2,5𝜇𝐴 B.2,9𝜇𝐴 C.1,5𝜇𝐴 D.2𝜇𝐴
CHƯƠNG 7: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ.
Câu 1: Mạch dao động LC lí tưởng có điện áp hai đầu tụ u=50cos104𝜋𝑡 (V). Tụ điện có điện dung 𝐶 = 9.10−7𝐹. Tìm định
luật biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch theo thời gian. A.6.103m B. 6.104m C. 5.103m D. 5.104m
Câu 2: Một mạch dao động điện từ có C=7𝜇𝐹, L=0,23H,R=40 ôm và đã được tích điện lượng ban đầu Q=5,6.10-4C trên
hai bản tụ. Tìm quy luật biến thiên của hiệu điện thế giữa hai bản tụ
A.u=78𝑒78𝑡𝑐𝑜𝑠250𝜋𝑡 (𝑉)
B.u=78𝑒80𝑡𝑐𝑜𝑠250𝜋𝑡 (𝑉)
C.u=80𝑒80𝑡𝑐𝑜𝑠250𝜋𝑡 (𝑉)
D.u=80𝑒78𝑡𝑐𝑜𝑠250𝜋𝑡 (𝑉)
Câu 3 : Một mạch dao động điện từ có 𝐶 = 0,405𝜇𝐹, 𝐿 = 10−2𝐻, 𝑅 = 2 ô𝑚. Sau thời gian một chu kì, hiệu điện thế giữa
hai cốt của tụ điện giảm bao nhiêu lần A.1,02 B.1,03 C.1,05 D.1,5
Câu 4 : Một mạch dao động điện có 𝐶 = 1,1.10−9𝐹, 𝐿 = 5.10−5𝐻 và giảm lượng loga 𝛿 = 0,005. Hỏi sau thời giam bao lâu
thì năng lượng điện từ trong mạch giảm đi 99% sao với ban đầu. A . B. C. D.
Câu 5 : Một mạch dao động điện có 𝐶 = 35,4𝜇𝐹, 𝐿 = 0,7𝐻, 𝑅 = 100 𝑉 𝐴. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có
f=50hz.Biên độ của suất điện động là 220V. Tìm biên độ của cường độ dòng điện trong mạch A . B. C. D. 4
Câu 6 : Một mạch dao động có cuộn dây L=3.10-5H, R=1V/A, tụ có C=2,2.10-5F. Hỏi công suất tiêu thụ của mạch phải là
bao nhiêu để cho những dao động điện từ do mạch phát ra không phải dao động tắt dần. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai cốt của tụ là 0,5V A . B. C. D. 5