-
Thông tin
-
Quiz
Bài tập thực hành - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2, Vay ngân hàng thanh toán nợ cho công ty X, số tiền 900Nợ TK “Phải trả NB” 900Có TK “Vay và nợ TC” 9003, Mua hàng hóa đã thanh toán đủ bằng chuyển khoản 1.600Nợ TK “Mua hàng” 1.600Có TK “TGNH” 1.600. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Bài tập thực hành - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2, Vay ngân hàng thanh toán nợ cho công ty X, số tiền 900Nợ TK “Phải trả NB” 900Có TK “Vay và nợ TC” 9003, Mua hàng hóa đã thanh toán đủ bằng chuyển khoản 1.600Nợ TK “Mua hàng” 1.600Có TK “TGNH” 1.600. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
Câu 1:Có tài liệu kế toán tại công ty thương mại X trong tháng 1/N như sau: (ĐVT: triệu đồng)
I, Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
1, TK “Tiền mặt”: 4.000
2, TK “Tiền gửi ngân hàng”: 8.000 3, TK “Hàng hóa”: 8.000
4, TK “Tài sản cố định HH”: 5.200
5, TK “Vay ngắn hạn”: 3.600
6, TK “Phải trả người bán”: 2.400
7, TK “Phải trả người lao động”: 4.400 8, TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 12.300 9, TK “Tạm ứng”: 2.500
10, TK “Quỹ khen thưởng phúc lợi”: 5.000
Các tài khoản khác không có số dư hoặc bằng 0.
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng.
1, Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 600 Nợ TK “TM” 600 Có TK “TGNH” 600
2, Vay ngân hàng thanh toán nợ cho công ty X, số tiền 900 Nợ TK “Phải trả NB” 900 Có TK “Vay và nợ TC” 900
3, Mua hàng hóa đã thanh toán đủ bằng chuyển khoản 1.600 Nợ TK “Mua hàng” 1.600 Có TK “TGNH” 1.600
4, Doanh nghiệp được nhà nước cấp một tài sản cố định hữu hình giá trị2.100 làm tăng nguồn vốn kinh doanh. Nợ TK “TSCĐHH” 2.100
Có TK “Nguồn vốn ĐT của CSH” 2.100
5, Trả lương cho công nhân viên bằng tiền mặt 1.240
Nợ TK “Phải trả NLĐ” 1.240 Có TK “TM” 1.240
6, Nhập kho hàng hóa mua ở nghiệp vụ 3. Nợ TK “Hàng hóa” 1.600 Có Tk “Mua hàng” 1.600 Yêu cầu:
1, Định khoản các bút toán cần thiết.
2, Lập Bảng cân đối kế toán tháng 1/N. Tài sản Đầu Cuối
Nguồn vốn (Nguồn hình Đầu Cuối (Kết cấu vốn ) tháng tháng thành tài sản) tháng tháng Tiền mặt 4.000 3.360 Vay và nợ tài chính 3.600 4.500 Tiền gửi ngân hàng 8.000 5.800 Phải trả người bán 2.400 1.500 Tạm ứng 2.500 2.500 Phải trả NLĐ 4.400 3.160 Hàng hóa 8.000 9.600 NV kinh doanh 12.300 14.400 TSCĐ hữu hình 5.200 7.300
Quỹ khen thưởng phúc lợi 5.000 5.000
Tổng cộng tài sản 27.700 28.560
Tổng cộng nguồn vốn 27.700 28.560
Câu 2:Có tài liệu kế toán trong tháng 1/N, tại công ty A như sau: (ĐVT: Triệu đồng)
I, Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
1, TK “Tiền mặt”: 4.000
2, TK “Tiền gửi ngân hàng”: 5.000 3, TK “Hàng hóa”: 12.000
4, TK “Tài sản cố định HH”: 7.200
5, TK “Vay ngắn hạn”: 3.600
6, TK “Phải trả người bán”: 4.400
7, TK “Phải trả người lao động”: 1.900 8, TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 12.400 9, TK “Tạm ứng”: 800
10, TK “Lợi nhuận chưa phân phối”: 6.700
Các tài khoản khác không có số dư hoặc bằng 0.
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng.
1, Rút quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng: 1.200
2, Vay ngân hàng để thanh toán nợ cho người bán: 2.200
3, Chi tạm ứng cho nhân viên X đi công tác bằng tiền mặt 160
4, Mua nhà xưởng sản xuất chưa trả tiền cho người bán 4.000
5, Nhà nước cấp cho công ty một dây chuyền sản xuất làm tăng nguồn vốn kinh doanh 4.600 Yêu cầu:
1, Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2, Lập bảng đối chiếu số phát sinh tháng 1/N
BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ PHÁT SINH THÁNG 5/N Số dư đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ Tài khoản Nợ Có Nợ Có Nợ Có Tk Tiền mặt 4.000 - - 1.360 2.640 - TK TGNH 5.000 - 1.200 - 6.200 - TK tạm ứng 800 - 160 - 960 - TK Hàng hóa 12.000 - - - 12.000 - TK TSCĐHH 7.200 - 8.600 15.800 - TK Phải trả NB - 4.400 2.200 4.000 - 6.200 Tk Vay và nợ TC - 3.600 - 2.200 - 5.800 TK Phải trả NLĐ - 1.900 - - - 1.900 TK Nguồn vốn KD - 12.400 - 4.600 - 17.000 TK LNCPP - 6.700 - - - 6.700 Tổng cộng 29.000 29.000 12.160 12.160 37.600 37.600
Câu 3:Có tài liệu kế toán tại công ty A trong tháng 1/N như sau: (ĐVT: triệu đồng)
I, Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
1, TK “Tiền mặt”: 4.000
2, TK “Tiền gửi ngân hàng”: 10.000 3, TK “Hàng hóa”: 7.600
4, TK “Phải trả người bán”: 5.200
(Trong đó chi tiết: Công ty X: 800 Công ty P: 2.600 Công ty Q: 1.800
5, TK “Vay ngắn hạn”: 10.400
6, TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 6.000
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng.
