Trang 1
5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA N MU
I. KIN THỨC CƠ BẢN
Khi giải phương trình chứa n mu, ta cần đặc biết chú ý đến điều kiện xác định (ĐKXĐ)
là tt c các mu thc phi khác
0.
Cách giải phương trình chứa n mu
c 1. Tìm ĐKXĐ của phương trình.
c 2. Quy đồng mu hai vế của phương trình rồi kh mu.
c 3. Giải phương trình vừa nhận được.
c 4. Kim tra và kết lun.
II. BÀI TP
(Phần ĐKXĐ ở mỗi bài toán đều có vì vy trong phiếu không đề cp dạng tìm ĐKXĐ)
Bài 1: Giải phương trình
a)
( )
2
4 8 4 2
0
1
+
=
+
xx
x
b)
2
21
0
1
++
=
+
xx
x
c)
25
3
5
=
+
x
x
d)
4
20
2x
−=
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
7 7 2
13
x
x
+
=
-
b)
21
1 3 7xx
=
+-
c)
d)
14 2 3 5
3 12 4 8 2 6
x
x x x
+
- = -
- - -
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a)
45
3
12xx
- = -
--
b)
11
3
22
x
x
xx
-
-=
--
c)
2 2 2
4 1 2 5
3 2 4 3 4 3
x x x
x x x x x x
+ + +
+=
- + - + - +
d)
2
2 1 4
0
( 2) ( 2)
4
x
x x x x
x
-
- + =
-+
-
e)
2
4 1 1
16
3 2 2
43
x
xx
xx
æö
÷
ç
÷
- = -
ç
÷
ç
÷
ç
++
++
èø
f)
2
3 15 7
4( 5) 6 30
50 2
xx
x
+=
-+
-
g)
2
32
1 2 5 4
1
11
x
x
x x x
-
+=
-
- + +
h)
2
2
12 1 9 5 108 36 9
6 2 3 1
4(9 1)
x x x x
xx
x
+ - - -
-=
-+
-
i)
2
2
11
xx
x
x
+ = +
j)
( )
2
11
2 2 2x
xx
æö
÷
ç
÷
+ = + +
ç
÷
ç
÷
ç
èø
Trang 2
k)
22
11
11xx
xx
æ ö æ ö
÷÷
çç
÷÷
+ + = - -
çç
÷÷
çç
÷÷
çç
è ø è ø
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a)
2 2 4 2
1 1 3
1 1 ( 1)
xx
x x x x x x x
+−
−=
+ + + + +
b)
2 2 2
1 1 1 1
9 20 11 30 13 42 18x x x x x x
+ + =
+ + + + + +
c)
2 2 2
1 2 6
2 2 2 3 2 4x x x x x x
+=
+ + +
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a)
2 2 2
2 2 4
4 20 322
65
2 2 2 2 4
x x x
x x x x x
-
+ - =
+ + - + +
b)
2 2 2 2
1 1 1 1 1
8
5 6 7 12 9 20 11 30x x x x x x x x
+ + + =
+ + + + + + + +
c)
2 2 2
2 5 2 9
52
4 3 11 24 18 80x x x x x x
+ + =
+ + + + + +
d)
4 4 8 8
6
1 1 2 2
x x x x
x x x x
+ - + -
+ = + +
- + - +
Bài 6: Tìm
x
sau cho hai biu thc
A
B
có giá tr bng nhau, vi
2
2
11
;.= + = +A x B x
xx
(Cách gii khác ca Bài 3 câu i)
Bài 7: Tìm
x
sau cho biu thc
2 9 3
2 5 3 2
+
−−
xx
xx
có giá tr bng
2.
T luyn
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a)
x
x
4 3 29
53
=
b)
x
x
21
2
53
=
c)
xx
xx
45
2
11
=+
−−
d)
xx
73
25
=
+−
e)
xx
xx
25
0
25
+
−=
+
Bài 2: Giải phương trình:
a)
5
1
1
=
+ x
b)
0
2
21
=
+
xx
Trang 3
c)
8
12
2
1
1
3
+
=
+
+
x
x
d)
22
11
11xx
xx
æ ö æ ö
÷÷
çç
÷÷
+ + = - -
çç
÷÷
çç
÷÷
çç
è ø è ø
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a)
2
6 16
8
2
+−
=+
xx
x
x
b)
11
3
22
−=
−−
x
x
xx
c)
2
15 1
2
17
−+
=−
+
xx
x
x
d)
11
3
22
+ =
−−
x
x
xx
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a)
x x x x
8 11 9 10
8 11 9 10
+ = +
b)
x x x x
x x x x3 5 4 6
=
c)
x x x x
22
43
10
3 2 2 6 1
+ =
+ +
d)
x x x x
1 2 3 6
1 2 3 6
+ + =
Bài 5: Tìm x sao cho giá tr ca hai biu thc
2x3
1x6
+
3x
5x2
+
bng nhau.
Bài 6: Tìm x sao cho giá tr ca hai biu thc
51
13
xx
xx
++
-
--
8
( 1)( 3)xx
-
--
bng nhau.
III. BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1: Phương trình chứa n mu là:
A.
2
5 3 0xx+ - =
; B.
2 5 0x +=
;
C.
2
3 5 8 0xx+ - =
; D.
3
15
5
x
x
+=
+
Câu 2: ĐKXĐ của phương trình
94
53
2
3
=
+
x
x
x
x
là:
A.
0x ¹
2,25x ¹-
; B.
0x ¹
; C.
0x ¹
2, 25x ¹
; D.
2,25x ¹-
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
2
96 2 1 3 1
5
44
16
xx
xx
x
--
+ = -
+-
-
là :
A.
4x ¹
B.
4x ¹-
C.
4x ¹
4x ¹-
D. Xác định với mọi x thuộc R.
Câu 4: Phương trình
2
2 1 2
2
xx
x
+-
=
có tp nghim là:
A.
{ }
2S =-
; B.
{ }
4;S =-
C.
{ }
1S =-
; D.
{ }
1; 3S =-
.
Trang 4
Câu 5:
x
x
x
x 2
2
12
=
+
+
( ) ( )( )
2 1 2 2 x x x x+ = - +
(ĐKXĐ:
0x ¹
2x ¹-
)
A. Đúng ; B. Sai .
Câu 6:
32
2
xx
xx
+-
=
+
22
32x x x+ = +
A. Đúng ; B. Sai .
Câu 7: Giải phương trình
2
96 2 1 3 1
5
44
16
xx
xx
x
--
+ = -
+-
-
ta được nghiệm là :
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
4
D.
1
2
Câu 8: Giải phương trình
13
4 8 2
x
x - = -
ta được nghiệm là :
A.
1
3
x =
B.
1
2
x =
C.
1
4
x =
D.
5
4
x =
Câu 9: Giải phương trình
2
2( 3) 2( 1) ( 3)( 1)
x x x
x x x x
+=
+ +
ta được nghiệm là :
A.
4x =
B.
1x =−
C.
0x =
D. Vô nghiệm
Câu10: Ghép mi ý ct A vi mt ý cột B để đưc kết qu đúng:
A
B
1)
11
=
+ x
x
x
x
có ĐKXĐ là:
a)
5x ¹-
2x ¹
2)
122
1
+
=
+ x
x
x
có tp nghim là
b)
1x ¹-
1x ¹
3)
25
2
=
+ x
x
x
x
có ĐKXĐ là:
c)
{ }
1; 1S =-
1) …. 2) …… 3) …….
d)
{ }
1; 3S =-
KT QU - ĐÁP SỐ
Trang 5
III. BÀI TP T LUN
Bài 1:
a)
( )
2
4 8 4 2
0
1
+
=
+
xx
x
Điu kin:
2
10xx+
2
10xx+
( )
( )
2
4 8 4 2
0
1
4 8 4 2 0
2 4 0
2
xx
x
xx
x
x
- + -
=
+
Þ - + - =
Û - =
Û=
Vy
2=S
b)
2
21
0
1
++
=
+
xx
x
Điu kin:
1 0 1xx+
( )
2
2
2
21
0
1
2 1 0
10
10
xx
x
xx
x
x
++
=
+
Þ + + =
Û + =
Û + =
1 = x
(loi)
Vy
.=S
c)
25
3
5
=
+
x
x
Điu kin:
5 0 5xx+
25
3
5
x
x
-
=
+
( )
3. 5
25
55
x
x
xx
+
-
Û=
++
( )
2 5 3. 5xxÞ - = +
2 5 3 15xxÛ - = +
20=x
(nhn). Vy
20=S
d)
4
20
2
−=
x
Điu kin:
2 0 2xx
4
20
2x
-=
-
( )
2. 2
4
0
22
x
xx
-
Û - =
--
( )
4 2. 2 0xÞ - - =
4 2 4 0xÛ - + =
28xÛ - = -
4=x
(nhn). Vy
4=S
Bài 2: ng dn gii
a)
7 7 2
13
x
x
-
=
-
(ĐK
1x
)
3(7 7) 2( 1)
21 21 2 2
19 23
23
()
19
xx
xx
x
x tm
Û + = -
Û + = -
Û = -
-
Û=
Vy
23
19
S

