Trang 1
3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC V DNG
+=ax b 0
I. KIN THỨC CƠ BẢN
S dng các quy tc trong bài học trước để đưa phương trình đã cho về dng
0.ax b+=
Chú ý đến các kiến thc liên quan, bao gm:
Các hằng đẳng thức đáng nhớ;
Cách giải phương trình chứa du giá tr tuyệt đối cơ bản;
Các quy tc v đổi du;
II. BÀI TP
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a)
2(7x 10) 5 3(2x 3) 9x+ + = - -
b)
( 1)(2x 3) (2x 1)( 5)xx+ = +
c)
2
2x ( 1)( 1) ( 1)( 1)x x x x x x+ + = + +
d)
32
( 1) ( 1) 5x(2 ) 11( 2) + = +x x x x x
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
2(x 3) 1 6x 9
2
4 2 3
−+
=
b)
c)
x x 2
0,5x 2,5
34
+ =
d)
2x 4 6x 3 1
2x
3 5 15
−+
= +
Bài 3: : Giải các phương trình sau:
a)
( 10)( 4) ( 4)(2 ) ( 10)( 2)
12 4 3
x x x x x x+ + + - + -
-=
b)
2 2 2
(2x 1) ( 1) 7x 14x 5
5 3 15
x+ - - -
-=
c)
22
( 2) (2x 3)(2x 3) ( 4)
0
3 8 6
xx- - + -
- + =
Phương php gii: Xét phương trình (ẩn
x
) dng:
x a x c x e x g
b d f h
+ + + +
+ = +
c 1: Nếu
,a b c d e f g h k+ = + = + = + =
ta cng mi phân thc thêm
1.
Nếu
,a b c d e f g h k = = = =
ta cng mi phân thc thêm
1.
c 2: Quy đồng t phân thc, chuyn vế nhóm nhân t chung.
Chú ý: Có th m rng s phân thc nhiều hơn và tùy bài toán ta sẽ cng hoc tr đi hằng
s thích hp.
Trang 2
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a)
23 23 23 23
24 25 26 27
x x x x- - - -
+ = +
b)
2 3 4 5
1 1 1 1
98 97 96 95
x x x x
æ ö æ ö æ ö æ ö
+ + + +
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
+ + + = + + +
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
è ø è ø è ø è ø
c)
1 2 3 4
1998 1997 1996 1995
x x x x+ + + +
+ = +
d)
201 203 205
30
99 97 95
xxx---
+ + + =
e)
45 47 55 53
55 53 45 47
x x x x- - - -
+ = +
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a)
24 25 26 27 2036
0
1996 1995 1994 1993 4
x x x x x+ + + + +
+ + + + =
b)
342 323 300 273
10
15 17 19 21
xxxx----
+ + + =
c)
1 2 4
70
15 7 4
x x x+ + +
+ + + =
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a)
1 1 2x
2x 3x
53
1
35
x
x
--
+-
+ = -
b)
1 1 2x 3x 1
3x 1 2x 6
2 3 2
3 2 5
x - - -
- - + -
-=
Bài 7: Giải phương trình.
a)
( ) ( )
5 6 4 3 2xx- - = -
. b)
( )
2
3 4 25 2 8 300x x x x- - = + -
.
c)
( )( ) ( )
2
2 3 5 4x x x x- - - = +
. d)
( )( ) ( )
2
4 1 2 25 2 3 4x x x x+ - + = + -
.
Bài 8: Giải phương trình.
a)
12
35
x
x
-
+=
. b)
3 2 1
3
52
xx
x
-+
-=
.
c)
3 2 3 1 5
2
2 6 3
xx
x
++
- = +
. d)
2 5 8 1
7
5 6 3
x x x
x
- + -
- + = +
.
Bài 9: Giải phương trình.
Trang 3
a)
43
4 6 3
x x x+-
-=
b)
1 1 2( 1)
1
2 4 3
x x x- - -
- = -
c)
3 2 3 2( 7)
5
64
xx- - +
-=
d)
4 1 2 3
3 3 6
xx
x
+-
- - =
e)
1 2 9
1
3 8 6
x x x+-
+ = +
-
f)
3 2 1 14 3 2 1
5 9 15 9
x x x x- - - +
+ = -
g)
1 2 3
4
2000 2001 2002 2003
x x x x+ + +
+ + + =
h)
59 57 55 53 51
5
41 43 45 47 49
x x x x x- - - - -
+ + + + = -
i)
14 15 16 17 116
0
86 85 84 83 4
x x x x x+ + + + +
+ + + + =
j)
90 76 58 36 15
15
10 12 14 16 17
x x x x x- - - - -
+ + + + =
k)
( ) ( )
22
2 1 2 3 4( 3)x x x- - - = +
l)
( )( ) ( )( )
5 2 1 2 3 1x x x x+ - = - +
III. BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1 : Nghim của phương trình
3 2 2 3xx=
A. 1 B.
–1
C.
5
1
D.
5-
Câu 2 : phương trình
4 6 9xx- = -
A. 1 B.
3-
C. 3 D.
5
3
Câu 3: Điu kin của x để phân thc
( ) ( )
12312
23
+
xx
x
xác định là
A.
1x ¹
B.
1
2
x ¹
C.
4
1
x
D.
4
5
x
Câu 4 : Phương trình nào có nghim là s t nhiên:
A.
53x =−
. B.
50x −=
. C.
55xx+ =
. D.
( )
2 5 2x +=
.
Câu 5: Phương trình
( )
2 4 0mx+ =
có nghim duy nht khi
m =
?
Trang 4
A.
2m 
. B.
m
. C.
2m
. D.
2m −
.
Câu 6 : Nghim của phương trình
3 8 2 3xx+=
5x =
A. Đúng B . Sai
Câu 7 : Nghim của phương trình
( )
2 1 3xx+ = +
x= 1 A. Đúng B . Sai
Câu 8 : Ni mi ý ct A vi mt ý cột B để đưc kết qu đúng ?
A
B
1) x = 2 là mt nghim ca PT
a)
xx =
2)
1x =-
là mt nghim ca PT
b) x
2
+ 5x +6 = 0
3)
3x =-
là mt nghim ca PT
c)
4
1
6
+=
x
x
1) …. 2) ….. 3) ….. 4) …..
d)
6
4
1
x
x
=+
+
KT QU - ĐÁP SỐ
III. BÀI TP T LUN
Bài 1: a)
17x 34 2xÛ = - Û = -
. Tp nghim
2=−S
Trang 5
b)
1
10x 2
5
xÛ - = - Û =
. Tp nghim
1
5
S