1, Chi phí vận chuyển hàng hóa đi tiêu thụ chưa thanh toán cho công ty vận chuyển X, số tiền 260 Nợ TK “CPBH” 260
Có Tk “Phải trả NB” - X 260
2, Mua sản phẩm của công ty sản xuất P chưa thanh toán tiền 2.000 Nợ TK “Mua hàng” 2.000
Có TK “Phairt rả NB” - P 2.000
3, Nhập kho số sản phẩm mua ở nghiệp vụ 2 Nợ Tk “Hàng hóa” 2.000 Có TK “Mua hàng” 2.000
4, Chi tạm ứng cho cán bộ vật tư đi mua công cụ dụng cụ bằng tiền mặt 120 Nợ TK “TU” 120 Có TK “TM” 120
5, Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho công ty Q 1.000
Nợ TK “Phải trả NB” – Q 1.000 Có TK “Vay và nợ TC” 1.000 Yêu cầu:
1, Định khoản các bút toán cần thiết.
2, Lập Bảng chi tiết số phát sinh tài khoản “Phải trả người bán”.
BẢNG CHI TIẾT SỐ PHÁT SINH
Tài khoản: Phải trả người bán Tháng 1 năm N
Đơn vị tính: Triệu đồng Số phát sinh Tên đối tượng Số dư chi tiết đầu kỳ trong kỳ Số dư cuối kỳ Nợ Có 1. Công ty X 800 260 1.060 2. Công ty P 2.600 2.000 4.600 3. Cty Q 1.800 1.000 800 Tổng cộng 5.200 1.000 2.260 6.460
Câu 4: Có tài liệu kế toán tại doanh nghiệp thương mại X tháng 10 năm N như sau: (ĐVT: Nghìn đồng)
I, Số dư đầu kỳ của tài khoản Hàng hoá: 120.000
(Chi tiết: Hàng hóa A: Số lương: 24.000kg, số tiền: 60.000
Hàng hóa B: Số lượng: 30.000kg, số tiền: 60.000)
Các tài khoản khác không có số dư hoặc bằng 0.
II, Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10/N
1, Mua hàng hoá nhưng chưa thanh toán cho người bán: 64.000 Trong đó:
Hàng hoá A, số lượng 8.000, số tiền 20.800
Hàng hoá B, số lượng 17.600, số tiền: 43.200 Nợ TK “Mua hàng” 64.000
(Chi tiết: HH A: Slg: 8.000, TT: 20.800
HH B: Slg: 17.600, TT: 43.200) Có TK “Phải trả NB” 64.000
2, Chi phí vận chuyển số hàng hoá trên về công ty đã thanh toán ngay bằng tiền mặt, số
tiền 1.300. (Phân bổ chi phí vận chuyển cho từng loại hàng hoá theo tiêu thức giá trị hàng hoá mua về).
CP VC phân bổ HH A = 1.300 x 20.800/ 64.000= 422,5
CP VC Phân bổ HH B = 1.3000 -422,5= 877,5 Nợ Tk “Mua hàng” 1.300 (CT: A: 422,5; B: 877,5) Có TK “Tiền mặt” 1.300
3, Nhập kho toàn bộ số hàng hoá mua về.
