








Preview text:
21:43, 08/01/2026
Báo cáo Thực hành Hóa Dược - Nhóm 5 - Dược 3AK8 - Kiểm nghiệm Glucose - Studocu
Họ và tên: ĐINH THỊ NHÀI - 215201A017
PHẠM THỊ THANH PHƯƠNG - 215201A018 PHẠM DUY SAN - 215201A019
PHAN THỊ THANH TÂM - 215201A020
Lớp: Dược 3AK8 Tổ: 01 Nhóm: 05
CẢNH BÁO CÁO THỰC HÀNH HÓA DƯỢC
Bài 1: – Thí nghiệm Glucose
tiêu đề:-TrìnhvịnhđượcNguyênchỉcác phépthửđịnhtglucose,họphépthửtinh
glucose tinh khiết, các phương phápglucose định lượng
- Thực hành tốt kithử nghiệm Dược phẩm glucose (tiên hành định tuyến)ng glucose
bằng phương pháp đo iod) Công thức:
Tên khoa học: D-(+)-Glucopyranose monohydrat Gluco khan: Ptl: 180,2
C 6 H 12O 6
Glucose chứa 1 phân tử nước: Ptl: 198,2
C 6 H 12O 6 . H2 O I: Tính chất
- Vật lý: bột kết tinh, vị trí
- Độ tan: dễ tan trong nước, ít tan trong ethanol II: Định tính
- Thí nghiệm 1 : Định tính glucose bằng đồng sunfatTại
1. Nguyên tắc: Glucose là 1 polyalcol lại chứa các chức năng của nhómldehyde có tính chất bảo vệ 21:43, 08/01/2026
Báo cáo Thực hành Hóa Dược - Nhóm 5 - Dược 3AK8 - Kiểm nghiệm Glucose - Studocu 2. Tiến hành
- Dụng cụ: Ống thí nghiệm, bình nón, cocktail có mỏ, cân, bếp điện, pipet, tác động
- Hóa chất: Glucose, NaOH 10%, dd CuS O 410%, H2 O Tiến hành Kết quả
Bước 1: Cho 0,2g Glucose vào ống nghiệm.
- Trước khi mô-đun dịch vẫn còn nóng trong
Bước 2: cho 2ml nước vào ống nghiệm, lắc 2 ml cp Đ 3 HNO 10% 3
Bước 3: Sử dụng pipet get lần 0,5ml CuS 3 nămAgNO 5% 3
O 410% và 1ml NaOH 10%, lắc nhẹ. trắng lổnsn
Bước 4: Làm ấm ống thủy tinh trênbếp điện.
- Sau khi mô-đun nóng tạo thành tủ Màu nâu đỏ. (+)
Kết luận về hiện tượng: - Glucose có nhóm chức năng -CHO nên cóbiển mùi Đồng2 + ¿¿
thành Đồng2 O
- Kết cấu tủ màu nâu đỏĐồng2 O 21:43, 08/01/2026
Báo cáo Thực hành Hóa Dược - Nhóm 5 - Dược 3AK8 - Kiểm nghiệm Glucose - Studocu
- Thí nghiệm 2: Định tính Glucose bằng bạc nitrat 1. Nguyên tắc: - Tính toán của Glucose
- Glucose tác dụng với dung dịch AgNO 3mạnh NH4 OH Tạo tủ lạnh. 2. Tiến hành
- Dụng cụ: Ống thí nghiệm, bình nón, cocktail có mỏ, cân, bếp điện, pipet, tác động
- Hóa chất: Glucose ,dd Amoniac, dd AgNO 3, H2 O Tiến hành Kết quả
Bước 1: Cho 0,2g Glucose vào ống nghiệm.
- Dung dịch trước mô-đun, xuất hiện cá nhânc trắng
Bước 2: cho 2ml nước vào ống nghiệm, lắc Đ
Bước 3: Sử dụng pipet get lần 0,5ml dd
AgNO 310% và 1ml dd Amoniac, lắc nhẹ.
Bước 4: Làm ấm ống thủy tinh trênbếp điện
- Sau khi mô-đun nóng, dịch chuyển sang
màu đen và có lớp kim loại liên hệc leo vào thành ống kinh nghiệm 21:43, 08/01/2026
Báo cáo Thực hành Hóa Dược - Nhóm 5 - Dược 3AK8 - Kiểm nghiệm Glucose - Studocu (+)
Kết luận về hiện tượng: - Trong Glucose có nhóm -CHO tham gia phản xạ gương gươngừ biển mùi Ag + ¿¿Thành Ag.
- Kết quả một trắng tới vmột dịch vụ sẽ trở nên mờ.
III: Thử tinh thần
Tiến hành thử nghiệm sau: Thử kim loại nặngtrong Glucose
- Nguyên tắc: Thử kim loại nặng (đại diện là mực) cho phản ứng với ion s-(lưu huỳnh) cho kết
thùng (hoặc dung dịch) màu đen (PbS). Thử nghiệm là thioacetamind. vậy tôiàu với một dung
dịch vụ mẫu có cùng điều kiệnphản ứng.
- Tiến hành: Hòa tân 4g chế phẩmvào 20ml nước. Lấy 12ml dung dịch đểthử kim loại chuẩn mẫu ống thử - 10ml nước - 10ml dd chì mẫu 1 ppm - 12ml sản phẩm thử - 2ml sản phẩm thử - 2ml sản phẩm thử - 2ml đệm acetat pH 3,5 - 2ml đệm acetat pH 3,5 - 2ml đệm acetat pH 3,5 - 1,2ml Thioacetamid - 1,2ml Thioacetamid - 1,2ml Thioacetamid 21:43, 08/01/2026
Báo cáo Thực hành Hóa Dược - Nhóm 5 - Dược 3AK8 - Kiểm nghiệm Glucose - Studocu - Kết quả:
Kết luận (về độ tinh khiết): - Màu trong ống thử không in đậm màu hơn trong ống chuẩn
- Màu sắc trong chuẩn nhạt hcảm ơn mẫu ống
IV: Định lượng – Định lượng Glucose bằng phươngpháp Iod
Nguyên tắc: Glucose bị oxy hóahóa chậm bằng phản ứng iod trong môi trường Kiềmtạo
thành công của axit gluconic. Phản hồi ổn định hơn trong môi trường Kiềm nhẹ Na2 CO3 Tôi + 2Na 2
2 CO 3 + H O → NaIO + NaI + 2NaHCO 2 3
R-CHO + NaIO → R-COONa + NaI Với R = C − ¿¿ H2 Ồ- ( CHOH)) 4 Tiến hành Kết quả 21:43, 08/01/2026
Báo cáo Thực hành Hóa Dược - Nhóm 5 - Dược 3AK8 - Kiểm nghiệm Glucose - Studocu
* Dụng cụ: Bình nón dung tích 250ml có nút mài, buret, quả ch, * Mẫu thử:
- Cân 0,1035g chế phẩm hòa tmột với 50ml
nước trong bình dung tích 250ml có nút mài
- Thêm 25ml dung dịch Tôi 2 0,1N bằng buret
- Thêm 10ml dung dịch Na2 CO3 5% lắc, trộn Tất cả.
- Dậy nút bình luận và để tăng sức mạnh cho trong 20 phút
- Lấy bình luận, thêm từ 15ml H2S O4 10%, Nhông .
- Chuẩn bị dư cân bằng Iod
Na2 S 2 O 3 với chỉ thị tinh thần
* Mẫu trắng: Tiến hành song và tưtự
mẫu thử nhưng không có chế độ 21:43, 08/01/2026
Báo cáo Thực hành Hóa Dược - Nhóm 5 - Dược 3AK8 - Kiểm nghiệm Glucose - Studocu a (xơ) = 7,11% V thử = 15,45ml V trắng = 25,55ml
- Tại điểm tương thích: Dung dịch tím thứcọ chuyển sang màu trong suốt
- Công thức tính năng chính: ( V .NGlu = 0,1N
=(V . N)Na N 2 S 2 O 3
Na 2 S 2 O 3
Trong mẫu trắng: Video dư
= V Na 2 S 2 O 3 = V trắng (ml)
Trong mẫu thử: Video dư= V Na 2 S 2 O 3 = V thử (ml)
Phản ứng theo phương thức:
(V trắng − V thử ).N
(V trắng− V thử ).N . M iốt= n → (g) gluthử= m Gluthử= n.M= 1000.2 1000.2
→ Hàm lượng Glucose trong mẫu là:
(V trắng − V thử ). N. M .100 C % Glu= . 100% (Với độ ẩm (%))
1000,2. (100− mộ ).tmCó thể - Kết quả thực tế:
V trắng = 25,55ml V thử= 15,45ml m cân = 0,1035g Độ ẩm: a = 7,11% →
(25,55 − 15,45). 0,1.198,2
m Gluthử= ¿ (V trắng − V thử ). N .M 1000.2 = = 0,100091 1000.2
Hàm lượng Glucose trong mẫu là:
(V trắng − V thử ). N. M .100 C % Glu= . 100%
1000,2. (100− mộ ).tmCó thể
(25,55 − 15,45). 0,1. 198,2.100 = . 100% 1000.2.(100 − 7,11 )0,1035 = 104,108%
Kết luận: Hàm lượng sản phẩmtrong giới hạn cho phép. 21:43, 08/01/2026
Báo cáo Thực hành Hóa Dược - Nhóm 5 - Dược 3AK8 - Kiểm nghiệm Glucose - Studocu 21:43, 08/01/2026
Báo cáo Thực hành Hóa Dược - Nhóm 5 - Dược 3AK8 - Kiểm nghiệm Glucose - Studocu