=


c)
33
2x 1 1x x x xÛ + - - = Û =
. Tp nghim
1S =
d)
3 21 7xxÛ = - Û = -
. Tp nghim
7S =−
Bài 2: a)
2( 3) 1 6 9
2
4 2 3
xx-+
- = -
6( 3) 6 24 36 24
12 12 12 12
xx
Û
-+
- = -
6( 3) 6 24 36 24
12 12
xx- - + -
Û=
6 18 6 24 12xxÛ - - = +
18 36xÛ - =
2xÛ = -
b)
2(3 1) 1 2(3 1) 3 2
5
4 5 10
x x x+ + - +
- = -
10(3 1) 5 100 8(3 1) 6 4
20 20 20 20
x x x+ + - +
Û - = -
30 10 5 100 24 8 6 4
20 20
x x x+ + - - - -
Û=
30 85 18 12xxÛ - = -
73
12
xÛ=
c)
2
0, 5 2, 5
34
xx
x
-
+ = -
4 3 6 6 30x x xÛ + - = -
24xÛ = -
d)
2 4 6 3 1
2
3 5 15
xx
x
-+
- = - +
10 20 30 18 9 1
15 15
x x x- - - - +
Û=
20 20 18 8xxÛ - - = - -
6xÛ = -
Bài 3: : a)
( 10)( 4) 3( 4)(2 ) 4( 10)( 2)x x x x x xÛ + + - + - = + -
2 2 2
14 40 3 6 24 4 32 80x x x x x xÛ + + + + - = + -
2 2 2
14 3 6 4 32 80 40 24x x x x x xÛ + + + - - = - - +
12 96 8xxÛ - = - Û =
b)
2 2 2
3(2x 1) 5( 1) 7x 14x 5xÛ + - - = - -
2 2 2
3(4 4x 1) 5( 2x 1) 7x 14x 5xxÛ + + - - + = - -
1
36x 3
12
xÛ = - Û = -
c)
22
8( 2) 3(2x 3)(2x 3) 4( 4) 0xxÛ - - - + + - =
2 2 2
8( 4x 4) 3(4x 9) 4( 8x 16) 0xxÛ - + - - + - + =
123
64x 123
64
xÛ - = - Û =
Bài 4: a)
23 23 23 23
24 25 26 27
x x x x- - - -
+ = +
1 1 1 1
( 23) 0
24 25 26 27
x
æö
÷
ç
÷
Û - + - - =
ç
÷
ç
÷
ç
èø
Trang 6
23 0 23xxÛ - = Û =
. Tp nghim
23S =
b)
2 3 4 5
1 1 1 1
98 97 96 95
x x x x
æ ö æ ö æ ö æ ö
+ + + +
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
+ + + = + + +
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
è ø è ø è ø è ø
100 100 100 100
0
98 97 96 95
x x x x+ + + +
Û + - - =
1 1 1 1
( 100) 0
98 97 96 95
x
æö
÷
ç
÷
Û + + - - =
ç
÷
ç
÷
ç
èø
100 0 100xxÛ + = Û = -
. Tp nghim
100S =−
c)
1 2 3 4
1998 1997 1996 1995
x x x x+ + + +
+ = +
1 2 3 4
1 1 1 1 0
1998 1997 1996 1995
x x x x
æ ö æ ö æ ö æ ö
+ + + +
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
Û + + + - + - + =
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
è ø è ø è ø è ø
1999 1999 1999 1999
0
1998 1997 1996 1995
x x x x+ + + +
Û + - - =
1 1 1 1
( 1999) 0
1998 1997 1996 1995
x
æö
÷
ç
÷
Û + + - - =
ç
÷
ç
÷
ç
èø
