Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử | Toán 8

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung Phương pháp : Giả sử cần phân tích đa thức A + B thành nhân tử, ta đi xác định trong A và B có nhân tử chung C, khi đó. A + B = C.A1 + C.B1 = C(A1 + B1 ) Bài toán 1: Phân tích thành nhân tử. a) 20x – 5y e) 4x 2y – 8xy 2 + 10x 2y 2 b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) g) 20x 2y – 12x 3 c) x(x + y) – 6x – 6y h) 8x 4 + 12x 2y 4 – 16x 3y 4 d) 6x 3 – 9x 2 k) 4xy 2 + 8xyz. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!          

Chủ đề:
Môn:

Toán 8 1.8 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 4 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử | Toán 8

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung Phương pháp : Giả sử cần phân tích đa thức A + B thành nhân tử, ta đi xác định trong A và B có nhân tử chung C, khi đó. A + B = C.A1 + C.B1 = C(A1 + B1 ) Bài toán 1: Phân tích thành nhân tử. a) 20x – 5y e) 4x 2y – 8xy 2 + 10x 2y 2 b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) g) 20x 2y – 12x 3 c) x(x + y) – 6x – 6y h) 8x 4 + 12x 2y 4 – 16x 3y 4 d) 6x 3 – 9x 2 k) 4xy 2 + 8xyz. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!          

