BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T- KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA ĐIỆN TỬ VÀ KỸ THUẬT MÁY TÍNH
--------***--------
BÁO CÁO
THỰC TẬP CUỐI KHÓA
Hà Nội, 2026
Sinh viên thực hiện :
Trn Thanh Nhàn
Mã số sinh viên :
22174800055
Ngành :
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Lớp :
DHKM16A1HN
3
LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực hiện o cáo thực tập tốt nghiệp, em đã nhận được
sự quan tâm, hướng dẫn và giúp đỡ tận tình của nhiều cá nhân và tập thể.
Trước hết, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới các thầy trong Khoa
Điện tử Kỹ thut Máy tính, Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công Nghiệp,
những người đã trang bcho em nền tảng kiến thức chuyên môn và tạo điều
kiện thuận lợi để em hoàn thành đợt thực tập tốt nghiệp.
Em xin chân thành cm ơn giảng viên hướng dẫn, người đã trực tiếp hướng
dẫn, góp ý và định hướng cho em trong suốt quá trình thực tập cũng như hoàn
thiện báo cáo.
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Ban lãnh đạo cùng các anh chị kỹ
sư, cán bộ và công nhân viên tại Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU
(Foxconn) đã tạo điều kiện cho em được thực tập, tận tình hướng dẫn công việc,
chia sẻ kinh nghiệm thực tế giúp em hiểu hơn về môi trường sản xuất
công nghiệp.
Mặc dù đã rất cố gắng, song do thời gian và kinh nghiệm thực tế còn hạn
chế, báo o thực tập của em không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong
nhận được sự đóng góp ý kiến của quý thầy để báo cáo được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
4
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................. 3
MỤC LỤC ........................................................................................................ 4
DANH MỤC HÌNH ẢNH ............................................................................... 7
LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................... 11
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP ........... 13
1.1. Thông tin về doanh nghiệp thực tập .............................................. 13
1.1.1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp ...................................................... 13
1.1.2. Tổ chức bộ máy công ty ...................................................................... 16
1.2. Các lĩnh vực hoạt động sản xuất của doanh nghiệp .................... 17
1.3. Thông tin về vị trí thực tập của sinh viên ..................................... 18
1.4. Cơ cấu tổ chức: (Bộ phận SQA– xưởng F01) ............................... 19
CHƯƠNG 2: NỘI DUNG THỰC TẬP VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
CÔNG VIỆC............................................................................................... 22
2.1. Nội quy và quy định ........................................................................ 22
2.1.1. Giờ làm ................................................................................................ 22
2.1.2. Quy định nội bộ ................................................................................... 22
2.1.3. Quy định về an toàn lao động ............................................................. 23
2.1.4. Điều kiện lao động .............................................................................. 28
2.1.5. Tai nạn lao động ................................................................................. 30
2.1.6. Bệnh nghề nghiệp ............................................................................... 30
2.1.7. Trang bị bảo hộ cá nhân ..................................................................... 30
2.1.8. Vệ sinh lao động .................................................................................. 31
2.1.9. Phòng chống nhiễm độc trong lao động sản xuất ............................. 32
2.1.10. Biện pháp chung đề phòng về kỹ thuật: ........................................... 33
5
2.1.11. Cấp cứu .............................................................................................. 33
2.1.12. Dụng cụ phòng hộ cá nhân .............................................................. 33
2.1.13. Hoạt động Phòng cháy chữa cháy ................................................... 33
2.2. Tiến độ/kế hoạch thực tập .............................................................. 35
2.2.1. Phương pháp tổ chức làm việc tại doanh nghiệp .............................. 35
2.2.2. Quy trình huấn luyện .......................................................................... 38
2.2.3. Quy trình vận hành các thiết bị tự động ............................................ 39
2.2.4. Xây dựng quy trình bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều khiển, tự động 39
2.2.5. Phương pháp tổ chức hoạt động nhóm trong doanh nghiệp nơi thực
tập ................................................................................................................... 40
2.2.6. Công nghệ sản xuất, ứng dụng các thiết bị điều khiển điện tử tự
động công nghiệp vào thực tế sản xuất tại doanh nghiệp ........................... 40
2.2.7. Kết quả thực hiện công việc được giao trong quá trình thực tập ..... 55
CHƯƠNG 3: TỔNG KẾT QUÁ TRÌNH THỰC TẬP ........................... 56
3.1. Các kiến thức, kỹ năng học hỏi được ............................................ 56
3.2. Những bài học kinh nghiệm được rút ra ...................................... 57
3.3. Ảnh hưởng của điện tử công nghiệp đến sản xuất của doanh nghiệp
.................................................................................................................. 58
3.4. Sự cần thiết đăng sở hữu trí tuệ các sản phẩm của doanh nghiệp
nơi thực tập ............................................................................................. 59
3.5. Các đề xuất khuyến nghị để cải tiến hoạt động quản lý/sản
xuất/dịch vụ của doanh nghiệp ............................................................. 60
3.6. Các đề xuất với Khoa Điện Tử và Kỹ thuật Máy tính để nâng cao
chất lượng dạy-học của học phần Thực tập doanh nghiệp ................ 61
KẾT LUẬN .................................................................................................... 63
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 64
6
7
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1. 1. Trụ sở Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU .................... 13
