Bài tập Thống kê buổi 1
Câu 1. Theo Báo cáo phòng nhân sự tổng số lao động của doanh nghiệp ngày 31/12/2020 là 500
lao động. Đây là loại chỉ tiêu gì?
A. Chỉ tiêu thời điểm, khối lượng
B. Chỉ tiêu thời điểm, chất lượng
C. Chỉ tiêu thời kỳ, chất lượng
D. Chỉ tiêu thời kỳ, khối lượng
Câu 2. Khi nghiên cứu về mức độ ảnh hưởng của dịch Covid19 đến kết quả hoạt động của các
doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội thì doanh thu của doanh nghiệp A được coi là:
A. Tiêu thức thống kê.
B. Chỉ tiêu thống kê.
C. Tổng thể thống kê.
D. Đơn vị tổng thể.
Câu 3. Nhân định nào không đúng với điều tra gián tiếp
A. Tiết kiệm chi phí
B. Thường sử dụng trong những trường hợp điều tra không quá quan trọng
C. Tiết kiệm nhân lực
D. Kết quả điều tra có độ chính xác cao
Câu 4. Khi tần số được biểu hiện bằng số tương đối thì gọi là:
A. Lượng biến.
B. Tần suất.
C. Lượng biến tương đối.
D. Tần số tích lũy.
Câu 5. Số đơn vị được phân phối vào trong mỗi tổ, tức là số lần một lượng biến nhận một trị số
nhất định trong tổng thể được gọi là:
A. Khoảng cách tổ.
B. Lượng biến.
C. Số tương đối.
D. Tần số.
Câu 6. Tiêu thức thay phiên là tiêu thức chỉ có .... biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị
tổng thể
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. Căn cứ vào tính liên tục, tính hệ thống của các cuộc điều tra, ta có thể phân chia thành
hai loại là:
A. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
B. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên
C. Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm
D. Điều tra liên tục và điều tra ít liên tục
Câu 8. Phân tổ có khoảng cách tổ được áp dụng với:
A. Tiêu thức số lượng, lượng biến biên thiên nhiều.
B. Tiêu thức thuộc tính.
C. Tiêu thức số lượng, lượng biến ít biến thiên.
D. Cả tiêu thức thuộc tính và số lượng.
Câu 9. Cuộc tổng điều tra dân số Việt Nam thuộc loại điều tra:
A. Thường xuyên.
B. Chuyên đề.
C. Không thường xuyên.
D. Trọng điểm.
Câu 10. Khi phân tổ theo tiêu thức số lượng thì:
A. Dựa vào đặc điểm của lượng biến tiêu thức để xác định số tổ.
B. Mỗi lượng biến thành lập một tổ.
C. Phải phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau.
D. Phân tổ theo khoảng cách tổ không bằng nhau.
Câu 11. Phân tổ có khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp nào:
A. Nghiên cứu về sở thích của sinh viên Học viện Ngân hàng
B. Nghiên cứu về độ tuổi của người dân Việt Nam
C. Nghiên cứu về giới tính của người dân Việt Nam
D. Nghiên cứu về tình trạng hôn nhân của người dân thành phố Hà Nội
Câu 12. Tiêu thức thống kê là:
A. Đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu
B. Là tập hợp các đơn vị, phần tử
C. Đặc điểm của tổng thể thống kê
D. Mặt lượng trong mối quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn
Câu 13. Có số liệu về trọng lượng của một loại trứng gà như sau:
Trọng lượng trứng gà (g) Số quả trứng
25-30 2
30-35 3
35-40 10
40-45 8
45-50 2
Bảng dữ liệu trên thuộc loại phân tổ nào?
A. Phân tổ có khoảng cách tổ đều đối với lượng biến liên tục
B. Phân tổ có khoảng cách tổ đều nhau đối với lượng biến rời rạc
C. Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau đối với lượng biến liên tục
D. Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau đối với lượng biến rời rạc
Câu 14. Số liệu báo cáo về số sinh viên lớp NHA vào học vào ngày ngày 10.9.21 là 43 sinh
viên. Đây là:
A. Số tuyệt đối thời kỳ
B. Số tương đối động thái
C. Số tuyệt đối thời điểm
D. Số tương đối kết cấu
Câu 15. Khi muốn biết số lượng của các doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực du lịch trên
cả nước, chúng ta phải tiến hành:
A. Điều tra chọn mẫu
B. Điều tra trọng điểm
C. Điều tra toàn bộ
D. Điều tra chuyên đề
Câu 16. Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:
A. Tổng thể sinh viên trường Đại học Lao động Xã hội
B. Tổng thể sinh viên nữ trường Đại học Lao động Xã hội
C. Tổng thể sinh viên trường Đại học Lao động hội yêu thích ngành học Quản trị Kinh
Doanh
D. Tổng thể sinh viên nam trường Đại học Lao động Xã hội
Câu 17. Trong các phát biểu sau đây hãy chỉ ra đâu là chỉ tiêu thống kê:
A. Lượng ra quả nhập khẩu trong 4 tháng đầu năm 2021 giảm 5,7% so với cùng kỳ năm ngoái
B. Tổng kim ngạch xuất khẩu rau quả của Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2021 Đạt 205,6 triệu
USD
C. Lượng rau quả nhập khẩu đạt gần 74 triệu USD
D. Lượng rau quả nhập khẩu tăng gần 9,5% so với kỳ trước
Câu 18. Phân loại cán bộ theo tiêu thức Phòng ban sử dụng thang đo nào?
