














Preview text:
BÀI VỀ NHÀ BUỔI 2: CHƯƠNG 6->8 --------------------------
Câu 1: Chỉ số đơn về giá của từng mặt hàng?
A. Cho thấy vai trò của lượng tiêu thụ khi tính chỉ số.
B. Phản ánh sự biến động về giá của từng hàng hóa nghiên cứu.
C. Không được sử dụng để tính chỉ số tổng hợp phản ánh biến động chung về giá của các mặt hàng.
D. Cho biết sự biến động chung về giá của một nhóm các mặt hàng.
Câu 2: GDP của quốc gia A năm 2019 tăng 21,434 tỷ USD so với năm 2018. Chỉ tiêu này là
chỉ tiêu nào?
A. Giá trị tuyệt đối của 1 % tốc độ tăng (giảm) liên hoàn.
B. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc.
C. Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc.
D. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn.
Câu 3: Quyến số khi tính chỉ số tổng hợp về giá của các mặt hàng giữa hai thị trường A và B là gì?
A. Tổng lượng hàng hóa tiêu thụ của cả hai thị trường của từng mặt hàng.
B. Lượng hàng tiêu thụ ở thị trường
C. Lượng hàng tiêu thụ ở thị trường B.
D. Lượng hàng tiêu thụ bình quân chung của hai thị trường.
Câu 4: Ý nào sau đây phản ánh lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân?
A. Doanh thu bình quân hàng năm giai đoạn 2015-2019 là 50 tỷ đồng.
B. Trong giai đoạn 2015-2019, doanh thu tăng bình quân hàng năm là 5 tỷ đồng.
C. Doanh thu năm 2019 tăng 8 tỷ đồng so với năm 2015.
D. Tốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2015-2019 là 6%.
Câu 5: Một nhân viên bán xe ô tô cho rằng số năm sử dụng của xe là cơ sở quan trọng để
xác định giá trị bán lại (nghìn USD). Kết quả nghiên cứu cho thấy mô hình tuyến tính là phù hợp.
Mô hình này giải thích được bao nhiêu phần trăm sự thay đổi giá trị bán lại của xe? A. 44,2. B. 13,3. C. 19,5. D. 27,11.
Câu 6: Một nhân viên bán xe ô tô cho rằng số năm sử dụng của xe là cơ sở quan trọng để
xác định giá trị bán lại (nghìn USD). Kết quả nghiên cứu cho thấy mô hình tuyến tính là phù hợp.
Hãy xác định số lượng xe sử dụng cho nghiên cứu này? A. 16. B. 14. C. 15. D. 13.
Câu 7: Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mới liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các hộ
gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia đình và thực hiện phân
tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất một số giá trị.
Bậc tự do của phần dư là bao nhiêu? A. 23. B. 21. C. 24. D. 22.
Câu 8: Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mới liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các hộ
gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia đình và thực hiện phân
tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất một số giá trị.
Sự thay đổi của thu nhập giải thích được bao nhiêu phần trăm biến động của chi tiêu? A. 49,2%. B. 24,2%. C. 100,0%. D. 20,8%.
Câu 9: Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mới liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các hộ
gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia đình và thực hiện phân
tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất một số giá trị.
Giá trị của MSE trong nghiên cứu này là bao nhiêu? A. 1678,9. B. 2119,4. C. 1505,9. D. 1756,8
Câu 10: Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau:
Tính tổng doanh số kế hoạch trong gia đoạn 2015-2019 (trđ)? A. 33750. B. 32148. C. 568,65. D. 30710,6.
Câu 11: Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau:
Tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối về doanh số của doanh nghiệp năm 2019 so với năm 2018 (trđ)? A. 422. B. 3. C. 5,92. D. 250.
Câu 12: Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau:
Tính doanh số bình quân 1 nhân viên trong quý 1 (trđ/người)? A. 53,05. B. 51,82. C. 53,07. D. 53,48.
Câu 13: Cường độ của mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa hai biến định lượng được
xác định bằng chỉ tiêu nào? A) Hệ số tương quan B) Hệ số tự do C) Hệ số hồi quy D) Hệ số biến thiên
Câu 14: Công thức nào đúng khi xác định giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn? Y1 A) 100 Δ1 B) ai yi−1 C) 100 δi D) ai yi
Câu 15: là công thức xác định của chỉ tiêu nào? y1
A) Tốc độ tăng (giảm) định gốc
B) Tốc độ phát triển liên hoàn
C) Tốc để phát triển định gốc
D) Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn
Câu 16: Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau:
Tính tốc độ phát triển bình quân về doanh số giai đoạn 2015-2019 (%)? A) 110,5
B) Không đủ dữ liệu tính toán C) 111,44 D) 110,15
Câu 17: Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
Tính năng suất lao động của đơn vị A kỳ gốc (trđ/CN)? A) 3,02 B) 3,39 C) 3,2 D) 4
Câu 18: Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
Tính năng suất lao động của đơn vị B kỳ báo cáo (trđ/CN)? A) 4 B) 4,5 C) 4,09 D) 4,16
Câu 19: Có tài liệu thống kê của một doanh nghiệp như sau:
Tính chỉ số tổng hợp lao động (quyền số kỳ báo cáo) (%)? A) 98,45 B) 112,35 C) 114,12 D) 238,75
Câu 20: Ý nào sau đây phản ánh tốc độ tăng (giảm) bình quân?
A. Doanh thu bình quân hàng năm giai đoạn 2015-2019 là 50 tỷ đồng.
B. Trong giai đoạn 2015-2019, doanh thu tăng bình quân hàng năm là 6 tỷ đồng.
C. Tốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2015-2019 là 6%.
D. Doanh thu năm 2019 tăng 6 tỷ đồng so với năm 2018.
Câu 21: Khi tính chỉ số tổng hợp bao gồm nhiều nhân tố cùng tham gia tính toán?
A. Tất cả các nhân tố đều thay đổi.
B. Chỉ có một nhân tố nghiên cứu thay đổi, các nhân tố còn lại cố định.
C. Một số nhân tố sẽ được cố định, một số còn lại thay đổi.
D. Chỉ có các nhân tố chất lượng thay đổi, các nhân tố số lượng cố định. yi−yi−1 Câu 22:
là công thức xác định của chỉ tiêu nào? ai (%)
A. Tốc độ phát triển định gốc.
B. Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn.
C. Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc.
D. Tốc độ phát triển liên hoàn.
Câu 23: Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc bằng? yi−1 A. . 100
B. Tổng các giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn.
C. Tích các giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn. yi D. . 100
Câu 24: Ý nào không đúng khi xây dựng hệ thống chỉ số tổng hợp theo phương pháp liên hoàn?
A. Nhân tố đang nghiên cứu biến động, các nhân tố khác cố định ở một kỳ nào đó.
B. Mẫu số của chỉ số nhân tố đứng trước là tử số của chỉ số nhân tố đứng sau.
C. Chỉ số toàn bộ bằng tích của các chỉ số nhân tố.
D. Chỉ số toàn bộ bằng tổng của các chỉ số nhân tố.
Câu 25: Trong dãy số tuyệt đối, thời điểm, các khoảng cách thời gian bằng nhau và hiện
tượng biến động không đều, bản chất của mức độ bình quân theo thời gian là gì?
A. Bình quân nhân gia quyền của các bình quân giữa hai mức độ kế tiếp nhau.
B. Bình quân cộng giản đơn của các bình quân giữa hai mức độ kế tiếp nhau.
C. Bình quân cộng gia quyền các mức độ của dãy số thời gian.
D. Bình quân cộng giản đơn các mức độ của dãy số thời gian.
Câu 26: Doanh thu của công ty A năm 2009 và 2019 lần lượt là: 20 và 30 tỷ đồng. Như vậy, 10
√30 (lần) là công thức tính của chỉ tiêu nào? 20
A. Tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2010-2019.
B. Tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2009-2019.
C. Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2010-2019.
D. Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về doanh thu giai đoạn 2009-2019.
Câu 27: Tốc độ phát triển định gốc bằng?
A. Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn.
B. Hiệu các tốc độ phát triển liên hoàn.
C. Tích các tốc độ phát triển liên hoàn.
D. Thương các tốc độ phát triển liên hoàn.
Câu 28: Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các
hộ gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia đình và thực hiện
phân tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất
một số giá trị.
Cho biết Z0,05 = 1,645; t(0,05; 22) = 1,717; t(0,025, 22) = 2,074; Z0,025 = 1,96
Kiểm định với mức ý nghĩa 5% cho thấy hệ số hồi quy có ý nghĩa vì lý do nào sau đây? A. tqs > 1,717. B. tqs > 1,96. C. tqs > 2,074. D. tqs > 1,645.
Câu 29: Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các
hộ gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia đình và thực hiện
phân tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất
một số giá trị.
Hãy xác định biến độc lập trong nghiên cứu này?
A. Thu nhập của hộ gia đình.
B. Cả thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình.
C. Chưa đủ cơ sở xác định.
D. Chi tiêu của hộ gia đình.
Câu 30: Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các
hộ gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia đình và thực hiện
phân tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất
một số giá trị.
Giá trị của SST = ∑¿¿ -yi)2 trong nghiên cứu trên là bao nhiêu? A. 48786,3. B. 36976,9. C. 2217,6. D. 11809,4.
Câu 31: Dữ liệu của 10 sinh viên được sử dụng để xây dựng phương trình quy hồi giữa bài
thi cuối kỳ (thang điểm 100) phụ thuộc vào bài kiểm tra giữa kỳ (thang 10 điểm). Mô hình
tuyến tính có dạng: ^y1= 35 + 6x n
i. Sai số chuẩn của hệ số hồi quy làt 0,2,
05 = 1,86. Khoảng tin
cậy 90% đối với hệ số hồi quy (điểm) là bao nhiêu? A. (3,44; 8,56). B. (1,39; 10,61). C. (2,28; 9,72). D. (2,08; 9,92).
Câu 32: Một nhà nghiên cứu muốn đánh giá mối liên hệ giữa thu nhập và chi tiêu của các
hộ gia đình tại một địa phương. Ông ta thu thập dữ liệu của 24 hộ gia đình và thực hiện
phân tích hồi quy giữa hai biến này. Kết quả trong bảng dưới đây nhưng bị khuyết mất
một số giá trị.
Giá trị của MSE trong nghiên cứu này là bao nhiêu? A. 2119,4. B. 1678,9. C. 1758,8. D. 1605,9.
Câu 33: Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau:
Tính tốc độ phát triển về doanh số của doanh nghiệp năm 2015 so với năm 2014 (%)?
A. Không đủ dữ liệu tính toán. B. 88,89. C. 81,11. D. 87,05.
Câu 34: Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau:
Tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối về doanh số của doanh nghiệp năm 2018 so với năm 2017 (trđ)? A. 2.000. B. 251. C. 0,35. D. 250.
Câu 35: Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau:
Hãy dự đoán doanh số năm 2020 dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân (trđ)? A. 6148,91. B. 6251. C. 5947. D. 92,43.
Câu 36: Có số liệu về doanh số của 1 doanh nghiệp theo quý từ quý 1 năm 2005 đến quý 4
năm 2019, chạy hàm xu thế và có kết quả như sau:
Biết thêm rằng ∑(y1−yi) 2 bằng: 8682
Tính hệ số xác định hàm xu thế tuyến tính? A. 0,886. B. 0,337. C. 0,114. D. 0,941.
Câu 37: Có số liệu của 1 doanh nghiệp như sau:
Tính tốc độ phát triển bình quân về doanh số giai đoạn 2015 – 2019 (%)?
A. Không đủ dữ liệu tính toán. B. 110,15. C. 110,5. D. 111,44.
Câu 38: Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
Tính năng suất lao động của đơn vị B kỳ báo cáo (trđ/CN)? A. 4. B. 4,5. C. 4,09. D. 4,16.
Câu 39: Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
Tính năng suất lao động của đơn vị A kỳ báo cáo (trđ/CN)? A. 3,02. B. 4. C. 3,2. D. 3,39.
Câu 40: Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
Tính chỉ số tổng hợp giá thành (quyển sổ kỳ gốc) (%)? A. 102,24. B. 111,84. C. 101,82. D. 111,71