BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI K
Câu 1: Mt phân xưởng sơn có 5 công nhân phi sơn 5 loi sn phm: giường, ghế, bàn,
t, giá sách. Thi gian đ mi công nhân sơn mt loi sn phm cho trong bng sau:
Công
nhân
Thi gian sơn (phút/sn phm)
Giưng
Bàn
Tủ
Giá sách
A
95
97
105
102
85
B
100
90
89
83
71
C
88
90
95
98
79
D
82
73
87
80
67
E
98
85
76
70
62
Yêu cu: Hãy phân công đ tng thi gian hoàn thành công vic là nh nht và tính tng
thời gian nh nht đó.
Câu 2: Qua thăm dò th trường, xí nghip X đã xây dng các ch tiêu sn xut tương
ng với nhu cu, kh năng thc tế và chi phí sn xut theo bng dưới đây:
Yêu cu: Xây dng kế hoch s dng ngun lc kh thi, với tng chi phí là cc tiu.
Ch tiêu
Các thi k
Các chi
phí
(VND/SP)
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
1.Nhu cu (sp)
2100
3000
2100
2.Kh năng sn xut
(sp)
nh thưng
1800
1800
1800
90.000
Vưt gi
150
150
150
150.000
Thuê hp đng
ph
600
450
450
210.000
3.D tr ban
đu
300
12.000
Câu 3: Mt chuyn sn xut có 5 công vic được sn xut trên 02 máy. Mi công vic
phi được thc hin trên máy I trước ri đến máy II. Thời gian thc hin ca các công
vic được cho bng sau:
Công
vic
Thi gian thc hin
(gi)
Máy I
Máy II
A
7
4
B
5
8
C
11
5
D
9
6
E
6
14
Yêu cu: Lp lch trình thc hin công vic đ tng thời gian hoàn thành công vic là
nh nht
Câu 4: ): Mt chuyn sn xut có 5 công vic, thời gian sn xut và thời gian hoàn
thành ca các công vic đưc cho bng sau:
Công
vic
Thi
gian sn
xut
(gi)
Thi
gian
hoàn
thành
(gi)
A
4
6
B
3
8
C
9
18
D
5
12
E
6
24
Yêu cu: Xác đnh th t thc hin và đánh giá mc đ hp lý ca các phương án b
trí các công vic theo 02 nguyên tc sau. Phương án nào có kết qu ti ưu nht?
- Công vic có thi gian thc hin ngn làm trước.
- Công vic có thi gian hoàn thành sm làm trước.
- Công vic đt hàng trước làm trưc.
- Công vic có thi gian thc hin dài nht làm trước.
Câu 5: Tng công ty sn xut gch có 3 cơ ssn xut (C1, C2, C3) và 3 đim tiêu th
(D1, D2, D3). Công sut sn xut gch hàng tun ca các cơ sở: C1: 70 tn; C2: 80 tn;
C3: 60 tn. Nhu cu tiêu th gch hàng tun ca ba đim tiêu th: D1: 50 tn; D2: 60 tn;
D3: 100 tn. Chi phí vn chuyn 1 tn gch t cơ ssn xut đến đim tiêu th (ĐVT:
10.000 đng) được cho bng sau. Tìm phương án vn chuyn gch t nơi cung cp đến
nơi tiêu th đ tng chi phí vn chuyn là thp nht.!
D1
D2
D3
C1
3
2
4
C2
5
3
2
C3
4
6
3
Câu 6: Mt mt hàng có nhu cu hàng năm là 12.000 đơn v, chi phí đt hàng là $100 và
chi phí lưu kho hàng năm là $2 mi đơn v. Công ty hot đng 300 ngày/năm.
a. Tính lượng đt hàng kinh tế (EOQ).
b. Tính s ln đt hàng trong mt năm.
c. Tính chu k đt hàng.
d. Tính tng chi phí hàng năm nếu đt hàng lượng EOQ.