A. Định danh
B. Thứ bậc
C. Khoảng
D. Tỷ lệ
Câu 19. Có tài liệu sau:
Thu nhập Số lao động
Dưới 10tr 25
10-20tr 35
20-30tr 20
Từ 30tr trở lên 20
a. Hãy tính thu nhập trung bình của lao động trong công ty này.
b. Hãy tính phương sai về thu nhập của lao động trong công ty này.
Câu 20. Có tài liệu sau:
Phân xưởng Sản lượng KH Tỷ lệ %HTKH về
sản lượng
A 2000 150
B 3000 120
C 4000 110
Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch chung của cả 3 phân xưởng.
Câu 21. Có tài liệu sau:
Phân xưởng Sản lượng Tỷ lệ %HTKH về
sản lượng
A 2000 150
B 3000 120
C 4000 110
Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch chung của cả 3 phân xưởng.
Câu 22. Cho tài liệu sau:
Phân xưởng Tổng sản lượng
(sp)
NSLĐ 1 lao động
(sp)
A 2000 20
B 3000 15
C 4000 20
a. Tính số lao động mỗi phân xưởng.
b. Tính năng suất lao động trung bình mỗi nhân viên trong toàn công ty.
c. Tính phương sai về năng suất lao động của mỗi nhân viên trong toàn công ty.
Câu 23. Cho tài liệu sau:
Phân xưởng Tổng doanh thu
(trđ)
NSLĐ 1 lao động
(sp)
A 2000 20
B 3000 15
C 4000 20
a. Tính số lao động mỗi phân xưởng.
b. Tính năng suất lao động trung bình mỗi nhân viên trong toàn công ty.
c. Tính phương sai về năng suất lao động của mỗi nhân viên trong toàn công ty.
Câu 24. Cho tài liệu sau:
Phân xưởng Chi phí sản xuất
(trđ)
Giá thành 1 sp
(trđ)
Doanh thu
A 2000 20 4000
B 3000 15 6000
C 4000 20 8000
a. Tính sản lượng ở mỗi phân xưởng.
b. Tính giá thành trung bình của mỗi sản phẩm trên toàn phân xưởng.
Câu 25. Cho tài liệu sau:
Phân xưởng Chi phí sản xuất
(trđ)
Giá bán 1 sp (trđ) Doanh thu
A 2000 20 4000
B 3000 15 6000
C 4000 20 8000
Tính tổng số sản phẩm bán được của cả 3 phân xưởng.
Câu 26. Cho tài liệu sau:
Phân xưởng Tổng quỹ lương
(trđ)
Thu nhập
A 4000 15-25
B 4500 25-35
C 4000 35-45
D 5000 45-55
a. Tính thu nhập trung bình của nhân viên cả 4 phân xưởng.
b. Tìm tổ chứa trung vị về thu nhập nhân viên tại công ty.
c. Tìm trung vị về thu nhập nhân viên tại công ty.
Câu 27. Tài liệu thống kê tháng 3 năm N của công ty X như sau:
Tổ 1 2 3 4 5
Thu nhập (triệu đồng) 5 7 10 15 23
Số công nhân cộng
dồn (Si) (người)
10 20 25 40 51
Tính trung vị về thu nhập của công nhân công ty X tháng 3 năm N (ĐVT: triệu đồng)
Câu 28. Tình hình sản xuất tại doanh nghiệp dệt may Nam Thanh trong 6 tháng đầu năm 2020
như sau:
Xí nghiệp Quý I Quý II
Tổng sản lượng vải
(1000m)
Tỷ lệ % vải loại I
(%)
Tổng sản lượng vải
(1000m)
Tỷ lệ % vải loại I
(%)
A 300 94 304 95
B 340 93 336 96
Từ số liệu trên ta tính được tỷ lệ % bình quân của sản lượng vải loại 1 tính chung cho cả hai
nghiệp trong quý II bằng:
A. 95.41%
B. 95.57%
C. 95.25%
D. 95.52%
Câu 29: Có tài liệu về 2 thị trường năm 2020 như sau:
Tên hàng Thành phố X Thành phố Y
Giá đơn vị
(1000đ)
Lượng hàng tiêu thụ
(kg)
Giá đơn vị
(1000đ)
Lượng hàng tiêu thụ
(kg)
A 35.8 300 35.2 400
B 20.4 200 20.7 350
Giá bán bình quân mặt hàng B trên 2 thị trường (nghìn đồng):
A. 20,88
B. 20,591
C. 38,6
D. 34,21
Câu 30. Tài liệu thống kê của doanh nghiệp A sản xuất một loại sản phẩm trong tháng 1 năm
M như sau:
Phân
xưởng
Số CN
(người)
Mức lương BQ
một CN
(trđ/người)
Thời gian
SX 1 SP
NSLĐ
(sp/người)
Giá thành đvsp
(nghìn đồng/sp)
X 10 3 5 50 200
Y 20 4 7 70 300
Z 30 5 8 80 250
Thời gian sản xuất bình quân 1 sản phẩm là:
A. 8,16 (phút/sản phẩm)
B. 7,33 (phút/sản phẩm)
C. 5,14 (phút/sản phẩm)
D. 6,67 (phút/sản phẩm)
Bài tập thống kê buổi 2
Câu 1. Có kết quả thống kê mô tả về doanh số bình quân 1 nhân viên (triệu đồng) trong một doanh
nghiệp như sau:
Statistic Std.Error
Mean 1,5937
Mode 66
Median 66,5
Variance
Std. Dev
Minimum 51
Maximum 89
Range
Sum 3399
N 50
Biết thêm rằng : ∑x =237286,732ifi
Tính phương sai về doanh số bình quân của 1 nhân viên của doanh nghiệp trên?
