22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
Họ và tên: Nhóm 4- Tổ 5- Lớp: D4B-K3
- Mai Văn Lộc
- Vũ Thị Ngân
- Vũ Hồng Nhung
BÁO CÁO THỰC HÀNH HÓA DƯỢC
Bài 4:Kiểm nghiệm Cafein
Định tính theophylin
Mục tiêu:
Trình bày được nguyên tắc và thực hiện các phản ứng định tính cafein,
theophylin
Trình bày được nguyên tắc và làm được phép thử giới hạn acid của cafein
Trình bày được nguyên tắc và thực hiện phương pháp định lượng cafein
bằng phương pháp đo iod
I, Kiểm nghiệm cafein
Công thức:
Tính chất:
Tinh thể trắng mịn hay bột kết tinh trắng. Vụn nát ngoài không khí khô, đun
nóng ở 100 C mất nước và thăng hoa ở khoảng 200o oC.
Dễ tan trong nước sôi, cloroform, hơi tan trong nước; khó tan trong ethanol
và ether, tan trong các dung dịch acid và các dung dịch đậm đặc của benzoat
hay salicylate kiềm. Dung dịch cafein có phản ứng trung tính với giấy kiềm
1, Định tính: phản ứng Murexit
22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
Nguyên tắc: Trong môi trường acid, cafein có nhân xanthin bị OXH bởi H rồi 2SO4
tác dụng với NH tạo chất màu đỏ tía và bị mất màu khi thêm NaOH 30%.3
Tiến hành Hiện tượng Kết luận
+ Cho vào cốc
mỏ 0,01g chế
phẩm, thêm 1ml
acid HCl 10%
vài giọt H đậm2O2
đặc, đun cách thủy
cho đến cạn. nhỏ
vào cặn 1-2 giọt
dd NH 10%, thêm3
vài giọt dung dịch
NaOH 30%
+ Dd sau khi nhỏ 1-2 giọt NH 10% 3
vào cặn
+ Dd sau khi thêm NaOH 30%
+ Kết luận: Phản ứng xảy ra, ban đầu
có màu đỏ tía khi nhỏ 1-2 giọt NH OH 4
và mất màu khi nhỏ NaOH 30%.
+ Giải thích: PTPỨ
22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
2, Thử giới hạn acid
Nguyên tắc:
Dung dịch S: Hòa tan 0,5g chế phẩm trong 50ml nước không có CO bằng cách 2
đun nóng, làm nguội và sau đó thêm nước đến vừa đủ 50ml.
Tiến hành Hiện tượng Kết luận
+ Thêm một giọt
xanh
bromothymol vào
ống nghiệm chứa
10ml dung dịch S.
Thêm không quá
2ml dung dịch
NaOH 0,01M vào
ống nghiệm.
+ Dd sau khi thêm xanh bromothymol:
+ Dd sau khi thêm NaOH
Kết quả: Ban đầu có màu xanh lục khi
nhỏ xanh bromothymol và chuyển
sang màu xanh lam khi thêm 0,75ml
dung dịch NaOH 0,01M.
Chế phẩm đạt chuẩn giới hạn
acid
22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
3, Định lượng Cafein bằng phương pháp đo iod
Nguyên tắc: Trong môi trường acid, cafein bị OXH bởi dd iod tạo phức có thành
phần xác định (periiod: C ), lọc bỏ tủa và định lượng iod thừa bằng 8H N O .HI.I10 4 2 4
dung dịch Na , chỉ thị hồ tinh bột. Tiên hành song song mẫu trắng và mẫu thử.2S2O3
Hồ tinh bột được cho vào gần cuối chuẩn độ để tránh sai lệch kết quả. Một giọt dư
dung dịch Na sẽ làm mất màu xanh tím trong bình sau điểm tương đương.2S2O3
Tiến hành Hiện tượng Kết luận
+ Lấy chính xác
0,07g chế phẩm và
0,1g Natribenzoat
cho và bình định
mức 100ml, thêm
20ml nước, 10ml
H SO2 4 10%. Thêm
chính xác 20ml dd
iod 0,1N, thêm
nước đến vạch và
trộn đều. Để yên
chỗ tối 15p, lọc
qua giấy lọc khô,
bỏ đi 15-20ml
dịch lọc đầu. Lấy
chính xác 25ml
dịch lọc sau đem
chuẩn độ với dung
dịch Natri
thyosulfat 0,05N.
Thêm 2ml hồ tinh
bột vào cuối định
lượng rồi chuẩn độ
đến khi mất màu
xanh. Song song
làm một mẫu
trắng.
+ Dd trước chuẩn độ
+ Dd sau chuẩn độ
Kết quả:
Lần 1: m = 0,072g , V1 thử1= 2,4ml , V =trắng1
6,05ml
Lần 2: m = 0,068g , V2 thử2= 2,6ml , V =trắng2
6,1ml
PTPỨ:
2I H N O C H N O .HI.I2 +HI + C8 10 4 2 8 10 4 2 4
2Na O O2S2 3 + I Na2 2S4 6 + 2NaI
Xây Dựng công thức:
Ta có: (V.N) = (V.N)Cafein iod PỨ
= (V.N) - (V.N)Na2S2O3(trắng) Na2S2O3(thử)
= (V - Vtrắng thử).NNa2S2O3 (1)
Mà:
NCafein= = (Vì E= ; n=2) (2)
Từ (1) và (2) ta có:
mCafein =
Vì lấy 25ml trong 100ml dịch lọc đem
chuẩn độ nên:
mthực= . 100. m = 400mCafein Cafein
Vậy hàm lượng Cafein trong chế phẩm
là:
C%= = x100%
Với độ ẩm a= 0,0177 ta có:
Lần 1: C%= 100,22%
Lần 2: C%= 101,76%
22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
CTB % = 100,99%
Vậy chế phẩm đạt chuẩn
II, Định tính Theophylin
Công thức:
Tính chất:
Bột kết tinh màu trắng, không màu
Khó tan trong nước và cloroform, hơi tan trong ethanol, tan trong nước
nóng, trong các dung dịch hydroxyd kiềm, amoniac và các acid vô cơ. Dung
dịch chế phẩm có phản ứng trung tính.
Dung dịch S: Lắc khoảng 0,2g chế phẩm và 5ml dd NaOH 0,1N trong 2-3p rồi lọc.
1, Phản ứng tạo muối bạc:
- Nguyên tắc: Trong phân tử của theophylin có 1 H linh động ở vị trí N nên 7
nó có tính lưỡng tính, có thể phản ứng với muối kim loại bạc trong môi
trường kiểm. Vì vậy, Theophylin phản ứng với AgNO tạo tủa trắng 3
Theophynat bạc.
22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
Tiến hành Hiện tượng Kết luận
Lấy 2ml dịch lọc
S, thêm 2-3 giọt
AgNO .3
+ Dung dịch có tủa trắng sau PỨ Kết luận: Phản ứng xảy ra và có tủa
trắng theophylinat bạc
Giải thích: PTPỨ
2, Phản ứng tạo muối Cobalt
Nguyên tắc: Theophylin có 1 H linh động ở nhóm Imid( vị trí N ) nên có tính 7
lưỡng tính và có khả năng tạo muối dễ tan trong nước với acid và kiểm. trong môi
trường kiềm, tạo muối với Kim loại Cobalt cho tủa màu.
Tiến hành Hiện tượng Kết luận
Lấy 2ml dịch lọc
S, thêm 4 giọt dd
CoCl 2%.2
+ Dd xuất hiện tủa trắng ánh hồng Kết luận: Phản ứng xảy ra, xuất hiện tủa
trắng ánh hồng.
Giải thích: PTPỨ:
22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu

Preview text:

22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
Họ và tên: Nhóm 4- Tổ 5- Lớp: D4B-K3 - Mai Văn Lộc - Vũ Thị Ngân - Vũ Hồng Nhung
BÁO CÁO THỰC HÀNH HÓA DƯỢC
Bài 4:Kiểm nghiệm Cafein
Định tính theophylin Mục tiêu:
Trình bày được nguyên tắc và thực hiện các phản ứng định tính cafein, theophylin
Trình bày được nguyên tắc và làm được phép thử giới hạn acid của cafein
Trình bày được nguyên tắc và thực hiện phương pháp định lượng cafein bằng phương pháp đo iod I, Kiểm nghiệm cafein Công thức: Tính chất:
Tinh thể trắng mịn hay bột kết tinh trắng. Vụn nát ngoài không khí khô, đun
nóng ở 100oC mất nước và thăng hoa ở khoảng 200oC.
Dễ tan trong nước sôi, cloroform, hơi tan trong nước; khó tan trong ethanol
và ether, tan trong các dung dịch acid và các dung dịch đậm đặc của benzoat
hay salicylate kiềm. Dung dịch cafein có phản ứng trung tính với giấy kiềm
1, Định tính: phản ứng Murexit 22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
Nguyên tắc: Trong môi trường acid, cafein có nhân xanthin bị OXH bởi H2SO4 rồi
tác dụng với NH3 tạo chất màu đỏ tía và bị mất màu khi thêm NaOH 30%. Tiến hành Hiện tượng Kết luận
+ Cho vào cốc có + Dd sau khi nhỏ 1-2 giọt NH3 10%
+ Kết luận: Phản ứng xảy ra, ban đầu mỏ 0,01g chế vào cặn
có màu đỏ tía khi nhỏ 1-2 giọt NH4OH phẩm, thêm 1ml
và mất màu khi nhỏ NaOH 30%. acid HCl 10% và vài giọt H + Giải thích: PTPỨ 2O2 đậm đặc, đun cách thủy cho đến cạn. nhỏ vào cặn 1-2 giọt dd NH3 10%, thêm vài giọt dung dịch NaOH 30% + Dd sau khi thêm NaOH 30% 22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu 2, Thử giới hạn acid Nguyên tắc:
Dung dịch S: Hòa tan 0,5g chế phẩm trong 50ml nước không có CO2 bằng cách
đun nóng, làm nguội và sau đó thêm nước đến vừa đủ 50ml. Tiến hành Hiện tượng Kết luận + Thêm một giọt
+ Dd sau khi thêm xanh bromothymol:
Kết quả: Ban đầu có màu xanh lục khi xanh
nhỏ xanh bromothymol và chuyển bromothymol vào
sang màu xanh lam khi thêm 0,75ml ống nghiệm chứa dung dịch NaOH 0,01M. 10ml dung dịch S. Thêm không quá
Chế phẩm đạt chuẩn giới hạn 2ml dung dịch acid NaOH 0,01M vào ống nghiệm. + Dd sau khi thêm NaOH 22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu
3, Định lượng Cafein bằng phương pháp đo iod
Nguyên tắc: Trong môi trường acid, cafein bị OXH bởi dd iod tạo phức có thành
phần xác định (periiod: C8H10N4O2.HI.I4), lọc bỏ tủa và định lượng iod thừa bằng
dung dịch Na2S2O3 , chỉ thị hồ tinh bột. Tiên hành song song mẫu trắng và mẫu thử.
Hồ tinh bột được cho vào gần cuối chuẩn độ để tránh sai lệch kết quả. Một giọt dư
dung dịch Na2S2O3 sẽ làm mất màu xanh tím trong bình sau điểm tương đương. Tiến hành Hiện tượng Kết luận + Lấy chính xác + Dd trước chuẩn độ Kết quả: 0,07g chế phẩm và
Lần 1: m1= 0,072g , Vthử1= 2,4ml , Vtrắng1= 0,1g Natribenzoat 6,05ml cho và bình định mức 100ml, thêm
Lần 2: m2= 0,068g , Vthử2= 2,6ml , Vtrắng2= 20ml nước, 10ml 6,1ml H2SO4 10%. Thêm PTPỨ: chính xác 20ml dd
2I2 +HI + C8H10N4O2C8H10N4O2.HI.I4 iod 0,1N, thêm nước đến vạch và
2Na2S2O3 + I2  Na2S4O6 + 2NaI trộn đều. Để yên
Xây Dựng công thức: chỗ tối 15p, lọc + Dd sau chuẩn độ
Ta có: (V.N)Cafein = (V.N)iod PỨ
= (V.N)Na2S2O3(trắng)- (V.N) qua giấy lọc khô, Na2S2O3(thử)
= (Vtrắng - Vthử).NNa2S2O3 (1) bỏ đi 15-20ml Mà: dịch lọc đầu. Lấy NCafein= = (Vì E= ; n=2) (2) chính xác 25ml Từ (1) và (2) ta có: dịch lọc sau đem chuẩn độ với dung mCafein = dịch Natri thyosulfat 0,05N.
Vì lấy 25ml trong 100ml dịch lọc đem Thêm 2ml hồ tinh chuẩn độ nên: bột vào cuối định
mthực= . 100. mCafein = 400mCafein
Vậy hàm lượng Cafein trong chế phẩm lượng rồi chuẩn độ là: đến khi mất màu C%= = x100% xanh. Song song
Với độ ẩm a= 0,0177 ta có: làm một mẫu Lần 1: C%= 100,22% trắng. Lần 2: C%= 101,76% 22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu CTB % = 100,99%
Vậy chế phẩm đạt chuẩn II, Định tính Theophylin Công thức: Tính chất:
Bột kết tinh màu trắng, không màu
Khó tan trong nước và cloroform, hơi tan trong ethanol, tan trong nước
nóng, trong các dung dịch hydroxyd kiềm, amoniac và các acid vô cơ. Dung
dịch chế phẩm có phản ứng trung tính.
Dung dịch S: Lắc khoảng 0,2g chế phẩm và 5ml dd NaOH 0,1N trong 2-3p rồi lọc.
1, Phản ứng tạo muối bạc:
- Nguyên tắc: Trong phân tử của theophylin có 1 H linh động ở vị trí N7 nên
nó có tính lưỡng tính, có thể phản ứng với muối kim loại bạc trong môi
trường kiểm. Vì vậy, Theophylin phản ứng với AgNO3tạo tủa trắng Theophynat bạc. 22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu Tiến hành Hiện tượng Kết luận Lấy 2ml dịch lọc
+ Dung dịch có tủa trắng sau PỨ
Kết luận: Phản ứng xảy ra và có tủa S, thêm 2-3 giọt trắng theophylinat bạc AgNO3. Giải thích: PTPỨ
2, Phản ứng tạo muối Cobalt
Nguyên tắc: Theophylin có 1 H linh động ở nhóm Imid( vị trí N7) nên có tính
lưỡng tính và có khả năng tạo muối dễ tan trong nước với acid và kiểm. trong môi
trường kiềm, tạo muối với Kim loại Cobalt cho tủa màu. Tiến hành Hiện tượng Kết luận
Lấy 2ml dịch lọc + Dd xuất hiện tủa trắng ánh hồng Kết luận: Phản ứng xảy ra, xuất hiện tủa S, thêm 4 giọt dd trắng ánh hồng. CoCl2 2%. Giải thích: PTPỨ: 22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu 22:49, 08/01/2026
Báo cáo Thực Hành Hóa Dược 674141867 - Bài 4: Kiểm Nghiệm Cafein và Theophylin - Studocu