BÀI T P PH N 4
Bài 1
Các hàm s n xu t sau bi u th hi u su ất tăng, giảm hay không đổi theo quy mô:
a. Q = K.L 2K
b. Q = K + L 0.5 0.5
c. Q = 2K + 3L
d. Q = K + L/3 0.5
e. Q = 10K1/3L3/4
Bài 2
Cho b ng s li u v quá trình s n xu t c a m t doanh nghi p
L Q APL MPL
0 0 - -
1 150
2 250
3 600
4 190
5 150
6 -10
a. Điền vào các ô tr ng trong b ng trên
b. Ti m ng nào xu t hi t c n biên gi m d n ức lao độ ện năng suấ
c. Hãy cho bi t m i quan h gi t c t bình quân theo sế ữa năng suấ ận biên và năng suấ liu bng
trên
Bài 3
Bng s li hi n m i quan h gi a s ng s d ng và s ng c a m t doanh ệu sau đây thể lượng lao độ ản lượ
nghip trong m t ngày:
Lao động
(L)
Sản lượng
(Q)
Năng suất cn biên
(MPL)
Tng chi phí
(TC)
Tng chi phí bình
quân
(ATC)
Chi phí c n
biên
(MC)
0 0
1 20
2 50
TÀI LIỆU LƯU HÀNH
NI B
3 90
4 120
5 140
6 150
7 155
a. Hãy xác định năng suấ ận biên tương ứt c ng vi các m ng trong b ng trên ức lao độ
b. Gi s tiền lương cho mỗi lao động $100/ngày chi phí c định ca doanh nghip $200.
Hãy xác định các giá tr tng chi phí (TC), tng chi phí bình quân (ATC) chi phí cn biên
(MC) trong b ng trên.
Bài 4
Mt doanh nghip có hàm chi phí bình quân:
Và hàm c u v s n ph m c a mình:
(D) P = 1.100 Q
Trong đó P là giá sản phm tính b ng $ và Q là s ng tính b s n ph m. ản lượ ằng đơn vị
1. Xác đ ản lượnh mc s ng và giá bán t i nhu n c a doanh nghi p. Tính m c l i nhu n ối đa hóa lợ
đó.
2. Để t p s quy nào? ối đa hóa doanh thu, doanh nghiệ ết định như thế
3. Doanh nghip s đặt mc giá nào n u mu c nhi u s n ph m nh t mà không b l ? ế ốn bán đượ
Bài 5
Gi s1000 hãng gi ng h t nhau, m ng chi phí c n biên ng n h n là MC = q 5. m ỗi hãng có đườ
cu th trường Q = 20000 500P. TroD ng đó, giá chi phí cận biên tính bng $, s ng tính ản lượ
bng chi c. ế
1. Vi ết phương trình đường cung c a hãng.
2. Vi ết phương trình đường cung c a th ng. trườ
3. Xác đnh giá và s ng cân b ng c a th ng. ản lượ trườ
Bài 6
Hàm t ng chi phí c a m t hãng c nh tranh hoàn h o là:
($) TC = q + q + 100 2
a) Vi ết phương trình biểu din các hàm chi phí ng n h n FC, AC, AVC và MC c a hãng.
b) Hãng s s n xu t bao nhiêu s n ph t i nhu n n u giá bán s n ph m trên th ẩm để ối đa hóa lợ ế
trường là $27? Tính l i nhu n l n nh t đó?
c) Xác định mc giá và s ng hòa v n c a hãng. ản lượ
d) Khi giá th trường là $9 thì hãng có nên đóng cửa sn xut không?
Bài 7
Gi sm tng chi phí c a m t hãng cnh tranh hoàn h ếo là: TC = Q + 3Q + 200. N2 u giá th trường
là 25 nghìn đồng.
a) Hãng s s n xu t m c s t i nhu n? ản lượng nào để ối đa hóa lợ
b) Vi ết phương trình đường cung c a hãng.
c) Th ặng dư sản xut ca hãng là bao nhiêu?
d) Trong ng n h n hãng có ki c l i nhu nào? ếm đượ ận không? Khi đó hãng quyết định như thế
e) Quy ết đị ục hay đóng cửnh tiếp t a sn xut ca hãng có m i liên h v i th n xuặng dư sả t ra sao?
Bài 8
Mt hãng c nh tranh hoàn h o có hàm chi phí bi i trung bình là: AVC = 2q + 4 ến đổ
a) Vi ết phương trình biểu din hàm chi phí cn biên.
b) Khi giá bán s n ph m là $24 thì hãng l $150. Tính chi phí c định.
c) Tìm mc giá và s ng hòa v n cản lượ a hãng.
d) Minh h a các k t qu trên cùng m th ế ột đ .
Bài 9
Mt hãng c nh tranh hoàn h o các m chi phí FC = 4 AVC = q + 1. Hãng th c m bán đượ i
sản lượng giá th trường P* = 7.
a) Quy ết định sn xut ca hãng là gì?
b) M c giá và s ng hòa v n c a hãng là bao nhiêu? ản lượ
c) Khi nào hãng ph a s n xu t? ải đóng cử
d) Vi ết phương trình và biể ễn trên đồu di th đường cung c a hãng.
e) Tính th n xu t và minh h thặng dư sả ọa trên đồ .
Bài 10
Mt hãng s n xu t s n ph m X s hòa v n m ng. Chi phí bi i c ức giá 21 nghìn đ ến đổ a hãng là VC =
2q2 + q (nghìn đồng).
a) Tìm chi phí c định c a hãng?
b) Đường cung c a hãng là gì?
c) Vi mức giá P = 30 nghìn đồ ản lượng nào và thu đượng hãng s sn xut mc s c li nhun bao
nhiêu?
d) Tìm mức giá đóng cửa ca hãng?
Bài 11
Trong m t th ng c nh tranh hoàn h trườ ảo có 60 người bán và 80 ngườ ỗi người mua. M i bán có hàm
tổng chi phí như nhau là TC = 3q(q + 8). Mỗi người mua cũng có hàm cầu gi ng nhau: P = 164 20q.
a) Thiết lp hàm cung và hàm c u th ng. trườ
b) Xác định mc giá và s ng cân b ng trên th ng? ản lượ trườ
c) L i nhu n c a m ỗi người bán là bao nhiêu?
Bài 12
Một hãng độc quyn gp ph ng cải đườ u v sn ph m c a mình là P = 100 c quy n này Q. Hãng độ
có hàm t ng chi phí là: TC = Q 2 + 3Q + 500. Trong đó, giá và chi phí tính b ản lượng $, s ng tính bng
chiếc.
a) Vi ết hàm doanh thu c n biên.
b) Vi ết hàm chi phí c n biên.
c) Xác định giá và s t i nhu n. ản lượng để ối đa hóa l
d) Xác định giá và s t ng doanh thu. ản lượng để ối đa hóa tổ
Bài 13
Hãng độc quyn vi m cu P = 52 2Q (trong đó P tính bằng $/sn phm; Q tính b ng nghìn s n
phm). Hàm chi phí TC = 0,5Q + 2Q + 47,5. 2
a) Quy ết định sn xut ca hãng là gì?
b) Nếu Chính ph vào m s n ph m bán ra t = 2,5$ thì quy nh s n xu t c a đánh thuế ột đơn vị ết đị
hãng thay đổi như thế thu đượ nào? Chính ph c bao nhiêu t thuế?
c) Nếu Chính ph đánh thuế ết định như thế trn gói T = 50 nghìn $ thì hãng quy nào?
