-
Thông tin
-
Quiz
Bài tập tổng hợp cuối kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Nghiệp v kinh t liên quan đn ba đi tưng k toán, hai đi tưng k toán bên tài sản và mt đi tưng k toán bên nguồn vn vi s tiền tổng cng 30.000.000. Vậy s liệu trên bảng cân đi k toán sau khi phát sinh nghiệp v trên sẽ: A. Thay đổi theo chiều hưng tăng lên hoặc giảm xuống B. Không thay đổi C. Thay đổi theo chiều hưng tăng lên D. Thay đổi theo chiều hưng giảm xuống. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Bài tập tổng hợp cuối kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
2. Nghiệp v kinh t liên quan đn ba đi tưng k toán, hai đi tưng k toán bên tài sản và mt đi tưng k toán bên nguồn vn vi s tiền tổng cng 30.000.000. Vậy s liệu trên bảng cân đi k toán sau khi phát sinh nghiệp v trên sẽ: A. Thay đổi theo chiều hưng tăng lên hoặc giảm xuống B. Không thay đổi C. Thay đổi theo chiều hưng tăng lên D. Thay đổi theo chiều hưng giảm xuống. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:














Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
KHOA KẾ TOÁN
CÂU LẠC BỘ KẾ TOÁN TRẺ
BÀI TẬP TỔNG HỢP CUỐI KỲ
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN I. TRẮC NGHIỆM 1.
Tài sản ngắn hạn tăng khi:
A. Rút tiền gửi ngân hàng
B. Mua tài sản cố định C. Trả nợ nhà cung cấp D. Mua công cụ dụng cụ 2.
Nghiệp v kinh t liên quan đn ba đi tưng k toán, hai đi tưng k toán
bên tài sản và mt đi tưng k toán bên nguồn vn vi s tiền tổng cng 30.000.000.
Vậy s liệu trên bảng cân đi k toán sau khi phát sinh nghiệp v trên sẽ: A.
Thay đổi theo chiều hưng tăng lên hoặc giảm xuống B. Không thay đổi C.
Thay đổi theo chiều hưng tăng lên D.
Thay đổi theo chiều hưng giảm xuống 3.
Có bao nhiêu phương pháp xuất kho: A. 1 B .2 C. 3 D. 4 4.
Đi tưng chủ yu của k toán: A. Tài sản và nguồn vốn C. Tài sản và d oanh thu B. Doanh thu và chi phí D. Câu a và b đúng 5
Thông tư 200 đưc ban hành vào ngày: A. 20/12/2014 B. 22/10/2014 C. 22/12/2014 D. 22/11/2014 6
Bảng báo cáo kt quả hoạt đng kinh doanh: A. Phản ánh tình hình và k
ết quả hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác trong 1 kỳ kế toán B.
Được lập từ nhóm tài khoản doanh thu, chi phí, thu nhập khác, chi phí khác C.
Được lập từ tài khoản lợi nhuận chưa phân phối D. Câu a và b đúng 7.
Mt doanh nghiệp có s liệu như sau: Tiền mặt 400, Phải thu khách hàng 250,
Thu GTGT đưc khấu trừ 260, Vn đầu tư chủ sở hu 1500, TSCĐ 800, Li nhuận chưa phâ
n phi 40, Nguyên vật liệu 480, Hao mòn TSCĐ 320, Phải trả người lao đng
50, Chi phí trả trưc 150, Phải trả cho người bán là X. Tìm X: A.340 B.440 C.330 D.430 8.
Công ty Hoàng Phúc mua 10.000kg lúa m ìcủa công ty thực phẩm Quê Hương,
thu GTGT 5%, tổng giá trị thanh toán là 525.000.000đ, chưa trả tiền.Chi phí vận
chuyển lúa mì về nhập kho 8.000.000đ, thu GTGT 10%, do bên bán chịu, trả bằng
tiền mặt. Đơn giá nhập kho của lúa mì: A. 52.500đ/kg C. 50.000đ/kg B. 50.800đ/kg D. 53.300đ/kg 9.
