-
Thông tin
-
Quiz
Bài tập trắc nghiệm ôn tập - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
A balance sheet:Select one:a. Lists the assets and liabilities at present cash valuesb. Lists the assets, liabilities and owners’ equity at a specific point in timec. Shows all facts affecting the financial position of the entityd. Shows how the resources of an entity change during a period of time. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Bài tập trắc nghiệm ôn tập - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
A balance sheet:Select one:a. Lists the assets and liabilities at present cash valuesb. Lists the assets, liabilities and owners’ equity at a specific point in timec. Shows all facts affecting the financial position of the entityd. Shows how the resources of an entity change during a period of time. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Nguyên Lý Kế Toán (NLKTTDT) 87 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
A balance sheet: Select one:
a. Lists the assets and liabilities at present cash values
b. Lists the assets, liabilities and owners’ equity at a specific point in time
c. Shows all facts affecting the financial position of the entity
d. Shows how the resources of an entity change during a period of time Question 5 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text Received cash from customer. Select one:
a. None of the above is correct
b. Dr Cash / Cr Accounts Payable
c. Dr Cash / Cr Accounts receivable
d. Dr Accounts Receivable / Cr Cash Question 6 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Which of the following is true? Select one:
a. If the total asset decreased by $30 000 during a specific period and shareholder’s equity
decreased by $35 000 during the same period, the period’s change in total liabilities was a $65 000 increase
b. If the liabilities owed by a business total $800 000, then the assets also total $800 000
c. If the assets owned by a business total $90 000 and liabilities total $50 000 shareholders’ equity total $140 000
d. If the assets owned by a business total $90 000 and liabilities total $ 50 000, shareholders’ equity total $40 000 Question 7 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp được dùng để: Select one:
a. Phản ánh các khoản tiền mặt hiện có của doanh nghiệp
b. Tất cả các câu trên đều đúng
c. Phản ánh các khoản doanh thu đã thu được tiền
d. Phản ánh kết quả hoạt động của doanh nghiệp trong 1 kỳ kế toán Question 8 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Kế toán chỉ ghi nhận giá trị tài sản theo giá ban đầu bỏ ra để có được tài sản và không ghi
nhận giá trị tài sản theo giá thị trường, đây là yêu cầu của nguyên tắc: Select one: a. Giá gốc b. Thực tế phát sinh c. Thận trọng d. Trọng yếu Question 9 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
A company with cash in the bank receives a payment from a customer for credit sales made in the
previous period. What is the effect on the accounting equation? Select one:
a. One asset increases and another asset decreases
b. An asset increases and shareholders’ equity decreases
c. An asset increases and a liability decreases
d. An asset increases and a revenue increases Question 10 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Các khoản chi phí được thể hiện trên báo cáo tài chính nào dưới đây: Select one:
a. Bảng cân đối kế toán
b. Thuyết minh báo cáo tài chính
c. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d. Báo cáo kết quả hoạt đô Ung kinh doanh Question 11 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Định khoản kế toán là việc: Select one:
a. Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế vào tài khoản có liên quan
b. Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh
c. Ghi số dư và số phát sinh vào các tài khoản có liên quan
d. Phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ Question 12 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Tài khoản trung gian gồm: Select one:
a. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
b. TK xác định kết quả kinh doanh c. TK chi phí d. TK doanh thu Question 13 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Which of the following is true? Select one:
a. Assets = Liabilities + Owner’s Equity b. None is true
c. Assets = Liabilities - Owner’s Equity
d. Liabilities = Assets + Owner’s Equity Question 14 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Given the following information, what is the balance of shareholders’ equity? $ Cash 30 000 Inventory 60 000 Equipment 200 000 Accounts payable 50 000 Taxes payable 40 000
Loans to the company 150 000 Select one: a. $100 000 b. None is true c. $50 000 d. $40 000
Net Sales minus the Cost of Goods Sold equals: Select one: a. Income From Operations b. Other income c. Net Income d. Gross Profit Kế toán là việc: Select one:
a. Kiểm tra và phân tích thông tin b. Ghi chép sổ kế toán
c. Thu thập và xử lý thông tin
d. Các đáp án đều đúng Question 17 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Which of the following statements is NOT true? Select one:
a. If the total assets owned by a company were $80 000 and shareholders’ equity totalled $35 000
for the period, liabilities are $45 000
b. If total assets decreased by $30 000 during the period and shareholders’ equity decreased by
$20 000, liabilities decreased by $10 000 for the period
c. If total assets increased by $45 000 for the period and liabilities decreased by $20 000,
shareholders’ equity increased by $65 000
d. If total assets decreased by $50 000 during the period and shareholders’ equity decreased by
$30 000, liabilities decreased by $80 000 for the period Question 18 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Bảng báo cáo kết quả hoạt đô Ong kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh: Select one:
a. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
b. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
c. Tất cả các đáp án đều đúng
d. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm Question 19 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu
được lợi ích kinh tế, là một nội dung của nguyên tắc: Select one: a. Trọng yếu b. Nhất quán c. Thận trọng d. Phù hợp Question 20 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
An account for advertising that had appeared in a local newspaper was received. There was no previous record of the charge. Select one:
a. An asset decreased and an expense increased
b. A liability increased and an expense increased
c. An asset increased and another asset Borrowings decreased
d. An asset decreased and a liability decreased Question 21 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Given only the following information, how much revenue would ABC Ltd recognise in April 20X2?
- Received a deposit in April from a client for $80 000 for work to be carried out during May;
- Credit sales of $150 000 in April, only $50 000 to be collected in April;
- Collected $20 000 in April from customers for March sales;
- Sold client goods valued at $30 000 on last day of April, will invoice client in early May;
- Signed contract to deliver client goods valued at $40 000 in May Select one: a. $260 000 b. $130 000 c. $180 000 d. $200 000 e. None of the above
A company purchased equipment for cash. What is the effect on the accounting equation? Select one:
a. One asset increased and another asset decreased
b. An asset decreased and a liability decreased
c. An asset increased and a liabiliy increased
d. An asset increased and shareholders’ equity increased Question 25 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Một niên độ kế toán là: Select one: a. 1 quý b. Tùy trường hợp c. 1 tháng
d. 1 năm/ 1chu kỳ kinh doanh Question 26 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc bên Nguồn vốn, kết quả là: Select one:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng không đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi Question 27 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Which of the following is not an asset? Select one: a. Inventory b. Retained profits c. Cash d. Accounts receivable Question 28 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản tài sản: Select one: a. Tất cả đều đúng
b. Tài sản tăng ghi Nợ - Tài sản giảm ghi Có c. Tất cả đều sai
d. Tài sản tăng ghi Có – Tài sản giảm ghi Nợ Question 29 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết có mối liên hệ Select one:
a. Tổng số dư của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số dư của
chính tài khoản cấp 1 đó.
b. Tất cả các đáp án trên đều đúng
c. Tổng số phát sinh giảm của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số
dư của chính tài khoản cấp 1 đó.
d. Tổng số phát sinh tăng của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số
dư của chính tài khoản cấp 1 đó Question 30 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text
Given the following information, how much revenue would be recognized in June?
i) Credit sales of $200 000 in June, 30% to be collected in June
ii) Collected $780 000 in June from Customers for May sales
iii) Received a deposit in June from a customer for $40 000 for work to be carried out in August Select one: a. $280 000 b. $90 000 c. $200 000 d. $320 000 Question 2 Complete Mark 1.00 out of 1.00 Flag question Question text Ghi sổ kép là Select one: a. Ghi đồng thời
b. Ghi Nợ và ghi Có vào những tài khoản liên quan với số tiền ghi Nợ = số tiền ghi Có c. Ghi sổ hai bên d. Tất cả đều sai The formula of ROA is Select one:
a. Net profit after tax/ General Assets
b. Net profit after tax/ Average Assets
c. Net profit before tax/ Average Assets
d. Net profit before tax/ General Assets
Trong điều kiện chưa chắc chắn, nếu có bằng chứng về một khoản lỗ hoặc lãi dự kiến thì chỉ
ghi nhận 1 khoản lỗ dự kiến nhưng không được ghi nhận 1 khoản lãi dự kiến, đây là yêu cầu của nguyên tắc: Select one: a. Nhất quán b. Thận trọng c. Phù hợp d. Giá gốc
Given the following transaction what is total revenue for 20X2?
