Trang 1
06. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DU GIÁ TR TUYỆT ĐỐI
I. KIN THỨC CƠ BẢN
1. Giá tr tuyệt đối ca mt s
Giá tr tuyệt đối ca s a, ký hiu là
a
, được định nghĩa là khoảng cách t s a đến s 0 trên
trc s.
Như vậy:
aa=
khi
0a
aa=−
khi
0a
Ta cũng có thể viết:
0
.
0
a khi a
a
a khi a
=
−
2. Tính cht
Ta luôn có:
0;a
2
2
aa=
3. Cách giải phương trình chứa du giá tr tuyệt đối
a) Giải phươmg trình dạng
ab=
Cách gii: Ta có
ab
ab
ab
=
=
=−
.
b) Giải phương trình dạng
ab=
Cách gii: Ta có th làm theo hai cách sau:
Cách 1: Xét 2 trường hp
Trường hp 1. Vi
0a
phương trình có dạng
;ab=
Trường hp 2. Vi
0a
phương trình có dạng
.ab−=
Cách 2: Ta có
0b
ab
ab
ab
=
=
=−
.
II. BÀI TP
Bài 1:Rút gn các biu thc sau:
a)
325Ax= + +
khi
0;x
b)
2
2
3 8 2B x x x= +
khi
2;x
c)
7 2 3C x x= +
Bài 2: Giải phương trình: Phương pháp:
()
( ) ( 0)
()
f x a
f x a a
f x a
é
=
ê
= ³ Û
ê
=-
ê
ë
x 5 2−=
a) b)
8x 5 2−=
c)
x 2 3 =
d)
4x 3 0+=
Bài 3: Giải các phương trình sau: Phương pháp:
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
f x g x
f x g x
f x g x
é
=
ê
ê
=-
ê
ë
a)
4 5 5 6 ;xx =
b)
3 2 7 1 0;xx+ + =
c)
2
2 3 1 0;x x x + + =
d)
1
5 3 1
4
xx = +
Trang 2
Bài 4: Giải phương trình: Phương pháp:
( ) 0
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
gx
f x g x
f x g x
f x g x
ì
ï
³
ï
ï
ï
é
=
í
ê
ï
ï
ê
=-
ï
ê
ï
ë
î
a)
2x 3 x−=
b)
3x 2 1 x =
c)
x 3 4 x =
d)
x 7 3 x =
e)
22
x 3x 3 x 3x 1 + = +
f)
22
x 9 x 9 =
Bài 5: Giải phương trình: Dng toán nâng cao
a)
x 3 1 2 + =
b)
x 1 1 5+ =
c)
x 1 2 x 3 + =
d)
x 3 x 5 3x 1+ + =
e)
1
1 x x 2 x 3
2
=
f)
2 1 3 2 4x x x- - + - =
T luyn:
Bài 6: Giải phương trình:
x 6 4−=
a) b)
3x 2 1−=
c)
2 3x 1 =
d)
1 4x 0−=
Bài 7: Giải phương trình:
a)
2 3 3 2 ; = xx
b)
3 5 6 0;+ + =xx
c)
2
2 2 0;+ + + =x x x
d)
1
3 2 5
2
= +xx
Bài 8: Giải các phương trình sau:
a)
6 5 9; = +xx
b)
2
1;x x x+ = +
c)
2
2 4 2 ;x x x + =
d)
2
6
2.
1
xx
x
x
−−
=−
Bài 9: Giải các phương trình sau:
a)
x 2 x 3 2x 8 9 + + =
b)
x 5 x 3 3x+ + + =
c)
22
x 1 x 4 3 + =
d)
22
x 2x 2 x 2x 3 5 + + =
Bài 10: Giải các phương trình sau:
a)
| 1| 2 | | 2 = xx
b)
2
| 2 | | 1| 5 0 + + + =x x x
c)
7
| 2 |
| 1| 3
=+
−−
x
x
a)
{ 3;1}=−S
; b)
{ }
2; 5 1S = - +
; c)
{ }
7 2; 15 1S = - - +
III. BÀI TP TRC NGHIM
Trang 3
Câu 1: Vi
2x ³
thì
| 2 | 5M x x= - + - =
A. 7
B. 3
C.
27x -
D.
27x -
2x+3
Câu 2: Giải phương trình :
| 2.x | x 3=+
vi
0x ³
ta được nghim là ?
