CHƯƠNG 2
𝑀 = 𝑃. 𝑄
𝑉
M là s ng ti n c n thi nh; lượ ế t cho lưu thông trong một thi gian nh t đị
P là m ; c giá c
Q là khối lượng hàng hóa, d ch v đưa ra lưu thông;
V là s ng ti n vòng lưu thông của đồ
𝑀 = 𝑃. 𝑄 (𝐺1 + 𝐺2)+ 𝐺3
𝑉
P.Q là t ng giá c hàng hóa;
G1 là tng giá c hàng hóa bán ch u;
G2 là tng giá c hàng hóa kh u tr cho nhau;
G3 là tng giá c n k hàng hóa đế thanh toán;
V là s vòng quay trung bình c a ti n t .
Câu 1: Gi ng giá c USD, trong định trong 1 năm, t hàng hoá trong lưu thông 298 t
đó tổ n thanh toán đếng giá c hàng hoá bán chu 40 t USD, tng s ti n k hn tr là 75
t USD, t ng s n kh u tr trong thanh toán là 45 t ti USD, trong năm đó trung bình đồng
ti tin quay 0,5 vòng/tháng.T ng s ền nhà nước đưa vào trong lưu thông trong năm đó
96 t USD.
- nh r ng các y u t tGi đị ế ác động khác không thay đổ trong trười thì ng hp n y n n kinh à
t y ra t nh tr ng gì? N c rút b ng tiế đó đang xả ì ếu trong năm này, nhà nướ ớt 50% lượ ền đã
đưa vào lưu thông, thì di lưu thông tiề thay đổn biến trong n t ca nn kinh tế đó có s i
như thế.
Gii:
- Lượng ti n c n thi ết cho lưu thông:
𝑀 = 𝑃. 𝑄 (𝐺1 + 𝐺2)+ 𝐺3
𝑉= 298 𝑡ỷ 40 𝑡ỷ + 75 𝑡ỷ 45 𝑡ỷ
6=48 𝑡ỷ
-Tình trng l m phát: 96 t - 48 t =48 t . Th USD a 48t
-N c rút ng ti n t ng ti n còn 96/2 = 48t USD. V n cếu nhà nướ 50% lượ ức lượ ừa đủ ti n
thiết cho lưu thông. Hết lm phát
CHƯƠNG 3
1. Giá tr m s n ph m/ 1 công nhân t o ra: v + m i của 1 đơn vị
2. Kh ng giá tr m a DN): V + M i lư i (toàn b SP c
3. Giá tr c s n ph m: c + v + m ủa 1 đơn vị
4. Giá tr c ng s n ph m c a 1 DN: C + V + M a t
5. Chi phí s n xu a 1 DN: C + V t c
6. Th ời gian lao động trong 1 ngày: t + t’
7. T t Giá tr su thặng dư:
' (%)
m
mv
ho c
'
' (%)
t
mt
8. Kh ng Giá tr i lư thặng dư: M m’ x V =>
' (%)
M
mV
9. T n: sut li nhu
' (%)
M
PCV

10. C u t o h n C/V ữu cơ tư b
Trong đó:
c: Chi phí TLSX trên 1 SP, v: Chi phí nhân công trên 1 SP, m: GTTD trên 1 SP
C: Tng chi phí TLSX, V: T ng chi phí nhân công, M: Kh ối lượng GTTD thu được
t: Thời gian lao độ ếu, t’: Thời gian lao độ ặng dư ng tt y ng th
Lưu ý:
Không được nhm ln gia Chi phí sn xu u sất (C + V) và Chi phí tư li n xut (C )
Không được nhm ln gia Khối lư i lư ng Giá tr m i (V+M) và Kh ng GTTD (M)
Khi tính toán xong, phi k t luế n b ng cách tr l ời 2 câu a, b đề bài đưa ra
Khi trình bày, cn có l p lu c thi ận và không đượ ếu đơn vị tính (USD, h, %, người)
M p có th có nhi u cách gi i, tuy nhiên, c n ph i có l p lu t bài t ận đúng.
Bài 1
Công nhân m thuê t o nên kh ng giá tr m i là 12.000 USD m i ngày, t ối lượ t giá tr su
thặng 300%. Sau đó, nhà bn kéo dài th i gian làm vi c t 8h/ngày lên thành 9h/ngày,
mà không tr thêm lương.
a/ Hãy xác đị thay đnh s i ca t sut GTTD, khối lượng GTTD trong ngày?
b/ Vì sao có s thay đổi như vậy
Gii
Ta có:
12.000 9.000
' 300% 3.000
trc trc
trc
trc
trc trc
trc
V M USD M USD
M
mV USD
V





Li có:
'8 6
' 300% '2
'
trc trc
trc
trc
trc trc
trc
t t h th
t
mth
t





V sau, nhà bả ời gian lao độn kéo dài th ng lên 9h/ngày không tr thêm lương cho
người công nhân. Suy ra:
' 9 2 '7
' 350%
'7 2
sau sau sau sau
sau
sau trc sau sau
t t h t h t
m
t t t h t

 



Do tiền lương của công nhân không đổi, s i nên ta có: lượng công nhân không đổ
3.000
sau trc
V V USD
Ta được
' 350% 3.000 10.500
sau sau sau
M m V USD
Kết lun:
a/ T 300% lên 350% suất GTTD (m’) tăng từ
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 9.000USD lên 10.500USD
b/ S thay đổi đó do nhà bả ụng phương pháp sả ệt đốn áp d n xut GTTD tuy i bng
cách kéo dài th i gian làm vi c t 8h/ngày lên thành 9h/ngày mà không tr thêm lương cho
công nhân
Bài 2:
Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc l t 200%, thuê công nhân làm vi ệc 7,5h/ngày. Sau đó,
nhà b thêm ơng. Kến kéo dài thi gian m vic lên thành 8,5h/ngày không tr t
qu c kh ng giá tr m i là 340.000USD ả, thu đượ ối lượ
a/ Hãy xác đị thay đnh s i ca t sut GTTD, khối lượng GTTD trong ngày?
b/ Vì sao có s thay đổi như vậy
Gii
Ta có:
' 7,5 2,5
'
' 200% '5
trc trc
trc
trc
trc trc
trc
t t h th
t
mth
t





V sau, nhà tư bả ời gian lao độn kéo dài th ng lên 8,5h/ngày mà không tr thêm lương cho
công nhân
' 8,5 2,5 '6
' 240%
'6 2,5
sau sau sau sau
sau
sau trc sau sau
t t h t h t
m
t t t h t