=


b)
21
1 3 7xx
=
+-
(ĐK
3
1;
7
xx
)
6 14 1
15 5
1
()
3
xx
x
x tm
Þ - = +
Û=
Û=
Vy
1
3
S

=


c)
13
3
22
x
xx
-
+=
--
(ĐK
2x
)
d)
14 2 3 5
3 12 4 8 2 6
x
x x x
+
- = -
- - -
(ĐK
4x
)
Trang 6
1 3( 2) 3
2 2 2
1 3 6 3
22
3 5 3
48
xx
x x x
xx
xx
xx
x
--
Û + =
- - -
+ - -
Û=
--
Û - = -
Û=
2x=
(loi)
Vy
S =
14 2 3 5
3( 4) 4 2(4 ) 6
56 24 12 18 10 40
12( 4) 12( 4)
32 12 58 10
26 2
13( )
x
x x x
xx
xx
xx
x
x tm
+
Û - = -
- - -
- - - - +
Û=
--
Û - = -
Û - =
Û = -
Vy
13S =−
Bài 3: KQ:
a)
45
3
12xx
=
−−
(1) Điều kin:
1 0 1
2 0 2
xx
xx



Mu chung:
( )( )
12xx--
Phương trình (1) trở thành
4( 2) 5( 1) 3( 1)( 2)
( 1)( 2) ( 2)( 1) ( 1)( 2)
x x x x
x x x x x x
- - - - -
-=
- - - - - -
4( 2) 5( 1) 3( 1)( 2)x x x xÞ - - - = - - -
2
4 8 5 5 3( 3 2)x x x xÛ - - + = - - +
2
3 3 9 6x x xÛ - - = - + -
2
3 10 3 0xxÛ - + =
2
3 9 3 0x x xÛ - - + =
3 ( 3) ( 3) 0x x xÛ - - - =
( 3)(3 1) 0xxÛ - - =
3
30
1
3 1 0
3
x
x
x
x
é
=
é
-=
ê
ê
ê
ÛÛ
ê
ê
-=
=
ê
ë
ê
ë
(nhn) . Vy
1
;3
3
S

=


b) Điều kin:
2 0 2xx
. Gii ra nghim
2 ( )
1
( / )
3
xl
x t m
=
=
.
Vy
1
3
S

=


Trang 7
c) Điều kin
1 0 1
2 0 2
3 0 3
xx
xx
xx





. Tp nghim
4S =−
d) Điều kin:
00
2 0 2
2 0 2
xx
xx
xx



+



.
Gii ra nghim
2 ( )
3 ( / )
xl
x t m
=
=
. Vy
3S =
e) Điều kin:
1 0 1
3 0 3
xx
xx
+


