



















Preview text:
Bảng hỏi: Khảo sát về định hướng nghề nghiệp tương lai của sinh viên
1. Họ và tên của bạn là gì?
2. Giới tính của bạn là gì?* oNam oNữ oKhông muốn nêu cụ thể 3. Tuổi của bạn? o< 19 tuổi o19 – 22 tuổi o> 22 tuổi
4. Trường đại học của bạn ?
5. HIện tại bạn là sịnh viên năm mấy? oNăm 1 oNăm 2 oNăm 3 oNăm 4
6. Khối ngành bạn đang theo học?*
oKhối ngành khoa học tự nhiên
o Khối ngành kinh tế & quản lý oKhối ngành kĩ thuật oKhối ngành công nghệ
oKhối ngành nông - lâm - ngư oKhối ngành y dược
oKhối ngành khoa học xã hội oKhối ngành sư phạm oKhối ngành ngoại ngữ
oKhối ngành văn hóa - nghệ thuật 7. Chuyên ngành của bạn?
8. Bạn có quan tâm đến định hướng nghề nghiệp trong tương lai không? oCó oKhông
9. Lí do chọn ngành học hiện tại của bạn?*
oNgười thân định hướng
oBạn yêu thích ngành học
oNgành học có cơ hội việc làm cao trong tương lai
oNgành học có mức lương cao
oBạn chọn ngành học là do ngẫu nhiên
oBạn làm trắc nghiệm MBTI
10.Đánh giá mức độ yêu thích của bạn về công việc ứng với ngành học?* oRất không thích oKhông thích oTrung lập oKhá thích oRất thích
11.Bạn có mong muốn được làm đúng nghành nghề? oHoàn toàn không đồng ý oKhông đồng ý oTrung lập oDồng ý oHoàn toàn đồng ý
12.Đánh giá về cơ hội thăng tiến trong ngành nghề này? oKhông có cơ hội oCó rất ít cơ hội oCó cơ hội oCó rất nhiều cơ hôi
13.Bạn có muốn làm tại doanh nghiệp nhà nước? oCó oKhông oCân nhắc
14.Bạn muốn học sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) để gia tăng cơ hội việc làm? oCó oKhông oCân nhắc
15.Bạn có đang đi làm thêm không? oCó oKhông
16. Bạn thường tìm kiếm thông tin liên quan đến việc làm ở đâu?
oForum/ Hội nhóm của trường
oTrên các MXH ( Facebook/ Instagram/ Tiktok/ v.v...)
oTrên các trang web cơ hội như YBOX, Scholarship Hunting, Linkedin,... oTừ người quen
17.Khó khăn của bạn khi định hướng và tìm kiếm cơ hội liên quan đến việc làm?
oTôi không chắc mình phù hợp
oBố mẹ tôi ngăn cản theo đuổi công việc này
oCó rất ít thông tin về ngành nghề này
oCó quá nhiều thông tin gây nhiễu liên quan đến ngành nghề
oKhông có nhiều buổi hướng nghiệp tại trường
Gioi tinh cua ban la gi? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Nam 9 28.1 30.0 30.0 Valid Nu 21 65.6 70.0 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét : Nhìn bảng biểu và biểu đồ ta thấy số người tham gia khảo sát trong tổng số 30 người
chủ yếu là nữ, chiếm 70%, còn lại là nam chiếm 30
Tuoi cua ban là bao nhieu? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent < 19 tuoi 5 15.6 16.7 16.7 Valid 19 - 22 tuoi 25 78.1 83.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: số tuổi của mọi người chủ yếu là độ tuổi từ 19 – 22 tuổi chiếm 83,33% tổng số tức là
25 sinh viên và số người nhỏ hơn 19 tuổi là 5 sinh viên Nhận xét:
- Trong tổng số 30 sinh viên tham gia khảo sát thì có 5 sinh viên năm nhất có số tuổi nhỏ hơn 19
chiếm 16,67%, 2 sinh viên năm 1 tuổi từ 19-22
- Chiếm đa số là sinh viên năm 2 độ tuổi từ 19 – 22 tuổi chiếm 43,33%
- Sinh viên năm 3 gồm 6 sinh viên chiếm 18,8%
- Sinh viên năm 4 gồm 4 sinh viên chiếm 13,33%
Truong dai hoc cua ban la gi? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent 2 6.3 6.3 6.3 ??i h?c Công nghi?p Hà N?i 1 3.1 3.1 9.4 ??i h?c H? Long 1 3.1 3.1 12.5 ??i h?c Kinh t? qu?c dân 10 31.3 31.3 43.8 ??i h?c KInh t? qu?c dân 1 3.1 3.1 46.9 ??i h?c m? Hà N?i 3 9.4 9.4 56.3 ??i h?c Ngo?i th??ng 1 3.1 3.1 59.4 ??i h?c S? ph?m Hà N?i 1 3.1 3.1 62.5
??i h?c Tài nguyên và môi tr??ng 1 3.1 3.1 65.6 Valid ?H Ki?n trúc HN 1 3.1 3.1 68.8 Bách khoa 3 9.4 9.4 78.1 Giao thông v?n t?i 1 3.1 3.1 81.3 H?c vi?n Ngân hàng 1 3.1 3.1 84.4 H?c vi?n tài chính 1 3.1 3.1 87.5 H?c vi?n Tài chính 1 3.1 3.1 90.6 PTIT 1 3.1 3.1 93.8 S? ph?m Hà N?i 1 3.1 3.1 96.9 Tr??ng ??i h?c Th??ng m?i 1 3.1 3.1 100.0 Total 32 100.0 100.0
Ban dang la sinh vien nam may Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent nam 1 7 21.9 23.3 23.3 nam 2 13 40.6 43.3 66.7 Valid nam 3 6 18.8 20.0 86.7 nam 4 4 12.5 13.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Khoi nganh kinh te & quan ly 21 65.6 70.0 70.0 Khoi nganh ki thuat 4 12.5 13.3 83.3 Valid Khoi nganh cong nghe 2 6.3 6.7 90.0 Khoi nganh su pham 3 9.4 10.0 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: Trong tổng số 30 sinh viên tham gia khảo sát có 70% sinh viên thuộc khối ngành kinh
tế & quản lý, 13,33% sinh viên thuộc khối ngành kĩ thuật, 6,67% sinh viên thuộc ngành công
nghệ và 10% sinh viên thuộc ngành sư phạm. Còn lại các khối ngành khác không có sinh viên
nào trong tổng số tham gia khảo sát này.
Chuyen nganh cua ban la gi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid 2 6.3 6.3 6.3 Công ngh? k? thu?t ?i?n 1 3.1 3.1 9.4 K? thu?t ô tô 1 3.1 3.1 12.5 K? thu?t Y sinh 1 3.1 3.1 15.6 K? toán công 1 3.1 3.1 18.8 Ki?m toán 1 3.1 3.1 21.9 Kinh t? ??i ngo?i 1 3.1 3.1 25.0 Kinh t? qu?c t? 1 3.1 3.1 28.1 Ngân hàng 1 3.1 3.1 31.3 Qu?n lý xây d?ng 1 3.1 3.1 34.4 Qu?n tr? khách s?n 2 6.3 6.3 40.6 Qu?n tr? kinh doanh 3 9.4 9.4 50.0 Qu?n tr? nhân l?c 1 3.1 3.1 53.1 S? ph?m ti?u h?c 1 3.1 3.1 56.3 S? ph?m toán 1 3.1 3.1 59.4 S? ph?m v?n 1 3.1 3.1 62.5 T? ??ng hóa 2 6.3 6.3 68.8 Tài chính ngân hàng 8 25.0 25.0 93.8 Toán kinh t? 1 3.1 3.1 96.9 Xây d?ng dân d?ng và công nghi?p 1 3.1 3.1 100.0 Total 32 100.0 100.0
Ban co quan tam dinh huong nghe nghiep tuong lai khong? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent co 29 90.6 96.7 96.7 Valid khong 1 3.1 3.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: Đa phần mọi người đều quan tâm đến việc định hướng nghề nghiệp trong tương lai
Li do chon nganh hoc cua ban la gi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Nguoi than dinh huong 8 25.0 26.7 26.7 Ban yeu thich nganh hoc 10 31.3 33.3 60.0 Nganh hoc co co hoi viec lam cao trong tuong lai 8 25.0 26.7 86.7 Nganh hoc co muc luong 1 3.1 3.3 90.0 cao Ban chon nganh hoc do ngau nhien 2 6.3 6.7 96.7 Ban lam trac nghiem MBTI 1 3.1 3.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: Đa phần sinh viên tham gia khảo sát tham gia khảo sát lựa chọn ngành học hiện tại
do yêu thích, phần lớn còn lại là do người thân định hướng hoặc do ngành học có việc làm cao
trong trương lai, 6,67% sinh viên chọn ngành do ngẫu nhiên và số ít còn lại là do ngành có mức
lương cao hoặc do làm trắc nghiệm MBTI
Muc do yeu thich cua ban voi nganh hoc Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Rat khong thich 1 3.1 3.3 3.3 Trung lap 9 28.1 30.0 33.3 Valid Kha thich 19 59.4 63.3 96.7 Rat thich 1 3.1 3.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Ban co mong muon lam dung nganh nghe khong? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Hoan toan khong dong y 1 3.1 3.3 3.3 Trung lap 9 28.1 30.0 33.3 Valid Dong y 20 62.5 66.7 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: Có 66,67% sinh viên mong muốn được làm đúng ngành nghề,30% trung lập và còn
lại 3,33% không có ý định sẽ theo đuổi ngành nghề
Danh gia co hoi thang tien trong nganh nay Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Co rat it co hoi 1 3.1 3.3 3.3 Co co hoi 25 78.1 83.3 86.7 Valid Co rat nhieu co hoi 4 12.5 13.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: Đa phần ngành nghề mà 30% sinh viên tham gia khảo sát đề có cơ hội thăng tiến ( chiếm 83,33%)
Ban co mong muon lam tai doanh nghiep nha nuoc khong Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Co 10 31.3 33.3 33.3 Khong 4 12.5 13.3 46.7 Valid Can nhac 16 50.0 53.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: 16/30 sinh viên tương ứng với hơn 50% số sinh viên cân nhắc về việc làm tại doanh
nghiệp nhà nước, 3,33% sinh viên mong muốn còn lại là không
Ban co du dinh hoc sau dai hoc (thac si, tien si) de gia tang co hoi viec lam Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent co 12 37.5 40.0 40.0 Khong 5 15.6 16.7 56.7 Valid Can nhac 13 40.6 43.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Ban co dang di lam them khong? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Co 14 43.8 46.7 46.7 Valid Khong 16 50.0 53.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: không có sự chênh lệch lớn giữa số sinh viên đang đi làm thêm và không đi làm thêm
Ban thuong tim thong tin lien quan toi co hoi viec lam o dau? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Forum/ Hoi nhom cua truong 6 18.8 20.0 20.0 Tren cac MXH ( Facebook/ Instagram/ Tiktok/ v.v...) 15 46.9 50.0 70.0 Tren cac trang web co hoi nhu YBOX, Scholarship 6 18.8 20.0 90.0 Hunting, Linkedin,... Tu nguoi quen 3 9.4 10.0 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: Một nửa số sinh viên thường tìm kiếm việc làm trên các MXH, ít nhất là 10% số sinh
viên tìm việc làm từ người quen và còn lại là sinh viên tìm kiếm thông tin việc làm trên các trang
web cơ hội việc làm và forum/ hội nhóm của trường mỗi nhóm là 20%
Kho khan khi dinh huong và tim kiem co hoi viec lam cua ban la gi? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Toi khong chac minh phu hop 10 31.3 33.3 33.3 Co rat it thong tin ve nganh nghe nay 4 12.5 13.3 46.7 Co qua nhieu thong tin gay 12 37.5 40.0 86.7 nhieu lien quan den nganh nghe Khong co nhieu buoi huong nghiep tai truong 4 12.5 13.3 100.0 Total 30 93.8 100.0 Missing System 2 6.3 Total 32 100.0
Nhận xét: Có quá nhiều thông tin gây nhiễu liên quan đến ngành nghề là lý do chủ yếu khiến
sinh viên hoang mang trong định hướng nghề nghiệp