BÀI TP TRONG GIÁO TRÌNH
THNG KÊ TRONG KINH T VÀ KINH DOANH
Bài 2: Bài 26 (trang 43), 29 (44), 34 (45), 38 (46), 40 (47), 43 (47), 34 (122), 35 (123)
Bài 3: Bài 65 (trang 88), 67 (89), 70 (89), 72 (89), 75 (90), 78 (90), 80 (91), 81 (91), 82
(91), 83 (91), 84 (91), 23 (118), 32 (122), 33 (122)
Bài 4: Bài 42 (trang 235), 43 (236), 45 (236), 47 (236), 33 (274), 34 (274), 35 (274), 37
(275), 38 (275)
Bài 5: Bài 33 (trang 306), 34 (306), 37 (306), 39 (307), 43 (207), 47 (308), 49 (308), 53
(308), 58 (309), 65 (309), 25 (342), 26 (342), 27 (342), 32 (343), 33 (343), 41 (344), 46
(345)
Bài 6: Bài 40 (trang424), 41 (425), 43 (425), 48 (427), 49 (427), 51 (428), 60 (431), 15
Bài 7: Bài 17-19-21 (trang 518), 27-29-30-31-32 (519)
Bài 8: Bài 28-29-30-31-32 (trang 565)
Các bài tp tng hp và Phân tích d liu cui mỗi chương (nên làm).
Bài 2-3. THNG KÊ MÔ T
Bài 1. Thu thp thông tin v tình hình sn xut trong tháng 9/2024 ca một doanh nghip,
ngưi ta đã tính đưc thi gian bình quân đ hoàn thành một sn phm ca 50 công nhân
trong doanh nghip theo s liu sau: (đơn v: phút/sn phm)
23,8
20,3
23,6
19,0
25,1
25,0
19,5
24,1
24,2
21,8
20,8
22,8
21,9
22,0
20,7
20,9
25,0
22,2
22,8
20,1
25,3
20,7
22,5
21,2
23,8
23,3
20,9
22,9
23,5
19,5
21,3
21,5
23,1
19,9
24,2
24,1
19,8
23,9
22,8
23,9
19,7
24,2
23,8
20,7
23,8
24,3
21,1
20,9
21,6
22,7
a. Xây dng bng tn s phân phi gm 7 t vi khong cách t đu nhau. Xác đnh
tn s và tn s tích lu.
b. V đ th tn s và tn s tích lu.
c. Da vào đưng cong tn s tích lu, hãy ưc tính t l (%) công nhân có thi gian
bình quân đ sn xut 1 sn phm không quá 24 phút.
Bài 2. Khong 1,5 triu hc sinh trung hc thi SAT mỗi năm và gn 80% các trưng đi
hc và cao đng không có chính sách tuyn sinh mở s dng đim SAT trong vic đưa
ra quyết đnh nhp hc (Hi đng đi hc, 3/2009). Phiên bn hin ti ca SAT bao gm
ba phn: đc hiu, toán và viết. Tng đim cao nht cho c ba phn là 2400. Dưi đây
là tng đim SAT cho c ba ni dung ca một mẫu gm 30 hc sinh.
1665
1490
1680
1420
1485
1585
1275
1525
1560
1440
1755
1990
1650
2135
1355
940
1260
1375
1590
1560
1280
1645
1390
1730
1475
1880
1150
1060
1780
1175
a. Xây dng bng tn s phân phi và biu đ histogram, vi t đu tiên có gii hn
dưi là 800 và s dng khong cách t là 200.
b. Tính tn sut, tn s tích lũy, tn sut tích lũy.
c. Trên cơ s bng tn s phân phi và biu đ histogram, hãy đưa ra nhn xét sơ b
v đim SAT ca các hc sinh này.
d. Tính đim SAT trung bình, trung v và mt t s liu ban đu.
e. Tính đim SAT trung bình, trung v và mt t bng tn s phân phi.
f. So sánh kết qu ca câu (d) và (e) và rút ra nhn xét.
g. Tính đ lch chun v đim SAT t bng tn s phân phi.
h. Tính phân v th 90 và gii thích ý nghĩa ca nó.
Bài 3. Martinez Auto Supplies có các ca hàng bán l khp tám thành ph California.
Giá h tính cho một sn phm c th mi thành ph là khác nhau do điu kin cnh
tranh khác nhau. Bng dưi đây cho biết mức giá h tính cho một thương hiu du đng
cơ ph biến và lưng bán đưc mỗi thành ph trong quý va qua.
Thành ph Giá ($) Lưng bán (SP)
Bakersfield
34
,
99
501
Los Angeles
38
,
99
1425
Modesto
36
,
00
294
Oakland
33
,
59
882
Sacramento
40
,
99
715
San Diego
38
,
59
1088
San Francisco
39
,
59
1644
San Jose
37
,
99
819
Tính giá bán trung bình một sn phm trong quý va qua tt c các thành ph trên.
Bài 4. Có tài liu v tình hình thc hin kế hoch doanh thu ca các ca hàng thuc
Công ty X trong 6 tháng năm 2024 như sau:
Ca
hàng
Quý I
Quý II
Kế hoch v doanh
thu (T
đ
ng)
% hoàn thành
k
ế
ho
ch
Doanh thu
th
c t
ế
(T
đ
ng)
% hoàn thành
k
ế
ho
ch
S
1
50
104
54,6
105
S
2
52
105
56,1
102
S
3
60
95
55,0
100
S
4
70
92
66,3
102
Tính t l phn trăm hoàn thành kế hoch trung bình chung v doanh thu ca bn ca
hàng trên:
a. Trong quý I
b. Trong quý II
c. Trong 6 tháng đu năm
Bài 5. Có tài liu v năng sut lao đng ca công nhân và giá thành đơn v sn phm ti
3 doanh nghip trong tháng 10 năm 2024 như sau:
Doanh
nghi
p
S lưng
lao đ
ng
NSLĐ trung
bình (S
n ph
m)
Giá thành trung bình 1
s
n ph
m (Tri
u đ
ng)
S
1
200
250
20,0
S
2
300
260
19,5
S
3
500
280
19,0
a. Tính năng sut lao đng trung bình chung cho c 3 doanh nghip
b. Tính giá thành trung bình một đơn v sn phm tính chung cho c 3 doanh nghip.
Bài 6. Mt nhà nghiên cu xã hi hc đã nghiên cu tình trng ti phm một đa
phương. Sau khi thu thp tài liu, ông đã tính đưc t l phn trăm ti phm so vi năm
lin trưc như sau (tc đ phát trin):
Năm
2019
2020
2021
2022
2023
2024
T
c đ
phát tri
n (%)
96
105
110
103
106
95
a. Tính tc đ phát trin trung bình v s lưng ti phm trong các năm 2020-2024.
b. Tính tc đ phát trin trung bình v s lưng ti phm trong các năm 2019-2024.
c. Ông ta đã tìm thêm đưc một tài liu cho biết rng, trong nhng năm trưc đây, t
2015 đến 2018, tc đ phát trin ti phm trung bình là 102% mt năm. Hãy tính tc
đ phát trin trung bình v s lưng ti phm ca đa phương trong giai đon 2015-
2024.
Bài 7. Trong một nghiên cu mới đây, ngưi ta tính đưc mức lương khi đim bình
quân ca nhng ngưi tt nghip khi ngành kinh tế là 7985 nghìn đng. S liu dưi
đây là mức lương khi đim ca nhng ngưi va tt nghip ngành makerting và kế
toán (đơn v tính: nghìn đng).
