BÀI VỀ NHÀ CHƯƠNG 3
--------------
Câu 1. Một đề thi trắc nghiệm 25 câu hỏi, mỗi câu 5 phương án trả lời, tron
duy nhất một phương án đúng. Một sinh viên làm đề thi bằng cách chọn bừa cả 25
Trung bình phương sai của số câu trả lời đúng
A. 0,2 0,16
B. 5 4
C. 5 2
D. 12,5 25
Câu 2. Thời gian hoàn thành một bài thi học kỳ của sinh viên biến ngẫu nhiên
phối chuẩn với trung bình 60 phút độ lệch chuẩn 10 phút. Xác suất để sin
hoàn thành bài thi với thời gian ít hơn 45 phút bao nhiêu?
A. 0,9332
B. 0,0668
C. 0,4404
D. 0,5596
Câu 3. Gọi X Y lần lượt tỷ suất lợi nhuận khi đầu vào dự án A dự
N(27; 16), Y N(20; 9), X, Y độc lập. Xác suất để đầu vào dự án A th
nhuận cao hơn dự án B bằng:
A. 0,9192
B. 0,6103
C. 0,9960
D. 0,6480
Câu 4. Cho các biến ngẫu nhiên: X1 ~ A(0, 8); X2 ~ B(10; 0,05); X3 ~ P(1). Theo
biến nào kỳ vọng toán nhỏ nhất?
A. X2
B. X3
C. X1 X2
D. X1
Câu 5. Tỷ lệ bị viêm phổi trong số những người hút thuốc 62%. Trong số 40 ng
thuốc lá, số người bị viêm phổi khả năng xuất hiện nhiều nhất bao nhiêu?
A. 26
B. 23
C. 25
D. 24
Câu 6. Tuổi thọ một loại bóng đèn điện biến ngẫu nhiên phân phối Chuẩn với trung
2,5 năm độ lệch chuẩn 0,5 năm. Một gia đình sử dụng 3 bóng đèn loại đó,
đúng 2 bóng hỏng trước 2 năm là:
A. 0,064
B. 0,667
C. 0,1578
D. 0,0212
Câu 7. Cho . Phát biểu nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho X ~ N(16;4). Tính P(X < 12).
A. 0,8413
B. 0,9772
C. 0,2687
D. 0,0228
Câu 9. Tuổi thọ một loại bóng đèn điện biến ngẫu nhiên phân phối Chuẩn với trung
2,5 năm độ lệch chuẩn 0,5 năm. Một gia đình sử dụng 4 bóng đèn loại đó,
đúng 1 bóng hỏng trước 2 năm là:
A. 0,1587
B. 0,0945
C. 0,25
D. 0,378
Câu 10. Tại một bệnh viện, số trẻ em sinh ra trong một giờ biến ngẫu nhiên ph
Poisson, với trung bình bằng 4. Xác suất để trong một giờ đúng 2 trẻ được sinh ra
A. 0,1456
B. 0,3281
C. 0,2381
D. 0,1465
Câu 11. Tuổi thọ một loại bóng đèn điện biến ngẫu nhiên phân phối Chuẩn với t
bình 3 năm. Một gia đình sử dụng 4 bóng đèn loại đó, xác suất đúng 3
trước 3 năm gần bằng:
A. 0,25
B. 0,75
C. 0,06
D. 0,5
Câu 12. Cho X ~ N(200; 2500). Tính P(X 200 > 60).
A. 0,8849
B. 0,508
C. 0,1151
D. 0,492
Câu 13. Cho X, Y hai biến ngẫu nhiên độc lập, X ~ B(6; 0,2), Y ~ B(4; 0,2).
của biến ngẫu nhiên X + Y bằng:
A. 0,04
B. 2
C. 1,6
D. 0,4
Câu 14. Cho X ~ N(3; 0,16). Tính P(2,0 < X < 3,2).
A. 0,3830
B. 0,8964
C. 0,7888
D. 0,6853
Câu 15. Xác suất khách quay lại mua hàng lần hai 0,33. Chọn ngẫu nhiên 30 khác
mua hàng (lần đầu) thì số người quay lại mua hàng lần hai khả năng xảy ra cao n
A. 9
B. 10
C. 30
D. 15
Câu 16. Cho X ~ N(17; 4). Tính P(X > 18)
A. 0,6915
B. 0,3085
C. 0,5987
D. 0,4013
Câu 17. Một đề thi trắc nghiệm 50 câu, mỗi câu 4 đáp án chỉ một đáp
trả lời đúng một câu được 0,2 điểm. Một sinh viên trả lời bằng cách chọn ngẫu nhiê
đáp án. Số điểm trung bình của thí sinh đó là:
A. 5
B. 12,5
C. 2
D. 2,5
Câu 18. Cho X ~ N(200,64). Tính P(|X 200| 14).
A. 0,5871
B. 0,9198
C. 0,1742
D. 0,9599
Câu 19. Cho X~B(30; 0,72). Giá trị xác suất lớn nhất của X là:
A. 21
B. 22
C. 15
D. 20
Câu 20. Cho X biến ngẫu nhiên liên tục. Đặt
Z=X−μ
σ
.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phương sai của Z bằng 1
B. vọng của Z bằng 0
C. Z phân phối chuẩn
D. Độ lệch chuẩn của Z bằng 1
Câu 21. Trong s khách vào cửa hàng 64% nữ, còn lại nam. Nếu chọn ngẫu
100 khách vào cửa hàng thì xác suất tỷ lệ khách nam của mẫu đó ít hơn 48% là:
A. 0,9938
B. 0,0062
C. 0,0004
D. 0,9996
Câu 22. Cân nặng một loại sản phẩm với biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với trung
200g độ phân tán 16g. Với xác suất 0,9332 thì cân nặng trung bình của mẫu
sản phẩm tối thiểu bao nhiêu?
A. 198,8g
B. 176g
C. 194g
D. 195,2g
Câu 23. Khối lượng rác thải của một gia đình trong một ngày biến ngẫu nhiên
phối Chuẩn, trung bình 3 kg, độ lệch chuẩn 1,4 kg. Với xác suất 0,9, khối lượ
thải trung bình tối đa của 100 gia đình trong một ngày bằng
A. 4,79 kg
B. 3,18 kg
C. 3,23 kg
D. 5,3 kg
Câu 24. Cho biến ngẫu nhiên gốc phân phối Chuẩn với trung bình 15 độ lệch ch
4. Lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước 25. Khi đó xác suất trung bình mẫu nhỏ hơn 14 bằ
A. 0,1056
B. 0,8944
C. 0,4013
D. 0,5987
Câu 25. Tỷ lệ phế phẩm của một kho hàng 12%. Với xác suất 0,95, trong 200 sản
của kho hàng thì tối thiểu bao nhiêu chính phẩm?
A. 17
B. 168
C. 167
D. 169
Câu 26. Cho biến ngẫu nhiên gốc phân phối Chuẩn với trung bình 33 phương s
64. Lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước 25. Khi đó xác suất trung bình mẫu nhỏ hơn 35 b
A. 0,5987
B. 0,4013
C. 0,1056
D. 0,8944
Câu 27. Tỷ lệ phế phẩm của một hàng 20%. Lấy mẫu ngẫu nhiên 100 sản phẩm
hàng, tìm xác suất tỷ lệ phế phẩm của mẫu cao hơn 24%.
A. 0,8413
B. 0,5398
C. 0,4602
D. 0,1587
Câu 28. Tỷ lệ sản phẩm loại A của một hàng 25%. Lấy mẫu ngẫu nhiên 300 sả
của hàng, tìm xác suất tỷ lệ sản phẩm loại A của mẫu vượt quá 28%.
A. 0,4721
B. 0,5279
C. 0,8849
D. 0,1151
Câu 29. Tỷ lệ bệnh nhân không bảo hiểm y tế điều trị tại một bệnh viện 20%.
suất 0,9, trong 200 bệnh nhân điều trị tại viện đó tối thiểu bao nhiêu người không
hiểm y tế?