+

.
Gii ra nghim
0 ( / m)
3 ( )
xt
xl
=
=−
. Vy
0S =
f) Điều kin:
5 0 5
5 0 5
xx
xx
+



Gii ra nghim
5x =
(loi) . Vy
S =
g) Điều kin:
1 0 1xx
2
10x x x+ +
.
Gii ra nghim
0( / )
1( )
x t m
xl
=
=
. Vy
0S =
h) Điều kin:
1
3 1 0
3
3 1 0 1
3
x
x
x
x
ì
ï
ï
¹
ì
ï
ï
ï
ï
ï
Û
íí
ïï
+ ¹ -
ïï
î
¹
ï
ï
ï
î
. Gii ra tp nghim
1
2
S

=


i) Điều kin:
0x
2
2
11
xx
x
x
+ = +
2
1 1 1
2.x x x
x x x
æö
÷
ç
÷
Û + = + -
ç
÷
ç
÷
ç
èø
2
11
20xx
xx
æ ö æ ö
÷÷
çç
÷÷
Û + - + - =
çç
÷÷
çç
÷÷
çç
è ø è ø
Điu kin:
0x
. Đặt
1
xt
x
+=
, phương trình trở thành
2
20tt =
2
2 2 0 ( 1) 2( 1) 0t t t t t tÛ + - - = Û + - + =
2 0 2
( 2)( 1) 0
1 0 1
tt
tt
tt
éé
- = =
êê
Û - + = Û Û
êê
+ = = -
êê
ëë
Vi t = 2, ta có
22
1
2 1 2 2 1 0x x x x x
x
+ = Þ + = Û - + =
2
( 1) 0 1 0 1x x xÛ - = Û - = Û =
(nhn)
Trang 8
Vi
1t =-
, ta có
22
1
1 1 1 0x x x x x
x
+ = - Þ + = - Û + + =
2
13
0
24
x
æö
÷
ç
÷
Û + + =
ç
÷
ç
÷
ç
èø
(vô nghim) vì
2
13
0
24
xx
æö
÷
ç
÷
+ + > "
ç
÷
ç
÷
ç
èø
Vy
1S =
j) Điều kin:
0x
. Dùng pp nhóm gii ra nghim
1
2
S

=


k)
22
11
11xx
xx
+ + =
22
11
1 1 0xx
xx
æ ö æ ö
÷÷
çç
÷÷
Û + + - - - =
çç
÷÷
çç
÷÷
çç
è ø è ø
Điu kin:
0x
1 1 1 1 2
1 1 1 1 0 2 2 0x x x x x
x x x x x
æ öæ ö æ ö
÷ ÷ ÷
ç ç ç
÷ ÷ ÷
Û + + + - - + + - + + = Û + =
ç ç ç
÷ ÷ ÷
ç ç ç
÷ ÷ ÷
ç ç ç
è øè ø è ø
0
0 ( )
2
1 ( / )
20
x
xl
x t m
x
é
=
é
=
ê
ê
ê
ÛÛ
ê
ê
=-
+=
ê
ë
ê
ë
. Vy
1S =−
Bài 4:
a)
2 2 4 2
1 1 3
1 1 ( 1)
xx
x x x x x x x
+-
-=
+ + - + + +
ĐKXĐ:
0x
2 2 4 2
1 1 3
1 1 ( 1)
xx
x x x x x x x
+-
-=
+ + - + + +
2 2 2 2
1 1 3
1 1 ( 1)( 1)
xx
x x x x x x x x x
+-
Û - =
+ + - + + + - +
22
( 1)( 1). ( 1)( 1) 3x x x x x x x xÞ + - + - - + + =
33
3
( 1) ( 1) 3 2 3 ( / )
2
x x x x x x t mÛ + - - = Û = Û =
Vy tp nghim của phương trình đã cho là S = {
3
2
}
b)
2 2 2
1 1 1 1
18
9 20 11 30 13 42x x x x x x
+ + =
+ + + + + +
ĐKXĐ:
4, 5, 6, 7x x x x¹ - ¹ - ¹ - ¹ -
Trang 9
2 2 2
1 1 1 1
18
9 20 11 30 13 42x x x x x x
+ + =
+ + + + + +
1 1 1 1
( 4)( 5) ( 5)( 6) ( 6)( 7) 18x x x x x x
Û + + =
+ + + + + +
1 1 1 1 1 1 1
4 5 5 6 6 7 18x x x x x x
Û - + - + - =
+ + + + + +
1 1 1
4 7 18xx
Û - =
++
( 7).18 ( 4).18 ( 4)( 7)x x x xÞ + - + = + +
22
18 126 18 72 11 28 11 26 0x x x x x xÛ + - - = + + Û + - =
2
( 2)( 13) 0
13
x
xx
x
é
=
ê
Û - + = Û
ê
=-
ê
ë
Vy tp nghim của phương trình đã cho là S = {2; -13}
c)
2 2 2
1 2 6
2 2 2 3 2 4x x x x x x
+=
+ + +
. Đặt
2
2 2 , 0x x t t + =
2 2 2
1 2 6
2 2 2 3 2 4x x x x x x
+=
- + - + - +
1 2 6
12t t t
Þ + =
++
( 1)( 2) 2 ( 2) 6 ( 1)t t t t t tÛ + + + + = +
2 2 2
3 2 2 4 6 6t t t t t tÛ + + + + = +
2
3
()
3 2 0 (3 2)( 1) 0
2
1
tl
t t t t
t
é
-
ê
=
ê
Û - - = Û + - = Û
ê
=
ê
ë
Vi
1t =
22
2 2 1 ( 1) 0 1x x x xÞ - + = Û - = Û =
Vy tp nghim của phương trình đã cho là
{ }
1S =
Bài 5: a)
2 2 2
2 2 4
4 20 322
65
2 2 2 2 4
x x x
x x x x x
-
+ - =
+ + - + +
( 1)
Điu kin vi mi
xR
Ta có
( ) ( )
22
4 2 2 2 2
4 2 2 2.2x x x x+ = + = + -
( )( )
22
2 2 2 2x x x x= + - + +
(1)
2 2 2 2 2
2 2 2 2 4
65 ( 2 2) 65 ( 2 2) 65(4 20)
65( 2 2)( 2 2) 65( 2 2)( 2 2) 65( 4)
x x x x x x x
x x x x x x x x x
- + + + -
Û + -
+ + - + - + + + +
4
4
322( 4)
65( 4)
x
x
+
=
+
Trang 10
4 3 2 4 3 2 2
65 130 130 65 130 130 260 1300x x x x x x xÞ - + + + + - +
4
322 1288x=+
44
130 1300 322 1288xxÛ + = +
4
192 12xÛ=
4
12 1
192 16
xÛ = =
1
2
xÛ = ±
Vy
1
2
S

