TRẮC NGHIỆM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
Buổi 1: Khái niệm+ tỷ giá hối đoái cán cân thương mại
1. Các giao dịch ngoại hối được thực hiện ngay sẽ áp dụng tỷ giá gì?
A. Tỷ giá kỳ hạn
B. Tỷ giá giao ngay
C. Giá thực hiện hợp đồng quyền chọn
D. Các câu trên đúng
2. Đặc trưng của thị trường ngoại hối là:
B. Mang tính toàn cầu
C. Được tiêu chuẩn hoá cao
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
3. Tỷ giá ngoại hối được hiểu là:
A. Quan hệ so sánh về giá trị của các đồng tiền liên quan
B. Đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng của đồng tiền nước khác
C. Giá cả 1 đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng đơn vị tiền tệ của nước
khác
D. Tất cả các đáp án trên
4. Mục tiêu “thiết lập duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi minh
bạch” của tổ chức nào sau đây:
A. WB
B. IMF
C. WTO
D. BIS
5. Đồng tiền của Liên minh Châu Âu được gọi
Đồng yên châu âu
A. Đồng SDRs
B. Đồng Đô la Châu Âu
C. Đồng Euro
6. Thị trường ngoại hối nơi
A. Diễn ra giao dịch trao đổi, mua bán hàng hoá dịch vụ giữa các quốc gia.
B. Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau
C. Diễn ra hoạt động mua bán trái phiếu nội địa của các quốc gia
D. Diễn ra giao dịch mua bán vàng bạc, đá quý
7. Tỷ giá hối đoái phụ thuộc vào:
A. Tỷ lệ lạm phát tương đối
B. Lãi suất tương đối
C. Thâm hụt mậu dịch tương đối
D. Tất cả các câu trên đều đúng
8. Cán cân thương mại thặng dự hàm ý rằng:
a. Tổng giá trị xuất khẩu hàng hoá < tổng giá trị nhập khẩu hàng hoá
b. Tổng giá trị xuất khẩu hàng hoá > tổng giá trị nhập khẩu hàng hoá
c. Tổng giá trị xuất khẩu hàng hoá = tổng giá trị nhập khẩu hàng hoá
d. Tổng khoản chi ngoại tệ cho hàng hoá > tổng thu ngoại tệ từ hàng hoá
9. Thay đổi nào sau đây làm tăng nhập khẩu ròng của Việt Nam
A. Đối tác thắt chặt hàng rào thương mại với Việt Nam
B. VND giảm giá
C. Đối tác tăng lãi suất
D. Chính phủ Việt Nam nới lỏng hàng rào thương mại với đối tác
10. Tỷ giá giao ngay của EUR/USD = 1,1242 1,1256. Chênh lệch giá mua bán (Spread)
bao nhiêu?
A. 0,0017
B. 0,0014
C. 0,0016
D. 0,0013
Buổi 2: Lịch sử hệ thống tiền tệ quốc tế
1. Hệ thống Bretton Woods sụp đổ một phần do
A. Cuộc khủng hoảng dầu lửa
B. Chính sách tiền tệ của Mỹ quá nới lỏng
C. Thâm hụt mậu dịch của Mỹ quá lớn
D. Mỹ không còn ủng hộ cho chế độ bản vị vàng
2. Giả sử chế độ bản vị vàng được duy trì, nếu giá trị đồng bảng Anh được cố định mức
25GBP = 1 ounce vàng, giá trị đô la Mỹ được cố định mức 35USD = 1 ounce vàng thì
tỷ giá GBP/USD là:
A. 1 GBP = 1,5 USD
B. 1 GBP = 1,4 USD
C. 1 USD = 1,5 GBP
D. 1 USD = 1,4 GBP
3. Hệ thống song bản vị là:
a. Hệ thống bản vị kép
b. Bản tệ được đảm bảo bằng hai kim loại vàng bạc
c. Chuyển đổi bản tệ thành vàng
d. Câu a b đúng
4. Sự phá sản của hệ thống song bản vị được giải thích bằng Định luật Gresham như thế
nào?