A. 33
B. 49
C. 47
D. 31
Câu 30. Cho biến ngẫu nhiên gốc phân phối Chuẩn với trung bình 23 phương s
16. Lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước 64. Khi đó xác suất trung bình mẫu lớn hơn 22 bằ
A. 0,5987
B. 0,9772
C. 0,4013
D. 0,0228
Câu 31. Lập mẫu ngẫu nhiên kích thước n từ biến ngẫu nhiên gốc phân phối A(p)
đó phương sai của tần suất mẫu bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Cho biến ngẫu nhiên gốc phân phối chuẩn với trung bình 15 độ lệch c
4. Lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước 25. Khi đó xác suất trung bình mẫu nhỏ hơn 14 bằ
A.
(
18 14
0,8
)
B.
(
14 15
0,8
)
C.
(
14 15
0,4
)
D.
(
14 15
4
)
Câu 33. Lập mẫu ngẫu nhiên kích thước n từ biến ngẫu nhiên gốc phân phối A(p).
biểu nào sau đây về tần suất mẫu sai?
A. Tần suất mẫu luôn phân phối Chuẩn
B. Kỳ vọng của tần suất mẫu bằng p
C. Tần suất mẫu một thống
D. Tần suất mẫu nhận giá trị trên đoạn từ 0 đến 1
Câu 34: Gỉa thuyết “chỉ tiêu hàng tháng của sinh viên phân phôi Chuẩn” thuộc loại n
dưới đây?
A. Giả thuyết về mẫu ngẫu nhiên
B. Giả thuyết về quy luật phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên
C. Giả thuyết về tính độc lập của các biến ngẫu nhiên
D. Giả thuyết về tham số đặc trưng của tổng thể
Câu 35: Cho X B (25;0,47)
vọng toán phương sai của X là:
A.11,75 6,2275
B.25 0,47
C.11,75 2,4955
D.0,47 0,2491

Preview text:

BÀI VỀ NHÀ CHƯƠNG 3 --------------
Câu 1. Một đề thi trắc nghiệm 25 câu hỏi, mỗi câu 5 phương án trả lời, tron
duy nhất một phương án đúng. Một sinh viên làm đề thi bằng cách chọn bừa cả 25
Trung bình phương sai của số câu trả lời đúng là A. 0,2 và 0,16 B. 5 và 4 C. 5 và 2 D. 12,5 và 25
Câu 2. Thời gian hoàn thành một bài thi học kỳ của sinh viên biến ngẫu nhiên
phối chuẩn với trung bình 60 phút độ lệch chuẩn 10 phút. Xác suất để sin
hoàn thành bài thi với thời gian ít hơn 45 phút bao nhiêu? A. 0,9332 B. 0,0668 C. 0,4404 D. 0,5596
Câu 3. Gọi X Y lần lượt tỷ suất lợi nhuận khi đầu vào dự án A dự
N(27; 16), Y N
⁓ (20; 9), X, Y
độc lập. Xác suất để đầu vào dự án A th
nhuận cao hơn dự án B bằng: A. 0,9192 B. 0,6103 C. 0,9960 D. 0,6480
Câu 4. Cho các biến ngẫu nhiên: X1 ~ A(0, 8); X2 ~ B(10; 0,05); X3 ~ P(1). Theo
biến nào kỳ vọng toán nhỏ nhất? A. X2 B. X3 C. X1 và X2 D. X1
Câu 5. Tỷ lệ bị viêm phổi trong số những người hút thuốc 62%. Trong số 40 ng
thuốc lá, số người bị viêm phổi khả năng xuất hiện nhiều nhất bao nhiêu? A. 26 B. 23 C. 25 D. 24
Câu 6. Tuổi thọ một loại bóng đèn điện biến ngẫu nhiên phân phối Chuẩn với trung
2,5 năm độ lệch chuẩn 0,5 năm. Một gia đình sử dụng 3 bóng đèn loại đó,
đúng 2 bóng hỏng trước 2 năm là: A. 0,064 B. 0,667 C. 0,1578 D. 0,0212
Câu 7. Cho
. Phát biểu nào sau đây sai? A. B. C. D.
Câu 8. Cho X ~ N(16;4). Tính P(X < 12). A. 0,8413 B. 0,9772 C. 0,2687 D. 0,0228
Câu 9. Tuổi thọ một loại bóng đèn điện biến ngẫu nhiên phân phối Chuẩn với trung
2,5 năm độ lệch chuẩn 0,5 năm. Một gia đình sử dụng 4 bóng đèn loại đó,
đúng 1 bóng hỏng trước 2 năm là: A. 0,1587 B. 0,0945 C. 0,25 D. 0,378
Câu 10. Tại một bệnh viện, số trẻ em sinh ra trong một giờ biến ngẫu nhiên ph
Poisson, với trung bình bằng 4. Xác suất để trong một giờ đúng 2 trẻ được sinh ra A. 0,1456 B. 0,3281 C. 0,2381 D. 0,1465
Câu 11. Tuổi thọ một loại bóng đèn điện biến ngẫu nhiên phân phối Chuẩn với t
bình 3 năm. Một gia đình sử dụng 4 bóng đèn loại đó, xác suất đúng 3
trước 3 năm gần bằng: A. 0,25 B. 0,75 C. 0,06 D. 0,5
Câu 12. Cho X ~ N(200; 2500). Tính P(X 200 > 60). A. 0,8849 B. 0,508 C. 0,1151 D. 0,492
Câu 13. Cho X, Y hai biến ngẫu nhiên độc lập, X ~ B(6; 0,2), Y ~ B(4; 0,2).
của biến ngẫu nhiên X + Y bằng: A. 0,04 B. 2 C. 1,6 D. 0,4
Câu 14. Cho X ~ N(3; 0,16). Tính P(2,0 < X < 3,2). A. 0,3830 B. 0,8964 C. 0,7888 D. 0,6853
Câu 15. Xác suất khách quay lại mua hàng lần hai 0,33. Chọn ngẫu nhiên 30 khác
mua hàng (lần đầu) thì số người quay lại mua hàng lần hai khả năng xảy ra cao n A. 9 B. 10 C. 30 D. 15
Câu 16. Cho X ~ N(17; 4). Tính P(X > 18) A. 0,6915 B. 0,3085 C. 0,5987 D. 0,4013
Câu 17. Một đề thi trắc nghiệm 50 câu, mỗi câu 4 đáp án chỉ một đáp
trả lời đúng một câu được 0,2 điểm. Một sinh viên trả lời bằng cách chọn ngẫu nhiê
đáp án. Số điểm trung bình của thí sinh đó là: A. 5 B. 12,5 C. 2 D. 2,5
Câu 18. Cho X ~ N(200,64). Tính P(|X 200| 14). A. 0,5871 B. 0,9198 C. 0,1742 D. 0,9599
Câu 19. Cho X~B(30; 0,72). Giá trị xác suất lớn nhất của X là: A. 21 B. 22 C. 15 D. 20 Z=X−μ
Câu 20. Cho X biến ngẫu nhiên liên tục. Đặt . σ
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phương sai của Z bằng 1 B. Kì vọng của Z bằng 0 C. Z phân phối chuẩn
D. Độ lệch chuẩn của Z bằng 1
Câu 21. Trong số khách vào cửa hàng 64% nữ, còn lại nam. Nếu chọn ngẫu
100 khách vào cửa hàng thì xác suất tỷ lệ khách nam của mẫu đó ít hơn 48% là: A. 0,9938 B. 0,0062 C. 0,0004 D. 0,9996
Câu 22. Cân nặng một loại sản phẩm với biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với trung
200g độ phân tán 16g. Với xác suất 0,9332 thì cân nặng trung bình của mẫu
sản phẩm tối thiểu bao nhiêu? A. 198,8g B. 176g C. 194g D. 195,2g
Câu 23. Khối lượng rác thải của một gia đình trong một ngày biến ngẫu nhiên
phối Chuẩn, trung bình 3 kg, độ lệch chuẩn 1,4 kg. Với xác suất 0,9, khối lượ
thải trung bình tối đa của 100 gia đình trong một ngày bằng A. 4,79 kg B. 3,18 kg C. 3,23 kg D. 5,3 kg
Câu 24. Cho biến ngẫu nhiên gốc phân phối Chuẩn với trung bình 15 độ lệch ch
4. Lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước 25. Khi đó xác suất trung bình mẫu nhỏ hơn 14 bằ A. 0,1056 B. 0,8944 C. 0,4013 D. 0,5987
Câu 25. Tỷ lệ phế phẩm của một kho hàng 12%. Với xác suất 0,95, trong 200 sản
của kho hàng thì tối thiểu bao nhiêu chính phẩm? A. 17 B. 168 C. 167 D. 169
Câu 26. Cho biến ngẫu nhiên gốc phân phối Chuẩn với trung bình 33 phương s
64. Lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước 25. Khi đó xác suất trung bình mẫu nhỏ hơn 35 b A. 0,5987 B. 0,4013 C. 0,1056 D. 0,8944
Câu 27. Tỷ lệ phế phẩm của một hàng 20%. Lấy mẫu ngẫu nhiên 100 sản phẩm
hàng, tìm xác suất tỷ lệ phế phẩm của mẫu cao hơn 24%. A. 0,8413 B. 0,5398 C. 0,4602 D. 0,1587
Câu 28. Tỷ lệ sản phẩm loại A của một hàng 25%. Lấy mẫu ngẫu nhiên 300 sả
của hàng, tìm xác suất tỷ lệ sản phẩm loại A của mẫu vượt quá 28%. A. 0,4721 B. 0,5279 C. 0,8849 D. 0,1151
Câu 29. Tỷ lệ bệnh nhân không bảo hiểm y tế điều trị tại một bệnh viện 20%.
suất 0,9, trong 200 bệnh nhân điều trị tại viện đó tối thiểu bao nhiêu người không
hiểm y tế? A. 33 B. 49 C. 47 D. 31
Câu 30. Cho biến ngẫu nhiên gốc phân phối Chuẩn với trung bình 23 phương s
16. Lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước 64. Khi đó xác suất trung bình mẫu lớn hơn 22 bằ A. 0,5987 B. 0,9772 C. 0,4013 D. 0,0228
Câu 31. Lập mẫu ngẫu nhiên kích thước n từ biến ngẫu nhiên gốc phân phối A(p)
đó phương sai của tần suất mẫu bằng: A. B. C. D.
Câu 32. Cho biến ngẫu nhiên gốc phân phối chuẩn với trung bình 15 độ lệch c
4. Lấy mẫu ngẫu nhiên kích thước 25. Khi đó xác suất trung bình mẫu nhỏ hơn 14 bằ − A. ∅ (18 14 ) 0,8 − B. ∅ (14 15 ) 0,8 − C. ∅ (14 15 ) 0,4 − D. ∅ (14 15 ) 4
Câu 33. Lập mẫu ngẫu nhiên kích thước n từ biến ngẫu nhiên gốc phân phối A(p).
biểu nào sau đây về tần suất mẫu sai?
A. Tần suất mẫu luôn phân phối Chuẩn
B. Kỳ vọng của tần suất mẫu bằng p
C. Tần suất mẫu là một thống kê
D. Tần suất mẫu nhận giá trị trên đoạn từ 0 đến 1
Câu 34: Gỉa thuyết “chỉ tiêu hàng tháng của sinh viên phân phôi Chuẩn” thuộc loại n dưới đây?
A. Giả thuyết về mẫu ngẫu nhiên
B. Giả thuyết về quy luật phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên
C. Giả thuyết về tính độc lập của các biến ngẫu nhiên
D. Giả thuyết về tham số đặc trưng của tổng thể
Câu 35: Cho X B (25;0,47)
vọng toán phương sai của X là: A.11,75 và 6,2275 B.25 và 0,47 C.11,75 và 2,4955 D.0,47 và 0,2491