Bảng cân đối kế toán - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Qua bảng trên, về tài sản ta thấy tài sản ngắn hạn có xu hướng tăng còn tài sản dài hạn có xu hướng giảm, nhưng biến động không đáng kể (Dưới 1%). Các khoản đầu tư ngắn hạn chiếm tỷ trọng cao nhất. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
5 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bảng cân đối kế toán - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Qua bảng trên, về tài sản ta thấy tài sản ngắn hạn có xu hướng tăng còn tài sản dài hạn có xu hướng giảm, nhưng biến động không đáng kể (Dưới 1%). Các khoản đầu tư ngắn hạn chiếm tỷ trọng cao nhất. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

37 19 lượt tải Tải xuống
Bảng cân đối kế toán công ty cổ phần sữa việt nam và các công ty con
Ngày 30/6/2023
DVT: VND
Tài Sản Số cuối kỳ Số đầu năm
A, TSNH
31,560,382,174,201 33,403,479,517,290
1, Tiền các khoản tương đương
tiền
2,299,943,527,624 1,582,506,692,207
2, Các khoản đầu tư ngắn hạn 17,414,055,328,683 19,083,000,543,582
3, Các khoản phải thu ngắn hạn 6,100,402,870,854 6,142,392,930,802
4, Hàng tồn kho 5,537,563,396,117 6,319,892,419,521
5, Tài sản ngắn hạn khác 208,417,050,923 275,686,931,178
B, TSDH 16,922,282,062,019 17,565,302,240,360
1, Các khoản phải thu dài hạn 38,422,722,715 16,225,171,701
2, Tài sản cố định 11,903,207,642,940 11,821,447,407,199
3, Bất động sản đầu tư 57,593,807,783 56,582,334,996
4, Tài sản dở dang dài hạn 1,805,129,940,386 1,892,251,651,054
5, Các khoản đầu tài chính dài
hạn
742,670,306,431 1,529,822,285,849
6, Tài sản dài hạn khác 2,375,257,641,764 2,248,973,389,561
Tổng tài sản
48,482,664,236,220
50,968,781,757,650
Nguồn Vốn
C,NPT
15,666,145,881,135 14,308,732,050,657
1, Phải trả người bán ngắn hạn 4,284,158,390,163 3,483,236,724,486
2,Người mua trả tiền trước 161,708,567,120 315,814,573,879
3,Thuế phải nộp ngân sách nhà
nước
598,135,128,295 1,616,503,881,899
4,Phải trả người lao động 287,914,221,269 225,893,621,921
5,Chi phí phải trả 1,620,874,538,443 1,512,085,307,370
6,Doanh thu chưa thực hiện 4,161,405,120 1,206,182,798
7,Phải trả ngắn hạn khác 3,055,541,590,234 116,353,929,697
8,Vay ngắn hạn 4,867,129,839,103 6,128,144,184,250
9,Dự phòng phải trả 26,635,759,312 11,824,644,148
10,Quỹ khen thưởng và phúc lợi 402,163,642,465 331,719,332,324
11,Phải trả dài hạn khác 3,711,780,002 1,621,165,874
12,Vay dài hạn 66,028,725,000 279,412,788,750
13,Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 287,982,294,609 284,915,713,261