Cash sales of $100 000 in 20X2
Credit sales of $600 000 in 20X2 of which $450 000 was received in 20X2
Received $50 000 from accounts receivable in 20X2, related to sales in 20X1 Select one: a. None of the above b. $700 000 c. $550 000 d. $750 000
Which of the following is not an asset? Select one: a. Accounts receivable b. Retained profits c. Inventory d. Cash
Which of the following is true? Select one:
a. If the assets owned by a business total $90 000 and liabilities total $ 50 000, shareholders’ equity total $40 000
b. If the assets owned by a business total $90 000 and liabilities total $50 000 shareholders’ equity total $140 000
c. If the liabilities owed by a business total $800 000, then the assets also total $800 000
d. If the total asset decreased by $30 000 during a specific period and shareholder’s equity
decreased by $35 000 during the same period, the period’s change in total liabilities was a $65 000 increase
Given the following information, what is the balance of shareholders’ equity? $ Cash 30 000 Inventory 60 000 Equipment 200 000 Accounts payable 50 000 Taxes payable 40 000
Loans to the company 150 000 Select one: a. $50 000 b. None is true c. $40 000 d. $100 000
Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là tài sản? Select one:
a. Hàng tồn kho; Tiền mặt; Tạm ứng; Phải thu khách hàng
b. Cầm cố, thế chấp, ký quw, ký cược; Chi phí trả trước; Chứng khoán kinh doanh; Hao mòn tài sản cố định
c. Thuế GTGT được khấu trừ; Phải thu nội bộ; Trả trước cho người bán
d. Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Which of the following is a liability? Select one: a. Accounts receivable b. Sale revenue c. Prepaid expense d. Wages payable
Kỳ kế toán thông thường là: Select one: a. 1 tháng b. Tùy trường hợp
c. 1 năm/ 1 chu kỳ kinh doanh d. 6 tháng Kế toán là việc: Select one:
a. Thu thập và xử lý thông tin
b. Kiểm tra và phân tích thông tin c. Ghi chép sổ kế toán
d. Các đáp án đều đúng
Đối tượng kế toán nào sau đây là nợ phải trả? Select one:
a. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước b. Chi phí bán hàng c. Hàng bán bị trả lại
d. Thuế GTGT được khấu trừ
Tính cân đối của kế toán được thể hiện qua phương trình: Select one:
a. Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
b. Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
c. Tất cả các đáp án đều đúng
d. Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến một loại tài sản tăng và một loại nguồn
vốn tăng tương ứng thì: Select one:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn
vốn đều có sự thay đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và
nguồn vốn đều có sự thay đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra đối với tình hình biến động của Bảng cân đối kế
toán sau khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Select one:
a. Tài sản tăng – Nguốn vốn giảm
b. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
c. Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
d. Tài sản tăng – Tài sản giảm
Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến một loại tài sản giảm và một nguồn vốn giảm tương ứng thì: Select one:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn
vốn đều có sự thay đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và
nguồn vốn đều có sự thay đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
d. Số tổng cộng của bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
Nghiệp vụ “Thanh toán nợ bằng tiền mặt” phản ánh: Select one:
a. Tài sản tăng – Nguốn vốn tăng
b. Tài sản tăng – Tài sản giảm
c. Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
d. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
Which of the following is not a liability? Select one: a. Wages Payable b. Accounts Payable c. Share Capital
d. Borrowings and Finance Lease Liabilities
A company purchased equipment for cash. What is the effect on the accounting equation? Select one:
a. An asset increased and shareholders’ equity increased
b. One asset increased and another asset decreased
c. An asset increased and a liabiliy increased
d. An asset decreased and a liability decreased
A company purchased equipment for cash. What is the effect on the accounting equation? Select one:
a. An asset increased and shareholders’ equity increased
b. One asset increased and another asset decreased
c. An asset increased and a liabiliy increased
d. An asset decreased and a liability decreased
Which of the following is not an asset? Select one: a. Inventory b. Land use rights c. Accounts payable d. Work in progress A balance sheet: Select one:
a. Lists the assets, liabilities and owners’ equity at a specific point in time
b. Lists the assets and liabilities at present cash values
c. Shows all facts affecting the financial position of the entity
d. Shows how the resources of an entity change during a period of time
Tổng số tiền của Bảng cân đối kế toán thay đổi khi: Select one:
a. Nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên nguồn vốn
b. Nghiệp vụ kinh tế ảnh hưởng cả tài sản và nguồn vốn c. Chưa thể kết luận
d. Nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên tài sản
Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn chủ sở hlu là 300.000.000 đồng, tài
sản của công ty đó là: Select one: a. 200.000.000đ b. 400.000.000đ c. 300.000.000đ d. 100.000.000đ
Các khoản chi phí được thể hiện trên báo cáo tài chính nào dưới đây: Select one:
a. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
b. Bảng cân đối kế toán
c. Thuyết minh báo cáo tài chính
d. Báo cáo kết quả hoạt đô Ung kinh doanh
Luật Kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là: Select one:
a. Là công việc ghi chép, tính toán các hoạt động kinh tế phát sinh tại đơn vị
b. Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính dưới hình thức
giá trị, hiện vật và thời gian lao động
c. Công việc được đo lường và báo cáo các tài liệu tài chính của đơn vị d. Các đáp án đều sai
Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu
được lợi ích kinh tế, là một nội dung của nguyên tắc: Select one: a. Thận trọng b. Nhất quán c. Phù hợp d. Trọng yếu
Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc bên Nguồn vốn, kết quả là: Select one:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng không đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
Which of the following cannot be revenue of a company? Select one: a. Cash sales b. Interest on investments c. Borrowing from a bank d. Credit sales
Which of the following statements is NOT true? Select one:
a. If total assets decreased by $50 000 during the period and shareholders’ equity decreased by
$30 000, liabilities decreased by $80 000 for the period
b. If the total assets owned by a company were $80 000 and shareholders’ equity totalled $35 000
for the period, liabilities are $45 000
c. If total assets decreased by $30 000 during the period and shareholders’ equity decreased by
$20 000, liabilities decreased by $10 000 for the period
d. If total assets increased by $45 000 for the period and liabilities decreased by $20 000,
shareholders’ equity increased by $65 000
The correct classification for the following four ledger accounts is: 1- Cash at bank 2- Accounts payable 3- Salary expense 4- Share capital Select one:
a. 1- Asset; 2- Liability; 3- Revenue; 4- Owners’ equity
b. 1- Asset; 2- Liability; 3- Expense; 4- Liability
c. 1- Asset; 2- Liability; 3- Expense; 4- Owners’ equity
d. 1- Liability; 2- Asset; 3- Asset; 4. Liability
Accounts payable should be listed on the balance sheet in which category? Select one: a. Expense b. Shareholders’ equity c. Assets d. Liabilities
ợi nhuận thuần năm 201x của công ty ABC là 2,24 triệu đồng, tổng tài sản của công ty là 43
triệu đồng và tổng nợ là 9 triệu đồng. Hãy xác định tỷ số ROA và ROE của công ty trong năm 201x: Select one: a. 10,78% và 12,56% b. 7,51% và 8,09% c. 24,89% và 5,21% d. 5,21% và 6,59%
Which of the following is true? Select one:
a. Assets = Liabilities + Owner’s Equity
b. Assets = Liabilities - Owner’s Equity
c. Liabilities = Assets + Owner’s Equity d. None is true
Đối tượng của kế toán bao gồm: Select one: a. Doanh thu và chi phí
b. Tài sản và nguồn vốn – Doanh thu và chi phí c. Không câu nào đúng
d. Tài sản và nguồn vốn
áo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là: Select one: a. Báo cáo thời điểm
b. Báo cáo phản ánh doanh thu và tài sản của doanh nghiệp c. Báo cáo thời kỳ d. Tất cả đều đúng
The following information at 30 June 20xx of XYZ Company: (Unit: $)
Share Capital 100 000; Equipment 150 000; Inventory 30 000; Accounts Receivable 20 000;
Account Payable 30 000; Retained Profits 80 000; Cash 10 000.
What is the balance of total assets at 30 June 20xx? Select one: a. $210 000 b. $200 000 c. None is true d. $290 000
Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nợ phải trả? Select one:
a. Nhận ký quw, ký cược; Trả trước cho người bán; Dự phòng phải trả
b. Chi phí phải trả; Phải trả nội bộ; Trái phiếu phát hành
c. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Người mua trả tiền trước; Phải trả khác
d. Phải trả người bán; Phải trả người lao đô Ung; Vay và nợ thuê tài chính
Việc thanh toán 1 khoản nợ sẽ làm: Select one:
a. Làm tăng cả tài sản lẫn nợ phải trả
b. Làm tăng tài sản và giảm nợ phải trả
c. Làm giảm tài sản và giảm nợ phải trả
d. Làm giảm tài sản và tăng nợ phải trả
Chỉ ghi nhận 1 khoản chi phí khi chi phí đó tạo ra doanh thu, đây là yêu cầu của nguyên tắc: Select one: a. Nhất quán b. Phù hợp c. Thận trọng d. Giá gốc
Đối tượng kế toán nào sau đây là vốn chủ sở hlu: Select one: a. Tiền mặt
b. Phải trả cho người bán
c. Phải thu của khách hàng
d. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Which of the following is a liability? Select one: a. Sale revenue b. Prepaid expense c. Accounts receivable d. Wages payable
During 20X2, ABC Ltd earned revenue of $2 000 and net profit of $500. Dividends of $400 were
declared. At 1 January 20X2, balance of retained profits was $890, assets were $3 800 and
liabilities were $1 500. What was the balance of ABC Ltd’s retained profits at 31 December 20X2? Select one: a. $2 490 b. $890 c. $990 d. $790
Sale commission was incurred on the current month’s sales. It will be paid to the salespeople next
month. The effect on the accounting equation in the present month is: Select one:
a. A liability increased and an expense increased
b. An asset decreased and a liability decreased
c. An asset increased and a revenue increased
d. A liability increased and another liability decreased
Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến một loại tài sản tăng và một loại
nguồn vốn tăng tương ứng thì: Select one:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và
nguồn vốn đều có sự thay đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn
vốn đều có sự thay đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
Bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp phải trình bày: Select one:
a. Tài sản riêng của chủ doanh nghiệp
b. Nợ phải trả của chủ doanh nghiệp
c. Nợ phải trả của doanh nghiệp
d. Tài sản ngNn hạn của chủ doanh nghiệp
Which of the following is not a liability of a business enterprise? Select one:
a. Borrowings and finance lease liabilities b. Wages and salaries payable c. Other payable d. None is correct
Đối tượng kế toán nào sau đây là nợ phải trả? Select one: a. Chi phí bán hàng
b. Thuế GTGT được khấu trừ c. Hàng bán bị trả lại
d. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
A bookkeeper was recording wages expense and paying the employees at the end of the month. In
preparing the necessary Journal entry, he made a mistake and debited sales revenue rather than
wages expense. This error will result in: Select one:
a. Understated shareholders’ equity at the end of the period
b. No effect on the net profit of the period or total assets at the end of the period
c. Overstated net profit for the period
d. Understated assets at the end of the period
Trên bảng cân đối kế toán, phần tài sản được sắp xếp theo trình tự: Select one:
a. Thứ tự bảng chữ cái
b. Tính thanh khoản giảm dần
c. Từng bộ phận sử dụng
d. Tính thanh khoản tăng dần
Which of the following items would decrease profit for the year? Select one: a. None of the above b. Payment of a dividend
c. Purchase of equipment for cash d. Repayment of a loan
Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là tài sản? Select one: