O CÁO THÍ NGHIM V T
i 3
QUANG PH K NGNH
H và tên : Dương Lê Hoàng
MSSV : 20212435
Lp : PFIEV Tin h c công nghi p và t ng hoá độ
I. Mc đích thí nghiệm
Mục đích của bài thí nghim này là s dng giác kế để đo góc A của
lăng kính, chi t su t n cế ủa lăng kính đối vi vch vàng c a Na và xác
định đường cong D(i)
II. Cơ sở lí thuyết
Định lu Các v khúc x ật Đề ánh sáng khi qua lăng kính
Sin i = n.sin r
Sin i’ = n. sin r’
Góc lăng kính : A = r + r’
Góc l ch c a tia sáng qua lăng kính: D = i + i’ A
Đi u ki n có tia sang ló ra khi lăng kính
A < 2K (K là góc ph n x toàn ph n)
i0 < i < π/2 (i0 là góc t i gi i h n sini 0 = nsin(A K)
Khi i chy t i t t c 0 ới π/2 thì D thay đổi đạ c tiu D thomin mãn
Sin((D + A)/2) = nsin(A/2) min
III. Ti ến trình thí nghi m
1. Đo góc lăng kính bằng phn x kép
Dùng đèn hơi natri chiếu vào lăng kính sao cho tia ti có th chia
thành 2 tia, m t tia ph n x trên m t trái, m t tia ph n x trên m t
phi của lăng kính
Dùng kính ng m t chu n, quay kính ng m soa cho ng ắm được tia
phn x m t bên lăng kính. Đọc và ghi l i giá tr góc G trên giác p
kế
Xoay kính ngm để ngm tia ph n x m t bên trái, đọc và ghi l i
giá tr góc G t
Lp lại phép đo 3 lần
Tính A = (G - Gp t)/2
Xác định sai s tuy i c a A ệt đố
2. Đo góc lăng kính bằng phép t chu n kép
Dùng kính t chu n có ngu n sáng nhìn vào m t mt của lăng kính,
đi u ch nh sao cho vòng tròn sáng m trùng v i chính gi a màn nh
ch thập, khi đó tia tới có phương vuông góc vi mặt lăng kính.
Đọ c giá tr G trên giác k và ghi k t qu G p ế ế t
Tính A = (G - Gp t)/2
Xác định sai s c a A
Lp lại các bước trên 3 ln
3. Đo chiế ất lăng kính bằt su ng phép l ch t i thi u
Quay lawăg kính sao cho mặt lăng kính lch ít so vi ngun và đáy
lăng kính cạnh ngun
Chiếu sáng bng đèn natri, dùng ẩn để kính t chu ngm tia ló. T t
tăng góc tớ ằng cách điềi b u chnh tr c quay c a giác k ng th i ế đồ
xoay kính t chu n theo chi u quay c ủa lăng kính. Tia ló s quay
đế n mt v trí ri dng li và quay theo chiu ngượ ại. Xác địc l nh v
trí góc Gp đó và ghi kết qu
Điu ch nh tr c c a giác k ế để đố th c hiện các bước tương tự i vi
mt bên kia c i giá tr c a G ủa lăng kính. Ghi lạ t
Xác định độ lch cc tiu D = (G - Gm p t)/2
Lp lại các bước đo trên 3 lần
Xác định chiết sut n t công th c: sin((A + D )/2) = nsin(A/2) m
4. V đường cong D(i)
Đi u ch nh tia t i g n song song v i m ặt lăng kính
Cht ng chu n tr c c nh trên bàn xoay đị
Xoay kính t chu ẩn đến v trí vuông góc v i b m ặt lăng kính, ghi
v trí góc GN
Xoay kính t chu ẩn đến v trí ng m rõ tia ph n x c a tia t i, ghi v
trí góc GR
Tính góc t i i = GN - GR
Xoay kính t chu ẩn đến v trí nhìn rõ tia khúc x , ghi l i v trí góc
GK
Tính α = GK-GR
Tính góc l ch gi a tia t i và tia ló D = α + 2i -180o
Lp lại phép đo 3 lần
Xoay lăng kính đi một góc khong 5 , th c hio ện tương tự như trên
IV. Bng s li u
1. Đo góc lăng kính bằng phn x kép
Gt
Gt
Gp
Gp
63 170 0016’20” 183019’ 0016’
63 000 000’40” 183000’ 003’
62 450 0015’40” 182050’ 0013’
𝐺t = 630 0’40 𝐺t = 0 010’53” 𝐺p = 183 03’ 𝐺p = 0 013’
X lí s li u:
𝐺t = 63017’ + 63 00’ + 62 45’0 0
3 = 630 0’40
Sai s d ng c : Gdc = 0 001’
Gt = 𝐺t + Gdc = 0 010’53” + 0001’ = 0011’53”
G = t Gt / 𝐺t = 0,314%
G = t 𝐺t ± = 63 ± 0Gt 0 0’40 011’53” ; G = 0,314% t
𝐺p = 183019’ + 183000’ + 182050’ 3 = 18303’
Sai s d ng c : = 0 Gdc 001’
Gp = 𝐺p + Gdc = 0013’ + 0001’ = 0014
G = p Gp / 𝐺p = 0,127%
Gp = 𝐺p ± = 183 ± 0 ; G = 0,127% Gp 03’ 014 p
Tính A:
A = Gp - Gt
2
⇒ 𝐴 = (𝐺p - 𝐺t)/2 = 63 01’10”
A = Gp + Gt
2 = 0012’56.5”
A = A / = 0,3422% 𝐴
Kết qu góc ng kính
A = 𝐴 ± A = 63 ± 0 01’10” 012’56.5”; A = 0,3422%
2. Đo góc lăng kính bằng phép l ch t i thi u
Bng s li u
Gt
Gt
Gp
Gp
184016’ 906’ 64016’ 906’
185020’ 802’ 65020’ 802
210030’ 1708’ 90030’ 17 80
𝐺t = 1930 22’ 𝐺t = 11 026’40” 𝐺p = 73 022 𝐺p = 11 02640”
X lí s li u:
𝐺t = 193022’
Sai s d ng c : Gdc = 0 001’
Gt = 𝐺t + Gdc = 11 026’40” + 0001’ = 11027’40”
G = t Gt / 𝐺t = 0,593
G = t 𝐺t ± = 193Gt 0 22’ ± 11027’40” ; G = 0,593 t
𝐺p = 73 022
Sai s d ng c : = 0 Gdc 001’
Gp = 𝐺p + Gdc = 11 + 0 026’40” 001’ = 11027’40”
G = p Gp / 𝐺p = 0,593
Gp = 𝐺p ± = 73 ± 11 ; GGp 022’ 027’40” p = 0,593
Tính A:
A = Gp - Gt
2
⇒ 𝐴 = (𝐺p - 𝐺t)/2 = 600
A = Gp + Gt
2 = 11027’40”
A = A / = 19,102% 𝐴
Kết qu góc ng kính
A = 𝐴 ± A = 60 ± 0 A = 0,19 0 012’56.5”;
3. Đo chiế ất lăng kính ằng phương pháp lt su b ch t i thi u
Bng s li u
Gt
Gt
Gp
Gp
192015’ 0037’20” 91005’ 0015
190055’ 0042’40” 90050’ 00
191043’ 005’20” 90035’ 0015
𝐺t = 1910 37’40” 𝐺t = 0 028’26.67” 𝐺p = 90 050’ 𝐺p = 0 010
X lí s li u:
𝐺t = 191037’40”
Sai s d ng c : Gdc = 0 001’
Gt = 𝐺t + Gdc = 0 + 0 028’26.67” 001’ = 0029’26.67”
G = t Gt / 𝐺t = 0,256%
G = t 𝐺t ± = 191 ± 0 ; G = 0,256% Gt 037’40” 029’26.67” t
𝐺p = 90 050
Sai s d ng c : = 0 Gdc 001’
Gp = 𝐺p + Gdc = 0 + 0010’ 001’ = 0011
G = p Gp / 𝐺p = 0,202%
Gp = 𝐺p ± = 90 ± 0 ; G = 0,202% Gp 050’ 011’ p
Tính D : m
Dm = Gp - Gt
2
⇒ 𝐷m = (𝐺p - 𝐺t)/2 = 50 023’50”
Dm = Gp + Gt
2 = 0020’13.34”
D = m Dm / 𝐷m = 0,669%
Kết qu đo
Dm = 𝐷m ± = 50 ± 0Dm 023’50” 020’13.34”; D m = 0,669%
Tính chiế t su t n ca lăng kính:
n = sin(Dm+A2)
sin(A
2)⇒ n = sin(Dm

+A
2)
sin(A
2)=sin(50°23′50"+63°1′10"2)
sin(63°1′10"
2)≈ 1,599
n = sin(Dm+A2)
sin(A2)
⇒ln(n)=ln(sin(Dm+A2)
sin(A
2))
d( n ) = d( (sin(ln( ) ln Dm+ A2)) ln(sin (A
2)))
⇒dnn= cotg(Dm+ A2).d(Dm+A2) cotg(A 2) .d(A
2)
⇒dnn=dDm2.cotg(Dm+ A2) + dA 2.[cotg(Dm+ A2) cotg(A
2)]
Suy ra:
Δnn =ΔDm2. cotg(Dm
+A
2) + ΔA 2.[cotg(A
2) + cotg(Dm
+ A
2)]
Thay s :
εn=Δnn =ΔDm2.cot(Dm
+ A
2) + ΔA 2.[cot(A
2) + cot(Dm
+ A
2)]
= 0,337.π180.12.cot (50°23′50" + 63°1′10
2)
+15537200180.12.[cot(63°1′102)+cot(50°23′50"+ 63°1′10
2)] 0,2276
n = ε .n 0. .1, 0,n 2276 599 364
Vy: 𝐧 = 𝐧
± ∆𝐧 = 𝟏, ± 𝟎, = 𝟎,𝟓𝟗𝟗 𝟑𝟔𝟒 ; 𝛜𝐧 𝟐𝟐𝟕
4. Đường cong D(i)
Bng s li u
+ s góc I kho ng 75 : đo 0
GN
∆𝐺𝑁
GR
∆𝐺𝑅
GK
∆𝐺𝐾
38o36’00” 002’20” 113030’ 000’00” 210029’ 005’20’’
38o23’00” 0010’40” 113036’ 006’ 210014’ 009’40’’
38o42’00” 008’20” 113024’ 006’00” 210028’ 004’20’’
𝐺𝑁
=38033’40’’ ∆𝐺𝑁
=007’7’’ 𝐺𝑅
=113030’ ∆𝐺𝑅
=004’00” 𝐺𝐾
=210023’40’’ ∆𝐺𝐾
=006’27’’
+ s góc I kho ng 70 : đo 0
GN
∆𝐺𝑁
GR
∆𝐺𝑅
GK
∆𝐺𝐾
33o30’00” 002’40” 103025’00” 001’40” 207010’ 003’00’’
33o20’00” 007’20” 103031’00” 004’20” 207014’ 001’00’’
33o32’00” 004’40” 103024’00” 002’40” 207015’ 002’00’’
𝐺𝑁
=33027’20’’ ∆𝐺𝑁
=004’53’’ 𝐺𝑅
=103026’40” ∆𝐺𝑅
=002’53” 𝐺𝐾
=207013’ ∆𝐺𝐾
=002’00”
+ s góc I kho ng 65 : đo 0
GN ∆𝐺𝑁 GR ∆𝐺𝑅 GK ∆𝐺𝐾
28o30’00” 003’00” 93024’00” 000’00” 206043’00” 001’00’’
28o26’00” 007’00” 93021’00” 003’00” 206036’00” 006’00’’
28o43’00” 0010’00” 93027’00” 003’00” 206047’00” 005’00’’
𝐺𝑁

=28033’00’’ ∆𝐺𝑁
=006’40’’ 𝐺𝑅
=93024’00” ∆𝐺𝑅
=002’00” 𝐺𝐾
=206042’00’’ ∆𝐺𝐾
=004’00’’
+ s góc I kho ng 60 : đo 0
GN
∆𝐺𝑁
GR
∆𝐺𝑅
GK
∆𝐺𝐾
23o40’00” 007 ’20” 83030’00” 001’40” 206027’00” 004’00’’
23o22’00” 0010 ’40” 83025’00” 003’20” 206037’00” 006’00’’
23o36’00” 003’20” 83030’00” 001’40” 206029’00” 002’00’’
𝐺𝑁
=23032’40’’ ∆𝐺𝑁
=007’7’’ 𝐺𝑅

=83028’20” ∆𝐺𝑅
=002’13” 𝐺𝐾
=206031’00’’ ∆𝐺𝐾

=004’00”
+ s đogóc I khoảng 55 : 0
GN ∆𝐺𝑁 GR ∆𝐺𝑅 GK ∆𝐺𝐾
18o33’00” 002’40” 73027’00” 004’20’ 207055’00” 003’40’’
18o24’00” 006’20” 73036’00” 004’40’ 207048’00” 003’20’’
18o34’00” 003’40” 73031’00” 000’20” 207051’00” 000’20’’
𝐺𝑁
=18030’20’’ ∆𝐺𝑁
=004’13’’ 𝐺𝑅
=73031’20” ∆𝐺𝑅
=003’7” 𝐺𝐾

=207051’20’’ ∆𝐺𝐾
=002’27’’
-Tính i: i = GR GN i = GR
−GN
∆i = +GR GN
εi=∆i
i
-Tính D(i):
180° 2i 2i 180° =(GK GR GK GR )− D D = +
D
=GK
−GR

+ 2i 180°
lnD = ln(GK GR +2i 180° )
⇒dDD=d(GK GR +2i 180° )
GK GR + 2i 180°
⇒dD dGK dGR= + d(2i)
∆D = + + 2∆iGK GR
εD=∆D
D
Áp d ng cách tính trên vào t ng s góc I ta có b ng sau: đo
i ∆i εi(%) D
∆D εD(%)
74054’00” 0011’7” 0,25% 66041’40” 0032’41” 0.81%
69059’20” 007’46” 0,18% 63045’00” 0020’25” 0,53%
64051’00” 008’40” 0,22% 63000’00” 0023’20” 0,61%
59055’40” 009’20” 0,26% 62054’00” 0024’53” 0,66%
5501’00” 007’20” 0,22% 64022’00” 0020’14” 0,52%
-Sơ đồ D(i):
-Đường Polynomial fit of D(i): Y = A + B1.X + B2.X + B3.X + B4.X2 3 4
Parameter Value Error
A 4538,81727 0
B1 -274,02925 0
B2 6,29331 0
B3 -0,06428 0
B4 2,46422E-4 0
-Nhn xét: hàm s trên có c c ti u thu c kho ng 62,6 , phù h p v i k t qu ~62,7° ế
tính D bmin ằng phương pháp đ lch t i thi u.
-Kết lu n: v y góc l ch t i thi u c ủa tia sáng vàng đèn Na đ ới lăng kính đã dùng i v
vào kho ng 62,5 °~63°

Preview text:

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM VẬT LÍ Bài 3 QUANG PHỔ KẾ LĂNG KÍNH
Họ và tên : Dương Lê Hoàng MSSV : 20212435
Lớp : PFIEV Tin học công nghiệp và tự động hoá
I. Mục đích thí nghiệm
Mục đích của bài thí nghiệm này là sử dụng giác kế để đo góc A của
lăng kính, chiết suất n của lăng kính đối với vạch vàng của Na và xác định đường cong D(i)
II. Cơ sở lí thuyết
Định luật Đề Các về khúc xạ ánh sáng khi qua lăng kính Sin i = n.sin r Sin i’ = n. sin r’
Góc lăng kính : A = r + r’
Góc lệch của tia sáng qua lăng kính: D = i + i’ – A
Điều kiện có tia sang ló ra khỏi lăng kính
A < 2K (K là góc phản xạ toàn phần)
i0 < i < π/2 (i0 là góc tới giới hạn sini0 = nsin(A – K)
Khi i chạy từ i0 tới π/2 thì D thay đổi đạt cực tiểu Dmin thoả mãn
Sin((Dmin + A)/2) = nsin(A/2)
III. Tiến trình thí nghim
1. Đo góc lăng kính bằng phn x kép
Dùng đèn hơi natri chiếu vào lăng kính sao cho tia tới có thể chia
thành 2 tia, một tia phản xạ trên mặt trái, một tia phản xạ trên mặt phải của lăng kính
Dùng kính ngắm tự chuẩn, quay kính ngắm soa cho ngắm được tia
phản xạ ở mặt bên lăng kính. Đọc và ghi lại giá trị góc Gp trên giác kế
Xoay kính ngắm để ngắm tia phản xạ ở mặt bên trái, đọc và ghi lại giá trị góc Gt Lặp lại phép đo 3 lần Tính A = (Gp - Gt)/2
Xác định sai số tuyệt đối của A
2. Đo góc lăng kính bằng phép t chun kép
Dùng kính tự chuẩn có nguồn sáng nhìn vào một mặt của lăng kính,
điều chỉnh sao cho vòng tròn sáng mờ trùng với chính giữa màn ảnh
chữ thập, khi đó tia tới có phương vuông góc với mặt lăng kính.
Đọc giá trị Gp trên giác kế và ghi kết quả Gt Tính A = (Gp - Gt)/2 Xác định sai số của A
Lặp lại các bước trên 3 lần
3. Đo chiết suất lăng kính bằng phép lch ti thiu
Quay lawăg kính sao cho mặt lăng kính lẹch ít so với nguồn và đáy lăng kính cạnh nguồn
Chiếu sáng bằng đèn natri, dùng kính tự chuẩn để ngắm tia ló. Từ từ
tăng góc tới bằng cách điều chỉnh trục quay của giác kế đồng thời
xoay kính tự chuẩn theo chiều quay của lăng kính. Tia ló sẽ quay
đến một vị trí rồi dừng lại và quay theo chiều ngược lại. Xác định vị
trí góc Gp đó và ghi kết quả
Điều chỉnh trục của giác kế để thực hiện các bước tương tự đối với
mặt bên kia của lăng kính. Ghi lại giá trị của Gt
Xác định độ lệch cực tiểu Dm = (Gp - Gt)/2
Lặp lại các bước đo trên 3 lần
Xác định chiết suất n từ công thức: sin((A + Dm)/2) = nsin(A/2)
4. V đường cong D(i)
Điều chỉnh tia tới gần song song với mặt lăng kính
Chốt ống chuẩn trực cố định trên bàn xoay
Xoay kính tự chuẩn đến vị trí vuông góc với bề mặt lăng kính, ghi vị trí góc GN
Xoay kính tự chuẩn đến vị trí ngắm rõ tia phản xạ của tia tới, ghi vị trí góc GR Tính góc tới i = GN - GR
Xoay kính tự chuẩn đến vị trí nhìn rõ tia khúc xạ, ghi lại vị trí góc GK Tính α = GK-GR
Tính góc lệch giữa tia tới và tia ló D = α + 2i -180o Lặp lại phép đo 3 lần
Xoay lăng kính đi một góc khoảng 5o, thực hiện tương tự như trên
IV. Bng s liu
1. Đo góc lăng kính bằng phn x kép Gt Gt Gp Gp 63017’ 0016’20” 183019’ 0016’ 63000’ 000’40” 183000’ 003’ 62045’ 0015’40” 182050’ 0013’ 𝐺t = 630 0’40” 𝐺t = 0010’53” 𝐺p = 18303’ 𝐺p = 0013’
X
lí s liu: 𝐺t = 63017’ + 6300 0
3 ’ + 62045’ = 630 0’40”
Sai s dng c: Gdc = 0001’
Gt = 𝐺t + Gdc = 0010’53” + 0001’ = 0011’53”
 Gt = Gt / 𝐺t = 0,314%
⇒ Gt = 𝐺t ± Gt = 630 0’40” ± 0011’53” ;  Gt = 0,314%
𝐺p = 183019’ + 1830 030’ + 182050’ = 18303’
Sai s dng cụ: Gdc = 0001’
Gp = 𝐺p + Gdc = 0013’ + 0001’ = 0014’
 Gp = Gp / 𝐺p = 0,127%
⇒ Gp = 𝐺p ± Gp = 18303’ ± 0014’;  Gp = 0,127% Tính A: A = Gp - Gt 2
⇒ 𝐴 = (𝐺p - 𝐺t)/2 = 6301’10” A = Gp + Gt 2 = 0012’56.5”  A = A / 𝐴 = 0,3422% Kết quả góc lăng kính
A = 𝐴 ± A = 6301’10” ± 0012’56.5”;  A = 0,3422%
2. Đo góc lăng kính bằng phép lch ti thiu Bảng số liệu Gt Gt Gp Gp 184016’ 906’ 64016’ 906’ 185020’ 802’ 65020’ 802’ 210030’ 1708’ 90030’ 1708’ 𝐺t = 1930 22’ 𝐺t = 11026’40” 𝐺p = 73022’ 𝐺p = 11026’40”
X
lí s liu: 𝐺t = 193022’
Sai s dng c: Gdc = 0001’ Gt =  
𝐺t + Gdc = 11026’40” + 0001’ = 11027’40”
 Gt = Gt / 𝐺t = 0,593
⇒ Gt = 𝐺t ± Gt = 1930 22’ ± 11027’40” ;  Gt = 0,593 𝐺p = 73022’
Sai s dng cụ: Gdc = 0001’
Gp = 𝐺p + Gdc = 11026’40” + 0001’ = 11027’40”
 Gp = Gp / 𝐺p = 0,593
⇒ Gp = 𝐺p ± Gp = 73022’ ± 11027’40”;  Gp = 0,593 Tính A: A = Gp - Gt 2
⇒ 𝐴 = (𝐺p - 𝐺t)/2 = 600 A = Gp + Gt 2 = 11027’40”  A = A / 𝐴 = 19,102% Kết quả góc lăng kính
A = 𝐴 ± A = 600 ± 0012’56.5”;  A = 0,19
3. Đo chiết suất lăng kính bằng phương pháp lệch ti thiu Bảng số liệu Gt Gt Gp Gp 192015’ 0037’20” 91005’ 0015’ 190055’ 0042’40” 90050’ 00 191043’ 005’20” 90035’ 0015’
𝐺t = 1910 37’40” 𝐺t = 0028’26.67” 𝐺p = 90050’ 𝐺p = 0010’
X
lí s liu:
𝐺t = 191037’40”
Sai s dng c: Gdc = 0001’
Gt = 𝐺t + Gdc = 0028’26.67” + 0001’ = 0029’26.67”
 Gt = Gt / 𝐺t = 0,256%
⇒ Gt = 𝐺t ± Gt = 191037’40” ± 0029’26.67” ;  Gt = 0,256% 𝐺p = 90050’
Sai s dng cụ: Gdc = 0001’
Gp = 𝐺p + Gdc = 0010’ + 0001’ = 0011’
 Gp = Gp / 𝐺p = 0,202%
⇒ Gp = 𝐺p ± Gp = 90050’ ± 0011’;  Gp = 0,202% Tính Dm: Dm = Gp - Gt 2
⇒ 𝐷m = (𝐺p - 𝐺t)/2 = 50023’50” Dm = Gp + Gt 2 = 0020’13.34”
 Dm = Dm / 𝐷m = 0,669% Kết quả đo
Dm = 𝐷m ± Dm = 50023’50” ± 0020’13.34”;  Dm = 0,669%
Tính chiết suất n của lăng kính: n = sin (   +A Dm+ 2 A
)⇒ n = sin (Dm 2)=sin (50°23′50"+63°12′1)0" 2)≈ 1,599 sin (  A sin (A sin (63°1′10" n = sin (Dm+2A) sin (A2) ⇒ln(n)=ln(sin (Dm+A2) 2)) sin (A ⇒ d(ln(n)) = d (ln (sin(Dm+ 2)A)− ln (sin (A 2))) ⇒dn= cotg (Dm+ A
2). d (Dm+ A2) − cotg (A 2) . d (A2) ⇒dn=dDm2. cotg (Dm+ A 2) + dA 2. [cotg (Dm+ A 2) − cotg (A 2)] Suy ra: Δn
n =ΔDm2. cotg (Dm +
2) A+ ΔA 2. [cotg (A2) + cotg (Dm  + A 2)] Thay số:
εn=Δnn =ΔDm2. cot (Dm +
2) A+ ΔA 2. [cot (A2) + cot (Dm  + A 2)]
= 0,337.π180 .12. cot (50°23′50" + 63°1′10 2) +15 7 5 2 3
00 .π180 .12. [cot(63°1′21)0
+cot (50°23′50" + 63°1′10 2)] ≈ 0,2276
⇒ ∆n = εn. n ≈ 0.2276.1,599 ≈ 0,364 Vậy:
𝐧 = 𝐧± ∆𝐧 = 𝟏,𝟓𝟗𝟗 ±𝟎,𝟑𝟔𝟒 ; 𝛜𝐧= 𝟎,𝟐𝟐𝟕
4. Đường cong D(i) Bảng số liệu
+ số đo góc I khoảng 750 : GN ∆𝐺𝑁 GR ∆𝐺𝑅 GK ∆𝐺𝐾 38o36’00” 002’20” 113030’ 000’00” 210029’ 005’20’’ 38o23’00” 0010’40” 113036’ 006’ 210014’ 009’40’’ 38o42’00” 008’20” 113024’ 006’00” 210028’ 004’20’’ 𝐺𝑁  =38033’40’’ ∆𝐺𝑁
 =007’7’’ 𝐺𝑅
 =113030’ ∆𝐺𝑅
 =004’00” 𝐺𝐾
 =210023’40’’ ∆𝐺𝐾
 =006’27’’
+ số đo góc I khoảng 700 : GN ∆𝐺𝑁 GR ∆𝐺𝑅 GK ∆𝐺𝐾 33o30’00” 002’40” 103025’00” 001’40” 207010’ 003’00’’ 33o20’00” 007’20” 103031’00” 004’20” 207014’ 001’00’’ 33o32’00” 004’40” 103024’00” 002’40” 207015’ 002’00’’ 𝐺𝑁  =33027’20’’ ∆𝐺𝑁
 =004’53’’ 𝐺𝑅   =103026’40” ∆𝐺𝑅  =002’53” 𝐺𝐾
 =207013’ ∆𝐺𝐾  =002’00”
+ số đo góc I khoảng 650 : GN ∆𝐺𝑁 GR ∆𝐺𝑅 GK ∆𝐺𝐾 28o30’00” 003’00” 93024’00” 000’00” 206043’00” 001’00’’ 28o26’00” 007’00” 93021’00” 003’00” 206036’00” 006’00’’ 28o43’00” 0010’00” 93027’00” 003’00” 206047’00” 005’00’’ 𝐺𝑁
 =28033’00’’ ∆𝐺𝑁
 =006’40’’ 𝐺𝑅
 =93024’00” ∆𝐺𝑅
  =002’00” 𝐺𝐾
 =206042’00’’ ∆𝐺𝐾
 =004’00’’
+ số đo góc I khoảng 600 : GN ∆𝐺𝑁 GR ∆𝐺𝑅 GK ∆𝐺𝐾 23o40’00” 007 ’20” 83030’00” 001’40” 206027’00” 004’00’’ 23o22’00” 0010 ’40” 83025’00” 003’20” 206037’00” 006’00’’ 23o36’00” 003’20” 83030’00” 001’40” 206029’00” 002’00’’ 𝐺𝑁
  =23032’40’’ ∆𝐺𝑁
 =007’7’’ 𝐺𝑅
 =83028’20” ∆𝐺𝑅
 =002’13” 𝐺𝐾
 =206031’00’’ ∆𝐺𝐾   =004’00”
+ số đogóc I khoảng 550 : GN ∆𝐺𝑁 GR ∆𝐺𝑅 GK ∆𝐺𝐾 18o33’00” 002’40” 73027’00” 004’20’ 207055’00” 003’40’’ 18o24’00” 006’20” 73036’00” 004’40’ 207048’00” 003’20’’ 18o34’00” 003’40” 73031’00” 000’20” 207051’00” 000’20’’ 𝐺𝑁
  =18030’20’’ ∆𝐺𝑁
 =004’13’’ 𝐺𝑅
  =73031’20” ∆𝐺𝑅
  =003’7” 𝐺𝐾
 =207051’20’’ ∆𝐺𝐾   =002’27’’
-Tính i: i = GR −GN i = GR  −GN  ∆i = ∆GR + ∆GN εi=∆i i -Tính D(i):
180° −2i =(GK −GR)− D ⇒ D = GK −GR +2i −180° D=GK −GR  + 2i − 180°
lnD = ln(GK −GR +2i −180°) ⇒dD=d(GK −GR +2i −180°) GK −GR +2i −180° ⇒dD =dGK −dGR + d(2i)
⇒ ∆D = ∆GK + ∆GR + 2∆i εD=∆D D
Áp dụng cách tính trên vào từng số đo góc I ta có bảng sau: i ∆i εi(%) D ∆D εD(%) 74054’00” 0011’7” 0,25% 66041’40” 0032’41” 0.81% 69059’20” 007’46” 0,18% 63045’00” 0020’25” 0,53% 64051’00” 008’40” 0,22% 63000’00” 0023’20” 0,61% 59055’40” 009’20” 0,26% 62054’00” 0024’53” 0,66% 5501’00” 007’20” 0,22% 64022’00” 0020’14” 0,52% -Sơ đồ D(i):
-Đường Polynomial fit of D(i): Y = A + B1.X + B2.X2 + B3.X3 + B4.X4 Parameter Value Error A 4538,81727 0 B1 -274,02925 0 B2 6,29331 0 B3 -0,06428 0 B4 2,46422E-4 0
-Nhn xét: hàm số trên có cực tiểu thuộc khoảng 62,6~62,7°, phù hợp với kết quả
tính Dmin bằng phương pháp độ lệch tối thiểu.
-Kết luận: vậy góc lệch tối thiểu của tia sáng vàng đèn Na đối với lăng kính đã dùng vào khoảng 62,5°~63°