Công ty Hoàng Hà bán 1000 cái áo sơ mi cho công ty Phút Giây vi đơn giá
chưa thu là 120.000đ/cái, VAT 10%, chưa thu tiền, giá xuất kho hàng hóa
80.000.000đ. K toán công ty Hoàng Hà ghi nhận giá vn: A.
Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Hàng hóa: 80.000.000 B.
Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Hàng hóa: 120.000.000 C.
Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Hàng hóa: 132.000.000 D.
Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Thành phẩm: 80.000.000 10.
Chi phí tiền điện, nưc phải trả sử dng ở b p
hận trực tip sản xuất
sản phẩm 15.000.000đ, thu GTGT 10%. K toán ghi sổ: A. Nợ TK 621 15.000.000 Có TK 111 15.000.000 B. Nợ TK 627 15.000.000 Nợ TK 133 1.500.000 Có TK 111 16.500.000 C. Nợ TK 621 15.000.000 Có TK 331 15.000.000 D. Nợ TK 627 15.000.000 Nợ TK 133 1.500.000 Có TK 331 16.500.000 11.
Có nghiệp v kinh t phát sinh như sau:
N TK 331 200.000.000 Có TK 341 200.000.000
N TK 112 500.000.000 Có TK 131 500.000.000
Tổng cng của bảng cân đi k toán:
A. Thay đổi theo chiều hưng tăng lên B. Không thay đổi
C. Thay đổi theo chiều hưng giảm xuống D. Tất cả đều đúng 12.
Thanh lý 1 TSCĐ có nguyên giá 200.000.000đ, hao mòn lũy k 150.000.000đ vi giá l
à 30.000.000đ, thu GTG
T 10%, thu bằng TGNH. K toán ghi nhậ n thu nhập
thu đưc từ việc thanh lý là : A. Nợ TK 511 30.000.000 Nợ TK 331 3.000.000 Có TK 112 33.000.000 B. Nợ TK 112 33.000.000 Có TK 511 30.000.000 Có TK 3331 3.000.000 C. Nợ TK 112 33.000.000 Có TK 711 30.000.000 Có TK 3331 3.000.000 D. Nợ TK 711 30.000.000 Nợ TK 3331 3.000.000 Có TK 112 33.000.000 13.
Chi phí khác ở b phận sản xuất trả bằng tiền mặt, k toán ghi sổ: A. Nợ TK 627/ Có TK 811 B. Nợ TK 811/ Có TK 111 C. Nợ TK 627/ Có TK 111 D. Tất cả đều sai 14.
Các tài khoản liên quan đn quá trình xác định kt quả hoạt đng kin h doanh: A. 621, 622, 627, 154 B. 621, 622, 627, 632 C. 641, 642, 632, 811, 911 D.
511, 711, 641, 642, 632, 811, 911 15.
Nhận góp vn bằng tiền mặt, k toán ghi nhận bút toán: A. Nợ TK 221 Có TK 111 B. Nợ TK 411/ Có TK 111 C. Nợ TK 111/ Có TK 411 D. Nợ TK 111/ Có TK 222 16.
Khi xuất kho thành phẩm gửi đi bán ta ghi nhận bút toán: A.
Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Hàng gửi đi bán B.
Nợ TK Hàng gửi đi bán/ Có TK Thành phẩm C.
Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Hàng gửi đi bán D.
Nợ TK Giá vốn hàng bán / Có TK Thành phẩm 17.
Tạm ứng lương cho nhân viên bằng tiền mặt, k toán ghi nhận: A. Nợ TK 334/ Có TK 111 B. Nợ TK 334/ Có TK 141 C. Nợ TK 141 / Có TK 111 D. Nợ TK 141 / Có TK 334 18
Trong bút toán sau đây, bút toán nào không tồn tại: A. Nợ TK 627/ Có TK 214 B. Nợ TK 641/Có TK 214 C. Nợ TK 627/ Có TK 334 D. Nợ TK 621/ Có TK 334 19.
Li nhuận thuần năm 2017 của công ty ABC là 2,24 triệu đồng, tổng tài sản
của công ty là 43 triệu đồng và tổng n là 9 triệu đồng. hãy xác định tỷ s ROA và
ROE của công ty trong năm 201x:
A. 24,89% và 5,21% C. 5,21% và 8,09%
B. 5,21% và 6,59% D. 10,78% và 12,56% 20.
Chỉ công nhận mt khoản lãi khi đã có chứng từ minh chứng chắc chắn.
