BÀI VỀ NHÀ CHƯƠNG 4
--------------
Câu 1. Cho X lương của vợ, Y lương của chồng (đơn vị: triệu đồng) của các hộ gia
đình một khu dân cư. (X, Y) bảng phân phối xác suất đồng thời sau đây:
Xác suất để tổng lương của vợ chồng vượt quá 30 triệu đồng là:
A. 0,15
B. 0,60
C. 0,18
D. 0,59
Câu 2. Cho Y thu nhập, C chi tiêu hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của hộ gia đình
Hộ gia đình chi tiêu hàng tháng 12 triệu đồng thu nhập trung bình là:
A. 26 triệu đồng
B. 24 triệu đồng
C. 4,8 triệu đồng
D. 24,8 triệu đồng
Câu 3. Doanh thu từ bán sản phẩm bằng tích của giá bán với lượng bán. Qua số liệu thống
thì tìm được doanh thu bán sản phẩm trung bình 29 triệu đồng. Giá bán trung
bình 15 nghìn đồng/sản phẩm độ lệch chuẩn 3 nghìn đồng/sản phẩm. Lượng bán
trung bình 2000 sản phẩm độ lệch chuẩn 500 sản phẩm. h số tương quan của giá
bán lượng bán sản phẩm là:
A. -1 triệu đồng
B. -29971 nghìn đồng
C. -0,667
D. 66,7%
Câu 4. Thu nhập khả dụng chi tiêu hàng tháng của hộ gia đình các biến ngẫu nhiên.
Tiết kiệm hàng tháng của hộ gia đình bằng thu nhập khả dụng trừ đi chi tiêu. Thu nhập
khả dụng trung bình bằng 40, độ lệch chuẩn bằng 5; chỉ tiêu trung bình bằng 30, độ
lệch chuẩn bằng 4; tiết kiệm hằng tháng của hộ gia đình độ lệch chuẩn bằng 3. Hệ số
tương quan giữ thu nhập khả dụng chi tiêu bằng:
A. 0,8
B. 0
C. 0,6
D. 0,67
Câu 5. X thu nhập của vợ, Y thu nhập của chồng. Cho bảng phân phối xác suất đồng
thời sau:
Y
X15 20
15 0.2 0.25
20 0.15 0.4
Thu nhập trung bình của chồng khi vợ thu nhập 15 gần bằng:
A. 17,78
B. 18,25
C. 8
D. 17,14
Câu 6. Cho X, Y các biến ngẫu nhiên không độc lập. Phát biểu nào sau đây sai?
A. E(3X + 2Y) 3E(X) 2E(Y) = 0
B. E(X Y) = E(X) E(Y)
C. E(X + Y) = E(X) + E(Y)
D. E(X.Y) = E(X).E(Y)
Câu 7. Xuất khẩu biến ngẫu nhiên trung bình bằng 40, độ lệch chuẩn bằng 5; nhập
khẩu biến ngẫu nhiên trung bình bằng 35, độ lệch chuẩn bằng 2; độ lệch chuẩn của
xuất khẩu ròng bằng 4. Cho xuất khẩu ròng bằng xuất khẩu trừ đi nhập khẩu. Hệ số tương
quan giữ xuất khẩu nhập khẩu gần bằng:
A. -0,65
B. -0,47
C. 0,65
D. 0,47
Câu 8. Cho X Y 2 biến ngẫu nhiên E(X) = 3,2; E(Y) = 6; E(XY) = 19; V(X) = 0,64;
V(Y) = 4. Hiệp phương sai của X Y bằng:
A. 0,2
B. 0,125
C. -0,125
D. -0,2
Câu 9. Cho X Y 2 biến ngẫu nhiên E(X) = 1,5; E(Y) = 0,55; E(XY) = 0,8; V(X) =
0,25; V(Y) = 0,64. Hệ số tương quan của X Y bằng:
A. 0,025
B. -0,0625
C. -0,025
D. 0,0625
Câu 10. Doanh thu tổng chi phí trong ngày của một cửa hàng các biến ngẫu nhiên.
Doanh thu trung bình 100. Độ lệch chuẩn 8. Tổng chi phí trung bình 30, độ
lệch chuẩn 5; độ lệch chuẩn của lợi nhuận 7. Cho lợi nhuận trong ngày bằng doanh
thu trừ đi tổng chi phí của ngày đó. Hệ số tương quan giữa doanh thu tổng chi phí gần
bằng:
A. 0,4
B. 0,47
C. 0,55
D. 0,5
Câu 11. Lợi nhuận tổng chi phí trong ngày của một của hàng các biến ngẫu nhiên.
Tổng chi phí trung bình bằng 60, độ lệch chuẩn bằng 8; lợi nhuận trung bình bằng
20, độ lệch chuẩn bằng 5; hệ số tương quan giữ tổng chi phí lợi nhuận -0,4. Cho lợi
nhuận trong ngày bằng doanh thu trừ đi tổng chi phí của ngày đó. Độ lệch chuẩn của
doanh thu là:
A. 11
B. 9,39
C. 9,43
D. 7,55
Câu 12. X thu nhập của vợ, Y thu nhập của chồng. Cho bảng phân phối xác suất đồng
thời sau:
Y
X20 26
20 0.15 0.25
24 0.4 0.2
Thu nhập trung bình của chồng là:
A. 22,7
B. 22,4
C. 22
D. 23
Câu 13. Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của lương giới tính của công nhân như sau:
Lương trung bình của công nhân là:
A. 8,125
B. 8,5
C. 8,65
D. 9
Câu 14. Cho doanh thu D (đơn vị: triệu) chi phí cho quảng cáo Q (đơn vị: triệu) của một công
ty bảng phân phối xác suất đồng thời như sau:
Doanh thu trung bình khi chi phí quảng cáo 10 triệu bằng?
A. 600 (triệu)
B. 580 (triệu)
C. 525 (triệu)
D. 210 (triệu)
Câu 15. Biết giá bán (P) trung bình 10 phương sai 9. Lượng bán (Q) trung bình
120 phương sai 100. Doanh thu (P.Q) trung bình 1185. Hệ số tương quan giữa giá bán
lượng bán là:
A. 0,5
B. 0,5
C. 15
D. 15

Preview text:

BÀI VỀ NHÀ CHƯƠNG 4 --------------
Câu 1. Cho X lương của vợ, Y lương của chồng (đơn vị: triệu đồng) của các hộ gia
đình một khu dân cư. (X, Y) bảng phân phối xác suất đồng thời sau đây:
Xác suất để tổng lương của vợ chồng vượt quá 30 triệu đồng là: A. 0,15 B. 0,60 C. 0,18 D. 0,59
Câu 2. Cho Y thu nhập, C chi tiêu hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của hộ gia đình
Hộ gia đình chi tiêu hàng tháng 12 triệu đồng thu nhập trung bình là: A. 26 triệu đồng B. 24 triệu đồng C. 4,8 triệu đồng D. 24,8 triệu đồng
Câu 3. Doanh thu từ bán sản phẩm bằng tích của giá bán với lượng bán. Qua số liệu thống
thì tìm được doanh thu bán sản phẩm trung bình 29 triệu đồng. Giá bán trung
bình 15 nghìn đồng/sản phẩm độ lệch chuẩn 3 nghìn đồng/sản phẩm. Lượng bán
trung bình 2000 sản phẩm độ lệch chuẩn 500 sản phẩm. hệ số tương quan của giá
bán lượng bán sản phẩm là: A. -1 triệu đồng B. -29971 nghìn đồng C. -0,667 D. 66,7%
Câu 4. Thu nhập khả dụng chi tiêu hàng tháng của hộ gia đình các biến ngẫu nhiên.
Tiết kiệm hàng tháng của hộ gia đình bằng thu nhập khả dụng trừ đi chi tiêu. Thu nhập
khả dụng trung bình bằng 40, độ lệch chuẩn bằng 5; chỉ tiêu trung bình bằng 30, độ
lệch chuẩn bằng 4; tiết kiệm hằng tháng của hộ gia đình độ lệch chuẩn bằng 3. Hệ số
tương quan giữ thu nhập khả dụng chi tiêu bằng: A. 0,8 B. 0 C. 0,6 D. 0,67
Câu 5. X thu nhập của vợ, Y thu nhập của chồng. Cho bảng phân phối xác suất đồng thời sau: Y X15 20 15 0.2 0.25 20 0.15 0.4
Thu nhập trung bình của chồng khi vợ thu nhập 15 gần bằng: A. 17,78 B. 18,25 C. 8 D. 17,14
Câu 6. Cho X, Y các biến ngẫu nhiên không độc lập. Phát biểu nào sau đây sai?
A. E(3X + 2Y) – 3E(X) – 2E(Y) = 0 B. E(X – Y) = E(X) – E(Y) C. E(X + Y) = E(X) + E(Y) D. E(X.Y) = E(X).E(Y)
Câu 7. Xuất khẩu biến ngẫu nhiên trung bình bằng 40, độ lệch chuẩn bằng 5; nhập
khẩu biến ngẫu nhiên trung bình bằng 35, độ lệch chuẩn bằng 2; độ lệch chuẩn của
xuất khẩu ròng bằng 4. Cho xuất khẩu ròng bằng xuất khẩu trừ đi nhập khẩu. Hệ số tương
quan giữ xuất khẩu nhập khẩu gần bằng: A. -0,65 B. -0,47 C. 0,65 D. 0,47
Câu 8. Cho X Y 2 biến ngẫu nhiên E(X) = 3,2; E(Y) = 6; E(XY) = 19; V(X) = 0,64;
V(Y) = 4. Hiệp phương sai của X Y bằng: A. 0,2 B. 0,125 C. -0,125 D. -0,2
Câu 9. Cho X Y 2 biến ngẫu nhiên E(X) = 1,5; E(Y) = 0,55; E(XY) = 0,8; V(X) =
0,25; V(Y) = 0,64. Hệ số tương quan của X Y bằng: A. 0,025 B. -0,0625 C. -0,025 D. 0,0625
Câu 10. Doanh thu tổng chi phí trong ngày của một cửa hàng các biến ngẫu nhiên.
Doanh thu trung bình 100. Độ lệch chuẩn 8. Tổng chi phí trung bình 30, độ
lệch chuẩn 5; độ lệch chuẩn của lợi nhuận 7. Cho lợi nhuận trong ngày bằng doanh
thu trừ đi tổng chi phí của ngày đó. Hệ số tương quan giữa doanh thu tổng chi phí gần bằng: A. 0,4 B. 0,47 C. 0,55 D. 0,5
Câu 11. Lợi nhuận tổng chi phí trong ngày của một của hàng các biến ngẫu nhiên.
Tổng chi phí trung bình bằng 60, độ lệch chuẩn bằng 8; lợi nhuận trung bình bằng
20, độ lệch chuẩn bằng 5; hệ số tương quan giữ tổng chi phí lợi nhuận -0,4. Cho lợi
nhuận trong ngày bằng doanh thu trừ đi tổng chi phí của ngày đó. Độ lệch chuẩn của doanh thu là: A. 11 B. 9,39 C. 9,43 D. 7,55
Câu 12. X thu nhập của vợ, Y thu nhập của chồng. Cho bảng phân phối xác suất đồng thời sau: Y X20 26 20 0.15 0.25 24 0.4 0.2
Thu nhập trung bình của chồng là: A. 22,7 B. 22,4 C. 22 D. 23
Câu 13. Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của lương và giới tính của công nhân như sau:
Lương trung bình của công nhân là: A. 8,125 B. 8,5 C. 8,65 D. 9
Câu 14. Cho doanh thu D (đơn vị: triệu) và chi phí cho quảng cáo Q (đơn vị: triệu) của một công
ty có bảng phân phối xác suất đồng thời như sau:
Doanh thu trung bình khi chi phí quảng cáo là 10 triệu bằng? A. 600 (triệu) B. 580 (triệu) C. 525 (triệu) D. 210 (triệu)
Câu 15. Biết giá bán (P) có trung bình là 10 và phương sai là 9. Lượng bán (Q) có trung bình là
120 và phương sai là 100. Doanh thu (P.Q) trung bình là 1185. Hệ số tương quan giữa giá bán và lượng bán là: A. – 0,5 B. 0,5 C. – 15 D. 15