Ngành marketing
Ngành k
ế
toán
7
420
7
580
7
350
8
170
8
520
8
990
8
500
7
060
9
390
8
020
8
350
8
970
7
950
7
520
9
710
8
080
8
780
9
550
6
840
7
420
8
110
8
420
8
910
7
800
7
770
8
240
a. Tính trung bình, trung v và mốt v mức lương khi đim bình quân cho tng
ngành và so sánh gia hai ngành.
b. Tính giá tr t phân v th nht và th ba v mc lương khi đim cho tng ngành
và so sánh.
c. Nhìn chung, sinh viên hc ngành kế toán thưng có mức lương khi đim sau khi
tt nghip cao nht. S liu trên có th hin s phân tán v mức lương khi đim ca
sinh viên tt nghip ngành marketing và kế toán hay không?
Bài 5. THNG KÊ SUY DIN
Bài 1. 92 triu ngưi M t 50 tui tr lên đưc s dng mt cách tùy ý 50% thu nhp.
AARP ưc tính rng chi tiêu trung bình hàng năm cho ăn ngoài các nhà hàng là $1873
vi các cá nhân trong đ tui này. Kết qu này đưc tính t một mẫu gm 80 ngưi và
đ lch chun ca mẫu là $ 550.
a. Vi đ tin cy 95%, phm vi sai s chn mẫu là bao nhiêu?
b. Xác đnh khong tin cy 95% v s tin chi trung bình hàng năm cho ăn ngoài
các nhà hàng ca ngưi dân M t 50 tui tr lên.
c. Ưc tính ca bn v tng s tin ngưi dân M t 50 tui tr lên chi cho ăn
ngoài các nhà hàng là bao nhiêu?
d. Nếu s tin chi cho ăn ngoài nhà hàng b lch phi, bn cho rng trung v v s
tin đưc chi s ln hơn hay nh hơn $1873?
Bài 2. Rasmussen Poll đã thc hin một kho sát trưc cuc bu c vi 750 c tri
Ohio. Tình trng ca nn kinh tế đưc cho là một yếu t quan trng quyết đnh cách mọi
ngưi b phiếu. Kết qu cho thy, 165 ngưi đưc hi đánh giá nn kinh tế là tt hoc
rt tt và 315 đánh giá nn kinh tế là kém.
a. Xây dng khong tin cy 95% v t l c tri Ohio đánh giá nn kinh tế là tt
hoc rt tt.
b. Xây dng khong tin cy 95% v t l c tri Ohio đánh giá nn kinh tế là kém.
c. Khong tin cy trong câu a hay câu b là rng hơn. Ti sao?
Bài 3. Mc dù lch trình và chi phí bay là nhng nhân t quan trng đi vi hành khách
doanh nhân khi chn hãng bay nhưng kết qu một cuc điu tra M li đưa ra kết qu
khác. Trong một kho sát vi 1993 hành khách doanh nhân, 618 ngưi đã đánh giá
chương trình khách hàng thưng xuyên ca một hãng hàng không là nhân t quan trng
nht.
a. Xác đnh khong tin cy 95% v t l hành khách doanh nhân tin rng chương
trình khách hàng thưng xuyên là nhân t quan trng nht khi chn hãng bay.
b. Đ phm vi sai s chn mẫu là 0,01 mức ý nghĩa 5%, c mẫu cn điu tra s là
bao nhiêu?
Bài 4. Thi gian ch tr bung ca khách sn Metropole trung bình là 10,73 phút vi
đ lch chun là 5,8 phút. Gn đây, trong mt n lc làm gim thi gian ch đi, khách
sn đã s dng th nghim một h thng thanh toán mới. Mt mẫu ngu nhiên vi 100
khách hàng s dng h thng thanh toán mới này đưc chn ra. Thi gian ch tr bung
trung bình ca h đưc tính là 9,52 phút. Vi mức ý nghĩa 0,05, liu có th kết lun
rng, h thng thanh toán mới là tt hơn hay không?
Bài 5. Th phn ca mỗi công ty đu rt nhy cm vi mức đ qung cáo ca h ln
qung cáo ca đi th. Mt hãng đưc biết là có 56% th phn đang mun kim đnh
xem liu giá tr đó còn đúng hay không do gn đây, c h ln đi th đu tăng cưng
chiến dch qung cáo. Mt mu ngu nhiên đưc hi vi 500 khách hàng đã cho biết có
298 ngưi s dng sn phm ca công ty. Vi kết qu đó, liu có th kết lun th phn
ca công ty đã không còn là 56% na hay không mức ý nghĩa 0,01.
Bài 6. Ngân hàng Standard Chattered có một khu hiu mỗi khách hàng s đưc phc
v trong vòng 8 phút. Tuy nhiên, ti một chi nhánh Hà Ni, nhiu khách hàng phàn
nàn rng, h không đưc phc v như khu hiu đ ra. Nhà qun lý ngân hàng quyết
đnh kim tra li thông tin này bng cách theo dõi ngu nhiên 20 khách hàng đến chi
nhánh. Thi gian ch đưc phc v (phút) ca mỗi khách này đưc ghi li trong bng
sau:
5,0
7,5
8,0
6,5
7,0
8,2
8,5
7,5
5,0
6,0
8,0
3,0
5,2
7,0
9,0
4,5
8,2
6,0
7,5
8,5
Vy chi nhánh ngân hàng Standard Chattered trên có phc v khách hàng đúng như
khu hiu đưa ra hay không? Hãy kết lun vi mức ý nghĩa 0,05.
Bài 7. Trng lưng tnh đưc ghi trên bao bì sn phm một loi snack ca công ty O.A
là 454g. Tuy nhiên, nhiu ngưi tiêu dùng phàn nàn rng, có v như trng lưng tnh
ca loi snack đó thp hơn mức công b. Đ bác b ý kiến trên, phòng qun lý cht
lưng sn phm ca công ty đã chn ra một cách ngu nhiên 50 gói snack và kim tra
trng lưng tnh ca chúng. Kết qu thu đưc như sau:
464
450
450
456
452
433
446
446
450
447
442
438
452
447
460
450
453
456
446
433
448
450
439
452
459
459
456
454
452
449
463
449
447
466
446
446
450
449
457
464
468
447
433
464
469
469
454
451
453
443
Vi mức ý nghĩa 5%, liu phòng qun lý cht lưng sn phm ca công ty O.A có th
khng đnh vi ngưi tiêu dùng rng, trng lưng tnh ca loi snack nói trên không
thp hơn 454g như đã công b hay không?
Bài 8. Kết qu điu tra chn mẫu 10% nhân viên kinh doanh ca một công ty trong tháng
4/2024 theo phương pháp chn ngu nhiên gin đơn như sau:
Doanh s một nhân viên kinh doanh
(tri
u đ
ng)
S nhân viên kinh doanh (ngưi)
Dư
i 200
10
200
-
<
300
30
300
-
<
400
80
400
-
<
500
50
T
500 tr
lên
30
a. Xác đnh doanh s bình quân một nhân viên ca c công ty vi đ tin cy 95%.
b. Xác đnh t l nhân viên kinh doanh có doanh s t 500 triu đng tr lên trên toàn
công ty vi đ tin cy 95%.
c. Đ xác đnh doanh s bình quân mt nhân viên kinh doanh ca toàn công ty trong
tháng 5/2024, công ty tiến hành một cuc điu tra mới. Vi đ tin cy 95%, xác đnh
s nhân viên kinh doanh công ty cn điu tra sao cho khi ưc lưng doanh s
trung bình ca nhân viên kinh doanh toàn công ty không chênh lch quá 3 triu đng.
d. Thc hin kim đnh doanh s bình quân một nhân viên ca toàn công ty thp hơn
400 triu đng vi mức ý nghĩa 1%.
e. Có ý kiến cho rng, t l nhân viên kinh doanh ca toàn công ty có mức doanh s
t 500 triu đng tr lên là 17%. Vi mức ý nghĩa 1%, thc hin kim đnh và rút ra
kết lun v phát biu trên.