Hình 1. 2. Bằng khen do bảo hiểm XHVN trao tặng cho Công ty ................. 15
Hình 1. 3. Sơ đồ tổ chức bộ máy điều hành .................................................... 16
Hình 1. 4. Công nhân sản xuất trực tiếp dưới chuyền..................................... 17
Hình 2. 1. Công tác VSATLD được đặt lên hàng đầu[3] ................................ 24
Hình 2. 2. Ban chấp hành CĐCS công ty thường xuyên trao đổi về các quy
định ATVSLĐ[3] .............................................................................................. 25
Hình 2. 3. Chất thải đưc phân loại và bỏ vào thùng đúng quy đnh[3] ....... 26
Hình 2. 4. Nhân viên mắc đồ bảo hộ khi vào xưởng[2] .................................. 27
Hình 2. 5. Tai nạn lao động[4] ........................................................................ 28
Hình 2. 6. Các yếu tố có hại đến sức khỏe con người[5] ................................ 29
Hình 2. 7. Tiêu chuẩn bảo hộ lao động[6] ....................................................... 30
Hình 2. 8. Nhân viên vệ sinh đang lau sàn nhà xưởng[3] ............................... 32
Hình 2. 9. Kiểm tra tủ cứu hoả để đảm bảo các thiết bị hoạt động tốt[3] ....... 34
Hình 2. 10. Kiểm tra linh kiện[2] .................................................................... 36
Hình 2. 11. Kiểm tra chất lượng vỏ máy tại bộ phận dập kim loại[2] ............ 36
Hình 2. 12. Kiểm tra bằng máy đo không gian ba chiều các linh kiện[2] ...... 37
Hình 2. 13. In thử để kiểm tra chất lượng[2] .................................................. 37
Hình 2. 14. Kiểm tra lỗi ở bphận SQA[2] .................................................... 38
Hình 2. 15. SOP sản phẩm[2] .......................................................................... 38
8
Hình 2. 16. RCBO CHN[2] ............................................................................. 41
Hình 2. 17. PLC Mitsubishi FX5U[2] ............................................................. 42
Hình 2. 18. Robot Mitsubishi[2] ..................................................................... 43
Hình 2. 19. Cảm biến quang khuếch tán Omron E3Z Series[2] ..................... 44
Hình 2. 20. Cảm biến cửa LX W5-11M .......................................................... 45
Hình 2. 21. Cảm biến áp suất DPSN1 ............................................................. 45
Hình 2. 22. Cảm biến từ xi lanh ...................................................................... 45
Hình 2. 23. Biến tần Delta VFD EL[2] ........................................................... 46
Hình 2. 24. Relay JBB-16A1-4[2] .................................................................. 47
Hình 2. 25. Động cơ Servo ASD-A2-0421-L[2] ............................................. 47
Hình 2. 26. Động cơ bước CL86[2] ................................................................ 48
Hình 2. 27. Camera MindVison MV-U500[2] ................................................ 49
Hình 2. 28. Đèn cảnh báo T50-2W-C-J-Z[2] .................................................. 49
Hình 2. 29. Máy dán keo SEC-100TD[2] ....................................................... 50
Hình 2. 30. Safety light curtain[2] .................................................................. 50
Hình 2. 31. Động cơ điều khiển tốc độ LIMING Motor 41K25RGN-C[2] ... 50
Hình 2. 32. Xi lanh và van điện từ Air Tac[2] ................................................. 51
Hình 2. 33. Trục vít me[2] ............................................................................... 51
Hình 2. 34. Máy tính công nghiệp .................................................................. 52
Hình 2. 35. Trạm lắp ráp ứng dụng robot[2] ................................................... 52
Hình 2. 36. Trạm cân tự động ứng dụng [2] ................................................... 53
Hình 2. 37. Trạm bắn keo tự động[2] .............................................................. 53
9
Hình 2. 38. Trạm bắn vít tự động[2] ............................................................... 54
Hình 2. 39. Trạm chuyển bản[2] ..................................................................... 55
10
11
LỜI NÓI ĐẦU
Trong bối cảnh đất nước đang từng bước đẩy mạnh quá trình công nghiệp
hóa, hiện đại hóa hội nhập kinh tế quc tế, lĩnh vực điện tử tự động hóa
công nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng trong hoạt động sản xuất của
các doanh nghiệp. Việc ứng dụng các hệ thống điều khiển tự động, dây chuyền
sản xuất hiện đại không chỉ giúp nâng cao năng suất lao động còn góp phần
cải thiện chất lượng sản phẩm và đảm bảo an toàn trong quá trình sản xuất.
Thực tập tốt nghiệp học phần bắt buộc và có ý nghĩa quan trọng đối vi
sinh viên trước khi ra trường. Đây hội để em được tiếp cận trực tiếp vi
môi trường làm việc thực tế tại doanh nghiệp, vận dụng những kiến thức
thuyết đã học vào thực tiễn sản xuất, đồng thời rèn luyện tác phong làm vic
công nghiệp và tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp. Xuất phát từ yêu cầu đó, em
đã thực hiện đợt thực tập tốt nghiệp tại Công ty TNHH Công nghệ Chính xác
FUYU (trực thuộc Tập đoàn Foxconn).
Nội dung mục tiêu của đợt thực tập tốt nghiệp của em được xác định
như sau:
1. Mục đích thực tập tốt nghiệp
Giúp em làm quen với môi trường làm việc thực tế trong doanh nghiệp
sản xuất công nghiệp.
Vận dụng các kiến thức đã học về điện tử, tự động hóa và điều khiển vào
thực tiễn sản xuất.
Tiếp cận tìm hiểu các thiết bị, hệ thống tự động hóa, dây chuyền sản
xuất tại doanh nghiệp.
Rèn luyện tác phong làm việc công nghiệp, ý thức kỷ luật, tinh thần trách
nhiệm và kỹ năng làm việc nhóm.
Tích lũy kinh nghiệm thực tế, tạo nền tảng cho công việc sau khi tốt
nghiệp.
12
2. Nhiệm vụ thực tập tốt nghiệp
Tìm hiểu cấu tchức, lĩnh vực hoạt động quy trình sản xuất của
doanh nghiệp nơi em thực tập.
Tham gia hỗ trcác công việc tại bộ phận được phân công, đặc biệt là
các hoạt động liên quan đến kiểm soát chất lượng hệ thống thiết bị
đin điện tử trong nhà xưởng.
Tìm hiểu nguyên hoạt động, chức năng ứng dụng của các thiết bị
tự động hóa công nghiệp như PLC, cảm biến, robot, biến tần và các khí
cụ điện được sử dụng trong sản xuất.
Thực hiện nghiêm túc các nội quy, quy định về an toàn lao động, vệ sinh
công nghiệp và bảo mật thông tin của doanh nghiệp.
