




Preview text:
Bài tập thống kê đầu tư & xây dựng (2010–2022) Ngu n ồ d ữ li u
ệ : von_dau_tu_GDP_GIA_SO_SANH_2010_base_quy_2010_2022.csv Bài 1
1) Tính trung bình, trung v , ị ph n ươ g sai, đ ộ l c ệ h chu n ẩ và h ệ s ố bi n ế thiên (ddof=1). Chuoi Trung_binh Trung_vi Phuong_sai Do_lech_chu He_so_bien_ an thien_% VDT_hien_h 264731.077 253387.0 6055197826 77815.152 29.394 anh .582 GDP_hien_h 796204.154 773190.0 3678962696 191806.222 24.09 anh 8.878 VDT_gia_ss2 190653.5 189560.5 522469503. 22857.592 11.989 010 157 GDP_gia_ss2 596249.25 594601.0 2521569118 50215.228 8.422 010 2) Bi u ể đ ồ c t ộ v n ố đ u ầ tư theo quý năm 202 . 2 7 (4 giá hi n
ệ hành vs giá so sánh 2010): 3) H ệ s ố bi n ế thiên (CV) bi u ể th ịmức đ ộ n ổ đ n ị h: CV càng nh , ỏ chu i ỗ càng n ổ đ n ị h. Bài 2 1) T c ố đ ộ phát tri n ể liên hoàn (%) c a ủ v n ố đ u
ầ tư (QoQ): lư u ý biế n độ ng có tính mùa vụ theo quý. Period VDT hiện hành (%)
VDT giá so sánh 2010 (%) 2010-Q1 nan nan 2010-Q2 5.26 5.26 2010-Q3 5.0 5.0 2010-Q4 4.76 4.76 2011-Q1 -6.73 -11.17 2011-Q2 5.26 5.26 2011-Q3 5.0 5.0 2011-Q4 4.76 4.76 2012-Q1 -6.73 -11.13 2012-Q2 5.26 5.26 2012-Q3 5.0 5.0 2012-Q4 4.76 4.76 2013-Q1 -6.73 -11.24 2013-Q2 5.26 5.26 2013-Q3 5.0 5.0 2013-Q4 4.76 4.76 2014-Q1 -6.73 -11.18 2014-Q2 5.26 5.26 2014-Q3 5.0 5.0 2014-Q4 4.76 4.76 2015-Q1 -6.73 -11.11 2015-Q2 5.26 5.26 2015-Q3 5.0 5.0 2015-Q4 4.76 4.76 2016-Q1 -6.73 -11.18 2016-Q2 5.26 5.26 2016-Q3 5.0 5.0 2016-Q4 4.76 4.76 2017-Q1 -6.73 -11.17 2017-Q2 5.26 5.26 2017-Q3 5.0 5.0 2017-Q4 4.76 4.76 2018-Q1 -6.73 -11.15 2018-Q2 5.26 5.26 2018-Q3 5.0 5.0 2018-Q4 4.76 4.76 2019-Q1 -6.73 -11.18 2019-Q2 5.26 5.26 2019-Q3 5.0 5.0 2019-Q4 4.76 4.76 2020-Q1 -6.73 -11.19 2020-Q2 5.26 5.26 2020-Q3 5.0 5.0 2020-Q4 4.76 4.76 2021-Q1 -6.73 -11.15 2021-Q2 5.26 5.26 2021-Q3 5.0 5.0 2021-Q4 4.76 4.76 2022-Q1 -6.73 -11.19 2022-Q2 5.26 5.26 2022-Q3 5.0 5.0 2022-Q4 4.76 4.76 2) T c
ố độ tăng trưở ng bình quân (CAGR) củ a VĐT giai đoạ n 2010–2022: hiệ n hành =
8.00%/năm; giá so sánh 2010 = 2.86%/năm.
3) Dự báo VĐT quý 1/2023 bằng san b n ằ g mũ gi n ả đ n
ơ (α =0.3): hiệ n hành ≈ 402,225; giá so sánh 2010 ≈ 227,216. 4) Xu th ế dài h n ạ củ a VĐT và GDP: Bài 3 Mô hình h i
ồ quy GDP = a + b·VĐT và hệ s ố t n ươ g quan r: Mo_hinh Intercept_a He_so_b
R_binh_phuong He_so_tuong_q uan_r Gia hien hanh 143872.6321 2.4641 0.9994 0.9997 Gia so sanh 178681.5852 2.1902 0.9939 0.997 2010 Gi i ả thích h
ệ số b: Khi VĐT tăng thêm 1 đ n ơ v ị , GDP kỳ v ọ ng tăng thêm b đ ơ nị v (g ữ i các y u ế t ố khác không đ i
ổ ). Ở giá hiệ n hành: b ≈ 2.4641; ở giá so sánh 2010: b ≈ 2.1902. Bài 4 Các ch
ỉ số phát triển/quy mô: Chỉ số Giá trị (%)
Chỉ số phát triển GDP 2022/2010 (giá hiện 212.91 hành)
Chỉ số phát triển GDP 2022/2010 (giá so 125.54 sánh 2010)
Chỉ số quy mô VĐT Q4/2022 so Q4/2010 (giá 251.82 hiện hành)
Chỉ số quy mô VĐT Q4/2022 so Q4/2010 (giá 140.21 so sánh 2010) Nh n ậ xét: Chỉ s ố theo giá hi n ệ hành phản ánh c ả tăng v ề l n ượ g l n ẫ bi n ế đ n ộ g giá, trong khi ch
ỉ số theo giá so sánh tách ảnh hưởng giá, thể hiện tăng tr n
ưở g thực. Do đó, các chỉ số theo giá hi n ệ hành th n ườ g cao h n ơ trong b i ố cả nh có lạ m phát.