=


b)
2 2 2 2
1 1 1 1 1
8
5 6 7 12 9 20 11 30x x x x x x x x
+ + + =
+ + + + + + + +
ĐK:
{ }
2; 3; 4; 6 ;6x ¹ - - - - -
1 1 1 1 1
( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5) ( 5)( 6) 8x x x x x x x x
Û + + + =
+ + + + + + + +
1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 3 4 4 5 5 6 8x x x x x x x x
Û - + - + - + - =
+ + + + + + + +
1 1 1
2 6 8xx
Û - =
++
8( 6) 8( 2) ( 6)( 2)
8( 2)( 6) 8( 6)( 2) 8( 6)( 2)
x x x x
x x x x x x
+ + + +
Û - =
+ + + + + +
22
8 48 8 16 8 12 8 20 0x x x x x xÞ + - - = + + Û + - =
2
2 10 20 0 ( 2) 10( 2) 0x x x x x xÛ - + - = Û - + - =
( 2)( 10) 0xxÛ - + =
2 0 2
10 0 10
xx
xx
éé
- = =
êê
ÛÛ
êê
+ = = -
êê
ëë
(nhn). Vy
2; 10S =−
c)
2 2 2
2 5 2 9
52
4 3 11 24 18 80x x x x x x
+ + =
+ + + + + +
ĐKXĐ:
{ }
1; 3; 8; 10x ¹ - - - -
2 5 2 9
( 3)( 1) ( 8)( 3) ( 8)( 10) 52x x x x x x
Û + + =
+ + + + + +
1 1 1 1 1 1 9
1 3 3 8 8 10 52x x x x x x
Û - + - + - =
+ + + + + +
1 1 9
1 10 52xx
Û - =
++
52( 10) 52( 1) 9( 10)( 1)
52( 1)( 10) 52( 10)( 1) 52( 10)( 1)
x x x x
x x x x x x
+ + + +
Û - =
+ + + + + +
52( 10) 52( 1) 9( 10)( 1)x x x xÞ + - + = + +
Trang 11
2
52 520 52 52 9 99 90x x x xÛ + - - = + +
22
9 99 378 0 11 42 0x x x xÛ + - = Û + - =
( )( )
3 14 0xxÛ - + =
3 0 3
14 0 14
xx
xx
éé
- = =
êê
ÛÛ
êê
+ = = -
êê
ëë
(nhn). Vy
3; 14S =−
d)
4 4 8 8
6
1 1 2 2
x x x x
x x x x
+ - + -
+ = + +
- + - +
Điu kin
1; 2xx
5 5 10 10
1 1 1 1 6
1 1 2 2x x x x
--
Û + + + = + + + +
- + - +
1 1 1 1
5 10 6
1 1 2 2x x x x
æ ö æ ö
--
÷÷
çç
÷÷
Û + - + =
çç
÷÷
çç
÷÷
çç
- + - +
è ø è ø
5.2 10.4
6
( 1)( 1) ( 2)( 2)x x x x
Û - =
- + - +
2 2 2 2
10( 4) 40( 1) 6( 1)( 4)x x x xÞ - - - = - -
2 2 4 2 4
10 40 40 40 6( 5 4) 6 24 0x x x x xÛ - - + = - + Û + =
4
6( 4) 0xÛ + =
(vô nghim) vì
4
40xx+
. Vy
S =
Bài 6: (Cách gii khác ca Bài 3 câu i)
Ta có
2
2
11
+ = +xx
xx
2
2
11
0 + =xx
xx
. Điu kin:
0x
34
2
2 2 2 2 2
1 1 1
00
x x x
xx
x
x x x x x
+ - - = Û + - - =
( )
( )
3 4 4 3
1 0 1 0x x x x x xÞ + - - = Û - - + - =
( ) ( ) ( )
( )
33
3
10
1 1 0 1 1 0
10
x
x x x x x
x
é
-=
ê
Û - - + - = Û - - = Û
ê
-=
ê
ë
1=x
(nhn)
Bài 7: Biu thc có giá tr bng 2 tc là
2 9 3
2
2 5 3 2
+=
−−
xx
xx
. Ta s đi giải phương trình này.
Điu kin:
5
2 5 0
2
2
3 2 0
3
x
x
x
x
−

−
Trang 12
2 9 3
2
2 5 3 2
xx
xx
-
+=
--
( )( )
( )( )
( )
( )( )
( )( )
( )( )
2 9 3 2 3 2 5 2. 3 2 2 5
2 5 3 2 3 2 2 5 3 2 2 5
x x x x x x
x x x x x x
- - - - -
Û + =
- - - - - -
( )( ) ( ) ( )( )
2 9 3 2 3 2 5 2. 3 2 2 5x x x x x xÞ - - + - = - -
2 2 2
6 4 27 18 6 15 12 30 8 20 8 2x x x x x x x x xÛ - - + + - = - - + Û - =
1
4
x
-
Û=
(nhn)
IV. BÀI TP TRC NGHIM

Preview text:

5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
 Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta cần đặc biết chú ý đến điều kiện xác định (ĐKXĐ)
là tất cả các mẫu thức phải khác 0.
Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 1. Tìm ĐKXĐ của phương trình.
Bước 2. Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
Bước 3. Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4. Kiểm tra và kết luận. II. BÀI TẬP
(Phần ĐKXĐ ở mỗi bài toán đều có vì vậy trong phiếu không đề cập dạng tìm ĐKXĐ)
Bài 1: Giải phương trình
4x − 8 + (4 − 2x) 2 x + 2x +1 a) = 0 b) = 0 2 x +1 x +1 2x − 5 4 c) = 3 d) − 2 = 0 x + 5 x − 2
Bài 2: Giải các phương trình sau: 7x + 7 2 2 1 a) = b) = x - 1 3 1 + x 3 - 7x 1 3 - x 14 2 + x 3 5 c) + 3 = d) - = - x - 2 x - 2 3x - 12 x - 4 8 - 2x 6
Bài 3: Giải các phương trình sau: 4 5 1 x - 1 a) - = - 3 b) 3x - = x - 1 x - 2 x - 2 2 - x x + 4 x + 1 2x + 5 2 1 x - 4 c) + = d) - + = 0 2 2 2 x - 3x + 2 x - 4x + 3 x - 4x + 3 2 x - 4 x(x - 2) x(x + 2) 4x æ 1 1 ö ç ÷ 3 15 7 e) - 1 = 6ç - ÷ f) + = 2 x + 4x + 3 x çè + 3 2x + 2÷÷ø 2 4(x - 5) 50 - 2x 6x + 30 2 1 2x - 5 4 2 12x + 1 9x - 5 108x - 36x - 9 g) + = h) - = 3 2 x - 1 x - 1 x + x + 1 2 6x - 2 3x + 1 4(9x - 1) 1 1 1 1 æ ö ç ÷ i) 2 x + = x + j) + 2 = ç + 2 ç ( 2 ÷ x + ÷ ) 2 2 x x x x ç ÷ è ø Trang 1 2 2 æ 1ö æ 1ö ç ÷ ç ÷ k) x ç + 1 + ÷ = x ç - 1 - ÷ ç çè x ÷ ÷ ç ø è x ÷ ÷ ø
Bài 4: Giải các phương trình sau: x +1 x −1 3 a) − = 2 2 4 2
x + x +1 x x +1
x(x + x +1) 1 1 1 1 b) + + = 2 2 2
x + 9x + 20 x +11x + 30 x +13x + 42 18 1 2 6 c) + = 2 2 2
x − 2x + 2 x − 2x + 3 x − 2x + 4
Bài 5: Giải các phương trình sau: 2 2 2 x x 4x - 20 322 a) + - = 2 2 4 x + 2x + 2 x - 2x + 2 x + 4 65 1 1 1 1 1 b) + + + = 2 2 2 2 x + 5x + 6 x + 7x + 12 x + 9x + 20 x + 11x + 30 8 2 5 2 9 c) + + = 2 2 2 x + 4x + 3 x + 11x + 24 x + 18x + 80 52 x + 4 x - 4 x + 8 x - 8 d) + = + + 6 x - 1 x + 1 x - 2 x + 2 1 1
Bài 6: Tìm x sau cho hai biểu thức A B có giá trị bằng nhau, với 2
A = x + ; B = x + . 2 x x
(Cách giải khác của Bài 3 – câu i) 2x − 9 3x
Bài 7: Tìm x sau cho biểu thức + có giá trị bằng 2.
2x − 5 3x − 2 Tự luyện
Bài 1: Giải các phương trình sau: 4x − 3 29 2x −1 4x − 5 x a) = b) = 2 c) = 2+ x − 5 3 5− x 3 x −1 x −1 7 3 2x + 5 x d) = e) − = 0 x + 2 x − 5 2x x + 5
Bài 2: Giải phương trình: 1 1 2 a) = 5 b) + = 0 1 + x x x − 2 Trang 2 2 2 1 12 æ 1 ö æ 1 ö ç ÷ ç ÷ c) 1 + = d) x ç + 1 + ÷ = x ç - 1 - ÷ 2 3 + x x + 8 çè x ÷ ÷ ç ø è x ÷ ÷ ø
Bài 3: Giải các phương trình sau: 2 x + 6x −16 1 x −1 a) = x + 8 b) 3x − = x − 2 x − 2 2 − x 2 x −15x +1 x −1 1 c) = x − 2 d) − 3+ x = x +17 x − 2 x − 2
Bài 4: Giải các phương trình sau: 8 11 9 10 x x x x a) + = + b) − = −
x − 8 x −11 x − 9 x −10 x − 3 x − 5 x − 4 x − 6 4 3 1 2 3 6 c) − +1= 0 d) + + = x2 − x
3 + 2 2x2 − 6x +1
x −1 x − 2 x − 3 x − 6 x 6 −1 x 2 + 5
Bài 5: Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức và bằng nhau. x 3 + 2 x − 3 x + 5 x + 1 - 8
Bài 6: Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức - và bằng nhau. x - 1 x - 3 (x - 1)(x - 3)
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình chứa ẩn ở mẫu là: A. 2
x + 5x - 3 = 0 ; B. 2x + 5 = 0 ; 3 C. 2
3x + 5x - 8 = 0 ; D. x + = 15 x + 5 x + 3 3x − 5