A. 126,99
B. Không xác định
C. 124,46
D. 251,46
Câu 2. Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau:
Năm gốc Năm báo cáo
NSLĐ (tạ/CN) Tỷ trọng số
CN (%)
(di)(di)
NSLĐ (tạ/CN) Sản lượng (tạ) Tỷ lệ HTKH về
sản lượng (%)
A 130 30 140 14000 112
B 160 45 164 13120 125
C 188 25 184 20240 110
Biết NSLĐ bình quân chung của công nhân 3 phân xưởng trong năm gốc là 158 tạ/CN và
∑x d =25426.2i i ∑xi2di=25426.
Tính hệ số biến thiên của công nhân năm gốc?
A. 13,60
B. 24,04
C. 14,86
D. 14,13
Câu 3. Có số liệu của một doanh nghiệp như sau:
Biết giá thành bình quân chung 3 phân xưởng là 1,206 (trđ/SP) và
Tính hệ số biến thiên về giá thành đơn vị các phân xưởng (%)?
A. 12,81 B. 6,91 C. 7,29 D. 5,08
Câu 4. Có dãy số sau: 3; 8; 11; 31; 6; 11; 13; 12; 12; 22; 19; 12; 23. Mốt của dãy số là:
a. 22
b. 13
c. 12
d. 11
Câu 5. Các chỉ tiêu sau để đo lường độ phân tán, ngoại trừ:
a. Trung vị
b. Độ lệch tuyệt đối bình quân
c. Độ lệch chuẩn
d. Phương sai
Câu 6. Cân nặng trung bình của bé trai sơ sinh ở Việt Nam là 3200g, độ lệch tiêu chuẩn là 0,4kg trong khi
chiều cao trung bình là 52cm, độ lệch chuẩn là 0,06cm. từ dữ liệu trên có thể rút ra kết luận:
a. Biến thiên về chiều cao nhiều hơn sự biến thiên về cân nặng
b. Biến động về cân nặng và chiều cao là như nhau
c. Biến thiên về cân nặng nhiều hơn sự biến thiên về chiều cao
d. Chưa đủ dữ kiện để kết luận
Câu 7. Trong kỳ nghiên cứu tại nhà máy A, so với kỳ gốc, chi phí sản xuất tặng 15%, số công nhân tăng
10%, năng suất lao động tăng 25%. Hỏi giá thành sản phẩm?
Select one:
a. Giảm 16,36%
b. Tăng 13,66%
c. Giảm 13,66%
d. Tăng 16,36%
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Select one:
a. Đơn vị tính của độ lệch chuẩn là đơn vị tính của dữ liệu gốc (đơn vị tính của xi)
b. Đơn vị tính của phương sai là đơn vị tính của dữ liệu gốc (đơn vị tính của xi)
c. Đơn vị tính của hệ số biến thiên là đơn vị tính của dữ liệu gốc
Câu 9. Tiền lương tháng 1/N của nhân viên công ty X dao động từ 7500 (nghìn đòng) đến 8500 (nghìn
đồng). số liệu được phân tích thành 4 tổ có khoảng cách tổ đều nhau. Giói hạn trên của tổ đầu tiên:
e. 7750 nghìn đồng
f. 8500 nghìn đồng
g. 8250 nghìn đồng
h. 8000 nghìn đồng
Câu 10. Khoảng cách của tổ mở được xác định:
A. Căn cứ vào giá trị giới hạn trên của tổ gần nhất
B. Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ liền kề với nó
C. Căn cứ vào giá trị giới hạn dưới của tổ gần nhất
D. Căn cứ vào khoảng cách tổ xa nhất
Câu 11. Tài liệu thống kê tháng 3 năm N của Công ty S như sau:
Tổ 1 2 3
Năng suất lao động (kg) 20-24 24-40 40-42
Số công nhân (người) 30 45 25
Năng suất lao động bình quân của công nhân công ty S trong tháng 3 năm N 31,25kg/người.
