BÁO CÁO KẾ HOẠCH DỰ ÁN CNTT
Hệ Thống Quản Lý Khóa Học Trực Tuyến (OCMS)
Online Course Management System
THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
Mục tiêu
Chi tiết
Môn học
Lập Kế Hoạch & Quản Lý Tiến Độ Dự Án CNTT
Mô hình phát triển
Waterfall (Thác Nước)
Tổng thời gian
10 tuần (50 ngày làm việc)
Quy mô nhân sự
5 người
Vai trò báo cáo
Project Manager
PHẦN 1: XÂY DỰNG WBS (WORK BREAKDOWN STRUCTURE)
1.1 Sơ Đồ WBS Dạng Cây
OCMS (Online Course Management System)
├─ PHASE 1: Khởi Động & Phân Tích Yêu Cầu (2 tuần)
│ │
│ ├─ 1.1 Khởi Động Dự Án
│ │ ├─ 1.1.1 Họp khởi động và xác định stakeholders
│ │ ├─ 1.1.2 Thiết lập môi trường làm việc & tools
│ │ └─ 1.1.3 Xây dựng tài liệu khởi động (Project Charter)
│ │
│ └─ 1.2 Phân Tích Yêu Cầu Chi Tiết
│ ├─ 1.2.1 Phỏng vấn các bên liên quan (Stakeholder Interview)
│ ├─ 1.2.2 Phân tích yêu cầu chức năng (Functional Requirements)
│ │ ├─ Quản lý học viên (Student Management)
│ │ ├─ Quản lý giảng viên (Lecturer Management)
│ │ ├─ Quản lý khóa học (Course Management)
│ │ ├─ Đăng ký khóa học (Course Enrollment)
│ │ └─ Theo dõi tiến độ (Progress Tracking)
├─ 1.2.3 Phân tích yêu cầu phi chức năng (Non-Functional Requirements)
│ │ ├─ Performance Requirements (Hiệu suất)
│ │ ├─ Security Requirements (Bảo mt)
│ │ ├─ Scalability Requirements (Khả năng mở rộng)
│ │ └─ Usability Requirements (Sử dụng dễ dàng)
└─ 1.2.4 Xây dựng tài liệu SRS (Software Requirements Specification)
├─ PHASE 2: Thiết Kế Hệ Thng (2 tun)
│ │
│ ├─ 2.1 Thiết Kế Kiến Trúc & Cơ Sở Dữ Liệu
│ │ ├─ 2.1.1 Thiết kế kiến trúc tổng thể (Overall Architecture)
│ │ │ ├─ Client-Server Architecture
│ │ │ ├─ Frontend (UI Layer)
│ │ │ ├─ Backend (Business Logic Layer)
│ │ │ └─ Database Layer
│ │ ├─ 2.1.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu (Database Design)
│ │ │ ├─ ER Diagram (Entity-Relationship)
│ │ │ ├─ Database Schema (Tables, Relations)
│ │ │ └─ Data Normalization
│ │ └─ 2.1.3 Xác định APIs & Giao tiếp giữa các Module
│ │ ├─ API Specifications
│ │ ├─ Data Format (JSON, XML)
│ │ └─ Communication Protocols (HTTP/REST)
│ │
│ ├─ 2.2 Thiết Kế Giao Diện Người Dùng (UI/UX Design)
│ │ ├─ 2.2.1 Thiết kế Wireframe & Mockup
│ │ │ ├─ Login/Logout Screens
│ │ │ ├─ Student Portal Interface
│ │ │ ├─ Lecturer Portal Interface
│ │ │ ├─ Admin Dashboard
│ │ │ └─ Course Enrollment Interface
│ │ ├─ 2.2.2 Thiết kế UI/UX cho Chức Năng Chính
│ │ │ ├─ Information Architecture
│ │ │ ├─ User Flow Diagrams
│ │ │ ├─ Color Scheme & Typography
│ │ │ └─ Responsive Design (Mobile, Tablet, Desktop)
│ │ └─ 2.2.3 Xây dựng Design Guideline & Style Guide
│ │ ├─ Component Library
│ │ ├─ Design Patterns
│ │ └─ Accessibility Standards (WCAG)
│ │
│ └─ 2.3 Hoàn Thiện Tài Liệu Thiết Kế & Chuẩn Bị Test
│ ├─ 2.3.1 Xây dựng Tài liệu Thiết Kế Chi Tiết (Design Document)
│ │ ├─ Architecture Document
│ │ ├─ Database Document
│ │ └─ UI Design Document
│ └─ 2.3.2 Thiết kế Test Cases & Test Scenarios
├─ Unit Test Cases
├─ Integration Test Cases
├─ System Test Cases
└─ UAT Test Cases
├─ PHASE 3: Phát Triển & Tích Hợp (4 tuần)
│ │
│ ├─ 3.1 Module Quản Lý Học Viên
│ │ ├─ 3.1.1 Chc năng Đăng Ký Học Viên
│ │ │ ├─ User Registration Form
│ │ │ ├─ Input Validation
│ │ │ └─ Database Storage
│ │ ├─ 3.1.2 Chc năng Quản Lý Hồ Sơ Học Viên
│ │ │ ├─ View/Edit Profile
│ │ │ ├─ Change Password
│ │ │ └─ Personal Information Management
│ │ └─ 3.1.3 Chc năng Theo Dõi Tiến Độ Học Tập
│ │ ├─ View Enrolled Courses
│ │ ├─ Track Progress
│ │ ├─ View Grades & Scores
│ │ └─ Download Certificates
│ │
│ ├─ 3.2 Module Quản Lý Giảng Viên
│ │ ├─ 3.2.1 Chc năng Quản Lý Hồ Sơ Giảng Viên
│ │ │ ├─ Lecturer Profile Management
│ │ │ ├─ Qualifications & Expertise
│ │ │ └─ Contact Information
│ │ ├─ 3.2.2 Chc năng Phân Công Giảng Viên
│ │ │ ├─ Assign Courses
│ │ │ ├─ Schedule Management
│ │ │ └─ Class Assignment
│ │ └─ 3.2.3 Chc năng Nhập Liệu Điểm S
│ │ ├─ Input Grades & Scores
│ │ ├─ Attendance Recording
│ │ └─ Performance Evaluation
│ │
│ ├─ 3.3 Module Quản Lý Khóa Học
│ │ ├─ 3.3.1 Chc năng Tạo & Quản Lý Khóa Học
│ │ │ ├─ Create New Course
│ │ │ ├─ Edit Course Details
│ │ │ ├─ Course Categories & Tags
│ │ │ └─ Course Status Management
│ │ ├─ 3.3.2 Chc năng Quản Lý Lịch Học
│ │ │ ├─ Schedule Classes
│ │ │ ├─ Room/Location Assignment
│ │ │ ├─ Time Slot Management
│ │ │ └─ Conflict Detection
│ │ └─ 3.3.3 Chc năng Quản Lý Nội Dung Khóa Học
│ │ ├─ Upload Course Materials
│ │ ├─ Manage Lessons & Topics
│ │ ├─ Add Assignments & Quizzes
│ │ └─ Discussion Forum
│ │
│ ├─ 3.4 Module Đăng Ký Khóa Học
│ │ ├─ 3.4.1 Chc năng Hiển Thị Danh Sách Khóa Học
│ │ │ ├─ Browse Available Courses
│ │ │ ├─ Search & Filter
│ │ │ ├─ View Course Details
│ │ │ └─ Pagination & Sorting
│ │ ├─ 3.4.2 Chc năng Đăng Ký Khóa Học
│ │ │ ├─ Enrollment Form
│ │ │ ├─ Validation & Capacity Check
│ │ │ ├─ Confirmation Email
│ │ │ └─ Payment Processing (if applicable)
│ │ └─ 3.4.3 Chc năng Hủy Đăng Ký
│ │ ├─ Unenrollment Process
│ │ ├─ Refund Handling
│ │ └─ Status Update
│ │
│ ├─ 3.5 Module Bo Mật & Xác Thực
│ │ ├─ 3.5.1 Chc năng Xác Thực (Authentication)
│ │ │ ├─ Login/Logout
│ │ │ ├─ Password Hashing
│ │ │ ├─ Session Management
│ │ │ └─ Remember Me Functionality
│ │ ├─ 3.5.2 Chc năng Phân Quyền (Authorization)