Câu 7: Mt cơ ssn xut thc phm s dng 60.000 hp sa trong năm đ cung cp cho
các ca hàng. Công ty t sn xut loi sa này với nhp 1.200 hp mi ngày. Các hp sa
được cung cp đu đn trong sut năm. Chi phí tn kho là $0.80 cho mi hp sa trong
mt năm. Chi phí cài đt cho mi lô sn xut là $50. Công ty hot đng 250 ngày trong
năm. Hãy xác đnh:
a. Lượng sn xut ti ưu.
b. Tng chi phí hàng năm nh nht cho tn kho và cài đt.
c. Chu k thời gian cho lượng đt hàng ti ưu.
d. Thời gian chu k sn xut.
Câu 8: Bộ phn bo trì ca mt siêu th cn s dng 1.200 hp du gi mi năm. Chi phí
đt hàng là $15, chi phí lưu kho là $5 mi hp lưu kho trong năm. Bảng giá do đơn v cung
ng đưa ra tương ng với các mc đt hàng c th như sau:
¥ Đt hàng dưới 40 hp: Đơn giá $25/hp
¥ T 4069 hp: Đơn giá $23/hp
¥ T 7089 hp: Đơn giá $21/hp
¥ Đơn hàng lớn hơn: Đơn giá $19/hp
Hãy xác đnh lưng đt hàng ti ưu và tng chi phí.
Câu 9: Công ty GreenTech s dng 8.000 b pin mt trời mi năm. Giá ca b pin như
sau:
¥ T 1 999 b: Đơn giá $6
¥ T 1.000 1.999 b: Đơn giá $5,5
¥ Nhiu hơn 2.000 b: Đơn giá $5,25
Chi phí đt hàng là $40, và chi phí lưu kho là 25% ca chi phí mua hàng đơn v. Hãy xác
đnh lượng đt hàng ti ưu và tng chi phí hàng năm.
Câu 10: Mt tài sn c đnh có giá tr $30.000, tui th 6 năm, được mua sm vào tháng
Ba. Công ty áp dng phương pháp khu hao theo mô hình DDB (Double Declining
Balance) và lut khu hao mt na được áp dng vào năm mua sm tài sn c đnh và năm
cui cùng tính khu hao. Ngoài ra, t năm th năm, công ty s chuyn sang khu hao đường
thng với giá tr còn li. Hãy tính giá tr khu hao hàng năm ca tài sn này.
Câu 11: Mt thiết b có nguyên giá 1.200 triu đng, được xếp vào loi thiết b khu hao
trong 8 năm. Hãy tính giá tr khu hao hàng năm ca tài sn này theo mô hình SYD.
Câu 12: Xét hai phương án đu tư mua sm máy móc C và D theo s liu ban đu như sau:
(ĐVT: 10 đ)
6
Máy C
Máy D
Đu tư ban đu
120
200
Chi phí hàng năm
30
50
Thu nhp hàng năm
60
80
Giá tr còn li
10
15
Tui th
6
8
MARR
12%
12%
a. Tính giá tr hin ti ròng ca 02 phương án. Đưa lời khuyên nên chn phương án
nào?
b. Tính giá tr sut thu lợi ni ti ca phương án đưc chn câu a.
c. Tính t s lợi ích/chi phí ca phương án đã chn câu a.
d. Tính thời gian hoàn vn có chiết khu cho phương án đã chn câu a.
Câu 13: Mt phân xưởng sn xut d tính đu tư đ khai thác máy phát đin mới trong 6
năm. D án được khu hao đu trong vòng đời d án, giá tr còn li khi thanh lý coi như
bng 0. (ĐVT: T đng)
Năm
0
1
2
3
4
5
6
Đu tư
(120)
Lợi nhun sau thuế (EAT)
15
17
25
22
19
18
Yêu cu:
a. Tính t sut sinh li ni ti (IRR) ca d án.
b. Tính thời gian hoàn vn có chiết khu ca d án vi sut chiết khu i = 10%
c. Tính NPV ca d án với sut chiết khu i = 10% và cho biết có nên đu tư cho d
án không?
Câu 14: Mt d án phát trin sn phm gm các công vic được cho như sau:
a. V sơ đ Gantt (sơ đ ngang)
b. V sơ đ mng và xác đnh các thông s đnh tương ng.
c. Xác đnh đường Găng và thi gian mong đợi đ hoàn thành d án.
Câu 15: Cho 1 d án với các công vic, thời gian hoàn thành trong các điu kin khác nhau
và s lượng nhân công tương ng được cho như sau:
Công vic
Trinh t thc hin
Ưc lưng thi
gian (Ngày)
A
T đu
4
B
T đu
3
C
Sau A
8
D
Sau B
5
E
Sau C, D
4
F
Sau E
4
G
Sau E
2
H
Sau F
4
I
Sau G, H
5
Công
vic
Công vic ngay
trưc (FS)
Thi gian ưc tính (Tun)
a
m
b
A
-
1
2
3
B
-
0
1
2
C
A, B
2
4
5
D
A, B
1
3
5
E
C, D
1
2
3
F
E
1
2
3
Trong đó: a: là thi gian ưc tính hoàn thành công vic trong điu kin thun li.
m: là thi gian ưc tính hoàn thành công vic trong điu kin bình thưng.
b: là thi gian ưc tính hoàn thành công vic trong điu kin không thun li.
Yêu cu:
a. V sơ đ mng PERT, cùng các thông s trên nút tương ng theo quy tc v đã chn.
b. Tính thời gian mong đi đ hoàn thành d án.
c. Xác đnh các công vic găng.
d. V sơ đ Gantt cho d án.
e. Tính xác xut đ hoàn thành d án trong 18 tun.
G
E
0
1
2
H
F
2
3
4
I
G, H
2
4
6

Preview text:

BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI KỲ
Câu 1: Một phân xưởng sơn có 5 công nhân phải sơn 5 loại sản phẩm: giường, ghế, bàn,
tủ, giá sách. Thời gian để mỗi công nhân sơn một loại sản phẩm cho trong bảng sau: Công
Thời gian sơn (phút/sản phẩm)
nhân Giường Ghế Bàn Tủ Giá sách A 95 97 105 102 85 B 100 90 89 83 71 C 88 90 95 98 79 D 82 73 87 80 67 E 98 85 76 70 62
Yêu cầu: Hãy phân công để tổng thời gian hoàn thành công việc là nhỏ nhất và tính tổng
thời gian nhỏ nhất đó.
Câu 2: Qua thăm dò thị trường, xí nghiệp X đã xây dựng các chỉ tiêu sản xuất tương
ứng với nhu cầu, khả năng thực tế và chi phí sản xuất theo bảng dưới đây: Chỉ tiêu Các thời kỳ Các chi Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 phí (VND/SP) 1.Nhu cầu (sp) 2100 3000 2100
2.Khả năng sản xuất (sp) Bình thường 1800 1800 1800 90.000 Vượt giờ 150 150 150 150.000 Thuê hợp đồng 600 450 450 210.000 phụ 3.Dự trữ ban 300 12.000 đầu
Yêu cầu:
Xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn lực khả thi, với tổng chi phí là cực tiểu.
Câu 3: Một chuyền sản xuất có 5 công việc được sản xuất trên 02 máy. Mỗi công việc
phải được thực hiện trên máy I trước rồi đến máy II. Thời gian thực hiện của các công
việc được cho ở bảng sau:
Thời gian thực hiện Công (giờ) việc Máy I Máy II A 7 4 B 5 8 C 11 5 D 9 6 E 6 14
Yêu cầu: Lập lịch trình thực hiện công việc để tổng thời gian hoàn thành công việc là nhỏ nhất
Câu 4: ): Một chuyền sản xuất có 5 công việc, thời gian sản xuất và thời gian hoàn
thành của các công việc được cho ở bảng sau: Thời Thời gian Công gian sản hoàn việc xuất thành (giờ) (giờ) A 4 6 B 3 8 C 9 18 D 5 12 E 6 24
Yêu cầu: Xác định thứ tự thực hiện và đánh giá mức độ hợp lý của các phương án bố
trí các công việc theo 02 nguyên tắc sau. Phương án nào có kết quả tối ưu nhất?
