Họ và tên: Vũ Thị Duyên
Lớp: 24TH1
MSSV: 24090905
Bài tập về nhà số 1
1. Khớp nối về mặt thời gian giữa 6 thế hệ nhân lực và 6 thế hệ marketing, 4 cuộc cmcn,
5 hình thái xã hội.
2. Lập bảng so sánh về khoảng cách giữa 6 thế hệ trong gia đình/dòng họ em, đặc biệt về
“tâm thế số”.
Tiêu chí
Silent
Baby
boomer
Gen X
Gen Y
Gen Z
Gen Alpha
Cụ ngoại
(1931)
Bà ngoại
(1959)
Bác
(1978)
Bố
(1984)
Tôi
(2006)
Em gái
(2017)
Nhân
khẩu học
95 tuổi
Giới tính: nữ
Trình độ học
vấn: Biết chữ
67 tuổi
Giới tính:
nữ
Trình độ
học vấn:
Biết chữ
48 tuổi
Giới tính:
nữ
Trình độ
học vấn:
Tốt
nghiệp
THPT
42 tuổi
Giới tính:
Nam
Trình độ
học vấn:
Tốt
nghiệp
THPT
20 tuổi
Giới tính:
Nữ
Trình độ
học vấn:
Đại học
9 tuổi
Giới tính: nữ
Trình độ học
vấn: Tiểu học
Thế hệ
Thời gian
Thế hệ marketing
Cuộc cách mạng xã hội
Builders
Trước 1945
Marketing 1.0 (1950)
Công nghiệp 2.0 (1870)
Điện khí hóa
Baby Boomers
1956 - 1964
Marketing 2.0 (1990)
Gen X
1965 - 1980
Marketing 3.0 (2000)
Công nghiệp 3.0 (1969)
Tự động hóa
Gen Y
1981 - 1996
Marketing 4.0 (2010)
Gen Z
1997 - 2009
Marketing 5.0 (2018)
Công nghiệp 4.0 (ngày nay)
Thông tin hóa
Gen Alpha
Từ 2010
Marketing 6.0 (2023)
Địa lý
Nông thôn
Nông thôn
Nông thôn
Nông thôn
Thành
phố
Nông thôn
Tâm lý
Đề cao
truyền thống,
gia đình, tiết
kiệm, tin vào
kinh nghiệm
hơn là quảng
cáo trên
mạng, ngại
thay đổi
Trọng ổn
định an
toàn,
chăm lo
gia đình ,
ít phụ
thuộc vào
công nghệ
Thực tế,
tự chủ,
linh hoạt
nhưng vẫn
coi trọng
truyền
thống, gia
đình
Thực tế,
độc lập, tự
chủ, coi
trọng gia
đình lễ
nghĩa
Cá tính,
cởi mở
thích trải
nghiệm ,
nhạy cảm
với cảm
xúc, quan
tâm sức
khỏe tinh
thần
Tiếp xúc công
nghệ từ sớm tư
duy trực quan,
sáng tạo phụ
thuộc nhiều
vào môi
trường gia
đình và thiết bị
số
Hành vi
tiêu dùng
Mua theo
nhu cầu cần
thiết, ưu tiên
hàng bền
quen thuộc, ít
bị ảnh hưởng
bởi quảng
cáo
Chi tiêu
tiết kiệm,
tin vào
thương
hiệu lâu
năm và ưu
tiên lợi
ích cho
gia đình
Cân nhắc
giá, chất
lượng
trước khi
mua, tin
vào
thương
hiệu lâu
năm và ưu
tiên lợi
ích gia
đình
Coi trọng
chất
lượng, ít
mua sắm,
có xu
hướng
mua đồ
công
nghệ, xe
cộ hơn
Mua hàng
nhanh,
sẵn sàng
chi trả cho
trải
nghiệm,
dễ bị ảnh
hưởng bởi
kol,
reviewer,
ưu tiên
tiện
lợi,thương
hiệu nổi
Phụ thuộc vào
quyết định
người lớn,
thích sản phẩm
mang tính giải
trí, bị thu hút
bởi hình ảnh,
nhân vật số..
Tâm thế
số
Ưu tiên giao
tiếp trực tiếp,
hàn chế tiếp
cận công
nghệ, sử
dụng công
nghệ thông
qua con cháu
Sử dụng
công nghệ
ở mức cơ
bản, ít tin
tưởng nền
tảng số
Thích
nghi với
công
nghệ, biết
sử dụng
các ứng
dụng
Facebook,
zalo,
youtube
Thích
nghi với
công
nghệ, biết
sử dụng
các ứng
dụng
Facebook,
zalo,
youtube,
ít phụ
thuộc và
Sống song
song song
online-
ofline,
nhạy bén
với công
nghệ, xem
công nghệ
là một
phần cuộc
sống
Sinh ra trong
môi trường,
công nghệ là
yếu tố mặc
định, phụ
thuộc mạnh
vào thiết bị
thông minh
công nghệ

Preview text:

Họ và tên: Vũ Thị Duyên Lớp: 24TH1 MSSV: 24090905
Bài tập về nhà số 1
1. Khớp nối về mặt thời gian giữa 6 thế hệ nhân lực và 6 thế hệ marketing, 4 cuộc cmcn, 5 hình thái xã hội. Thế hệ Thời gian Thế hệ marketing
Cuộc cách mạng xã hội Hình thái xã hội Builders Trước 1945 Marketing 1.0 (1950) Xã hội công nghiệp Công nghiệp 2.0 (1870) Baby Boomers 1956 - 1964 Marketing 2.0 (1990) Điện khí hóa Gen X 1965 - 1980 Marketing 3.0 (2000) Công nghiệp 3.0 (1969) Xã hội siêu thông tin Tự động hóa Gen Y 1981 - 1996 Marketing 4.0 (2010) Gen Z 1997 - 2009 Marketing 5.0 (2018)
Công nghiệp 4.0 (ngày nay) Xã hội siêu thông tin Thông tin hóa Gen Alpha Từ 2010 Marketing 6.0 (2023)
2. Lập bảng so sánh về khoảng cách giữa 6 thế hệ trong gia đình/dòng họ em, đặc biệt về “tâm thế số”. Tiêu chí Silent Baby Gen X Gen Y Gen Z Gen Alpha boomer Cụ ngoại Bà ngoại Bác Bố Tôi Em gái (1931) (1959) (1978) (1984) (2006) (2017) Nhân 95 tuổi 67 tuổi 48 tuổi 42 tuổi 20 tuổi 9 tuổi khẩu học
Giới tính: nữ Giới tính: Giới tính: Giới tính: Giới tính: Giới tính: nữ Trình độ học nữ nữ Nam Nữ Trình độ học
vấn: Biết chữ Trình độ Trình độ Trình độ Trình độ vấn: Tiểu học học vấn: học vấn: học vấn: học vấn: Biết chữ Tốt Tốt Đại học nghiệp nghiệp THPT THPT Địa lý Nông thôn
Nông thôn Nông thôn Nông thôn Thành Nông thôn phố Tâm lý Đề cao Trọng ổn Thực tế, Thực tế, Cá tính, Tiếp xúc công truyền thống, định an tự chủ, độc lập, tự cởi mở nghệ từ sớm tư gia đình, tiết toàn, linh hoạt chủ, coi thích trải duy trực quan, kiệm, tin vào chăm lo nhưng vẫn trọng gia nghiệm , sáng tạo phụ
kinh nghiệm gia đình , coi trọng đình lễ nhạy cảm thuộc nhiều hơn là quảng ít phụ truyền nghĩa với cảm vào môi cáo trên thuộc vào thống, gia xúc, quan trường gia mạng, ngại công nghệ đình tâm sức đình và thiết bị thay đổi khỏe tinh số thần Hành vi Mua theo Chi tiêu
Cân nhắc Coi trọng Mua hàng Phụ thuộc vào tiêu dùng nhu cầu cần tiết kiệm, giá, chất chất nhanh, quyết định thiết, ưu tiên tin vào lượng lượng, ít sẵn sàng người lớn, hàng bền thương trước khi
mua sắm, chi trả cho thích sản phẩm quen thuộc, ít hiệu lâu mua, tin có xu trải mang tính giải
bị ảnh hưởng năm và ưu vào hướng nghiệm, trí, bị thu hút bởi quảng tiên lợi thương mua đồ dễ bị ảnh bởi hình ảnh, cáo ích cho hiệu lâu công
hưởng bởi nhân vật số.. gia đình năm và ưu nghệ, xe kol, tiên lợi cộ hơn reviewer, ích gia ưu tiên đình tiện lợi,thương hiệu nổi Tâm thế Ưu tiên giao Sử dụng Thích Thích Sống song Sinh ra trong số
tiếp trực tiếp, công nghệ nghi với nghi với song song môi trường, hàn chế tiếp ở mức cơ công công online- công nghệ là cận công
bản, ít tin nghệ, biết nghệ, biết ofline, yếu tố mặc nghệ, sử tưởng nền sử dụng sử dụng nhạy bén định, phụ dụng công tảng số các ứng các ứng với công thuộc mạnh nghệ thông dụng dụng nghệ, xem vào thiết bị qua con cháu
Facebook, Facebook, công nghệ thông minh zalo, zalo, là một youtube youtube, phần cuộc ít phụ sống thuộc và công nghệ