 



Mà ta li có:
340.000 240.000
' 240% 100.000
sau sau
sau
sau
sau sau
sau
V M USD M USD
M
mV USD
V





Do tiền lương của công nhân không đổ ợng công nhân không đi và s i nên ta có:
100.00
trc sau
V V USD
Ta được: ' 200% 100.000 200.000
trc trc trc
M m V USD
Kết lun:
a/ T 200% lên 240% suất GTTD (m’) tăng từ
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 200.00 USD lên 240.000USD
b/S n áp d n xu t giá tr thay đổi đó là do nhà tư bả ụng phương pháp sả thặng dư tuyệt đối
b ng cách kéo dài th i gian làm vi c t 7,5h/ngày lên thành 8,5h/ngày mà không tr thêm
lương cho công nhân.
Bài 3:
Năm trước, nhà tư bản ngành gia công chi tiết máy phi ng ra chi phí sn xut 2.000.000
USD vi c u t o h bóc l t 200%. u cơ tư bản 4/1, và có trình độ
Năm sau, do mặ m đi 20%, nên nhà bt bng giá tr hàng tiêu dùng trên th trường gi n
đã giảm lương công nhân. Tuy nhiên, thu nhậ năng suất lao đp thc tế ng ca công
nhân, cùng v i quy mô s n xu t của nhà tư bản là không thay đổi.
a/ Hãy xác đị thay đnh s i ca t sut GTTD, khối lượng GTTD, t sut li nhun?
b/ Vì sao có s thay đổi như vậy?
Gii
Ta
2.000.000 1.600.000 ' 200% 400.000 800.000
/ 4 /1 400.000
trc trc trc
trc trc trc
trc trc trc
C V USD C USD M m V USD
C V V USD

 



800.000
' 40%
2.000.000
trc
trc
trc trc
M
PCV
V sau, m t b ng giá tr hàng tiêu dùng gi n gi m 20% nên nhà bả ảm lương công nhân
tương ứ ợng công nhân không đổ hông đổng. Li có, s i NSLĐ, TGLĐ và QMSL k i. Do
v y, t ng chi phí nhân công v sau gi ảm đi 20%
->
80% 80% 400.000 320.000
sau trc
V V USD
M i t khác, quy mô sản lượng không đổi nên chi phí TLSX không đổ
->
1.600.000
sau trc
C C USD
Do NSLĐ không đổ ủa 1 đvsp không đổi. Trong khi đó, QMSL không đổi nên giá tr c i ->
giá tr t ng s n ph i ẩm không đổ
1.600.000 320.000 1.600.000 400.000 800.000
sau sau sau trc trc trc sau
C V M C V M M
->
880.000
sau
M USD
Nên:
880.000 880.000
' 275% ' 45,8%
320.000 1.600.000 320.000
sau sau
sau sau
sau sau sau
MM
mP
V C V

a/ T suất GTTD (m’) tăng từ 200% lên 275%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 800.000 USD lên 880.000USD
T sut l i nhu ận (P’) tăng t 40% lên 45,8%
b/ S thay đổi đó do nhà bả ụng phương pháp sả ất GTTD tương đn áp d n xu i bng
cách ng d ng thành t i, t m giá tr s c lao u KHCN để nâng cao NSLĐ xã hộ đó làm giả
động để sn xut ra mi sn phm.
Bài 4: Năm đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lt 300% và thi gian công nhân làm vic mi
ngày là 8h, c u t o h n là 9/1 u cơ tư bả
Năm sau, do mặ ảm đi 20% nên nhà bảt bng giá tr hàng tiêu dùng trên th trường gi n
đã giảm lương công nhân. Tuy nhiên, thu nhập th c t và th ế ời gian lao đng c a công nhân
cùng v i quy mô s n xu t c ủa nhà bản không thay đổ năm sau, nhà bải. Kết qu n
thu được khối lượng GTTD là 8 triu USD.
a/ Hãy xác đị thay đnh s i ca t sut GTTD, khối lượng GTTD, t sut li nhun?
b/ Vì sao có s thay đổi như vy
Gii
' 300% 3
/ 9 /1 9
trc
trc trc trc
trc
trc trc trc trc
M
m M V
V
C V C V


V sau, m t b ng giá tr hàng tiêu dùng gi n gi m 20% nên nhà bả ảm lương công nhân
tương ứ ợng công nhân không đổi do NSLĐ, TGLĐ và QMSL không đổng. Li có, s i.
Do vy, công chi phí nhân công v sau gim đi 20% ->
80% 0,8
sau trc trc
V V V
M i => ặt khác, QMSL không đổi nên chi phí TLSK không đố 9
sau trc trc
C C V
Do NSLĐ không đổ ủa 1 đvsp không đổi. Trong khi đó, QMSL không đổi nên giá tr c i.
Suy ra, giá tr t ng s n ph i ẩm không đổ
sau sau sau trc trc trc
C V M C V M
Hay:
9 0,8 8.000.000 9 3 3,2 8.000.000 2.500.000
trc trc trc trc trc trc trc
V V V V V V USD V USD
9 9 2.500.000 22.500.000
0,8 0,8 2.500.000 2.000.000
3 3 2.500.000 7.500.000
7.500.000
' 30%
22.500.000 2.500.000
8.000.000
'2.00.000
sau trc trc
sau trc
trc trc
trc
trc
trc trc
sau
sau
sau
C C V USD
V V USD
M V USD
M
PCV
M
mV

 400%
8.000.000
' 32,7%
22.500.000 2.000.000
sau
sau
sau sau
M
PCV

T suất GTTD (m’) tăng từ 300% lên 400%
Khối lượng GTTD (M’) tăng từ 7.500.000 lên 8.000.000USD
T sut l i nhu ận (P’) tăng từ 30% lên 32,7%
S thay đổi đó là do nhà tư bản áp dụng phương pháp sản xuất GTTD tương đối b ng cách
ng dng thành t i, tu KHCN để nâng cao NSLĐ xã hộ đó làm giả SLĐ đểm giá tr sn
xu t ra m i s n ph m
Bài 5: Nhà tư bản ngành cơ khí chế ạo máy đã ứ u cơ t ng ra chi phí sn xut vi cu to h
bản 9/1, trình đ sau, năng suất lao độ bóc lt 188%. V ng hi trong toàn b
chui sn xu t bất hàng tiêu dùng tăng lên, làm cho mặ ng giá tr tiêu dùng gi m 10%, nên
nhà tư bản đã giảm lương công nhân tương ứng. Tuy nhiên, năng suất lao động, thi gian
lao động 8h/ngày c công nhân quy s i. K t qu , v sau a ản ợng là không thay đổ ế
t ng chi phí s n xu t là 3.960.000$
a/ Hãy xác đị thay đnh s i ca t sut GTTD, khối lượng GTTD, t sut li nhun
b/ Gi i thích
Gii
' 188% 1,88
/ 9 /1 9
trc
trc trc trc
trc
trc trc trc trc
M
m M V
V
C V C V
 