Phương sai về năng suất lao động bình quân của công nhân công ty S trong tháng 3 năm N là:
A. 80.3567
B. 49.6875
C. 90.2368
D. 50.3685
Câu 12. Trong các số liệu sau đây số liệu nào là số tương đối động thái
A. Giá vàng tháng 3 ở thành phố Hồ Chí Minh bằng 102% so với giá vàng ở Hà Nội
B. Giá vàng tháng 9 năm 2018 tăng 10% so với tháng 8 năm 2018
C. Giá vàng tháng 3 ở thành phố Hồ Chí Minh cao hơn 50 nghìn đồng/lượng so với giá vàng
ở Hà Nội
D. Giá vàng tháng 9 bằng 110% so với tháng 8 tại Hà Nội
Câu 13. Tổng thể đồng chất có thể trở thành tổng thể không đồng chất và ngược lại trong trường hợp
nào?
A. Mục đích nghiên cứu thay đổi.
B. Đối tượng nghiên cứu thay đổi.
C. Đơn vị mẫu nghiên cứu thay đổi.
D. Mẫu nghiên cứu thay đổi.
Câu 14. Chênh lệch giữa giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của lượng biến trong một dãy số phân phối cho
chúng ta biết điều gì?
A. Tần số
B. Khoảng cách tổ
C. Khoảng biến thiên
D. Phương sai
Câu 15. Theo kế hoạch, lợi nhuận của một công ty năm 2019 so với năm 2018 là 135%. Nhưng kế hoạch
này đã vượt 24,4%. Điều này có nghĩa là:
A. Lợi nhuận thực tế của công ty so với lợi nhuận kế hoạch của công ty năm 2019 là 135%
B. Lợi nhuận kế hoạch của công ty năm 2019 so với lợi nhuận thực tế của công ty năm 2018 là
135%
C. Lợi nhuận kế hoạch của công ty so với thực tế của công ty năm 2019 là 124,4%
D. Lợi nhuận thực tế của công ty năm 2019 so với 2018 là 135%
Câu 16. Tỷ lệ sinh viên đang theo học tại trường Học Viện Ngân Hàng phân theo giới tính là sinh viên
nam chiếm 32,4%, sinh viên nữ chiếm 68,6%. Đây là loại số nào?
A. Số tương đối cường độ.
B. Số tương đối động thái.
C. Số tương đối kết cấu.
D. Không có đáp án nào đúng.
Câu 17. Sản lượng khai thác than một năm của Việt Nam hiện nay tương đương với 5 lần sản lượng khai
thác than năm 2000, đây là số tương đối gì?
A. Số tương đối động thái
B. Số tương đối so sánh
C. Số tương đối kết cấu.
D. Số tương đối kế hoạch.
Câu 18. Số tương đối nào sau đây không hình thành chỉ số?
A. Số tương đối không gian.
B. Số tương đối so sánh.
C. Số tương đối động thái.
D. Số tương đối kế hoạch.
Câu 19. Phát biểu nào sau đâu không đúng về trung vị?
A. Phân chia dãy số lượng biến thành hai phần có số lượng đơn vị tổng thể bằng nhau.
B. Trung vị cho biết mức độ phân tán của tiêu thức.
C. Trung vị là lượng biến của tiêu thức đứng ở vị trí giữa trong tổng thể đã được sắp xếp theo
chiều tăng dần (hoặc giảm dần) của tiêu thức nghiên cứu và chia dãy số thành hai phần bằng nhau.
D. Trung vị không bị ảnh hưởng bởi các giá trị đột xuất.
Câu 20. Muốn so sánh giữa hai bộ phận trong tổng thể tổng thống kê thì có thể dùng loại số nào sau
đây:
A. Số tương đối kết cấu.
B. Số tương đối so sánh.
C. Số tương đối kế hoạch.
D. Số tương đối cường độ.
Câu 21. Câu nào dưới đây là Đúng về số tuyệt đối thời điểm.
A. Số tuyệt đối thời điểm có đơn vị tính là phần trăm.
B. Không thể cộng các số tuyệt đối thời điểm lại với nhau để thành 1 số có thời kỳ dài hơn
C. Có thể cộng các số tuyệt đối thời điểm lại vì không xảy ra hiện tượng trùng lặp.
D. Số tuyệt đối thời điểm dùng để so sánh các hiện tượng không có cùng quy mô.
Câu 22. (Xem hình ảnh dưới đây)
a. Tính doanh số trung bình và phương sai về doanh số của công nhân trong mẫu.
b. Doanh nghiệp này có bao nhiêu lao động?
c. Với độ tin cậy 99,73%, hãy ước lượng doanh số trung bình của công nhân toàn DN.
d. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỷ lệ chung công nhân toàn DNmức năng suất từ 45 triệu đồng
trở lên.
e. Với độ tin cậy 95%, Cần khảo sát thêm bao nhiêu lao động để sai số khi ước lượng doanh số trung
bình nhỏ hơn 0,5 triệu đồng?

Preview text:

Bài tập Thống kê buổi 1
Câu 1. Theo Báo cáo phòng nhân sự tổng số lao động của doanh nghiệp ngày 31/12/2020 là 500
lao động. Đây là loại chỉ tiêu gì?
A. Chỉ tiêu thời điểm, khối lượng
B. Chỉ tiêu thời điểm, chất lượng
C. Chỉ tiêu thời kỳ, chất lượng
D. Chỉ tiêu thời kỳ, khối lượng
Câu 2. Khi nghiên cứu về mức độ ảnh hưởng của dịch Covid19 đến kết quả hoạt động của các
doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội thì doanh thu của doanh nghiệp A được coi là:
A. Tiêu thức thống kê.
B. Chỉ tiêu thống kê.
C. Tổng thể thống kê.
D. Đơn vị tổng thể.
Câu 3. Nhân định nào không đúng với điều tra gián tiếp A. Tiết kiệm chi phí
B. Thường sử dụng trong những trường hợp điều tra không quá quan trọng
C. Tiết kiệm nhân lực
D. Kết quả điều tra có độ chính xác cao
Câu 4. Khi tần số được biểu hiện bằng số tương đối thì gọi là: A. Lượng biến. B. Tần suất.
C. Lượng biến tương đối. D. Tần số tích lũy.
Câu 5. Số đơn vị được phân phối vào trong mỗi tổ, tức là số lần một lượng biến nhận một trị số
nhất định trong tổng thể được gọi là: A. Khoảng cách tổ. B. Lượng biến. C. Số tương đối. D. Tần số.
Câu 6. Tiêu thức thay phiên là tiêu thức chỉ có .... biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7. Căn cứ vào tính liên tục, tính hệ thống của các cuộc điều tra, ta có thể phân chia thành hai loại là:
A. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
B. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên
C. Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm
D. Điều tra liên tục và điều tra ít liên tục
Câu 8. Phân tổ có khoảng cách tổ được áp dụng với:
A. Tiêu thức số lượng, lượng biến biên thiên nhiều.
B. Tiêu thức thuộc tính.
C. Tiêu thức số lượng, lượng biến ít biến thiên.
D. Cả tiêu thức thuộc tính và số lượng.
Câu 9. Cuộc tổng điều tra dân số Việt Nam thuộc loại điều tra: A. Thường xuyên. B. Chuyên đề.
C. Không thường xuyên. D. Trọng điểm.
Câu 10. Khi phân tổ theo tiêu thức số lượng thì:
A. Dựa vào đặc điểm của lượng biến tiêu thức để xác định số tổ.
B. Mỗi lượng biến thành lập một tổ.
C. Phải phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau.
D. Phân tổ theo khoảng cách tổ không bằng nhau.
Câu 11. Phân tổ có khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp nào:
A. Nghiên cứu về sở thích của sinh viên Học viện Ngân hàng
B. Nghiên cứu về độ tuổi của người dân Việt Nam
C. Nghiên cứu về giới tính của người dân Việt Nam
D. Nghiên cứu về tình trạng hôn nhân của người dân thành phố Hà Nội
Câu 12. Tiêu thức thống kê là:
A. Đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu
B. Là tập hợp các đơn vị, phần tử
C. Đặc điểm của tổng thể thống kê
D. Mặt lượng trong mối quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn
Câu 13. Có số liệu về trọng lượng của một loại trứng gà như sau:
Trọng lượng trứng gà (g) Số quả trứng 25-30 2 30-35 3 35-40 10 40-45 8 45-50 2
Bảng dữ liệu trên thuộc loại phân tổ nào?
A. Phân tổ có khoảng cách tổ đều đối với lượng biến liên tục
B. Phân tổ có khoảng cách tổ đều nhau đối với lượng biến rời rạc
C. Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau đối với lượng biến liên tục
D. Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau đối với lượng biến rời rạc
Câu 14. Số liệu báo cáo về số sinh viên lớp NHA vào học vào ngày ngày 10.9.21 là 43 sinh viên. Đây là:
A. Số tuyệt đối thời kỳ
B. Số tương đối động thái
C. Số tuyệt đối thời điểm
D. Số tương đối kết cấu
Câu 15. Khi muốn biết số lượng của các doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực du lịch trên
cả nước, chúng ta phải tiến hành: A. Điều tra chọn mẫu
B. Điều tra trọng điểm C. Điều tra toàn bộ D. Điều tra chuyên đề
Câu 16. Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn: A.
Tổng thể sinh viên trường Đại học Lao động Xã hội B.
Tổng thể sinh viên nữ trường Đại học Lao động Xã hội C.
Tổng thể sinh viên trường Đại học Lao động Xã hội yêu thích ngành học Quản trị Kinh Doanh D.