Trị giá HH A nhập kho = 20.800 + 422,5= 21.222,5
Trị giá HH B nhập kho = 43.200 + 877,5 =44.077,5 Nợ TK “Hàng hóa” 65.300 (CT: A: 21.222,5; B: 44.077,5) Có TK “Mua hàng” 65.300 Yêu cầu:
1, Định khoản các bút toán cần thiết và phản ảnh vào sơ đồ tài khoản có liên quan
Câu 5: Tại doanh nghiệp M trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
I, Số dư đầu kỳ các TK kế toán
- TK “Nguyên liệu, vật liệu”: 500.000
+ Nguyên vật liệu A: Số lượng 100kg, Thành tiền 100.000
+ Nguyên vật liệu B: Số lượng 200kg, Thành tiền 200.000
+ Nguyên vật liệu C: Số lượng 100kg, Thành tiền 200.000
- TK “Phải trả người bán”: 300.000
+ Phải trả công ty X: 100.000
+ Phải trả công ty Y: 350.000
+ Đặt trước tiền hàng công ty Z: 150.000
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
1, Mua nguyên vật liệu A chưa trả tiền cho công ty X: Số lượng 50kg thành tiền 50.000 Nợ TK “Mua hàng” 50.000 Có TK “TPNT” 50.000
2, Nhập kho đủ số nguyên vật liệu A nói trên Nợ Tk “NVL” _ A 50.000 Có TK “Mua hàng” 50.000
3, Mua nguyên vật liệu B bằng tiền đã đặt trước với công ty Z số lượng 150kg thành tiền
150.000. đã nhập kho đủ. Nợ TK “NVL” – B 150.000 Có TK “Ptra NB” 150.000
4, Xuất kho nguyên vật liệu A sử dụng cho sản xuất sản phẩm số lượng 70kg, thành tiền 70.000 Nợ TK “CP NVLTT” 70.000 Có “NVL” - C 70.000
5, Xuất kho nguyên vật liệu C sử dụng cho mục đích quản lý chung tại phân xưởng sản
xuất số lượng 20kg thành tiền 40.000 Nợ TK “CP SXC” 40.000 Có TK “NVL” – C 40.000
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
Câu6: Tại công ty X , trong quý I /N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:(ĐVT 1.000đ)
1, Chuyển tiền gửi ngân hàng trả các khoản nợ vay: 100.000
2, Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: 120.000
3, Trích lập quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối: 20.000
4, Nhận góp vốn bằng một tài sản cố định hữu hình nguyên giá: 100.000
5, Thanh toán lương cho người lao động bằng chuyển khoản: 50.000. Yêu cầu :
Định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Câu 7: Trong quý 2 năm N, tại doanh nghiệp A có tài liệu như sau: (ĐVT: 1000đ )
I, Bảng cân đối kế toán ngày 1/4/N Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền Tiền mặt
680.000 + Phải trả người bán 3.200.000 640.000 Tiền gửi ngân hàng
3.840.000 Thuế và các khoản phải nộp 480.000 +400.000 NSNN Phải thu khách hàng
1.440.000 Phải trả người lao động 240.000 -400.000 Tạm ứng
80.000 Vay và nợ thuê tài chính 3.080.000 Nguyên liệu vật liệu 2.800.000
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 10.160.000 Chi phí SXKD dở
160.000 Quỹ đầu tư phát triển 800.000 dang Thành phẩm
400.000 Lợi nhuận chưa phân phối 480.000 Tài sảnCĐ hữu hình
9.600.000 Nguồn vốn ĐT XD cơ bản 560.000 + 640.000
Tổng cộng tài sản
19.000.00 Tổng cộng nguồn vốn 19.000.000 0
II, Trong quý 2 năm N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1, Nhà nước cấp thêm nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bằng tiền gửi ngân hàng 640.000.
2, Người mua trả tiền mua hàng, doanh nghiệp gửi và tài khoản tại ngân hàng 400.000.
3, Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán: 640.000 và nộp thuế cho ngân sách Nhà nước: 240.000.
4, Chuyển quỹ đầu tư phát triển sang nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 320.000. Yêu cầu:
Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế, phản ánh vào sơ đồ kế toán chữ “T”, khóa
sổ cuối kỳ của các tài khoản có liên quan trong kỳ.
Câu 8: Có tài liệu kế toán tại công ty Hoàng Nguyên chuyên sản xuất và tiêu thụ sản
phẩm X như sau: (ĐVT: Triệu đồng)
I, Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
1, TK “Tiền mặt”: 4.000
2, TK “Tiền gửi ngân hàng”: 5.000 3, TK “Hàng hóa”: 12.000
4, TK “Tài sản cố định HH”: 7.200
5, TK “Vay ngắn hạn”: 5.600
6, TK “Phải trả người bán”: 5.500
7, TK “Phải trả người lao động”: 4.500 8, TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 9.200 9, TK “Tạm ứng”: 1.600
10, TK “Thuế và các khoản phải nộp NSNN”: 2.700
11, TK “Lợi nhuận chưa phân phối”: 2.300
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng.
1, Xuất kho sản phẩm đem bán cho công ty A theo giá thực tế xuất kho 6.000 -TS giảm, phát sinh CP Nợ TK “GVHB” 6.000 Có TK “TP” 6.000
2, Tổng giá bán số sản phẩm trên là 8.800, công ty A chưa thanh toán tiền cho công ty. - TS tăng, PS thu nhập Nợ TK “Phải thu KH” 8.800 Có TK “DTBH và CCDV” 8.800
3, Chi tiền mặt trả công vận chuyển, bốc dỡ hàng đi bán 200 - TS giảm, phát sinh CP - Nợ TK “CPBH” 200 Có TK “TM” 200
4, Tính tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng 100, nhân viên quản lý doanh nghiệp
là 140. Trích các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định. - NV tăng, PS chi phí -Nợ TK “CPBH” 100 Nợ TK “CPQLDN” 140 Có TK “Phải trả NLĐ” 240 -Nợ TK “CPBH” 100 x 21,5% = 21,5 Nợ TK “CPQLDN” 140 x 21,5% = 30,1
Nợ TK “Phải trả NLĐ” 240 x 10,5% = 25,2
Có TK “Phải trả PN khác” 240 x 32%= 76,8
5, Thuế bán hàng phải nộp của lô sản phẩm bán ở nghiệp vụ 2 là 800 - NV tăng, DT giảm Nợ TK “DTBH và CCDV” 800
Có TK “Thuế và các khoản PNNN” 800
6, Cuối kỳ kết chuyển doanh thu bán hàng, giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí
quản lý doanh nghiệp sang tài khoản “Xác định kết quả KD”. - KC doanh thu BH Nợ TK “DT” 8.000 Có TK “XĐKQKD” 8.000 - KC GVHB Nợ TK “XĐKQKD” 6.000 Có TK “GVHB” 6.000 - KC CPBH, CP QLDN Nợ TK “XĐKQKD” 491,6 Có TK “CPBH” 200+ 100+ 21,5 =321,5 Có TK “CPQLDN” 140 + 30,1 = 170,1
- LNKT Trước thuế = 8.000 - 6.000 - 491,6 =1508,4
- Thuế TNDN =1508,4 x 20%= 301,68
- LNST = 1508,4 - 301,68= 1.206,72 - Xd thuế TNDN tạm tính Nợ TK “CP thuế TNDN” 301,68
Có TK “Thuế và các khoản PNNN” 301,68 - KC thuế TNDN Nợ “XĐKQKD” 301,68
Có TK “CP thuế TNDN ”301,68 - KC LNST Nợ TK “XĐKQKD” 1.206,72 Co TK “LNCPP” 1.206,72
7, Xác định kết quả tiêu thụ trong kỳ. Yêu cầu:
1, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên (Từ nghiệp vụ 1 đến 5) thuộc quan hệ đối ứng nào.
2, Định khoản các bút toán cần thiết.
3, Phản ánh vào TKKT các số liệu liên quan (có khoá sổ cuối tháng).
Câu9: Tại doanh nghiệp Long Phụng chuyên sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A, tháng 6 năm N
có tài liệu sau (ĐVT: 1.000đ):
I, Số dư đầu tháng của một số tài khoản kế toán:
- TK: Nguyên liệu, vật liệu: 9.000.000
- TK: Phải trả người lao động: 2.800.000
- TK: Hao mòn TSCĐ: 1.800.000 - TK: Thành phẩm : 540.000
- TK: Chi phí SXKD dở dang: 360.000 - TK ...
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:
1, Kết chuyển chi phí SXKD dở dang đầu kỳ sang TK: Giá thành sản xuất.
2, Xuất kho nguyên liệu vật liệu dùng cho SXKD: 4.320.000. Trong đó:
- Dùng cho sản xuất sản phẩm: 3.600.000;
- Dùng cho quản lý sản xuất ở phân xưởng: 540.000;
- Dùng cho việc cải tiến kỹ thuật: 180.000.
3, Tiền lương phải trả cho người lao động trong tháng: 1.962.000. Trong đó:
- Công nhân sản xuất sản phẩm: 1.800.000;
- Nhân viên quản lý sản xuất ở phân xưởng: 90.000;
- Công nhân cải tiến kỹ thuật: 72.000.
4, Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và bảo hiểm thất nghiệp theo tỷ lệ qui định, tính vào chi
phí theo tiền lương trên. (tiền lương thực tế bằng tiền lương cấp bậc).
5, Trích khấu hao TSCĐ tính vào chi phí sản xuất chung trong tháng: 72.000.
6, Chi phí cải tiến kỹ thuật phân bổ vào chi phí sản xuất chung tháng này: 36.000.
7, Cuối tháng, kết chuyển hết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp
và chi phí sản xuất chung đã tập hợp trong tháng sang TK: Giá thành sản xuất
8, Kiểm kê xác định trị giá sản phẩm dở dang cuối tháng: 270.000
9, Nhập kho 3.000 sản phẩm A sản xuất đã hoàn thành trong tháng theo giá thành sản xuất thực tế. Yêu cầu:
1, Tính toán, lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
2, Phản ánh vào TKKT các số liệu liên quan (có khoá sổ cuối tháng).
Câu10 Có tài liệu kế toán tại doanh nghiệp sản xuất Sông Hồng trong tháng 3/N như sau (ĐVT: 1.000đ):
I, Số dư đầu tháng của một số tài khoản và sổ chi tiết:
- TK Thành phẩm: 10.500.000. Trong đó:
+ Sổ chi tiết thành phẩm X: Số lượng: 500; trị giá: 6.750.000;
+ Sổ chi tiết thành phẩm Y: Số lượng: 250; trị giá: 3.750.000.
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:
1, Nhập kho thành phẩm do sản xuất hoàn thành, giá thành sản xuất của thành phẩm nhập kho trong tháng:
- Thành phẩm X: Giá thành thực tế: 3.600.000 (số lượng: 250);
- Thành phẩm Y: Giá thành thực tế: 1.875.000 (số lượng: 125).
2, Xuất kho thành phẩm bán cho công ty A, người mua chưa trả tiền, bao gồm:
Thành phẩm X: Số lượng 400; thành phẩm Y: Số lượng 250
(thành phẩm xuất kho tính theo giá bình quân cả kỳ dự trữ)
Tổng giá bán: 12.622.500. Thuế tiêu thụ: 1.147.500. người mua chưa thanh toánTrong đó:
- Giá bán thành phẩm X: 7.260.000. Thuế GTGT: 660.000;
- Giá bán thành phẩm Y: 5.362.500. Thuế GTGT: 487.500.
3, Cước phí vận chuyển thành phẩm tiêu thụ chưa trả cho người vận chuyển: 195.000.
4, Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ bằng tiền mặt: 227.500.
5, Kết chuyển giá vốn thành phẩm tiêu thụ, doanh thu bán hàng thuần của số thành phẩm đã bán.
6, Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong tháng phân bổ hết
cho số sản phẩm đã bán. Tiêu thức phân bổ cho từng loại sản phẩm bán ra tỷ lệ với khối
lượng sản phẩm đã bán.
7, Thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ, xác định kết quả bán hàng của doanh nghiệp. Yêu cầu:
1, Tính toán, lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
2, Phản ánh vào tài khoản kế toán dạng chữ T của các tài khoản tổng hợp và chi tiết liên
quan (ghi số dư, số phát sinh và cộng sổ rút số dư cuối tháng).
Câu11: Có tài liệu kế toán tại công ty sản xuất Phù Long trong tháng 9/N có tài liệu sau (ĐVT: 1.000đ):
I, Số dư đầu tháng 9/N của một số tài khoản kế toán:
- TK “Tiền mặt”: 360.000.
- TK “ Nguyên liệu, vật liệu”: Số lượng 9.000kg; Trị giá: 1.800.000.
- TK “ Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”: 810.000.
- TK “TSCĐ hữu hình” : 7.200.000
- TK “ Hao mòn TSCĐ” 450.000
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
II, Trong tháng 9/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1, Kết chuyển chi phí sản xuất kinh doanh dở dang sang tài khoản giá thành sản xuất.
2, Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền người bán: Số lượng: 13.500kg; trị giá: 2.250.000.
3, Chi phí vận chuyển số vật liệu trên về đến doanh nghiệp đã chi bằng tiền mặt: 45.000.
4, Nguyên vật liệu mua ở nghiệp vụ 2 đã nhập kho đủ.
5, Xuất kho NVL dùng cho SXKD: 19.800 kg, trong đó (tính theo đơn giá bình quân cả kỳ dự trữ):
- Dùng cho sản xuất sản phẩm : 13.500kg;
- Dùng cho quản lý phân xưởng: 3.600kg;
- Dùng cho quản lý doanh nghiệp: 2.700kg.
6, Tiền lương phải trả cho công nhân viên trong tháng: 1.170.000 trong đó:
- Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất: 900.000;
- Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng: 90.000;
- Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng: 45.000;
- Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp: 135.000.
7, Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và bảo hiểm thất nghiệp theo tỷ lệ qui định trên tiền
lương phải trả (tiền lương thực tế bằng tiền lương cấp bậc)
8, Trích khấu hao TSCĐ tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ 585.000:
- Tính vào chi phí sản xuất chung: 360.000;
- Tính vào chi phí bán hàng: 90.000;
- Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp: 135.000.
9, Cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi
phí sản xuất chung sang tài khoản giá thành sản xuất.
10, Nhập kho 1.800 thành phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ theo giá thành sản xuất
thực tế. Biết rằng trị giá sản phẩm làm dở cuối kỳ được xác định: 720.000; cuối kỳ kết
chuyển sang tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.
Giá thành sp hoàn thành nhập kho
Yêu cầu: Tính toán, lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ. Phản ánh
vào sơ đồ tài khoản liên quan.
Câu12: Có tài liệu kế toán tại một doanh nghiệp chuyên sản xuất và tiêu thụ sản phẩm T trong
tháng 6/N như sau (ĐVT: 1.000đ):
A, Số dư ngày 1/6/N của các tài khoản kế toán: - TK Tiền mặt: 1.720.000
- TK Tiền gửi ngân hàng: 10.080.000
- TK Phải thu của khách hàng: 1.200.000
- TK Nguyên liệu, vật liệu: 9.960.000
- TK Chi phí SXKD dở dang: 720.000 - TK Thành phẩm: 3.360.000
- TK TSCĐ hữu hình: 19.200.000 - TK Hao mòn TSCĐ: 2.400.000
- TK Nguồn vốn kinh doanh: 32.160.000
- TK Phải trả cho người bán: 4.320.000
- TK Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 4.320.000
- TK Lợi nhuận chưa phân phối: 2.040.000
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
B, Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:
1, Kết chuyển chi phí SXKD dở dang đầu kỳ sang tài khoản: Giá thành sản xuất.
2, Xuất kho nguyên liệu vật liệu dùng cho SXKD: Dùng cho sản xuất sản phẩm: 6.000.000;
dùng cho quản lý phân xưởng: 240.000; dùng cho quản lý doanh nghiệp: 360.000.
3, Tiền lương phải trả cho người lao động trong kỳ là: 3.360.000. Trong đó: Công nhân
sản xuất sản phẩm: 2.400.000; nhân viên quản lý phân xưởng: 360.000; nhân viên bán
hàng: 120.000; nhân viên quản lý doanh nghiệp: 480.000.
4, Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và bảo hiểm thất nghiệp theo tỷ lệ qui định tính vào chi phí
trên tiền lương phải trả (tiền lương thực tế bằng tiền lương cấp bậc).
5, Trích khấu hao TSCĐ hữu hình tính vào chi phí SXKD trong kỳ: 1.227.000. Trong đó:
Tính cho chi phí sản xuất chung: 960.000; chi phí quản lý doanh nghiệp: 240.000; chi phí bán hàng: 27.000.
6, Xuất kho thành phẩm đem bán theo giá vốn thực tế: 3.360.000. Tổng giá bán:
6.600.000. Thuế bán hàng phải nộp tính trên doanh thu: 600.000. Người mua chưa trả tiền .
7, Chi phí vận chuyển thành phẩm đem bán đã chi bằng tiền gửi ngân hàng: 240.000.
8, Cuối kỳ kết chuyển chi phí sản xuất trực tiếp và chi phí sản xuất chung sang TK: Giá thành sản xuất.
9, Nhập kho thành phẩm theo giá thành sản xuất thực tế. Biết rằng sản phẩm đở dang cuối kỳ đánh giá là: 480.000.
10, Cuối kỳ kết chuyển giá thành sản phẩm đã bán và doanh thu thuần sang TK: Xác định kết quả kinh doanh.
11, Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ hết cho sản phẩm đã bán tron-g kỳ.
12, Xác định kết quả bán sản phẩm trong kỳ. Yêu cầu:
1, Tính toán, lập định khoản kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ.
2, Phản ánh vào tài khoản kế toán dạng chữ T của các tài khoản tổng hợp và chi tiết liên
quan (ghi số dư, số phát sinh và cộng sổ rút số dư cuối kỳ). C
âu 13 : Tại doanh nghiệp thương mại Nam Long, tháng 3/N có các tài liệu sau (ĐVT: 1.000đ)
I/ Số dư đầu tháng của một số tài khoản như sau :
- TK “Nguyên liệu vật liệu” 15.000
- TK “Hàng hoá” 1.080.000
- TK “Phải trả cho người bán” 120.000
- TK “Phải thu của khách hàng” 180.000
- Các tài khoản khác có số dư bất kỳ (xxx) hoặc số dư bằng không.
II/ Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1, Mua hàng hoá chưa trả tiền cho người bán, trị giá hàng mua: 264.000
2, Chi phí vận chuyển số hàng hoá trên đã chi bằng tiền mặt hết: 12.000
3, Nhập kho đủ số hàng hoá trên.
4, Xuất kho hàng hoá bán cho khách hàng trị giá thực tế của hàng hoá xuất kho: 600.000
5, Giá bán số hàng hoá tổng giá thanh toán: 858.000, khách hàng trả tiền, DN gửi vào
ngân hàng. Thuế phải nộp trên doanh thu bán hàng hoá: 78.000
6, Xuất kho vật liệu để bao gói hàng hoá bán ra trong kỳ: 6.000.
7, Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hoá bán ra trong kỳ chi bằng tiền gửi ngân hàng: 15.000
8, Tính tiền lương phải trả người lao động trong kỳ: 29.000.Trong đó: Nhân viên bán
hàng: 15.000, Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 14.000
9, Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính vào chi phí sản xuất kinh doanh theo tỷ lệ quy định hiện hành.
10, Kết chuyển giá vốn hàng bán và doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ thuần của hàng hoá bán ra trong kỳ
11, Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp tập hợp
được trong kỳ cho sản phẩm đã bán trong kỳ.
12, Kết chuyển xác định kết quả kinh doanh hàng hoá trong kỳ.
Biết rằng: Thuế suất thuế TNDN theo quy định hiện hành Yêu cầu :
1, Tính toán lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
2, Từ nghiệp vụ 1,2,3 hãy mô tả khái quát sơ đồ mô hình quá trình mua hàng.
Câu 14: Có tài liệu kế toán tại doanh nghiệp thương mại Gia Khánh tháng 12 năm N như sau: (ĐVT: Triệu đồng)
I, Số dư đầu kỳ của các tài khoản kế toán. 1, TK Tiền mặt: 3.000
2, TK Tiền gửi ngân hàng: 4.200 3, TK Hàng hóa: 2.000
4, TK Tài sản cố định HH: 2.000
(Chi tiết: HH A: SL: 4.000kg, số tiền: 1.000
HH B: SL: 5.000kg, số tiền: 1.000) 5, TK Vay ngắn hạn: 800
6, TK Phải trả người bán: 6.400
7, TK Phải trả người LĐ: 400 8, TK Nguồn vốn KD: 3.600
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
II, Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 12/N
1, Mua hàng hóa nhưng chưa thanh toán cho người bán: 1.600 Trong đó:
Hàng hóa A, số lượng 2.000, số tiền 520,
Hàng hóa B, số lượng 4.400, số tiền: 1.080 Nợ TK “Mua hàng” 1.600
(CT: Hàng hóa A, số lượng 2.000, số tiền 520,
Hàng hóa B, số lượng 4.400, số tiền: 1.080) Có TK “PTNB” 1.600
2, Chi phí vận chuyển số hàng hóa trên về công ty đã thanh toán ngay bằng tiền mặt, số
tiền 32. (Phân bổ chi phí vận chuyển cho từng loại hàng hóa theo tiêu thức số lượng hàng hóa mua về).