A. Tiền xấu đuổi tiền tốt ra khỏi lưu thông
B. Tiền tốt đuổi tiền xấu ra khỏi lưu thông
C. Bàn tay hình
D. Thuần tuý về giá trị nội tại
5.
(
X /Y )
L
được gọi là:
A. Điểm xuất vàng
B. Điểm nhập vàng
C. Chi phí xuất nhập khẩu vàng
D. Tỷ giá ngang giá vàng
6. Hệ thống Bretton Woods một chế độ?
A. Tỷ giá hối đoái thả nổi tự do
B. Tỷ giá hối đoái cố định
C. Tỷ giá hối đoái thả nổi quản
D. Tỷ giá hối đoái cố định điều chỉnh
7. Vốn đầu các dòng chính
A. Đầu trực tiếp gián tiếp
B. Đầu nhân đầu trực tiếp
C. Đầu nhân vốn ODA (hỗ trợ phát triển chính thức)
D. ODA đầu gián tiếp
8. Hệ thống Bretton Woods ra đời khi nào?
A. Trước chế độ bản vị vàng hối đoái
B. Sau chế độ bản vị vàng hối đoái
C. Sau hệ thống Jamaica
D. Sau hệ thống tiền tệ châu Âu EMS
9. Nếu đồng VND mất giá so với đồng USD thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động
đầu từ trong nước ra nước ngoài?
A. Thuận lợi
B. Khó khăn
C. Không bị ảnh hưởng
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
10. Chế độ bản vị vàng hối đoái thuộc
A. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất
B. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ hai
C. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ ba
D. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ
Buổi 3: Hệ thống tiền tệ hiện nay
1. Khi đồng Việt Nam tăng giá so với đồng đô la Mỹ thì?
A. Khuyến khích hàng hoá Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ
B. Khuyến khích hàng hoá Mỹ xuất khẩu sang Việt Nam
C. Hàng hoá của Việt Nam rẻ hơn hàng hoá của Mỹ
D. Cả A C
2. Khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì?
A. Nhập khẩu giảm, xuất khẩu tăng
B. Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm
C. Đầu trong nước ra nước ngoài tăng lên
D. Cả A C
3. Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì?
a. Nhà đầu giảm, tiết kiệm của người dân tăng
b. Nhà đầu giảm, tiết kiệm của người dân giảm
c. Nhà đầu tăng, tiết kiệm của người dân tăng
d. Nhà đầu tăng, tiết kiệm của người dân giảm
4. Chế độ tỷ giá thả nổi quản được chính thức thừa nhận trong hệ thống tiền tệ quốc tế
nào?
A. Chế độ bản vị vàng
B. Chế độ bản vị vàng hối đoái
C. Hệ thống Bretton Woods
D. Hệ thống Jamaica
5. chế tỷ giá trên toàn cầu chủ yếu được phân thành mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
6. Trong chế nào, tỷ giá thị trường không phản ảnh đúng giá trị thực của tiền tệ
A. chế tỷ giá cố định
B. chế tỷ giá thả nổi
C. chế tỷ giá thả nổi kiểm soát
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
7. Trong chế nào, tỷ giá thị trường hoàn toàn do cung cầu ngoại hối định đoạt?
A. chế tỷ giá cố định
B. chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn
C. chế tỷ giá thả nổi kiểm soát
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
8. ….là tiền tệ không hình thái vật chất, do IMF phát hành phân bổ cho các thành viên
theo tỷ lệ góp vốn.
A. Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)
B. Quyền rút vốn đặc biệt (SDR)
C. Hệ thống tiền tệ châu Âu (EMS)
D. Liên minh kinh tế tiền tệ châu Âu (EMU)
9. Theo chế “rắn trong hang” các đồng tiền của các nước thành viên được phép dao động
trong biên độ bao nhiêu so với các đồng tiền khác trong liên minh.