C, Vốn CSH 32,816,518,355,085 36,660,049,706,993
1, Vốn cổ phần 20,899,554,450,000 20,899,554,450,000
2,Thặng dư vốn cổ phần 34,110,709,700 34,110,709,700
3,Vốn khác của chủ sở hữu 202,658,418,215 202,658,418,215
4,Chênh lệch quy đổi tiền tệ 92,498,048,227 94,662,621,098
5,Quỹ đầu tư phát triển 5,266,761,584,973 5,679,501,872,971
6,Lợi nhuận sau thuể chưa PP 3,353,468,092,666 6,557,754,122,099
7, Lợi ích cổ đông không kiểm soát 2,967,467,051,304 3,191,807,512,910
Tổng nguồn vốn 48,482,664,236,220 50,968,781,757,650
BẢNG TỶ TRỌNG SUY RA TỪ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tài Sản Số cuối kỳ Số đầu năm
A, TSNH
65.10% 65.54%
1, Tiền và các khoản tương đương
tiền
4.74% 3.10%
2, Các khoản đầu tư ngắn hạn 35.92% 37.44%
3, Các khoản phải thu ngắn hạn 12.58% 12.05%
4, Hàng tồn kho 11.42% 12.40%
5, Tài sản ngắn hạn khác 0.43% 0.54%
B, TSDH 34.90% 34.46%
1, Các khoản phải thu dài hạn 0.08% 0.03%
2, Tài sản cố định 24.55% 23.19%
3, Bất động sản đầu tư 0.12% 0.11%
4, Tài sản dở dang dài hạn 3.72% 3.71%
5, Các khoản đầu tài chính dài
hạn
1.53% 3.00%
6, Tài sản dài hạn khác 4.90% 4.41%
Tổng tài sản 100.00% 100.00%
Nguồn Vốn
C,NPT
32.31% 28.07%
1, Phải trả người bán ngắn hạn 8.84% 6.83%
2,Người mua trả tiền trước 0.33% 0.62%
3,Thuế phải nộp ngân sách nhà
nước
1.23% 3.17%
4,Phải trả người lao động 0.59% 0.44%
5,Chi phí phải trả 3.34% 2.97%
6,Doanh thu chưa thực hiện 0.01% 0.00%
7,Phải trả ngắn hạn khác 6.30% 0.23%
8,Vay ngắn hạn 10.04% 12.02%
9,Dự phòng phải trả 0.05% 0.02%
10,Quỹ khen thưởng và phúc lợi 0.83% 0.65%
11,Phải trả dài hạn khác 0.01% 0.00%
12,Vay dài hạn 0.14% 0.55%
13,Thuế thu nhập hoãn lại phải
trả
0.59% 0.56%
C, Vốn CSH 67.69% 71.93%
1, Vốn cổ phần 43.11% 41.00%
2,Thặng dư vốn cổ phần 0.07% 0.07%
3,Vốn khác của chủ sở hữu 0.42% 0.40%
4,Chênh lệch quy đổi tiền tệ 0.19% 0.19%
5,Quỹ đầu tư phát triển 10.86% 11.14%
6,Lợi nhuận sau thuể chưa PP 6.92% 12.87%
7, Lợi ích cổ đông không kiểm
soát
6.12% 6.26%
Tổng nguồn vốn 100.00% 100.00%
Qua bảng trên, về tài sản ta thấy tài sản ngắn hạn có xu hướng tăng còn tài
sản dài hạn có xu hướng giảm, nhưng biến động không đáng kể (Dưới 1%).
Các khoản đầu tư ngắn hạn chiếm tỷ trọng cao nhất.
Về phần nguồn vốn, ta thấy nợ phải trả giảm đáng kể qua 6 tháng (hơn 4%),
các khoản nợ phải trả giảm tuy nhiên khoản vay cả về dài hạn và ngắn hạn
đều tăng; Vốn chủ sở hữu tăng (hơn 4%) chủ yếu là do lợi nhuận sau thuế
chưa phân phối. Vốn cổ phần chiếm tỷ trọng cao nhất.
Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (lấy từ tài liệu)
Ta có:
* ROA = (Lợi nhuận sau thuế)/(Tổng tài sản bình quân)
ROA = 4.135.384.288.837/[(50.968.781.757.650 + 48.482.664.236.220)/2]
= 8.32%
*ROE = (Lợi nhuận sau thuế)/(Vốn chủ sở hữu bình quân)
ROE = 4.135.384.288.837/[(36.660.049.706.993 + 32.816.518.355.085)/2]
= 11.9%
* Tỷ số lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = (Lợi nhuận sau thuế)/(Doanh thu thuần)
Tỷ số lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 4.135.384.288.837 / 29.113.216.882.333
= 14.2%
* Tỷ số lợi nhuận gộp trên doanh thu = (Lợi nhuận gộp)/(Doanh thu thuần)
=> Tỷ số lợi nhuận gộp trên doanh thu = 11.548.218.380.545 / 29.113.216.882.333
= 39.67%
| 1/5

Preview text:

Bảng cân đối kế toán công ty cổ phần sữa việt nam và các công ty con Ngày 30/6/2023 DVT: VND Tài Sản Số cuối kỳ Số đầu năm A, TSNH 31,560,382,174,201 33,403,479,517,290
1, Tiền và các khoản tương đương 2,299,943,527,624 1,582,506,692,207 tiền
2, Các khoản đầu tư ngắn hạn 17,414,055,328,683 19,083,000,543,582
3, Các khoản phải thu ngắn hạn 6,100,402,870,854 6,142,392,930,802 4, Hàng tồn kho 5,537,563,396,117 6,319,892,419,521
5, Tài sản ngắn hạn khác 208,417,050,923 275,686,931,178 B, TSDH 16,922,282,062,019 17,565,302,240,360
1, Các khoản phải thu dài hạn 38,422,722,715 16,225,171,701 2, Tài sản cố định 11,903,207,642,940 11,821,447,407,199
3, Bất động sản đầu tư 57,593,807,783 56,582,334,996
4, Tài sản dở dang dài hạn 1,805,129,940,386 1,892,251,651,054
5, Các khoản đầu tư tài chính dài 742,670,306,431 1,529,822,285,849 hạn 6, Tài sản dài hạn khác 2,375,257,641,764 2,248,973,389,561 Tổng tài sản 48,482,664,236,220 50,968,781,757,650 Nguồn Vốn C,NPT 15,666,145,881,135 14,308,732,050,657
1, Phải trả người bán ngắn hạn 4,284,158,390,163 3,483,236,724,486
2,Người mua trả tiền trước 161,708,567,120 315,814,573,879
3,Thuế phải nộp ngân sách nhà 598,135,128,295 1,616,503,881,899 nước
4,Phải trả người lao động 287,914,221,269 225,893,621,921 5,Chi phí phải trả 1,620,874,538,443 1,512,085,307,370
6,Doanh thu chưa thực hiện 4,161,405,120 1,206,182,798
7,Phải trả ngắn hạn khác 3,055,541,590,234 116,353,929,697 8,Vay ngắn hạn 4,867,129,839,103 6,128,144,184,250 9,Dự phòng phải trả 26,635,759,312 11,824,644,148
10,Quỹ khen thưởng và phúc lợi 402,163,642,465 331,719,332,324
11,Phải trả dài hạn khác 3,711,780,002 1,621,165,874 12,Vay dài hạn 66,028,725,000 279,412,788,750
13,Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 287,982,294,609 284,915,713,261 C, Vốn CSH 32,816,518,355,085 36,660,049,706,993 1, Vốn cổ phần 20,899,554,450,000 20,899,554,450,000
2,Thặng dư vốn cổ phần 34,110,709,700 34,110,709,700
3,Vốn khác của chủ sở hữu 202,658,418,215 202,658,418,215
4,Chênh lệch quy đổi tiền tệ 92,498,048,227 94,662,621,098
5,Quỹ đầu tư phát triển 5,266,761,584,973 5,679,501,872,971
6,Lợi nhuận sau thuể chưa PP 3,353,468,092,666 6,557,754,122,099
7, Lợi ích cổ đông không kiểm soát 2,967,467,051,304 3,191,807,512,910 Tổng nguồn vốn 48,482,664,236,220 50,968,781,757,650
BẢNG TỶ TRỌNG SUY RA TỪ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tài Sản Số cuối kỳ Số đầu năm A, TSNH 65.10% 65.54%
1, Tiền và các khoản tương đương 4.74% 3.10% tiền
2, Các khoản đầu tư ngắn hạn 35.92% 37.44%
3, Các khoản phải thu ngắn hạn 12.58% 12.05% 4, Hàng tồn kho 11.42% 12.40%
5, Tài sản ngắn hạn khác 0.43% 0.54% B, TSDH 34.90% 34.46%
1, Các khoản phải thu dài hạn 0.08% 0.03% 2, Tài sản cố định 24.55% 23.19%
3, Bất động sản đầu tư 0.12% 0.11%
4, Tài sản dở dang dài hạn 3.72% 3.71%
5, Các khoản đầu tư tài chính dài 1.53% 3.00% hạn 6, Tài sản dài hạn khác 4.90% 4.41% Tổng tài sản 100.00% 100.00% Nguồn Vốn C,NPT 32.31% 28.07%
1, Phải trả người bán ngắn hạn 8.84% 6.83%
2,Người mua trả tiền trước 0.33% 0.62%
3,Thuế phải nộp ngân sách nhà 1.23% 3.17% nước
4,Phải trả người lao động 0.59% 0.44% 5,Chi phí phải trả 3.34% 2.97%
6,Doanh thu chưa thực hiện 0.01% 0.00%
7,Phải trả ngắn hạn khác 6.30% 0.23% 8,Vay ngắn hạn 10.04% 12.02% 9,Dự phòng phải trả 0.05% 0.02%
10,Quỹ khen thưởng và phúc lợi 0.83% 0.65%
11,Phải trả dài hạn khác 0.01% 0.00% 12,Vay dài hạn 0.14% 0.55%
13,Thuế thu nhập hoãn lại phải 0.59% 0.56% trả C, Vốn CSH 67.69% 71.93% 1, Vốn cổ phần 43.11% 41.00%
2,Thặng dư vốn cổ phần 0.07% 0.07%
3,Vốn khác của chủ sở hữu 0.42% 0.40%
4,Chênh lệch quy đổi tiền tệ 0.19% 0.19%
5,Quỹ đầu tư phát triển 10.86% 11.14%
6,Lợi nhuận sau thuể chưa PP 6.92% 12.87%
7, Lợi ích cổ đông không kiểm 6.12% 6.26% soát Tổng nguồn vốn 100.00% 100.00%
Qua bảng trên, về tài sản ta thấy tài sản ngắn hạn có xu hướng tăng còn tài
sản dài hạn có xu hướng giảm, nhưng biến động không đáng kể (Dưới 1%).
Các khoản đầu tư ngắn hạn chiếm tỷ trọng cao nhất.
Về phần nguồn vốn, ta thấy nợ phải trả giảm đáng kể qua 6 tháng (hơn 4%),
các khoản nợ phải trả giảm tuy nhiên khoản vay cả về dài hạn và ngắn hạn
đều tăng; Vốn chủ sở hữu tăng (hơn 4%) chủ yếu là do lợi nhuận sau thuế
chưa phân phối. Vốn cổ phần chiếm tỷ trọng cao nhất.
Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (lấy từ tài liệu) Ta có:
* ROA = (Lợi nhuận sau thuế)/(Tổng tài sản bình quân)
ROA = 4.135.384.288.837/[(50.968.781.757.650 + 48.482.664.236.220)/2] = 8.32%
*ROE = (Lợi nhuận sau thuế)/(Vốn chủ sở hữu bình quân)
ROE = 4.135.384.288.837/[(36.660.049.706.993 + 32.816.518.355.085)/2] = 11.9%
* Tỷ số lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = (Lợi nhuận sau thuế)/(Doanh thu thuần)
Tỷ số lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 4.135.384.288.837 / 29.113.216.882.333 = 14.2%
* Tỷ số lợi nhuận gộp trên doanh thu = (Lợi nhuận gộp)/(Doanh thu thuần)
=> Tỷ số lợi nhuận gộp trên doanh thu = 11.548.218.380.545 / 29.113.216.882.333 = 39.67%