




Preview text:
21:25, 08/01/2026
BÁO CÁO HÓA DƯỢC: Methadone & Pethidine Hydrochloride - Phạm Mai Lan MSV - Studocu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI -------o0o-------
CÁO HÓA DƯỢC
Tìm về Methadone hydrochloride và Pehidin hydrochloride
Họ và tên : Phạm Mai Lan MSV: 23100277
Điệp : dược A +B 21:25, 08/01/2026
BÁO CÁO HÓA DƯỢC: Methadone & Pethidine Hydrochloride - Phạm Mai Lan MSV - Studocu Methadone hydrochloride
Biệt dược : Dolophine, Adanon, Physeptone
Tên khoa học : 6- dimethylamino- 4,4- diphenylheptan - 3 - trên hydroclorid,4- diphenylheptan - 3 - trên hydroclorid 1. Tínhy -
Methadon hydrochlorid ở dạng tinh thể trắng, không mùi, tan trong nước, dễ
tan trong ethanol hoặc cloroform, không tan trong ether. ● Tính học -
Có nhóm xeton (C=O) nên có thể tham gia phản ứng với hydroxylamin hoặc
hydrazin tạo oxime, hydrazon. -
Phản ứng với nhóm thuốc thử amin có thể tạo màu hoặc kết hợp với nhóm thuốctôi
như thuốc thử Mayer, Dragendorff, Reinecke
- Ion clorid hoạt động với dịch vụ amoniac → kết ngăna trắng ● Định tính : -
Đo độ nóng : khoảng 233 độ nóng : khoảng 233 ° C - 236 ° C -
Đo phổ hồng ngoại, so với chuẩn.
- Làm phản ứng với dịch vụ amoni thiocyanatrong môi trường axit
hydrocloric cho tủ trắng, có nhiệt độ nóng 143 ° C - 148°C -
Kết nối tủ dịch vụ với dịch dịch amoniac, lọc. Dịch bộ lọc để phản hồi ứng của ion clorid ● Định hướng: -
Bằng axit percloric trong môi trường khan 2. Công cụ -
Tác dụng giảm đau hơn morphin gấp 5 lần -
Tác phẩm chậm nhưng kéo dài -
Tác động an toàn, giảm ho, giảm nguy hại và dễ gây buồn nôn -
Chống chỉ định : không dùng cho người lớn suy hô hấp, trẻ em dưới 7 tuổi -
Bảo quản : nghiện thuốc gây nghiện Phethidin hydroclorid 21:25, 08/01/2026
BÁO CÁO HÓA DƯỢC: Methadone & Pethidine Hydrochloride - Phạm Mai Lan MSV - Studocu
Biệt dược: Meperidin, Dolargan, Dolcontral, Dolcontral, Dolosal, Dolantin
Tên khoa học: Ethyl 1 - 4 - phenylpiperidin - 4- carbonxylat hydrochlorid 1. Điều 2. Tínhy
Bột kết tinh trắng, không mùi, dễ tan trong nước, trong ethanol, ít tan trong ether và
benzen, Chắc chắn trong công cụ không. Điều chỉnh nhiệt độ 187 ° C - 190°C ● Tính học
- Nhân piperidin (dịch có N)
Có nguyên tử cấp ba, nên: Tham gia phản ứng tạo muối với axit (HCl)
→ tạo pethidin hydroclorid.
- Gốc phenyl (nhân thơm) → Tham gia các phản ứng đặc biệt của nhân thơ
○ Phản ứng nitrat hóa, sulfo hóa, halogen hóa (khi có điều kiện xúc tác).
○ Dùng để nhận biết cấu trúc thơm thông qua phổ UV (có cực đại hấp thu (khoảng 250–280 nm). -
Nhóm chức este (–COOEt) rất quan trọng về tính chất và định lượng:
○ Thủy phân trong môi trư !ng axit hoặc bazơ → taxit pethidinic và etanol. 21:25, 08/01/2026
BÁO CÁO HÓA DƯỢC: Methadone & Pethidine Hydrochloride - Phạm Mai Lan MSV - Studocu
○ Phản hồi này được sử dụng trong khi thử định đoạn đoạnp (chuẩn độ) axit hoặc rượu sinh ra).
○ Có thể phản ứng với hydroxylamin → tạo axit hydroxamic, sau đó với muối
sắt (III) → cho màu tím đỏ → dùng trong tính tính nhóm ester. - Phân tử HCl
○ Có thể định lượng axit-bazơ ở chế độ chuẩn (chuẩn bằng NaOH chuẩn). ● Định tính -
Phổ hấp thụ vùng tử ngoại trừ dung dịch 0,1% trong nước có cực đại thấp thụ động
ở các bước sóng 251 nm, 257 nm và 263 nm. -
Sản phẩm đun sôi với axit axetic và axit sunfuric sẽ có mùi thơm đặc biệt của ethyl acetat tạo thành. -
Dung dịch trong nước bổ sung dịch axit picric cho tủ. Tủ này có khả năng điều chỉn 187 ° C - 189 °C -
Chế độ phản ứng của ion clorid ● Định -
Axit bazơ chuẩn trong môi trường khan với môi trường là acid axit axetic, phân
acid percloric chuẩn dịch và chỉ tinh -
Phương pháp trung hòa : Hòa chề sản phẩm vào nước, thêm dung dịch NaOH và
chiết xuất pethidin base bằng dung môi hữu cơ, xông hơi dung môi, hòa tan vào
dung dịch HCl 0,1N (dư) và dư lượng axit bằng NaOH 0,1N vớichỉ thị phenolphtalein. 3. Công cụ -
Giảm đau gần 8-10 lần morphin -
Giảm gây nôn và táo, không giảm ho ít độc hơn morphin gấp 3 lần và không gây ngủ -
Thường dùng để gây tiền mê, điều trị glocom cấp, bổ sung cơ tim cấp. -
Bảo quản : thuốc gây nghiện, bảo quản trong hộp tránh ánh sáng. 21:25, 08/01/2026
BÁO CÁO HÓA DƯỢC: Methadone & Pethidine Hydrochloride - Phạm Mai Lan MSV - Studocu