1999 0 1999xxÛ + = Û = -
. Tp nghim
1999S =−
d)
201 203 205
30
99 97 95
x x x
+ + + =
201 203 205
1 1 1 0
99 97 95
xxx
æ ö æ ö æ ö
---
÷÷÷
ç ç ç
÷÷÷
Û + + + + + =
ç ç ç
÷÷÷
ç ç ç
÷÷÷
ç ç ç
è ø è ø è ø
300 300 300
0
99 97 95
xxx---
Û + + =
111
(300 ) 0
99 97 95
x
æö
÷
ç
÷
Û - + + =
ç
÷
ç
÷
ç
èø
300 0 300xxÛ - = Û =
. Tp nghim
300S =
e)
45 47 55 53
55 53 45 47
x x x x- - - -
+ = +
45 47 55 53
1 1 1 1 0
55 53 45 47
x x x x
æ ö æ ö æ ö æ ö
- - - -
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
Û - + - - - - - =
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
÷ ÷ ÷ ÷
ç ç ç ç
è ø è ø è ø è ø
100 100 100 100
0
55 53 45 47
x x x x- - - -
Û + - - =
1 1 1 1
( 100) 0
55 53 45 47
x
æö
÷
ç
÷
Û - + - - =
ç
÷
ç
÷
ç
èø
Trang 7
100 0 100xxÛ - = Û =
. Tp nghim
100S =
Bài 5: a)
24 25 26 27 2036
0
1996 1995 1994 1993 4
x x x x x+ + + + +
+ + + + =
24 25 26 27 2020 16
0
1996 1995 1994 1993 4
x x x x x+ + + + + +
Û + + + + =
24 25 26 27 2020
1 1 1 1 0
1996 1995 1994 1993 4
x x x x x+ + + + +
Û + + + + + + + + =
2020 2020 2020 2020 2020
0
1996 1995 1994 1993 4
xxxxx+++++
Û + + + + =
1 1 1 1 1
( 2020) 0
1996 1995 1994 1993 4
x
æö
÷
ç
÷
Û + + + + + =
ç
÷
ç
÷
ç
èø
2020 0 2020xxÛ + = Û = -
. Tp nghim
2020S =−
b)
342 323 300 273
10
15 17 19 21
xxxx----
+ + + =
342 323 300 273
1 2 3 4 0
15 17 19 21
x x x x- - - -
Û - + - + - + - =
357 357 357 357
0
15 17 19 21
xxxx----
Û + + + =
1 1 1 1
( 357) 0
15 17 19 21
x
æö
÷
ç
÷
Û - + + + =
ç
÷
ç
÷
ç
èø
357 0 357xxÛ - = Û =
. Tp nghim
357S =
c)
1 2 4
70
15 7 4
x x x+ + +
+ + + =
1 2 4
1 2 4 0
15 7 4
x x x+ + +
Û + + + + + =
16 16 16
0
15 7 4
xxx+++
+ + =
.
( )
1 1 1
16 0 16 0 16
15 7 4
x x x
æö
÷
ç
÷
Û + + + = Û + = Û = -
ç
÷
ç
÷
ç
èø
Vậy phương trình có tập nghim
16S =−
.
Bài 6: a)
1 1 2x
2x 3x
53
1
35
x
x
−−
+−
+ =
11x 1 11x 1
11
15 15
xx
--
Û + = - Û =
. Tp nghim
1S =
b)
1 1 2x 3x 1
3x 1 2x 6
2 3 2
3 2 5
x - - -
- - + -
-=
5x 1 4x 1 3x 13
6 6 10
- + -
Û - =
Trang 8
2 3x 13
5( 2) 3(3x 13)
6 10
x
x
--
Û = Û - = -
5x 10 9x 39Û - = -
29
4x 29
4
xÛ - = - Û =
Tp nghim
29
4
S

=


Bài 7: KQ: a)
11
7
S

=


; b)
101
7
S

=


; c)
1
14
S

=−


; d)
11S =−
.
Bài 8: KQ: a)
0,1S =
; b)
1
39
S

=


; c)
5
6
S

=−


; d)
10S =
.
Bài 9: KQ : a)
6S =
; b)
29
17
S

=


; c)
31
12
S

=


;
d)
1S =−
; e)
11
2
S

=


f)
=S
g)
2000S =
h)
100S =
i )
100S =−
j)
100S =
; k)
5S =
; l)
1
5
S

=


IV. BÀI TP TRC NGHIM

Preview text:

3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
• Sử dụng các quy tắc trong bài học trước để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0.
• Chú ý đến các kiến thức liên quan, bao gồm:
− Các hằng đẳng thức đáng nhớ;
− Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối cơ bản;
− Các quy tắc về đổi dấu; II. BÀI TẬP
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2(7x + 10) + 5 = 3(2x - 3) - 9x
b) (x +1)(2x − 3) = (2x −1)(x + 5) c) 2
2x + x(x +1)(x −1) = (x +1)(x x +1) d) 3 2
(x −1) − x(x +1) = 5x(2 − x) −11(x + 2)
Bài 2: Giải các phương trình sau: 2(x − 3) 1 6x + 9 2(3x + 1) + 1 2(3x −1) 3x + 2 a) − = − 2 b) − 5 = − 4 2 3 4 5 10 x x − 2 2x − 4 6x + 3 1 c) + = 0,5x − 2,5 d) − 2x = − + 3 4 3 5 15
Bài 3: : Giải các phương trình sau: (x + 10)(x + 4) (x + 4)(2 - x) (x + 10)(x - 2) a) - = 12 4 3 2 2 2 (2x + 1) (x - 1) 7x - 14x - 5 b) - = 5 3 15 2 2 (x - 2) (2x - 3)(2x + 3) (x - 4) c) - + = 0 3 8 6 x + a x + c
x + e x + g
Phương pháp giải: Xét phương trình (ẩn x ) dạng: + = + b d f h
Bước 1: Nếu a + b = c + d = e + f = g + h = k, ta cộng mỗi phân thức thêm 1. Nếu
a b = c d = e f = g h = k, ta cộng mỗi phân thức thêm −1.
Bước 2: Quy đồng từ phân thức, chuyển vế nhóm nhân tử chung.
Chú ý: Có thể mở rộng số phân thức nhiều hơn và tùy bài toán ta sẽ cộng hoặc trừ đi hằng số thích hợp. Trang 1
Bài 4: Giải các phương trình sau: x - 23 x - 23 x - 23 x - 23 a) + = + 24 25 26 27 x æ 2 ö ç ÷ x æ 3 ö ç ÷ x æ 4 ö ç ÷ x æ 5 ö + + + + b) ç + 1 + ç + 1 = ç + 1 ç ÷ ÷ ÷+ ç + 1÷ ÷ ç çè 98 ÷ ÷ ç ø è 97 ÷ ÷ ç ø è 96 ÷ ÷ ç ø è 95 ÷ ÷ ø x + 1 x + 2 x + 3 x + 4 c) + = + 1998 1997 1996 1995 201 - x 203 - x 205 - x d) + + + 3 = 0 99 97 95 x - 45 x - 47 x - 55 x - 53 e) + = + 55 53 45 47
Bài 5: Giải các phương trình sau: x + 24 x + 25 x + 26 x + 27 x + 2036 a) + + + + = 0 1996 1995 1994 1993 4 x - 342 x - 323 x - 300 x - 273 b) + + + = 10 15 17 19 21 x + 1 x + 2 x + 4 c) + + + 7 = 0 15 7 4