Tổng hợp kết quả thực tập hoàn thiện báo cáo thực tập tốt nghiệp theo
đúng yêu cầu của Khoa và Nhà trường.
Thông qua quá trình thực tập, em đã có cơ hội tiếp cận thực tế sản xuất, hiểu rõ
hơn mối quan hệ giữa kiến thức thuyết công việc thực tế tại doanh nghiệp,
từ đó nâng cao nhận thức nghề nghiệp định hướng ràng hơn cho con
đường công việc trong tương lai.
13
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP
1.1. Thông tin về doanh nghiệp thực tập
1.1.1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
Tên công ty: CÔNG TY TNHH Công nghệ Chính xác FUYU
Giám đốc: Chuang, Tzu-Yi
Chủ sở hữu: Chuang, Tzu-Yi
Mã số thuế: 2300297891
Địa chỉ: Đường D4-2, Nếnh, Việt Yên, Bắc Ninh
Điện thoại: 0382 856 240
Website: Foxconn.com.vn
Hình 1. 1. Trụ sở Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU
một Công ty mới được thành lập nhưng svững chắc Tập
Đoàn Hồng Hải, Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU nhanh chóng
phát triển với các sản phẩm chính là lắp ráp các linh kiện điện tử, màn hình
LCD, bản mạch, màn hình điện thoại, màn hình máy tính... Các sản phẩm của
công ty cung cấp cho các doanh nghiệp khác trong cụm công nghiệp nCông
14
ty Canon, Tenma,... để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh cung cấp ra thị trường.
Với vị trí địa thuận lợi nằm trên đường quốc lộ 1A đoạn Hà Nội - Lạng Sơn,
nằm trong vùng trọng điểm (giáp TP. Nội, Bắc Ninh Hải ơng, nằm
gần các trục lộ dẫn đến cảng biển (Hải Phòng), cảng hàng không sân bay quốc
tế Nội Bài và cảng sông) thuận lợi trong việc vận chuyển NVL đến nơi sản xuất
và từ nhà máy đến các khách hàng.
Trong những năm hoạt động Công ty đã trải qua những biến động sôi ni
của thị trường để thể đứng vững trong sự vận động của nền kinh tế th trường
ngày một phát triển:
Ngày 02/02/2007: Công ty TNHH Công nghChính xác FUYU chính
thức được thành lập tại Đ4-2, KCN Quang Châu - Phường Nếnh - Th
Việt Yên Tỉnh Bắc Giang. Mở ra thời cạnh tranh phát triển của doanh
nghiệp để chứng tỏ khả năng tồn tại của mình. Với mô hình Silicon Valley.
Năm 2008: Tập đoàn Hồng Hải đã đầu tư 80 triệu vốn đầu vào 2 dự
án sản xuất kinh doanh các sản phẩm và linh kiện máy quay, thiết bị quang
học, các sản phẩm điện tử, màn hình máy vi tính máy in công suất 61 triệu
sản phẩm/năm dán sản xuất kinh doanh, nghiên cứu thiết kế các sản phẩm,
linh kiện điện tử máy đúc khuôn công suất 20,4 triệu sản phẩm/năm.
Cuối năm 2008, do ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế Công ty phải
dừng 2 dự án trên lại và rút 300 kỹ sư về c.
Tháng 2/2009: Công ty sa thải tới 917 công nhân do nh hưởng của
khủng hoảng kinh tế. Năm 2010, tăng hiệu suất làm việc, gia tăng sản xuất mở
rộng quy mô. Thoát khỏi tình trạng trì trệ trong 2 năm qua.
Giai đoạn vừa qua Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU đã nhn
được bằng khen của BHXH Việt Nam về việc thành tích xuất sắc trong thực
hiện chính sách BHXH, BHYT, BHTN góp phần đảm bảo an sinh hội tại địa
phương.
15
Kể từ khi thành lập đến nay, Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU
luôn thực hiện tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước v
BHXH, BHYT, BHTN; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp về BHXH, BHYT,
BHTN của người lao động và nhân dân, góp phần bảo đảm an sinh hội
phát triển kinh tế - xã hội của đất ớc.
Hình 1. 2. Bằng khen do bảo hiểm XHVN trao tặng cho Công ty
Tầm nhìn: Chung tay với khách hàng tiêu chuẩn trên toàn cầu xây dựng
cuộc sống thông minh toàn din. Tôn chỉ: Lâu dài - Ổn định Phát triển Khoa
học kĩ thuật – Tính quốc tế Triết lí kinh doanh:
Nhân ái: quan tâm, chăm sóc đến tâm tư, tình cảm của mọi người,
thực hiện quan niệm “nhân hậu, yêu thương con người”.
Niềm tin: luôn tâm niệm rằng những mong muốn hoặc kì vọng của
bản thân nhất định sẽ thực hiện được.
Quyết tâm: ý chí kiên định, tính chấp hành và sự thực hiện lâu bền.
16
1.1.2. Tổ chức bộ máy công ty
Hình 1. 3. Sơ đồ tchức bộ máy điều hành
Người đứng đầu của Công ty Giám Đốc, sau là Phó Giám Đốc quản
các xưởng sản xuất. Mỗi xưởng sản xuất có 1 người đứng đầu gọi là Chủ qun
quản mọi công việc trong xưởng. Sau Chủ quản tổ trưởng giúp đỡ chqun
trong việc quản lí, trong 1 xưởng có thể có 2 đến 3 tổ trưởng. Sau tổ trưởng là
chuyền trưởng. Chuyền trưởng người trực tiếp quản công nhân làm việc,
sắp xếp mọi người vào vị trí hợp lí, ảnh hưởng trực tiếp đến sản lượng của
1 ca làm vic. công nhân những người trực tiếp tham gia sản xuất trên
dây chuyền.
Ngoài ra, còn 1 số bộ phận ngoài sản xuất nhưng cũng 1 vai trò quan
trọng trong nhà xưởng như:
SQA(System Quality Assurance):Kĩ sư kiểm thử chất lượng sản phẩm.
ME (Machine Engineer): chuyên sửa các máy móc trong nhà
ởng và sẽ chịu trách nhiệm khi máy hỏng.
Giám đốc
Phó giám
đc
ởng sản xuất B04
Phòng
nhân sự
Phó giám
đc
ởng sản xuất B05
Phòng
chất lượng
Phòng
kế toán,
kinh doanh
Phòng
sản xuất
17
TE (Test Engineer): chuyên xlí các lỗi của máy kiểm tra phần
mềm
PE (Process Engineer): Kĩ sư sửa sản phẩm lỗi
AT (Automation): Kĩ sư tự động hóa
Các bộ phận khác trực thuộc công ty:
Công ty quản theo hình cây, hình thức nhiều công ty, nhà
ởng áp dụng hiện nay.
Trong một xưởng nhiều phòng như: phòng nhân sự, phòng kĩ thuật,
phòng sản xuất… Các bphận quan hệ chặt chẽ với nhau dưới sự qun
lý của giám đốc.
1.2. Các lĩnh vực hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
Hình 1. 4. Công nhân sản xuất trực tiếp dưới chuyền
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
18
Sản xuất thiết bị truyền thông
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
1.3. Thông tin về vị trí thực tập của sinh viên
Vị trí: Thực tập sinh Kĩ sư kiểm thử chất lượng sản phẩm.
Đặc điểm, yêu cầu:
Kiến thức chuyên môn: kiến thức cơ bản về các loại khí cụ điện,
linh kiện điện tử và các công cụ đo lường, kiểm tra trong ngành điện
điện tử (VOM, OscilloScope...).
Kỹ năng lập trình hệ thống: Có kiến thức cơ bản về lập trình PLC để
hiểu quy trình vận hành của các trạm test tự động.
Ngoại ngữ: kiến thức bản về ngoại ngữ (Tiếng Anh,Tiếng
Trung,..), đây lợi thế lớn FUYU sử dụng hệ thống tài liệu
máy móc từ tập đoàn mẹ
Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ và có tư duy logic trong việc tìm lỗi.
Mô tả công việc:
Kiểm soát hệ thống kiểm thử: Tham gia vận hành giám sát các
trạm test tự động (màn hình, bản mạch, linh kiện điện tử). Đảm bảo
các thiết bị đo lường hoạt động chính xác.
Hỗ trlập trình cấu hình: Ứng dụng ngôn ngữ C để hỗ trkỹ
chính trong việc cấu hình kịch bản test hoặc chỉnh sửa các lỗi nhỏ
trong phần mềm quản lý chất lượng.
Lắp đặt đấu nối kỹ thuật: Thực hiện đấu nối các thiết bị ngoi vi,
card giao tiếp dliệu giữa máy tính điều khiển và sản phẩm cần kiểm
tra.
19
Phân tích dliệu lỗi: Thu thập dữ liệu từ các bài test, phân tích các
trường hợp sản phẩm lỗi (NG) để xác định đó là lỗi do sản xuất hay
lỗi do hệ thống kiểm tra (False Call).
Bảo trì định kỳ: Phi hợp với bộ phận ME TE đkiểm tra các thiết
bị khí nén, PLC các sensor tại khu vực SQA nhằm duy trì độ n
định của dây chuyền.
1.4. Cơ cấu tổ chức: (Bộ phận SQA– xưởng F01)
Hình 1. 5. Sơ đồ Công việc [2]
20
Với mục tiêu là “Không hàng lỗi”, chúng tôi đã thiết lập được hệ thng
quản lý chất lượng, được giám sát chặt chẽ theo tiêu chuẩn của FOXCONN và
chúng tôi luôn hướng tới một mục tiêu cao hơn.
Bộ phận quản chất lượng linh kiện nhiệm vụ kiểm tra tất cả linh kiện
và nguyên vật liệu mua từ các công ty trong nước và nước ngoài trước khi các
linh kiện và nguyên vật liệu này được đưa và dây chuyền sản xuất.
Bộ phận quản lý chất lượng sản phẩm tiến hành kiểm tra công đoạn, kiểm
tra trên dây chuyền, kiểm tra lấy mẫu sản phẩm những điều kiện nhiệt độ và
độ ẩm khác nhau, kiểm tra shock nhiệt. Chúng tôi cũng tiến hành kiểm tra độ
rung, đrơi để đảm bảo sản phẩm dù bvận chuyển hay sử dụng trong những
điều kiện bất thường cũng không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
Tiến hành kiểm tra lại công đoạn sản xuất, thành phẩm.
Kiểm tra lấy mẫu: kiểm tra hàng thành phẩm.
Kiểm tra công đoạn: kiểm tra dụng cụ, thao tác, tài liệu hồ
trên dây chuyền sản xuất. Kiểm tra trực tiếp: kim tra 100% các sản
phẩm trên dây chuyền trước khi đóng gói.
cửa sổ để liên lạc với bên ngoài vcác vấn đchất lượng. Tiếp
nhận phàn nàn từ phía khách hàng. Phối hợp với các phòng ban đ
đưa ra hướng giải quyết.
Lập danh sách hồ sơ lưu lại toàn bộ các phàn nàn về chất lượng.
Định hướng các hoạt động các phòng ban để phù hợp với nội dung
chứng nhận tiêu chuẩn của công ty. Hợp tác với đoàn đánh giá
để kiểm tra quy trình, thực tế làm việc của tất cả các phòng ban.
Tiến hành xử lý các lỗi phát hiện trong.
Tổ chức, tham gia các hoạt động nhằm nâng cao chất lượng, giảm
tổn thất nội bộ báo cáo định kỳ hàng tháng, hằng năm lên Ban
lãnh đạo và Trụ sở chính - Tập đoàn FOXCONN.

Preview text:

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA ĐIỆN TỬ VÀ KỸ THUẬT MÁY TÍNH --------***-------- BÁO CÁO
THỰC TẬP CUỐI KHÓA
Sinh viên thực hiện : Trần Thanh Nhàn Mã số sinh viên : 22174800055 Ngành :
Công nghệ kỹ thuật máy tính Lớp : DHKM16A1HN Hà Nội, 2026 LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực hiện báo cáo thực tập tốt nghiệp, em đã nhận được
sự quan tâm, hướng dẫn và giúp đỡ tận tình của nhiều cá nhân và tập thể.
Trước hết, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới các thầy cô trong Khoa
Điện tử và Kỹ thuật Máy tính, Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công Nghiệp,
những người đã trang bị cho em nền tảng kiến thức chuyên môn và tạo điều
kiện thuận lợi để em hoàn thành đợt thực tập tốt nghiệp.
Em xin chân thành cảm ơn giảng viên hướng dẫn, người đã trực tiếp hướng
dẫn, góp ý và định hướng cho em trong suốt quá trình thực tập cũng như hoàn thiện báo cáo.
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Ban lãnh đạo cùng các anh chị kỹ
sư, cán bộ và công nhân viên tại Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU
(Foxconn) đã tạo điều kiện cho em được thực tập, tận tình hướng dẫn công việc,
chia sẻ kinh nghiệm thực tế và giúp em hiểu rõ hơn về môi trường sản xuất công nghiệp.
Mặc dù đã rất cố gắng, song do thời gian và kinh nghiệm thực tế còn hạn
chế, báo cáo thực tập của em không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong
nhận được sự đóng góp ý kiến của quý thầy cô để báo cáo được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn! 3 MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................. 3
MỤC LỤC ........................................................................................................ 4
DANH MỤC HÌNH ẢNH ............................................................................... 7
LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................... 11
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP ........... 13
1.1. Thông tin về doanh nghiệp thực tập .............................................. 13
1.1.1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp ...................................................... 13
1.1.2. Tổ chức bộ máy công ty ...................................................................... 16
1.2. Các lĩnh vực hoạt động sản xuất của doanh nghiệp .................... 17
1.3. Thông tin về vị trí thực tập của sinh viên ..................................... 18
1.4. Cơ cấu tổ chức: (Bộ phận SQA– xưởng F01) ............................... 19
CHƯƠNG 2: NỘI DUNG THỰC TẬP VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
CÔNG VIỆC............................................................................................... 22

2.1. Nội quy và quy định ........................................................................ 22
2.1.1. Giờ làm ................................................................................................ 22
2.1.2. Quy định nội bộ ................................................................................... 22
2.1.3. Quy định về an toàn lao động ............................................................. 23
2.1.4. Điều kiện lao động .............................................................................. 28
2.1.5. Tai nạn lao động ................................................................................. 30
2.1.6. Bệnh nghề nghiệp ............................................................................... 30
2.1.7. Trang bị bảo hộ cá nhân ..................................................................... 30
2.1.8. Vệ sinh lao động .................................................................................. 31
2.1.9. Phòng chống nhiễm độc trong lao động sản xuất ............................. 32
2.1.10. Biện pháp chung đề phòng về kỹ thuật: ........................................... 33 4
2.1.11. Cấp cứu .............................................................................................. 33
2.1.12. Dụng cụ phòng hộ cá nhân .............................................................. 33
2.1.13. Hoạt động Phòng cháy chữa cháy ................................................... 33
2.2. Tiến độ/kế hoạch thực tập .............................................................. 35
2.2.1. Phương pháp tổ chức làm việc tại doanh nghiệp .............................. 35
2.2.2. Quy trình huấn luyện .......................................................................... 38
2.2.3. Quy trình vận hành các thiết bị tự động ............................................ 39
2.2.4. Xây dựng quy trình bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều khiển, tự động 39
2.2.5. Phương pháp tổ chức hoạt động nhóm trong doanh nghiệp nơi thực
tập ................................................................................................................... 40

2.2.6. Công nghệ sản xuất, ứng dụng các thiết bị điều khiển điện tử tự
động công nghiệp vào thực tế sản xuất tại doanh nghiệp ........................... 40

2.2.7. Kết quả thực hiện công việc được giao trong quá trình thực tập ..... 55
CHƯƠNG 3: TỔNG KẾT QUÁ TRÌNH THỰC TẬP ........................... 56
3.1. Các kiến thức, kỹ năng học hỏi được ............................................ 56
3.2. Những bài học kinh nghiệm được rút ra ...................................... 57
3.3. Ảnh hưởng của điện tử công nghiệp đến sản xuất của doanh nghiệp
.................................................................................................................. 58

3.4. Sự cần thiết đăng ký sở hữu trí tuệ các sản phẩm của doanh nghiệp
nơi thực tập ............................................................................................. 59

3.5. Các đề xuất và khuyến nghị để cải tiến hoạt động quản lý/sản
xuất/dịch vụ của doanh nghiệp ............................................................. 60

3.6. Các đề xuất với Khoa Điện Tử và Kỹ thuật Máy tính để nâng cao
chất lượng dạy-học của học phần Thực tập doanh nghiệp ................ 61

KẾT LUẬN .................................................................................................... 63
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 64 5 6 DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1. 1. Trụ sở Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU .................... 13
Hình 1. 2. Bằng khen do bảo hiểm XHVN trao tặng cho Công ty ................. 15
Hình 1. 3. Sơ đồ tổ chức bộ máy điều hành .................................................... 16
Hình 1. 4. Công nhân sản xuất trực tiếp dưới chuyền..................................... 17
Hình 2. 1. Công tác VSATLD được đặt lên hàng đầu[3] ................................ 24
Hình 2. 2. Ban chấp hành CĐCS công ty thường xuyên trao đổi về các quy
định ATVSLĐ[3] .............................................................................................. 25
Hình 2. 3. Chất thải được phân loại và bỏ vào thùng đúng quy định[3] ....... 26
Hình 2. 4. Nhân viên mắc đồ bảo hộ khi vào xưởng[2] .................................. 27
Hình 2. 5. Tai nạn lao động[4] ........................................................................ 28
Hình 2. 6. Các yếu tố có hại đến sức khỏe con người[5] ................................ 29
Hình 2. 7. Tiêu chuẩn bảo hộ lao động[6] ....................................................... 30
Hình 2. 8. Nhân viên vệ sinh đang lau sàn nhà xưởng[3] ............................... 32
Hình 2. 9. Kiểm tra tủ cứu hoả để đảm bảo các thiết bị hoạt động tốt[3] ....... 34
Hình 2. 10. Kiểm tra linh kiện[2] .................................................................... 36
Hình 2. 11. Kiểm tra chất lượng vỏ máy tại bộ phận dập kim loại[2] ............ 36
Hình 2. 12. Kiểm tra bằng máy đo không gian ba chiều các linh kiện[2] ...... 37
Hình 2. 13. In thử để kiểm tra chất lượng[2] .................................................. 37
Hình 2. 14. Kiểm tra lỗi ở bộ phận SQA[2] .................................................... 38
Hình 2. 15. SOP sản phẩm[2] .......................................................................... 38 7
Hình 2. 16. RCBO CHN[2] ............................................................................. 41
Hình 2. 17. PLC Mitsubishi FX5U[2] ............................................................. 42
Hình 2. 18. Robot Mitsubishi[2] ..................................................................... 43
Hình 2. 19. Cảm biến quang khuếch tán Omron E3Z Series[2] ..................... 44
Hình 2. 20. Cảm biến cửa LX W5-11M .......................................................... 45
Hình 2. 21. Cảm biến áp suất DPSN1 ............................................................. 45
Hình 2. 22. Cảm biến từ xi lanh ...................................................................... 45
Hình 2. 23. Biến tần Delta VFD EL[2] ........................................................... 46
Hình 2. 24. Relay JBB-16A1-4[2] .................................................................. 47
Hình 2. 25. Động cơ Servo ASD-A2-0421-L[2] ............................................. 47
Hình 2. 26. Động cơ bước CL86[2] ................................................................ 48
Hình 2. 27. Camera MindVison MV-U500[2] ................................................ 49
Hình 2. 28. Đèn cảnh báo T50-2W-C-J-Z[2] .................................................. 49
Hình 2. 29. Máy dán keo SEC-100TD[2] ....................................................... 50
Hình 2. 30. Safety light curtain[2] .................................................................. 50
Hình 2. 31. Động cơ điều khiển tốc độ LIMING Motor 41K25RGN-C[2] ... 50
Hình 2. 32. Xi lanh và van điện từ Air Tac[2] ................................................. 51
Hình 2. 33. Trục vít me[2] ............................................................................... 51
Hình 2. 34. Máy tính công nghiệp .................................................................. 52
Hình 2. 35. Trạm lắp ráp ứng dụng robot[2] ................................................... 52
Hình 2. 36. Trạm cân tự động ứng dụng [2] ................................................... 53
Hình 2. 37. Trạm bắn keo tự động[2] .............................................................. 53 8
Hình 2. 38. Trạm bắn vít tự động[2] ............................................................... 54
Hình 2. 39. Trạm chuyển bản[2] ..................................................................... 55 9 10 LỜI NÓI ĐẦU
Trong bối cảnh đất nước đang từng bước đẩy mạnh quá trình công nghiệp
hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế, lĩnh vực điện tử và tự động hóa
công nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng trong hoạt động sản xuất của
các doanh nghiệp. Việc ứng dụng các hệ thống điều khiển tự động, dây chuyền
sản xuất hiện đại không chỉ giúp nâng cao năng suất lao động mà còn góp phần
cải thiện chất lượng sản phẩm và đảm bảo an toàn trong quá trình sản xuất.
Thực tập tốt nghiệp là học phần bắt buộc và có ý nghĩa quan trọng đối với
sinh viên trước khi ra trường. Đây là cơ hội để em được tiếp cận trực tiếp với
môi trường làm việc thực tế tại doanh nghiệp, vận dụng những kiến thức lý
thuyết đã học vào thực tiễn sản xuất, đồng thời rèn luyện tác phong làm việc
công nghiệp và tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp. Xuất phát từ yêu cầu đó, em
đã thực hiện đợt thực tập tốt nghiệp tại Công ty TNHH Công nghệ Chính xác
FUYU (trực thuộc Tập đoàn Foxconn).
Nội dung và mục tiêu của đợt thực tập tốt nghiệp của em được xác định như sau:
1. Mục đích thực tập tốt nghiệp
• Giúp em làm quen với môi trường làm việc thực tế trong doanh nghiệp sản xuất công nghiệp.
• Vận dụng các kiến thức đã học về điện tử, tự động hóa và điều khiển vào thực tiễn sản xuất.
• Tiếp cận và tìm hiểu các thiết bị, hệ thống tự động hóa, dây chuyền sản xuất tại doanh nghiệp.
• Rèn luyện tác phong làm việc công nghiệp, ý thức kỷ luật, tinh thần trách
nhiệm và kỹ năng làm việc nhóm.
• Tích lũy kinh nghiệm thực tế, tạo nền tảng cho công việc sau khi tốt nghiệp. 11
2. Nhiệm vụ thực tập tốt nghiệp
• Tìm hiểu cơ cấu tổ chức, lĩnh vực hoạt động và quy trình sản xuất của
doanh nghiệp nơi em thực tập.
• Tham gia hỗ trợ các công việc tại bộ phận được phân công, đặc biệt là
các hoạt động liên quan đến kiểm soát chất lượng và hệ thống thiết bị
điện – điện tử trong nhà xưởng.
• Tìm hiểu nguyên lý hoạt động, chức năng và ứng dụng của các thiết bị
tự động hóa công nghiệp như PLC, cảm biến, robot, biến tần và các khí
cụ điện được sử dụng trong sản xuất.
• Thực hiện nghiêm túc các nội quy, quy định về an toàn lao động, vệ sinh
công nghiệp và bảo mật thông tin của doanh nghiệp.
• Tổng hợp kết quả thực tập và hoàn thiện báo cáo thực tập tốt nghiệp theo
đúng yêu cầu của Khoa và Nhà trường.
Thông qua quá trình thực tập, em đã có cơ hội tiếp cận thực tế sản xuất, hiểu rõ
hơn mối quan hệ giữa kiến thức lý thuyết và công việc thực tế tại doanh nghiệp,
từ đó nâng cao nhận thức nghề nghiệp và định hướng rõ ràng hơn cho con
đường công việc trong tương lai. 12
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP
1.1. Thông tin về doanh nghiệp thực tập
1.1.1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
Tên công ty: CÔNG TY TNHH Công nghệ Chính xác FUYU Giám đốc: Chuang, Tzu-Yi
Chủ sở hữu: Chuang, Tzu-Yi Mã số thuế: 2300297891
Địa chỉ: Đường D4-2, Nếnh, Việt Yên, Bắc Ninh Điện thoại: 0382 856 240 Website: Foxconn.com.vn
Hình 1. 1. Trụ sở Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU
Là một Công ty mới được thành lập nhưng có cơ sở vững chắc là Tập
Đoàn Hồng Hải, Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU nhanh chóng
phát triển với các sản phẩm chính là lắp ráp các linh kiện điện tử, màn hình
LCD, bản mạch, màn hình điện thoại, màn hình máy tính... Các sản phẩm của
công ty cung cấp cho các doanh nghiệp khác trong cụm công nghiệp như Công 13
ty Canon, Tenma,... để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh cung cấp ra thị trường.
Với vị trí địa lý thuận lợi nằm trên đường quốc lộ 1A đoạn Hà Nội - Lạng Sơn,
nằm trong vùng trọng điểm (giáp TP. Hà Nội, Bắc Ninh và Hải Dương, nằm
gần các trục lộ dẫn đến cảng biển (Hải Phòng), cảng hàng không sân bay quốc
tế Nội Bài và cảng sông) thuận lợi trong việc vận chuyển NVL đến nơi sản xuất
và từ nhà máy đến các khách hàng.
Trong những năm hoạt động Công ty đã trải qua những biến động sôi nổi
của thị trường để có thể đứng vững trong sự vận động của nền kinh tế thị trường ngày một phát triển:
Ngày 02/02/2007: Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU chính
thức được thành lập tại Lô Đ4-2, KCN Quang Châu - Phường Nếnh - Thị xã
Việt Yên – Tỉnh Bắc Giang. Mở ra thời kì cạnh tranh và phát triển của doanh
nghiệp để chứng tỏ khả năng tồn tại của mình. Với mô hình Silicon Valley.
Năm 2008: Tập đoàn Hồng Hải đã đầu tư 80 triệu vốn đầu tư vào 2 dự
án là sản xuất kinh doanh các sản phẩm và linh kiện máy quay, thiết bị quang
học, các sản phẩm điện tử, màn hình máy vi tính máy in có công suất 61 triệu
sản phẩm/năm và dự án sản xuất kinh doanh, nghiên cứu thiết kế các sản phẩm,
linh kiện điện tử máy đúc khuôn công suất 20,4 triệu sản phẩm/năm.
Cuối năm 2008, do ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế Công ty phải
dừng 2 dự án trên lại và rút 300 kỹ sư về nước.
Tháng 2/2009: Công ty sa thải tới 917 công nhân do ảnh hưởng của
khủng hoảng kinh tế. Năm 2010, tăng hiệu suất làm việc, gia tăng sản xuất mở
rộng quy mô. Thoát khỏi tình trạng trì trệ trong 2 năm qua.
Giai đoạn vừa qua Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU đã nhận
được bằng khen của BHXH Việt Nam về việc có thành tích xuất sắc trong thực
hiện chính sách BHXH, BHYT, BHTN góp phần đảm bảo an sinh xã hội tại địa phương. 14
Kể từ khi thành lập đến nay, Công ty TNHH Công nghệ Chính xác FUYU
luôn thực hiện tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về
BHXH, BHYT, BHTN; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp về BHXH, BHYT,
BHTN của người lao động và nhân dân, góp phần bảo đảm an sinh xã hội và
phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Hình 1. 2. Bằng khen do bảo hiểm XHVN trao tặng cho Công ty
Tầm nhìn: Chung tay với khách hàng tiêu chuẩn trên toàn cầu xây dựng
cuộc sống thông minh toàn diện. Tôn chỉ: Lâu dài - Ổn định – Phát triển – Khoa
học kĩ thuật – Tính quốc tế Triết lí kinh doanh:
• Nhân ái: quan tâm, chăm sóc đến tâm tư, tình cảm của mọi người,
thực hiện quan niệm “nhân hậu, yêu thương con người”.
• Niềm tin: luôn tâm niệm rằng những mong muốn hoặc kì vọng của
bản thân nhất định sẽ thực hiện được.
• Quyết tâm: ý chí kiên định, tính chấp hành và sự thực hiện lâu bền. 15
1.1.2. Tổ chức bộ máy công ty Giám đốc Phó giám Phó giám đốc đốc Xưởng sản xuất B04 Xưởng sản xuất B05 Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng tư vấn kế toán, nhân sự chất lượng sản xuất kỹ thuật kinh doanh
Hình 1. 3. Sơ đồ tổ chức bộ máy điều hành
Người đứng đầu của Công ty là Giám Đốc, sau là Phó Giám Đốc quản lí
các xưởng sản xuất. Mỗi xưởng sản xuất có 1 người đứng đầu gọi là Chủ quản
quản lí mọi công việc trong xưởng. Sau Chủ quản là tổ trưởng giúp đỡ chủ quản
trong việc quản lí, trong 1 xưởng có thể có 2 đến 3 tổ trưởng. Sau tổ trưởng là
chuyền trưởng. Chuyền trưởng là người trực tiếp quản lí công nhân làm việc,
sắp xếp mọi người vào vị trí hợp lí, có ảnh hưởng trực tiếp đến sản lượng của
1 ca làm việc. Và công nhân là những người trực tiếp tham gia sản xuất trên dây chuyền.
Ngoài ra, còn có 1 số bộ phận ngoài sản xuất nhưng cũng có 1 vai trò quan
trọng trong nhà xưởng như:
• SQA(System Quality Assurance):Kĩ sư kiểm thử chất lượng sản phẩm.
• ME (Machine Engineer): Kĩ sư chuyên sửa các máy móc trong nhà
xưởng và sẽ chịu trách nhiệm khi máy hỏng. 16
• TE (Test Engineer): Kĩ sư chuyên xử lí các lỗi của máy kiểm tra phần mềm
• PE (Process Engineer): Kĩ sư sửa sản phẩm lỗi
• AT (Automation): Kĩ sư tự động hóa
• Các bộ phận khác trực thuộc công ty:
• Công ty quản lý theo mô hình cây, là hình thức mà nhiều công ty, nhà
xưởng áp dụng hiện nay.
• Trong một xưởng có nhiều phòng như: phòng nhân sự, phòng kĩ thuật,
phòng sản xuất… Các bộ phận quan hệ chặt chẽ với nhau dưới sự quản lý của giám đốc.
1.2. Các lĩnh vực hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
Hình 1. 4. Công nhân sản xuất trực tiếp dưới chuyền
• Sản xuất sản phẩm từ plastic
• Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
• Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 17
• Sản xuất thiết bị truyền thông
• Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
• Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
1.3. Thông tin về vị trí thực tập của sinh viên
Vị trí: Thực tập sinh Kĩ sư kiểm thử chất lượng sản phẩm. Đặc điểm, yêu cầu:
• Kiến thức chuyên môn: Có kiến thức cơ bản về các loại khí cụ điện,
linh kiện điện tử và các công cụ đo lường, kiểm tra trong ngành điện
– điện tử (VOM, OscilloScope...).
• Kỹ năng lập trình hệ thống: Có kiến thức cơ bản về lập trình PLC để
hiểu quy trình vận hành của các trạm test tự động.
• Ngoại ngữ: Có kiến thức cơ bản về ngoại ngữ (Tiếng Anh,Tiếng
Trung,..), đây kà lợi thế lớn vì FUYU sử dụng hệ thống tài liệu và
máy móc từ tập đoàn mẹ
• Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ và có tư duy logic trong việc tìm lỗi. Mô tả công việc:
• Kiểm soát hệ thống kiểm thử: Tham gia vận hành và giám sát các
trạm test tự động (màn hình, bản mạch, linh kiện điện tử). Đảm bảo
các thiết bị đo lường hoạt động chính xác.
• Hỗ trợ lập trình và cấu hình: Ứng dụng ngôn ngữ C để hỗ trợ kỹ sư
chính trong việc cấu hình kịch bản test hoặc chỉnh sửa các lỗi nhỏ
trong phần mềm quản lý chất lượng.
• Lắp đặt và đấu nối kỹ thuật: Thực hiện đấu nối các thiết bị ngoại vi,
card giao tiếp dữ liệu giữa máy tính điều khiển và sản phẩm cần kiểm tra. 18
• Phân tích dữ liệu lỗi: Thu thập dữ liệu từ các bài test, phân tích các
trường hợp sản phẩm lỗi (NG) để xác định đó là lỗi do sản xuất hay
lỗi do hệ thống kiểm tra (False Call).
• Bảo trì định kỳ: Phối hợp với bộ phận ME và TE để kiểm tra các thiết
bị khí nén, PLC và các sensor tại khu vực SQA nhằm duy trì độ ổn định của dây chuyền.
1.4. Cơ cấu tổ chức: (Bộ phận SQA– xưởng F01)
Hình 1. 5. Sơ đồ Công việc [2] 19
Với mục tiêu là “Không có hàng lỗi”, chúng tôi đã thiết lập được hệ thống
quản lý chất lượng, được giám sát chặt chẽ theo tiêu chuẩn của FOXCONN và
chúng tôi luôn hướng tới một mục tiêu cao hơn.
Bộ phận quản lý chất lượng linh kiện có nhiệm vụ kiểm tra tất cả linh kiện
và nguyên vật liệu mua từ các công ty trong nước và nước ngoài trước khi các
linh kiện và nguyên vật liệu này được đưa và dây chuyền sản xuất.
Bộ phận quản lý chất lượng sản phẩm tiến hành kiểm tra công đoạn, kiểm
tra trên dây chuyền, kiểm tra lấy mẫu sản phẩm ở những điều kiện nhiệt độ và
độ ẩm khác nhau, kiểm tra shock nhiệt. Chúng tôi cũng tiến hành kiểm tra độ
rung, độ rơi để đảm bảo sản phẩm dù bị vận chuyển hay sử dụng trong những
điều kiện bất thường cũng không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
• Tiến hành kiểm tra lại công đoạn sản xuất, thành phẩm.
• Kiểm tra lấy mẫu: kiểm tra hàng thành phẩm.
• Kiểm tra công đoạn: kiểm tra dụng cụ, thao tác, tài liệu và hồ sơ
trên dây chuyền sản xuất. Kiểm tra trực tiếp: kim tra 100% các sản
phẩm trên dây chuyền trước khi đóng gói.
• Là cửa sổ để liên lạc với bên ngoài về các vấn đề chất lượng. Tiếp
nhận phàn nàn từ phía khách hàng. Phối hợp với các phòng ban để
đưa ra hướng giải quyết.
• Lập danh sách hồ sơ lưu lại toàn bộ các phàn nàn về chất lượng.
• Định hướng các hoạt động ở các phòng ban để phù hợp với nội dung
chứng nhận tiêu chuẩn của công ty. Hợp tác với đoàn đánh giá
để kiểm tra quy trình, thực tế làm việc của tất cả các phòng ban.
Tiến hành xử lý các lỗi phát hiện trong.
• Tổ chức, tham gia các hoạt động nhằm nâng cao chất lượng, giảm
tổn thất nội bộ và báo cáo định kỳ hàng tháng, hằng năm lên Ban
lãnh đạo và Trụ sở chính - Tập đoàn FOXCONN. 20