Bài 6. PHÂN TÍCH HI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
Bài 1. Trong quy trình sn xut, tc đ dây chuyn lp ráp (t/phút) đưc cho là có
nh hưng đến s lưng b phn b li đưc tìm thy trong quá trình kim tra. Đ kim
tra gi thuyết này, các nhà qun lý đã theo dõi lô hàng gm các b phn ging nhau đã
đưc kim tra bng mắt các tc đ dây truyn khác nhau. D liu thu đưc như sau.
Tc đ dây truyn S lưng b phn b li
đưc phát hin
20
21
20
19
40
15
30
16
60
14
40
17
a. Xây dng phương trình hi quy tuyến tính biu din mối liên h gia tc đ dây
truyn và s lưng b phn b li đưc phát hin.
b. Gii thích ý nghĩa ca các h s trong phương trình hi qui.
c. S dng phương trình hi quy ưc lưng đưc đ d đoán s lưng b phn b li
đưc phát hin khi tc đ dây truyn là 35 t/phút.
d. Xây dng khong tin cy 95% cho h s hi quy tng th.
e. mức ý nghĩa 0,05, liu tc đ dây truyn và s lưng b phn b li đưc phát
hin có liên quan đến nhau không?
f. Tc đ dây truyn gii thích đưc bao nhiêu phn trăm s biến đng ca s lưng
b phn b li đưc phát hin?
g. Liu có tn ti mối liên h tương quan tuyến tính gia hai biến trên hay không?
Xem xét vi mức ý nghĩa 5%.
Bài 2. Liu din tích có phi là yếu t d đoán tt cho giá bán ca một căn h hay không?
S liu dưi đây cho biết din tích (m2) và giá bán (t đng) ca 15 căn h hng sang
khu đô th Phú M Hưng, TP HCM.
Di
n tích (m2)
Giá bán (T
đ
ng)
126
11,75
302
29,99
199
13,90
91
4,56
187
12,99
263
27,49
260
25,99
227
17,70
230
17,50
208
18,99
112
9,50
138
8,21
180
16,90
157
9,65
145
11,49
a. Xây dng phương trình hi quy tuyến tính có th dùng đ d đoán giá bán nhà da
trên din tích nhà.
b. mức ý nghĩa 0,05, liu mối liên h gia hai biến này tht s có ý nghĩa thng kê
hay không?
c. S dng phương trình hi quy đ d đoán giá bán ca một căn h rng 200m2.
d. Liu hình xây dng đưc trên có phù hp đ d đoán giá bán nhà da trên
din tích nhà hay không? Gii thích.
Bài 3. Mt trong nhng thay đi ln nht ca giáo dc trong nhng năm gn đây là s
phát trin ca chương trình đi hc trc tuyến. Cơ s d liu Giáo dc trc tuyến là một
t chc có nhim v xây dng danh sách các trưng đi hc có chương trình đào to
trc tuyến đưc công nhn hàng đu. Bng dưi đây cho biết t l duy trì vic hc và t
l tt nghip ca 29 trưng.
Đi hc
T l duy
trì vic hc
(%)
T l tt
nghip (%)
Western International University
7
25
South University
51
25
University of Phoenix
4
28
American InterContinental
University
29
32
Franklin University
33
33
Devry University
47
33
Tiffin University
63
34
Post University
45
36
Peirce College
60
36
Everest University
62
36
Upper Iowa University
67
36
Dickinson State University
65
37
Western Governors University
78
37
Kaplan University
75
38
Salem International University
54
39
Ashford University
45
41
ITT Technical Institute
38
44
Berkeley College
51
45
Grand Canyon University
69
46
Nova Southeastern University
60
47
Westwood College
37
48
Everglades University
63
50
Liberty University
73
51
LeTourneau University
78
52
Rasmussen College
48
53
Keiser University
95
55
Herzing College
68
56
National University
100
57
Florida National College
100
61
a. Xây dng phương trình hi quy tuyến tính biu din mối liên h gia t l duy trì
vic hc và t l tt nghip ca các trưng đi hc trc tuyến.
b. Liu có tn ti mối liên h thc s gia hai biến trên hay không vi mức ý nghĩa
0,05?
c. Mô hình đã xây dng gii thích đưc bao nhiêu % s biến đng ca t l tt nghip.
d. Gi s bn là ch tch ca trưng South University. Sau khi nhn đưc kết qu,
bn có cm thy lo ngi v hiu qu hot đng ca trưng mình so vi các đi hc
trc tuyến khác không?
e. Câu hi tương t câu d khi bn là ch tch ca trưng University of Phoenix.
Bài 4. Đ nghiên cu v mi liên h gia chi phí qung cáo tăng thêm, vn đu tư tăng
thêm ti doanh s ca doanh nghip, ngưi ta tiến hành thu thp s liu như sau:
Năm
Doanh s
(t đng)
Chi phí qung
cáo tăng thêm
(t đng)
Vn đu tư
tăng thêm
(t đng)
2012
200
30
10
2013
210
30
12
2014
220
31
13
2015
230
33
14
2016
250
34
16
2017
260
35
18
2018
280
37
19
2019
290
38
20
2020
300
40
21
2021
310
41
22
a. Xây dng phương trình hi quy bi biu din nh hưng ca chi phí qung
cáo tăng thêm và vn đu tư tăng thêm ti doanh s ca doanh nghip.
b. Gii thích ý nghĩa các h s hi quy trong phương trình.
c. Chi phí qung cáo tăng thêm và vn đu tư tăng thêm thc s có mối lên h
ti doanh s ca doanh nghip không, vi mức ý nghĩa 5%?
d. Chi phí qung cáo tăng thêm và vn đu tư tăng thêm gii thích đưc bao
nhiêu % s biến đng ca doanh s?
e. Phương trình hi quy bi đưc xác đnh trong câu a, có phù hp không vi mức
ý nghĩa 5%?
f. Khi chi phí qung cáo tăng thêm 1 t đng thì doanh s thay đi thế nào?
g. Khi chi phí qung cáo tăng thêm 1 t đng thì doanh s thay đi thế nào vi
mức ý nghĩa 5%?
h. Khi vn đu tư tăng thêm 1 t đng thì doanh s ca doanh nghip thay đi
thế nào?
i. Khi vn đu tư tăng thêm 1 t đng thì doanh s ca doanh nghip thay đi
thế nào vi mức ý nghĩa 5%?
j. Gia chi qung cáo tăng thêm và vn đu tư tăng thêm, nhân t nào có tác
đng đến doanh s ln hơn?
k. Phương trình hi quy câu a có xy ra hin tưng đa cng tuyến, phương sai
sai s thay đi, sai s ngu nhiên không có phân phi chun không?