- CP VC phân bổ A = 32 x 2.000/ 6.400= 10
- CP VC phân bổ B= 32 -10=22 Nợ TK “Mua hàng” 32 (CT: A: 10, B:22) Có TK “TM” 32
3, Nhập kho toàn bộ số hàng hóa mua về. Nợ TK “Hàng hóa” 1.632 (A: 530, B: 1.102) Có TK “Mua hàng” 1.632 III, Yêu cầu:
a, ĐK các bút toán cần thiết.b, Lập bảng chi tiết số phát sinh tài khoản “Hàng hóa”
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Tài khoản: hàng hóa Ngày… tháng… năm ST Tên, quy cách SỐ TIỀN T vật liệu Tồn đầu kỳ Nhập trong kỳ Xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ 1 Hàng hóa A 1.000 530 - 1.530 2 Hàng hóa B 1.000 1.102 - 2.102 Cộng 2.000 1.632 3.632 -
Câu 15: Có tài liệu kế toán tại công ty thương mại Long Khánh trong tháng 3/N như sau: (ĐVT: triệu đồng)
I, Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
1, TK “Tiền mặt”: 3.000
2, TK “Tiền gửi ngân hàng”: 6.000 3, TK “Hàng hóa”: 5.800
4, TK “Phải trả người bán”: 2.200
5, TK “Nguồn vốn KD”: 5.600
6, TK “Vay ngắn hạn”: 3.000
7, TK “Vay dài hạn”: 4.000
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng.
1, Xuất kho hàng hóa bán cho công ty X, giá vốn hàng bán 1.000
2, Tổng doanh thu bán hàng ở nghiệp vụ 1 là 1.760, Công ty X đã thanh toán đầy đủ tiền
hàng bằng chuyển khoản số tiền 1.760.
3. Thuế bán hàng phải nộp tính trên doanh thu là 160
4, Chi phí vận chuyển hàng hóa đi tiêu thụ đã thanh toán bằng tiền mặt 20
5, Tính tiền lương phải trả cho nhân viên trong tháng 200 (Trong đó: Tiền lương của nhân
viên bán hàng 80, nhân viên quản lý doanh nghiệp 120). Trích các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định.
6, Kết chuyển các khoản doanh thu, chi phí sang tài khoản “Xác định kết quả kinh doanh”
7, Xác định kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị.
Yêu cầu: Định khoản các bút toán cần thiết.
Câu 16: Có tài liệu kế toán tại công ty thương mại Hồng Vân trong tháng 6/N như sau: (ĐVT: triệu đồng)
I, Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
1, TK “Tiền mặt”: 2.000
2, TK “Tiền gửi ngân hàng”: 4.000 3, TK “Hàng hóa”: 4.000
4, TK “Tài sản cố định HH”: 2.600
5, TK “Vay ngắn hạn”: 1.800
6, TK “Phải trả người bán”: 1.200
7, TK “Phải trả người lao động”: 4.400 8, TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 5.200 9, TK “Tạm ứng”: 2.500
10, TK “Quỹ khen thưởng phúc lợi”: 2.500
Các tài khoản khác không có số dư hoặc bằng 0.
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng.
1, Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 300
2, Vay ngắn hạn ngân hàng thanh toán nợ cho công ty X, số tiền 450
3, Mua hàng hóa đã thanh toán đủ bằng chuyển khoản 800
4, Doanh nghiệp được nhà nước cấp một tài sản cố định hữu hình giá trị 1.050 làm tăng nguồn vốn kinh doanh.
5, Trả lương cho công nhân viên bằng tiền mặt 620
6, Nhập kho hàng hóa mua ở nghiệp vụ 3. Yêu cầu:
1, Định khoản các bút toán cần thiết.
2, Lập Bảng cân đối kế toán tháng 6/N. Tài sản Đầu Cuối
Nguồn vốn (Nguồn hình Đầu Cuối (Kết cấu vốn ) tháng tháng thành tài sản) tháng tháng Tiền mặt 2.000 Vay và nợ tài chính 1.800 Tiền gửi ngân hàng 4.000 Phải trả người bán 1.200 Tạm ứng 2.500 Phải trả NLĐ 4.400 Hàng hóa 4.000 NV kinh doanh 5.200 TSCĐ hữu hình 2.600
Quỹ khen thưởng phúc lợi 2.500
Tổng cộng tài sản 15.100
Tổng cộng nguồn vốn 15.100
Câu 17: Có tài liệu kế toán trong tháng 5/N, tại công ty CP sản xuất Quy Nhơn như sau: (ĐVT: Triệu đồng)
I, Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
1, TK “Tiền mặt”: 2.000
2, TK “Tiền gửi ngân hàng”: 2.500 3, TK “Hàng hóa”: 6.000 sản cố 4, TK “Tài định HH”: 3.600
5, TK “Vay ngắn hạn”: 2.800
6, TK “Phải trả người bán”: 2.200
7, TK “Phải trả người lao động”: 1.900 8, TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 6.200 9, TK “Tạm ứng”: 800
10, TK “Lợi nhuận chưa phân phối”: 1.800
Các tài khoản khác không có số dư hoặc bằng 0.
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng.