Tổng thể sinh viên nam trường Đại học Lao động Xã hội
Câu 17. Trong các phát biểu sau đây hãy chỉ ra đâu là chỉ tiêu thống kê:
A. Lượng ra quả nhập khẩu trong 4 tháng đầu năm 2021 giảm 5,7% so với cùng kỳ năm ngoái
B. Tổng kim ngạch xuất khẩu rau quả của Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2021 Đạt 205,6 triệu USD
C. Lượng rau quả nhập khẩu đạt gần 74 triệu USD
D. Lượng rau quả nhập khẩu tăng gần 9,5% so với kỳ trước
Câu 18. Phân loại cán bộ theo tiêu thức Phòng ban sử dụng thang đo nào? A. Định danh B. Thứ bậc C. Khoảng D. Tỷ lệ Câu 19. Có tài liệu sau: Thu nhập Số lao động Dưới 10tr 25 10-20tr 35 20-30tr 20 Từ 30tr trở lên 20
a. Hãy tính thu nhập trung bình của lao động trong công ty này.
b. Hãy tính phương sai về thu nhập của lao động trong công ty này. Câu 20. Có tài liệu sau: Phân xưởng Sản lượng KH Tỷ lệ %HTKH về sản lượng A 2000 150 B 3000 120 C 4000 110
Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch chung của cả 3 phân xưởng. Câu 21. Có tài liệu sau: Phân xưởng Sản lượng Tỷ lệ %HTKH về sản lượng A 2000 150 B 3000 120 C 4000 110
Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch chung của cả 3 phân xưởng. Câu 22. Cho tài liệu sau: Phân xưởng
Tổng sản lượng NSLĐ 1 lao động (sp) (sp) A 2000 20 B 3000 15 C 4000 20
a. Tính số lao động mỗi phân xưởng.
b. Tính năng suất lao động trung bình mỗi nhân viên trong toàn công ty.
c. Tính phương sai về năng suất lao động của mỗi nhân viên trong toàn công ty. Câu 23. Cho tài liệu sau: Phân xưởng
Tổng doanh thu NSLĐ 1 lao động (trđ) (sp) A 2000 20 B 3000 15 C 4000 20
a. Tính số lao động mỗi phân xưởng.
b. Tính năng suất lao động trung bình mỗi nhân viên trong toàn công ty.
c. Tính phương sai về năng suất lao động của mỗi nhân viên trong toàn công ty. Câu 24. Cho tài liệu sau: Phân xưởng
Chi phí sản xuất Giá thành 1 sp Doanh thu (trđ) (trđ) A 2000 20 4000 B 3000 15 6000 C 4000 20 8000
a. Tính sản lượng ở mỗi phân xưởng.
b. Tính giá thành trung bình của mỗi sản phẩm trên toàn phân xưởng. Câu 25. Cho tài liệu sau: Phân xưởng
Chi phí sản xuất Giá bán 1 sp (trđ) Doanh thu (trđ) A 2000 20 4000 B 3000 15 6000 C 4000 20 8000
Tính tổng số sản phẩm bán được của cả 3 phân xưởng. Câu 26. Cho tài liệu sau: Phân xưởng
Tổng quỹ lương Thu nhập (trđ) A 4000 15-25 B 4500 25-35 C 4000 35-45 D 5000 45-55
a. Tính thu nhập trung bình của nhân viên cả 4 phân xưởng.
b. Tìm tổ chứa trung vị về thu nhập nhân viên tại công ty.
c. Tìm trung vị về thu nhập nhân viên tại công ty.
Câu 27. Tài liệu thống kê tháng 3 năm N của công ty X như sau: Tổ 1 2 3 4 5 Thu nhập (triệu đồng) 5 7 10 15 23 Số công nhân cộng10 20 25 40 51 dồn (Si) (người)
Tính trung vị về thu nhập của công nhân công ty X tháng 3 năm N (ĐVT: triệu đồng)
Câu 28. Tình hình sản xuất tại doanh nghiệp dệt may Nam Thanh trong 6 tháng đầu năm 2020 như sau: Xí nghiệp Quý I Quý II
Tổng sản lượng vảiTỷ lệ % vải loại ITổng sản lượng vảiTỷ lệ % vải loại I (1000m) (%) (1000m) (%) A 300 94 304 95 B 340 93 336 96
Từ số liệu trên ta tính được tỷ lệ % bình quân của sản lượng vải loại 1 tính chung cho cả hai xí
nghiệp trong quý II bằng: A. 95.41% B. 95.57% C. 95.25% D. 95.52%
Câu 29: Có tài liệu về 2 thị trường năm 2020 như sau: Tên hàng Thành phố X Thành phố Y Giá đơn vị Lượng hàng tiêu thụ Giá đơn vị Lượng hàng tiêu thụ (1000đ) (kg) (1000đ) (kg) A 35.8 300 35.2 400 B 20.4 200 20.7 350
Giá bán bình quân mặt hàng B trên 2 thị trường (nghìn đồng): A. 20,88 B. 20,591 C. 38,6 D. 34,21
Câu 30. Tài liệu thống kê của doanh nghiệp A sản xuất một loại sản phẩm trong tháng 1 năm M như sau: Phân Số CN Mức lương BQ Thời gian NSLĐ Giá thành đvsp xưởng (người) một CN SX 1 SP (sp/người) (nghìn đồng/sp) (trđ/người) X 10 3 5 50 200 Y 20 4 7 70 300 Z 30 5 8 80 250
Thời gian sản xuất bình quân 1 sản phẩm là: A. 8,16 (phút/sản phẩm) B. 7,33 (phút/sản phẩm) C. 5,14 (phút/sản phẩm) D. 6,67 (phút/sản phẩm)
Bài tập thống kê buổi 2
Câu 1. Có kết quả thống kê mô tả về doanh số bình quân 1 nhân viên (triệu đồng) trong một doanh nghiệp như sau: Statistic Std.Error Mean 1,5937 Mode 66 Median 66,5 Variance Std. Dev Minimum 51 Maximum 89 Range Sum 3399 N 50
Biết thêm rằng : ∑x2ifi=237286,73
Tính phương sai về doanh số bình quân của 1 nhân viên của doanh nghiệp trên? A. 126,99 B. Không xác định C. 124,46 D. 251,46
Câu 2. Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau: Năm gốc Năm báo cáo NSLĐ (tạ/CN)
Tỷ trọng số NSLĐ (tạ/CN)
Sản lượng (tạ) Tỷ lệ HTKH về CN (%) sản lượng (%) (di)(di) A 130 30 140 14000 112 B 160 45 164 13120 125 C 188 25 184 20240 110
Biết NSLĐ bình quân chung của công nhân 3 phân xưởng trong năm gốc là 158 tạ/CN và
∑x2idi=25426.∑xi2di=25426.
Tính hệ số biến thiên của công nhân năm gốc? A. 13,60 B. 24,04 C. 14,86 D. 14,13
Câu 3. Có số liệu của một doanh nghiệp như sau:
Biết giá thành bình quân chung 3 phân xưởng là 1,206 (trđ/SP) và
Tính hệ số biến thiên về giá thành đơn vị các phân xưởng (%)? A. 12,81 B. 6,91 C. 7,29 D. 5,08
Câu 4. Có dãy số sau: 3; 8; 11; 31; 6; 11; 13; 12; 12; 22; 19; 12; 23. Mốt của dãy số là: a. 22 b. 13 c. 12 d. 11
Câu 5. Các chỉ tiêu sau để đo lường độ phân tán, ngoại trừ: a. Trung vị
b. Độ lệch tuyệt đối bình quân c. Độ lệch chuẩn d. Phương sai
Câu 6. Cân nặng trung bình của bé trai sơ sinh ở Việt Nam là 3200g, độ lệch tiêu chuẩn là 0,4kg trong khi
chiều cao trung bình là 52cm, độ lệch chuẩn là 0,06cm. từ dữ liệu trên có thể rút ra kết luận:
a. Biến thiên về chiều cao nhiều hơn sự biến thiên về cân nặng
b. Biến động về cân nặng và chiều cao là như nhau
c. Biến thiên về cân nặng nhiều hơn sự biến thiên về chiều cao
d. Chưa đủ dữ kiện để kết luận
Câu 7. Trong kỳ nghiên cứu tại nhà máy A, so với kỳ gốc, chi phí sản xuất tặng 15%, số công nhân tăng
10%, năng suất lao động tăng 25%. Hỏi giá thành sản phẩm? Select one: a. Giảm 16,36% b. Tăng 13,66% c. Giảm 13,66% d. Tăng 16,36%
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng: Select one:
a. Đơn vị tính của độ lệch chuẩn là đơn vị tính của dữ liệu gốc (đơn vị tính của xi)
b. Đơn vị tính của phương sai là đơn vị tính của dữ liệu gốc (đơn vị tính của xi)
c. Đơn vị tính của hệ số biến thiên là đơn vị tính của dữ liệu gốc
Câu 9. Tiền lương tháng 1/N của nhân viên công ty X dao động từ 7500 (nghìn đòng) đến 8500 (nghìn
đồng). số liệu được phân tích thành 4 tổ có khoảng cách tổ đều nhau. Giói hạn trên của tổ đầu tiên: e. 7750 nghìn đồng f. 8500 nghìn đồng g. 8250 nghìn đồng h. 8000 nghìn đồng
Câu 10. Khoảng cách của tổ mở được xác định: A.
Căn cứ vào giá trị giới hạn trên của tổ gần nhất
B. Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ liền kề với nó C.
Căn cứ vào giá trị giới hạn dưới của tổ gần nhất D.
Căn cứ vào khoảng cách tổ xa nhất
Câu 11. Tài liệu thống kê tháng 3 năm N của Công ty S như sau: Tổ 1 2 3 Năng suất lao động (kg) 20-24 24-40 40-42 Số công nhân (người) 30 45 25
Năng suất lao động bình quân của công nhân công ty S trong tháng 3 năm N là 31,25kg/người.