A.
3x =
B.
1x =
C.
3
2
=x
D.
2
3
=x
Câu 3: Rút gn biu thc:
| 2. | 5 4N x x= - + -
khi
0x >
ta được kết qu là ?
A.
34x -
B.
74x--
C.
74x -
D.
34x--
Câu 4: Giải phương tr ình :
| - 5 | 3x =
ta được tp nghim là :
A.
8=S
B.
2=S
C.
2;8= S
D.
2;8=S
Câu 5: Ta có
- 9 9 -xx=
V i
9x <
A. Đúng B. Sai
Câu 6: Ta c ó
5 5xx- + =
Vi
5x >
A. Đúng B. Sai
Câu 7: Ghép mi ý ct A vi mt ý cột B để đưc kết qu đúng ?
A
B
a)
55xx- = -
1) Khi
5x <-
b)
55xx- = -
2) Khi
5x ³
c)
| 5 | 5xx+ = - -
3) Khi
5x £
a) ….; b) ….. c) …..
4) Khi
5x =
Câu 8: Đin vào ch ….để đưc kết qu đúng ?
a)
| 7 |x - = ¼ ¼
khi
7.x ³
b)
| 7 |x - = ¼ ¼
khi
7.x <
KT QU - ĐÁP SỐ
III. BÀI TP T LUN
Bài 1:HD:
a) Vì
0x
nên
| 5 | 5xx=−
. T đó tìm được
55Ax=-
.
b) Vì
2x
nên
| 2 | 2xx =
. Mt khác, ta luôn có
22
| 3 | 9xx−=
nên tìm được
2
2B x x= +
c) Vi
7x
, ta có
3 10Cx=-
.
Vi x < 7, ta có
4Cx=+
.
Trang 4
Bài 2: a)
5 2 7
52
5 2 3
xx
x
xx
éé
- = =
êê
- = Û Û
êê
- = - =
êê
ëë
.
Vy tp nghim của phương trình là
{ }
3;7S =
b)
7
8 5 2
8
8 5 2
8 5 2 3
8
x
x
x
x
x
é
ê
=
é
-=
ê
ê
- = Û Û
ê
ê
- = -
ê
ê
ë
=
ê
ë
. Vy tp nghim của phương trình là
37
;
88
S
ìü
ïï
ïï
=
íý
ïï
ïï
îþ
c) Vì giá tr tuyệt đối luôn lớn hơn hoặc bằng 0 nên suy ra phương trình vô nghiệm
d)
3
4 3 0 4 3 0
4
x x x
-
+ = Û + = Û =
. Vy tp nghim của phương trình là
3
4
S
ìü
ïï
-
ïï
=
íý
ïï
ïï
îþ
Bài 3: HD: a) Trường hp 1. Xét
4 5 5 6xx- = -
. Tìm được
1x =
.
Trường hp 2. Xét
4 5 6 5xx- = -
. Tìm được
9
x
11
=
.
Vy
9
1;
11
x
ìü
ïï
ïï
Î
íý
ïï
ïï
îþ
.
b) Đưa PT về dng
| 3 2 | | 7 1|+ = +xx
. Giải được
13
;
4 10

−


x
.
c) Nhn xét:
2
2 3 0 xx
| 1| 0+x
nên PT tương đương vi
2
2 3 0
| 1| 0
=
+=
xx
x
. Gii
hai BPT ta được
1=−x
.
d) Tương tự ý a), tìm được
91
;
11 13



x
Bài 4: a)
00
3
2 3 3
23
1
2 3 1
xx
x
x x x
xx
x
x x x
ìì
ïï
³³
ïï
é
ïï
=
ïï
ê
éé
- = =
- = Û Û Û
íí
ê
êê
ïï
=
ê
ïï
êê
ë
- = - =
ïï
êê
ïï
ëë
îî
.
Vy tp nghim của phương trình là
{ }
1;3S =
b)
1
3
10
3
4
3 2 1
3 2 1
4
1
3 2 1 1
2
2
x
x
x
x
xx
xx
x
xx
x
ì
ï
£
ï
é
ì
ï
ï
ï
ï
ê
é
=
ï
ï
ê
ê
ï
ï
ï
=
é
- = -
- = - Û Û Û
íí
ê
ê
ê
ïï
ê
ê
ïï
ê
=
- = - +
ïï
ê
ê
ê
ïï
ë
=
î
ë
ê
ï
ï
ë
ï
î
.
Vy tp nghim của phương trình là
13
;
24
S
ìü
ïï
ïï
=
íý
ïï
ïï
îþ
Trang 5
c)
4
40
7
7
34
34
2
2
34
34
x
x
xx
x x x
x
xx
ì
ï
£
ì
ï
ï
ï
ï
ï
ï
é
ï
ï
é
- = -
ê
- = - Û Û Û =
íí
=
ê
ï ï ê
ïï
ê
ê
- = - +
ïï
ê
- = -
ïï
ë
ê
î
ï
ë
î
Vy tp nghim của phương trình là
7
S
2

=


d)
3 0 3
7 3 7 3
7 3 7 3 2
7 3 2
xx
xx
x x x x x
x x x
ìì
ïï
+ ³ ³ -
ïï
ïï
ïï
éé
- = + - =
- - = Û - = + Û Û Û =
íí
êê
ïï
ïï
êê
- = - - =
ïï
êê
ïï
ëë
îî
Vy tp nghim của phương trình là
S2=
e)
2
22
22
22
3 1 0
3 3 3 1
3 3 3 1
3 3 3 1
xx
x x x x
x x x x
x x x x
ì
ï
- + - ³
ï
ï
ï
ï
é
- + = - + -
- + = - + - Û
í
ê
ï
ê
ï
ï
- + = - +
ê
ï
ë
ï
î
( )
( )( )
2
2
2
2
3 1 0
3 1 0(*)
3 1 0
1
2 6 4 0
2
( . (*))
2
2 1 0
1
3 1
xx
xx
xx
x
xx
x
tm
x
xx
x
L
ì
ì
ï
ï
- + - ³
- + - ³
ï
ï
ì
é
ï
ï
ï
- + - ³
=
ï
ï
ï
ïï
ê
é
é
- + =
=
Û Û Û Û
í í í
ê
ê
ê
ï ï ï
=
- - =
ê
ê
ï ï ï
ê
ë
ï
î
=
ïï
=
ê
ê
ïï
ë
ë
î
ï
î
Vy tp nghim của phương trình là
S 1; 2=
f)
( )( )
2 2 2
30
30
3
9 9 9 0 3 3 0
3
30
30
x
x
x
x x x x x
x
x
x
é
ì
ï
ï
ê
í
ê
é
ï
³
ê
ï
ê
î
- = - Û - ³ Û - + ³ Û Û
ê
ê
ì
£-
ï
ê
ê
ï
ë
ê
í
ï
ê
ï
î
ë
Vy tp nghim của phương trình là
3x ³
hoc
3x £-
Bài 5: a)
( )
x 3 1 2 x 3 1
x 3 1 x 4
x 3 1 2
x 3 1 x 2
x 3 1 2 x 3 3 L
+ = =
= =

+ =


= =
+ = =



Vy tp nghim của phương trình là
{ }
2;4S =
b)
( )
1 1 5 1 6 1 6 5
1 1 5
1 6 7
1 1 5 1 4
x x x x
x
xx
x x L
éé
éé
+ - = + = + = =
êê
êê
+ - = Û Û Û Û
êê
êê
+ = - = -
+ - = - + = -
êê
êê
ëë
ëë
Vy tp nghim của phương trình là
{ }
7;5S =-
Trang 6
c)
1 2 3xx- + - =
(1)
Giá tr ca
x
để biu thc trong du bng 0 là
1;2
Ta có bng sau:
x
1 2
x1
x1−+
0
x1
x1
2x
2x
2x
0
2x−+
Ta có:
1x <
( )
1 1 2 3 0x x xÞ Û - + + - = Û =
(tha mãn)
( )
1 2 1 1 2 3 1 3x x x£ < Þ Û - + - = Û =
(vô lí) suy ra phương trình vô nghiệm
( )
2 1 1 2 3 3x x x x³ Þ Û - - + = Û =
(tha mãn)
Vy tp nghim của phương trình là
{ }
0;3S =
d)
3 5 3 1x x x+ + - = -
Các giá tr của x để biu thc trong du bng 0 là
3;5-
Ta có bng sau:
x
3
5
x3+
x3−−
0
x3+
x3+
x5
x5−+
x5−+
0
x5
Ta có:
( )
3
3 1 3 5 3 1
5
x x x x x< - Þ Û - - - + = - Û =
( không tha mãn)
( )
3 5 1 3 5 3 1 3x x x x x- £ < Þ Û + - + = - Û =
(tha mãn)
( )
5 1 3 5 3 1 1x x x x x³ Þ Û + + - = - Û = -
( không tha mãn)
Vy tp nghim của phương trình là
{ }
1S =-
e)
1
1 x x 2 x 3
2
=
(1)
Các giá tr của x để biu thc trong du bng 0 là
1;2;3