 
V sau, m t b ng giá tr hàng tiêu dùng gi n gi m 10% nên nhà bả ảm lương công nhân
tương ại có, NSLĐ, TGLĐ, và QMSL không đổng. L i nên s lượng công nhân không đi.
Tng chi phí nhân công v sau gi m đi 10% hay
90% 0,9 9
sau trc trc sau trc trc
V V V C C V
-> c u t o h u cơ sau là 10/1
->
3.960.000 3.600.000
/ 10 /1 360.000
360.000 400.000
0,9 0,9
3.600.000
1,88 1,88 400.000 752.000
752
'
sau sau sau
sau sau sau
sau
trc
trc sau
trc trc
trc
trc
trc trc
C V USD C USD
C V V USD
V
V USD
C C USD
M V USD
M
PCV





.000 18,8%
3.600.000 400.000
Do NSLĐ không đổi nên giá tr c ủa 1 đvsp không đổi. Trong khi đó, QMSL không đổi. Do
v y, giá tr t ng s n ph i ẩm không đ
3.600.000 360.000 3.600.000 400.000 752.000
792.000
792.000
' 220%
360.000
792.000
' 20%
3.960.000
sau sau sau trc trc trc
sau
sau
sau
sau
sau
sau
sau
sau sau
C V M C V M
M
M USD
M
mV
M
PCV
a/ T 188% lên 220% suất GTTD (m’) tăng từ
Kh i lư ng GTTD (M) 752.000 lên 792.000 tăng từ
T sut l i nhu ận (P’) tăng từ 18.8% lên 20%
b/ S thay đổi đó do nhà bả ụng phương pháp sả ất GTTD tương đn áp d n xu i bng
cách ng d ng thành t i, t s c lao u KHCN để nâng cao NSLĐ xã hộ đó làm giám giá trị
động để sn xut ra mi sn phm
Bài 6: Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lt 200% và thuê 500 công nhân làm vic, mi
công nhân t o nên giá tr m ới là 900USD. Sau đó, 80% giá trị thặng dư được dùng để tích
lũy tư bả ữu cơ tư bản tăng từ n lương n, làm cho cu to h 5/1 lên thành 17/2, trong khi ti
công nhân gi nguyên. K v i ết qu sau t sut li nhuận không đổ
a/ y c đị thay đổnh s i ca t sut GTTD, kh nh t lối lượng GTTD xác đị công
nhân b sa th i th t nghi p. Bi ng c a m ng nhau và i r ết r i công nhân b không thay đổi
Gii
500 900 450.000
' 200%
300.000
150.000
300.000
/ 5 /1 750.000 ' 30%
750.000 150.000
trc trc
trc
trc
trc
trc
trc
trc
trc trc trc trc
trc trc
V M USD
M
mV
M USD
V USD
M
C V C USD P CV

 
 

V o hsau, 80% GTTD được dùng để tích lũy tư bản, làm cho cu t ữu cơ tư bản tăng lên
thành 17/2.
( ) 80%
/ 17 / 2
750.000 150.000 80% 300.000 1.140.000
/ 17 / 2
1.020.000
120.000
300.000
'' 750.
sau sau trc trc trc
sau sau
sau sau
sau sau
sau
sau
sau trc
sau trc
sau sau trc trc
C V C V M
CV
C V USD
CV
C USD
V USD
MM
PP C V C V





1
000 150.000 3
1.140.000 380.000
33
380.000
' 316,7%
120.000
120.000 4
150.000 5
sau sau
sau
sau
sau
sau
sau
trc
CV
M USD
M
mV
V
V



Trong khi đó, lương của m i công nhân b i. Nên sng nhau và không đổ ng công nhân
s gi ảm đi 20%
T suất GTTD (m’) tăng t 200% lên 316,7%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 300.000 USD lên 380.000USD
Bài 7: Ban đầu, nhà bản trình đ GTTD được dùng để bóc lt 150%. Toàn b tích
lũy tư bản, đầu tư thiết b mới vào năm sau, làm cho cấu to hữu cơ tư bản tăng từ 11/1 lên
14/1. K t qu v ế sau, nhà tư bản thu đượ ối lược kh ng GTTD là 810.000 USD và t sut li
nhu n so v c ận tăng 1,2 lầ ới trướ
a/ Hãy xác đị thay đổ ối lượng GTTD và xác định s i t sut GTTD, kh nh t l công nhân
b sa th i r i th t nghi p. Bi t r i công nhân b i ế ng lương của m ng nhau và không thay đổ
Gii
' 150% 1,5
/ 11/1 11
1,5
' 12,5%
11
' 1, 2 ' 1, 2 12,5% 15%
810.000
15% 5.400.000
15%
/ 14 /1
trc
trc trc trc
trc
trc trc trc trc
trc trc
trc
trc trc trc trc
sau trc
sau
sau sau
sau sau
sau sau
M
m M V
V
C V C V
MV
PC V V V
PP
MC V USD
CV
CV





5.400.000 5.040.000
14 /1 360.000
810.000
' 225%
360.000
sau sau sau
sau sau sau
sau
sau
sau
C V USD C USD
C V V USD
M
mV





V sau, toàn b GTTD được dùng để tích lũy tư bn nên:
)
( ) 100%
5.400.000 11 1,5
13,5 5.400.000 400.000
15 1,5 400.000 600.000
360.000 9
400.000 10
sau sau trc trc trc
trc trc trc
trc trc
trc trc
sau
trc
C V C V M
V V V
V USD V USD
M V USD
V
V

 