Phương sai về năng suất lao động bình quân của công nhân công ty S trong tháng 3 năm N là: A. 80.3567 B. 49.6875 C. 90.2368 D. 50.3685
Câu 12. Trong các số liệu sau đây số liệu nào là số tương đối động thái
A. Giá vàng tháng 3 ở thành phố Hồ Chí Minh bằng 102% so với giá vàng ở Hà Nội
B. Giá vàng tháng 9 năm 2018 tăng 10% so với tháng 8 năm 2018
C. Giá vàng tháng 3 ở thành phố Hồ Chí Minh cao hơn 50 nghìn đồng/lượng so với giá vàng ở Hà Nội
D. Giá vàng tháng 9 bằng 110% so với tháng 8 tại Hà Nội
Câu 13. Tổng thể đồng chất có thể trở thành tổng thể không đồng chất và ngược lại trong trường hợp nào?
A. Mục đích nghiên cứu thay đổi.
B. Đối tượng nghiên cứu thay đổi.
C. Đơn vị mẫu nghiên cứu thay đổi.
D. Mẫu nghiên cứu thay đổi.
Câu 14. Chênh lệch giữa giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của lượng biến trong một dãy số phân phối cho chúng ta biết điều gì? A. Tần số B. Khoảng cách tổ C. Khoảng biến thiên D. Phương sai
Câu 15. Theo kế hoạch, lợi nhuận của một công ty năm 2019 so với năm 2018 là 135%. Nhưng kế hoạch
này đã vượt 24,4%. Điều này có nghĩa là:
A. Lợi nhuận thực tế của công ty so với lợi nhuận kế hoạch của công ty năm 2019 là 135%
B. Lợi nhuận kế hoạch của công ty năm 2019 so với lợi nhuận thực tế của công ty năm 2018 là 135%
C. Lợi nhuận kế hoạch của công ty so với thực tế của công ty năm 2019 là 124,4%
D. Lợi nhuận thực tế của công ty năm 2019 so với 2018 là 135%
Câu 16. Tỷ lệ sinh viên đang theo học tại trường Học Viện Ngân Hàng phân theo giới tính là sinh viên
nam chiếm 32,4%, sinh viên nữ chiếm 68,6%. Đây là loại số nào?
A. Số tương đối cường độ.
B. Số tương đối động thái.
C. Số tương đối kết cấu.
D. Không có đáp án nào đúng.
Câu 17. Sản lượng khai thác than một năm của Việt Nam hiện nay tương đương với 5 lần sản lượng khai
thác than năm 2000, đây là số tương đối gì?
A. Số tương đối động thái
B. Số tương đối so sánh
C. Số tương đối kết cấu.
D. Số tương đối kế hoạch.
Câu 18. Số tương đối nào sau đây không hình thành chỉ số?
A. Số tương đối không gian.
B. Số tương đối so sánh.
C. Số tương đối động thái.
D. Số tương đối kế hoạch.
Câu 19. Phát biểu nào sau đâu không đúng về trung vị?
A. Phân chia dãy số lượng biến thành hai phần có số lượng đơn vị tổng thể bằng nhau.
B. Trung vị cho biết mức độ phân tán của tiêu thức.
C. Trung vị là lượng biến của tiêu thức đứng ở vị trí giữa trong tổng thể đã được sắp xếp theo
chiều tăng dần (hoặc giảm dần) của tiêu thức nghiên cứu và chia dãy số thành hai phần bằng nhau.
D. Trung vị không bị ảnh hưởng bởi các giá trị đột xuất.
Câu 20. Muốn so sánh giữa hai bộ phận trong tổng thể tổng thống kê thì có thể dùng loại số nào sau đây:
A. Số tương đối kết cấu.
B. Số tương đối so sánh.
C. Số tương đối kế hoạch.
D. Số tương đối cường độ.
Câu 21. Câu nào dưới đây là Đúng về số tuyệt đối thời điểm.
A. Số tuyệt đối thời điểm có đơn vị tính là phần trăm.
B. Không thể cộng các số tuyệt đối thời điểm lại với nhau để thành 1 số có thời kỳ dài hơn
C. Có thể cộng các số tuyệt đối thời điểm lại vì không xảy ra hiện tượng trùng lặp.
D. Số tuyệt đối thời điểm dùng để so sánh các hiện tượng không có cùng quy mô.
Câu 22. (Xem hình ảnh dưới đây)
a. Tính doanh số trung bình và phương sai về doanh số của công nhân trong mẫu.
b. Doanh nghiệp này có bao nhiêu lao động?
c. Với độ tin cậy 99,73%, hãy ước lượng doanh số trung bình của công nhân toàn DN.
d. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỷ lệ chung công nhân toàn DN có mức năng suất từ 45 triệu đồng trở lên.
e. Với độ tin cậy 95%, Cần khảo sát thêm bao nhiêu lao động để sai số khi ước lượng doanh số trung
bình nhỏ hơn 0,5 triệu đồng?