Câu 2: ĐKXĐ của phương trình = là: 2x 4x − 9
A. x ¹ 0 và x ¹ - 2, 25 ;
B. x ¹ 0 ; C. x ¹ 0 và x ¹ 2, 25 ; D. x ¹ - 2, 25 96 2x - 1 3x - 1
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 5 + = - là : 2 x - 16 x + 4 4 - x A. x ¹ 4 B. x ¹ - 4
C. x ¹ 4 và x ¹ - 4
D. Xác định với mọi x thuộc R. 2 2x + 1 x - 2
Câu 4: Phương trình = 2 x có tập nghiệm là: A. S = { - } 2 ; B. S = {- 4}; C. S = {- } 1 ; D.S = {- 1; } 3 . Trang 3 2x +1 x − 2 Câu 5: =
x 2x + 1 = x - 2 2 + x x ¹ x ¹ - 2 + x x  ( ) ( )( ) (ĐKXĐ: 0 và 2 ) A. Đúng ; B. Sai . x + 3 x - 2 Câu 6: =
x + x = x + 2 + x x  2 2 3 2 A. Đúng ; B. Sai . 96 2x - 1 3x - 1
Câu 7: Giải phương trình 5 + = - ta được nghiệm là : 2 x - 16 x + 4 4 - x 1 1 1 1 A. − B. C. D. − 2 3 4 2 1 3 x
Câu 8: Giải phương trình x - = - ta được nghiệm là : 4 8 2 1 1 1 5 A. x = B. x = C. x = D. x = 3 2 4 4 x x 2x
Câu 9: Giải phương trình + = ta được nghiệm là :
2(x − 3) 2(x +1) (x − 3)(x +1) A. x = 4 B. x = −1 C. x = 0 D. Vô nghiệm
Câu10: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng: A B x x 1) = x ¹ - và x ¹ 2 1 + x x −1 có ĐKXĐ là: a) 5 1 x 2) = x ¹ - và x ¹ 1 2 + x
2x + 1 có tập nghiệm là b) 1 2 x x 3) = S = - 1; 1 5 + x
x − 2 có ĐKXĐ là: c) { } 1) …. 2) …… 3) ……. d) S = {- 1; } 3
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ Trang 4
III. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1:
4x − 8 + (4 − 2x) 2 x + 2x +1 a) = 0 b) = 0 2 x +1 x +1 Điều kiện: 2
x +1 0  x vì
Điều kiện: x +1 0  x  −1 2
x +1 0 x 2 x + 2x + 1 = 0
4x - 8 + (4 - 2x ) x + 1 = 0 2
Þ x + 2x + 1 = 0 2 x + 1 2
Þ 4x - 8 + (4 - 2x )= 0 Û (x + ) 1 = 0 Û 2x - 4 = 0 Û x + 1 = 0 Û x = 2  x = −1 (loại) S =  Vậy S =   2 Vậy . 2x − 5 4 c) = 3 d) − 2 = 0 x + 5 x − 2
Điều kiện: x + 5  0  x  −5
Điều kiện: x − 2  0  x  2 2x - 5 4 = 3 - 2 = 0 x + 5 x - 2 3.(x x + - ) 5 2 5 2.(x - ) 2 4 Û = Û - = 0 x + 5 x + 5 x - 2 x - 2
Þ 2x - 5 = 3.(x + 5) Þ 4 - 2.(x - 2)= 0
Û 2x - 5 = 3x + 15 Û 4 - 2x + 4 = 0
x = 20 (nhận). Vậy S =   20 Û - 2x = - 8
x = 4(nhận). Vậy S =   4
Bài 2: Hướng dẫn giải 7x - 7 2 2 1 3 a) = (ĐK x  1 ) b) = (ĐK x  1 − ; x  ) x - 1 3 1 + x 3 - 7x 7
Û 3(7x + 7) = 2(x - 1)
Þ 6 - 14x = x + 1
Û 21x + 21 = 2x - 2 Û 15x = 5 Û 19x = - 23 1 Û x = (tm ) - 23 3 Û x = (tm ) 19 1 Vậy S =    23 −  3 Vậy S =    19  1 3 - x 14 2 + x 3 5 c) + 3 = (ĐK x  2 ) d) - = - (ĐK x  4 x - 2 x - 2 3x - 12 x - 4 8 - 2x 6 ) Trang 5 1 3(x - 2) 3 - x 14 2 + x 3 5 Û + = Û - = - x - 2 x - 2 x - 2 3(x - 4) x - 4 2(4 - x) 6 1 + 3x - 6 3 - x Û = 56 - 24 - 12x - 18 - 10x + 40 x - 2 x - 2 Û = 12(x - 4) 12(x - 4)
Û 3x - 5 = 3 - x
Û 32 - 12x = 58 - 10x Û 4x = 8 Û - 26 = 2xx = 2(loại) Û x = - 13(tm ) Vậy S =  S = − Vậy   13 Bài 3: KQ: 4 5 x −1  0 x  1 a) − = 3 −    x −1 x − (1) Điều kiện: 2 x − 2  0 x  2 Mẫu chung: (x - ) 1 (x - 2)
Phương trình (1) trở thành 4(x - 2) 5(x - 1)
- 3(x - 1)(x - 2) - = (x - 1)(x - 2) (x - 2)(x - 1) (x - 1)(x - 2)
Þ 4(x - 2) - 5(x - 1) = - 3(x - 1)(x - 2) 2
Û 4x - 8 - 5x + 5 = - 3(x - 3x + 2) 2
Û - x - 3 = - 3x + 9x - 6 2
Û 3x - 10x + 3 = 0 2
Û 3x - 9x - x + 3 = 0
Û 3x(x - 3) - (x - 3) = 0
Û (x - 3)(3x - 1) = 0 é x é = 3 x - 3 = 0 ê ê 1  Û Û ê ê
1 (nhận) . Vậy S =  ;3 3x - 1 = 0 ê x ê = ë ê 3  ë 3 x = 2 (l)   1 − 