Trong khi đó, lương củ ng nhau và không đổi. Nên lưa mi công nhân b ng công nhân b
sa thi là 10%
Bài 8: Ban đầu, nhà bản trình độ ối lượ bóc lt 250%, tng kh ng giá tr mi
1.050.000 USD. Nhà tư bản l y toàn b giá tr thng của năm đầu để đầu tư thiế t b m i
sa th i, c t gi m 10% chi phí công nhân. V sau, c u t o h t 47/3 t ữu bản đạ
sut li nhu t 21% ận đạ
a/ Hãy xác đị thay đnh s i ca t sut GTTD, khối lượng GTTD, t sut li nhun
Gii
1.050.000 750.000
' 250% 300.000
trc trc
trc
trc
trc trc
trc
V M USD M USD
M
mV USD
V





V sau, NTB c m 10% chi phí nhân công t gi
90% 90% 300.000 270.000
sau trc
V V USD
Li có, c t 47/3u t o h n v ữu cơ tư bả sau đạ
47 47
/ 270.000 4.230.000
33
sau sau sau
C V C USD 
Li có, toàn b n GTTD ban đầu được dùng để tích lũy tư bả
( ) 4.230.000 270.000 ( 300.000) 750.000
3.450.000
/ 3.450.000 / 300.000 23 / 2
750.000
' 20%
3.450.000 300.000
750.000
'3.
sau sau trc trc trc trc
trc
trc trc
trc
trc
trc trc
sau
sau
sau sau
C V C V M C
C USD
CV
M
PCV
M
PCV






20%
450.000 300.000
' 21%
21% ( ) 21% (4.230.000 270.000) 945.000
945.000
' 350%
270.000
sau
sau
sau sau
sau sau sau
sau
sau
sau
M
PCV
M C V USD
M
mV


T suất GTTD (m’) tăng t 250% lên 350%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 750.000 lên 945.000USD
T sut l i nhu 20% lên 21% ận (P’) tăng từ
Bài 9: Ban đầu, nhà bản trình độ ột 300%, đầu v ạo b bóc l i cu t n 7/1, thuê
công nhân làm vi c 8h/ngày, t o nên kh ng giá tr m ối lượ ới 800.000USD. Sau đó, nhà
b n l y m t ph n giá tr u s n xu ng th thặng dư tích lũy, để đầu tư thêm 30% tư li t, đồ i
kéo dài thêm 30% làm vi c c a công nhân mà không tr thêm ơng. Bng cách đó, về sau
quy mô s ản lượng tăng thêm 30%, trong khi năng suất lao động không đổi.
a/ Hãy xác đị thay đổnh s i ca t sut GTTD, kh ng GTTD, tối lượ sut l i nhu n t
l n? tích lũy tư bả
Gii
800.000 600.000
' 300% 200.000
/ 7 /1
7 7 200.000 1.400.000
600.000
' 37,5%
1.400.000 200.000
trc trc
trc
trc
trc trc
trc
trc trc
trc trc
trc
trc
trc trc
V M USD M USD
M
mV USD
V
CV
C V USD
M
PCV






V n l y msau, nhà tư bả t phần GTTD tích lũy, để đầu tư thêm 30% tư liệ u sn xut
=>
130% 130% 1.400.000 1.820.000
'8 '6
'
' 300% 2
sau trc
trc trc
trc
trc
trc trc
trc
C C USD
t t h th
t
mth
t




V sau, nhà bản kéo dài thêm 30% th i gian làm vi c c a công nhân mà không tr thêm
lương:
' 130% 8 10, 4 ' 8, 4
'2
'8, 4
' 420%
2
sau sau sau
sau sau sau
sau
sau
sau
t t h t h
t t t h
t
mt





Theo đề bài, NSLĐ không đổ 1 đơn vị ẩm không đổi. Trong khi đó, quy i -> giá tr sn ph
mô sản lượng tăng thêm 30%. Suy ra, giá tr sau tăng 30% tng sn phm v
130% ( )
1.820.000 130% (1.400.000 200.000 600.000)
1.040.000
sau sau sau trc trc trc
sau sau
sau sau
C V M C V M
VM
V M USD


Do vy,
1.040.000 840.000
' 420% 200.000
840.000
' 41,6%
1.820.000 200.000
/ 1.820.000 / 200.000 91/10
sau sau
sau
sau
sau sau
sau
sau
sau
sau sau
sau sau
V M USD M USD
M
mV USD
V
M
PCV
CV








Do nhà bả ần GTTD tích y để đầu tư thêm 30% TLSX nên giá trn ly mt ph thng
dư dùng để tích lũy là
30% 30% 1.400.000 420.000
420.000 70%
600.000
tl trc
tl
trc
M C USD
M
M

T suất GTTD (m’) tăng từ 300% lên 420%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 600.000 lên 840.000
T sut l i nhu ận (P’) tăng từ 37.5 lên 41,6%
T l n là 70% tích lũy tư bả
Bài 10: bóc l i c u t n 9/1, thuê Ban đầu, nhà tư bản trình độ ột 400%, đầu vớ ạo tư bả
công nhân làm việc 8h/ngày. Sau đó, nhà bả ặng tích lũy đn ly mt phn giá tr th
đầu tư thêm 20% tư liệu s n xu ng th i kéo dài thêm 20% th ất, đồ ời gian lao động ca công
nhân không tr sau quy s thêm lương. Bng cách đó, về ản lượng tăng thêm 20%,
t ng chi phí s n xu ất 1.180.000USD, trong khi năng suất lao động không đổi.
a/ Hãy xác đị thay đổnh s i ca t sut GTTD, kh ng GTTD, tối lượ sut l i nhu n t
l n tích lũy tư bả
Gii
' 400% 4
trc
trc trc trc
trc
M
m M V
V

/ 9 /1 9
trc trc trc trc
C V C V
Sau đó, nhàbn ly m t ph n giá tr u s thng dư tích y, để đầu thêm 20% liệ n
xut, nên ta có:
120% 120% 9 10,8
sau trc trc trc
C C V V
Mà ta có:
'8 ' 6, 4
'
' 400% 1,6
trc
trc trc
trc
trc
trc trc
t t h th
t
mth
t





nhà bản kéo dài thêm 20% thi gian làm vic ca công nhân không tr thêm
lương nên:
' 120% 8 9, 6 ' 8
' 1,6
'8
' 500% 5 5
1,6
sau sau sau
sau sau sau
sau trc
sau sau sau
sau trc
t t h t h
t t t h
tM
m M V
tV





  
Theo bài ra, tng chi phí s n xu t v sau là 1.180.000USD
1.180.000
10,8 1.180.000 1.180.000 10,8
sau sau
trc sau sau trc
C V USD
V V USD V V

 

Preview text:

CHƯƠNG 2 𝑀 = 𝑃. 𝑄 𝑉
M là số lượng tiền cần thiết cho lưu thông trong một thời gian nhất định; P là mức giá cả;
Q là khối lượng hàng hóa, dịch vụ đưa ra lưu thông;
V là số vòng lưu thông của đồng tiền
𝑀 = 𝑃. 𝑄 − (𝐺1 + 𝐺2)+ 𝐺3 𝑉
P.Q là tổng giá cả hàng hóa;
G1 là tổng giá cả hàng hóa bán chịu;
G2 là tổng giá cả hàng hóa khấu trừ cho nhau;
G3 là tổng giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán;
V là số vòng quay trung bình của tiền tệ.
Câu 1: Giả định trong 1 năm, tổng giá cả hàng hoá trong lưu thông là 298 tỷ USD, trong
đó tổng giá cả hàng hoá bán chịu 40 tỷ USD, tổng số tiền thanh toán đến kỳ hạn trả là 75
tỷ USD, tổng số tiền khấu trừ trong thanh toán là 45 tỷ USD, trong năm đó trung bình đồng
tiền quay 0,5 vòng/tháng.Tổng số tiền nhà nước đưa vào trong lưu thông trong năm đó là 96 tỷ USD.
- Giả định rng các yếu tố tác động khác không thay đổi thì trong trường hợp này nền kinh
tế đó đang xảy ra tình trạng gì? Nếu trong năm này, nhà nước rút bớt 50% lượng tiền đã
đưa vào lưu thông, thì din biến trong lưu thông tiền tệ của nền kinh tế đó có s thay đổi như thế.
𝑉= 298 𝑡ỷ − 40 𝑡ỷ + 75 𝑡ỷ − 45 𝑡ỷ Giải: - Lượn 𝑀 g = tiề 𝑃 n. c 𝑄 ần − (th 𝐺 iế 1 t c + h𝐺o 2 l)ưu + t𝐺h3ông: 6=48 𝑡ỷ
-Tình trạng lạm phát: 96 tỷ - 48 tỷ =48 tỷ. Thừa 48tỷ USD
-Nếu nhà nước rút 50% lượng tiền tức lượng tiền còn 96/2 = 48tỷ USD. Vừa đủ tiền cần
thiết cho lưu thông. Hết lạm phát CHƯƠNG 3
1. Giá trị mới của 1 đơn vị sản phẩm/ 1 công nhân tạo ra: v + m
2. Khối lượng giá trị mới (toàn bộ SP của DN): V + M
3. Giá trị của 1 đơn vị sản phẩm: c + v + m
4. Giá trị của tổng sản phẩm của 1 DN: C + V + M
5. Chi phí sản xuất của 1 DN: C + V
6. Thời gian lao động trong 1 ngày: t + t’
7. Tỷ suất Giá trị thặng dư: m t ' m' ( v %  ) hoặc m't (%  ) M
8. Khối lượng Giá trị thặng dư: M m’ x V => ' m ( V %  ) M
9. Tỷ suất lợi nhuận: P ' ( C % V  )
10. Cấu tạo hữu cơ tư bản C/V Trong đó:
c: Chi phí TLSX trên 1 SP, v: Chi phí nhân công trên 1 SP, m: GTTD trên 1 SP
C: Tổng chi phí TLSX, V: Tổng chi phí nhân công, M: Khối lượng GTTD thu được
t: Thời gian lao động tất yếu, t’: Thời gian lao động thặng dư Lưu ý:
Không được nhầm lẫn giữa Chi phí sản xuất (C + V) và Chi phí tư liệu sản xuất (C )
Không được nhầm lẫn giữa Khối lượng Giá trị mới (V+M) và Khối lượng GTTD (M)
Khi tính toán xong, phải kết luận bng cách trả lời 2 câu a, b đề bài đưa ra
Khi trình bày, cần có lập luận và không được thiếu đơn vị tính (USD, h, %, người)
Một bài tập có thể có nhiều cách giải, tuy nhiên, cần phải có lập luận đúng. Bài 1
Công nhân làm thuê tạo nên khối lượng giá trị mới là 12.000 USD mỗi ngày, tỷ suất giá trị
thặng dư 300%. Sau đó, nhà tư bản kéo dài thời gian làm việc từ 8h/ngày lên thành 9h/ngày,
mà không trả thêm lương.
a/ Hãy xác định s thay đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD trong ngày?
b/ Vì sao có s thay đổi như vậy Giải Ta có: V  M 12.00 U 0 S 9 D .000M USD trc trc   trc  M m' 3 V 00 U  %trc S  D 3.000  trc trc V   trc t  t  '8 6 h th trc trc   Lại có: trc  t m' trc th   300% '2  trc trc t'   trc
Về sau, nhà tư bản kéo dài thời gian lao động lên 9h/ngày mà không trả thêm lương cho người công nhân. Suy ra: t  t   ' 9  h t 2h t '7 sau sau sau    m' 350 sa  % u   t t  t '7 2 sau h t  sau trc sau sau
Do tiền lương của công nhân không đổi, số lượng công nhân không đổi nên ta có: V V  3.0 U00 SD sau trc Ta được M  m 'V   3 50% 3.0  00 10.50 US0 D sau sau sau Kết luận:
a/ Tỷ suất GTTD (m’) tăng từ 300% lên 350%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 9.000USD lên 10.500USD
b/ S thay đổi đó là do nhà tư bản áp dụng phương pháp sản xuất GTTD tuyệt đối bng
cách kéo dài thời gian làm việc từ 8h/ngày lên thành 9h/ngày mà không trả thêm lương cho công nhân Bài 2:
Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 200%, thuê công nhân làm việc 7,5h/ngày. Sau đó,
nhà tư bản kéo dài thời gian làm việc lên thành 8,5h/ngày mà không trả thêm lương. Kết
quả, thu được khối lượng giá trị mới là 340.000USD
a/ Hãy xác định s thay đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD trong ngày?
b/ Vì sao có s thay đổi như vậy Giải t  t  ' 7,5h th 2, 5 trc trc Ta có:    t' trc m' trc th   200% '5  trc trc t   trc
Về sau, nhà tư bản kéo dài thời gian lao động lên 8,5h/ngày mà không trả thêm lương cho công nhân t  t   ' 8  ,5h t  2,5h t '6 sau sau sau    m' 240 sa  % u   t t  t '6 2 h ,5 sau t  sau trc sau sau V  M 340.0 U00 SD240.00 M 0USD sau sau   Mà ta lại có: sau  M m' 2 V 40 U % sau SD   100.000  sau sau V   sau
Do tiền lương của công nhân không đổi và số lượng công nhân không đổi nên ta có: V V  100.0 U 0 SD trc sau Ta được: M m'V   200  % 100.0  00 200.0 U00 SD trc trc trc Kết luận:
a/ Tỷ suất GTTD (m’) tăng từ 200% lên 240%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 200.00 USD lên 240.000USD
b/S thay đổi đó là do nhà tư bản áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
bng cách kéo dài thời gian làm việc từ 7,5h/ngày lên thành 8,5h/ngày mà không trả thêm lương cho công nhân. Bài 3:
Năm trước, nhà tư bản ngành gia công chi tiết máy phải ứng ra chi phí sản xuất 2.000.000
USD với cấu tạo hữu cơ tư bản 4/1, và có trình độ bóc lột 200%.
Năm sau, do mặt bng giá trị hàng tiêu dùng trên thị trường giảm đi 20%, nên nhà tư bản
đã giảm lương công nhân. Tuy nhiên, thu nhập thc tế và năng suất lao động của công
nhân, cùng với quy mô sản xuất của nhà tư bản là không thay đổi.
a/ Hãy xác định s thay đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận?
b/ Vì sao có s thay đổi như vậy? Giải Ta có C  V  2.000.0 U00 SD1.600. C000  USD ' M 2 m 00 V % 400.000 800.000 USD trc trc trc         C / V  4  /1 V 400.00 U 0 trc trc trc SD  trc trc trc M 800.000 P' 4 C 0 V % trc    trc  2.000.000 trc trc
Về sau, mặt bng giá trị hàng tiêu dùng giảm 20% nên nhà tư bản giảm lương công nhân
tương ứng. Lại có, số lượng công nhân không đổi NSLĐ, TGLĐ và QMSL không đổi. Do
vậy, tổng chi phí nhân công về sau giảm đi 20% ->  V V 8  0%  80% 400.000U 3 S 2 D 0.000 sau trc
Mặt khác, quy mô sản lượng không đổi nên chi phí TLSX không đổi -> C C  1.600.0 U 0 S 0 D sau trc
Do NSLĐ không đổi nên giá trị của 1 đvsp không đổi. Trong khi đó, QMSL không đổi ->
giá trị tổng sản phẩm không đổi C V M  C V  M  1.600  .000 32  0.0  00 M  1.600.000  400.000 800.000 sau sau sau trc trc trc sau  -> M US 8 D 80.000 sau MM 880.000 880.000 Nên: ' sau sau mP    275% '     45,8%  sau sau V 320.000 C V 1.600.000 320.000 sau sau sau
a/ Tỷ suất GTTD (m’) tăng từ 200% lên 275%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 800.000 USD lên 880.000USD
Tỷ suất lợi nhuận (P’) tăng từ 40% lên 45,8%
b/ S thay đổi đó là do nhà tư bản áp dụng phương pháp sản xuất GTTD tương đối bng
cách ứng dụng thành tu KHCN để nâng cao NSLĐ xã hội, từ đó làm giảm giá trị sức lao
động để sản xuất ra mỗi sản phẩm.
Bài 4: Năm đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 300% và thời gian công nhân làm việc mỗi
ngày là 8h, cấu tạo hữu cơ tư bản là 9/1
Năm sau, do mặt bng giá trị hàng tiêu dùng trên thị trường giảm đi 20% nên nhà tư bản
đã giảm lương công nhân. Tuy nhiên, thu nhập thc tế và thời gian lao động của công nhân
cùng với quy mô sản xuất của nhà tư bản là không thay đổi. Kết quả năm sau, nhà tư bản
thu được khối lượng GTTD là 8 triệu USD.
a/ Hãy xác định s thay đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận?
b/ Vì sao có s thay đổi như vậy Giải  M     m' trc 300% 3 M V  trc trc trc V  trc C  / V   9 /1C 9 V  trc trc trc trc
Về sau, mặt bng giá trị hàng tiêu dùng giảm 20% nên nhà tư bản giảm lương công nhân
tương ứng. Lại có, số lượng công nhân không đổi do NSLĐ, TGLĐ và QMSL không đổi.
Do vậy, công chi phí nhân công về sau giảm đi 20%  - V>  80%  0, V 8V sau trc trc
Mặt khác, QMSL không đổi nên chi phí TLSK không đối => C C  V 9 sau trc trc
Do NSLĐ không đổi nên giá trị của 1 đvsp không đổi. Trong khi đó, QMSL không đổi.
Suy ra, giá trị tổng sản phẩm không đổi C V M  CV M sau sau sau trc trc trc Hay: 9V  0,8V  8.000.00  0 9V  V  3 V  3,2 V  8.000.000 USD  V   2.500 U .0 S 0 D 0 trc trc trc trc trc trc trc C C V 9  9 2  .500.000 22.500.0 U 0 S0 D sau trc trc V V  0,8  0,  8 2.500.000  2.00 U 0 S .0 D 00 sau trc M V 3  3 2  .500.000 7.500. U 00 S 0 D trc trc M 7.500.000 P' 3 C 0 V % trc    trc  22.500.000 2.500.000 trc trc M 8.000.000 ' m2. V 00  .0  0s0 au 400%  sau sau M 8.000.000 P' 3 C 2 V ,7% sau   sau  22.500.000 2.000.000 sau sau
Tỷ suất GTTD (m’) tăng từ 300% lên 400%
Khối lượng GTTD (M’) tăng từ 7.500.000 lên 8.000.000USD
Tỷ suất lợi nhuận (P’) tăng từ 30% lên 32,7%
S thay đổi đó là do nhà tư bản áp dụng phương pháp sản xuất GTTD tương đối bng cách
ứng dụng thành tu KHCN để nâng cao NSLĐ xã hội, từ đó làm giảm giá trị SLĐ để sản xuất ra mỗi sản phẩm
Bài 5: Nhà tư bản ngành cơ khí chế tạo máy đã ứng ra chi phí sản xuất với cậu tạo hữu cơ
tư bản 9/1, và có trình độ bóc lột 188%. Về sau, năng suất lao động xã hội trong toàn bộ
chuỗi sản xuất hàng tiêu dùng tăng lên, làm cho mặt bng giá trị tiêu dùng giảm 10%, nên
nhà tư bản đã giảm lương công nhân tương ứng. Tuy nhiên, năng suất lao động, thời gian