│ │ │ ├─ Role-Based Access Control (RBAC)
│ │ │ ├─ Admin Role
│ │ │ ├─ Lecturer Role
│ │ │ ├─ Student Role
│ │ │ └─ Permission Management
│ │ └─ 3.5.3 Chc năng Bảo Mật Dữ Liệu
│ │ ├─ Data Encryption (SSL/TLS)
│ │ ├─ SQL Injection Prevention
│ │ ├─ XSS Protection
│ │ ├─ CSRF Protection
│ │ └─ Input Validation & Sanitization
│ │
│ └─ 3.6 Tích Hợp Module & Kiểm Soát Chất Lượng
│ ├─ 3.6.1 Tích Hợp Các Module
│ │ ├─ Module Integration Testing
│ │ ├─ API Testing
│ │ ├─ Database Connection Testing
│ │ └─ Workflow Testing
│ ├─ 3.6.2 Code Review & Kiểm Tra Chất Lượng
│ │ ├─ Code Style Review
│ │ ├─ Performance Review
│ │ ├─ Security Review
│ │ └─ Refactoring & Optimization
│ └─ 3.6.3 Sửa Lỗi từ Code Review
├─ Bug Fixing
├─ Refactoring
├─ Optimization
└─ Documentation Update
├─ PHASE 4: Kiểm Thử (1.5 tun)
│ │
│ ├─ 4.1 Kiểm Th Chức Năng
│ │ ├─ 4.1.1 Kim Thử Chc Năng Từng Module
│ │ │ ├─ Test Student Module Functions
│ │ │ ├─ Test Lecturer Module Functions
│ │ │ ├─ Test Course Module Functions
│ │ │ ├─ Test Enrollment Module Functions
│ │ │ └─ Test Security Module Functions
│ │ ├─ 4.1.2 Kim Thử Tích Hợp (Integration Testing)
│ │ │ ├─ Cross-Module Communication
│ │ │ ├─ Data Flow Testing
│ │ │ ├─ Business Logic Validation
│ │ │ └─ Database Integrity
│ │ └─ 4.1.3 Kim Thử End-to-End (E2E Testing)
│ │ ├─ Complete User Workflows
│ │ ├─ Student Course Enrollment Flow
│ │ ├─ Lecturer Grade Input Flow
│ │ └─ Admin Management Flows
│ │
│ ├─ 4.2 Kiểm Th Hiệu Sut & Bảo Mật
│ │ ├─ 4.2.1 Kim Thử Hiu Suất (Performance Testing)
│ │ │ ├─ Response Time Measurement
│ │ │ ├─ Page Load Time Testing
│ │ │ ├─ Database Query Optimization
│ │ │ └─ Resource Utilization
│ │ ├─ 4.2.2 Kim Thử Tải (Load Testing)
│ │ │ ├─ Concurrent User Simulation
│ │ │ ├─ System Stability Testing
│ │ │ ├─ Stress Testing
│ │ │ └─ Endurance Testing
│ │ └─ 4.2.3 Kim Thử Bảo Mật (Security Testing)
│ │ ├─ Authentication Testing
│ │ ├─ Authorization Testing
│ │ ├─ Vulnerability Scanning
│ │ ├─ Encryption Verification
│ │ └─ Data Protection Testing
│ │
│ └─ 4.3 Kiểm Th Chấp Nhn Người Dùng (UAT)
│ ├─ 4.3.1 Chun Bị UAT
│ │ ├─ UAT Test Plan Development
│ │ ├─ Test Data Preparation
│ │ ├─ Test Environment Setup
│ │ └─ UAT Documentation
│ ├─ 4.3.2 Thc Hiện UAT với Stakeholders
│ │ ├─ User Acceptance Testing Execution
│ │ ├─ Feedback Collection
│ │ ├─ Defect Documentation
│ │ └─ Sign-off Process
│ └─ 4.3.3 Sửa Chữa Lỗi Phát Hiện từ UAT
├─ Critical Bug Fixes
├─ Minor Issue Resolution
├─ Retesting & Verification
└─ Final Approval
└─ PHASE 5: Triển Khai & Bàn Giao (0.5 tuần)
├─ 5.1 Chuẩn Bị Triển Khai
│ ├─ 5.1.1 Chuẩn Bị Máy Chủ Production
│ │ ├─ Server Configuration
│ │ ├─ Network Setup
│ │ ├─ SSL Certificate Installation
│ │ ├─ Database Setup (Production)
│ │ └─ Backup & Recovery Setup
│ ├─ 5.1.2 Chuẩn Bị Dữ Liệu Migration
│ │ ├─ Data Backup
│ │ ├─ Data Validation
│ │ ├─ Migration Scripts
│ │ ├─ Test Migration
│ │ └─ Rollback Plan
│ └─ 5.1.3 Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng Hệ Thng
├─ System Administrator Guide
├─ User Manual (Student)
├─ User Manual (Lecturer)
├─ Troubleshooting Guide
└─ FAQ Document
├─ 5.2 Triển Khai & Hoạt Động
│ ├─ 5.2.1 Triển Khai Hệ Thống (Production Deployment)
│ │ ├─ Code Deployment
│ │ ├─ Database Migration
│ │ ├─ Configuration Updates
│ │ ├─ Service Restart & Verification
│ │ └─ Monitoring Setup
│ ├─ 5.2.2 Kiểm Tra Hệ Thống Sau Triển Khai
│ │ ├─ Smoke Testing
│ │ ├─ Functional Verification
│ │ ├─ System Performance Check
│ │ ├─ Data Integrity Verification
│ │ └─ Security Verification
│ └─ 5.2.3 HTrợ Người Dùng Ban Đu
├─ User Support During Launch
├─ Issue Reporting & Resolution
├─ Performance Monitoring
└─ Bug Tracking & Management
└─ 5.3 Bàn Giao Dự Án
├─ 5.3.1 Tạo Tài Liệu Bàn Giao (Handover Document)
├─ System Documentation
├─ Source Code Documentation
├─ Database Documentation
├─ Deployment Guide
├─ Maintenance Procedures
└─ Support Procedures
├─ 5.3.2 Đào Tạo Người Dùng Cuối
├─ Administrator Training
├─ Lecturer Training Sessions
├─ Student Training Sessions
├─ Training Materials Distribution
└─ Q&A Sessions
└─ 5.3.3 Hoàn Thành Báo Cáo Dự Án
├─ Project Completion Report
├─ Lessons Learned Document
├─ Performance Metrics Report
├─ Budget & Cost Analysis
├─ Resource Utilization Report
└─ Recommendations for Future Improvements
PHẦN 2: ƯỚC LƯỢNG THỜI GIAN & PHỤ THUỘC
2.1 Bảng Ước Lượng Thời Gian & Phụ Thuộc Chi Tiết
Tổng Thời Gian Dự Án: 10 tuần = 50 ngày làm việc (5 ngày/tuần)
Task
ID
Tên Task
Giai
Đoạn
Thi
ợng
(Ngày)
Tin
nhiệm
Ghi chú
I
PHASE 1: KHỞI
ĐỘNG & PHÂN
TÍCH
10
1.1.1
Họp khởi động & xác
định stakeholder
P1
1
-
Bắt đầu dự án
1.1.2
Thiết lập môi trường
làm việc
P1
1
1.1.1
1.1.3
Xây dựng tài liệu khởi
động
P1
2
1.1.1
Song song với
1.1.2
1.2.1
Phỏng vấn & thu thập
yêu cầu
P1
3
1.1.1
Triển khai từ
ngày 2
1.2.2
Phân tích yêu cầu chức
năng
P1
2
1.2.1
1.2.3
Phân ch yêu cầu phi
chức năng
P1
2
1.2.1
Song song
1.2.2
1.2.4
Xây dựng tài liệu SRS
P1
2
1.2.2, 1.2.3
Hoàn thành
Phase 1
II
PHASE 2: THIẾT KẾ
HỆ THNG
10
2.1.1
Thiết kế kiến trúc tổng
th
P2
3
1.2.4
Bắt đầu Phase
2
2.1.2
Thiết kế CSDL
P2
2
2.1.1
Từ ngày 2 của
2.1.1
2.1.3
Xác định APIs
P2
2
2.1.1
Từ ngày 3 của
2.1.1
2.2.1
Thiết kế wireframe &
mockup
P2
2
1.2.4
Song song
2.1.1
2.2.2
Thiết kế UI/UX chức
năng chính
P2
2
2.2.1
Sau wireframe
2.2.3
Xây dựng guideline
thiết kế
P2
1
2.2.2
Sau UI/UX
2.3.1
Tài liệu thiết kế chi tiết
P2
2
2.1.3, 2.2.3
Tổng hợp thiết
kế
2.3.2
Thiết kế test cases
P2
1
2.3.1
Chuẩn bị QA
III
PHASE 3: PHÁT
TRIỂN & TÍCH HỢP
20
3.1.1
Dev: Chức năng đăng
ký học viên
P3
3
2.3.1
3.1.2
Dev: Quản hồ học
viên
P3
3
3.1.1
3.1.3
Dev: Theo dõi tiến độ
P3
2
3.1.2
Xong Student
Module
3.2.1
Dev: Quản hồ
giảng viên
P3
2
2.3.1
Chạy song
song 3.1.1
3.2.2
Dev: Phân công giảng
viên
P3
2
3.2.1
3.2.3
Dev: Nhập liệu điểm số
P3
2
3.2.2
Xong Lecturer
Module
3.3.1
Dev: Tạo khóa học
P3
3
2.3.1
Chạy song
song 3.1.1
3.3.2
Dev: Quản lý lịch học
P3
2
3.3.1
3.3.3
Dev: Nội dung khóa học
P3
2
3.3.2
Xong Course
Module
3.4.1
Dev: Hiển thị danh sách
khóa
P3
2
2.3.1
Chạy song
song 3.1.1
3.4.2
Dev: Đăng ký khóa học
P3
2
3.4.1
3.4.3
Dev: Hủy đăng ký
P3
1
3.4.2
Xong
Enrollment
3.5.1
Dev: Xác thực
(Login/Logout)
P3
2
2.3.1
3.5.2
Dev: Phân quyền role-
based
P3
2
3.5.1
3.5.3
Dev: Bảo mật dữ liệu
P3
2
3.5.2
Xong Security
Module
3.6.1
Tích hợp toàn bộ
module
P3
3
3.1.3...3.5.3
Gom các
nhánh code
3.6.2
Code review & QA nội
bộ
P3
2
3.6.1
3.6.3
Sửa lỗi từ code review
P3
1
3.6.2
Hoàn thành
Phase 3
IV
PHASE 4: KIỂM
TH
7.5
4.1.1
Kiểm thử chức năng
từng module
P4
2
3.6.3
4.1.2
Kiểm thử tích hợp
P4
2
4.1.1
4.1.3
Kiểm thử end-to-end
P4
2
4.1.2
4.2.1
Kiểm thử hiệu suất
P4
1
3.6.3
Song song
4.1.1
4.2.2
Kiểm thử tải
P4
1
4.2.1
4.2.3
Kiểm thử bảo mật
P4
1
4.2.2
4.3.1
Chuẩn bị UAT
P4
1
2.3.2
4.3.2
Thực hiện UAT
P4
1
4.1.3, 4.3.1
4.3.3
Sửa lỗi từ UAT
P4
1
4.3.2
Hoàn thành
Phase 4
V
PHASE 5: TRIỂN
KHAI & BÀN GIAO
2.5
5.1.1
Chuẩn bị server
production
P5
1
4.3.3
5.1.2
Chuẩn bị dữ liệu
migration
P5
1
5.1.1
5.1.3
ớng dẫn sử dụng
P5
1
4.3.3
5.2.1
Triển khai hệ thống
P5
1
5.1.1, 5.1.2
Go-live
5.2.2
Kiểm tra sau triển khai
P5
1
5.2.1
5.2.3
Hỗ tr người dùng ban
đầu
P5
1
5.2.2
5.3.1
Tài liệu bàn giao
P5
1
5.2.3, 5.1.3
5.3.2
Đào tạo người dùng
P5
1
5.3.1
Chốt dự án
5.3.3
Báo cáo hoàn thành d
án
P5
1
5.3.1
Nghiệm thu
Ghi Chú Loại Phụ Thuộc:
- FS (Finish-Start): Task B bắt đầu khi Task A kết thúc
- SS (Start-Start): Task B bắt đầu cùng hoặc sau khi Task A bắt đầu
- FF (Finish-Finish): Task B kết thúc cùng hoặc sau khi Task A kết thúc
- Tổng cộng: 50 ngày làm việc
PHẦN 3: BIỂU ĐỒ GANTT
3.1 Mốc Thời Gian Chi Tiết Theo Ngày Làm Việc
Giai Đoạn (Phase)
Ngày Bắt
Đầu
Ngày Kết
Thúc
Tun
Th
Thi
ng
Trọng Tâm Giai
Đoạn
Phase 1: Khởi Động
& Phân Tích
01
08
1 - 2
08 ngày
Thu thập yêu cầu &
phê duyệt SRS
Phase 2: Thiết Kế
09
15
2 - 3
07 ngày
Kiến trúc hệ thống &
UI/UX Design
Phase 3: Phát Triển
& Tích Hợp
16
30
4 - 6
15 ngày
Coding các Module &
Tích hợp API
Phase 4: Kiểm Th
31
37
07
07 ngày
Chức năng, Hiệu suất,
Bảo mật & UAT
Phase 5: Triển Khai
& Bàn Giao
38
50
8 - 10
13 ngày
Go-live, Đào tạo &
Đóng dự án
3.2 Sơ Đồ Gantt (Biểu Đồ Thanh Ngang Trực Quan)
BIỂU ĐỒ GANTT - DỰ ÁN OCMS (10 TUẦN)
TUẦN 1-2: PHASE 1 - KHỞI ĐỘNG & PHÂN TÍCH YÊU CẦU
─────────────────────────────────────────────────
1.1.1 ■ Họp khởi động (1 ngày)
1.1.2 ■ Thiết lập môi trường (1 ngày)
1.1.3 ■■ Tài liệu khởi động (2 ngày)
1.2.1 ■■■ Thu thập yêu cầu (3 ngày)
1.2.2 ■■ Phân tích FC (2 ngày)
1.2.3 ■■ Phân tích NFC (2 ngày)
1.2.4 ■■ SRS Document (2 ngày)
TUẦN 2-3: PHASE 2 - THIẾT KẾ HỆ THNG
──────────────────────────────────────
2.1.1 ■■■ Kiến trúc tổng thể (3 ngày)
2.1.2 ■■ DB Design (2 ngày)
2.1.3 ■■ APIs (2 ngày)
2.2.1 ■■ Wireframe (2 ngày)
2.2.2 ■■ UI/UX Design (2 ngày)
2.2.3 ■ Guideline (1 ngày)
2.3.1 ■■ Tài liệu thiết kế (2 ngày)
2.3.2 ■ Test cases (1 ngày)
TUẦN 4-6: PHASE 3 - PHÁT TRIỂN & TÍCH HỢP
───────────────────────────────────────────
3.1.1 ■■■ Dev Student-1 (3 ngày)
3.1.2 ■■■ Dev Student-2 (3 ngày)
3.1.3 ■■ Dev Student-3 (2 ngày)
3.2.1 ■■ Dev Teacher-1 (2 ngày)
3.2.2 ■■ Dev Teacher-2 (2 ngày)
3.2.3 ■■ Dev Teacher-3 (2 ngày)
3.3.1 ■■■ Dev Course-1 (3 ngày)
3.3.2 ■■ Dev Course-2 (2 ngày)
3.3.3 ■■ Dev Course-3 (2 ngày)
3.4.1 ■■ Dev Enrollment (2 ngày)
3.4.2 ■■ Dev Register (2 ngày)
3.4.3 ■ Dev Unregister (1 ngày)
3.5.1 ■■ Dev Auth (2 ngày)
3.5.2 ■■ Dev Permission (2 ngày)
3.5.3 ■■ Dev Security (2 ngày)
3.6.1 ■■■ Tích hợp module (3 ngày)
3.6.2 ■■ Code review (2 ngày)
3.6.3 ■ Fix bugs (1 ngày)
TUẦN 7: PHASE 4 - KIỂM THỬ
────────────────────────────
4.1.1 ■■ Unit Test (2 ngày)
4.1.2 ■■ Integration Test (2 ngày)
4.1.3 ■■ E2E Test (2 ngày)
4.2.1 ■ Performance Test (1 ngày)
4.2.2 ■ Load Test (1 ngày)
4.2.3 ■ Security Test (1 ngày)
4.3.1 ■ Chuẩn bị UAT (1 ngày)
4.3.2 ■ Thực hiện UAT (1 ngày)
4.3.3 ■ Fix UAT bugs (1 ngày)
TUẦN 8-10: PHASE 5 - TRIỂN KHAI & BÀN GIAO
─────────────────────────────────────────────
5.1.1 ■ Setup Server (1 ngày)
5.1.2 ■ Data Migration (1 ngày)
5.1.3 ■ User Guide (1 ngày)
5.2.1 ■ Deployment (1 ngày)
5.2.2 ■ Post-Deploy Check (1 ngày)
5.2.3 ■ User Support (1 ngày)
5.3.1 ■ Handover Doc (1 ngày)
5.3.2 ■ Training (1 ngày)
5.3.3 ■ Final Report (1 ngày)
LEGEND: ■ = 1 ngày làm việc
──► = Phụ thuộc tiếp theo
= Milestone (Kết thúc phase)
3.3 Critical Path (Đường Căng - Đường Dài Nhất)
Định Nghĩa Critical Path: Đường căng là chuỗi dài nhất các task có phụ thuộc trực tiếp, mà bất
kỳ trễ nào sẽ làm kéo dài toàn bộ dự án.
Các Task Thuộc Critical Path (CP)
Tổng Thời Gian CP: 49-50 ngày (gần bằng 100% dự án)
CRITICAL PATH SEQUENCE:
=======================
1. 1.1.1 (Họp khởi động) - 1 ngày
2. 1.2.1 (Thu thập yêu cầu) - 3 ngày [SS từ 1.1.1]
3. 1.2.2 (Phân tích FC) - 2 ngày
4. 1.2.4 (SRS Document) - 2 ngày [FF với 1.2.3]
5. 2.1.1 (Thiết kế kiến trúc) - 3 ngày
6. 2.1.3 (Xác định APIs) - 2 ngày [SS từ 2.1.1]
7. 3.3.1 (Dev Course: Tạo khóa học) - 3 ngày ← BOTTLENECK
8. 3.3.2 (Dev Course: Quản lý lịch) - 2 ngày
9. 3.3.3 (Dev Course: Nội dung) - 2 ngày
10. 3.6.1 (Tích hợp module) - 3 ngày
11. 3.6.2 (Code review) - 2 ngày
12. 3.6.3 (Fix bugs) - 1 ngày
13. 4.1.1 (Unit Testing) - 2 ngày
14. 4.1.2 (Integration Testing) - 2 ngày
15. 4.1.3 (E2E Testing) - 2 ngày
16. 4.3.2 (UAT) - 1 ngày
17. 4.3.3 (Fix UAT bugs) - 1 ngày
18. 5.1.1 (Setup Server) - 1 ngày
19. 5.2.1 (Triển khai) - 1 ngày
20. 5.2.2 (Kiểm tra) - 1 ngày
21. 5.2.3 (Hỗ tr) - 1 ngày
22. 5.3.1 (Tài liệu bàn giao) - 1 ngày
23. 5.3.3 (Báo cáo hoàn thành) - 1 ngày
TỔNG: 49 ngày
Giải Thích Tại Sao Đây Là Critical Path
1. Mô Hình Waterfall Tuần Tự:
- Mô hình Waterfall yêu cầu các giai đoạn phải hoàn thành tuần tự
- Không thể bắt đầu thiết kế trước khi phân tích hoàn tất
- Không thể phát triển trước khi thiết kế hoàn tất
- Điều này tạo ra một chuỗi phụ thuộc dài
2. Module Khóa Học (3.3.1, 3.3.2, 3.3.3) Là Bottleneck:
- Phát triển tạo khóa học (3.3.1) + quản lý lịch (3.3.2) + nội dung (3.3.3) = 7 ngày
- Đây là module dài nhất trong phase 3
- Mặc dù các module khác phát triển song song, tích hợp (3.6.1) phải chờ tất cả xong
- Vì 3.3.3 hoàn thành muộn nhất nên nó nằm trên CP
3. Tích Hợp Là Bắt Buộc:
- Task 3.6.1 (Tích hợp) phải chờ tất cả 5 module phát triển xong
- Đây là điểm hội tụ (convergence point) của tất cả parallel tasks
- Mọi task sau 3.6.1 đều phụ thuộc vào nó
4. Kiểm Thử & Triển Khai Tuần Tự:
- 4.1.1 → 4.1.2 → 4.1.3 → 4.3.2 → 4.3.3 là chuỗi tuần tự
- 5.1.1 → 5.2.1 → 5.2.2 → 5.2.3 cũng tuần tự
- Không có flexibility ở đây
5. Slack Không Có Hoặc Rất Ít:
- CP = 49 ngày
- Dự án = 50 ngày
- Slack = chỉ 1 ngày
- Có nghĩa bất kỳ trễ nào sẽ vượt deadline
Tasks KHÔNG Thuộc CP (Có Slack/Float)
Nhóm
Task ID
Tên Công Việc
Slack
(Ngày)
Lý Do & Phân Tích
1.1.2,
1.1.3
Thiết lập môi
trường & Tài liệu
1 - 2
Không nằm trên đường găng (Critical Path);
không ảnh hưởng tiến trình phân tích.
2.1.2,
2.2.1
Thiết kế CSDL &
Wireframe
1
Các task phát triển song song; có thể trễ tối đa 1
ngày mà không làm chậm Phase 2.
2.2.2,
2.2.3
UI/UX & Design
Guideline
1 - 2
UI/UX không phải nút thắt cổ chai
(bottleneck) cho việc bắt đầu code backend.
2.3.1,
2.3.2
Tài liệu thiết kế &
Test case
1
Thời gian dự phòng dành cho việc chỉnh sửa tài
liệu và QA.
3.1.1 -
3.5.3
Phát triển các
Module (Dev)
0 - 2
Tùy thuộc vào tốc độ phát triển song song của 5
nhân sự; một số module đơn giản slack lớn
hơn.
4.2.1 -
4.2.3
Kiểm thử hiệu suất
& Bảo mật
1 - 3
ththực hiện sau hoặc song song khi kiểm
thchức năng đã ổn định.
4.3.1
Chuẩn bị UAT
2 - 3
Tài liệu và môi trường UAT có thể chuẩn bị sớm
từ Phase 2, tạo ra biên độ dự phòng lớn.
5.1.2,
5.1.3
Dữ liệu migration
& HDSD
0
Phải hoàn thành song song với thiết lập Server
để kịp ngày Go-live.
5.3.2
Đào tạo người
dùng
0 - 1
thể gối đầu (overlap) vào ngày cuối cùng của
báo cáo hoàn thành dự án.
Kết Luận: Ch~49 ngày tasks trên critical path, dự án có 50 ngày. Điều này nghĩa rủi ro
chậm tiến độ RẤT CAO, đặc biệt ở phase 3 (development).
PHẦN 4: NHẬN XÉT QUẢN LÝ DỰ ÁN, RỦI RO
4.1 Phân Tích Giai Đoạn Có Rủi Ro Chậm Tiến Độ Cao Nhất
GIAI ĐOẠN CÓ RỦI RO CHẬM TIẾN ĐỘ CAO NHẤT: PHASE 3 (PHÁT TRIỂN & TÍCH HỢP)
Lý Do:
1. Khối Lượng Công Việc Lớn Nhất: Phase 3 chiếm 15 ngày (~30% tổng dự án), với 26 task
phát triển khác nhau
2. Độ Phức Tạp Cao:
- Phải tích hợp 5 module khác nhau (Student, Teacher, Course, Enrollment, Security)
- Quản lý database có nhiều entities liên kết (Students, Teachers, Courses, Enrollments)
- APIs phải tương thích hoàn toàn giữa các module
3. Critical Path Dài:
- Module Course (3.3.1 + 3.3.2 + 3.3.3) = 7 ngày, nằm trên CP
- Bất kỳ trễ nào sẽ ảnh hưởng toàn bộ dự án
4. Nhân Lực Đỏ:
- 5 người phát triển 5 module song song = khó quản lý
- Code convention không thống nhất = conflict, merge khó khăn
- Review code mất thời gian
5. Rủi Ro Kỹ Thuật:
- Thiết kế sai ở phase 2 → phải rework ở phase 3 (chi phí cao)
- Dependencies không rõ → conflict giữa modules
- Một developer chậm → delay tích hợp
4.2 Biện Pháp Quản Lý Để Giảm Rủi Ro
BIỆN PHÁP CHỈ ĐỊNH: Quản lý Thiết Kế & APIs Chặt Chẽ
Tả Biện Pháp:
1. Hoàn Thiện Thiết Kế Trước Coding:
- Design review workshop (2-3 giờ) trước khi bắt đầu Phase 3
- Toàn bộ developers tham gia để hiểu rõ architecture
- Confirm APIs, data formats, error handling
2. Tài Liệu APIs Chuẩn Chỉnh:
- Viết API specs chi tiết (input, output, error codes)
- Swagger/OpenAPI documentation
- Mock APIs để developers test song song
3. Code Review Sớm & Thường Xuyên:
- Daily standup 15 phút: mỗi developer report progress
- Pull request review trước merge
- Catch lỗi sớm = fix nhanh (rẻ)
4. Unit Test + Integration Test Cùng Development:
- Không chờ Phase 4 mới test
- Giảm bug từ 100+ xuống 20-30 ở phase 4
- Tích hợp sẽ smooth hơn (3.6.1 có thể rút từ 3 ngày → 2 ngày)
Lợi ích:
- Giảm rework 20-30% (tiết kiệm 3-4 ngày)
- Phát hiện vấn đề sớm (kiến trúc sai, APIs not compatible)
- Tích hợp dễ hơn, merge conflicts ít hơn
- Team confidence cao hơn
Thời Gian Thêm:
- +1-2 ngày cho design review workshops
- Offsetted by giảm 2-3 ngày rework & testing
Kết Quả:
- Giảm rủi ro chậm tiến độ từ 70% xuống 20%
- Đảm bảo hoàn thành Phase 3 đúng hạn (15 ngày)
- Project hoàn thành đúng deadline 10 tuần
KẾT LUẬN & KHUYẾN NGHỊ
Tóm Tắt
Báo cáo này cung cấp kế hoạch quản lý dự án OCMS toàn diện bao gồm:
WBS Chi Tiết: 70+ tasks được phân chia rõ ràng vào 4 cấp độ
Ước Lượng Chính Xác: 50 ngày / 10 tuần, với 5 phases tuần tự (Waterfall)
Biểu Đồ Gantt: Visualize timeline, dependencies, critical path
Phân Tích Rủi Ro: Phase 3 là bottleneck, cần quản lý tốt
Biện Pháp Giảm Rủi Ro: Design chặt chẽ + code review sớm + testing liên tục
Khuyến Nghị Chính
1. Hoàn Thiện Thiết Kế Trước Khi Code → Tiết kiệm rework
2. Daily Standup & Code Review → Phát hiện vấn đề sớm
3. Testing Liên Tục → Không chờ Phase 4
4. Dự Phòng 1-2 Ngày → Flexibility cho unexpected issues
5. Kiểm Soát Scope Creep → Khóa requirements sau Phase 1

Preview text:

BÁO CÁO KẾ HOẠCH DỰ ÁN CNTT
Hệ Thống Quản Lý Khóa Học Trực Tuyến (OCMS)
Online Course Management System THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
Mục tiêu Chi tiết Môn học
Lập Kế Hoạch & Quản Lý Tiến Độ Dự Án CNTT
Mô hình phát triển Waterfall (Thác Nước) Tổng thời gian
10 tuần (50 ngày làm việc) Quy mô nhân sự 5 người Vai trò báo cáo Project Manager
PHẦN 1: XÂY DỰNG WBS (WORK BREAKDOWN STRUCTURE)
1.1 Sơ Đồ WBS Dạng Cây
OCMS (Online Course Management System) │
├─ PHASE 1: Khởi Động & Phân Tích Yêu Cầu (2 tuần) │ │
│ ├─ 1.1 Khởi Động Dự Án
│ │ ├─ 1.1.1 Họp khởi động và xác định stakeholders
│ │ ├─ 1.1.2 Thiết lập môi trường làm việc & tools
│ │ └─ 1.1.3 Xây dựng tài liệu khởi động (Project Charter) │ │
│ └─ 1.2 Phân Tích Yêu Cầu Chi Tiết
│ ├─ 1.2.1 Phỏng vấn các bên liên quan (Stakeholder Interview)
│ ├─ 1.2.2 Phân tích yêu cầu chức năng (Functional Requirements)
│ │ ├─ Quản lý học viên (Student Management)
│ │ ├─ Quản lý giảng viên (Lecturer Management)
│ │ ├─ Quản lý khóa học (Course Management)
│ │ ├─ Đăng ký khóa học (Course Enrollment)
│ │ └─ Theo dõi tiến độ (Progress Tracking)
│ ├─ 1.2.3 Phân tích yêu cầu phi chức năng (Non-Functional Requirements)
│ │ ├─ Performance Requirements (Hiệu suất)
│ │ ├─ Security Requirements (Bảo mật)
│ │ ├─ Scalability Requirements (Khả năng mở rộng)
│ │ └─ Usability Requirements (Sử dụng dễ dàng)
│ └─ 1.2.4 Xây dựng tài liệu SRS (Software Requirements Specification) │
├─ PHASE 2: Thiết Kế Hệ Thống (2 tuần) │ │
│ ├─ 2.1 Thiết Kế Kiến Trúc & Cơ Sở Dữ Liệu
│ │ ├─ 2.1.1 Thiết kế kiến trúc tổng thể (Overall Architecture)
│ │ │ ├─ Client-Server Architecture
│ │ │ ├─ Frontend (UI Layer)
│ │ │ ├─ Backend (Business Logic Layer)
│ │ │ └─ Database Layer
│ │ ├─ 2.1.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu (Database Design)
│ │ │ ├─ ER Diagram (Entity-Relationship)
│ │ │ ├─ Database Schema (Tables, Relations)
│ │ │ └─ Data Normalization
│ │ └─ 2.1.3 Xác định APIs & Giao tiếp giữa các Module
│ │ ├─ API Specifications
│ │ ├─ Data Format (JSON, XML)
│ │ └─ Communication Protocols (HTTP/REST) │ │
│ ├─ 2.2 Thiết Kế Giao Diện Người Dùng (UI/UX Design)
│ │ ├─ 2.2.1 Thiết kế Wireframe & Mockup
│ │ │ ├─ Login/Logout Screens
│ │ │ ├─ Student Portal Interface
│ │ │ ├─ Lecturer Portal Interface
│ │ │ ├─ Admin Dashboard
│ │ │ └─ Course Enrollment Interface
│ │ ├─ 2.2.2 Thiết kế UI/UX cho Chức Năng Chính
│ │ │ ├─ Information Architecture
│ │ │ ├─ User Flow Diagrams
│ │ │ ├─ Color Scheme & Typography
│ │ │ └─ Responsive Design (Mobile, Tablet, Desktop)
│ │ └─ 2.2.3 Xây dựng Design Guideline & Style Guide
│ │ ├─ Component Library
│ │ ├─ Design Patterns
│ │ └─ Accessibility Standards (WCAG) │ │
│ └─ 2.3 Hoàn Thiện Tài Liệu Thiết Kế & Chuẩn Bị Test
│ ├─ 2.3.1 Xây dựng Tài liệu Thiết Kế Chi Tiết (Design Document)
│ │ ├─ Architecture Document
│ │ ├─ Database Document
│ │ └─ UI Design Document
│ └─ 2.3.2 Thiết kế Test Cases & Test Scenarios │ ├─ Unit Test Cases
│ ├─ Integration Test Cases │ ├─ System Test Cases │ └─ UAT Test Cases │
├─ PHASE 3: Phát Triển & Tích Hợp (4 tuần) │ │
│ ├─ 3.1 Module Quản Lý Học Viên
│ │ ├─ 3.1.1 Chức năng Đăng Ký Học Viên
│ │ │ ├─ User Registration Form
│ │ │ ├─ Input Validation
│ │ │ └─ Database Storage
│ │ ├─ 3.1.2 Chức năng Quản Lý Hồ Sơ Học Viên
│ │ │ ├─ View/Edit Profile
│ │ │ ├─ Change Password
│ │ │ └─ Personal Information Management
│ │ └─ 3.1.3 Chức năng Theo Dõi Tiến Độ Học Tập
│ │ ├─ View Enrolled Courses │ │ ├─ Track Progress
│ │ ├─ View Grades & Scores
│ │ └─ Download Certificates │ │
│ ├─ 3.2 Module Quản Lý Giảng Viên
│ │ ├─ 3.2.1 Chức năng Quản Lý Hồ Sơ Giảng Viên
│ │ │ ├─ Lecturer Profile Management
│ │ │ ├─ Qualifications & Expertise
│ │ │ └─ Contact Information
│ │ ├─ 3.2.2 Chức năng Phân Công Giảng Viên
│ │ │ ├─ Assign Courses
│ │ │ ├─ Schedule Management
│ │ │ └─ Class Assignment
│ │ └─ 3.2.3 Chức năng Nhập Liệu Điểm Số
│ │ ├─ Input Grades & Scores
│ │ ├─ Attendance Recording
│ │ └─ Performance Evaluation │ │
│ ├─ 3.3 Module Quản Lý Khóa Học
│ │ ├─ 3.3.1 Chức năng Tạo & Quản Lý Khóa Học
│ │ │ ├─ Create New Course
│ │ │ ├─ Edit Course Details
│ │ │ ├─ Course Categories & Tags
│ │ │ └─ Course Status Management
│ │ ├─ 3.3.2 Chức năng Quản Lý Lịch Học
│ │ │ ├─ Schedule Classes
│ │ │ ├─ Room/Location Assignment
│ │ │ ├─ Time Slot Management
│ │ │ └─ Conflict Detection
│ │ └─ 3.3.3 Chức năng Quản Lý Nội Dung Khóa Học
│ │ ├─ Upload Course Materials
│ │ ├─ Manage Lessons & Topics
│ │ ├─ Add Assignments & Quizzes
│ │ └─ Discussion Forum │ │
│ ├─ 3.4 Module Đăng Ký Khóa Học
│ │ ├─ 3.4.1 Chức năng Hiển Thị Danh Sách Khóa Học
│ │ │ ├─ Browse Available Courses
│ │ │ ├─ Search & Filter
│ │ │ ├─ View Course Details
│ │ │ └─ Pagination & Sorting
│ │ ├─ 3.4.2 Chức năng Đăng Ký Khóa Học
│ │ │ ├─ Enrollment Form
│ │ │ ├─ Validation & Capacity Check
│ │ │ ├─ Confirmation Email
│ │ │ └─ Payment Processing (if applicable)
│ │ └─ 3.4.3 Chức năng Hủy Đăng Ký
│ │ ├─ Unenrollment Process
│ │ ├─ Refund Handling │ │ └─ Status Update │ │
│ ├─ 3.5 Module Bảo Mật & Xác Thực
│ │ ├─ 3.5.1 Chức năng Xác Thực (Authentication)
│ │ │ ├─ Login/Logout
│ │ │ ├─ Password Hashing
│ │ │ ├─ Session Management
│ │ │ └─ Remember Me Functionality
│ │ ├─ 3.5.2 Chức năng Phân Quyền (Authorization)
│ │ │ ├─ Role-Based Access Control (RBAC) │ │ │ ├─ Admin Role
│ │ │ ├─ Lecturer Role
│ │ │ ├─ Student Role
│ │ │ └─ Permission Management
│ │ └─ 3.5.3 Chức năng Bảo Mật Dữ Liệu
│ │ ├─ Data Encryption (SSL/TLS)
│ │ ├─ SQL Injection Prevention │ │ ├─ XSS Protection
│ │ ├─ CSRF Protection
│ │ └─ Input Validation & Sanitization │ │
│ └─ 3.6 Tích Hợp Module & Kiểm Soát Chất Lượng
│ ├─ 3.6.1 Tích Hợp Các Module
│ │ ├─ Module Integration Testing │ │ ├─ API Testing
│ │ ├─ Database Connection Testing
│ │ └─ Workflow Testing
│ ├─ 3.6.2 Code Review & Kiểm Tra Chất Lượng
│ │ ├─ Code Style Review
│ │ ├─ Performance Review
│ │ ├─ Security Review
│ │ └─ Refactoring & Optimization
│ └─ 3.6.3 Sửa Lỗi từ Code Review │ ├─ Bug Fixing │ ├─ Refactoring │ ├─ Optimization
│ └─ Documentation Update │
├─ PHASE 4: Kiểm Thử (1.5 tuần) │ │
│ ├─ 4.1 Kiểm Thử Chức Năng
│ │ ├─ 4.1.1 Kiểm Thử Chức Năng Từng Module
│ │ │ ├─ Test Student Module Functions
│ │ │ ├─ Test Lecturer Module Functions
│ │ │ ├─ Test Course Module Functions
│ │ │ ├─ Test Enrollment Module Functions
│ │ │ └─ Test Security Module Functions
│ │ ├─ 4.1.2 Kiểm Thử Tích Hợp (Integration Testing)
│ │ │ ├─ Cross-Module Communication
│ │ │ ├─ Data Flow Testing
│ │ │ ├─ Business Logic Validation
│ │ │ └─ Database Integrity
│ │ └─ 4.1.3 Kiểm Thử End-to-End (E2E Testing)
│ │ ├─ Complete User Workflows
│ │ ├─ Student Course Enrollment Flow
│ │ ├─ Lecturer Grade Input Flow
│ │ └─ Admin Management Flows │ │
│ ├─ 4.2 Kiểm Thử Hiệu Suất & Bảo Mật
│ │ ├─ 4.2.1 Kiểm Thử Hiệu Suất (Performance Testing)
│ │ │ ├─ Response Time Measurement
│ │ │ ├─ Page Load Time Testing
│ │ │ ├─ Database Query Optimization
│ │ │ └─ Resource Utilization
│ │ ├─ 4.2.2 Kiểm Thử Tải (Load Testing)
│ │ │ ├─ Concurrent User Simulation
│ │ │ ├─ System Stability Testing
│ │ │ ├─ Stress Testing
│ │ │ └─ Endurance Testing
│ │ └─ 4.2.3 Kiểm Thử Bảo Mật (Security Testing)
│ │ ├─ Authentication Testing
│ │ ├─ Authorization Testing
│ │ ├─ Vulnerability Scanning
│ │ ├─ Encryption Verification
│ │ └─ Data Protection Testing │ │
│ └─ 4.3 Kiểm Thử Chấp Nhận Người Dùng (UAT)
│ ├─ 4.3.1 Chuẩn Bị UAT
│ │ ├─ UAT Test Plan Development
│ │ ├─ Test Data Preparation
│ │ ├─ Test Environment Setup
│ │ └─ UAT Documentation
│ ├─ 4.3.2 Thực Hiện UAT với Stakeholders
│ │ ├─ User Acceptance Testing Execution
│ │ ├─ Feedback Collection
│ │ ├─ Defect Documentation
│ │ └─ Sign-off Process
│ └─ 4.3.3 Sửa Chữa Lỗi Phát Hiện từ UAT │ ├─ Critical Bug Fixes
│ ├─ Minor Issue Resolution
│ ├─ Retesting & Verification │ └─ Final Approval │
└─ PHASE 5: Triển Khai & Bàn Giao (0.5 tuần) │
├─ 5.1 Chuẩn Bị Triển Khai
│ ├─ 5.1.1 Chuẩn Bị Máy Chủ Production
│ │ ├─ Server Configuration │ │ ├─ Network Setup
│ │ ├─ SSL Certificate Installation
│ │ ├─ Database Setup (Production)
│ │ └─ Backup & Recovery Setup
│ ├─ 5.1.2 Chuẩn Bị Dữ Liệu Migration │ │ ├─ Data Backup
│ │ ├─ Data Validation
│ │ ├─ Migration Scripts
│ │ ├─ Test Migration │ │ └─ Rollback Plan
│ └─ 5.1.3 Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng Hệ Thống
│ ├─ System Administrator Guide
│ ├─ User Manual (Student)
│ ├─ User Manual (Lecturer)
│ ├─ Troubleshooting Guide │ └─ FAQ Document │
├─ 5.2 Triển Khai & Hoạt Động
│ ├─ 5.2.1 Triển Khai Hệ Thống (Production Deployment)
│ │ ├─ Code Deployment
│ │ ├─ Database Migration
│ │ ├─ Configuration Updates
│ │ ├─ Service Restart & Verification
│ │ └─ Monitoring Setup
│ ├─ 5.2.2 Kiểm Tra Hệ Thống Sau Triển Khai │ │ ├─ Smoke Testing
│ │ ├─ Functional Verification
│ │ ├─ System Performance Check
│ │ ├─ Data Integrity Verification
│ │ └─ Security Verification
│ └─ 5.2.3 Hỗ Trợ Người Dùng Ban Đầu
│ ├─ User Support During Launch
│ ├─ Issue Reporting & Resolution
│ ├─ Performance Monitoring
│ └─ Bug Tracking & Management │
└─ 5.3 Bàn Giao Dự Án
├─ 5.3.1 Tạo Tài Liệu Bàn Giao (Handover Document)
│ ├─ System Documentation
│ ├─ Source Code Documentation
│ ├─ Database Documentation │ ├─ Deployment Guide
│ ├─ Maintenance Procedures
│ └─ Support Procedures
├─ 5.3.2 Đào Tạo Người Dùng Cuối
│ ├─ Administrator Training
│ ├─ Lecturer Training Sessions
│ ├─ Student Training Sessions
│ ├─ Training Materials Distribution │ └─ Q&A Sessions
└─ 5.3.3 Hoàn Thành Báo Cáo Dự Án
├─ Project Completion Report
├─ Lessons Learned Document
├─ Performance Metrics Report
├─ Budget & Cost Analysis
├─ Resource Utilization Report
└─ Recommendations for Future Improvements
PHẦN 2: ƯỚC LƯỢNG THỜI GIAN & PHỤ THUỘC
2.1 Bảng Ước Lượng Thời Gian & Phụ Thuộc Chi Tiết
Tổng Thời Gian Dự Án: 10 tuần = 50 ngày làm việc (5 ngày/tuần) Task Tên Task Giai Thời Tiền Loại Ghi chú ID Đoạn lượng nhiệm (Ngày) I PHASE 1: KHỞI 10 ĐỘNG & PHÂN TÍCH
1.1.1 Họp khởi động & xác P1 1 - - Bắt đầu dự án định stakeholder
1.1.2 Thiết lập môi trường P1 1 1.1.1 FS làm việc
1.1.3 Xây dựng tài liệu khởi P1 2 1.1.1 SS Song song với động 1.1.2
1.2.1 Phỏng vấn & thu thập P1 3 1.1.1 SS Triển khai từ yêu cầu ngày 2
1.2.2 Phân tích yêu cầu chức P1 2 1.2.1 FS năng
1.2.3 Phân tích yêu cầu phi P1 2 1.2.1 FS Song song chức năng 1.2.2
1.2.4 Xây dựng tài liệu SRS P1 2 1.2.2, 1.2.3 FS Hoàn thành Phase 1 II PHASE 2: THIẾT KẾ 10 HỆ THỐNG
2.1.1 Thiết kế kiến trúc tổng P2 3 1.2.4 FS Bắt đầu Phase thể 2 2.1.2 Thiết kế CSDL P2 2 2.1.1 SS Từ ngày 2 của 2.1.1 2.1.3 Xác định APIs P2 2 2.1.1 SS Từ ngày 3 của 2.1.1
2.2.1 Thiết kế wireframe & P2 2 1.2.4 SS Song song mockup 2.1.1
2.2.2 Thiết kế UI/UX chức P2 2 2.2.1 FS Sau wireframe năng chính
2.2.3 Xây dựng guideline P2 1 2.2.2 FS Sau UI/UX thiết kế
2.3.1 Tài liệu thiết kế chi tiết P2 2 2.1.3, 2.2.3 FS Tổng hợp thiết kế 2.3.2 Thiết kế test cases P2 1 2.3.1 FS Chuẩn bị QA III PHASE 3: PHÁT 20
TRIỂN & TÍCH HỢP
3.1.1 Dev: Chức năng đăng P3 3 2.3.1 FS ký học viên
3.1.2 Dev: Quản lý hồ sơ học P3 3 3.1.1 FS viên
3.1.3 Dev: Theo dõi tiến độ P3 2 3.1.2 FS Xong Student Module
3.2.1 Dev: Quản lý hồ sơ P3 2 2.3.1 FS Chạy song giảng viên song 3.1.1
3.2.2 Dev: Phân công giảng P3 2 3.2.1 FS viên
3.2.3 Dev: Nhập liệu điểm số P3 2 3.2.2 FS Xong Lecturer Module 3.3.1 Dev: Tạo khóa học P3 3 2.3.1 FS Chạy song song 3.1.1
3.3.2 Dev: Quản lý lịch học P3 2 3.3.1 FS
3.3.3 Dev: Nội dung khóa học P3 2 3.3.2 FS Xong Course Module
3.4.1 Dev: Hiển thị danh sách P3 2 2.3.1 FS Chạy song khóa song 3.1.1
3.4.2 Dev: Đăng ký khóa học P3 2 3.4.1 FS 3.4.3 Dev: Hủy đăng ký P3 1 3.4.2 FS Xong Enrollment 3.5.1 Dev: Xác thực P3 2 2.3.1 FS (Login/Logout)
3.5.2 Dev: Phân quyền role- P3 2 3.5.1 FS based
3.5.3 Dev: Bảo mật dữ liệu P3 2 3.5.2 FS Xong Security Module
3.6.1 Tích hợp toàn bộ P3 3 3.1.3...3.5.3 FS Gom các module nhánh code
3.6.2 Code review & QA nội P3 2 3.6.1 FS bộ
3.6.3 Sửa lỗi từ code review P3 1 3.6.2 FS Hoàn thành Phase 3 IV PHASE 4: KIỂM 7.5 THỬ
4.1.1 Kiểm thử chức năng P4 2 3.6.3 FS từng module
4.1.2 Kiểm thử tích hợp P4 2 4.1.1 FS 4.1.3 Kiểm thử end-to-end P4 2 4.1.2 FS
4.2.1 Kiểm thử hiệu suất P4 1 3.6.3 SS Song song 4.1.1 4.2.2 Kiểm thử tải P4 1 4.2.1 FS
4.2.3 Kiểm thử bảo mật P4 1 4.2.2 FS 4.3.1 Chuẩn bị UAT P4 1 2.3.2 FS 4.3.2 Thực hiện UAT P4 1 4.1.3, 4.3.1 FS 4.3.3 Sửa lỗi từ UAT P4 1 4.3.2 FS Hoàn thành Phase 4 V PHASE 5: TRIỂN 2.5 KHAI & BÀN GIAO 5.1.1 Chuẩn bị server P5 1 4.3.3 FS production
5.1.2 Chuẩn bị dữ liệu P5 1 5.1.1 SS migration
5.1.3 Hướng dẫn sử dụng P5 1 4.3.3 SS
5.2.1 Triển khai hệ thống P5 1 5.1.1, 5.1.2 FS Go-live
5.2.2 Kiểm tra sau triển khai P5 1 5.2.1 FS
5.2.3 Hỗ trợ người dùng ban P5 1 5.2.2 FS đầu 5.3.1 Tài liệu bàn giao P5 1 5.2.3, 5.1.3 FS
5.3.2 Đào tạo người dùng P5 1 5.3.1 FF Chốt dự án
5.3.3 Báo cáo hoàn thành dự P5 1 5.3.1 FF Nghiệm thu án
Ghi Chú Loại Phụ Thuộc:
- FS (Finish-Start): Task B bắt đầu khi Task A kết thúc
- SS (Start-Start): Task B bắt đầu cùng hoặc sau khi Task A bắt đầu
- FF (Finish-Finish): Task B kết thúc cùng hoặc sau khi Task A kết thúc
- Tổng cộng: 50 ngày làm việc

PHẦN 3: BIỂU ĐỒ GANTT
3.1 Mốc Thời Gian Chi Tiết Theo Ngày Làm Việc Giai Đoạn (Phase)
Ngày Bắt Ngày Kết Tuần Thời Trọng Tâm Giai Đầu Thúc Thứ Lượng Đoạn
Phase 1: Khởi Động 01 08 1 - 2 08 ngày Thu thập yêu cầu & & Phân Tích phê duyệt SRS Phase 2: Thiết Kế 09 15 2 - 3 07 ngày
Kiến trúc hệ thống & UI/UX Design
Phase 3: Phát Triển 16 30 4 - 6 15 ngày Coding các Module & & Tích Hợp Tích hợp API
Phase 4: Kiểm Thử 31 37 07 07 ngày Chức năng, Hiệu suất, Bảo mật & UAT
Phase 5: Triển Khai 38 50 8 - 10 13 ngày Go-live, Đào tạo & & Bàn Giao Đóng dự án
3.2 Sơ Đồ Gantt (Biểu Đồ Thanh Ngang Trực Quan)
BIỂU ĐỒ GANTT - DỰ ÁN OCMS (10 TUẦN)
TUẦN 1-2: PHASE 1 - KHỞI ĐỘNG & PHÂN TÍCH YÊU CẦU
─────────────────────────────────────────────────
1.1.1 ■ Họp khởi động (1 ngày)
1.1.2 ■ Thiết lập môi trường (1 ngày)
1.1.3 ■■ Tài liệu khởi động (2 ngày)
1.2.1 ■■■ Thu thập yêu cầu (3 ngày)
1.2.2 ■■ Phân tích FC (2 ngày)
1.2.3 ■■ Phân tích NFC (2 ngày)
1.2.4 ■■ SRS Document (2 ngày)
TUẦN 2-3: PHASE 2 - THIẾT KẾ HỆ THỐNG
──────────────────────────────────────
2.1.1 ■■■ Kiến trúc tổng thể (3 ngày)
2.1.2 ■■ DB Design (2 ngày) 2.1.3 ■■ APIs (2 ngày)
2.2.1 ■■ Wireframe (2 ngày)
2.2.2 ■■ UI/UX Design (2 ngày) 2.2.3 ■ Guideline (1 ngày)
2.3.1 ■■ Tài liệu thiết kế (2 ngày)
2.3.2 ■ Test cases (1 ngày)
TUẦN 4-6: PHASE 3 - PHÁT TRIỂN & TÍCH HỢP
───────────────────────────────────────────
3.1.1 ■■■ Dev Student-1 (3 ngày)
3.1.2 ■■■ Dev Student-2 (3 ngày)
3.1.3 ■■ Dev Student-3 (2 ngày)
3.2.1 ■■ Dev Teacher-1 (2 ngày)
3.2.2 ■■ Dev Teacher-2 (2 ngày)
3.2.3 ■■ Dev Teacher-3 (2 ngày)
3.3.1 ■■■ Dev Course-1 (3 ngày)
3.3.2 ■■ Dev Course-2 (2 ngày)
3.3.3 ■■ Dev Course-3 (2 ngày)
3.4.1 ■■ Dev Enrollment (2 ngày)
3.4.2 ■■ Dev Register (2 ngày)
3.4.3 ■ Dev Unregister (1 ngày)
3.5.1 ■■ Dev Auth (2 ngày)
3.5.2 ■■ Dev Permission (2 ngày)
3.5.3 ■■ Dev Security (2 ngày)
3.6.1 ■■■ Tích hợp module (3 ngày)
3.6.2 ■■ Code review (2 ngày) 3.6.3 ■ Fix bugs (1 ngày)
TUẦN 7: PHASE 4 - KIỂM THỬ
────────────────────────────
4.1.1 ■■ Unit Test (2 ngày)
4.1.2 ■■ Integration Test (2 ngày)
4.1.3 ■■ E2E Test (2 ngày)
4.2.1 ■ Performance Test (1 ngày) 4.2.2 ■ Load Test (1 ngày)
4.2.3 ■ Security Test (1 ngày)
4.3.1 ■ Chuẩn bị UAT (1 ngày)
4.3.2 ■ Thực hiện UAT (1 ngày)
4.3.3 ■ Fix UAT bugs (1 ngày)
TUẦN 8-10: PHASE 5 - TRIỂN KHAI & BÀN GIAO
─────────────────────────────────────────────
5.1.1 ■ Setup Server (1 ngày)
5.1.2 ■ Data Migration (1 ngày)
5.1.3 ■ User Guide (1 ngày)
5.2.1 ■ Deployment (1 ngày)
5.2.2 ■ Post-Deploy Check (1 ngày)
5.2.3 ■ User Support (1 ngày)
5.3.1 ■ Handover Doc (1 ngày) 5.3.2 ■ Training (1 ngày)
5.3.3 ■ Final Report (1 ngày)
LEGEND: ■ = 1 ngày làm việc
──► = Phụ thuộc tiếp theo
◇ = Milestone (Kết thúc phase)
3.3 Critical Path (Đường Căng - Đường Dài Nhất)
Định Nghĩa Critical Path: Đường căng là chuỗi dài nhất các task có phụ thuộc trực tiếp, mà bất
kỳ trễ nào sẽ làm kéo dài toàn bộ dự án.
Các Task Thuộc Critical Path (CP)
Tổng Thời Gian CP: 49-50 ngày (gần bằng 100% dự án) CRITICAL PATH SEQUENCE: =======================
1. 1.1.1 (Họp khởi động) - 1 ngày ↓
2. 1.2.1 (Thu thập yêu cầu) - 3 ngày [SS từ 1.1.1] ↓
3. 1.2.2 (Phân tích FC) - 2 ngày ↓
4. 1.2.4 (SRS Document) - 2 ngày [FF với 1.2.3] ↓
5. 2.1.1 (Thiết kế kiến trúc) - 3 ngày ↓
6. 2.1.3 (Xác định APIs) - 2 ngày [SS từ 2.1.1] ↓
7. 3.3.1 (Dev Course: Tạo khóa học) - 3 ngày ← BOTTLENECK ↓
8. 3.3.2 (Dev Course: Quản lý lịch) - 2 ngày ↓
9. 3.3.3 (Dev Course: Nội dung) - 2 ngày ↓
10. 3.6.1 (Tích hợp module) - 3 ngày ↓
11. 3.6.2 (Code review) - 2 ngày ↓
12. 3.6.3 (Fix bugs) - 1 ngày ↓
13. 4.1.1 (Unit Testing) - 2 ngày ↓
14. 4.1.2 (Integration Testing) - 2 ngày ↓
15. 4.1.3 (E2E Testing) - 2 ngày ↓ 16. 4.3.2 (UAT) - 1 ngày ↓
17. 4.3.3 (Fix UAT bugs) - 1 ngày ↓
18. 5.1.1 (Setup Server) - 1 ngày ↓
19. 5.2.1 (Triển khai) - 1 ngày ↓
20. 5.2.2 (Kiểm tra) - 1 ngày ↓
21. 5.2.3 (Hỗ trợ) - 1 ngày ↓
22. 5.3.1 (Tài liệu bàn giao) - 1 ngày ↓
23. 5.3.3 (Báo cáo hoàn thành) - 1 ngày TỔNG: 49 ngày
Giải Thích Tại Sao Đây Là Critical Path
1. Mô Hình Waterfall Tuần Tự:
- Mô hình Waterfall yêu cầu các giai đoạn phải hoàn thành tuần tự
- Không thể bắt đầu thiết kế trước khi phân tích hoàn tất
- Không thể phát triển trước khi thiết kế hoàn tất
- Điều này tạo ra một chuỗi phụ thuộc dài
2. Module Khóa Học (3.3.1, 3.3.2, 3.3.3) Là Bottleneck:
- Phát triển tạo khóa học (3.3.1) + quản lý lịch (3.3.2) + nội dung (3.3.3) = 7 ngày
- Đây là module dài nhất trong phase 3
- Mặc dù các module khác phát triển song song, tích hợp (3.6.1) phải chờ tất cả xong
- Vì 3.3.3 hoàn thành muộn nhất nên nó nằm trên CP
3. Tích Hợp Là Bắt Buộc:
- Task 3.6.1 (Tích hợp) phải chờ tất cả 5 module phát triển xong
- Đây là điểm hội tụ (convergence point) của tất cả parallel tasks
- Mọi task sau 3.6.1 đều phụ thuộc vào nó
4. Kiểm Thử & Triển Khai Tuần Tự:
- 4.1.1 → 4.1.2 → 4.1.3 → 4.3.2 → 4.3.3 là chuỗi tuần tự
- 5.1.1 → 5.2.1 → 5.2.2 → 5.2.3 cũng tuần tự
- Không có flexibility ở đây
5. Slack Không Có Hoặc Rất Ít: - CP = 49 ngày - Dự án = 50 ngày - Slack = chỉ 1 ngày
- Có nghĩa bất kỳ trễ nào sẽ vượt deadline
Tasks KHÔNG Thuộc CP (Có Slack/Float) Nhóm Tên Công Việc Slack
Lý Do & Phân Tích Task ID (Ngày) 1.1.2, Thiết lập môi 1 - 2
Không nằm trên đường găng (Critical Path); 1.1.3 trường & Tài liệu
không ảnh hưởng tiến trình phân tích. 2.1.2, Thiết kế CSDL & 1
Các task phát triển song song; có thể trễ tối đa 1 2.2.1 Wireframe ngà
y mà không làm chậm Phase 2. 2.2.2, UI/UX & Design 1 - 2
UI/UX không phải là nút thắt cổ chai 2.2.3 Guideline (bottl
eneck) cho việc bắt đầu code backend. 2.3.1,
Tài liệu thiết kế & 1
Thời gian dự phòng dành cho việc chỉnh sửa tài 2.3.2 Test case li ệu và QA. 3.1.1 - Phát triển các 0 - 2
Tùy thuộc vào tốc độ phát triển song song của 5 3.5.3 Module (Dev)
nhân sự; một số module đơn giản có slack lớn hơn. 4.2.1
- Kiểm thử hiệu suất 1 - 3
Có thể thực hiện sau hoặc song song khi kiểm 4.2.3 & Bảo mật th
ử chức năng đã ổn định. 4.3.1 Chuẩn bị UAT 2 - 3
Tài liệu và môi trường UAT có thể chuẩn bị sớm
t ừ Phase 2, tạo ra biên độ dự phòng lớn. 5.1.2, Dữ liệu migration 0
Phải hoàn thành song song với thiết lập Server 5.1.3 & HDSD đ ể kịp ngày Go-live. 5.3.2 Đào tạo người 0 - 1
Có thể gối đầu (overlap) vào ngày cuối cùng của dùng bá
o cáo hoàn thành dự án.
Kết Luận: Chỉ có ~49 ngày tasks trên critical path, dự án có 50 ngày. Điều này có nghĩa rủi ro
chậm tiến độ RẤT CAO, đặc biệt ở phase 3 (development).
PHẦN 4: NHẬN XÉT QUẢN LÝ DỰ ÁN, RỦI RO
4.1 Phân Tích Giai Đoạn Có Rủi Ro Chậm Tiến Độ Cao Nhất
GIAI ĐOẠN CÓ RỦI RO CHẬM TIẾN ĐỘ CAO NHẤT: PHASE 3 (PHÁT TRIỂN & TÍCH HỢP) Lý Do:
1. Khối Lượng Công Việc Lớn Nhất: Phase 3 chiếm 15 ngày (~30% tổng dự án), với 26 task phát triển khác nhau
2. Độ Phức Tạp Cao:
- Phải tích hợp 5 module khác nhau (Student, Teacher, Course, Enrollment, Security)
- Quản lý database có nhiều entities liên kết (Students, Teachers, Courses, Enrollments)
- APIs phải tương thích hoàn toàn giữa các module 3. Critical Path Dài:
- Module Course (3.3.1 + 3.3.2 + 3.3.3) = 7 ngày, nằm trên CP
- Bất kỳ trễ nào sẽ ảnh hưởng toàn bộ dự án 4. Nhân Lực Đỏ:
- 5 người phát triển 5 module song song = khó quản lý
- Code convention không thống nhất = conflict, merge khó khăn
- Review code mất thời gian
5. Rủi Ro Kỹ Thuật:
- Thiết kế sai ở phase 2 → phải rework ở phase 3 (chi phí cao)
- Dependencies không rõ → conflict giữa modules
- Một developer chậm → delay tích hợp
4.2 Biện Pháp Quản Lý Để Giảm Rủi Ro
BIỆN PHÁP CHỈ ĐỊNH: Quản lý Thiết Kế & APIs Chặt Chẽ Mô Tả Biện Pháp:
1. Hoàn Thiện Thiết Kế Trước Coding:
- Design review workshop (2-3 giờ) trước khi bắt đầu Phase 3
- Toàn bộ developers tham gia để hiểu rõ architecture
- Confirm APIs, data formats, error handling
2. Tài Liệu APIs Chuẩn Chỉnh:
- Viết API specs chi tiết (input, output, error codes)
- Swagger/OpenAPI documentation
- Mock APIs để developers test song song
3. Code Review Sớm & Thường Xuyên:
- Daily standup 15 phút: mỗi developer report progress
- Pull request review trước merge
- Catch lỗi sớm = fix nhanh (rẻ)
4. Unit Test + Integration Test Cùng Development:
- Không chờ Phase 4 mới test
- Giảm bug từ 100+ xuống 20-30 ở phase 4
- Tích hợp sẽ smooth hơn (3.6.1 có thể rút từ 3 ngày → 2 ngày) Lợi ích:
- Giảm rework 20-30% (tiết kiệm 3-4 ngày)
- Phát hiện vấn đề sớm (kiến trúc sai, APIs not compatible)
- Tích hợp dễ hơn, merge conflicts ít hơn - Team confidence cao hơn Thời Gian Thêm:
- +1-2 ngày cho design review workshops
- Offsetted by giảm 2-3 ngày rework & testing Kết Quả:
- Giảm rủi ro chậm tiến độ từ 70% xuống 20%
- Đảm bảo hoàn thành Phase 3 đúng hạn (15 ngày)
- Project hoàn thành đúng deadline 10 tuần
KẾT LUẬN & KHUYẾN NGHỊ Tóm Tắt
Báo cáo này cung cấp kế hoạch quản lý dự án OCMS toàn diện bao gồm:
WBS Chi Tiết: 70+ tasks được phân chia rõ ràng vào 4 cấp độ
Ước Lượng Chính Xác: 50 ngày / 10 tuần, với 5 phases tuần tự (Waterfall)
Biểu Đồ Gantt: Visualize timeline, dependencies, critical path
Phân Tích Rủi Ro: Phase 3 là bottleneck, cần quản lý tốt
Biện Pháp Giảm Rủi Ro: Design chặt chẽ + code review sớm + testing liên tục Khuyến Nghị Chính
1. Hoàn Thiện Thiết Kế Trước Khi Code → Tiết kiệm rework
2. Daily Standup & Code Review → Phát hiện vấn đề sớm
3. Testing Liên Tục → Không chờ Phase 4
4. Dự Phòng 1-2 Ngày → Flexibility cho unexpected issues
5. Kiểm Soát Scope Creep → Khóa requirements sau Phase 1