Ngưc lại phải công nhận mt khoản lỗ ngay khi có chứng cứ có thể là thực hiện theo nguyên tắc nào? A. Nguyên tắc giá gốc B. Nguyên tắc thận trọng C. Nguyên tắc phù hợp D. Nguyên tắc nhất quán 21.
Of the fol owing account types, which would be increased by a debit? A. Liabilities and Expenses. C. Assets and expenses. B. Assets and Owner’s Equity. D. Equity and revenues. 22. Sales are equal to :
A. Cost of goods sold + gross profit
C. Gross profit – Cost of goods sold
B. Cost of goods sold – gross profit D. None of the above 23.
Which financial statement represents the accounting equation
ASSETS = LIABILITIES + OWNER'S EQUITY A. Income Statement B. Cash Flow Statement C. Balance Sheet D. Fund Flow Statement 24.
If the total assets of the company amount to $150.000 and owner’s equity is
$70.000 amount of liabilities wil be: a. A.$70,000 B. $80,000 C . $90,000 D. $220,000 25.
Which of the fol owing equations show the balance of the balance sheet? 1.
Assets + Liabilities = Owner's Equity 2. Asset = Owner's Equity 3. Cash = Assets 4.
Assets – Liabilities = Owner's Equity A. Only (4) B. Both (1) & (2) C. Al (1), (2), (3), (4) D. None of these 26.
Which of the fol owing abbreviations are correct?
A. Debit “Dr”, Credit “Cd”
B. Debit “Db”, Credit “Cr”
C. Debit “Db”, Credit “Cd”
D. Debit “Dr”, Credit “Cr” 27.
Which of the fol owing is not considered to be a liability ? A. Wages Payable B. Prepaid expense C. Deposits received D. Accounts Payabl 28.
In which of the fol owing types of accounts are decreases recorded by debits? A. Assets B. Expenses C .Liabilities D. Al of these
29 At the beginning of 2020, Buck Corporation had assets of $540,000 and
liabilities of $320,000. During the year, assets increased by $50,000 and liabilities
decreased by $10,000. What was the total amount of stockholders' equity at the end of 2020? A. $220,000 c. C.$380,000 B. $280,000 d. D.$500,000 30.
X started business with a capital of $20.000 and purchased goods worth $2.000
on credit. It can be expressed in Accounting Equation as: A. $22.000 = $20.00+ $2.000 C. $22.000 = $22.000 + 0 B. $20.000 = $22.00– $2.000 D.$2.000 = $22.000 – $20.000 31.
Khi mt nghiệp v kinh t phát sinh ảnh hưng đn mt loại tài sản tăng lên
và mt loại nguồn vn tăng tương ứng thì: A.
Số tổng cộng của Bảng Cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản
và nguồn vốn có sự thay đổi B.
Số tổng cộng của Bảng Cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài
sản và nguồn vốn không thay đổi C.
Số tổng cộng của Bảng Cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản
và nguồn vốn không thay đổi D.
Số tổng cộng của Bảng Cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài
sản và nguồn vốn có sự thay đổi
32. Khách hàng ứng trưc tiền mua hàng, k toán doanh nghiệp ghi nhận:
A. Bên Nợ TK Phải thu khách hàng
B. Bên Nợ TK Phải trả người bán
C. Bên Có TK Phải thu khách hàng
D. Bên Có TK Phải trả người bán 33.
Lựa chọn cm từ thích hp để điền vào chỗ trng: “Tài khoản k toán là
phương pháp k toán nhằm phân loại để … mt cách thường xuyên, liên tc, có hệ
thng tình hình và sự vận đng của từng đi tưng k toán”. A. Kiểm tra và phân tíc h B. Phản ánh và kiểm tr a C. Theo dõi và kiểm tr a D. Kiểm tra và giám sát
34. Tài khoản “Hao mòn tài sản c định” là:
A. Là tài khoản tài sản
B. Là tài khoản lưỡng tính, vừa có số dư bên nợ vừa có số dư bên Có
C. Là tài khoản điều chỉnh tăng tài sản, được ghi nhận trên Bảng CĐKT và ghi số âm
D. Là tài khoản điều chỉnh, có số dư bên Có
35. Bảng cân đi k toán phản ánh: A.
Toàn bộ tài sản hiện có và nguồn hình thành nên tài sản đó của doanh nghiệp tại
một thời điểm nhất định B.
Tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của DN trong một thời kỳ kinh doanh. C.
Diễn biến nguồn vốn của doanh nghiệp trong một kỳ kinh doanh D. Tất cả đều sai
36. Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển và quỹ khen thưởng phúc li, k toán phản ánh: A.
NợTK 421Có TK 353Có TK 414 B.
Nợ TK 441Có TK 421Có TK 414 C.
Nợ TK 414Nợ TK 353Có TK 421 D.
Nợ TK 421Có TK 441Có TK 353
37. Dùng tiền mặt ứng cho người bán, k toán phản ánh: A.
Nợ TK Phải trả người bán/ Có TK Tiền mặt B.
Nợ TK Phải thu khách hàng/ Có TK Tiền mặt C.
Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải trả người bán D.
Nợ TK Tạm ứng/ Có TK Tiền mặt
38. Tài khoản Dự phòng tổn thất tài sản: A.
Ghi chép Nợ tăng, Có giảm, số dư Nợ B.
Ghi chép Nợ giảm, Có tăng, số dư Có C.
Ghi chép Nợ tăng, Có giảm, số dư Có D.
Ghi chép Nợ giảm, Có tăng, số dư Nợ
39. Khi ghi nhận mt khoản doanh thu phải ghi nhận mt khoản chi phí tương ứng
có liên quan đn việc tạo ra doanh thu đó, là ni dung của nguyên tắc: A. Cơ sở dồn tích B. Phù hợp C. Thận trọng D. Nhất quán 40. Chọn câu sai: A.
Kế toán tài chính và kế toán quản trị đều đề cập đến các sự kiện kinh tế trong doanh
nghiệp và đều quan tâm đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hu, doanh thu và chi phí B.
Kế toán quản trị phản ánh thông tin ở quá khứ một cách tương đối chính xác C.
Kế toán quản trị không tuân thủ các chuẩn mực kế toán D.
Kế toán tài chính mang tính pháp lệnh, nghĩa là hệ thống sổ sách, ghi chép, trình bày v
à cung cấp thông tin của kế toá
n tài chính đều phải tuân theo các quy định thống nhất
nếu muốn được thừa nhận
41. Doanh thu thuần bằng: A.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ t rừ (–) Các khoản làm giảm doanh thu B.
Lợi nhuận gộp trừ (–) Giá vốn hàng bán C.
Thu nhập khác cộng Chi phí khác D. Tất cả đều sai
42. Trường hp nào không làm thay đổi tổng tài sản và nguồn vn trong bảng cân đi k toán:
a. Mua vật liệu trả bằng tiền mặt b.
Mua CCDC đi vay tiền để trả c.
Chuyển khoản trả nợ người bán d.
Mua hàng hóa chưa trả tiền 43.
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vé máy bay cho giám đc đi công
tác 20.000.000đ, k toán phản ánh: a. Nợ TK 642 20.000.000 Có TK 111 20.000.000 b. Nợ TK 642 20.000.000 Có TK 141 20.000.000 c. Nợ TK 141 20.000.000 Có TK 111 20.000.000 d.Tất cả đều sai 44.
Trình tự luân chuyển chứng từ k toán bao gồm: A.
Lập, tiếp nhận, xử lý -> kiểm tra và k
ý chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ
kế toán -> lưu tr, bảo quản B.
Kiểm tra và chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ kế toán -> hoàn chỉnh chứng
từ -> lưu tr, bảo quản chứng từ C.
Lập, tiếp nhận, xử lý -> hoàn chỉnh chứng từ -> kiểm tra chứng từ -> lưu tr, bảo quản chứng từ D.
Kiểm tra và ký chứng từ -> hoàn chỉnh chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và g hi sổ
kế toán -> lưu tr, bảo quản chứng từ. 45.