b) Điều kiện: x − 2  0  x  2 . Giải ra nghiệm 1 − S =    x = (t / m) . Vậy  3   3 Trang 6x −1  0 x 1  
c) Điều kiện x − 2  0  x  2 . Tập nghiệm S = −  4 x 3 0  −  x  3   x  0 x  0   x = 2 (l)
d) Điều kiện: x + 2  0  x  2 − .Giải ra nghiệm  . Vậy S =   3 
x = 3 (t / m) x 2 0  −  x  2   x + 1  0 x  −1 x = 0 (t / m) e) Điều kiện:    .  . Vậy S =   0 x + 3  0
x  −3 Giải ra nghiệm x = 3 − (l) x + 5  0 x  −5 f) Điều kiện:    x =
(loại) . Vậy S =    x − 5  0
x  5 Giải ra nghiệm 5 2
g) Điều kiện: x − 1  0  x  1 vì x + x + 1  0 x  .
x = 0(t / m) Giải ra nghiệm  . Vậy S =   0 x =1(l) ìï 1 ìï 3 - 1 ¹ 0 ïï x x ¹ ï ï 1 h) Điều kiện: ï 3 í Û í
. Giải ra tập nghiệm S =   ï 3x + 1 ¹ 0 ï - 1 ïî ï 2 ï x ¹ ïïî 3
i) Điều kiện: x  0 1 2 2 2 1 æ ö æ ö æ ö x + = x + 1 1 ç ÷ 1 1 ç ÷ 1 Û x + = x ç + ÷ - 2x. Û x ç + ÷ - x ç ÷ ç + ÷- 2 = 0 2 x ç ÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ x x çè x ÷ ø x è x ø çè x ÷ ø 1 2
Điều kiện: x  0 . Đặt x +
= t , phương trình trở thành t t − 2 = 0 x 2
Û t + t - 2t - 2 = 0 Û t(t + 1) - 2(t + 1) = 0 té 2 0 té - = = 2 (t 2)(t 1) 0 ê ê Û - + = Û Û tê 1 0 tê + = = - 1 êë êë 1 Với t = 2, ta có 2 2 x +
= 2 Þ x + 1 = 2x Û x - 2x + 1 = 0 x 2
Û (x - 1) = 0 Û x - 1 = 0 Û x = 1 (nhận) Trang 7 1 Với t = - 1 , ta có 2 2 x +
= - 1 Þ x + 1 = - x Û x + x + 1 = 0 x 2 æ 2 1ö ç ÷ 3 æ 1ö ç ÷ 3 Û x ç + ÷ + = 0 ç (vô nghiệm) vì x ç + ÷ + > 0" x ç ç ÷ è 2÷ ÷ø 4 çè 2÷ ø 4 Vậy S =   1  1 − 
j) Điều kiện: x  0 . Dùng pp nhóm giải ra nghiệm S =    2  2 2  1   1  2 2 æ 1ö æ 1ö ç ÷ ç ÷ k) x + 1 + = x −1 −     Û x ç + 1 + ÷ - x ç - 1 -
÷ = 0 Điều kiện: x  0  x   x  çè x ÷÷ ç ø è x ÷÷ ø æ 1 1öæ ç ÷ 1 1ö æ ç ÷ 2ö Û x ç + 1 + + x - 1 - ÷ x ç + 1 + - x + 1 + ÷= 0 Û 2x 2 ç ÷ ç + ÷= 0 ç çè x x ÷ç ÷ øè x x ÷ ÷ ç ø è x ÷ ÷ ø x é = 0 ê x é = 0 (l) ê Û ê 2 Û . Vậy S = −  1 2 + = 0 x ê ê = - 1 (t / m ) ê êë x ë Bài 4: x + 1 x - 1 3 a) - = ĐKXĐ: x  0 2 2 4 2 x + x + 1 x - x + 1
x(x + x + 1) x + 1 x - 1 3 - = 2 2 4 2 x + x + 1 x - x + 1
x(x + x + 1) x + 1 x - 1 3 Û - = 2 2 2 2 x + x + 1 x - x + 1
x(x + x + 1)(x - x + 1) 2 2
Þ (x + 1)(x - x + 1).x - (x - 1)(x + x + 1)x = 3 3 3 3
Û (x + 1)x - (x - 1)x = 3 Û 2x = 3 Û x = (t / m ) 2 3
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = { } 2 1 1 1 1 b) + + = 2 2 2 x + 9x + 20 x + 11x + 30 x + 13x + 42 18
ĐKXĐ: x ¹ - 4, x ¹ - 5, x ¹ - 6, x ¹ - 7 Trang 8 1 1 1 1 + + = 2 2 2 x + 9x + 20 x + 11x + 30 x + 13x + 42 18 1 1 1 1 Û + + = (x + 4)(x + 5) (x + 5)(x + 6) (x + 6)(x + 7) 18 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Û - + - + - = Û - = x + 4 x + 5 x + 5 x + 6 x + 6 x + 7 18 x + 4 x + 7 18
Þ (x + 7).18 - (x + 4).18 = (x + 4)(x + 7) 2 2
Û 18x + 126 - 18x - 72 = x + 11x + 28 Û x + 11x - 26 = 0 x é = 2 (x 2)(x 13) 0 ê Û - + = Û x ê = - 13 êë
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {2; -13} 1 2 6 c) + =
x x + = t t  2 2 2
x − 2x + 2 x − 2x + 3
x − 2x + . Đặt 2 2 2 , 0 4 1 2 6 + = 2 2 2 x - 2x + 2 x - 2x + 3 x - 2x + 4 1 2 6 Þ + = t t + 1 t + 2
Û (t + 1)(t + 2) + 2t(t + 2) = 6t(t + 1) 2 2 2
Û t + 3t + 2 + 2t + 4t = 6t + 6t é - 3 ê 2 t = (l)
Û 3t - t - 2 = 0 Û (3t + 2)(t - 1) = 0 Û ê 2 têê = 1 ë Với t = 1 2 2
Þ x - 2x + 2 = 1 Û (x - 1) = 0 Û x = 1
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = { } 1 2 2 2 x x 4x - 20 322 Bài 5: a) + - = ( 1) 2 2 4 x + 2x + 2 x - 2x + 2 x + 4 65
Điều kiện với mọi x R 2 2 Ta có 4 x + = ( 2 x ) 2 + = ( 2 x + ) 2 4 2 2 - 2.2x = ( 2 x + - x )( 2 2 2 x + 2 + 2x ) 2 2 2 2 2
65x (x - 2x + 2)
65x (x + 2x + 2) 65(4x - 20) (1) Û + - 2 2 2 2 4
65(x + 2x + 2)(x - 2x + 2)
65(x - 2x + 2)(x + 2x + 2) 65(x + 4) 4 322(x + 4) = 4 65(x + 4) Trang 9 4 3 2 4 3 2 2
Þ 65x - 130x + 130x + 65x + 130x + 130x - 260x + 1300 4 = 322x + 1288 12 1 1 4 4
Û 130x + 1300 = 322x + 1288 4 Û 192x = 12 4 Û x = = Û x = ± 192 16 2  1 Vậy S =    2 1 1 1 1 1 b) + + + = 2 2 2 2 x + 5x + 6 x + 7x + 12 x + 9x + 20 x + 11x + 30 8
ĐK: x ¹ {- 2;- 3;- 4;- 6- ; } 6 1 1 1 1 1 Û + + + = (x + 2)(x + 3) (x + 3)(x + 4) (x + 4)(x + 5) (x + 5)(x + 6) 8 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Û - + - + - + - = x + 2 x + 3 x + 3 x + 4 x + 4 x + 5 x + 5 x + 6 8 1 1 1 Û - = x + 2 x + 6 8 8(x + 6) 8(x + 2) (x + 6)(x + 2) Û - = 8(x + 2)(x + 6) 8(x + 6)(x + 2) 8(x + 6)(x + 2) 2 2
Þ 8x + 48 - 8x - 16 = x + 8x + 12 Û x + 8x - 20 = 0 2
Û x - 2x + 10x - 20 = 0 Û x(x - 2) + 10(x - 2) = 0 Û (x - 2)(x + 10) = 0 é é x - 2 = 0 x = 2 ê ê Û Û
(nhận). Vậy S = 2;−  10 x ê 10 0 x ê + = = - 10 êë êë 2 5 2 9 c) + + = 2 2 2 x + 4x + 3 x + 11x + 24 x + 18x + 80 52
ĐKXĐ: x ¹ {- 1;- 3;- 8;- 1 } 0 2 5 2 9 Û + + = (x + 3)(x + 1) (x + 8)(x + 3) (x + 8)(x + 10) 52 1 1 1 1 1 1 9 1 1 9 Û - + - + - = Û - = x + 1 x + 3 x + 3 x + 8 x + 8 x + 10 52 x + 1 x + 10 52 52(x + 10) 52(x + 1) 9(x + 10)(x + 1) Û - =
52(x + 1)(x + 10)
52(x + 10)(x + 1)
52(x + 10)(x + 1)
Þ 52(x + 10) - 52(x + 1) = 9(x + 10)(x + 1) Trang 10 2
Û 52x + 520 - 52x - 52 = 9x + 99x + 90 2 2
Û 9x + 99x - 378 = 0 Û x + 11x - 42 = 0 Û (x - ) 3 (x + 14)= 0 x é 3 0 x é - = = 3 ê ê Û Û
(nhận). Vậy S = 3;−  14 x ê 14 0 x ê + = = - 14 êë êë x + 4 x - 4 x + 8 x - 8 + = +
+ 6 Điều kiện x  1; x  2 d) x - 1 x + 1 x - 2 x + 2 5 - 5 10 - 10 Û 1 + + 1 + = 1 + + 1 + + 6 x - 1 x + 1 x - 2 x + 2 æ 1 1 ö æ ç ÷ 1 1 ö - - Û 5ç + ÷- 10ç ÷ ç + ÷= 6 x çè - 1 x + 1÷÷ø x çè - 2 x + 2÷÷ø 5.2 10.4 Û - = 6 (x - 1)(x + 1) (x - 2)(x + 2) 2 2 2 2
Þ 10(x - 4) - 40(x - 1) = 6(x - 1)(x - 4) 2 2 4 2 Û x - - x + = x - x + 4 10 40 40 40 6( 5 4) Û 6x + 24 = 0 4 Û 6(x + 4) = 0 4
(vô nghiệm) vì x + 4  0 x  . Vậy S =   
Bài 6: (Cách giải khác của Bài 3 – câu i) 1 1 1 1 Ta có 2 x + = x + 2
x + − x − = 0.
Điều kiện: x  0 2 x x 2 x x 3 4 1 1 x x x 1 2 x + - x - = 0 Û + - - = 0 2 2 2 2 2 x x x x x x 3 4
Þ x + x - x - = Û - ( 4 3 1 0
x - x )+ (x - ) 1 = 0 x é - 1 = 0 3 x (x ) 1 (x ) 1 0 (x ) 1 ( 3 1 x ) 0 ê Û - - + - = Û - - = Û ê 3 1 - x = 0 êë  x = 1(nhận) 2x − 9 3x
Bài 7: Biểu thức có giá trị bằng 2 tức là +
= 2 . Ta sẽ đi giải phương trình này.
2x − 5 3x − 2  5  2 − 5  0 x x  2 Điều kiện:    3x − 2  0 2 x   3 Trang 11 2x - 9 3x + = 2 2x - 5 3x - 2 (2x - 9)(3x - 2) 3x (2x - 5)
2.(3x - 2)(2x - 5) Û + = (
2x - 5)(3x - 2) (3x - 2)(2x - 5) (3x - 2)(2x - 5) Þ (2x - )
9 (3x - 2)+ 3x (2x - 5)= 2.(3x - 2)(2x - 5) 2 2 2 - 1
Û 6x - 4x - 27x + 18 + 6x - 15x = 12x - 30x - 8x + 20 Û - 8x = 2 Û x = (nhận) 4
IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Trang 12