Bài 6: Giải các phương trình sau: x - 1 1 - 2x 2x + 3x - a) 5 3 x + = 1 - 3 5 x - 1 1 - 2x 3x - 1 3x - 1 - 2x + - 6 b) 2 3 2 - = 3 2 5
Bài 7: Giải phương trình. a) 5 - (x - ) 6 = 4(3 - 2x ). b) - x ( - x ) 2 3 4 25 2
= 8x + x - 300 .
c) x - (x - )( - x ) = (x + )2 2 3 5 4 .
d) ( x + )(x - )+ = ( x + )2 4 1 2 25 2 3 - 4x .
Bài 8: Giải phương trình. x - 1 2 3 - 2x x + 1 a) + = x . b) - 3x = . 3 5 5 2 3x + 2 3x + 1 5 2x - 5 x + 8 x - 1 c) - = 2x + . d) x - + = 7 + . 2 6 3 5 6 3
Bài 9: Giải phương trình. Trang 2 x + 4 x - 3 x x - 1 1 - x 2(x - 1) a) - = b) - = 1 - 4 6 3 2 4 3 3x - 2 3 - 2(x + 7) 4x + 1 2 x - 3 c) - 5 = d) - - = x 6 4 3 3 6 x + 1 2x - 9 x 3x - 2 x - 1 14x - 3 2x + 1 e) + = + 1 f) + = - 3 - 8 6 5 9 15 9 x x + 1 x + 2 x + 3 g) + + + = 4 2000 2001 2002 2003 59 - x 57 - x 55 - x 53 - x 51 - x h) + + + + = - 5 41 43 45 47 49 x + 14 x + 15 x + 16 x + 17 x + 116 i) + + + + = 0 86 85 84 83 4 x - 90 x - 76 x - 58 x - 36 x - 15 j) + + + + = 15 10 12 14 16 17 2 2 k) (2x - )
1 - (2x - 3) = 4(x + 3)
l) (x + 5)(2x - )
1 = (2x - 3)(x + ) 1
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Nghiệm của phương trình 3x – 2 = 2x – 3 là −1 A. 1 B. –1 C. D. - 5 5
Câu 2 : phương trình 4x - 6 = 9 - x là 3 A. 1 B. - 3 C. 3 D. 5 3x + 2
Câu 3: Điều kiện của x để phân thức ( xác định là 2 x − ) 1 − ( 3 2x − ) 1 1 1 − 5 A. x ¹ 1 B. x ¹ C. x  D. x  2 4 4
Câu 4 : Phương trình nào có nghiệm là số tự nhiên: A. 5x = −3 . B. x − 5 = 0 .
C. x + 5 = −x − 5 . D. 2( x + 5) = 2 .
Câu 5: Phương trình (m + 2) x − 4 = 0 có nghiệm duy nhất khi m = ? Trang 3 A. m  2 . B. m  . C. m  2 . D. m  −2 .
Câu 6 : Nghiệm của phương trình 3x + 8 = 2x – 3 là x = 5 A. Đúng B . Sai
Câu 7 : Nghiệm của phương trình 2(x + )
1 = x + 3 là x= 1 A. Đúng B . Sai
Câu 8 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ? A B
1) x = 2 là một nghiệm của PT a) x = x
2) x = - 1 là một nghiệm của PT b) x2 + 5x +6 = 0
3) x = - 3 là một nghiệm của PT 6 c) = x + 4 1 − x
1) …. 2) ….. 3) ….. 4) ….. 6 d) = x + 4 1+ x
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
III. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: a) Û 17x = - 34 Û x = - 2 . Tập nghiệm S =−  2 Trang 4 1 1