Ta có bng sau:
Trang 7
x
1
2
3
1x
1x
0
1x−+
1x−+
1x−+
x2
x2−+
x2−+
0
x2
x2
x3
x3−+
x3−+
x3−+
0
x3
Ta có:
( ) ( )
19
1 1 2 3
22
x x x x x< Û - - - + - - + = Û =
( không tha mãn)
( ) ( ) ( )
1 13
1 2 1 1 2 3
26
x x x x x£ < Þ Û - + - - + - - + = Û =
( không tha mãn)
( ) ( ) ( )
15
2 3 1 1 2 3
22
x x x x x£ < Þ Û - + - - - - + = Û =
( tha mãn)
( )
17
3 1 1 2 3
22
x x x x x³ Þ Û - + - + - + = Û =
(tha mãn)
Vy tp nghim của phương trình là
57
;
22
S
ìü
ïï
ïï
=
íý
ïï
ïï
îþ
f)
2 1 3 2 4x x x- - + - =
(1)
Các giá tr ca
x
để biu thc trong du bng 0 là:
0;1;2
Ta có bng sau:
x
0
1
2
x
x
0
x
x
x
x1
x1−+
x1−+
0
x1
x1
x2
x2−+
x2−+
x2−+
0
x2
Vi
( ) ( ) ( )
0 1 2 1 3 2 4 0x x x x x< Þ Û - - - + + - + = Û =
(không tha mãn)
Vi
( ) ( ) ( )
0 1 1 2 1 3 2 4 0x x x x x£ < Þ Û - - + + - + = Û =
(tha mãn)
Vi
( ) ( ) ( )
1 2 1 2 1 3 2 4 1x x x x x£ < Þ Û - - + - + = Û =
(tha mãn)
Vi
( ) ( ) ( )
2 1 2 1 3 2 4 4x x x x x³ Þ Û - - + - = Û =
(tha mãn)
Vy tp nghim của phương trình là
{ }
0;1;4S =
III. BÀI TP TRC NGHIM

Preview text:

06. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Giá trị tuyệt đối của một số
Giá trị tuyệt đối của số a, ký hiệu là a , được định nghĩa là khoảng cách từ số a đến số 0 trên trục số.
Như vậy: a = a khi a  0 và a = −a khi a  0 a khi a  0
Ta cũng có thể viết: a =  . −a khi a  0 2. Tính chất 2 Ta luôn có: a  0; −a = a ; 2 a = a
3. Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
a) Giải phươmg trình dạng a = b a = b
Cách giải: Ta có a = b   . a = b
b) Giải phương trình dạng a = b
Cách giải: Ta có thể làm theo hai cách sau:
Cách 1: Xét 2 trường hợp
Trường hợp 1. Với a  0 phương trình có dạng a = ; b
Trường hợp 2. Với a  0 phương trình có dạng −a = . b b   0 
Cách 2: Ta có a = b  a = b .  a = bII. BÀI TẬP
Bài 1:Rút gọn các biểu thức sau: 2 a) A = 3
− + 2 + 5x khi x  0; b) 2 B = 3
x −8x + x − 2 khi x  2;
c) C = x − 7 + 2x − 3
fé (x) = a
Bài 2: Giải phương trình:
Phương pháp: f (x ) a (a 0) ê = ³ Û
fê (x) = - a êë a) x − 5 = 2 b) 8x − 5 = 2 c) x − 2 = 3 − d) 4x + 3 = 0 fé (x) = ( g x)
Bài 3: Giải các phương trình sau:
Phương pháp: f (x ) ( g x) ê = Û fê (x) = - ( g x) êë
a) 4 − 5x = 5 − 6x ;
b) 3x + 2 − 7x +1 = 0; 1 c) 2
x − 2x − 3 + x +1 = 0; d) x − 5 = 3x +1 4 Trang 1 ìï ( g x) ³ 0 ïïï
Bài 4: Giải phương trình:
Phương pháp: f (x) = (
g x) Û í fé (x) = ( g x) ê
ïïï fê(x) = - (gx) ï ê î ë a) 2x − 3 = x b) 3x − 2 = 1− x c) x − 3 = 4 − x d) x − 7 − 3 = x e) 2 2 x − 3x + 3 = −x + 3x −1 f) 2 2 x − 9 = x − 9
Bài 5: Giải phương trình: Dạng toán nâng cao a) x − 3 +1 = 2 b) x +1 −1 = 5 c) x −1 + 2 − x = 3 d) x + 3 + x − 5 = 3x −1 1
e) 1− x − x − 2 − x − 3 =
f) x - 2 x - 1 + 3 x - 2 = 4 2 Tự luyện:
Bài 6: Giải phương trình: a) x − 6 = 4 b) 3x − 2 = 1 c) 2 − 3x = 1 − d) 1− 4x = 0
Bài 7: Giải phương trình:
a) 2 − 3x = 3 − 2x ;
b) 3 + 5x x + 6 = 0; 1 c) 2
x + x − 2 + x + 2 = 0; d)
x − 3 = 2x + 5 2
Bài 8: Giải các phương trình sau: a) x − 6 = 5 − x + 9; b) 2
x +1 = x + x; 2 x x − 6 c) 2
x − 2x + 4 = 2 ; x d) = x − 2. x −1
Bài 9: Giải các phương trình sau:
a) x − 2 + x − 3 + 2x − 8 = 9 b) x + 5 + x + 3 = 3x c) 2 2 x −1 + x − 4 = 3 d) 2 2
x − 2x + 2 + x − 2x − 3 = 5
Bài 10: Giải các phương trình sau: a) | x −1| 2 − | x |= 2 − b) 2
| x − 2 | + | x +1| +x − 5 = 0 7 c) | = x + 2 | a) S = { 3
− ;1} ; b)S = { 2;- 5 + }
1 ; c) S = {- 7 - 2; 15 + } 1 | x −1| 3 −
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Trang 2
Câu 1: Với x ³ 2 thì M = | x - 2 | + 5 - x = A. 7 B. 3 C. 2x - 7 D. 2x - 7 2x+3
Câu 2: Giải phương trình : | 2.x |= x + 3 với x ³ 0 ta được nghiệm là ? A. x = 3 B. x = 1 3 2 C. x = D. x = 2 3
Câu 3: Rút gọn biểu thức: N = | - 2.x | + 5x - 4 khi x > 0 ta được kết quả là ? A. 3x - 4 B. - 7x - 4 C. 7x - 4 D. - 3x - 4
Câu 4: Giải phương tr ình : |x - 5 |= 3 ta được tập nghiệm là : A. S =   8 B. S =   2 C. S =  2 − ;  8 D. S = 2;  8
Câu 5: Ta có x - 9 = 9 - x V ới x < 9 A. Đúng B. Sai
Câu 6: Ta c ó 5 - x + 5 = x Với x > 5 A. Đúng B. Sai
Câu 7: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết qu ả đúng ? A B
a) x - 5 = x - 5 1) Khi x < - 5
b) 5 - x = 5 - x 2) Khi x ³ 5
c) |x + 5 |= - x - 5 3) Khi x £ 5 a) ….; b) ….. c) ….. 4) Khi x = 5
Câu 8: Điền vào chỗ ….để được kết quả đúng ?
a) | x - 7 |= ¼ ¼ khi x ³ 7.
b) | x - 7 |= ¼ ¼ khi x < 7.
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
III. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1:HD:
a) Vì x  0 nên | 5x |= 5
x . Từ đó tìm được A = 5 - 5x .
b) Vì x  2 nên | x − 2 |= x − 2 . Mặt khác, ta luôn có 2 2 | 3
x | = 9x nên tìm được 2
B = x + x − 2
c) Với x  7 , ta có C = 3x - 10 .
Với x < 7, ta có C = x + 4 . Trang 3 x é 5 2 x é - = = 7 Bài 2: a) x 5 2 ê ê - = Û Û . x ê 5 2 x ê - = - = 3 êë êë
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3;7} é 7 8 é - 5 = 2 x x ê = ê ê ìï 3 7üï b) 8 8x - 5 = 2 Û Û
. Vậy tập nghiệm của phương trình là S ï ; ï = í ý 8 ê x - 5 = - 2 ê ê ê 3 ï ï ë x = 8 8 ê ïî ïþ ë 8
c) Vì giá trị tuyệt đối luôn lớn hơn hoặc bằng 0 nên suy ra phương trình vô nghiệm - 3 ìï - 3üï
d) 4x + 3 = 0 Û 4x + 3 = 0 Û x =
. Vậy tập nghiệm của phương trình là S ï ï = í ý 4 ï 4 ï ïî ïþ
Bài 3: HD: a) Trường hợp 1. Xét 4 - 5x = 5 - 6x . Tìm được x = 1 . 9
Trường hợp 2. Xét 4 - 5x = 6x - 5 . Tìm được x = . 11 ìï 9 üï Vậy x ï 1; ï Î í ý . ï 11ï ïî ïþ 1 3 
b) Đưa PT về dạng | 3x + 2 | |
= 7x +1| . Giải được x  ;− . 4 10 2
 x − 2x −3 = 0 c) Nhận xét: Vì 2
x − 2x − 3  0 và | x +1| 0 nên PT tương đương với  . Giải |  x +1|= 0
hai BPT ta được x = −1 .  9 − 1 
d) Tương tự ý a), tìm được x   ;  11 13 ìï x ³ 0 ìï x ³ 0 ï ï ï ï x é = 3 ï é ï
Bài 4: a) 2x - 3 = x Û í 2x 3 x Û í x é - = = 3 ê Û ê ê ï ï . x ê = 1
ïï 2êx - 3 = - x ïï xê = 1 êë ï ê î ë ï ê î ë
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1; } 3 ìï x £ 1 ìï 1 - x ³ 0 ïï é 3 ï ï é ï ï 3 x ê = ï é ï ê = ê b) x 4
3x - 2 = 1 - x Û í 3x - 2 = 1 - x Û í ê ê ï ï 4 Û ê . ï ê ï ê ê 1
ï 3x - 2 = - 1 + x ï ï ê ê 1 x = î ë ï x ê = ï ê ë 2 ïî ë 2 ìï 1 3üï
Vậy tập nghiệm của phương trình là S ï ; ï = í ý ï 2 4ï ïî ïþ Trang 4 ìï ì x £ 4 ï 4 - x ³ 0 ï ï ï ï ï é ï é ï 7 7
c) x - 3 = 4 - x Û í x - 3 = 4 - x Û í x ê = Û x = ê ï ï ê ï ê ï 2 2
ï x - 3 = - 4 + x ï ê ï ê î ë ï -ê 3 = - 4 ïî ë 7 
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =   2 ìï x + 3 ³ 0 ìï x ³ - 3 ï ï ï ï ï é ï
d) x - 7 - 3 = x Û x - 7 = x + 3 Û í x 7 x 3 é - = + Û í - 7 = 3 Û x = 2 ê ê ï ï ïï xê 7 x 3 ïï xê - = - - = 2 ï ê î ë ï ê î ë
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =   2 2
ìï - x + 3x - 1 ³ 0 ïïï e) 2 2 2 2
x - 3x + 3 = - x + 3x - 1 Û í x
é - 3x + 3 = - x + 3x - 1 ê ïï ê 2 2
ï x - 3x + 3 = x - 3x + 1 ï ê ïî ë 2 ì 2
ï - x + 3x - 1 ³ 0
ìï - x + 3x - 1 ³ 0(*) ï 2 ï
ìï - x + 3x - 1 ³ 0 ïï x é = 1 ï 2 Û í 2 é x 6x 4 0 ï ï Û í Û í x é - + = = 2 ê Û (t.m (*)) ê x - x ê ï ï - = ï x ê = ïï 3ê = 1 ï ê (L) ï ( 2)( ) 1 0 2 ï ïî ï x ê = 1 êë ïî ë ï ê î ë
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 1;  2 éìï x - 3 ³ 0
ïêíêïx + 3 ³ 0 xé ³ 3 êï f) 2 2 2
x - 9 = x - 9 Û x - 9 ³ 0 Û (x - 3)(x + 3)³ 0 î ê Û ê Û ì ïê x - 3 £ 0 x ê £ - 3 ï êë êíïêx + 3 £ 0 ïîë
