TRƯỜNG ĐIỆN TỪ VÀ CƠ THỂ
SỐNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
KHOA HỌC CƠ BẢN VÀ Y HỌC CƠ SỞ
BỘ MÔN VẬT LÝ Y SINH
GV: ThS.MAI THÁI CHÂU
Mail:chaumt@pnt.edu.vn
Phone: 0355946907
9/2022
DẪN NHẬP
1. VẬT LÝ NGHIÊN CỨU GÌ ?
2. PH THÔNG EM ĐÃ HC NHNG KIN
THỨC VẬT LÝ NÀO?
3. TẠI SAO SINH VIÊN Y PHẢI HỌC VẬT LÝ ?
NỘI DUNG
1. KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ ĐIỆN
2. ĐIỆN THẾ SINH VẬT - AN TOÀN ĐIỆN
3. TÁC DỤNG TRỊ LIỆU CỦA DÒNG ĐIỆN
PHẦN 1
KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ ĐIỆN
I. Kiến thức cơ bản về điện
Ø Mở bài
Tia sét
I. Kiến thức cơ bản về điện
Ø Mở bài
Sét đánh
G D S. D
I. Kiến thức cơ bản về điện
Ø Mở bài
Cá chình
I. Kiến thức cơ bản về điện
Ø Điện tích
ü Điện tích âm
ü Điện tích dương
Hai điện tích cùng dấu thì hút trái dấu thì đẩy
I. Kiến thức cơ bản về điện
Ø Những hạt mang điện
ü Hạt electron, proton
ü Lỗ trống, các ion
ü Đơn vị điện tích (C)
I. Kiến thức cơ bản về điện
Định Luật CouLomb
ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT COULOMB
q1
q2
F21
F12
q3
F23
F13
* TÌM LỰC TỔNG HỢP TÁC DỤNG LÊN MỘT ĐIỆN TÍCH
Dựa vào hình vẽ tìm lực tổng hợp F.
Phương Pháp:
+ Bước 1:
+ Bước 2:
+ Bước 3:
+ Bước 4:
Viết biểu thức lực tổng hợp:
Tính F
1
và F
2
.
Vẽ hình, biểu diễn các vectơ
1 2
F F F
1 2
, ,F F F
* Các trường hợp đặc biệt:
a.
b.
c.
d.
1 2 1 2
F F F F F
1 2 1 2
F F F F F
2 2
1 2 1 2
F F F F F
Tổng quát:
2 2 2
1 2 1 2
2 cosF F F F F
),(
21
FF
I. Kiến thức cơ bản về điện
Ø Điện trường
I. Kiến thức cơ bản về điện
I. Kiến thức cơ bản về điện
I. Kiến thức cơ bản về điện
Điện Tờng
2
r
Q
kE
1. Vectơ cường độ điện trường:
- Điểm đặt: tại điểm đang xét
- Phương: cùng phương với lực điện.
* Nếu q > 0:
EqF
- Độ dài: biểu diễn độ lớn của cường độ điện trường theo 1 tỉ xích nào đó.
là (V/m)
EF

* Nếu q < 0:
EF

EqF
- Chiều:
2. Đơn vị đo cường độ điện trường:
+ Hướng vào Q nếu Q < 0.
+ Điểm đặt:
+ Phương:
+ Chiều:
+ Độ lớn:
tại điểm đang xét.
là đường thẳng nối Q và điểm đang xét.
+ Hướng xa Q nếu Q > 0.
2
r
Q
kE
E
+
Q > 0
M
E
-
Q < 0
M
3. Cường độ điện trường do Q gây ra tại 1 điểm cách nó 1 khoảng r có:
E

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
KHOA HỌC CƠ BẢN VÀ Y HỌC CƠ SỞ
BỘ MÔN VẬT LÝ Y SINH
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ VÀ CƠ THỂ SỐNG GV: ThS.MAI THÁI CHÂU Mail:chaumt@pnt.edu.vn Phone: 0355946907 9/2022 DẪN NHẬP
1. VẬT LÝ NGHIÊN CỨU GÌ ?
2. Ở PHỔ THÔNG EM ĐÃ HỌC NHỮNG KIẾN THỨC VẬT LÝ NÀO?
3. TẠI SAO SINH VIÊN Y PHẢI HỌC VẬT LÝ ? NỘI DUNG
1. KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ ĐIỆN
2. ĐIỆN THẾ SINH VẬT - AN TOÀN ĐIỆN
3. TÁC DỤNG TRỊ LIỆU CỦA DÒNG ĐIỆN PHẦN 1
KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ ĐIỆN
I. Kiến thức cơ bản về điện Ø Mở bài Tia sét
I. Kiến thức cơ bản về điện Ø Mở bài Sét đánh G D S. D
I. Kiến thức cơ bản về điện Ø Mở bài Cá chình
I. Kiến thức cơ bản về điện Ø Điện tích ü Điện tích âm ü Điện tích dương
Hai điện tích cùng dấu thì hút trái dấu thì đẩy
I. Kiến thức cơ bản về điện Ø Những hạt mang điện ü Hạt electron, proton ü Lỗ trống, các ion…
ü Đơn vị điện tích (C)
I. Kiến thức cơ bản về điện Định Luật CouLomb
ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT COULOMB
* TÌM LỰC TỔNG HỢP TÁC DỤNG LÊN MỘT ĐIỆN TÍCH Phương Pháp:   
+ Bước 1: Viết biểu thức lực tổng hợp: F F F 1 2 + Bước 2: Tính F1 và F2. q2    F12
+ Bước 3: Vẽ hình, biểu diễn các vectơ F , F , F 1 2
+ Bước 4: Dựa vào hình vẽ tìm lực tổng hợp F. q1 F F23 21 q3
* Các trường hợp đặc biệt:   F13
a. F  F F F F 1 2 1 2   b.
F  F F F F 1 2 1 2   c. 2 2
F F F F F 1 2 1 2  
d. Tổng quát: 2 2 2 (F F 1, 2 )  
F F F  2F F cos 1 2 1 2
I. Kiến thức cơ bản về điện Ø Điện trường
I. Kiến thức cơ bản về điện
I. Kiến thức cơ bản về điện
I. Kiến thức cơ bản về điện Điện Trường Q E k 2 r    
1. Vectơ cường độ điện trường: F E   F E q
- Điểm đặt: tại điểm đang xét q
- Phương: cùng phương với lực điện.   
* Nếu q > 0:  F  E - Chiều:  
* Nếu q < 0:  F  E
- Độ dài: biểu diễn độ lớn của cường độ điện trường theo 1 tỉ xích nào đó. F q E
2. Đơn vị đo cường độ điện trường: l à (V/m) 
3. Cường độ điện trường
E do Q gây ra tại 1 điểm cách nó 1 khoảng r có:
+ Điểm đặt: tại điểm đang xét.
+ Phương: là đường thẳng nối Q và điểm đang xét.  Q > 0 M E
+ Chiều:  + Hướng xa Q nếu Q > 0.  +
 + Hướng vào Q nếu Q < 0.  Q < 0 E M Q + Độ lớn: ● E -k 2 r