1BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Haiquảcầunhỏgiốngnhautíchđiện,điệntíchtươngứng đặttrongkhôngkhí.Khiq q1; 2
khoảngcáchgiữachúng thìchúnghútnhauvớilực .Chohaiquảcầutiếpr1= 4 cm F1= 27.10 N−3
xúcvớinhaurồitáchchúngrađếnkhoảngcách thìchúngđẩynhauvớilực .r2= 3 cm F2= 10−3N
Biếtk= 9 = 1.10 Nm C9 2/ 2 .Điệntíchcủacácquảcầulúcđầulà:
.Bq1=±6.10−8C; q2=±8.10 C−8 .
Cq q1= 8.10−8C; 2= 6.10−8C.Dq1= 6. .10−8C; q2= 8 10 C−8 .
Câu 2. Mộtthanhmảnhmangđiệntích ,đượcphân bốđềutrênthanh. Gọi giáq= 2.10−7C E
trịcườngđộđiệntrườngtạimộtđiểmcáchđềuhaiđầuthanhmộtkhoảngR= 315 cm cáchtrung
điểmcủathanhkhoảng bằng(chohằngsốđiện ).h= 10 cm.E ε0= 1/(4 9 10 Nmπ. . 9) C2/ 2
A6 094 10 m, . 3V/ .B5 904 10 m, . 3V/ .C5 144 10 m, . 3V/ .D
Câu 3. Haiđiệntích điểm đặtcáchnhau trongkhôngkhí. Nếuchoq1=−q2= 4.10−8C d= 6 cm
điệntíchq2dịchchuyểnxa thìcôngcủalựcđiệntrongdịchchuyểnđóq1thêmmộtkhoảnga= 5 cm
(cho )k= 1 ) = 9/(4πε0 .10 Nm C9 2/ 2
A−11 409 10, . −5J.B .C−9 909 10 J, . −5 .D−9 409 10, . −5J.
Câu 4. Mộtvòngtrònlàmbằngmộtdâydẫnmảnhbánkínhkính ,mangmộtđiệntícha= 5 cm q
vàđượcphânbđềutrêndây.Trịsốcườngđộđiệntrườngtạimộtđiểmtrêntrụcđốixứngcủavòng
dâyvàcáchtâmvòngymộtkhoảng .Hỏiđiệntích bằnggiátrịb= 10 cm E= 3,22 10 m. 4V/ q
nàodướiđây(chohằngsốđiện .( (4 9 10 Nm )ε0= 1/ π. . 9) C2/ 2
A4 62 10 C, . −8 .B5 57 10, . −8C.C .D4 81 10 C, . −8 .
Câu 5. Tạicácđỉnhcủatamgiácđều 3điệntíchđiểm .CầnphảiđặttạitâmgiácABC cạnha q
điệntích bằngbaonhiêuđểtoànhệtrạngtháicânbằnglực:q
Aq q=√3 .B q
Cq=q
√3.Dq=−√3q.
Câu 6. Hai điện tích điểm đặt tại hai điểm P, Q cách nhau một khoảngq1,q ,q2(q1=−4q2 1<0)
l= 12 cm trongkhôngkhí.ĐiểmMcườngđộđiệntrườngbằng0cáchq1là:
A23,4 cm.B23,7 cm.C D24,9 cm.
1
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
2BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một tụ điện phẳng diện tích bản cực , khoảng cách giữa hai bản , giữa hai bản S d
không khí nối với nguồn hiệu điện thế ngoài không đổi. Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện
một tấm kim loại dày . Điện tích của tụ điện sẽ:d< d
Akhông đổi. Btăng lên rồi sau đó trở lại giá trị ban đầu.
Cgiảm đi. D
Câu 2. Hai quả cầu kim loại 1 và 2 bán kính lần lượt R1= 4 cm và R2= 9 cm, được nối với nhau
bằng một sợi dây dẫn điện dài (cùng chất kim loại với hai quả cầu) điện dung không đáng kể, và
được tích một điện lượng Q= 13.10−8C. Điện tích của quả cầu 1 giá trị nào sau đây.
A1 09 10 C, . −8 .B3 03 10 C, . −8 .C2 06 10 C, . −8 .D .
Câu 3. Cho một tụ điện trụ, bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần lượt R1= 1 cm
và R2= 2 cm, hiệu điện thế giữa hai mặt trụ . Cường độ điện trường tại điểm cách trụcU= 400 V
đối xứng của tụ một khoảng giá trị nào dưới đây:r= 1,5 cm
A B39 m,462 kV/ .C40 m,452 kV/ .D41 m,442 kV/ .
Câu 4. Một tụ điện phẳng, diện tích bản cực , khoảng cách giữa hai bản tụ .S= 120 cm2 d= 0,5 cm
Giữa hai bản cực điện môi hằng số điện môi . T được tích điện đến hiệu điện thế .ε= 2 U= 300 V
Nếu nối hai bản tụ với điện trở thành mạch kín thì nhiệt lượng toả ra trên điện trở khi tụR= 100
phóng hết điện (cho )ε0= 8,86 10 C Nm. −12 2/ 2
A1 814 10, . −6J.B1 964 10 J, . −6 .C1 764 10 J, . −6 .D
Câu 5. Một tụ phẳng diện tích bản tụ , khoảng cách giữa hai bản tụ ,S= 100 cm2 d= 0,5 cm
giữa hai bản không khí. Hai bản tụ được tích điện trái dấu với độ lớn bằng nhau và hiệu điện thế
U= 300 V. Lực hút tĩnh điện giữa hai bản giá trị nào dưới đây (cho )ε0= 8,86 10 Nm. −12 C2/ 2
A2 575 10 N, . −4 . C0 125 10 N, . −4 .D1 105 10, . −4N.
Câu 6. Các bản cực của tụ điện phẳng không khí diện tích hút nhau do tích điện trái dấu(ε= 1) S
q. Lực này tạo nên một áp suất "tĩnh điện". Áp suất này bằng
Aq2ε0S.B Cq2 ε0S2.D1
2
q2
ε0S.
Câu 7. Một pin , một tụ điện , một điện kế số không G (số không giữa bảng chia độ), một khóaε C
đóng mở K được nối tiếp thành mạch kín. Khi đóng khóa K thì kim điện kể sẽ:
A Quay đi quay lại quanh số không.B
CQuay một c rồi đứng yên đó. Đứng yên.D
Câu 8. Cho một tụ điện cầu bán kính hai bản R1= 1,2 cm và R2= 3,8 cm. Cường độ điện
trường một điểm cách tâm tụ điện một khoảng trị số . Hỏi hiệu điệnr= 3 cm 4 44 10 m, . 4V/
thế giữa hai bản của tụ bằng giá trị nào dưới đây:
A2289,1 V.B2310,5 V.C2257 V.D .
Câu 9. Một tụ điện phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực . Ngắt tụ khỏi nguồnQ
và đưa khối điện môi hằng số điện môi lấp đầy khoảng không gian giữa hai bản cực. Câu nàoε= 6
dưới đây SAI:
AĐiện tích hai bản cực không đổi.
B .
CCường độ điện trường trong tụ điện giảm đi 6 lần.
DHiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi 6 lần.
2
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
Câu 10. Một tụ điện dung , được tích một điện lượng . Nối tụ trên vớiC= 0,5µF Q= 3.10 C−8
một điện trở thuần thành một mạch kín. Nhiệt lượng toả ra trên khi tụ phóng hết điệnR= 15 R
là:
A8 06 10 J, . −10 .B8 53 10 J, . −10 .C .D7 59 10 J, . −10 .
3
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
3BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một khối điện môi tâm O bán kính tích điện đều theo thể tích. Một điểm M cách tâm OR
một khoảng . Kết luận nào sau đây đúng:OM = r
ACường độ điện trường ; Hiệu điện thế giữE1/r Ovà M:U1/r2với .r > R
B .
CCường độ điện trường ; Hiệu điện thế giữ O và M : const với .E= 0 U= r > R
DCường độ điện trường ; Hiệu điện thế giữ O và M :Eln( )R/r Uln(1 + R/r)với .r > R
Câu 2. Một tấm điện môi dày hằng số điện môi , được đặt vào giữa và áp sát vàod= 0,02 cm ε
hai bản của một tụ điện phẳng. T y được tích đến hiệu điện thế . Mật độ điện tíchU= 390 V
liên kết trên mặt tấm điện môi . Cho hằng số điện môi .σ= 7,09 10 C m. −5 / 2 ε0= 8,86 10 C Nm. −12 2/ 2
Hằng số điện môi là:ε
A4,764. B5,274. C D5,614.
Câu 3. Một tụ điện phẳng điện tích bản cực S, khoảng cách hai bản d, giữa hai bản không
khí. Ngắt tụ ra khỏi nguồn và đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm điện môi phẳng độ dày
b(b<d)hằng số điện môi . Điện dung của tụ điện mới sẽ:ε
Akhông đổi. B
Ctăng lên rồi giảm đi. Dgiảm đi.
Câu 4. Một quả cầu đồng tính, bán kính . Tích điện phân b đều theoR= 5 cm Q= 2,782 10. −6C
thể tích. Cường độ điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu một khoảng giá trị nàor= 2,4 cm
dưới đây (cho )k= 1/(4 10 Nm Cπε0) = 9. 9 2/ 2
A .B4 598 10 m, . 6V/ .C5 098 10 m, . 6V/ .D4 898 10 m, . 6V/ .
Câu 5. Hai mặt phẳng song song hạn cách nhau một khoảng bằng mang điện bằng nhau12 cm
và trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi hằng số điện môi
bằng 4. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng bằng . Hằng số điện . Mật350 V ε0= 8,86 10 C Nm. −12 2/ 2
độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi bằng:
A .B8 331 10 C m, . −8 / 2.C9 489 10 C m, . −8 / 2.D6 594 10 m, . −8C/ 2.
4
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
4BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật các cạnh a= 3 cm,b = 4 cm gồm N= 60 vòng
dây. Cường độ dòng điện trong dây dẫn . Trị số của vectorI= 1 mA. Cho µ0= 4 = 1π.10 H m−7 / , µ
cảm ứng từ tại tâm khung dây giá trị nào dưới đây.
A0 22 10 T, . −5 .B0 24 10, . −5T.C0 2 10 T, . −5 .D0 14 10 T, . −5 .
Câu 2. Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật các cạnh , dòng điệna= 10 cm = 16 cm, b
cường độ chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung y chữ nhật là:I= 9 A
A69 m,758 A/ .B67 m,566 A/ .C71 m,948 A/ .D60 m,998 A/ .
Câu 3. Một cuộn dây gồm 5 vòng dây tròn bán kính , dòng điện cường độR= 10 cm I= 8 A
chạy qua. Cảm ứng từ tại một điểm trên trục cách tâm cuộn dây một đoạn giá trị (choh= 10 cm
µ0= . /10 H−7 m):
A8 886 10 T, . −5 .B8 786 10, . −5T.C8 936 10 T, . −5 .D8 736 10 T, . −5 .
Câu 4. Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh . Trong dây dẫn dòng điệna= 50 cm
cường độ chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó là:I= 3,14 A
A6 m,085 A/ .B8 m,025 A/ .C7 m,055 A/ .D8 m,995 A/ .
Câu 5. Hai vòng dây dẫn tròn tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng của chúng vuông
góc với nhau. Bán kính các vòng dây R1= 3 cm và R2= 5 cm. Cường độ dòng điện chạy trong các
vòng dây lần lượt I1= 4 A và I2= 9 A. Cường độ từ trường tại tâm các vòng y giá trị bằng.
A1 21 10 m, . 2A/ .B1 09 10 A m, . 2 / .C1 12 10 A m, . 2 / .D1 06 10 m, . 2A/ .
Câu 6. Cho một vòng dây dẫn tròn bán kính R= 9 cm dòng điện cường độ chạy qua.I= 4 A
Cảm ứng từ Btại một điểm trên trục của vòng dây và cách tâm vòng dây một đoạn h= 10 cm
(hằng số từ )µ0= .10 m−7H/
A0 642 10 T, . −5 .B0 836 10, . −5T.C1 127 10 T, . −5 .D0 739 10 T, . −5 .
Câu 7. Một dây dẫn thẳng dài hạn dòng điện cường độ chạy qua được uốn thànhI= 11 A
một c vuông đỉnh c vuông O. Cường độ từ trường tại một điểm M trên đường phân giác của
góc vuông, nằm phía ngoài c vuông, cách đỉnh c vuông một đoạn giá trịa= OM = 10 cm
bằng:
A7 m,052 A/ .B6 m,852 A/ .C7 m,852 A/ .D7 m,252 A/ .
Câu 8. Một dây dẫn thẳng dài hạn được uốn thành một góc vuông, dòng điện I= 20 A chạy
qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm trên phân giác của c vuông và cách đỉnh c một đoạn
a= 10 cm là:
A82 m,76 A/ .B74 m,88 A/ .C76 m,85 A/ .D80 m,79 A/ .
Câu 9. Trong một dây đẫn được uốn thành một đa giác đều cạnh nội tiếp trong vòng tròn bánn
kính R, một dòng điện cường độ chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của đa giác thỏa mãnI H
biểu thức nào sau đây:
AH= (n.I/ πR π/n4 ).sin( ).BH= (n.I/ πR π/n2 ).tan( ).
CH= (n.I/ πR π/n2 ).sin( ).DH= (n.I/ πR π/n4 ).tan( ).
Câu 10. Một dây dẫn hình trụ đặc dài hạn cường độ dòng điện chạy qua. Đường kínhI= 11 A
của dây d= 2 cm. Cường độ từ trường tại một điểm cách trục của dây giá trị là:r= 0,4 cm
A69 m,03 A/ .B70 m,03 A/ .C73 m,03 A/ .D68 m,03 A/ .
5
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
Câu 11. Một vòng dây dẫn tròn bán kính nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, tâm vòngR= 16 cm
dây ta đặt một kim nam châm nhỏ thể quay tự do quanh một trục thẳng đứng trên một mặt chia
độ. Ban đầu kim nam châm nằm theo phương Nam-Bắc của từ trường Trái Đất, mặt phẳng vòng dây
song song với trục kim. Cho dòng điện qua dây, kim nam châm quay cI= 5,5 A α= 45. Cảm
ứng từ của Trái Đất tại nơi thí nghiệm nhận giá trị nào dưới đây (cho ).µ0= 4 = 3π.10 H m−7 / , π ,14
A21 587 10 T, . −6 .B20 587 10 T, . −6 .C23 587 10 T, . −6 .D24 587 10, . −6T.
Câu 12. Một y dẫn thẳng dài vô hạn được uốn thành một góc vuông (hình
vẽ). Dòng điện chạy trong dây dẫn cường độ chạy qua. Điểm MI= 13 A
nằm trên đường phân giác . Cho . CảmOM = 10 cm µ0= 4π.10 m−7H/
ứng từ tại điểm M do dòng điện gây ra giá trị bằng:
A2 65 10 T, . −5 .B2 5 10 T, . −5 .C2 45 10 T, . −5 .D2 6 10 T, . −5 .O
M
x
y
Câu 13. Trên hình vẽ biểu diễn tiết diện của ba dòng điện
thẳng song song dài hạn. Cường độ các dòng điện lần
lượt bằng I I1= 2=I, I3= 2I. Biết .AB = BC = 5 cm
Trên đoạn AC, điểm M cường độ từ trường tổng hợp
bằng không cách A một khoảng bằng:
A3,5 cm. B3,3 cm. C3,4 cm. D3,2 cm.
I1I I2 3
A B C
Câu 14. Cho một đoạn dây dẫn thẳng dòng điệnAB I= 8 A
chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm trên trung trực của
AB, cách và nhìn dưới góc bằng:AB khoảng r= 7 cm AB α= 60
A9 m,095 A/ .B14 m,405 A/ .
C7 m,325 A/ .D12 m,635 A/ .A
B
M
Câu 15. Một ống dây thẳng rất dài, các vòng dây sít nhau, đường kính của dây dẫn .d= 0,9 mm
Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn . Để cường độ trong lòng ống dây I= 0,1 A 1000 A m/
thì số lớp dây cần cuốn là:
A6 lớp. B7 lớp. C9 lớp. D12 lớp.
Câu 16. Một ống dây hình xuyến lõi sắt độ từ thẩm µ1= 150, dòng điện chạy trong ống dây
cường độ . Khi thay bằng lõi sắt độ từ thẩm , muốn cảm ứng từ trong ống dâyI1= 3 A µ2= 100
giá trị như thì cường độ dòng điện phải giá trị bằng.
A5,1 A.B4,3 A.C4,1 A.D4,5 A.
Câu 17. Hai vòng dây dẫn tròn (có vỏ cách điện) tâm trùng nhau và được đặt sao cho trục của
chúng vuông c với nhau. Bán kính mỗi vòng dây bằng . Dòng điện chạy qua chúng R= 3 cm
cường độ . Cường độ từ trường tại tâm của chúng là:I I1= 2= 6 A
A135 m,63 A/ .B153 A/m.C124 m,05 A/ .D141 m,42 A/ .
Câu 18. Một vòng dây dẫn tròn bán kính , được đặt sao cho mặtR= 2 cm dòng điện I= 2 A
phẳng của vòng dây vuông c với đường sức của một từ trường đều cảm ứng từ B= 0,2 T. Công
phải tốn để quay vòng dây về vị trí song song với đường sức từ là:
A18 966 10, . −4J.B11 966 10 J, . −4 .C5 026 10 J, . −4 .D25 936 10, . −4J.
6
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
Câu 19. Cho một ống dây dẫn thẳng dài, hai đầu dây để hiệu điện thế không đổi, trong ống
chân không; năng lượng từ trường trong ống L0I2 0/2. Bây giờ nếu đồ đầy vào trong ống một chất
sắt từ (độ từ thẩm ) thì năng lượng từ trường thay đổi như thế nào, sao:µ
ANăng lượng từ trường tăng lên từ trường làm cho các nguyên tử sắp xếp trật tự, làm giảm
mức độ chuyển động nhiệt hỗn loạn, tức chuyển một phần năng lượng nhiệt thành năng lượng
từ trường.
BNăng lượng từ trường không đổi năng lượng dòng điện cung cấp không đổi.
CNăng lượng từ trường tăng lên lần các mômen từ nguyên tử sắp xếp theo từ trường.µ
DNăng lượng từ trường giảm hệ số tự cảm tăng làm cho trở kháng tăng, do đó(L=µL0) I2
giảm.
Câu 20. Một vòng dây tròn đường kính được đặt trong một từ trường đều cảm ứngd= 20 cm
từ B= 5.10−3Tsao cho pháp tuyến của mặt khung vuông c với vector cảm ứng từ. Khi cho dòng
điện cường độ chạy qua vòng dây thì quay đi một góc . Công của lực từ làm quayI= 5,5 A 90
vòng dây giá trị bằng
A8 739 10 J, . −4 .B8 639 10, . −4J.C8 789 10, . −4J.D8 869 10 J, . −4 .
Câu 21. Hai dây dẫn thẳng dài hạn đặt song song cách nhau một khoảng . Dòng điện chạy quar
các dây dẫn bằng nhau và cùng chiều. Biết công làm dịch chuyển một mét dài của dây ra xa dây kia
tới khoảng cách . Cường độ dòng điện chạy trong mỗi dây bằng (cho hằng số2rlà A . /= 5,5 10−5J m
từ ):µ0= .10 m−7H/
A14,008 A.B21,888 A.C23,858 A.D19,918 A.
Câu 22. Cạnh một dây dẫn thẳng dài trên dòng điện cường độ chạy qua người ta đặtI1= 10 A
một khung dây dẫn hình vuông dòng điện cường độ . Khung thể quay xung quanhI2= 2,5 A
một trục song song với y dẫn và đi qua các điểm giữa của hai cạnh đối diện của khung. Trục quay
cách dây dẫn một đoạn . Mỗi cạnh khung chiều dài . Ban đầu khung và dâyb= 37 mm a= 20 mm
dẫn thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết đề quay khung xung quanh trục của180
nhận giá trị nào dưới đây (cho )µ0= .10 H m−7 /
A0 809 10 J, . −7 .B1 009 10, . −7J.C1 109 10, . −7J.D0 909 10 J, . −7 .
Câu 23. Một ống dây dẫn hình trụ thẳng dài l= 56 cm (lớn hơn nhiều đường kính ống dây) gồm
N= 500 vòng y, dòng điện một chiều chạy qua. Mật độ năng lượng từ trường trong ống dây
ω= 0,1 J/m3. Cường độ dòng điện chạy qua ống dây bằng (cho hằng số từ )µ0= .10 H m−7 /
A0,447 A.B0,487 A.C0,527 A.D0,567 A.
Câu 24. Một ống dây dẫn thẳng dài được quấn bởi loại dây dẫn đường kính d= 6 mm. Các
vòng dây được quấn sát nhau và chỉ quấn một lớp. Biết rằng khi dòng Ichạy trong ống dây thì
mật độ năng lượng từ trường trong ống dây bằng ω= 0,1 J/m3.Inhận giá trị nào dưới đây (cho
µ0= . /10 H−7 m)
A2,494 A.B2,244 A.C2,394 A.D2,444 A.
Câu 25. Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế , bay vào từ trường đều cảm ứngU= 1200 V
từ B= 1,19 10. −3Ttheo hướng vuông c với các đường sức từ. Bán kính quỹ đạo của electron
(cho điện tích nguyên tố , khối lượng electron ):e= 1,6 10 C. −19 m= 9,1 10 kg. −31
A98 179 10 m, . −3 .B113 72 10 m, . −3 .C90 409 10 m, . −3 .D74 869 10 m, . −3 .
Câu 26. Electron chuyển động trong từ trường đều cảm ứng theo phương vuôngB= 2.10−6T
góc với đường cảm ứng từ. Quỹ đạo của electron đường tròn bán kính . Động năngR= 5 cm
của electron giá trị (cho ):me= 9 = 1,1 10 kg. −31 , e ,6 10 C. −19
A13 966 10 J, . −23 .B14 066 10 J, . −23 .C14 116 10, . −23 J.D14 216 10 J, . −23 .
7
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
Câu 27. Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc #» vcó phương vuông góc với vector cảm ứng
từ #»
B. Nhận xét nào sau đây không đúng:
AChu kỳ quay của electron trên quỹ đạo tỷ lệ nghịch với vận tốc.
BQuỹ đạo của electron trong từ trường đường tròn.
CBán kính quỹ đạo của êlectron tỷ lệ thuận với vận tốc.
DChu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vận tốc.
Câu 28. Một điện tử chuyển động với vận tốc bằng vào một từ trường đều cảm ứng từ4 10 m. 7 /s
bằng 10−3Ttheo phương vuông c với vector cảm ứng từ. Khối lượng của điện tử bằng ;9 1 10 kg, . −31
điện tích của điện từ bằng . Gia tốc pháp tuyến của điện tử bằng:1 6 10, . −19 C
A7 10 m s. 15 / 2.B0. C3 5 10 m, . 15 /s2.D10 5 10 m s, . 15 / 2.
Câu 29. Một electron được gia tốc bời hiệu điện thế và bay vào từ trường đều cảm ứngU= 2 kV
từ B= 1,3 10. −2Ttheo hướng hợp với từ trường một c . Quỹ đạo của electron khi đó α= 30
một đường đinh c. Bước của đường đinh c giá trị (cho ):me= 9 = 1,1 10. −31 kg; e ,6 10 C. −19
A7,313 cm.B7,813 cm.C6,813 cm.D6,313 cm.
Câu 30. Một hạt điện tích bay vào trong từ trường đều cảm ứng từq= 1,6 10. −19 C B=
1 7 10, . −3Ttheo hướng vuông c với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích .m= 9,1 10 kg. −31
Thời gian bay một vòng là:
A1 925 10 s, . −8 .B2 102 10 s, . −8 .C2 456 10 s, . −8 .D1 571 10, . −8s.
Câu 31. Điện trường không đổi hướng theo trục của hệ toạ độ Đề các . Một từ trường đặtE z Oxyz
dọc theo trục . Điện tích khối lượng bắt đầu chuyển động theo trục với vận tốc . Bỏx q > 0 m y v
qua lực hút của Trái Đất lên điện tích. Quỹ đạo của điện tích thẳng khi:
Av=EB/m.Bv=mEB.Cv=E/B.Dv=p2EB/m.
8
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
5BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một ống dây gồm vòng y đặt trong từ trường đều cảm ứng từ trụcN= 130 B= 0,2 T
ống dây hợp với phương từ trường một c . Tiết diện thẳng của ống dây . Choα= 60 S= 1 cm2
từ trường giảm đều về 0 trong thời gian . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây∆t= 0,1 s
bằng:
A12 mV.B12,5 mV.C14,5 mV.D13 mV.
Câu 2. Một ống dây dẫn gồm vòng quay trong từ trường đều cảm ứng từN= 200 B= 0,2 T với
tốc độ không đổi vòng/s. Biết rằng tiết diện ngang của ống y , trục quay vuôngω= 6 S= 120 cm2
góc với ống dây và vuông c với đường sức từ. Suất điện động cực đại xuất hiện trong ống nhận giá
trị nào dưới đây (lấy ):π= 3,14
A21,086 V.B16,086 V.C18,086 V.D17,086 V.
Câu 3. Trên hình cho biết chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây. Mũi tên bên cạnh thanh
nam châm chỉ chiều chuyển động của thanh nam châm. Khẳng định nào dưới đây v chiều dòng điện
cảm ứng đúng.
(a) (b)
I Ic c
N
S
S
N
AHình a sai, b sai. BHình a đúng, b sai.
CHình a sai, b đúng. DHình a đúng, b đúng.
Câu 4. Một đĩa kim loại bán kính quay quanh trục của với vận tốcR= 25 cm ω= 1400 vòng/phút.
Lực quán tính ly tâm sẽ làm một số điện tử văng về phía mép đĩa. Hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm
đĩa và một điểm trên mép đĩa nhận giá trị là: (m .e= 9,1.10 kg−31 , e = 1,6 10−19C; π= 3,14)
A4 316 10, . −9V.B2 816 10, . −9V.C3 816 10, . −9V.D2 316 10, . −9V.
Câu 5. Một thanh đồng dài quay đều với vận tốc c quanh một trục cố định đi qua một đầul ω
thanh và vuông c với thanh. Lực quán tính li tâm sẽ làm một điện từ văng về phía đầu ngoài. Gọi
mvà elần lượt khối lượng và trị số điện tích của điện tử. Đặt . Hiệu điện thế giữa2I2/e =U
đầu trong và điểm giữa thanh bằng:
A4 9U/ .B3 8U/ .CU/2.DU/8.
Câu 6. Một thanh kim loại dài quay trong một từ trường đều cảm ứng từl= 1,2 m B= 5.10 T−2
với vận tốc c không đổi ω= 120 vòng/phút. Trục quay vuông góc với thanh, song song với đường
sức từ và cách một đầu của thanh một đoạn . Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu củal1= 25 cm
thanh là:
A0,264 V.B0,322 V.C0,351 V.D0,235 V.
Câu 7. Một máy bay đang bay thẳng theo phương ngang với vận tốc . Khoảng cách giữa hai đầuv
cánh máy bay l= 15 m. Thành phần thẳng đứng của cảm ứng từ của từ trường trái đất độ cao
9
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
của máy bay . Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu cánh máy bay .B= 0,5 10 T. −4 U= 0,25 V
Hỏi vbằng giá trị nào dưới đây:
A282 s,33 m/ .B367,33 m/s.C350 s,33 m/ .D333 s,33 m/ .
Câu 8. Một vòng dây dẫn kín chuyển động trong từ trường từ vị trí (1) đến vị trí (2) xác định. Lần
thứ nhất chuyển động hết thời gian . Lần thứ hai chuyển động hết thời gian∆t1 ∆t2= 2∆t1. Gọi
ξ1, q , ξ , q1 2 2 suất điện động cảm ứng và điện lượng chạy trong vòng dây trong hai trường hợp. Kết
luận nào dưới đây đúng:
Aξ ξ1= 2 2; 2q q1= 2.B12; 2q1=q2.Cξ ξ1= 2;q1=q2.Dξ ξ1= 2 2;q q1= 2.
10
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
6BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Khi phóng dòng điện cao tần vào một thanh natri điện dẫn suất ,σ= 0,23 10 m. 8 −1 −1
dòng điện dẫn cực đại giá trị gấp khoảng 54 triệu lần dòng điện dịch cực đại. Chu biến đổi của
dòng điện (cho )ε0= 8,86 10 C Nm. −12 2/ 2
A132 7 10 s, . −12 .B133 7 10 s, . −12 .C130 7 10, . −12 s.D131 7 10 s, . −12 .
Câu 2. Cường độ điện trường trong một tụ điện phẳng biến đổi theo quy luật , vớiE=E0sin( t)ω
E /0= 208 V mvà tần số ; điện dung của tụv= 50 Hz. Khoảng cách giữa hai bản tụ d= 2,6 mm
C= 0,2µF. Giá trị cực đại của dòng điện dịch qua tụ bằng:
A2 601 10 A, . −5 .B1 804 10, . −5A.C3 398 10 A, . −5 .D5 789 10 A, . −5 .
Câu 3. Một dòng điện xoay chiều cường độ cực đại I0= 2 A và chu T= 0,01 s chạy trong một
dây đồng hồ tiết diện ngang S= 0,6 mm2, điện dẫn suất . Giá trị cực đại củaσ= 6.10 m7 −1 −1
mật độ dòng điện dịch xuất hiện trong dây nhận giá trị nào dưới đây (cho ):ε0= 8,86 10 C Nm. −12 2/ 2
A3 093 10 A m, . −10 / 2.B3 143 10 A m, . −10 / 2.C2 993 10 m, . −10 A/ 2.D2 943 10 A m, . −10 / 2.
11
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
7BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một tụ điện dung , được tích một điện lượng . Nối tụ trên vớiC= 0,5µF Q= 3.10 C−8
một điện trở thuần thành một mạch kín. Nhiệt lượng toả ra trên khi tụ phóng hết điệnR= 15 R
là:
A8 06 10, . −10 J.B8 53 10 J, . −10 .C9 10 J. −10 .D7 59 10, . −10 J.
Câu 2. Một mạch dao động hệ số tự cảm và điện dung thể thay đồi từLC L= 2.10−3H C
C C1= 6,76.10−11 Fđến 2= 5,24.10 F−10 . Điện trở của mạch dao động được b qua. Dải sóng
mạch dao động thể thu được là:
Atừ 693 m đến 1929 m.Btừ 693 m đến .1829 m
Ctừ 683 m đến 1829 m.Dtừ 683 m đến .1929 m
Câu 3. Một mạch dao động gồm một ống dây độ tự cảm , một tụ điện điện dungL= 4.10 H−6
C= 10−4F, hiệu điện thế cực đại trên 2 cốt tụ điện U0= 125 V. Điện trở của mạch coi như không
đáng kể. Giá trị cực đại của từ thông gừi qua ống dây nhận giá trị nào dưới đây.
A248 10 Wb. −5 .B253 10 Wb. −5 .C251 10 Wb. −5 .D250 10 Wb. −5 .
Câu 4. Một mạch dao động điện dung , hệ số tự cảmC= 1,5 10 F. −9 L= 4.10−5Hvà giảm lượng
lôga δ= 0,005. Khoảng thời gian cần thiết để năng lượng điện từ trong mạch giảm đi là:99%
A0 729 10 s, . −3 .B0 669 10 s, . −3 .C0 769 10 s, . −3 .D0 709 10, . −3s.
12
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000

Preview text:

1BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Haiquảcầunhỏgiốngnhautíchđiện,điệntíchtươngứnglàq1;q2đặttrongkhôngkhí.Khi
khoảngcáchgiữachúnglàr1= 4 cm thìchúnghútnhauvớilựcF1= 27.10−3N.Chohaiquảcầutiếp
xúcvớinhaurồitáchchúngrađếnkhoảngcáchr2= 3 cm thìchúngđẩynhauvớilựcF2= 10−3N.
Biếtk= 9.109Nm2/C2;ε= 1.Điệntíchcủacácquảcầulúcđầulà: − −
.Bq1=±6.10−8C; q2=±8.10−8C.
Cq1= 8.10−8C; q2= 6.10−8C.Dq1= 6.10−8C; q2= 8.10−8C.
Câu 2. Một thanh mảnh mang điện tích q= 2.10−7C, được phân bố đều trên thanh. Gọi Elà giá
trịcườngđộđiệntrườngtạimộtđiểmcáchđềuhaiđầuthanhmộtkhoảngR= 315 cm vàcáchtrung
điểmcủathanhkhoảngh= 10 cm.Ebằng(chohằngsốđiệnε0= 1/(4π.9.109) C2/Nm2).
A6,094.103V/m.B5,904.103V/m.C5,144.103V/m.D
Câu 3. Hai điện tích điểm q1=−q2= 4.10−8Cđặt cách nhau d= 6 cm trong không khí. Nếu cho
điệntíchq2dịchchuyểnxaq1thêmmộtkhoảnga= 5 cm thìcôngcủalựcđiệntrongdịchchuyểnđó
là(chok= 1/(4πε0) = 9.109Nm2/C2) A−11,409.10−5J.B
− .C−9,909.10−5J.D−9,409.10−5J.
Câu 4. Mộtvòngtrònlàmbằngmộtdâydẫnmảnhbánkínhkínha= 5 cm,mangmộtđiệntíchq
vàđượcphânbốđềutrêndây.Trịsốcườngđộđiệntrườngtạimộtđiểmtrêntrụcđốixứngcủavòng
dâyvàcáchtâmvòngdâymộtkhoảngb= 10 cm làE= 3,22.104V/m.Hỏiđiệntíchqbằnggiátrị
nàodướiđây(chohằngsốđiện(ε0= 1/(4π.9.109) C2/Nm2). A4,62.10−8C.B5,57.10−8C.C − .D4,81.10−8C.
Câu 5. TạicácđỉnhcủatamgiácđềuABC cạnhacó3điệntíchđiểmq.Cầnphảiđặttạitâmgiác điệntí A cqh′q = ′ √b3ằqn.g B baonh
q iêuđểtoànhệởtrạngtháic C â q n ′=b qằnglực: √3.Dq′=−√3q.
Câu 6. Hai điện tích điểm q1,q2(q1=−4q2,q1<0) đặt tại hai điểm P, Q cách nhau một khoảng
l= 12 cm trongkhôngkhí.ĐiểmMcócườngđộđiệntrườngbằng0cáchq1là: A23,4 cm.B23,7 cm.C D24,9 cm. 1
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000 2BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S, khoảng cách giữa hai bản là d, giữa hai bản là
không khí nối với nguồn hiệu điện thế ngoài không đổi. Người ta đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện
một tấm kim loại dày d′< d. Điện tích của tụ điện sẽ: Akhông đổi.
Btăng lên rồi sau đó trở lại giá trị ban đầu. Cgiảm đi. D
Câu 2. Hai quả cầu kim loại 1 và 2 bán kính lần lượt là R1= 4 cm và R2= 9 cm, được nối với nhau
bằng một sợi dây dẫn điện dài (cùng chất kim loại với hai quả cầu) có điện dung không đáng kể, và
được tích một điện lượng là Q= 13.10−8C. Điện tích của quả cầu 1 có giá trị nào sau đây.
A1,09.10−8C.B3,03.10−8C.C2,06.10−8C.D − .
Câu 3. Cho một tụ điện trụ, bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần lượt là R1= 1 cm
và R2= 2 cm, hiệu điện thế giữa hai mặt trụ là U= 400 V. Cường độ điện trường tại điểm cách trục
đối xứng của tụ một khoảng r= 1,5 cm có giá trị nào dưới đây: A
B39,462 kV/m.C40,452 kV/m.D41,442 kV/m.
Câu 4. Một tụ điện phẳng, diện tích bản cực S= 120 cm2, khoảng cách giữa hai bản tụ d= 0,5 cm.
Giữa hai bản cực là điện môi có hằng số điện môi ε= 2. Tụ được tích điện đến hiệu điện thế U= 300 V.
Nếu nối hai bản tụ với điện trở R= 100 Ω thành mạch kín thì nhiệt lượng toả ra trên điện trở khi tụ
phóng hết điện là (cho ε0= 8,86.10−12 C2/Nm2)
A1,814.10−6J.B1,964.10−6J.C1,764.10−6J.D −
Câu 5. Một tụ phẳng có diện tích bản tụ là S= 100 cm2, khoảng cách giữa hai bản tụ là d= 0,5 cm,
giữa hai bản là không khí. Hai bản tụ được tích điện trái dấu với độ lớn bằng nhau và có hiệu điện thế
là U= 300 V. Lực hút tĩnh điện giữa hai bản có giá trị nào dưới đây (cho ε0= 8,86.10−12 C2/Nm2) A2,575.10−4N. C0,125.10−4N.D1,105.10−4N.
Câu 6. Các bản cực của tụ điện phẳng không khí (ε= 1) diện tích Shút nhau do tích điện trái dấu
q. Lực này tạo nên một áp suất "tĩnh điện". Áp suất này bằng Aq2ε0S.B Cq2 ε0S2.D1 q2 ε0S. 2
Câu 7. Một pin ε, một tụ điện C, một điện kế số không G (số không ở giữa bảng chia độ), một khóa
đóng mở K được nối tiếp thành mạch kín. Khi đóng khóa K thì kim điện kể sẽ: A
BQuay đi quay lại quanh số không.
CQuay một góc rồi đứng yên ở đó. DĐứng yên.
Câu 8. Cho một tụ điện cầu có bán kính hai bản là R1= 1,2 cm và R2= 3,8 cm. Cường độ điện
trường ở một điểm cách tâm tụ điện một khoảng r= 3 cm có trị số là 4,44.104V/m. Hỏi hiệu điện
thế giữa hai bản của tụ bằng giá trị nào dưới đây: A2289,1 V.B2310,5 V.C2257 V.D .
Câu 9. Một tụ điện phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q. Ngắt tụ khỏi nguồn
và đưa khối điện môi có hằng số điện môi ε= 6 lấp đầy khoảng không gian giữa hai bản cực. Câu nào dưới đây là SAI:
AĐiện tích ở hai bản cực không đổi. B .
CCường độ điện trường trong tụ điện giảm đi 6 lần.
DHiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi 6 lần.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 2 0902468000
Câu 10. Một tụ có điện dung C= 0,5µF, được tích một điện lượng Q= 3.10−8C. Nối tụ trên với
một điện trở thuần R= 15 Ω thành một mạch kín. Nhiệt lượng toả ra trên Rkhi tụ phóng hết điện là:
A8,06.10−10 J.B8,53.10−10 J.C − .D7,59.10−10 J.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 3 0902468000 3BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một khối điện môi tâm O bán kính Rtích điện đều theo thể tích. Một điểm M cách tâm O
một khoảng OM = r. Kết luận nào sau đây đúng:
ACường độ điện trường E∼1/r; Hiệu điện thế giữ Ovà M:U∼1/r2với r > R. B .
CCường độ điện trường E= 0; Hiệu điện thế giữ O và M : U=const với r > R.
DCường độ điện trường E∼ln(R/r); Hiệu điện thế giữ O và M : U∼ln(1 + R/r)với r > R.
Câu 2. Một tấm điện môi dày d= 0,02 cm có hằng số điện môi ε, được đặt vào giữa và áp sát vào
hai bản của một tụ điện phẳng. Tụ này được tích đến hiệu điện thế U= 390 V. Mật độ điện tích
liên kết trên mặt tấm điện môi σ= 7,09.10−5C/m2. Cho hằng số điện môi ε0= 8,86.10−12 C2/Nm2.
Hằng số điện môi εlà: A4,764. B5,274. C D5,614.
Câu 3. Một tụ điện phẳng có điện tích bản cực là S, khoảng cách hai bản là d, giữa hai bản là không
khí. Ngắt tụ ra khỏi nguồn và đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm điện môi phẳng độ dày b(bAkhông đổi. B Ctăng lên rồi giảm đi. Dgiảm đi.
Câu 4. Một quả cầu đồng tính, bán kính R= 5 cm. Tích điện Q= 2,782.10−6Cphân bố đều theo
thể tích. Cường độ điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu một khoảng r= 2,4 cm có giá trị nào
dưới đây (cho k= 1/(4πε0) = 9.109Nm2/C2) A
.B4,598.106V/m.C5,098.106V/m.D4,898.106V/m.
Câu 5. Hai mặt phẳng song song vô hạn cách nhau một khoảng bằng 12 cm mang điện bằng nhau
và trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất điện môi có hằng số điện môi
bằng 4. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng bằng 350 V. Hằng số điện ε0= 8,86.10−12 C2/Nm2. Mật
độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi bằng: A −
.B8,331.10−8C/m2.C9,489.10−8C/m2.D6,594.10−8C/m2.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 4 0902468000 4BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật có các cạnh a= 3 cm,b = 4 cm gồm N= 60 vòng
dây. Cường độ dòng điện trong dây dẫn I= 1 mA. Cho µ0= 4π.10−7H/m, µ = 1. Trị số của vector
cảm ứng từ tại tâm khung dây có giá trị nào dưới đây.
A0,22.10−5T.B0,24.10−5T.C0,2.10−5T.D0,14.10−5T.
Câu 2. Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a= 10 cm, b = 16 cm, có dòng điện
cường độ I= 9 A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung dây chữ nhật là:
A69,758 A/m.B67,566 A/m.C71,948 A/m.D60,998 A/m.
Câu 3. Một cuộn dây gồm 5 vòng dây tròn có bán kính R= 10 cm, có dòng điện cường độ I= 8 A
chạy qua. Cảm ứng từ tại một điểm trên trục cách tâm cuộn dây một đoạn h= 10 cm có giá trị (cho µ0= 4π.10−7H/m):
A8,886.10−5T.B8,786.10−5T.C8,936.10−5T.D8,736.10−5T.
Câu 4. Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a= 50 cm. Trong dây dẫn có dòng điện
cường độ I= 3,14 A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó là:
A6,085 A/m.B8,025 A/m.C7,055 A/m.D8,995 A/m.
Câu 5. Hai vòng dây dẫn tròn có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng của chúng vuông
góc với nhau. Bán kính các vòng dây R1= 3 cm và R2= 5 cm. Cường độ dòng điện chạy trong các
vòng dây lần lượt là I1= 4 A và I2= 9 A. Cường độ từ trường tại tâm các vòng dây có giá trị bằng.
A1,21.102A/m.B1,09.102A/m.C1,12.102A/m.D1,06.102A/m.
Câu 6. Cho một vòng dây dẫn tròn bán kính R= 9 cm có dòng điện cường độ I= 4 A chạy qua.
Cảm ứng từ Btại một điểm trên trục của vòng dây và cách tâm vòng dây một đoạn h= 10 cm là
(hằng số từ µ0= 4π.10−7H/m)
A0,642.10−5T.B0,836.10−5T.C1,127.10−5T.D0,739.10−5T.
Câu 7. Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện cường độ I= 11 A chạy qua được uốn thành
một góc vuông đỉnh góc vuông là O. Cường độ từ trường tại một điểm M trên đường phân giác của
góc vuông, nằm phía ngoài góc vuông, cách đỉnh góc vuông một đoạn a= OM = 10 cm có giá trị bằng:
A7,052 A/m.B6,852 A/m.C7,852 A/m.D7,252 A/m.
Câu 8. Một dây dẫn thẳng dài vô hạn được uốn thành một góc vuông, có dòng điện I= 20 A chạy
qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm trên phân giác của góc vuông và cách đỉnh góc một đoạn a= 10 cm là:
A82,76 A/m.B74,88 A/m.C76,85 A/m.D80,79 A/m.
Câu 9. Trong một dây đẫn được uốn thành một đa giác đều ncạnh nội tiếp trong vòng tròn bán
kính R, có một dòng điện cường độ Ichạy qua. Cường độ từ trường Htại tâm của đa giác thỏa mãn biểu thức nào sau đây:
AH= (n.I/4πR).sin(π/n).BH= (n.I/2πR).tan(π/n).
CH= (n.I/2πR).sin(π/n).DH= (n.I/4πR).tan(π/n).
Câu 10. Một dây dẫn hình trụ đặc dài vô hạn có cường độ dòng điện I= 11 A chạy qua. Đường kính
của dây d= 2 cm. Cường độ từ trường tại một điểm cách trục của dây r= 0,4 cm có giá trị là:
A69,03 A/m.B70,03 A/m.C73,03 A/m.D68,03 A/m.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 5 0902468000
Câu 11. Một vòng dây dẫn tròn bán kính R= 16 cm nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, ở tâm vòng
dây ta đặt một kim nam châm nhỏ có thể quay tự do quanh một trục thẳng đứng trên một mặt chia
độ. Ban đầu kim nam châm nằm theo phương Nam-Bắc của từ trường Trái Đất, mặt phẳng vòng dây
song song với trục kim. Cho dòng điện I= 5,5 A qua dây, kim nam châm quay góc α= 45◦. Cảm
ứng từ của Trái Đất tại nơi thí nghiệm nhận giá trị nào dưới đây (cho µ0= 4π.10−7H/m, π = 3,14).
A21,587.10−6T.B20,587.10−6T.C23,587.10−6T.D24,587.10−6T.
Câu 12. Một dây dẫn thẳng dài vô hạn được uốn thành một góc vuông (hình y
vẽ). Dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I= 13 A chạy qua. Điểm M
nằm trên đường phân giác có OM = 10 cm. Cho µ0= 4π.10−7H/m. Cảm
ứng từ tại điểm M do dòng điện gây ra có giá trị bằng: x
A2,65.10−5T.B2,5.10−5T.C2,45.10−5T.D2,6.10−5T.O M
Câu 13. Trên hình vẽ biểu diễn tiết diện của ba dòng điện I1I2I3
thẳng song song dài vô hạn. Cường độ các dòng điện lần
lượt bằng I1=I2=I, I3= 2I. Biết AB = BC = 5 cm.
Trên đoạn AC, điểm M có cường độ từ trường tổng hợp
bằng không cách A một khoảng bằng: A B C A3,5 cm. B3,3 cm. C3,4 cm. D3,2 cm.
Câu 14. Cho một đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện I= 8 A B
chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm trên trung trực của
AB, cách AB khoảng r= 7 cm và nhìn AB dưới góc α= 60◦bằng: rα M A9,095 A/m.B14,405 A/m. C7,325 A/m.D12,635 A/m.A
Câu 15. Một ống dây thẳng rất dài, các vòng dây sít nhau, đường kính của dây dẫn là d= 0,9 mm.
Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là I= 0,1 A. Để có cường độ trong lòng ống dây là 1000 A/m
thì số lớp dây cần cuốn là: A6 lớp. B7 lớp. C9 lớp. D12 lớp.
Câu 16. Một ống dây hình xuyến có lõi sắt có độ từ thẩm µ1= 150, dòng điện chạy trong ống dây
có cường độ I1= 3 A. Khi thay bằng lõi sắt có độ từ thẩm µ2= 100, muốn cảm ứng từ trong ống dây
có giá trị như cũ thì cường độ dòng điện phải có giá trị bằng. A5,1 A.B4,3 A.C4,1 A.D4,5 A.
Câu 17. Hai vòng dây dẫn tròn (có vỏ cách điện) có tâm trùng nhau và được đặt sao cho trục của
chúng vuông góc với nhau. Bán kính mỗi vòng dây bằng R= 3 cm. Dòng điện chạy qua chúng có
cường độ I1=I2= 6 A. Cường độ từ trường tại tâm của chúng là:
A135,63 A/m.B153 A/m.C124,05 A/m.D141,42 A/m.
Câu 18. Một vòng dây dẫn tròn bán kính R= 2 cm có dòng điện I= 2 A, được đặt sao cho mặt
phẳng của vòng dây vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,2 T. Công
phải tốn để quay vòng dây về vị trí song song với đường sức từ là:
A18,966.10−4J.B11,966.10−4J.C5,026.10−4J.D25,936.10−4J.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 6 0902468000
Câu 19. Cho một ống dây dẫn thẳng dài, hai đầu dây để ở hiệu điện thế không đổi, trong ống là
chân không; năng lượng từ trường trong ống là L0I2
0/2. Bây giờ nếu đồ đầy vào trong ống một chất
sắt từ (độ từ thẩm µ) thì năng lượng từ trường thay đổi như thế nào, vì sao:
ANăng lượng từ trường tăng lên vì từ trường làm cho các nguyên tử sắp xếp có trật tự, làm giảm
mức độ chuyển động nhiệt hỗn loạn, tức chuyển một phần năng lượng nhiệt thành năng lượng từ trường.
BNăng lượng từ trường không đổi vì năng lượng dòng điện cung cấp không đổi.
CNăng lượng từ trường tăng lên µlần vì các mômen từ nguyên tử sắp xếp theo từ trường.
DNăng lượng từ trường giảm vì hệ số tự cảm tăng (L=µL0)làm cho trở kháng tăng, do đó I2 giảm.
Câu 20. Một vòng dây tròn có đường kính d= 20 cm được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng
từ B= 5.10−3Tsao cho pháp tuyến của mặt khung vuông góc với vector cảm ứng từ. Khi cho dòng
điện có cường độ I= 5,5 A chạy qua vòng dây thì nó quay đi một góc 90◦. Công của lực từ làm quay
vòng dây có giá trị bằng
A8,739.10−4J.B8,639.10−4J.C8,789.10−4J.D8,869.10−4J.
Câu 21. Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một khoảng r. Dòng điện chạy qua
các dây dẫn bằng nhau và cùng chiều. Biết công làm dịch chuyển một mét dài của dây ra xa dây kia
tới khoảng cách 2rlà A′= 5,5.10−5J/m. Cường độ dòng điện chạy trong mỗi dây bằng (cho hằng số từ µ0= 4π.10−7H/m):
A14,008 A.B21,888 A.C23,858 A.D19,918 A.
Câu 22. Cạnh một dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường độ I1= 10 A chạy qua người ta đặt
một khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ I2= 2,5 A. Khung có thể quay xung quanh
một trục song song với dây dẫn và đi qua các điểm giữa của hai cạnh đối diện của khung. Trục quay
cách dây dẫn một đoạn b= 37 mm. Mỗi cạnh khung có chiều dài a= 20 mm. Ban đầu khung và dây
dẫn thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng. Công cần thiết đề quay khung 180◦xung quanh trục của
nó nhận giá trị nào dưới đây (cho µ0= 4π.10−7H/m)
A0,809.10−7J.B1,009.10−7J.C1,109.10−7J.D0,909.10−7J.
Câu 23. Một ống dây dẫn hình trụ thẳng dài l= 56 cm (lớn hơn nhiều đường kính ống dây) gồm
N= 500 vòng dây, có dòng điện một chiều chạy qua. Mật độ năng lượng từ trường trong ống dây là
ω= 0,1 J/m3. Cường độ dòng điện chạy qua ống dây bằng (cho hằng số từ µ0= 4π.10−7H/m)
A0,447 A.B0,487 A.C0,527 A.D0,567 A.
Câu 24. Một ống dây dẫn thẳng dài được quấn bởi loại dây dẫn có đường kính d= 6 mm. Các
vòng dây được quấn sát nhau và chỉ quấn một lớp. Biết rằng khi có dòng Ichạy trong ống dây thì
mật độ năng lượng từ trường trong ống dây bằng ω= 0,1 J/m3.Inhận giá trị nào dưới đây (cho µ0= 4π.10−7H/m)
A2,494 A.B2,244 A.C2,394 A.D2,444 A.
Câu 25. Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U= 1200 V, bay vào từ trường đều có cảm ứng
từ B= 1,19.10−3Ttheo hướng vuông góc với các đường sức từ. Bán kính quỹ đạo của electron là
(cho điện tích nguyên tố e= 1,6.10−19 C, khối lượng electron m= 9,1.10−31 kg):
A98,179.10−3m.B113,72.10−3m.C90,409.10−3m.D74,869.10−3m.
Câu 26. Electron chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng B= 2.10−6Ttheo phương vuông
góc với đường cảm ứng từ. Quỹ đạo của electron là đường tròn có bán kính R= 5 cm. Động năng
của electron có giá trị là (cho me= 9,1.10−31 kg, e = 1,6.10−19 C):
A13,966.10−23 J.B14,066.10−23 J.C14,116.10−23 J.D14,216.10−23 J.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 7 0902468000
Câu 27. Một electron bay vào từ trường đều với vận tốc #»
vcó phương vuông góc với vector cảm ứng từ #»
B. Nhận xét nào sau đây là không đúng:
AChu kỳ quay của electron trên quỹ đạo tỷ lệ nghịch với vận tốc.
BQuỹ đạo của electron trong từ trường là đường tròn.
CBán kính quỹ đạo của êlectron tỷ lệ thuận với vận tốc.
DChu kỳ quay của electron trên quỹ đạo không phụ thuộc vận tốc.
Câu 28. Một điện tử chuyển động với vận tốc bằng 4.107m/svào một từ trường đều có cảm ứng từ
bằng 10−3Ttheo phương vuông góc với vector cảm ứng từ. Khối lượng của điện tử bằng 9,1.10−31 kg;
điện tích của điện từ bằng 1,6.10−19 C. Gia tốc pháp tuyến của điện tử bằng:
A7.1015 m/s2.B0. C3,5.1015 m/s2.D10,5.1015 m/s2.
Câu 29. Một electron được gia tốc bời hiệu điện thế U= 2 kV và bay vào từ trường đều có cảm ứng
từ B= 1,3.10−2Ttheo hướng hợp với từ trường một góc α= 30◦. Quỹ đạo của electron khi đó là
một đường đinh ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị (cho me= 9,1.10−31 kg; e= 1,6.10−19 C):
A7,313 cm.B7,813 cm.C6,813 cm.D6,313 cm.
Câu 30. Một hạt điện tích q= 1,6.10−19 Cbay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B=
1,7.10−3Ttheo hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện tích m= 9,1.10−31 kg.
Thời gian bay một vòng là:
A1,925.10−8s.B2,102.10−8s.C2,456.10−8s.D1,571.10−8s.
Câu 31. Điện trường không đổi Ehướng theo trục zcủa hệ toạ độ Đề các Oxyz. Một từ trường đặt
dọc theo trục x. Điện tích q > 0có khối lượng mbắt đầu chuyển động theo trục yvới vận tốc v. Bỏ
qua lực hút của Trái Đất lên điện tích. Quỹ đạo của điện tích là thẳng khi:
Av=EB/m.Bv=mEB.Cv=E/B.Dv=p2EB/m.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 8 0902468000 5BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một ống dây gồm N= 130 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,2 T trục
ống dây hợp với phương từ trường một góc α= 60◦. Tiết diện thẳng của ống dây là S= 1 cm2. Cho
từ trường giảm đều về 0 trong thời gian ∆t= 0,1 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây bằng:
A12 mV.B12,5 mV.C14,5 mV.D13 mV.
Câu 2. Một ống dây dẫn gồm N= 200 vòng quay trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,2 T với
tốc độ không đổi ω= 6 vòng/s. Biết rằng tiết diện ngang của ống dây S= 120 cm2, trục quay vuông
góc với ống dây và vuông góc với đường sức từ. Suất điện động cực đại xuất hiện trong ống nhận giá
trị nào dưới đây (lấy π= 3,14):
A21,086 V.B16,086 V.C18,086 V.D17,086 V.
Câu 3. Trên hình cho biết chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây. Mũi tên bên cạnh thanh
nam châm chỉ chiều chuyển động của thanh nam châm. Khẳng định nào dưới đây về chiều dòng điện cảm ứng là đúng. (a) (b) N S S N IcIc AHình a sai, b sai. BHình a đúng, b sai. CHình a sai, b đúng. DHình a đúng, b đúng.
Câu 4. Một đĩa kim loại bán kính R= 25 cm quay quanh trục của nó với vận tốc ω= 1400 vòng/phút.
Lực quán tính ly tâm sẽ làm một số điện tử văng về phía mép đĩa. Hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm
đĩa và một điểm trên mép đĩa nhận giá trị là: (me= 9,1.10−31 kg, e = 1,6.10−19C; π= 3,14)
A4,316.10−9V.B2,816.10−9V.C3,816.10−9V.D2,316.10−9V.
Câu 5. Một thanh đồng dài lquay đều với vận tốc góc ωquanh một trục cố định đi qua một đầu
thanh và vuông góc với thanh. Lực quán tính li tâm sẽ làm một điện từ văng về phía đầu ngoài. Gọi
mvà elần lượt là khối lượng và trị số điện tích của điện tử. Đặt mω2I2/e =U. Hiệu điện thế giữa
đầu trong và điểm giữa thanh bằng: A4U/9.B3U/8.CU/2.DU/8.
Câu 6. Một thanh kim loại dài l= 1,2 m quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ B= 5.10−2T
với vận tốc góc không đổi ω= 120 vòng/phút. Trục quay vuông góc với thanh, song song với đường
sức từ và cách một đầu của thanh một đoạn l1= 25 cm. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu của thanh là:
A0,264 V.B0,322 V.C0,351 V.D0,235 V.
Câu 7. Một máy bay đang bay thẳng theo phương ngang với vận tốc v. Khoảng cách giữa hai đầu
cánh máy bay là l= 15 m. Thành phần thẳng đứng của cảm ứng từ của từ trường trái đất ở độ cao
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 9 0902468000
của máy bay là B= 0,5.10−4T. Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu cánh máy bay là U= 0,25 V.
Hỏi vbằng giá trị nào dưới đây:
A282,33 m/s.B367,33 m/s.C350,33 m/s.D333,33 m/s.
Câu 8. Một vòng dây dẫn kín chuyển động trong từ trường từ vị trí (1) đến vị trí (2) xác định. Lần
thứ nhất chuyển động hết thời gian ∆t1. Lần thứ hai chuyển động hết thời gian ∆t2= 2∆t1. Gọi
ξ1, q1, ξ2, q2là suất điện động cảm ứng và điện lượng chạy trong vòng dây trong hai trường hợp. Kết
luận nào dưới đây là đúng:
Aξ1= 2ξ2; 2q1=q2.B2ξ1=ξ2; 2q1=q2.Cξ1=ξ2;q1=q2.Dξ1= 2ξ2;q1=q2.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 10 0902468000 6BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Khi phóng dòng điện cao tần vào một thanh natri có điện dẫn suất σ= 0,23.108Ω−1m−1,
dòng điện dẫn cực đại có giá trị gấp khoảng 54 triệu lần dòng điện dịch cực đại. Chu kì biến đổi của
dòng điện là (cho ε0= 8,86.10−12 C2/Nm2)
A132,7.10−12 s.B133,7.10−12 s.C130,7.10−12 s.D131,7.10−12 s.
Câu 2. Cường độ điện trường trong một tụ điện phẳng biến đổi theo quy luật E=E0sin(ωt), với
E0= 208 V/mvà tần số v= 50 Hz. Khoảng cách giữa hai bản tụ là d= 2,6 mm; điện dung của tụ
là C= 0,2µF. Giá trị cực đại của dòng điện dịch qua tụ bằng:
A2,601.10−5A.B1,804.10−5A.C3,398.10−5A.D5,789.10−5A.
Câu 3. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại I0= 2 A và chu kì T= 0,01 s chạy trong một
dây đồng hồ có tiết diện ngang S= 0,6 mm2, điện dẫn suất σ= 6.107Ω−1m−1. Giá trị cực đại của
mật độ dòng điện dịch xuất hiện trong dây nhận giá trị nào dưới đây (cho ε0= 8,86.10−12 C2/Nm2):
A3,093.10−10 A/m2.B3,143.10−10 A/m2.C2,993.10−10 A/m2.D2,943.10−10 A/m2.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 11 0902468000 7BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Một tụ có điện dung C= 0,5µF, được tích một điện lượng Q= 3.10−8C. Nối tụ trên với
một điện trở thuần R= 15 Ω thành một mạch kín. Nhiệt lượng toả ra trên Rkhi tụ phóng hết điện là:
A8,06.10−10 J.B8,53.10−10 J.C9.10−10 J.D7,59.10−10 J.
Câu 2. Một mạch dao động LC có hệ số tự cảm L= 2.10−3Hvà điện dung Ccó thể thay đồi từ
C1= 6,76.10−11 Fđến C2= 5,24.10−10 F. Điện trở của mạch dao động được bỏ qua. Dải sóng mà
mạch dao động có thể thu được là:
Atừ 693 m đến 1929 m.Btừ 693 m đến 1829 m.
Ctừ 683 m đến 1829 m.Dtừ 683 m đến 1929 m.
Câu 3. Một mạch dao động gồm một ống dây có độ tự cảm L= 4.10−6H, một tụ điện có điện dung
C= 10−4F, hiệu điện thế cực đại trên 2 cốt tụ điện là U0= 125 V. Điện trở của mạch coi như không
đáng kể. Giá trị cực đại của từ thông gừi qua ống dây nhận giá trị nào dưới đây.
A248.10−5Wb.B253.10−5Wb.C251.10−5Wb.D250.10−5Wb.
Câu 4. Một mạch dao động có điện dung C= 1,5.10−9F, hệ số tự cảm L= 4.10−5Hvà giảm lượng
lôga δ= 0,005. Khoảng thời gian cần thiết để năng lượng điện từ trong mạch giảm đi 99% là:
A0,729.10−3s.B0,669.10−3s.C0,769.10−3s.D0,709.10−3s.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 12 0902468000