32 16 lượt tải Tải xuống
Toán Cấp 2
17/09/2017
Bồi dưỡng Toán 8, Đại số 8, Toán 8
Home » Toán 8 » Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
Toán cấp 2 gửi tới các em một số bài bài tập phân tích đa thức thành nhân tử với các dạng đã được
học ở bài Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
B
n ch
t :
Phân tích
đ
a th
c thành nhân t
(hay th
a s
) là bi
ế
n
đ
i
đ
a th
c
đ
ó thành m
t tích c
a nh
ng
đ
a
th
c.
ng d
ng :
Tính nhanh, gi
i các bài toán v
tìm x, gi
i ph
ươ
ng trình, gi
i bài toán b
ng cách l
p ph
ươ
ng trình, rút
g
n bi
u th
c.
Phi
ế
u h
ư
ng d
n t
h
c Toán l
p 8 t
30/3 t
i 4/4
Chuyên
đ
tam giác
đ
ng d
ng Toán l
p 8
Đ
c
ươ
ng ôn t
p HK1 môn Toán 8 THCS Mai D
ch 2019-2020
Ch
ng minh giá tr
bi
u th
c không ph
thu
c vào x Toán l
p 8
Đ
c
ươ
ng ôn t
p hè Toán l
p 8
M
c l
c
[hi
n]
Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Ph
ươ
ng pháp : Gi
s
c
n phân tích
đ
a th
c A + B thành nhân t
, ta
đ
i xác
đ
nh trong A và B có nhân t
chung C,
khi
đ
ó.
A + B = C.A
1
+ C.B
1
= C(A
1
+ B
1
)
Bài toán 1:
Phân tích thành nhân t
.
a) 20x 5y e) 4x
2
y 8xy
2
+ 10x
2
y
2
b) 5x(x 1) 3x(x 1) g) 20x
2
y 12x
3
c) x(x + y) 6x 6y h) 8x
4
+ 12x
2
y
4
16x
3
y
4
d) 6x
3
9x
2
k) 4xy
2
+ 8xyz
Bài toán 2 :
Phân tích
đ
a th
c sau thành nhân t
.
a) 3x(x +1) 5y(x + 1) h) 3x
3
(2y 3z) 15x(2y 3z)
2
b) 3x(x 6) 2(x 6) k) 3x(z + 2) + 5(-x 2)
c) 4y(x 1) (1 x) l) 18x
2
(3 + x) + 3(x + 3)
d) (x 3)
3
+ 3 x m) 14x
2
y 21xy
2
+ 28x
2
y
2
e) 7x(x y) (y x) n) 10x(x y) 8y(y x)
Bài toán 3 :
Tìm x bi
ế
t.
a) 4x(x + 1) = 8(x + 1) g) 5x(x 2000) x + 2000 = 0
b) x(x 1) 2(1 x) = 0 h) x
2
4x = 0
c) 2x(x 2) (2 x)
2
= 0 k) (1 x)
2
1 + x = 0
d) (x 3)
3
+ 3 x = 0 m) x + 6x
2
= 0
e) 5x(x 2) (2 x) = 0 n) (x + 1) = (x + 1)
2
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Ph
ươ
ng pháp : Bi
ế
n
đ
i
đ
a th
c b
n
đ
u v
d
ng quen thu
c c
a h
ng
đ
ng th
c, sau
đ
ó s
d
ng h
ng
đ
ng th
c
đ
làm xu
t hiên nhân t
chung.
Bài toán 1 :
Phân tích
đ
a th
c thành nhân t
.
a) 4x
2
1
b) 25x
2
0,09
c) 9x
2
d) (x y)
2
4
e) 9 (x y)
2
f) (x
2
+ 4)
2
16x
2
Bài toán 2 :
Phân tích
đ
a th
c sau thành nhân t
:
a) x
4
y
4
b) x
2
3y
2
c) (3x 2y)
2
(2x 3y)
2
d) 9(x y)
2
4(x + y)
2
e) (4x
2
4x + 1) (x + 1)
2
f) x
3
+ 27
g) 27x
3
0,001
h) 125x
3
1
Bài toán 3 :
Phân tích
đ
a th
c sau thành nhân t
.
a) x
4
+ 2x
2
+ 1
b) 4x
2
12xy + 9y
2
c) -x
2
2xy y
2
d) (x + y)
2
2(x + y) + 1
e) x
3
3x
2
+ 3x 1
g) x
3
+ 6x
2
+ 12x + 8
h) x
3
+ 1 x
2
x
1
4
k) (x + y)
3
x
3
y
3
Bài toán 4 :
Tìm x bi
ế
t.
a) 4x
2
49 = 0
b) x
2
+ 36 = 12x
c) x
2
x + 4 = 0
d) x
3
-3
3x
2
+ 9x 3
3 = 0
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Bài toàn 1 :
Phân tích
đ
a th
c sau thành nhân t
.
a) x
2
x y
2
y
b) x
2
2xy + y
2
z
2
c) 5x 5y + ax ay
d) a
3
a
2
x ay + xy
e) 4x
2
y
2
+ 4x + 1
f) x
3
x + y
3
y
Bài toán 2 :
Phân tích các
đ
a th
c sau thành nhân t
:
a) 10(- y) 8y(y ) b) 2y + 3z + 6y + y
Bài toán 3 :
Phân tích các
đ
a th
c sau thành nhân t
:
a) x
2
y
2
2x + 2y b) 2x + 2y x
2
xy
c) 3a
2
6ab + 3b
2
12c
2
d) x
2
25 + y
2
+ 2xy
e) a
2
+ 2ab + b
2
ac bc f) x
2
2x 4y
2
4y
g) x
2
y x
3
9y + 9x h) x
2
(x -1) + 16(1- x)
Dạng 4 : Phương pháp thêm, bớt một hạng tử
Ví d
:
a) y
4
+ 64 = y
4
+ 16y
2
+ 64
16y
2
= (y
2
+ 8)
2
(4y)
2
= (y
2
+ 8
4y)(y
2
+ 8 + 4y)
b) x
2
+ 4 = x
2
+ 4x + 4
4x = (x + 2)
2
4x
= (x + 2)
2
=
Bài toán 1 :
phân tích
đ
a th
c thành nhân t
:
1
16
(2√ x)
2
(x 2√ x + 2) (x + 2√ x + 2)
a) x
4
+ 16
b) x
4
y
4
+ 64
c) x
4
y
4
+ 4
d) 4x
4
y
4
+ 1
e) x
4
+ 1
f) x
8
+ x + 1
g) x
8
+ x
7
+ 1
h) x
8
+ 3x
4
+ 1
k) x
4
+ 4y
4
Bài toán 2 :
phân tích
đ
a th
c thành nhân t
:
a) a
2
b
2
2x(a b)
b) a
2
b
2
2x(a + b)
Bài toán 3 :
Phân tích
đ
a th
c sau thành nhân t
:
a) x
4
y
4
+ 4
b) 4x
4
+ 1
c) 64x
4
+ 1
d) x
4
+ 64
Dạng 5 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương cách phối hợp nhiều
phương pháp
Bài toán 1 :
Phân tích
đ
a th
c thành nhân t
:
a) 16x
4
(x y) x + y
b) 2x
3
y 2xy
3
4xy
2
2xy
c) x(y
2
z
2
) + y(z
2
x
2
) + z(x
2
y
2
)
Bài toán 2 :
Phân tích các
đ
a th
c sau thành nhân t
:
a) 16x
3
54y
3
b) 5x
2
5y
2
c) 16x
3
y + yz
3
d) 2x
4
32
Bài toán 3 :
Phân tích
đ
a th
c sau thành nhân t
:
a) 4x 4y + x
2
2xy + y
2
b) x
4
4x
3
8x
2
+ 8x
c) x
3
+ x
2
4x 4
d) x
4
x
2
+ 2x 1
e) x
4
+ x
3
+ x
2
+ 1
f) x
3
4x
2
+ 4x 1
Bài toán 4 :
Phân tích
đ
a th
c sau thành nhân t
:
a) x
3
+ x
2
y xy
2
y
3
b) x
2
y
2
+ 1 x
2
y
2
c) x
2
y
2
4x + 4y
d) x
2
y
2
2x 2y
e) x
2
y
2
2x 2y
f) x
3
y
3
3x + 3y
Bài toán 5 :
Tìm x, bi
ế
t.
a) x
3
x
2
x + 1 = 0
b) (2x
3
3)
2
(4x
2
9) = 0
c) x
4
+ 2x
3
6x 9 = 0
d) 2(x + 5) x
2
5x = 0
Bài toán 6 :
Tìm giá tr
nh
nh
t c
a bi
u th
c :
a) A = x
2
x + 1 d) D = x
2
+ y
2
4(x + y) + 16
b) B = 4x
2
+ y
2
4x 2y + 3 e) E = x
2
+ 5x + 8
c) C = x
2
+ x + 1 g) G = 2x
2
+ 8x + 9
Bài toán 7 :
Tìm giá tr
l
n nh
t c
a bi
u th
c :
a) A = -4x
2
12x
b) B = 3 4x x
2
c) C = x
2
+ 2y
2
+ 2xy 2y
d) D = 2x 2 3x
2
e) E = 7 x
2
y
2
2(x + y)
Bài viết liên quan
Bài viết liên quan
Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử ứng dụng của
Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử và ứng dụng của nó
Bài tập tuần 9 Chia đa thức một biến đã sắp xếp Đại số 8
Bài tập tuần 9 – Chia đa thức một biến đã sắp xếp – Đại số 8
Bài tập tuần 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp Đại số 8
Bài tập tuần 7 – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp – Đại số 8
Bài tập tuần 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử luyện tập Đại số
Bài tập tuần 6 – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử và luyện tập – Đại số
8
8
Bài tập tuần 5 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung dùng hằng đẳng
Bài tập tuần 5 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung dùng hằng đẳng
thức Đại số 8
thức – Đại số 8
tài liệu đại học
| 1/6

Preview text:

Home » Toán 8 » Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
Toán Cấp 2 17/09/2017 Bồi dưỡng Toán 8, Đại số 8, Toán 8
Toán cấp 2 gửi tới các em một số bài bài tập phân tích đa thức thành nhân tử với các dạng đã được
học ở bài Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

Bản chất : Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
Ứng dụng :Tính nhanh, giải các bài toán về tìm x, giải phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình, rút gọn biểu thức.
Phiếu hướng dẫn tự học Toán lớp 8 từ 30/3 tới 4/4
Chuyên đề tam giác đồng dạng – Toán lớp 8
Đề cương ôn tập HK1 môn Toán 8 THCS Mai Dịch 2019-2020
Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào x – Toán lớp 8
Đề cương ôn tập hè Toán lớp 8 Mục lục [hiện]
Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Phương pháp : Giả sử cần phân tích đa thức A + B thành nhân tử, ta đi xác định trong A và B có nhân tử chung C, khi đó.
A + B = C.A1 + C.B1 = C(A1 + B1)
Bài toán 1: Phân tích thành nhân tử.
a) 20x – 5y e) 4x2y – 8xy2 + 10x2y2
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) g) 20x2y – 12x3
c) x(x + y) – 6x – 6y h) 8x4 + 12x2y4 – 16x3y4 d) 6x3 – 9x2 k) 4xy2 + 8xyz
Bài toán 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử.
a) 3x(x +1) – 5y(x + 1) h) 3x3(2y – 3z) – 15x(2y – 3z)2
b) 3x(x – 6) – 2(x – 6) k) 3x(z + 2) + 5(-x – 2)
c) 4y(x – 1) – (1 – x) l) 18x2(3 + x) + 3(x + 3)
d) (x – 3)3 + 3 – x m) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2
e) 7x(x – y) – (y – x) n) 10x(x – y) – 8y(y – x) Bài toán 3 : Tìm x biết.
a) 4x(x + 1) = 8(x + 1) g) 5x(x – 2000) – x + 2000 = 0
b) x(x – 1) – 2(1 – x) = 0 h) x2 – 4x = 0
c) 2x(x – 2) – (2 – x)2 = 0 k) (1 – x)2 – 1 + x = 0
d) (x – 3)3 + 3 – x = 0 m) x + 6x2 = 0
e) 5x(x – 2) – (2 – x) = 0 n) (x + 1) = (x + 1)2
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Phương pháp : Biến đổi đa thức bạn đầu về dạng quen thuộc của hằng đẳng thức, sau đó sử dụng hằng đẳng thức
để làm xuất hiên nhân tử chung.
Bài toán 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử. a) 4x2 – 1 b) 25x2 – 0,09 1 c) 9x2 – 4 d) (x – y)2 – 4 e) 9 – (x – y)2 f) (x2 + 4)2 – 16x2
Bài toán 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) x4 – y4 b) x2 – 3y2
c) (3x – 2y)2 – (2x – 3y)2 d) 9(x – y)2 – 4(x + y)2
e) (4x2 – 4x + 1) – (x + 1)2 f) x3 + 27 g) 27x3 – 0,001 h) 125x3 – 1
Bài toán 3 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử. a) x4 + 2x2 + 1 b) 4x2 – 12xy + 9y2 c) -x2 – 2xy – y2 d) (x + y)2 – 2(x + y) + 1 e) x3 – 3x2 + 3x – 1 g) x3 + 6x2 + 12x + 8 h) x3 + 1 – x2 – x k) (x + y)3 – x3 – y3 Bài toán 4 : Tìm x biết. a) 4x2 – 49 = 0 b) x2 + 36 = 12x 1 c) x2 – x + 4 = 0 16
d) x3 -3√3x2 + 9x – 3√3 = 0
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Bài toàn 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử. a) x2 – x – y2 – y b) x2 – 2xy + y2 – z2 c) 5x – 5y + ax – ay d) a3 – a2x – ay + xy e) 4x2 – y2 + 4x + 1 f) x3 – x + y3 – y
Bài toán 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 10(- y) – 8y(y – ) b) 2y + 3z + 6y + y
Bài toán 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – y2 – 2x + 2y b) 2x + 2y – x2 – xy
c) 3a2 – 6ab + 3b2 – 12c2 d) x2 – 25 + y2 + 2xy
e) a2 + 2ab + b2 – ac – bc f) x2 – 2x – 4y2 – 4y
g) x2y – x3 – 9y + 9x h) x2(x -1) + 16(1- x)
Dạng 4 : Phương pháp thêm, bớt một hạng tử Ví dụ :
a) y4 + 64 = y4 + 16y2 + 64 – 16y2 = (y2 + 8)2 – (4y)2 = (y2 + 8 – 4y)(y2 + 8 + 4y)
b) x2 + 4 = x2 + 4x + 4 – 4x = (x + 2)2 – 4x
= (x + 2)2 – ( 2√ x) 2 = ( x − 2√ x + 2) ( x + 2√ x + 2)
Bài toán 1 : phân tích đa thức thành nhân tử: a) x4 + 16 b) x4y4 + 64 c) x4y4 + 4 d) 4x4y4 + 1 e) x4 + 1 f) x8 + x + 1 g) x8 + x7 + 1 h) x8 + 3x4 + 1 k) x4 + 4y4
Bài toán 2 : phân tích đa thức thành nhân tử : a) a2 – b2 – 2x(a – b) b) a2 – b2 – 2x(a + b)
Bài toán 3 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) x4y4 + 4 b) 4x4 + 1 c) 64x4 + 1 d) x4 + 64
Dạng 5 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương cách phối hợp nhiều phương pháp
Bài toán 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử : a) 16x4(x – y) – x + y
b) 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy
c) x(y2 – z2) + y(z2 – x2) + z(x2 – y2)
Bài toán 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) 16x3 – 54y3 b) 5x2 – 5y2 c) 16x3y + yz3 d) 2x4 – 32
Bài toán 3 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) 4x – 4y + x2 – 2xy + y2 b) x4 – 4x3 – 8x2 + 8x c) x3 + x2 – 4x – 4 d) x4 – x2 + 2x – 1 e) x4 + x3 + x2 + 1 f) x3 – 4x2 + 4x – 1
Bài toán 4 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) x3 + x2y – xy2 – y3 b) x2y2 + 1 – x2 – y2 c) x2 – y2 – 4x + 4y d) x2 – y2 – 2x – 2y e) x2 – y2 – 2x – 2y f) x3 – y3 – 3x + 3y Bài toán 5 : Tìm x, biết. a) x3 – x2 – x + 1 = 0
b) (2x3 – 3)2 – (4x2 – 9) = 0 c) x4 + 2x3 – 6x – 9 = 0 d) 2(x + 5) – x2 – 5x = 0
Bài toán 6 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
a) A = x2 – x + 1 d) D = x2 + y2 – 4(x + y) + 16
b) B = 4x2 + y2 – 4x – 2y + 3 e) E = x2 + 5x + 8
c) C = x2 + x + 1 g) G = 2x2 + 8x + 9
Bài toán 7 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : a) A = -4x2 – 12x b) B = 3 – 4x – x2 c) C = x2 + 2y2 + 2xy – 2y d) D = 2x – 2 – 3x2
e) E = 7 – x2 – y2 – 2(x + y) B i à iv i v ế i t ế t l ilê i n ê n q u q a u n a
Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử và ứng dụng của nó
Bài tập tuần 9 – Chia đa thức một biến đã sắp xếp – Đại số 8
Bài tập tuần 7 – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp – Đại số 8 Bài tập tậ tuần tuầ 6 – Phân
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử và luyện tập – Đại số 8
Bài tập tuần 5 – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức – Đại số 8 tài liệu đại học