A. +/-2.34%
B. +/-1.25%
C. +/-1.87%
D. +/-2.43%
10. Liên minh kinh tế châu Âu (EMU) được thành lập theo:
A. Hiệp ước Maastricht
B. Hiệp ước Jamaica
C. Hệ thống Bretton Woods
D. Chế độ bản vị vàng

Preview text:

TRẮC NGHIỆM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
Buổi 1: Khái niệm+ tỷ giá hối đoái và cán cân thương mại
1. Các giao dịch ngoại hối được thực hiện ngay sẽ áp dụng tỷ giá gì? A. Tỷ giá kỳ hạn B. Tỷ giá giao ngay
C. Giá thực hiện hợp đồng quyền chọn D. Các câu trên đúng
2. Đặc trưng của thị trường ngoại hối là:
A. Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h B. Mang tính toàn cầu
C. Được tiêu chuẩn hoá cao
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
3. Tỷ giá ngoại hối được hiểu là:
A. Quan hệ so sánh về giá trị của các đồng tiền có liên quan
B. Đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng của đồng tiền nước khác
C. Giá cả 1 đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng đơn vị tiền tệ của nước khác
D. Tất cả các đáp án trên
4. Mục tiêu “thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh
bạch” là của tổ chức nào sau đây: A. WB B. IMF C. WTO D. BIS
5. Đồng tiền của Liên minh Châu Âu được gọi là Đồng yên châu âu A. Đồng SDRs B. Đồng Đô la Châu Âu C. Đồng Euro
6. Thị trường ngoại hối là nơi
A. Diễn ra giao dịch trao đổi, mua bán hàng hoá – dịch vụ giữa các quốc gia.
B. Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau
C. Diễn ra hoạt động mua bán trái phiếu nội địa của các quốc gia
D. Diễn ra giao dịch mua bán vàng bạc, đá quý
7. Tỷ giá hối đoái phụ thuộc vào:
A. Tỷ lệ lạm phát tương đối B. Lãi suất tương đối
C. Thâm hụt mậu dịch tương đối
D. Tất cả các câu trên đều đúng
8. Cán cân thương mại thặng dự hàm ý rằng:
a. Tổng giá trị xuất khẩu hàng hoá < tổng giá trị nhập khẩu hàng hoá
b. Tổng giá trị xuất khẩu hàng hoá > tổng giá trị nhập khẩu hàng hoá
c. Tổng giá trị xuất khẩu hàng hoá = tổng giá trị nhập khẩu hàng hoá
d. Tổng khoản chi ngoại tệ cho hàng hoá > tổng thu ngoại tệ từ hàng hoá
9. Thay đổi nào sau đây làm tăng nhập khẩu ròng của Việt Nam
A. Đối tác thắt chặt hàng rào thương mại với Việt Nam B. VND giảm giá
C. Đối tác tăng lãi suất
D. Chính phủ Việt Nam nới lỏng hàng rào thương mại với đối tác
10. Tỷ giá giao ngay của EUR/USD = 1,1242 – 1,1256. Chênh lệch giá mua bán (Spread) là bao nhiêu? A. 0,0017 B. 0,0014 C. 0,0016 D. 0,0013
Buổi 2: Lịch sử hệ thống tiền tệ quốc tế
1. Hệ thống Bretton Woods sụp đổ một phần là do
A. Cuộc khủng hoảng dầu lửa
B. Chính sách tiền tệ của Mỹ quá nới lỏng
C. Thâm hụt mậu dịch của Mỹ quá lớn
D. Mỹ không còn ủng hộ cho chế độ bản vị vàng
2. Giả sử chế độ bản vị vàng được duy trì, nếu giá trị đồng bảng Anh được cố định ở mức
25GBP = 1 ounce vàng, giá trị đô la Mỹ được cố định ở mức 35USD = 1 ounce vàng thì tỷ giá GBP/USD là: A. 1 GBP = 1,5 USD B. 1 GBP = 1,4 USD C. 1 USD = 1,5 GBP D. 1 USD = 1,4 GBP