lao động 8h/ngày của công nhân và quy mô sản lượng là không thay đổi. Kết quả, về sau
tổng chi phí sản xuất là 3.960.000$
a/ Hãy xác định s thay đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận b/ Giải thích Giải  M    m' trc 188% 1,88 M V  trc trc trc V  trc C  / V  9  /1 C 9 V  trc trc trc trc
Về sau, mặt bng giá trị hàng tiêu dùng giảm 10% nên nhà tư bản giảm lương công nhân
tương ứng. Lại có, NSLĐ, TGLĐ, và QMSL không đổi nên số lượng công nhân không đổi.
Tổng chi phí nhân công về sau giảm đi 10% hay V 90%   0, V 9  V  C  C 9 V sau trc trc sau trc trc
-> cấu tạo hữu cơ sau là 10/1 C  V  3.960.0 U00 SD 3.600.0 C 00  USD sau sau sau   C V / 1 0 /1 V 360.0 U00 SD  sau sau sau V 360.000 400.000 sau  V  USD    trc 0,9 0,9 ->  C  C  3  .600.00 U 0 SD trc sau  M  V 1  ,88 1  ,88 4  00.000 75 U 2 S .0 D 00 trc trc M 752.000 18,8%  P  ' trc CV  3.600.000 400.000  trc   trc trc
Do NSLĐ không đổi nên giá trị của 1 đvsp không đổi. Trong khi đó, QMSL không đổi. Do
vậy, giá trị tổng sản phẩm không đổi C  V  M  C V  M sau sau sau trc trc trc   3.6  00.000 3  60.000  M 3.6  00.000 400.000 752.000 sau  M  US 7 D  92.000 sau M 792.000  m  ' 2 V 20%sau    sau 360.000 sau M 792.000  P  ' 2 C 0 V % sau    sau  3.960.000 sau sau
a/ Tỷ suất GTTD (m’) tăng từ 188% lên 220%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 752.000 lên 792.000
Tỷ suất lợi nhuận (P’) tăng từ 18.8% lên 20%
b/ S thay đổi đó là do nhà tư bản áp dụng phương pháp sản xuất GTTD tương đối bng
cách ứng dụng thành tu KHCN để nâng cao NSLĐ xã hội, từ đó làm giám giá trị sức lao
động để sản xuất ra mỗi sản phẩm
Bài 6: Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 200% và thuê 500 công nhân làm việc, mỗi
công nhân tạo nên giá trị mới là 900USD. Sau đó, 80% giá trị thặng dư được dùng để tích
lũy tư bản, làm cho cấu tạo hữu cơ tư bản tăng từ 5/1 lên thành 17/2, trong khi tiền lương
công nhân giữ nguyên. Kết quả về sau tỷ suất lợi nhuận không đổi
a/ Hãy xác định s thay đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD và xác định tỷ lệ công
nhân bị sa thải rồi thất nghiệp. Biết rng của mỗi công nhân bng nhau và không thay đổi Giải V  M  50  0 900  450.00 U 0 SD trc trc   M m' 2 V 00%trc  trc  trc M  US 3 D00.000 trc   V U 1 S 5 D 0.000  trc M 300.000 C / V  5 /1 C   750.00 U 0 SD P  ' trc CV   30% trc trc trc trc  750.000 150.000 trc trc
Về sau, 80% GTTD được dùng để tích lũy tư bản, làm cho cấu tạo hữu cơ tư bản tăng lên thành 17/2. C   V (C V  ) 80% M sau sau trc trc trc  CV / 17 / 2  sau sau C  V  750.00  0 150.0  00 8  0% 300.0  00 1.140 U.0 S 0 D0 sau sau  CV / 17 / 2  sau sau C  US 1 D.020.000 sau  V US12 D 0.000  sau MM 300.000 1 P'P75 C 0  . sau trc  V  C V    sau trc  000 1  50.000 3 sau sau trc trc CV  1.140.000 380.000 sau sau  M USD   sau 33 M 380.000  ' m 3 V 16, 7% sau   sau 120.000 sau V 120.000 4 sau  V 150.000 5 trc
Trong khi đó, lương của mỗi công nhân bng nhau và không đổi. Nên số lượng công nhân sẽ giảm đi 20%
Tỷ suất GTTD (m’) tăng từ 200% lên 316,7%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 300.000 USD lên 380.000USD
Bài 7: Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 150%. Toàn bộ GTTD được dùng để tích
lũy tư bản, đầu tư thiết bị mới vào năm sau, làm cho cấu tạo hữu cơ tư bản tăng từ 11/1 lên
14/1. Kết quả về sau, nhà tư bản thu được khối lượng GTTD là 810.000 USD và tỷ suất lợi
nhuận tăng 1,2 lần so với trước
a/ Hãy xác định s thay đổi tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD và xác định tỷ lệ công nhân
bị sa thải rồi thất nghiệp. Biết rng lương của mỗi công nhân bng nhau và không thay đổi Giải M ' trc m   150% 1  ,5M V trc trc trc Vtrc C / V 11/1  C  11  V trc trc trc trc MV 1,5  P'  1 C 2,5% trc trc V  V V  trc  11 trc trc trc trc P'P  1, 2 '  1,  2 12,5  % 15% sau trc MC V 810 U . S 00 D 0 sau 15% 5  .4  00.00  0  sau sau CV  15% sau sau CV / 1  4 /1 sau sau C  V  5.400.0 U00 SD5.040. C000  USD sau sau sau   C V  14 /1 V  360.0 U 0 S 0 D  sau sau sau M 810.000  ' m 2 V 25% sau   sau 360.000 sau
Về sau, toàn bộ GTTD được dùng để tích lũy tư bản nên: C  V ( C  V  ) 100% M sau sau trc trc ) trc  5.400.000 1  1V V  1, V5 trc trc trc 13,5 5 V .40  0.000 USD V  4  00.000USD trc trc M V15  1,5  400.000  600 U .0 S 0 D 0 trc trc V 360.000 9 sau  V 400.000 10 trc
Trong khi đó, lương của mỗi công nhân bng nhau và không đổi. Nên lượng công nhân bị sa thải là 10%
Bài 8: Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 250%, tổng khối lượng giá trị mới là