- Công việc có thời gian thực hiện ngắn làm trước.
- Công việc có thời gian hoàn thành sớm làm trước.
- Công việc đặt hàng trước làm trước.
- Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước.
Câu 5: Tổng công ty sản xuất gạch có 3 cơ sở sản xuất (C1, C2, C3) và 3 điểm tiêu thụ
(D1, D2, D3). Công suất sản xuất gạch hàng tuần của các cơ sở: C1: 70 tấn; C2: 80 tấn;
C3: 60 tấn. Nhu cầu tiêu thụ gạch hàng tuần của ba điểm tiêu thụ: D1: 50 tấn; D2: 60 tấn;
D3: 100 tấn. Chi phí vận chuyển 1 tấn gạch từ cơ sở sản xuất đến điểm tiêu thụ (ĐVT:
10.000 đồng) được cho ở bảng sau. Tìm phương án vận chuyển gạch từ nơi cung cấp đến
nơi tiêu thụ để tổng chi phí vận chuyển là thấp nhất.! D1 D2 D3 C1 3 2 4 C2 5 3 2 C3 4 6 3
Câu 6: Một mặt hàng có nhu cầu hàng năm là 12.000 đơn vị, chi phí đặt hàng là $100 và
chi phí lưu kho hàng năm là $2 mỗi đơn vị. Công ty hoạt động 300 ngày/năm.
a. Tính lượng đặt hàng kinh tế (EOQ).
b. Tính số lần đặt hàng trong một năm.
c. Tính chu kỳ đặt hàng.
d. Tính tổng chi phí hàng năm nếu đặt hàng lượng EOQ.
Câu 7: Một cơ sở sản xuất thực phẩm sử dụng 60.000 hộp sữa trong năm để cung cấp cho
các cửa hàng. Công ty tự sản xuất loại sữa này với nhịp 1.200 hộp mỗi ngày. Các hộp sữa
được cung cấp đều đặn trong suốt năm. Chi phí tồn kho là $0.80 cho mỗi hộp sữa trong
một năm. Chi phí cài đặt cho mỗi lô sản xuất là $50. Công ty hoạt động 250 ngày trong năm. Hãy xác định:
a. Lượng sản xuất tối ưu.
b. Tổng chi phí hàng năm nhỏ nhất cho tồn kho và cài đặt.
c. Chu kỳ thời gian cho lượng đặt hàng tối ưu.
d. Thời gian chu kỳ sản xuất.
Câu 8: Bộ phận bảo trì của một siêu thị cần sử dụng 1.200 hộp dầu gội mỗi năm. Chi phí
đặt hàng là $15, chi phí lưu kho là $5 mỗi hộp lưu kho trong năm. Bảng giá do đơn vị cung
ứng đưa ra tương ứng với các mức đặt hàng cụ thể như sau: ¥
Đặt hàng dưới 40 hộp: Đơn giá $25/hộp ¥
Từ 40–69 hộp: Đơn giá $23/hộp ¥
Từ 70–89 hộp: Đơn giá $21/hộp ¥
Đơn hàng lớn hơn: Đơn giá $19/hộp
Hãy xác định lượng đặt hàng tối ưu và tổng chi phí.
Câu 9: Công ty GreenTech sử dụng 8.000 bộ pin mặt trời mỗi năm. Giá của bộ pin như sau: ¥
Từ 1 – 999 bộ: Đơn giá $6 ¥
Từ 1.000 – 1.999 bộ: Đơn giá $5,5 ¥
Nhiều hơn 2.000 bộ: Đơn giá $5,25
Chi phí đặt hàng là $40, và chi phí lưu kho là 25% của chi phí mua hàng đơn vị. Hãy xác
định lượng đặt hàng tối ưu và tổng chi phí hàng năm.