1, Rút quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng: 600
2, Vay ngắn hạn để thanh toán nợ cho người bán: 1.100
3, Chi tạm ứng cho nhân viên X đi công tác bằng tiền mặt 80
4, Mua nhà xưởng sản xuất chưa trả tiền cho người bán 2.000
5, Nhà nước cấp cho công ty một dây chuyền sản xuất làm tăng nguồn vốn kinh doanh 2.300 Yêu cầu:
1, Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2, Lập bảng đối chiếu số phát sinh tháng 5/N
BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ PHÁT SINH THÁNG 5/N Số dư đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ Tài khoản Nợ Có Nợ Có Nợ Có Tk Tiền mặt 2.000 - TK TGNH 2.500 - TK tạm ứng 800 - TK Hàng hóa 6.000 - TK TSCĐHH 3.600 - TK Phải trả NB - 2.200 Tk Vay và nợ TC - 2.800 TK Phải trả NLĐ - 1.900 TK Nguồn vốn KD - 6.200 TK LNCPP - 1.800 Tổng cộng 14.900 14.900
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (ĐVT: 1.000đ) Tài sản Đầu Cuối
Nguồn vốn (Nguồn hình Đầu Cuối (Kết cấu vốn ) tháng tháng thành tài sản) tháng tháng Tiền mặt 2.000 Vay và nợ tài chính 2.800 Tiền gửi ngân hàng 2.500 Phải trả người bán 2.200 Tạm ứng 800 Phải trả NLĐ 1.900 Hàng hóa 6.000 NV kinh doanh 6.200 TSCĐ hữu hình 3.600
Quỹ khen thưởng phúc lợi 1.800
Tổng cộng tài sản 14.900
Tổng cộng nguồn vốn 14.900
Câu 18: Có tài liệu kế toán tại công ty thương mại Thanh Hoa trong tháng 10/N như sau: (ĐVT: triệu đồng)
I, Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
1, TK “Tiền mặt”: 2.000
2, TK “Tiền gửi ngân hàng”: 5.000 3, TK “Hàng hóa”: 3.800
4, TK “Phải trả người bán”: 2.600
(Trong đó chi tiết: Công ty X: 400 Công ty P: 1.300 Công ty Q: 900
5, TK “Vay ngắn hạn”: 5.200
6, TK “Nguồn vốn kinh doanh”: 3.000
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
II, Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng.
1, Chi phí vận chuyển hàng hóa đi tiêu thụ chưa thanh toán cho công ty vận chuyển X, số tiền 130
2, Mua sản phẩm của công ty sản xuất P chưa thanh toán tiền 1.000
3, Nhập kho số sản phẩm mua ở nghiệp vụ 2
4, Chi tạm ứng cho cán bộ vật tư đi mua công cụ dụng cụ bằng tiền mặt 60
5, Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho công ty Q 500 Yêu cầu:
1, Định khoản các bút toán cần thiết.
2, Lập Bảng chi tiết số phát sinh tài khoản “Phải trả người bán”.
BẢNG CHI TIẾT SỐ PHÁT SINH
Tài khoản: Phải trả người bán Tháng 6 năm N
Đơn vị tính: Triệu đồng Tên đối
Số phát sinh trong kỳ Số dư đầu kỳ Số dư cuối kỳ tượng chi tiết Nợ Có 1. Công ty X 400 2. Công ty P 1.300 3. Công ty Q 900 4. Tổng cộng 2.600
Câu 19: Trong quý I năm N, tại doanh nghiệp Nam Phong có tài liệu kế toán như sau: (ĐVT: 1000đ )
I, Bảng cân đối kế toán ngày 1-1- N Tài sản
Nguồn vốn (Nguồn hình thành tài Số tiền Số tiền (Kết cấu vốn ) sản) Tiền mặt 75.000 Vay ngắn hạn 45.000 Tiền gửi ngân hàng
480.000 Phải trả người bán 400.000 Phải thu khách hàng
120.000 Thuế và các khoản phải nộp NSNN 60.000 Phải thu khác 60.000 Phải trả NLĐ 30.000 Tạm ứng 10.000 Vay dài hạn 330.000 Nguyên liệu vật liệu 350.000 NV kinh doanh 1.270.000 Chi phí SXKD dở dang
20.000 Quỹ đầu tư phát triển 100.000 Thành phẩm 50.000 LN chưa phân phối 60.000 TSCĐ hữu hình
1.200.000 Nguồn vốn ĐT XD cơ bản 70.000
Tổng cộng tài sản
2.365.000 Tổng cộng nguồn vốn 2.365.000
II-Trong quý I năm N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1, Nhà nước cấp thêm nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bằng tiền gửi ngân hàng 160.000.
2, Người mua trả tiền mua hàng, doanh nghiệp gửi và tài khoản tại ngân hàng 100.000.
3, Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán: 160.000 và nộp thuế cho ngân sách Nhà nước: 60.000.
4, Chuyển quỹ đầu tư phát triển sang nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 80.000. Yêu cầu:
1, Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế, phản ánh vào sơ đồ kế toán chữ “T”, khóa sổ cuối kỳ.
2, Lập bảng cân đối kế toán cuối quý 1/N.
Câu 20: Giả sử có tài liệu kế toán tại doanh nghiệp sản phẩm ABC như sau: (ĐVT: 1.000đ)
Bảng cân đối kế toán (Dạng rút gọn) Ngày 01-01 – N Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền Tiền mặt
80.000 Vay và nợ thuê tài chính 400.000 Tiền gửi ngân hàng
1.600.000 Phải trả cho người bán 200.000 Phải thu của khách hàng
400.000 Phải trả người lao động 160.000 Nguyên liệu, vật liệu
320.000 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 3.800.000 Chi phí SXKD dở dang
120.000 Nguồn vốn đầu tư XDCB 240.000 Thành phẩm
280.000 Lợi nhuận sau thuế chưa 200.000 phân phối
Tài sản cố định hữu hình 2.200.000 Tổng tài sản 5.000.000 Tổng nguồn vốn 5.000.000