1.050.000 USD. Nhà tư bản lấy toàn bộ giá trị thặng dư của năm đầu để đầu tư thiết bị mới
và sa thải, cắt giảm 10% chi phí công nhân. Về sau, cấu tạo hữu cơ tư bản đạt 47/3 và tỷ
suất lợi nhuận đạt 21%
a/ Hãy xác định s thay đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận Giải V  M 1.050.0 U00 SD750.00 M 0USD trc trc   trc  M m' 2 V 50 U  %trc S D 300.000  trc trc V   trc
Về sau, NTB cắt giảm 10% chi phí nhân công  V V 90%   90%  300.000 2 U 70 SD .000 sau trc
Lại có, cấu tạo hữu cơ tư bản về sau đạt 47/3 47 47 C / V   C    270.0  00 4.230.000 USD sau sau 33 sau
Lại có, toàn bộ GTTD ban đầu được dùng để tích lũy tư bản C  V  ( C  V  )M  4.230.0  00 270.00  0C ( 30  0.000) 750.000 sau sau trc trc trc trc  CU 3 S . D 450.000 trc  CV  / 3.450.000 / 3  00.000 23 / 2 trc trc M 750.000  P'  2 C 0 V % trc  trc  3.450.000 300.000 trc trc M 750.000 P'3 C. sau V  sau 20% 450.000 3  00.000 sau sau M P' 2 C 1 V % sau  sau  sau sau M  21  % ( C V ) 21% (4.230  .000 270  .000) 945.0 U 00 SD sau sau sau M 945.000  ' m 3 V 50% sau   sau 270.000 sau
Tỷ suất GTTD (m’) tăng từ 250% lên 350%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 750.000 lên 945.000USD
Tỷ suất lợi nhuận (P’) tăng từ 20% lên 21%
Bài 9: Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 300%, đầu tư với cấu tạo tư bản 7/1, thuê
công nhân làm việc 8h/ngày, tạo nên khối lượng giá trị mới 800.000USD. Sau đó, nhà tư
bản lấy một phần giá trị thặng dư tích lũy, để đầu tư thêm 30% tư liệu sản xuất, đồng thời
kéo dài thêm 30% làm việc của công nhân mà không trả thêm lương. Bng cách đó, về sau
quy mô sản lượng tăng thêm 30%, trong khi năng suất lao động không đổi.
a/ Hãy xác định s thay đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận và tỷ lệ tích lũy tư bản? Giải V  M 800.00 U 0 S 6 D 00.000 M USD trc trc   trc  M m' 3 V 00 U  %trc S  D 200.000  trc trc V   trc CV /  7 /1 trc trc  C  V 7  7  20  0.000 1  .400.0 U 0 S 0 D trc trc M 600.000  P'  3 C 7 V ,5% trc  trc  1.400.000 200.000 trc trc
Về sau, nhà tư bản lấy một phần GTTD tích lũy, để đầu tư thêm 30% tư liệu sản xuất C C130%  13  0% 1.400. 000 1 U .8 S 2 D 0.000 sau trc t  t  '8 '6 h th => trc trc    t' trc m' trc th   300% 2  trc trc t   trc
Về sau, nhà tư bản kéo dài thêm 30% thời gian làm việc của công nhân mà không trả thêm lương: t  t   '  130% 8 1 h0, 4 t '  h 8, 4 sau sau sau   t t  '2 t h  sau sau sau t '8, 4  m  't 420%sau    sau 2 sau
Theo đề bài, NSLĐ không đổi -> giá trị 1 đơn vị sản phẩm không đổi. Trong khi đó, quy
mô sản lượng tăng thêm 30%. Suy ra, giá trị tổng sản phẩm về sau tăng 30%
C  V  M  130%( C V  M ) sau sau sau trc trc trc 1.820.000VM   130  % (1.400.00  0 200.0  00 600.000) sau sau V M   1.040.0 U 0 S0 D sau sau V  M 1.040.0 U 00 SD 840.00 M 0USD sau sau   sau  M m' 4 V 20 U % sau SD   200.000  sau sauV   sau M 840.000 Do vậy,  P'  4 C 1 V ,6% sau  sau  1.820.000 200.000 sau sau  CV  / 1.820.000 /200.000 91/10 sau sau
Do nhà tư bản lấy một phần GTTD tích lũy để đầu tư thêm 30% TLSX nên giá trị thặng M C 30  %   30% 1.40  0.000U 4 S 2 D0.000 tl trc
dư dùng để tích lũy là M 420.000 70% tl    M 600.000 trc
Tỷ suất GTTD (m’) tăng từ 300% lên 420%
Khối lượng GTTD (M) tăng từ 600.000 lên 840.000
Tỷ suất lợi nhuận (P’) tăng từ 37.5 lên 41,6%
Tỷ lệ tích lũy tư bản là 70%
Bài 10: Ban đầu, nhà tư bản có trình độ bóc lột 400%, đầu tư với cấu tạo tư bản 9/1, thuê
công nhân làm việc 8h/ngày. Sau đó, nhà tư bản lấy một phần giá trị thặng dư tích lũy để
đầu tư thêm 20% tư liệu sản xuất, đồng thời kéo dài thêm 20% thời gian lao động của công
nhân mà không trả thêm lương. Bng cách đó, về sau quy mô sản lượng tăng thêm 20%,
tổng chi phí sản xuất 1.180.000USD, trong khi năng suất lao động không đổi.
a/ Hãy xác định s thay đổi của tỷ suất GTTD, khối lượng GTTD, tỷ suất lợi nhuận và tỷ lệ tích lũy tư bản Giải M ' trc m   400% 4  M  V trc trc trc Vtrc C / V  9 /1 C 9 V trc trc trc trc
Sau đó, nhà tư bản lấy một phần giá trị thặng dư tích lũy, để đầu tư thêm 20% tư liệu sản xuất, nên ta có  : C 120%  C 120  % 9V V 10,8 sau trc trc trc Mà ta có: t  t  '8 'h 6, 4 th trc trc    t' trc m' trc th   400% 1,6 trc trc  t   trc
Mà nhà tư bản kéo dài thêm 20% thời gian làm việc của công nhân mà không trả thêm lương nên: t  t   '  120% 8   9 h, 6 t ' h 8 sau sau sau   t t  ' 1,6 t h  sau sau sau t '8 M  ' sau trc m    500% 5    5  M V sau tV 1,6 sau sau sau trc
Theo bài ra, tổng chi phí sản xuất về sau là 1.180.000USD  C V   1.180.0 U00 SD sau sau 10,8V  V 1.180.000US D  V  1.180.0  00 10 V ,8 trc sau sau trc