b) Û - 10x = - 2 Û x =
. Tập nghiệm S =   5 5 c) 3 3
Û 2x + x - x - x = 1 Û x = 1. Tập nghiệm S =  1
d) Û 3x = - 21 Û x = - 7 . Tập nghiệm S =−  7 2(x - 3) 1 6x + 9 6(x - 3) 6 24x + 36 24 Bài 2: a) - = - 2 Û - = - 4 2 3 12 12 12 12 6(x - 3) - 6 24x + 36 - 24 Û =
Û 6x - 18 - 6 = 24x + 12 Û - 18x = 36 Û x = - 2 12 12 2(3x + 1) + 1 2(3x - 1) 3x + 2 10(3x + 1) + 5 100 8(3x - 1) 6x + 4 b) - 5 = - Û - = - 4 5 10 20 20 20 20 30x + 10 + 5 - 100 24x - 8 - 6x - 4 73 Û =
Û 30x - 85 = 18x - 12 Û x = 20 20 12 x x - 2 c) +
= 0, 5x - 2, 5 Û 4x + 3x - 6 = 6x - 30 Û x = - 24 3 4 2x - 4 6x + 3 1 10x - 20 - 30x - 18x - 9 + 1 d) - 2x = - + Û =
Û - 20x - 20 = - 18x - 8 3 5 15 15 15 Û x = - 6
Bài 3: : a) Û (x + 10)(x + 4) - 3(x + 4)(2 - x) = 4(x + 10)(x - 2) 2 2 2
Û x + 14x + 40 + 3x + 6x - 24 = 4x + 32x - 80 2 2 2
Û x + 14x + 3x + 6x - 4x - 32x = - 80 - 40 + 24
Û - 12x = - 96 Û x = 8 b) 2 2 2
Û 3(2x + 1) - 5(x - 1) = 7x - 14x - 5 2 2 2
Û 3(4x + 4x + 1) - 5(x - 2x + 1) = 7x - 14x - 5 1 Û 36x = - 3 Û x = - 12 c) 2 2
Û 8(x - 2) - 3(2x - 3)(2x + 3) + 4(x - 4) = 0 2 2 2
Û 8(x - 4x + 4) - 3(4x - 9) + 4(x - 8x + 16) = 0 123 Û - 64x = - 123 Û x = 64 x - 23 x - 23 x - 23 x - 23 æ1 1 1 1 ö Bài 4: a) + = + Û (x - 23)ç ÷ ç + - - ÷= 0 24 25 26 27 2 çè 4 25 26 27÷÷ø Trang 5
Û x - 23 = 0 Û x = 23 . Tập nghiệm S =  23 x æ 2 ö ç ÷ x æ 3 ö ç ÷ x æ 4 ö ç ÷ x æ 5 ö + + + + ç ÷ b) ç + 1÷+ ç + 1÷= ç + 1÷+ ç + 1÷ ç è 98 ÷÷ ç ø è 97 ÷÷ ç ø è 96 ÷÷ ç ø è 95 ÷÷ø x + 100 x + 100 x + 100 x + 100 Û + - - = 0 98 97 96 95 æ1 1 1 1 ö Û (x + 100)ç ÷ ç + - - ÷= 0 − ç
Û x + 100 = 0 Û x = - 100 . Tập nghiệm S =  100 çè98 97 96 95÷ ÷ ø x + 1 x + 2 x + 3 x + 4 c) + = + 1998 1997 1996 1995 x æ 1 ö ç ÷ x æ 2 ö ç ÷ x æ 3 ö ç ÷ x æ 4 ö + + + + Û ç + 1 + ç + 1 - ç + 1 ç ÷ ÷ ÷- ç + 1÷÷= 0 ç è1998 ÷÷ ç ø è1997 ÷÷ ç ø è 1996 ÷÷ ç ø è 1995 ÷÷ø x + 1999 x + 1999 x + 1999 x + 1999 Û + - - = 0 1998 1997 1996 1995 æ 1 1 1 1 ö Û (x + 1999)ç ÷ ç + - - ÷= 0 1 çè 998 1997 1996 1995÷÷ø
Û x + 1999 = 0 Û x = - 1999 . Tập nghiệm S =−  1999
201− x 203 − x 205 − x d) + + + 3 = 0 99 97 95 2 æ 01 x ö ç ÷ 2 æ 03 x ö ç ÷ 2 æ 05 x ö - - - Û ç + 1 + ç + 1 ç ÷ ÷+ ç + 1÷÷= 0 ç è 99 ÷÷ ç ø è 97 ÷÷ ç ø è 95 ÷÷ø 300 - x 300 - x 300 - x Û + + = 0 99 97 95 æ1 1 1 ö Û (300 - x)ç ÷ ç + + ÷= 0 ç çè99 97 95÷ ÷ ø
Û 300 - x = 0 Û x = 300. Tập nghiệm S =  300 x - 45 x - 47 x - 55 x - 53 e) + = + 55 53 45 47 x æ 45 ö ç ÷ x æ 47 ö ç ÷ x æ 55 ö ç ÷ x æ 53 ö - - - - Û ç - 1 + ç - 1 - ç - 1 ç ÷ ÷ ÷- ç - 1÷÷= 0 ç è 55 ÷÷ ç ø è 53 ÷÷ ç ø è 45 ÷÷ ç ø è 47 ÷÷ø x - 100 x - 100 x - 100 x - 100 Û + - - = 0 55 53 45 47 æ1 1 1 1 ö Û (x - 100)ç ÷ ç + - - ÷= 0 ç çè55 53 45 47÷ ÷ ø Trang 6
Û x - 100 = 0 Û x = 100 . Tập nghiệm S =  100 x + 24 x + 25 x + 26 x + 27 x + 2036 Bài 5: a) + + + + = 0 1996 1995 1994 1993 4 x + 24 x + 25 x + 26 x + 27 x + 2020 + 16 Û + + + + = 0 1996 1995 1994 1993 4 x + 24 x + 25 x + 26 x + 27 x + 2020 Û + 1 + + 1 + + 1 + + 1 + = 0 1996 1995 1994 1993 4 x + 2020 x + 2020 x + 2020 x + 2020 x + 2020 Û + + + + = 0 1996 1995 1994 1993 4 æ 1 1 1 1 1ö Û (x + 2020)ç ÷ ç + + + + ÷= 0 1
çè 996 1995 1994 1993 4÷÷ø
Û x + 2020 = 0 Û x = - 2020 . Tập nghiệm S =−  2020 x - 342 x - 323 x - 300 x - 273 b) + + + = 10 15 17 19 21 x - 342 x - 323 x - 300 x - 273 Û - 1 + - 2 + - 3 + - 4 = 0 15 17 19 21 x - 357 x - 357 x - 357 x - 357 Û + + + = 0 15 17 19 21 æ1 1 1 1 ö Û (x - 357)ç ÷ ç + + + ÷= 0 1 çè 5 17 19 21÷÷ø
Û x - 357 = 0 Û x = 357 . Tập nghiệm S =  357 x + 1 x + 2 x + 4 x + 1 x + 2 x + 4 c) + + + 7 = 0 Û + 1 + + 2 + + 4 = 0 15 7 4 15 7 4 x + 16 x + 16 x + 16 æ ö + + = 0 . Û (x + ) 1 1 1 16 ç ÷ ç +
+ ÷= 0 Û x + 16 = 0 Û x = - 16 15 7 4 1 çè 5 7 4÷÷ø
Vậy phương trình có tập nghiệm S = −  16 . x −1 1− 2x 2x + 3x − 5 3 Bài 6: a) x + = 1− 3 5 11x - 1 11x - 1 Û x + = 1 -
Û x = 1 . Tập nghiệm S =  1 15 15 x - 1 1 - 2x 3x - 1 3x - 1 - 2x + - 6 5x - 1 4x + 1 3x - 13 b) 2 3 2 - = Û - = 3 2 5 6 6 10 Trang 7 x - 2 3x - 13 29 Û =
Û 5(x - 2) = 3(3x - 13) Û 5x - 10 = 9x - 39 Û - 4x = - 29 Û x = 6 10 4 29 Tập nghiệm S =    4  11   101    1 
Bài 7: KQ: a) S =   ; b) S = 
 ; c) S = − ; d) S = −  11 .  7   7   14  1   5
Bài 8: KQ: a) S = 0, 
1 ; b) S =   ; c) S = − ; d) S =   10 . 39  6 29 31
Bài 9: KQ : a) S =   6 ; b) S =   ; c) S =   ; 17  12   11   d) S = −  1 ; e) S =   f) S =   2  g) S =   2000 h) S =   100 i ) S = −  100 1 j) S =   100 ; k) S =   5 ; l) S =   5
IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Trang 8