
Preview text:
16 15 14 13 A 12 11 10 09 08 07 06 05 04 347,22 325,58 55,5 60,5 03 162±0,2 170,96 Mức dầu cao nhất Mức dầu thấp nhất 02 01 139,03±0,2 165±0,2 165±0,2 184,03 322,63 473 A D D ∅38H7 k6
BẢNG ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 39 Chốt định vị 6 x 35 2 CT3 Trục Động cơ Thông số I II Máy công tác 38 22.K1.24.15 Bánh răng trụ m2 x z39 1 C45 Tôi cải thiện Công suất P (kW) 4,73 4,54 4,38 4,31 37 Nắp ổ thủng ∅115 1 C45 Tỷ số truyền u 2,99 3,15 1 36 Phớt chặn 1 Cao su K Số vòng quay n (v/ph) 1425 476,59 151,3 151,3 35 Bạc lót ∅72H7 1 CT3 f8 TL4:1 Moment xoắn T (N.mm) 32034 90973 276464 272046 34 Then bằng 10 x 8 1 CT3 TCVN 2061-77 33 22.K1.24.14 Bạc chắn dầu 2 CT3 ∅30k6 32 22.K1.24.13 Nắp ổ 1 GX15-32 31 22.K1.24.12 Bánh răng trụ m2 x z123 1 C45 Thường hóa ∅80H7 30 22.K1.24.11 Ổ bi đỡ 1 dãy 306 2 SKF Rolling Bearing 29 22.K1.24.10 Trục dẫn 1 C45 K YÊU CẦU KỸ THUẬT 28 Bulông M6 8 CT3 TCVN 1916-95 27 22.K1.24.09 Nắp ổ 1 GX15-32
1. Hộp giảm tốc chỉ quay một chiều. 26 22.K1.24.08 Đệm căn chỉnh 2 C45
2. Hộp giảm tốc phải sơn các mặt không gia công. 25 22.K1.24.07 Bạc chắn dầu 2 CT3
3. Hộp giảm tốc lắp xong phải chạy rà trong 2 giờ để kiểm tra tiếng ồn, sự tăng nhiệt độ tại 24 Then bằng 12 x 8 1 CT3 TCVN 2061-77 ∅32H7 k6 ∅42H7 k6
các ổ, mức độ rò rỉ dầu. Sau đó thay dầu bôi trơn và xả cặn dầu. Thay dầu bôi trơn và thay 23 Bulông M8 12 CT3 TCVN 1916-95 164,03
mở ổ lăn theo định kỳ khoảng 1000h làm việc. 22 22.K1.24.06 Trục bị dẫn 1 C45
4. Bôi sơn lên bề mặt ghép và thân để làm kín. B B C C 21 Phớt chặn 1 Cao su
5. Lỗ chốt định vị nắp hộp và thân hộp được gia công đồng bộ theo thân và nắp hộp giảm tốc. 20 Bạc lót 1 CT3 19 22.K1.24.05 Ổ bi đỡ 1 dãy 208 2 SKF Rolling Bearing 18 22.K1.24.04 Nút ổ thủng ∅123,5 1 GX15-32 17 Đệm căn chỉnh 2 C45 ∅72H7 16 Nút thông hơi M27 x 2 1 C45 ∅40k6 15 Bulông M6 4 CT3 TCVN 1916-95 A-A B-B C-C D-D 14 22.K1.24.03 Nắp thăm 1 GX15-32 12Js9 13 Đệm lót cửa thăm 1 Carton h9 ∅80H7 10Js9 12P9 h9 f8 h9 12 Bulông vòng M8 2 C45 TCVN 1916-95 10P9 h9 11 Đai ốc M12 8 CT3 TCVN 1916-95 P9 10 Đệm vênh M12 8 65Mn TCVN 2061-77 10P9 12h9 h9 09 Bulông M12 8 CT3 TCVN 1916-95 08 Đai ốc M10 4 CT3 TCVN 1916-95 39 38 37 36 A 35 A 34 33 32 31 07 Đệm vênh M10 4 65Mn TCVN 2061-77 06 Bulông M10 4 CT3 TCVN 1916-95 ∅26H7 k6 05 22.K1.24.02 Nắp hộp 1 GX15-32 04 22.K1.24.01 Thân hộp 1 GX15-32 03 Que thăm dầu M12 1 CT3 02 Đệm kín M16 1 Carton 01 Nút tháo dầu M16 x 1,5 1 CT3 STT Ký hiệu Tên gọi Số lượng Vật liệu Ghi chú Số lượng Khối lượng Tỉ lệ
ĐỒ ÁN TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ 1:1
THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG VÍT TẢI Tờ số: 01 Tổng số tờ: 01 Chức năng Họ và tên Chữ ký Ngày
BẢN VẼ LẮP HỘP GIẢM Trường Đại học SPKT TPHCM Thiết kế Nguyễn Võ Bảo An Hướng dẫn Dương Đăng Danh TỐC MỘT CẤP
Khoa: Cơ khí Chế tạo máy Lớp: 221461A MSSV: 22146261 Duyệt (BÁNH TRỤ RĂNG THẲNG)
Document Outline
- Sheets and Views
- Model