







Preview text:
BÀI VỀ NHÀ CHƯƠNG 2 --------------
Câu 1. Hãy xác định biến ngẫu nhiên rời rạc:
A. Mua 3 sản phẩm của cửa hàng thì tất cả đều tốt
B. Số khách vào cửa hàng trong 1 giờ
C. Thời gian mà khách sử dụng để mua sắm trong cửa hàng
D. Khách không phải đợi tại quầy thanh toán
Câu 2. Tỷ suất lợi nhuận dự kiến (X: đơn vị %) khi đầu tư vào một tài sản là biến ngẫu
nhiên có bảng phân phối xác suất như sau:
Xác suất để tỷ suất lợi nhuận dự kiến dương bằng bao nhiêu? A. 0,25 B. 0,2 C. 0,05 D. 0,5
Câu 3. Một sinh viên đi từ nhà đến trường phải qua 3 ngã tư có lắp đèn tín hiệu giao thông.
Xác suất để sinh viên gặp đèn đỏ ở các ngã tư tương ứng là 0,1; 0,2 và 0,4. Hỏi thời gian
chờ đèn đỏ trung bình là bao nhiêu? Biết rằng mỗi ngã tư nếu gặp đèn đỏ thì phải chờ
trung bình 40 giây. A. 28s B. 40s C. 120s D. 68s
Câu 4. Cho 4 hàm số f(x), g(x), h(x) và k(x) có đồ thị như sau:
Hàm số nào là hàm mật độ xác xuất ngẫu nhiên? A. F(x) B. G(x) C. H(x) D. K(x)
Câu 5. Cho biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất là:
Xác suất X nhận giá trị vượt quá 2 là: A. 0,704 B. 0,556 C. 0,296 D. 0,333
Câu 6. Tính phương sai của biến ngẫu nhiên sau: X 1 2 3 P 0,2 0, 0,3 5 A. 2,8 B. 0,49 C. 0,7 D. 4,9
Câu 7. Cho biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất: Tính P(X<2). A. 0,143 B. 0,333 C. 0,179 D. 0,111
Câu 8. Một người tham gia một trò chơi với xác suất thắng là 0,1. Nếu thắng thì lãi là
80,000 đồng; nếu thua thì lỗ 20,000 đồng. Lợi nhuận trung bình của người chơi là: A. 26 B. -12 C. 30 D. -10
Câu 9. Một sinh viên đi từ nhà đến trường phải qua 2 ngã tư có lắp đèn tín hiệu giao thông.
Xác suất để sinh viên gặp đèn đỏ ở các ngã tư tương ứng là 0,3 và 0,4. Số lần gặp đèn đỏ
trung bình của sinh viên là: A. 0,7 B. 0,94 C. 1 D. 1,1
Câu 10. Cho biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất:
Giá trị trung bình của X là: A. 1 B. 1,5 C. 2,25 D. 0,67
Câu 11. Tính phương sai của biến ngẫu nhiên sau: X 4 5 6 P 0,1 0, 0,3 6 A. 0,36 B. 0,5 C. 0,71 D. 0,6
Câu 12. Cho X là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất f(x). Điều nào sau đây luôn đúng? A. B. C. D.
Câu 13. Dựa trên các kịch bản có thể xảy ra của một dịch bệnh, người ta đã đưa ra khả
năng xảy ra cho tất cả các trạng thái có thể có về tăng trưởng của nền kinh tế: tăng trưởng
dương; tăng trưởng bằng 0 và tăng trưởng âm. Anh/chị hãy lựa chọn một phương án chấp nhận được: A. 0,3; 0,5; 0,2 B. 0,7; 0,4; 0,1 C. 0,5; 0,2; 0,2 D. 0,6; 0,5; -0,1
Câu 14. Bảng nào sau đây không phải là bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc? X -7 -4 0 Xác suất 0,2 0,43 0,3 7 Y 0,2 0,4 0,1 Xác suất 0,1 0,43 0,45 2 Z -10 20 30 Xác suất 0,2 0,43 0,35 2 T 10 20 30 Xác suất 0,1 0,43 0,35 2 A. Bảng của X B. Bảng của T C. Bảng của Z D. Bảng của Y
Câu 15. Tỷ lệ sản phẩm A phải bảo hành miễn phí là 4%. Khi bán được một sản phẩm A,
nhà sản xuất có lãi 20 USD. Nếu sản phẩm phải bảo hành miễn phí thì nhà sản xuất phải
chi 80 USD cho việc bảo hành. Số tiền lãi trung bình nhà sản xuất thu được trên mỗi sản
phẩm bán ra là: A. 16 B. 20 C. 16,8 D. 17,6
Câu 16. Cho X là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất như sau:
Tính P(X > 5). A. 0,1 B. 0,25 C. 0,5 D. 0,75
Câu 17. Cho X là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất f(x). Điều nào sau đây sai? A. B. C. D.
Câu 18. Số kg gạo một cửa hàng bán được trong ngày là biến ngẫu nhiên X có bảng phân
phối xác suất: X (kg) 20 50 70 90 P 0,3 0,4 0,2 ?
Xác suất để trong một ngày cửa hàng bán nhiều hơn 50kg gạo là: A. 0,2 B. 0,7 C. 0,4 D. 0,3
Câu 19. Tính phương sai của biến ngẫu nhiên sau: X 2 3 4 P 0,4 0, 0,1 5 A. 2,24 B. 0,41 C. 5 D. 0,64
Câu 20. Theo thống kê thì số khách trên 1 chuyến xe từ tỉnh A đến tỉnh B là biến ngẫu
nhiên X có bảng phân phối xác suất như sau: X(người 5678 9 ) P 0,1 0,15 0,2 0,25 ?
Xác suất trên 1 chuyến xe từ tỉnh A đến tỉnh B có hơn 7 khách là: A. 0,2 B. 0,3 C. 0,55 D. 0,25