20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
Báo cáo thực hiện dược phm
Bài 3: Kiểm tra Isoniazid. Định dạng tChloramphenicol
tiêu đề:
1. Nói được nguyên tắc và làm các phản ứng định tính isoniazid, quininehydroclorid
(hoặc quinine sulfat)
2. Nói quy tắc và thực thi quy trình định lượng isoniazid bằng phương pháp
bromat.
3. Nói nguyên tắc cho phép thử tính toán chloramphenicol, thực hiện các phép thử này
I. Kiểm nghiệm Isoniazid
Công thức
C 6 H 7 N O3
Ptl: 137,1
Têkhoa học: hydrazid của acid isonicotinic
1. Tính chất: +Vật lý: Bột kết tinh trắng hoặc tinh thể không mà u, không mùi.
+ màu nâu: Remote rám nắng mạnh nước, hơi rám nắng mạnh etanol 96 . Con chuột kho
ete.
2. Định tính:
-trải nghiệm 1: Phản ứng bằng tính chất IsoniazidAgNO 3
Một) Nguyên tắc:
Nhóm hydrazid chức năng có tính khử
Cơ chế xảy ra phản ứng như sau:
20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
b) Tinh hành:
Ttôi hành Kết quả
B1: Đặt nằm vào ống kinh nghiệm 1ml phân dịch
chế phẩm 2%
B2:Họ một à phân dịchMTgNO vào3
ống kinh nghiệm sản xuất hiện mộta trắng, for module
nóng bỏng cho tủ đen củaAg nguyên tố
LÀM nhóm t chức hydrazid bị Tôi sinh họcến mạnh
nước, tạo ra kết mộta trắng với Nông nghiệp . Khi+
modulenóng, isoniazid tác sử dụnglinh Tiếp tụcĐTôi
AgNO 3 tạo ra kết mộta đen củaNông nghiệp Nguyên
ĐN
=> Kết luận: (+)
-Thí nghiệm 2: Định tính Isoniazid bằng thuốc thử Fehling
Một) Nguyên tắc: Phản hồi theo cơ chế
b) Tinh hành:
Ttôi hành Kết quả
B1: Đặt nằm vào ống nghiơ 1ml mode vật phẩm
2%
B2:Họvào ốngkinh nghiệm mộtà nhiều
thử lỗi MT mÓc à nhiều thử
fehling B
B3: Move module modul trên
- Sau module nóng kết mộta của ngân hàng gạch
của Cu O2
20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
=> Kết luận: (+)
-Thí nghiệm 3: Phản ứng của Isoniazid với CuSO 4
Một) Nguyên tắc: Isoniazid có nhóm hydrazid chức năng nên có khả năng tạo phức với Cu 2+
b) Tinh hành:
Ttôi hành Kết quả
Hòa taN 0,1g mode vật phẩm mạnh 5ml nước,
thêm 5 dịch dịch CuSO 4
Xuất hiện phức hợp màu xanh
3. Định
Một) Nguyên tắc: sử dụng phương pháp đo bromate (OXH-Khử)
- Chuẩn độ bromat thường dùng mạnh phân tích họ chất hữu size bạn vào tính
OXH của brom. Người ta sử dụng trống nhảy lò cò bromat/bromid. Hỗ trợ nhảy lò cò điều này
hóa bằng axit sẽ giải phóng nguyên tố brom
- Chuẩn độ bromate ở đây có bản chất là tiêu chuẩn OXH-KHỬ. Có một số chuẩn độ
OXH-KHỬ thường khoảng cách mạnh định lượng họ chất hữu cơ, Tôi: chuẩn độ
dicromat, ceri độ chuẩn, iod độ chuẩn, perodat độ chuẩn, bromate độ chuẩn.
b) Ttôi hành:
Ttôi hành Kết quả
- Hòa rám nắng 0,250g mode vật phẩm mạnh nước,
b sung nước vừa đủ 100ml.
- Đặt nằm chính Xác 20ml phân dịch trên,
họ 100ml nước, 20ml HCl đặc biệt, 0,2g
KBr và 0,05ml dung dịch methyl đỏ
-ChuẩnđộvớiKBrO 0,1Nchođếnkhi3
dung dịch mất màu đỏ.
-Hết quả kiểm nghiệm:
m =
V KBrO3=
Độ ẩm: a= 5,08%
Hiện biểu tượng: Dịch vụ mất màu đỏ tại điểm tương laing
c) Tính toán kết quả:
Thực tế sản phẩm khối lượng: m khan =
m ( 100 ) a )
100
(V.N) Isoniazid = (V.N) KBrO3
20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
m phản lực =
¿¿
=
¿¿
(n=4)
C% Isoniazid =
5.m phảnứng
m khaN
. 100%
=
5.¿¿
. 100%
=
V .0,1. 137,1
10.máy bay mô .(
100 a
).4
. 100%
Kết luận: Không đạt
II. Định tính Chloramphenicol
Công thức
C 11 12 2 H Cl 2 N O 5 Ptl: 323,13
1.Tính thùy
- ¢ kết tinh còn của trắng, trắng xám hoặc trắng vàng cỏ khô tinh thể hình kim hoặc n định dài.
Khó tanmạnhnước, tanmạnhCồn 96%,axetonvà propyleneglycol, khórám nắngmạnhete. Ngày
Đòn ở pH ≤ 7,0.
- Dung dịch cloramphenicol trong ethanol thì hữu tuyền và trong ethyl acetat thì mô tả tuy.
- Nhiệt độ nóng: 149-153 Co
2. Định tính
A. Phản ứng của phần nitro phenyl và cloi cơ
Tsai ống kinh nghiệm ân 0,10g chloramphenicol, họ 5ml axit H 15%, thảnh thơi 2 viên2 SO 4
cốt lõi hạt. Để yên tĩnh, thỉnh cu ưu đãi Tôi Trọng lượng đến khi rám nắng hết . Trong đặt nằm dịch filter để
phản ứng 1 và 2:
+ Phản ứng 1: tạo sản phẩm màu than (amin thơm bậc 1)
: nhóm - S sau khi khử mùi Hóa bằng H (Kẽm/axit) chuyển thành amin xe bậc 1,2
for derecated the đặc trưng của nhóm này là tạo ra một sản phẩm màu sắc.
20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
Cà vạtn hành:
Ttôi hành Kết quả
Đặt nằm khoảng cách 1ml dịch filter vào 1 ống kinh nghiệm,
họ 1 đến 2 à phân dịch NaNO 0,1 triệu.2
Thêm 0,5ml dung dịch β-naphtol trong Kiềm.
Xuất hiện màu đỏ và tủ đỏ
Kết luận: (+)
+ Phản hồi ứng 2: Xác định Cl sinh ra từ họ Nguyên tử clo hữu mạnh phân tử-
cloramphenicol làm hydro mới sinh.
Cơ:
Cà vạtn hành:
Ttôi hành Kết quả
Đặt nằm1mldịchfiltervào hâm mộtống kinh nghiệm không
inter vỗ nhẹ clorid, họ 2ml nước, 0,5ml phân
dịchAgNO 5%.3
Xuất hiện kết mộta vón của trắng xám, rám nắng
trong NH .3
Kết luận: (+)
20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
B. Phản ứng chuyển màu khi mô-đun trong kcái
: LÀM chloramphenicol chứa nhóm -NO nên bị trùng hợp phân mạnh môi trường Kiềm cho2
dung dịch màu đỏ cam.
Cà vạtn hành:
Ttôi hành Kết quả
B1:Tnhanh chóng 0,1g chloramphenicolvào 4mlphân
dịch NaOH 10% trong ống nghiệm.
B2: Đun từ từ trên đèn cồn.
Xuất hiện màu vàng -> vàng da cam -> đỏ
Kết luận: (+)
20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu

Preview text:

20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
Báo cáo thực hiện dược phm
Bài 3: Kiểm tra Isoniazid. Định dạng tChloramphenicol tiêu đề:
1. Nói được nguyên tắc và làm các phản ứng định tính isoniazid, quininehydroclorid (hoặc quinine sulfat)
2. Nói quy tắc và thực thi quy trình định lượng isoniazid bằng phương pháp bromat.
3. Nói nguyên tắc cho phép thử tính toán chloramphenicol, thực hiện các phép thử này
I. Kiểm nghiệm Isoniazid Công thức C 6 H 7 N O 3 Ptl: 137,1
Têkhoa học: hydrazid của acid isonicotinic
1. Tính chất: +Vật lý: Bột kết tinh trắng hoặc tinh thể không mà u, không mùi.
+ màu nâu: Remote rám nắng mạnh nước, hơi rám nắng mạnh etanol 96 . o Con chuột kh ete. 2. Định tính:
-trải nghiệm 1: Phản ứng bằng tính chất IsoniazidAgNO 3 Một) Nguyên tắc:
Nhóm hydrazid chức năng có tính khử
Cơ chế xảy ra phản ứng như sau: 20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu b) Tinh hành: Ttôi hành Kết quả
B1: Đặt nằm vào ống kinh nghiệm 1ml phân L Àdịch
M nhóm tổ chức hydrazid bị Tôi sinh họcến mạnh chế phẩm 2%
nước, tạo ra kết mộta trắng với Nông nghiệp+ . Khi
B2:Họ một à phân dịchMỘTgNO 3vào
modulenóng, isoniazid tác sử dụnglinh Tiếp tụcĐTôi
ống kinh nghiệm sản xuất hiện mộta trắng, for module
AgNO 3 tạo ra kết mộta đen củaNông nghiệp Nguyên
nóng bỏng cho tủ đen củaAg nguyên tố ĐẾN => Kết luận: (+)
-Thí nghiệm 2: Định tính Isoniazid bằng thuốc thử Fehling
Một) Nguyên tắc: Phản hồi theo cơ chế b) Tinh hành: Ttôi hành Kết quả
B1: Đặt nằm vào ống nghiơ 1ml mode vật phẩm
- Sau module nóng có kết mộta của ngân hàng gạch 2% của Cu O 2
B2:Họvào ốngkinh nghiệm mộtà nhiều
thử lỗi MỘT và mÓc à nhiều thử fehling B B3: Move module modul trên 20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu => Kết luận: (+)
-Thí nghiệm 3: Phản ứng của Isoniazid với CuSO 4
Một) Nguyên tắc: Isoniazid có nhóm hydrazid chức năng nên có khả năng tạo phức với Cu 2+ b) Tinh hành: Ttôi hành Kết quả
Hòa taN 0,1g mode vật phẩm mạnh 5ml nước,
Xuất hiện phức hợp màu xanh thêm 5 dịch dịch CuSO 4 3. Định
Một) Nguyên tắc: sử dụng phương pháp đo bromate (OXH-Khử) -
Chuẩn độ bromat thường dùng mạnh phân tích họ chất hữu size bạn vào tính
OXH của brom. Người ta sử dụng trống nhảy lò cò bromat/bromid. Hỗ trợ nhảy lò cò điều này
hóa bằng axit sẽ giải phóng nguyên tố brom -
Chuẩn độ bromate ở đây có bản chất là tiêu chuẩn OXH-KHỬ. Có một số chuẩn độ
OXH-KHỬ thường khoảng cách mạnh định lượng họ chất hữu cơ, ví Tôi: chuẩn độ
dicromat, ceri độ chuẩn, iod độ chuẩn, perodat độ chuẩn, bromate độ chuẩn. b) Ttôi hành: Ttôi hành Kết quả
- Hòa rám nắng 0,250g mode vật phẩm mạnh nước, -Hết quả kiểm nghiệm:
bổ sung nước vừa đủ 100ml. m và =
- Đặt nằm chính Xác 20ml phân dịch trên, V KBrO3=
họ 100ml nước, 20ml HCl đặc biệt, 0,2g Độ ẩm: a= 5,08%
KBr và 0,05ml dung dịch methyl đỏ -ChuẩnđộvớiKBrO3 0,1N chođếnkhi dung dịch mất màu đỏ.
Hiện biểu tượng: Dịch vụ mất màu đỏ tại điểm tương laing c) Tính toán kết quả:
Thực tế sản phẩm khối lượng: m khan = m ( 100 )− a ) 100 (V.N) Isoniazid = (V.N) KBrO3 20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
m phản lực = ¿ ¿= ¿¿ (n=4) 5.m phảnứng C% Isoniazid = . 100% m khaN = 5.¿ ¿ . 100% V .0,1. 137,1 = . 100%
10.máy ba (1y 0 m 0 ô − a .) 4
 Kết luận: Không đạt
II. Định tính Chloramphenicol Công thức
C 11 H 12 Cl 2 N 2 O 5 Ptl: 323,13 1.Tính thùy
- ¢ kết tinh còn của trắng, trắng xám hoặc trắng vàng cỏ khô tinh thể hình kim hoặc Ổn định dài.
Khó tanmạnhnước, tanmạnhCồn 96%,axetonvà propyleneglycol, khórám nắngmạnhete. Ngày Đòn ở pH ≤ 7,0.
- Dung dịch cloramphenicol trong ethanol thì hữu tuyền và trong ethyl acetat thì mô tả tuy.
- Nhiệt độ nóng: 149-153 C o 2. Định tính
A. Phản ứng của phần nitro phenyl và cloi cơ
Tsai ống kinh nghiệm ân 0,10g chloramphenicol, họ 5ml axit H2 SO 415%, thảnh thơi 2 viên
cốt lõi hạt. Để yên tĩnh, thỉnh cầu ưu đãi Tôi Trọng lượng đến khi rám nắng hết . Trong đặt nằm dịch filter để phản ứng 1 và 2:
+ Phản ứng 1: tạo sản phẩm màu than (amin thơm bậc 1)
Cơ : nhóm - SỐ 2sau khi khử mùi Hóa bằng H (Kẽm/axit) chuyển thành amin xe bậc 1,
for derecated the đặc trưng của nhóm này là tạo ra một sản phẩm màu sắc. 20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu Cà vạtn hành: Ttôi hành Kết quả
Đặt nằm khoảng cách 1ml dịch filter vào 1 ống kinh nghiệm,
Xuất hiện màu đỏ và tủ đỏ
họ 1 đến 2 à phân dịch NaNO 2 0,1 triệu.
Thêm 0,5ml dung dịch β-naphtol trong Kiềm.  Kết luận: (+)
+ Phản hồi ứng 2: Xác định Cl- sinh ra từ họ Nguyên tử clo hữu cơ có mạnh phân tử
cloramphenicol làm hydro mới sinh. Cơ: Cà vạtn hành: Ttôi hành Kết quả
Đặt nằm1mldịchfiltervào hâm mộtống kinh nghiệm không
Xuất hiện kết mộta vón của trắng xám, rám nắng
inter vỗ nhẹ clorid, họ 2ml nước, 0,5ml phântrong NH . 3 dịchAgNO 5%. 3  Kết luận: (+) 20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
B. Phản ứng chuyển màu khi mô-đun trong kcái
Cơ : LÀM chloramphenicol có chứa nhóm -NO 2nên bị trùng hợp phân mạnh môi trường Kiềm cho dung dịch màu đỏ cam. Cà vạtn hành: Ttôi hành Kết quả
B1:Tnhanh chóng 0,1g chloramphenicolvào 4mlphân
Xuất hiện màu vàng -> vàng da cam -> đỏ
dịch NaOH 10% trong ống nghiệm.
B2: Đun từ từ trên đèn cồn.  Kết luận: (+) 20:29, 08/01/2026
Báo cáo thực hành Hóa Dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu