









Preview text:
21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
Họ và tên: Mai TChào Ngọc Ánh – 215201A028
Nguyễn Linh Chi – 215201A029
NguyễnTUyết Chinh – 215201A030
trường họcTUấn Dũng – 215201A031 D3AK8 Tổ chức 2 Nhóm 1
Báo cáo thực hiện dược phẩm
Bài 3: Kiểm tra Isoniazid. Format tChloramphenicol tiêu đề:
1. Nói quy tắc và thực hiện các phản ứng định nghĩa isoniazid.
2. Nói quy tắc và thực thi quy trình định lượng isoniazid bằng phương pháp bromat.
3. Nói nguyên tắc cho phép thử tính toán chloramphenicol, thực hiện các phép thử này
I. Kiểm nghiệm Isoniazid Công thức C 6 H 7 N O 3 Ptl: 137,1
Têkhoa học: hydrazid của acid isonicotinic
1. Tính chất: +Vật lý: Bột kết tinh trắng hoặc tinh thể không mà u, không mùi.
+ Trong sáng: Xa rám mạnh nước, hơi rám mạnh etanol 96 . o Con chuột khó rám mạnh ete. 2. Định tính:
-trải nghiệm 1: Phản ứng bằng chất IsoniazidAgNO 3
Một) Nguyên tắc:
Nhóm chức năng hydrazid có tính khử
Cơ chế xảy ra phản ứng như sau: 21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu b) Thành vi: Thành vi Kết quả
B1: Đặt vào ống kinh nghiệm 1ml phân dịch
LÀM nhóm tổ chức hydrazid bị Tôi biến mạnh chế phẩm 2%
nước,tạo rakết mộttrắng với Ag + .KCHÀOmô-đun
B2: Họ một Một phân dịch AgNO3
nóng, isoniazid tác cho thuê linh Tiếp tục với
vàoống kinh nghiệmsản xuất hiệnmộttrắng, vì
AgNO 3 tạo ra một hộp đenAg nguyên tố
module hiện đại cho tủ đenAg nguyên tố => Kết luận: (+)
-Thí nghiệm 2: Định tính Isoniazid bằng thuốc thử Fehling
Một) Nguyên tắc: Phản hồi theo cơ chế 21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu b) Thành vi: Thành vi Kết quả
B1: Đặt vào ống kinh nghiệm 1ml cách thức - S vật phẩm
aumô-đun nóng có kết một củangân hàng gạchcủa 2% Cu O 2
B2: Họ vào ống kinh nghiệm một Một
nhiều thử lỗi MỘT và một Một nhiều thử fehling B
B3: Di chuyển mô-đun mô-đun trên => Kết luận: (+)
-Thí nghiệm 3: Phản ứng của Isoniazid với CuSO 4
Một) Nguyên tắc: Isoniazid có nhóm hydrazid có chức năng nên có khả năng tạo phức với Cu 2+ b) Thành vi: Thành vi Kết quả
pha rám 0,1g cách thức vật phẩm mạnh 5ml nước,
Ban đầusản xuấthiện- Công tymàu xanh. Sau khi thêm 5 dịch CuSO . 4
tức là, của xanh chuyển thành xanh ngọc
Sau đó, cung cấp mô-đun nóng ống dẫn.
Tôi và có bọt . vịnh lên LÀM tổ chức
hydrazid được khử phóng ra khí trầm. 21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu 3. Định
Một) Nguyên tắc: sử dụng phương pháp đo bromate (OXH-Khử) -
Chuẩn độ bromat thường dùng mạnh phân tích họ chất hữu ckích cỡ bạn vào tính
OXH của brom. Người ta cho thuê trống lò cò bromat/bromid. Hỗ trợ lò cò điều này khi máy đ
hóa chất axit sẽ giải phóng nguyên tố brom -
Chuẩn bị bromate ở đây có bản chất tiêu chuẩn OXH-KHỬ. Có một số chuẩn độ
OXH-KHỬ thường đến cách mạnh định lượng họ chất hữu cơ, ví Tôi: chuẩn độ
dicromat, chuẩn độ ceri, chuẩn độ iod, chuẩn độ perodat, chuẩn độ bromate. b) Thành vi: Thành vi Kết quả
- pha rám 0,250g cách thức vật phẩm mạnh -Hết quả kiểm nghiệm:
nước, bổ sung nước vừa đủ 100ml. m và =
- Đặt chính Xác 20ml phân dịch trên, V KBrO3=
họ100mlnước, 20mlHClđặc biệt,0,2g Độ ẩm: a= 5,08%
KBr và 0,05ml dung dịch methyl đỏ
- Chuẩn độ với KBrO 3 0,1N cho đến
khi dịch vụ bị mất màu đỏ. 21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
Hiện biểu tượng: Dịch vụ mất màu đỏ tại điểm tương laing c) Tính toán kết quả:
Thực tế sản phẩm khối lượng: m khan = m( 100 )− a ) 100 (V.N) Isoniazid =(V.N) KBrO3
m phản lực = ¿ ¿= ¿ ¿ (n=4) 5.m C% phảnứng Isoniazid = . 100% m khan = 5.¿ ¿ . 100% V .0,1. 137,1 = . 100% ≈
10.máy ba (1y 0 m 0 ô − tô a .) 4
Kết luận: Không đạt được
II. Định tính Chloramphenicol Công thức 21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
C 11 H 12 Cl 2 N 2 O 5 Ptl: 323,13 1.Tính thùy
- ¢ kết tinh còn của trắng, trắng xám hoặc trắng vàng cỏ khô tinh thể hình kim hoặc Ổn định dài.
Khó tanmạnhnước, tanmạnhCồn 96%,axetonvà propyleneglycol, khórám nắngmạnhete. Ngày Đòn ở pH ≤ 7,0.
- Dung dịch cloramphenicol trong ethanol thì hữu tuyền và trong ethyl acetat thì mô tả tuy.
- Nhiệt độ nóng: 149-153 C o 2. Định tính
A. Phản ứng của phần nitro phenyl và cloi cơ
Tsai ống kinh nghiệm ân 0,10g chloramphenicol, họ 5ml axit H2 SO 415%, thảnh thơi 2 viên
cốt lõi hạt. Để yên tĩnh, thỉnh cầu ưu đãi Tôi Trọng lượng đến khi rám nắng hết . Trong đặt nằm dịch filter để phản ứng 1 và 2:
+ Phản ứng 1: tạo sản phẩm màu than (amin thơm bậc 1)
Cơ : nhóm - SỐ 2sau khi khử mùi Hóa bằng H (Kẽm/axit) chuyển thành amin xe bậc 1,
for derecated the đặc trưng của nhóm này là tạo ra một sản phẩm màu sắc. Cà vạtn hành: Thành vi Kết quả 21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
Đặt nằm khoảng cách 1ml dịch filter vào 1 ống kinh nghiệm,
Xuất hiện màu đỏ và tủ đỏ
họ 1 đến 2 à phân dịch NaNO 2 0,1 triệu.
Thêm 0,5ml dung dịch β-naphtol trong Kiềm. Kết luận: (+)
+ Phản hồi ứng 2: Xác định Cl- sinh ra từ họ Nguyên tử clo hữu cơ có mạnh phân tử
cloramphenicol làm hydro mới sinh. Cơ: Cà vạtn hành: 21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu Thành vi Kết quả
Đặt nằm1mldịchfiltervào hâm mộtống kinh nghiệm không
Xuất hiện kết mộta vón của trắng xám, rám nắng
inter vỗ nhẹ clorid, họ 2ml nước, 0,5ml phântrong NH . 3 dịchAgNO 5%. 3 Kết luận: (+)
B. Phản ứng chuyển màu khi mô-đun trong kcái
Cơ : LÀM chloramphenicol có chứa nhóm -NO 2nên bị trùng hợp phân mạnh môi trường Kiềm cho dung dịch màu đỏ cam. Cà vạtn hành: Thành vi Kết quả 21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu
B1:Tnhanh chóng 0,1g chloramphenicolvào 4mlphân
Xuất hiện màu vàng -> vàng da cam -> đỏ
dịch NaOH 10% trong ống nghiệm.
B2: Đun từ từ trên đèn cồn. Kết luận: (+) 21:02, 08/01/2026
Báo cáo thực hành hoá dược B3: Kiểm nghiệm Isoniazid & Chloramphenicol - Studocu