3. Hệ thống song bản vị là:
a. Hệ thống bản vị kép
b. Bản tệ được đảm bảo bằng hai kim loại vàng và bạc
c. Chuyển đổi bản tệ thành vàng d. Câu a và b đúng
4. Sự phá sản của hệ thống song bản vị được giải thích bằng Định luật Gresham như thế nào?
A. Tiền xấu đuổi tiền tốt ra khỏi lưu thông
B. Tiền tốt đuổi tiền xấu ra khỏi lưu thông C. Bàn tay vô hình
D. Thuần tuý về giá trị nội tại
5. (X /Y )L được gọi là: A. Điểm xuất vàng B. Điểm nhập vàng
C. Chi phí xuất nhập khẩu vàng D. Tỷ giá ngang giá vàng
6. Hệ thống Bretton Woods là một chế độ?
A. Tỷ giá hối đoái thả nổi tự do
B. Tỷ giá hối đoái cố định
C. Tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý
D. Tỷ giá hối đoái cố định có điều chỉnh
7. Vốn đầu tư có các dòng chính là
A. Đầu tư trực tiếp và gián tiếp
B. Đầu tư tư nhân và đầu tư trực tiếp
C. Đầu tư tư nhân và vốn ODA (hỗ trợ phát triển chính thức)
D. ODA và đầu tư gián tiếp
8. Hệ thống Bretton Woods ra đời khi nào?
A. Trước chế độ bản vị vàng hối đoái
B. Sau chế độ bản vị vàng hối đoái
C. Sau hệ thống Jamaica
D. Sau hệ thống tiền tệ châu Âu EMS
9. Nếu đồng VND mất giá so với đồng USD thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động
đầu tư từ trong nước ra nước ngoài? A. Thuận lợi B. Khó khăn
C. Không bị ảnh hưởng
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
10. Chế độ bản vị vàng hối đoái thuộc
A. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất
B. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ hai
C. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ ba
D. Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ tư
Buổi 3: Hệ thống tiền tệ hiện nay
1. Khi đồng Việt Nam tăng giá so với đồng đô la Mỹ thì?
A. Khuyến khích hàng hoá Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ
B. Khuyến khích hàng hoá Mỹ xuất khẩu sang Việt Nam
C. Hàng hoá của Việt Nam rẻ hơn hàng hoá của Mỹ D. Cả A và C
2. Khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì?
A. Nhập khẩu giảm, xuất khẩu tăng
B. Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm
C. Đầu tư trong nước ra nước ngoài tăng lên D. Cả A và C
3. Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì?
a. Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân tăng
b. Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân giảm
c. Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân tăng
d. Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân giảm
4. Chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý được chính thức thừa nhận trong hệ thống tiền tệ quốc tế nào?
A. Chế độ bản vị vàng
B. Chế độ bản vị vàng hối đoái C. Hệ thống Bretton Woods D. Hệ thống Jamaica
5. Cơ chế tỷ giá trên toàn cầu chủ yếu được phân thành mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6. Trong cơ chế nào, tỷ giá thị trường không phản ảnh đúng giá trị thực của tiền tệ
A. Cơ chế tỷ giá cố định
B. Cơ chế tỷ giá thả nổi
C. Cơ chế tỷ giá thả nổi có kiểm soát
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
7. Trong cơ chế nào, tỷ giá thị trường hoàn toàn do cung cầu ngoại hối định đoạt?
A. Cơ chế tỷ giá cố định
B. Cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn
C. Cơ chế tỷ giá thả nổi có kiểm soát
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
8. ….là tiền tệ không có hình thái vật chất, do IMF phát hành và phân bổ cho các thành viên theo tỷ lệ góp vốn.
A. Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)
B. Quyền rút vốn đặc biệt (SDR)
C. Hệ thống tiền tệ châu Âu (EMS)
D. Liên minh kinh tế tiền tệ châu Âu (EMU)
9. Theo cơ chế “rắn trong hang” các đồng tiền của các nước thành viên được phép dao động
trong biên độ bao nhiêu so với các đồng tiền khác trong liên minh. A. +/-2.34% B. +/-1.25% C. +/-1.87% D. +/-2.43%
10. Liên minh kinh tế châu Âu (EMU) được thành lập theo: A. Hiệp ước Maastricht B. Hiệp ước Jamaica C. Hệ thống Bretton Woods
D. Chế độ bản vị vàng