Vậy tập nghiệm của phương trình là x ³ 3 hoặc x £ - 3  x − 3 +1 = 2  x − 3 = 1 x − 3 = 1 x = 4
Bài 5: a) x − 3 +1 = 2          x − 3 +1 = 2 −   x − 3 = 3 −  (L) x −3 = 1 − x = 2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2;4} x é 1 1 5 x é 1 6 x é 1 6 x é + - = + = + = = 5 ê ê b) x 1 1 5 ê ê + - = Û Û Û Û x ê + 1 - 1 = - 5 x ê + 1 = - 4 ê ê (L) x ê 1 6 x ê + = - = - 7 ê ë ë ë êë
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 7; } 5 Trang 5
c) x - 1 + 2 - x = 3 (1)
Giá trị của x để biểu thức trong dấu bằng 0 là 1;2 Ta có bảng sau: x 1 2 x −1 −x +1 0 x −1 x −1 2 − x 2 − x 2 − x 0 −2 + x Ta có: x < 1 Þ ( )
1 Û - x + 1 + 2 - x = 3 Û x = 0 (thỏa mãn) 1 £ x < 2 Þ ( )
1 Û x - 1 + 2 - x = 3 Û 1 = 3 (vô lí) suy ra phương trình vô nghiệm x ³ 2 Þ ( )
1 Û x - 1 - 2 + x = 3 Û x = 3 (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0; } 3
d) x + 3 + x - 5 = 3x - 1
Các giá trị của x để biểu thức trong dấu bằng 0 là - 3;5 Ta có bảng sau: x 3 − 5 x + 3 −x − 3 + + 0 x 3 x 3 x − 5 −x + 5 − + − x 5 0 x 5 Ta có: x < - Þ ( ) 3 3
1 Û - x - 3 - x + 5 = 3x - 1 Û x = ( không thỏa mãn) 5 - 3 £ x < 5 Þ ( )
1 Û x + 3 - x + 5 = 3x - 1 Û x = 3 (thỏa mãn) x ³ 5 Þ ( )
1 Û x + 3 + x - 5 = 3x - 1 Û x = - 1 ( không thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- } 1 1
e) 1− x − x − 2 − x − 3 = (1) 2
Các giá trị của x để biểu thức trong dấu bằng 0 là 1;2; 3 Ta có bảng sau: Trang 6 x 1 2 3 1− x 1− x 0 −1+ x −1+ x −1+ x x − 2 −x + 2 −x + 2 0 x − 2 x − 2 x − 3 −x + 3 −x + 3 −x + 3 0 x − 3 Ta có: x < Û
- x - (- x + )- (- x + ) 1 9 1 1 2 3 = Û x = ( không thỏa mãn) 2 2 £ x <
Þ ( ) Û - + x - (- x + )- (- x + ) 1 13 1 2 1 1 2 3 = Û x = ( không thỏa mãn) 2 6 £ x <
Þ ( ) Û - + x - (x - )- (- x + ) 1 5 2 3 1 1 2 3 = Û x = ( thỏa mãn) 2 2 x ³ Þ ( ) 1 7 3
1 Û - 1 + x - x + 2 - x + 3 = Û x = (thỏa mãn) 2 2 ìï 5 7üï
Vậy tập nghiệm của phương trình là S ï ; ï = í ý ï 2 2ï ïî ïþ
f) x - 2 x - 1 + 3 x - 2 = 4 (1)
Các giá trị của x để biểu thức trong dấu bằng 0 là: 0;1;2 Ta có bảng sau: x 0 1 2 x x − 0 x x x x −1 −x +1 −x +1 0 x −1 x −1 x − 2 −x + 2 −x + 2 −x + 2 0 x − 2 Với x < 0 Þ ( )
1 Û - x - 2(- x + )
1 + 3(- x + 2)= 4 Û x = 0 (không thỏa mãn)
Với 0 £ x < 1 Þ ( )
1 Û x - 2(- x + )
1 + 3(- x + 2)= 4 Û x = 0 (thỏa mãn)
Với 1 £ x < 2 Þ ( ) 1 Û x - 2(x - )
1 + 3(- x + 2)= 4 Û x = 1 (thỏa mãn) Với x ³ 2 Þ ( ) 1 Û x - 2(x - )
1 + 3(x - 2)= 4 Û x = 4 (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0;1;4}
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Trang 7