Bài 7. CH S
Bài 1. Mt nhà đu tư s hu một danh mc đu tư bao gm c phiếu thưng ca ba
công ty A, B và C. Giá các c phiếu này ti 3 thi gian gn đây đưc th hin như sau:
C phiếu
Giá c
phi
ế
u (
N
ghìn
đ
ng)
Phiên 1
Phiên 2
A
20
25
B
120
60
C
40
35
Theo d liu nhà đu tư này thu thp đưc, khi lưng giao dch khp lnh phiên
1 ca các c phiếu trên ln lưt là: 56470, 15894 và 32456.
a. Tính ch s giá ca tng loi c phiếu qua các thi gian trên.
b. Tính ch s và phân tích biến đng giá chung ca nhóm c phiếu trên.
Bài 2. Mt nhà sn xut ô tô tng hp d liu v tình hình tiêu th qua hai năm như sau:
Loi xe
Năm 20
23
Năm 2024
Giá bán (USD)
T trng
doanh s
(%)
Giá bán (USD)
Model A
57,14
20000
22000
Model B
25,72
24000
26000
Model C
7,14
40000
41000
Model D
10,00
28000
29000
a. Tính ch s giá ca tng loi xe năm 2024 so vi 2023.
b. Tính ch s giá chung các loi xe ca nhà sn xut trên.
Bài 3. Có d liu v tình hình tiêu th 3 loi mặt hàng trong 6 tháng đu năm 2024 ca
doanh nghip X như sau:
Mt hàng
Quý I
Quý II
Giá bán đơn v
(1000đ)
Lưng hàng
tiêu th
(
S
p)
Giá bán đơn v
(1000đ)
Lưng hàng
tiêu th
(
S
p)
A
8,0
1000
9,0
1100
B
10,0
2000
10,2
2400
C
9,0
4000
9,4
6000
a. Tính ch s tng hp v giá.
b. Tính ch s tng hp v lưng hàng tiêu th.
Bài 4. Có tài liu v tình hình sn xut ca các phân xưng cùng sn xut một loi sn
phm trong Công ty A như sau:
Phân xưng
N
SLĐ
(s
n ph
m/ngư
i)
S
lao đ
ng (ngư
i)
Năm 20
23
Năm 20
24
Năm 20
23
Năm 20
24
PX1
80
75
100
180
PX2
65
65
100
100
PX3
50
50
100
100
a. Tính ch s tng hp v năng sut lao đng.
b. Tính ch s tng hp v s lao đng.
Bài 5. Tài liu v tình hình sn xut ca một nhà y như sau:
Mt hàng
Chi phí s
n xu
t (
T
ri
u đ
ng)
Tc đ tăng (gim) giá
thành 20
24
so 20
23
(%)
Năm 20
23
Năm 20
24
A
2000
3500
+ 25
B
2720
3840
+ 50
C
2520
3900
+ 20
D
4400
4500
-
10
a. Tính ch s tng hp v giá thành sn phm ca doanh nghip (theo quyn s k
gc và k nghiên cu).
b. Tính ch s tng hp v sn lưng ca doanh nghip (theo quyn s k gc và k
nghiên cu).
c. Vi gi đnh lưng hàng tiêu th c đnh năm 2024, hãy xác đnh mức tăng (gim)
chi phí sn xut do nh hưng biến đng giá thành các mặt hàng năm 2024 so vi
2023.
Bài 6. Xí nghip A sn xut 4 loi sn phm vi d liu qua 2 năm như sau:
Sn phm
Năm 20
23
Năm 20
24
T l tăng (gim)
lưng hàng tiêu
th
(%)
Giá bán
(1000đ)
T trng
doanh s
(%)
Giá bán
(1000đ)
T trng
doanh s
(%)
SP 1
350
9
448
8
+ 25
SP 2
366
35
457
33,2
0
SP 3
190
33,5
172
36,4
-
20
SP 4
240
22,5
268
22,4
+ 28
a. Tính ch s tng hp v lưng hàng tiêu th.
b. Tính ch s tng hp v giá bán.
Bài 7. Có tài liu v tình hình tiêu th 3 loi mt hàng ca 2 chi nhánh doanh nghip X 2
thành ph A và B như sau:
Mt
hàng
Thành ph
A
Thành ph
B
Giá c đnh
(1000đ)
Giá bán
(1000đ)
Lưng hàng
tiêu th
Giá bán
(1000đ)
Lưng hàng
tiêu th
X
23
900
20
900
17
Y
18
1400
15
1600
11
Z
20
2200
18
1800
15
a. Tính ch s tng hp v giá bán c 3 mặt hàng thành ph A so vi thành ph B.
b. Tính ch s tng hp v lưng hàng tiêu th thành ph B so vi thành ph A trong
2 trưng hp:
- Theo giá c đnh
- Theo giá trung bình tng sn phm 2 thành ph
Bài 8. PHÂN TÍCH DÃY S THI GIAN VÀ D BÁO
Bài 1. Tình hình sn xut ca một doanh nghip trong ba tháng đu năm 2024 như sau:
Ch
tiêu
Tháng1
Tháng2
Tháng3
Giá tr
s
n xu
t (t
đ
ng)
5,7
5,1
6,3
T
l
% hoàn thành k
ế
ho
ch giá tr
s
n xu
t
103
102
105
S
công nhân ngày đ
u tháng (ngư
i)
200
205
210
Biết s công nhân ngày 1/4 là 207 ngưi.
a. Tính giá tr sn xut thc tế bình quân mt tháng ca quý I.
b. Tính s công nhân bình quân mỗi tháng và c quý I.
c. Tính năng sut lao đng bình quân mỗi tháng ca một công nhân.
d. Tính năng sut lao đng bình quân mt tháng trong quý I ca một công nhân.
e. Tính t l hoàn thành kế hoch bình quân một tháng ca quý I.
Bài 2. Có tài liu v doanh thu ca một công ty như sau:
Năm D.thu (tđ)
i
(tđ)
i
t (%)
i
a (%)
i
g (tđ)
20
18
8,20
0,76
20
10
15,9
20
20
1,15
20
21
20
22
107,3
0,1219
20
23
0,83
20
24
105,3
a. Tính các s liu còn thiếu trong bng trên.
b. Tính lưng tăng tuyt đi bình quân hàng năm v doanh thu.
c. Tính tc đ phát trin bình quân hàng năm v doanh thu.
Bài 3. Có s liu v s lưng đàn piano ca công ty The Costello Music đã bán đưc
trong giai đon 2020-2024 như sau:
Năm
2020
2021
2022
2023
2024
S
lư
ng đàn đ
ã bán (chi
ế
c)
12
28
34
50
76
a. Xây dng đ th phát trin biu din biến đng ca s lưng đàn đã bán qua thi
gian.
b. Tính lưng tăng tuyt đi bình quân, tc đ tăng bình quân v s lưng đàn đã bán
ca công ty trong giai đon 2021-2024.
c. Xây dng hàm xu thế tuyến tính biu din biến đng v s lưng đàn đã bán qua
thi gian.
d. D báo s lưng đàn bán đưc trong năm 2025 bng 3 phương pháp: da vào
lưng tăng (gim) tuyt đi bình quân; da vào tc đ phát trin bình quân; và hàm
xu thế. Phương pháp d báo nào cho kết qu chính xác nht? Ti sao?

Preview text:

BÀI TẬP TRONG GIÁO TRÌNH
THỐNG KÊ TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH
Bài 2: Bài 26 (trang 43), 29 (44), 34 (45), 38 (46), 40 (47), 43 (47), 34 (122), 35 (123)
Bài 3: Bài 65 (trang 88), 67 (89), 70 (89), 72 (89), 75 (90), 78 (90), 80 (91), 81 (91), 82
(91), 83 (91), 84 (91), 23 (118), 32 (122), 33 (122)
Bài 4: Bài 42 (trang 235), 43 (236), 45 (236), 47 (236), 33 (274), 34 (274), 35 (274), 37 (275), 38 (275)
Bài 5: Bài 33 (trang 306), 34 (306), 37 (306), 39 (307), 43 (207), 47 (308), 49 (308), 53
(308), 58 (309), 65 (309), 25 (342), 26 (342), 27 (342), 32 (343), 33 (343), 41 (344), 46 (345)
Bài 6: Bài 40 (trang424), 41 (425), 43 (425), 48 (427), 49 (427), 51 (428), 60 (431), 15 (475), 17 (475), 18 (476)
Bài 7: Bài 17-19-21 (trang 518), 27-29-30-31-32 (519)
Bài 8: Bài 28-29-30-31-32 (trang 565)
Các bài tập tổng hợp và Phân tích dữ liệu ở cuối mỗi chương (nên làm).
Bài 2-3. THỐNG KÊ MÔ TẢ
Bài 1. Thu thập thông tin về tình hình sản xuất trong tháng 9/2024 của một doanh nghiệp,
người ta đã tính được thời gian bình quân để hoàn thành một sản phẩm của 50 công nhân
trong doanh nghiệp theo số liệu sau: (đơn vị: phút/sản phẩm) 23,8 20,3 23,6 19,0 25,1 25,0 19,5 24,1 24,2 21,8 20,8 22,8 21,9 22,0 20,7 20,9 25,0 22,2 22,8 20,1 25,3 20,7 22,5 21,2 23,8 23,3 20,9 22,9 23,5 19,5 21,3 21,5 23,1 19,9 24,2 24,1 19,8 23,9 22,8 23,9 19,7 24,2 23,8 20,7 23,8 24,3 21,1 20,9 21,6 22,7
a. Xây dựng bảng tần số phân phối gồm 7 tổ với khoảng cách tổ đều nhau. Xác định
tần số và tần số tích luỹ.
b. Vẽ đồ thị tần số và tần số tích luỹ.
c. Dựa vào đường cong tần số tích luỹ, hãy ước tính tỷ lệ (%) công nhân có thời gian
bình quân để sản xuất 1 sản phẩm không quá 24 phút.
Bài 2. Khoảng 1,5 triệu học sinh trung học thi SAT mỗi năm và gần 80% các trường đại
học và cao đẳng không có chính sách tuyển sinh mở sử dụng điểm SAT trong việc đưa
ra quyết định nhập học (Hội đồng đại học, 3/2009). Phiên bản hiện tại của SAT bao gồm
ba phần: đọc hiểu, toán và viết. Tổng điểm cao nhất cho cả ba phần là 2400. Dưới đây
là tổng điểm SAT cho cả ba nội dung của một mẫu gồm 30 học sinh. 1665 1490 1680 1420 1485 1585 1275 1525 1560 1440 1755 1990 1650 2135 1355 940 1260 1375 1590 1560 1280 1645 1390 1730 1475 1880 1150 1060 1780 1175
a. Xây dựng bảng tần số phân phối và biểu đồ histogram, với tổ đầu tiên có giới hạn
dưới là 800 và sử dụng khoảng cách tổ là 200.
b. Tính tần suất, tần số tích lũy, tần suất tích lũy.
c. Trên cơ sở bảng tần số phân phối và biểu đồ histogram, hãy đưa ra nhận xét sơ bộ
về điểm SAT của các học sinh này.
d. Tính điểm SAT trung bình, trung vị và mốt từ số liệu ban đầu.
e. Tính điểm SAT trung bình, trung vị và mốt từ bảng tần số phân phối.
f. So sánh kết quả của câu (d) và (e) và rút ra nhận xét.
g. Tính độ lệch chuẩn về điểm SAT từ bảng tần số phân phối.
h. Tính phân vị thứ 90 và giải thích ý nghĩa của nó.
Bài 3. Martinez Auto Supplies có các cửa hàng bán lẻ khắp tám thành phố ở California.
Giá họ tính cho một sản phẩm cụ thể ở mỗi thành phố là khác nhau do điều kiện cạnh
tranh khác nhau. Bảng dưới đây cho biết mức giá họ tính cho một thương hiệu dầu động
cơ phổ biến và lượng bán được ở mỗi thành phố trong quý vừa qua. Thành phố Giá ($) Lượng bán (SP) Bakersfield 34,99 501 Los Angeles 38,99 1425 Modesto 36,00 294 Oakland 33,59 882 Sacramento 40,99 715 San Diego 38,59 1088 San Francisco 39,59 1644 San Jose 37,99 819
Tính giá bán trung bình một sản phẩm trong quý vừa qua ở tất cả các thành phố trên.
Bài 4. Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng thuộc
Công ty X trong 6 tháng năm 2024 như sau: Quý I Quý II
Cửa Kế hoạch về doanh % hoàn thành Doanh thu % hoàn thành hàng thu (Tỷ đồng) kế hoạch thực tế (T ỷ đồng) kế hoạch Số 1 50 104 54,6 105 Số 2 52 105 56,1 102 Số 3 60 95 55,0 100 Số 4 70 92 66,3 102
Tính tỷ lệ phần trăm hoàn thành kế hoạch trung bình chung về doanh thu của bốn cửa hàng trên: a. Trong quý I b. Trong quý II c. Trong 6 tháng đầu năm
Bài 5. Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân và giá thành đơn vị sản phẩm tại
3 doanh nghiệp trong tháng 10 năm 2024 như sau: Doanh Số lượng NSLĐ trung Giá thành trung bình 1 nghiệp
lao động bình (Sản phẩm) sả n phẩm (Tri ệu đồng) Số 1 200 250 20,0 Số 2 300 260 19,5 Số 3 500 280 19,0
a. Tính năng suất lao động trung bình chung cho cả 3 doanh nghiệp
b. Tính giá thành trung bình một đơn vị sản phẩm tính chung cho cả 3 doanh nghiệp.
Bài 6. Một nhà nghiên cứu xã hội học đã nghiên cứu tình trạng tội phạm ở một địa
phương. Sau khi thu thập tài liệu, ông đã tính được tỷ lệ phần trăm tội phạm so với năm
liền trước như sau (tốc độ phát triển): Năm 2019 2020 2021 2022 2023 2024 Tốc độ phát triển (%) 96 105 110 103 106 95
a. Tính tốc độ phát triển trung bình về số lượng tội phạm trong các năm 2020-2024.
b. Tính tốc độ phát triển trung bình về số lượng tội phạm trong các năm 2019-2024.
c. Ông ta đã tìm thêm được một tài liệu cho biết rằng, trong những năm trước đây, từ
2015 đến 2018, tốc độ phát triển tội phạm trung bình là 102% một năm. Hãy tính tốc
độ phát triển trung bình về số lượng tội phạm của địa phương trong giai đoạn 2015- 2024.
Bài 7. Trong một nghiên cứu mới đây, người ta tính được mức lương khởi điểm bình
quân của những người tốt nghiệp khối ngành kinh tế là 7985 nghìn đồng. Số liệu dưới
đây là mức lương khởi điểm của những người vừa tốt nghiệp ngành makerting và kế
toán (đơn vị tính: nghìn đồng). Ngành marketing Ngành kế toán 7420 7580 7350 8170 8520 8990 8500 7060 9390 8020 8350 8970 7950 7520 9710 8080 8780 9550 6840 7420 8110 8420 8910 7800 7770 8240
a. Tính trung bình, trung vị và mốt về mức lương khởi điểm bình quân cho từng
ngành và so sánh giữa hai ngành.
b. Tính giá trị tứ phân vị thứ nhất và thứ ba về mức lương khởi điểm cho từng ngành và so sánh.
c. Nhìn chung, sinh viên học ngành kế toán thường có mức lương khởi điểm sau khi
tốt nghiệp cao nhất. Số liệu trên có thể hiện sự phân tán về mức lương khởi điểm của
sinh viên tốt nghiệp ngành marketing và kế toán hay không?
Bài 5. THỐNG KÊ SUY DIỄN
Bài 1. 92 triệu người Mỹ từ 50 tuổi trở lên được sử dụng một cách tùy ý 50% thu nhập.
AARP ước tính rằng chi tiêu trung bình hàng năm cho ăn ngoài ở các nhà hàng là $1873
với các cá nhân trong độ tuổi này. Kết quả này được tính từ một mẫu gồm 80 người và
độ lệch chuẩn của mẫu là $ 550.
a. Với độ tin cậy 95%, phạm vi sai số chọn mẫu là bao nhiêu?
b. Xác định khoảng tin cậy 95% về số tiền chi trung bình hàng năm cho ăn ngoài ở
các nhà hàng của người dân Mỹ từ 50 tuổi trở lên.
c. Ước tính của bạn về tổng số tiền mà người dân Mỹ từ 50 tuổi trở lên chi cho ăn
ngoài ở các nhà hàng là bao nhiêu?
d. Nếu số tiền chi cho ăn ngoài ở nhà hàng bị lệch phải, bạn cho rằng trung vị về số
tiền được chi sẽ lớn hơn hay nhỏ hơn $1873?
Bài 2. Rasmussen Poll đã thực hiện một khảo sát trước cuộc bầu cử với 750 cử tri ở
Ohio. Tình trạng của nền kinh tế được cho là một yếu tố quan trọng quyết định cách mọi
người bỏ phiếu. Kết quả cho thấy, 165 người được hỏi đánh giá nền kinh tế là tốt hoặc
rất tốt và 315 đánh giá nền kinh tế là kém.
a. Xây dựng khoảng tin cậy 95% về tỷ lệ cử tri ở Ohio đánh giá nền kinh tế là tốt hoặc rất tốt.
b. Xây dựng khoảng tin cậy 95% về tỷ lệ cử tri ở Ohio đánh giá nền kinh tế là kém.
c. Khoảng tin cậy trong câu a hay câu b là rộng hơn. Tại sao?
Bài 3. Mặc dù lịch trình và chi phí bay là những nhân tố quan trọng đối với hành khách
doanh nhân khi chọn hãng bay nhưng kết quả một cuộc điều tra ở Mỹ lại đưa ra kết quả
khác. Trong một khảo sát với 1993 hành khách doanh nhân, 618 người đã đánh giá
chương trình khách hàng thường xuyên của một hãng hàng không là nhân tố quan trọng nhất.
a. Xác định khoảng tin cậy 95% về tỷ lệ hành khách doanh nhân tin rằng chương
trình khách hàng thường xuyên là nhân tố quan trọng nhất khi chọn hãng bay.
b. Để phạm vi sai số chọn mẫu là 0,01 ở mức ý nghĩa 5%, cỡ mẫu cần điều tra sẽ là bao nhiêu?
Bài 4. Thời gian chờ trả buồng của khách sạn Metropole trung bình là 10,73 phút với
độ lệch chuẩn là 5,8 phút. Gần đây, trong một nỗ lực làm giảm thời gian chờ đợi, khách
sạn đã sử dụng thử nghiệm một hệ thống thanh toán mới. Một mẫu ngẫu nhiên với 100
khách hàng sử dụng hệ thống thanh toán mới này được chọn ra. Thời gian chờ trả buồng
trung bình của họ được tính là 9,52 phút. Với mức ý nghĩa 0,05, liệu có thể kết luận
rằng, hệ thống thanh toán mới là tốt hơn hay không?
Bài 5. Thị phần của mỗi công ty đều rất nhạy cảm với mức độ quảng cáo của họ lẫn
quảng cáo của đối thủ. Một hãng được biết là có 56% thị phần đang muốn kiểm định
xem liệu giá trị đó còn đúng hay không do gần đây, cả họ lẫn đối thủ đều tăng cường
chiến dịch quảng cáo. Một mẫu ngẫu nhiên được hỏi với 500 khách hàng đã cho biết có
298 người sử dụng sản phẩm của công ty. Với kết quả đó, liệu có thể kết luận thị phần
của công ty đã không còn là 56% nữa hay không ở mức ý nghĩa 0,01.
Bài 6. Ngân hàng Standard Chattered có một khẩu hiệu “mỗi khách hàng sẽ được phục
vụ trong vòng 8 phút”. Tuy nhiên, tại một chi nhánh ở Hà Nội, nhiều khách hàng phàn
nàn rằng, họ không được phục vụ như khẩu hiệu đề ra. Nhà quản lý ngân hàng quyết
định kiểm tra lại thông tin này bằng cách theo dõi ngẫu nhiên 20 khách hàng đến chi
nhánh. Thời gian chờ được phục vụ (phút) của mỗi khách này được ghi lại trong bảng sau: 5,0 7,5 8,0 6,5 7,0 8,2 8,5 7,5 5,0 6,0 8,0 3,0 5,2 7,0 9,0 4,5 8,2 6,0 7,5 8,5
Vậy chi nhánh ngân hàng Standard Chattered trên có phục vụ khách hàng đúng như
khẩu hiệu đưa ra hay không? Hãy kết luận với mức ý nghĩa 0,05.
Bài 7. Trọng lượng tịnh được ghi trên bao bì sản phẩm một loại snack của công ty O.A
là 454g. Tuy nhiên, nhiều người tiêu dùng phàn nàn rằng, có vẻ như trọng lượng tịnh
của loại snack đó thấp hơn mức công bố. Để bác bỏ ý kiến trên, phòng quản lý chất
lượng sản phẩm của công ty đã chọn ra một cách ngẫu nhiên 50 gói snack và kiểm tra
trọng lượng tịnh của chúng. Kết quả thu được như sau: 464 450 450 456 452 433 446 446 450 447 442 438 452 447 460 450 453 456 446 433 448 450 439 452 459 459 456 454 452 449 463 449 447 466 446 446 450 449 457 464 468 447 433 464 469 469 454 451 453 443
Với mức ý nghĩa 5%, liệu phòng quản lý chất lượng sản phẩm của công ty O.A có thể
khẳng định với người tiêu dùng rằng, trọng lượng tịnh của loại snack nói trên không
thấp hơn 454g như đã công bố hay không?
Bài 8. Kết quả điều tra chọn mẫu 10% nhân viên kinh doanh của một công ty trong tháng
4/2024 theo phương pháp chọn ngẫu nhiên giản đơn như sau:
Doanh số một nhân viên kinh doanh
Số nhân viên kinh doanh (người) (triệu đồng) Dưới 200 10 200 - < 300 30 300 - < 400 80 400 - < 500 50 Từ 500 trở lên 30
a. Xác định doanh số bình quân một nhân viên của cả công ty với độ tin cậy 95%.
b. Xác định tỷ lệ nhân viên kinh doanh có doanh số từ 500 triệu đồng trở lên trên toàn
công ty với độ tin cậy 95%.
c. Để xác định doanh số bình quân một nhân viên kinh doanh của toàn công ty trong
tháng 5/2024, công ty tiến hành một cuộc điều tra mới. Với độ tin cậy 95%, xác định
số nhân viên kinh doanh mà công ty cần điều tra sao cho khi ước lượng doanh số
trung bình của nhân viên kinh doanh toàn công ty không chênh lệch quá 3 triệu đồng.
d. Thực hiện kiểm định doanh số bình quân một nhân viên của toàn công ty thấp hơn
400 triệu đồng với mức ý nghĩa 1%.
e. Có ý kiến cho rằng, tỷ lệ nhân viên kinh doanh của toàn công ty có mức doanh số
từ 500 triệu đồng trở lên là 17%. Với mức ý nghĩa 1%, thực hiện kiểm định và rút ra
kết luận về phát biểu trên.
Bài 6. PHÂN TÍCH HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
Bài 1. Trong quy trình sản xuất, tốc độ dây chuyền lắp ráp (mét/phút) được cho là có
ảnh hưởng đến số lượng bộ phận bị lỗi được tìm thấy trong quá trình kiểm tra. Để kiểm
tra giả thuyết này, các nhà quản lý đã theo dõi lô hàng gồm các bộ phận giống nhau đã
được kiểm tra bằng mắt ở các tốc độ dây truyền khác nhau. Dữ liệu thu được như sau. Tốc độ dây truyền
Số lượng bộ phận bị lỗi được phát hiện 20 21 20 19 40 15 30 16 60 14 40 17
a. Xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính biểu diễn mối liên hệ giữa tốc độ dây
truyền và số lượng bộ phận bị lỗi được phát hiện.
b. Giải thích ý nghĩa của các hệ số trong phương trình hồi qui.
c. Sử dụng phương trình hồi quy ước lượng được để dự đoán số lượng bộ phận bị lỗi
được phát hiện khi tốc độ dây truyền là 35 mét/phút.
d. Xây dựng khoảng tin cậy 95% cho hệ số hồi quy tổng thể.
e. Ở mức ý nghĩa 0,05, liệu tốc độ dây truyền và số lượng bộ phận bị lỗi được phát
hiện có liên quan đến nhau không?
f. Tốc độ dây truyền giải thích được bao nhiêu phần trăm sự biến động của số lượng
bộ phận bị lỗi được phát hiện?
g. Liệu có tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa hai biến trên hay không?
Xem xét với mức ý nghĩa 5%.
Bài 2. Liệu diện tích có phải là yếu tố dự đoán tốt cho giá bán của một căn hộ hay không?
Số liệu dưới đây cho biết diện tích (m2) và giá bán (tỷ đồng) của 15 căn hộ hạng sang ở
khu đô thị Phú Mỹ Hưng, TP HCM. Diện tích (m2) Giá bán (T ỷ đ ồng) 126 11,75 302 29,99 199 13,90 91 4,56 187 12,99 263 27,49 260 25,99 227 17,70 230 17,50 208 18,99 112 9,50 138 8,21 180 16,90 157 9,65 145 11,49
a. Xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính có thể dùng để dự đoán giá bán nhà dựa trên diện tích nhà.
b. Ở mức ý nghĩa 0,05, liệu mối liên hệ giữa hai biến này thật sự có ý nghĩa thống kê hay không?
c. Sử dụng phương trình hồi quy để dự đoán giá bán của một căn hộ rộng 200m2.
d. Liệu mô hình xây dựng được ở trên có phù hợp để dự đoán giá bán nhà dựa trên
diện tích nhà hay không? Giải thích.
Bài 3. Một trong những thay đổi lớn nhất của giáo dục trong những năm gần đây là sự
phát triển của chương trình đại học trực tuyến. Cơ sở dữ liệu Giáo dục trực tuyến là một
tổ chức có nhiệm vụ xây dựng danh sách các trường đại học có chương trình đào tạo
trực tuyến được công nhận hàng đầu. Bảng dưới đây cho biết tỷ lệ duy trì việc học và tỷ
lệ tốt nghiệp của 29 trường. Tỷ lệ duy Tỷ lệ tốt Đại học trì việc học nghiệp (%) (%)
Western International University 7 25 South University 51 25 University of Phoenix 4 28 American InterContinental 29 32 University Franklin University 33 33 Devry University 47 33 Tiffin University 63 34 Post University 45 36 Peirce College 60 36 Everest University 62 36 Upper Iowa University 67 36 Dickinson State University 65 37 Western Governors University 78 37 Kaplan University 75 38
Salem International University 54 39 Ashford University 45 41 ITT Technical Institute 38 44 Berkeley College 51 45 Grand Canyon University 69 46 Nova Southeastern University 60 47 Westwood College 37 48 Everglades University 63 50 Liberty University 73 51 LeTourneau University 78 52 Rasmussen College 48 53 Keiser University 95 55 Herzing College 68 56 National University 100 57 Florida National College 100 61
a. Xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính biểu diễn mối liên hệ giữa tỷ lệ duy trì
việc học và tỷ lệ tốt nghiệp của các trường đại học trực tuyến.
b. Liệu có tồn tại mối liên hệ thực sự giữa hai biến trên hay không với mức ý nghĩa 0,05?
c. Mô hình đã xây dựng giải thích được bao nhiêu % sự biến động của tỷ lệ tốt nghiệp.
d. Giả sử bạn là chủ tịch của trường South University. Sau khi nhận được kết quả,
bạn có cảm thấy lo ngại về hiệu quả hoạt động của trường mình so với các đại học trực tuyến khác không?
e. Câu hỏi tương tự câu d khi bạn là chủ tịch của trường University of Phoenix.
Bài 4. Để nghiên cứu về mối liên hệ giữa chi phí quảng cáo tăng thêm, vốn đầu tư tăng
thêm tới doanh số của doanh nghiệp, người ta tiến hành thu thập số liệu như sau: Chi phí quảng Vốn đầu tư Doanh số Năm cáo tăng thêm tăng thêm (tỷ đồng) (tỷ đồng) (tỷ đồng) 2012 200 30 10 2013 210 30 12 2014 220 31 13 2015 230 33 14 2016 250 34 16 2017 260 35 18 2018 280 37 19 2019 290 38 20 2020 300 40 21 2021 310 41 22
a. Xây dựng phương trình hồi quy bội biểu diễn ảnh hưởng của chi phí quảng
cáo tăng thêm và vốn đầu tư tăng thêm tới doanh số của doanh nghiệp.
b. Giải thích ý nghĩa các hệ số hồi quy trong phương trình.
c. Chi phí quảng cáo tăng thêm và vốn đầu tư tăng thêm thực sự có mối lên hệ
tới doanh số của doanh nghiệp không, với mức ý nghĩa 5%?
d. Chi phí quảng cáo tăng thêm và vốn đầu tư tăng thêm giải thích được bao
nhiêu % sự biến động của doanh số?
e. Phương trình hồi quy bội được xác định trong câu a, có phù hợp không với mức ý nghĩa 5%?
f. Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1 tỷ đồng thì doanh số thay đổi thế nào?
g. Khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1 tỷ đồng thì doanh số thay đổi thế nào với mức ý nghĩa 5%?
h. Khi vốn đầu tư tăng thêm 1 tỷ đồng thì doanh số của doanh nghiệp thay đổi thế nào?
i. Khi vốn đầu tư tăng thêm 1 tỷ đồng thì doanh số của doanh nghiệp thay đổi
thế nào với mức ý nghĩa 5%?
j. Giữa chi quảng cáo tăng thêm và vốn đầu tư tăng thêm, nhân tố nào có tác
động đến doanh số lớn hơn?
k. Phương trình hồi quy ở câu a có xảy ra hiện tượng đa cộng tuyến, phương sai
sai số thay đổi, sai số ngẫu nhiên không có phân phối chuẩn không? Bài 7. CHỈ SỐ
Bài 1. Một nhà đầu tư sở hữu một danh mục đầu tư bao gồm cổ phiếu thường của ba
công ty A, B và C. Giá các cổ phiếu này tại 3 thời gian gần đây được thể hiện như sau:
Giá cổ phiếu (Nghìn đồng) Cổ phiếu Phiên 1 Phiên 2 A 20 25 B 120 60 C 40 35
Theo dữ liệu mà nhà đầu tư này thu thập được, khối lượng giao dịch khớp lệnh ở phiên
1 của các cổ phiếu trên lần lượt là: 56470, 15894 và 32456.
a. Tính chỉ số giá của từng loại cổ phiếu qua các thời gian trên.
b. Tính chỉ số và phân tích biến động giá chung của nhóm cổ phiếu trên.
Bài 2. Một nhà sản xuất ô tô tổng hợp dữ liệu về tình hình tiêu thụ qua hai năm như sau: Năm 2023 Năm 2024 Loại xe Tỷ trọng Giá bán (USD) Giá bán (USD) doanh số (%) Model A 57,14 20000 22000 Model B 25,72 24000 26000 Model C 7,14 40000 41000 Model D 10,00 28000 29000
a. Tính chỉ số giá của từng loại xe năm 2024 so với 2023.
b. Tính chỉ số giá chung các loại xe của nhà sản xuất trên.
Bài 3. Có dữ liệu về tình hình tiêu thụ 3 loại mặt hàng trong 6 tháng đầu năm 2024 của doanh nghiệp X như sau: Quý I Quý II Mặt hàng Giá bán đơn vị Lượng hàng Giá bán đơn vị Lượng hàng (1000đ) tiêu thụ (Sp) (1000đ) tiêu thụ (Sp) A 8,0 1000 9,0 1100 B 10,0 2000 10,2 2400 C 9,0 4000 9,4 6000
a. Tính chỉ số tổng hợp về giá.
b. Tính chỉ số tổng hợp về lượng hàng tiêu thụ.
Bài 4. Có tài liệu về tình hình sản xuất của các phân xưởng cùng sản xuất một loại sản
phẩm trong Công ty A như sau:
NSLĐ (sản phẩm/ngườ i) Số lao động (ngư ời) Phân xưởng Năm 2023 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2024 PX1 80 75 100 180 PX2 65 65 100 100 PX3 50 50 100 100
a. Tính chỉ số tổng hợp về năng suất lao động.
b. Tính chỉ số tổng hợp về số lao động.
Bài 5. Tài liệu về tình hình sản xuất của một nhà máy như sau:
Chi phí sản xuất (Triệu đồng)
Tốc độ tăng (giảm) giá Mặt hàng Năm 2023 Năm 2024 thành 2024 so 2023 (%) A 2000 3500 + 25 B 2720 3840 + 50 C 2520 3900 + 20 D 4400 4500 - 10
a. Tính chỉ số tổng hợp về giá thành sản phẩm của doanh nghiệp (theo quyền số kỳ
gốc và kỳ nghiên cứu).
b. Tính chỉ số tổng hợp về sản lượng của doanh nghiệp (theo quyền số kỳ gốc và kỳ nghiên cứu).
c. Với giả định lượng hàng tiêu thụ cố định năm 2024, hãy xác định mức tăng (giảm)
chi phí sản xuất do ảnh hưởng biến động giá thành các mặt hàng năm 2024 so với 2023.
Bài 6. Xí nghiệp A sản xuất 4 loại sản phẩm với dữ liệu qua 2 năm như sau: Năm 2023 Năm 2024 Tỷ lệ tăng (giảm) Sản phẩm Giá bán Tỷ trọng Giá bán Tỷ trọng lượng hàng tiêu (1000đ)
doanh số (%) (1000đ) doanh số (%) thụ (%) SP 1 350 9 448 8 + 25 SP 2 366 35 457 33,2 0 SP 3 190 33,5 172 36,4 - 20 SP 4 240 22,5 268 22,4 + 28
a. Tính chỉ số tổng hợp về lượng hàng tiêu thụ.
b. Tính chỉ số tổng hợp về giá bán.
Bài 7. Có tài liệu về tình hình tiêu thụ 3 loại mặt hàng của 2 chi nhánh doanh nghiệp X ở 2
thành phố A và B như sau: Thành ph ố A Thành phố B Mặt Giá cố định Giá bán Lượng hàng Giá bán Lượng hàng hàng (1000đ) (1000đ) tiêu thụ (1000đ) tiêu thụ X 23 900 20 900 17 Y 18 1400 15 1600 11 Z 20 2200 18 1800 15
a. Tính chỉ số tổng hợp về giá bán cả 3 mặt hàng thành phố A so với thành phố B.
b. Tính chỉ số tổng hợp về lượng hàng tiêu thụ thành phố B so với thành phố A trong 2 trường hợp: - Theo giá cố định
- Theo giá trung bình từng sản phẩm ở 2 thành phố
Bài 8. PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN VÀ DỰ BÁO
Bài 1. Tình hình sản xuất của một doanh nghiệp trong ba tháng đầu năm 2024 như sau: Chỉ tiêu Tháng1 Tháng2 Tháng3
Giá trị sản xuất (tỷ đồng) 5,7 5,1 6,3
Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch giá trị sản xuất 103 102 105
Số công nhân ngày đầu tháng (người) 200 205 210
Biết số công nhân ngày 1/4 là 207 người.
a. Tính giá trị sản xuất thực tế bình quân một tháng của quý I.
b. Tính số công nhân bình quân mỗi tháng và cả quý I.
c. Tính năng suất lao động bình quân mỗi tháng của một công nhân.
d. Tính năng suất lao động bình quân một tháng trong quý I của một công nhân.
e. Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân một tháng của quý I.
Bài 2. Có tài liệu về doanh thu của một công ty như sau: Năm D.thu (tỷđ) (tỷđ) t (%) a (%) g (tỷđ) i i i i 2018 8,20 0,76 2010 15,9 2020 1,15 2021 2022 107,3 0,1219 2023 0,83 2024 105,3
a. Tính các số liệu còn thiếu trong bảng trên.
b. Tính lượng tăng tuyệt đối bình quân hàng năm về doanh thu.
c. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu.
Bài 3. Có số liệu về số lượng đàn piano của công ty The Costello Music đã bán được
trong giai đoạn 2020-2024 như sau: Năm 2020 2021 2022 2023 2024
Số lượng đàn đã bán (chiếc) 12 28 34 50 76
a. Xây dựng đồ thị phát triển biểu diễn biến động của số lượng đàn đã bán qua thời gian.
b. Tính lượng tăng tuyệt đối bình quân, tốc độ tăng bình quân về số lượng đàn đã bán
của công ty trong giai đoạn 2021-2024.
c. Xây dựng hàm xu thế tuyến tính biểu diễn biến động về số lượng đàn đã bán qua thời gian.
d. Dự báo số lượng đàn bán được trong năm 2025 bằng 3 phương pháp: dựa vào
lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân; dựa vào tốc độ phát triển bình quân; và hàm
xu thế. Phương pháp dự báo nào cho kết quả chính xác nhất? Tại sao?