Nu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo đi tưng k toán bao gồm: A.
Sổ nhật ký, sổ cái và s ổ chi tiết B. Sổ nhật ký và sổ cái C.
Sổ nhật ký và sổ chi tiết D. Sổ cái và sổ chi tiết 46.
Vào ngày 31/12/N tổng các khoản n phải trả của công ty A là 120 triệu
đồng tổng các khoản n phải thu là 150 triệu đồng . Khi lập báo cáo tài chính , k toán công ty cần :
A. Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồng
B. Bù trừ 2 khoản nợ và g
hi trên báo cáo là khoản phải thu 30 triệu đồng
C. Phản ánh nợ phải thu là 150 triệu đồng
D. Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồng , nợ phải thu là 150 triệu đồng 47.
Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất đưc tính vào chi phí nào dưi đây: A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí sản xuất chung
D. Tất cả các đáp án trên đều sai 48.
Khoản trích np quỹ bảo hiểm xã hi của công nhân sản xuất sản phẩm , đơn
vị sử dng lao đng đưc tính vào :
A. Chi phí sản xuất chung B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí nhân công trực tiếp
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp 49.
Khi doanh nghiệp nhận ký q
uỹ dài hạn bằng tiền mặt 200 triệu VNĐ , tài sản
và nguồn vn của doanh nghiệp sẽ :
A. Cùng biến động tăng 200 triệu VNĐ
B. cùng biến động giảm 200 triệu VNĐ C. Không thay đổi
D. Không có đáp án nào đúng
50. Sổ nhật ký – Sổ cái là loại sổ k toán:
a. Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống. b. Sổ tổng hợp. c. Sổ nhiều cột. d. Tất cả đều đúng. 51.
A company borrows $100.000 from the bank which of the fol owing accounts wil be affected? A.
Accounts payable; Cash in bank B.
Accounts receivables; Cash in bank C.
Cash on bank; Borrowings and finance lease liabilities D.
Cash on hand; Borrowings and finance lease liabilities 52.
Which of the fol owing is true about a T-Account? A.
Left hand side of the T-Account is cal ed a debit. B.
Left hand side of the T-Accounts is cal ed a credit C.
Right hand side of the T-Account is cal ed a debit D. None are true 53.
The financial statement that reports assets, liabilities, and owner's equity is the: A. Income statement B. Cash flow statement
C. Notes to the financial statements D. Balance sheet 54.
The X Company has operating profit of 7,000; other income of 3,500; other
expenses of 1,200; sel ing expense of 1,000. Net profit before tax? A. $8,300 B. 9,300 C.10,500 55.
Net Sales minus the Cost of Goods Sold equals: A. Net Income B. Income From Operations C. Other income D. Gross Profit
56. The beginning balance in the Fixed Assets account was $2,000. The company
purchased an additional $1000 worth of Fixed Assets. The balance in the account is: A. Debit of $2,000 C. Debit of $3,000 B. Credit of $3,000 D. Credit of $2,000 57.
Inventory is purchased on credit: A.
One asset increases and another asset decreases B.
An asset increases and a liability increases C.
An asset decreases and a liability decreases D.
An asset decreases and owners’ equity decreases 58.
A set of accounts is cal ed a: A. Trial balance B. Spreadsheet C. Balance sheet D. General ledger 59.
which of the following can’t be revenue of a company? A. Cash sales B. Credit sales C. Interest on investment D. Borrowing from a bank 60.
The accounting equation (balance sheet equation) i s A.
Assets + Liabilities = Stockholders' equity B.
Assets + Stockholders’ equity = Liabilities. C.
Assets = Liabilities + Stockholders' equity. D.
Revenues – Expenses = Net income
II – TỰ LUẬN Câu 1:
Doanh nghiệp N có số dư đầu tháng 11/2020 của các tài khoản như sau: (ĐVT: 1.000đ) 111 Tiền mặt
600.000 153 Công cụ, dụng cụ 170.000
334 Phải trả người lao động
400.000 331 Phải trả người bán X 112 Tiền gửi ngân hàng 200.000 156 Hàng hóa 200.000 131 Phải thu khách hàng
5.000 152 Nguyên vật liệu 35.000
341 Vay và nợ thuê tài chính
100.000 411 Vốn đầu tư chủ sở hu 1.000.000
211 Tài sản cố định hu hình
1.000.000 421 LN sau thuế chưa phân 600.000 phối
353 Quỹ khen thưởng phúc 30.000 141 Tạm ứng 20.000 lợi
414 Quỹ đầu tư phát triển
20.000 333 Thuế và các khoản phải 135.000 nộp 151 Hàng mua đang đi 120.000 214 Hao mòn TSCĐ 15.000 đường
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 11/2020 của doanh nghiệp M như sau:
1. Ngày 3/11, nhập kho 3.000 kg nguyên vật liệu X, tổng giá thanh toán ghi trên
hóa đơn là 198.000.000 đ, bao gồm thuế GTGT 10%, chưa trả tiền. Chi phí vận
chuyển, bốc dỡ nguyên vật liệu do bên mua chịu 10.00đ/kg, đã thanh toán bằng TGNH.
2. 16th November, payment of electricity supply fee by cash in hand 3.000.000đ
3. Ngày 19/11 vay ngân hàng chuyển thẳng cho nhà cung cấp ở nghiệp vụ 1 để thanh
toán tiền hàng 100.000.000đ
4. 21st November, customers pay debt by bank deposits 50.000.000đ
5. Ngày 30/11, lô hàng mua tháng trưc đã về đ ến doanh nghiệp và n hập kho
120.000.000đ ( chi tiết lô hàng: 2400 kg nguyên vật liệu X)
Yêu cầu: 1. Xác định X và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 11
2. Lập sơ đồ ch T cho tài khoản 152,331 Câu 2:
Tại công ty TNHH Hoàng Mai có các tài liệu liên quan đến hoạt động trong kỳ được
kế toán ghi nhận như sau:
Tài liệu 1: Số dư đầu kỳ của một số tài khoản:
– Tài khoản 152: 8.000 kg, đơn giá là 6.000 đồng/kg
– Tài khoản 155: 1.900 sản phẩm, đơn giá là 100.000 đồng/sản phẩm
– Tài khoản 157: 100 sản phẩm, đơn giá là 100.000 đồng/sản phẩm
Tài liệu 2: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:
1. Nhập kho 5.000 kg nguyên vật liệu, đơn giá 5.900 đồng/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí
vận chuyển là 550.000 đồng, gồm 10% thuế GTGT thanh toán bằng tiền mặt.
2. Salary to be paid to workers directly producing products is 20,000,000 VND, in the
workshop management department is 10,000,000 VND, the sales department is 16,000,000
VND, in the business management department is 14,000,000 VND.
3. Trích các khoản theo lương.
4. Xuất kho một công cụ dụng cụ, trị giá là 1.000.000 đồng, được sử dụng ở bộ phận bán hàng.
5. Exporting 9,100 kg of raw materials to directly manufacture products
6. The depreciation of fixed assets for the production department is 3,000,000 VND, the
workshop manager is 2,000,000 VND, the sales department is 4,000,000 VND and the
business management department is 2,000,000 VND.
7. Các chi phí khác phát sinh than
h toán bằng tiền mặt theo hóa đơn gồm 10% thuế GTGT
là 19.800.000 đồng, phân bổ cho bộ phận sản xuất l
à 8.000.000 đồng, bộ phận bán hàng l à
6.000.000 đồng và bộ phận quản lí doanh nghiệp là 4.000.000 đồng.
8. Customers notified tha tthey have accepted t o buy th
e goods sent for sale in the previous
period, with the sel ing price of VND 120,000 and 10% VAT.
9. Inventory of 1,000 finished products, production in progress at the beginning of the
period is 4,800,000 VND, production in progress at the end of the period is 5,400,000
VND. Please calculate the product cost.
10. Xuất kho 1.200 thành phẩm đi tiêu thụ, giá bán 176.000 đồng, gồm 10% thuế GTGT,
thanh toán bằng chuyển khoản.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp v kinh t phát sinh. Xác định kt quả kinh doanh
trong kỳ bit rằng doanh nghiệp áp dng phương pháp xuất kho theo phương pháp
nhập trưc xuất trưc.