Câu 10: Một tài sản cố định có giá trị $30.000, tuổi thọ 6 năm, được mua sắm vào tháng
Ba. Công ty áp dụng phương pháp khấu hao theo mô hình DDB (Double Declining
Balance) và luật khấu hao một nửa được áp dụng vào năm mua sắm tài sản cố định và năm
cuối cùng tính khấu hao. Ngoài ra, từ năm thứ năm, công ty sẽ chuyển sang khấu hao đường
thẳng với giá trị còn lại. Hãy tính giá trị khấu hao hàng năm của tài sản này.
Câu 11: Một thiết bị có nguyên giá 1.200 triệu đồng, được xếp vào loại thiết bị khấu hao
trong 8 năm. Hãy tính giá trị khấu hao hàng năm của tài sản này theo mô hình SYD.
Câu 12: Xét hai phương án đầu tư mua sắm máy móc C và D theo số liệu ban đầu như sau: (ĐVT: 106 đ) Máy C Máy D Đầu tư ban đầu 120 200 Chi phí hàng năm 30 50 Thu nhập hàng năm 60 80 Giá trị còn lại 10 15 Tuổi thọ 6 8 MARR 12% 12%
a. Tính giá trị hiện tại ròng của 02 phương án. Đưa lời khuyên nên chọn phương án nào?
b. Tính giá trị suất thu lợi nội tại của phương án được chọn ở câu a.
c. Tính tỷ số lợi ích/chi phí của phương án đã chọn ở câu a.
d. Tính thời gian hoàn vốn có chiết khấu cho phương án đã chọn ở câu a.
Câu 13: Một phân xưởng sản xuất dự tính đầu tư để khai thác máy phát điện mới trong 6
năm. Dự án được khấu hao đều trong vòng đời dự án, giá trị còn lại khi thanh lý coi như
bằng 0. (ĐVT: Tỷ đồng) Năm 0 1 2 3 4 5 6 Đầu tư (120)
Lợi nhuận sau thuế (EAT) 15 17 25 22 19 18 Yêu cầu:
a. Tính tỷ suất sinh lời nội tại (IRR) của dự án.
b. Tính thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án với suất chiết khấu i = 10%
c. Tính NPV của dự án với suất chiết khấu i = 10% và cho biết có nên đầu tư cho dự án không?
Câu 14: Một dự án phát triển sản phẩm gồm các công việc được cho như sau: Ước lượng thời Công việc
Trinh tự thực hiện gian (Ngày) A Từ đầu 4 B Từ đầu 3 C Sau A 8 D Sau B 5 E Sau C, D 4 F Sau E 4 G Sau E 2 H Sau F 4 I Sau G, H 5
a. Vẽ sơ đồ Gantt (sơ đồ ngang)
b. Vẽ sơ đồ mạng và xác định các thông số đỉnh tương ứng.
c. Xác định đường Găng và thời gian mong đợi để hoàn thành dự án.
Câu 15: Cho 1 dự án với các công việc, thời gian hoàn thành trong các điều kiện khác nhau
và số lượng nhân công tương ứng được cho như sau: Công Công việc ngay
Thời gian ước tính (Tuần) việc trước (FS) a m b A - 1 2 3 B - 0 1 2 C A, B 2 4 5 D A, B 1 3 5 E C, D 1 2 3 F E 1 2 3 G E 0 1 2 H F 2 3 4 I G, H 2 4 6
Trong đó: a: là thời gian ước tính hoàn thành công việc trong điều kiện thuận lợi.

m: là thời gian ước tính hoàn thành công việc trong điều kiện bình thường.
b: là thời gian ước tính hoàn thành công việc trong điều kiện không thuận lợi. Yêu cầu:
a.
Vẽ sơ đồ mạng PERT, cùng các thông số trên nút tương ứng theo quy tắc vẽ đã chọn.
b. Tính thời gian mong đợi để hoàn thành dự án.
c. Xác định các công việc găng.
d. Vẽ sơ đồ Gantt cho dự án.
e. Tính xác xuất để hoàn thành dự án trong 18 tuần.