Bài 14
Một nhà độ ền có đườc quy ng c u là P = 15 5Q và m t ng chi phí là TC = 2,5Q 2 + 3Q + 1; trong đó
P tính b ng $/s n ph m; Q tính b ng tri ệu đơn vị.
a) Tìm quy nh s n xu t c c quy n. ết đị ủa hãng độ
b) Tính th n xu t và ích l i ròng xã hặng dư tiêu dùng, thặng dư sả i v i m c s ng ản lượ câu 1.
c) Tính ch s ng s đo lườ c m nh th trường và ph n m c quy n gây ra. ất không do độ
d) Minh h a các k t qu trên cùng m th ế ột đ .
Bài 15
Một hãng độc quyn có hàm tng chi phí TC = Q + 40Q + 8000, hàm c u v s n ph m c a hãng là: 2
P = 500 Q.
a) Xác định mc giá và s hãng t i nhu n. Tính doanh n lượng để ối đa hóa doanh thu, tối đa hóa lợ
thu và l i nhu n l n nh ất đó.
b) Xác đị đo lườnh ch s ng s c m nh th ng và ph n m trườ ất không do độc quyn gây ra.
c) Tính th n xu t t i m c s ng t i nhu n. ặng dư tiêu dùng, thặng dư sả ản lượ ối đa hóa lợ
d) Để t ng bán mà không b l , hãng nên nh giá bán nào? ối đa hóa lượ ấn đị
Bài 16
Một hãng độ ải đườc quyn có các chi phí: MC = 1,2Q + 4; FC = 5. Hãng gp ph ng cu: Q = 30 2,5P
a) Xác định hàm t ng chi phí.
b) Quy ết định sn xut ca hãng là gì?
c) Nếu chính ph m t l n T = 5 thì quy nh s n xu i không? Vì sao? đánh thuế ết đị ất có thay đổ
d) Nếu đánh thuế ết đị thay đổi như thế t = 1$/sn phm thì quy nh sn xut s nào?
Bài 17
Mt c quy n có hàm c u là: (D): ($) P = 200 Q nhà độ
Và hàm t ng chi phí: ($) TC = 0,5Q + 20Q + 200 2
a) Xác định giá và s ng t i nhu n c c quy n. Hãy tính ch s L (Lerner) và ản lượ ối đa hóa lợ ủa nhà độ
phn mất không (DWL) mà nhà độc quyn gây ra cho xã hi.
b) Nếu chính ph đánh thuế $6/đơn vị ẩm bán ra, hãy xác đị ết đị sn ph nh quy nh sn xut ca nhà
độc quyn. DWL s thay đổi thế nào.
c) Nếu nhà đ ối đa hóa doanh thu, quyết địc quyn mun t nh là gì?

Preview text:

TÀI LIỆU LƯU HÀNH
BÀI TP PHN 4
NI B Bài 1
Các hàm sản xuất sau biểu thị hiệu suất tăng, giảm hay không đổi theo quy mô: a. Q = K.L – 2K b. Q = K0.5 + L0.5 c. Q = 2K + 3L d. Q = K0.5 + L/3 e. Q = 10K1/3L3/4 Bài 2
Cho bảng số liệu về quá trình sản xuất của một doanh nghiệp L Q APL MPL 0 0 - - 1 150 2 250 3 600 4 190 5 150 6 -10
a. Điền vào các ô trống trong bảng trên
b. Tại mức lao động nào xuất hiện năng suất cận biên giảm dần
c. Hãy cho biết mối quan hệ giữa năng suất cận biên và năng suất bình quân theo số liệu ở bảng trên Bài 3
Bảng số liệu sau đây thể hiện mối quan hệ giữa số lượng lao động sử dụng và sản lượng của một doanh nghiệp trong một ngày:
Lao động Sản lượng Năng suất cận biên Tổng chi phí Tổng chi phí bình Chi phí cận (L) (Q) (MPL) (TC) quân biên (ATC) (MC) 0 0 1 20 2 50 3 90 4 120 5 140 6 150 7 155
a. Hãy xác định năng suất cận biên tương ứng với các mức lao động trong bảng trên
b. Giả sử tiền lương cho mỗi lao động là $100/ngày và chi phí cố định của doanh nghiệp là $200.
Hãy xác định các giá trị tổng chi phí (TC), tổng chi phí bình quân (ATC) và chi phí cận biên (MC) trong bảng trên. Bài 4
Một doanh nghiệp có hàm chi phí bình quân:
Và hàm cầu về sản phẩm của mình: (D) P = 1.100 – Q
Trong đó P là giá sản phẩm tính bằng $ và Q là sản lượng tính bằng đơn vị sản phẩm.
1. Xác định mức sản lượng và giá bán tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp. Tính mức lợi nhuận đó.
2. Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp sẽ quyết định như thế nào?
3. Doanh nghiệp sẽ đặt mức giá nào nếu muốn bán được nhiều sản phẩm nhất mà không bị lỗ? Bài 5
Giả sử có 1000 hãng giống hệt nhau, mỗi hãng có đường chi phí cận biên ngắn hạn là MC = q – 5. hàm
cầu thị trường là QD = 20000 – 500P. Trong đó, giá và chi phí cận biên tính bằng $, sản lượng tính bằng chiếc.
1. Viết phương trình đường cung của hãng.
2. Viết phương trình đường cung của thị trường.
3. Xác định giá và sản lượng cân bằng của thị trường. Bài 6
Hàm tổng chi phí của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là: ($) TC = q2 + q + 100
a) Viết phương trình biểu diễn các hàm chi phí ngắn hạn FC, AC, AVC và MC của hãng.
b) Hãng sẽ sản xuất bao nhiêu sản phẩm để tối đa hóa lợi nhuận nếu giá bán sản phẩm trên thị
trường là $27? Tính lợi nhuận lớn nhất đó?
c) Xác định mức giá và sản lượng hòa vốn của hãng.
d) Khi giá thị trường là $9 thì hãng có nên đóng cửa sản xuất không? Bài 7
Giả sử hàm tổng chi phí của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là: TC = Q2 + 3Q + 200. Nếu giá thị trường là 25 nghìn đồng.
a) Hãng sẽ sản xuất ở mức sản lượng nào để tối đa hóa lợi nhuận?
b) Viết phương trình đường cung của hãng.
c) Thặng dư sản xuất của hãng là bao nhiêu?
d) Trong ngắn hạn hãng có kiếm được lợi nhuận không? Khi đó hãng quyết định như thế nào?
e) Quyết định tiếp tục hay đóng cửa sản xuất của hãng có mối liên hệ với thặng dư sản xuất ra sao? Bài 8
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi trung bình là: AVC = 2q + 4
a) Viết phương trình biểu diễn hàm chi phí cận biên.
b) Khi giá bán sản phẩm là $24 thì hãng lỗ $150. Tính chi phí cố định.
c) Tìm mức giá và sản lượng hòa vốn của hãng.
d) Minh họa các kết quả trên cùng một đồ thị. Bài 9
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có các hàm chi phí FC = 4 và AVC = q + 1. Hãng có thể bán được mọi
sản lượng ở giá thị trường P* = 7.
a) Quyết định sản xuất của hãng là gì?
b) Mức giá và sản lượng hòa vốn của hãng là bao nhiêu?
c) Khi nào hãng phải đóng cửa sản xuất?
d) Viết phương trình và biểu diễn trên đồ thị đường cung của hãng.
e) Tính thặng dư sản xuất và minh họa trên đồ thị. Bài 10
Một hãng sản xuất sản phẩm X sẽ hòa vốn ở mức giá 21 nghìn đồng. Chi phí biến đổi của hãng là VC = 2q2 + q (nghìn đồng).
a) Tìm chi phí cố định của hãng?
b) Đường cung của hãng là gì?
c) Với mức giá P = 30 nghìn đồng hãng sẽ sản xuất mức sản lượng nào và thu được lợi nhuận bao nhiêu?
d) Tìm mức giá đóng cửa của hãng? Bài 11
Trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có 60 người bán và 80 người mua. Mỗi người bán có hàm
tổng chi phí như nhau là TC = 3q(q + 8). Mỗi người mua cũng có hàm cầu giống nhau: P = 164 – 20q.
a) Thiết lập hàm cung và hàm cầu thị trường.
b) Xác định mức giá và sản lượng cân bằng trên thị trường?
c) Lợi nhuận của mỗi người bán là bao nhiêu? Bài 12
Một hãng độc quyền gặp phải đường cầu về sản phẩm của mình là P = 100 – Q. Hãng độc quyền này
có hàm tổng chi phí là: TC = Q2 + 3Q + 500. Trong đó, giá và chi phí tính bằng $, sản lượng tính bằng chiếc.
a) Viết hàm doanh thu cận biên.
b) Viết hàm chi phí cận biên.
c) Xác định giá và sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận.
d) Xác định giá và sản lượng để tối đa hóa tổng doanh thu. Bài 13
Hãng độc quyền với hàm cầu P = 52 – 2Q (trong đó P tính bằng $/sản phẩm; Q tính bằng nghìn sản
phẩm). Hàm chi phí TC = 0,5Q2 + 2Q + 47,5.
a) Quyết định sản xuất của hãng là gì?
b) Nếu Chính phủ đánh thuế vào một đơn vị sản phẩm bán ra t = 2,5$ thì quyết định sản xuất của
hãng thay đổi như thế nào? Chính phủ thu được bao nhiêu từ thuế?
c) Nếu Chính phủ đánh thuế trọn gói T = 50 nghìn $ thì hãng quyết định như thế nào? Bài 14
Một nhà độc quyền có đường cầu là P = 15 – 5Q và hàm tổng chi phí là TC = 2,5Q2 + 3Q + 1; trong đó
P tính bằng $/sản phẩm; Q tính bằng triệu đơn vị.
a) Tìm quyết định sản xuất của hãng độc quyền.
b) Tính thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất và ích lợi ròng xã hội với mức sản lượng ở câu 1.
c) Tính chỉ số đo lường sức mạnh thị trường và phần mất không do độc quyền gây ra.
d) Minh họa các kết quả trên cùng một đồ thị. Bài 15
Một hãng độc quyền có hàm tổng chi phí là TC = Q2 + 40Q + 8000, hàm cầu về sản phẩm của hãng là: P = 500 – Q.
a) Xác định mức giá và sản lượng để hãng tối đa hóa doanh thu, tối đa hóa lợi nhuận. Tính doanh
thu và lợi nhuận lớn nhất đó.
b) Xác định chỉ số đo lường sức mạnh thị trường và phần mất không do độc quyền gây ra.
c) Tính thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.
d) Để tối đa hóa lượng bán mà không bị lỗ, hãng nên ấn định giá bán nào? Bài 16
Một hãng độc quyền có các chi phí: MC = 1,2Q + 4; FC = 5. Hãng gặp phải đường cầu: Q = 30 – 2,5P
a) Xác định hàm tổng chi phí.
b) Quyết định sản xuất của hãng là gì?
c) Nếu chính phủ đánh thuế một lần T = 5 thì quyết định sản xuất có thay đổi không? Vì sao?
d) Nếu đánh thuế t = 1$/sản phẩm thì quyết định sản xuất sẽ thay đổi như thế nào? Bài 17
Một nhà độc quyền có hàm cầu là: (D): ($) P = 200 – Q
Và hàm tổng chi phí: ($) TC = 0,5Q2 + 20Q + 200
a) Xác định giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của nhà độc quyền. Hãy tính chỉ số L (Lerner) và
phần mất không (DWL) mà nhà độc quyền gây ra cho xã hội.
b) Nếu chính phủ đánh thuế $6/đơn vị sản phẩm bán ra, hãy xác định quyết định sản xuất của nhà
độc quyền. DWL sẽ thay đổi thế nào.
c) Nếu nhà độc quyền muốn tối đa hóa doanh thu, quyết định là gì?