Trang 1
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)
Câu 1. Biểu nào sau đây là đơn thức ?
A.
2x 1
x
B.
32
11x y 4xy
C.
53
7x y z
D.
5xy z
Câu 2. Biểu thức nào sao đây không phải đa thức bậc 6?
A.
32
5x y z
B.
C.
233
10x y z 4x y
D.
4 3 6
6x y x+
Câu 3. Giá trị của đa thức
22
x (x y) y(x y)+ +
tại x = 10 và y = -1
A. 1000 B. 999 C. 1001 D. -999
Câu 4. Kết quả của phép tính
( )
2
x6+
A.
2
x 36+
B.
2
x 12x 36−+
C.
2
x 36
D.
2
x 12x 36++
Câu 5. Điều kiện xác định của phân thức
x
x3
A.
x3−
B.
x0
C.
x3
D.
x0=
Câu 6. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức
xy
x
A.
22
xy
x(x y)
+
B.
2
(x y)
xy
+
C.
22
xy
x(x y)
D.
2
(x y)
xy
+
Câu 7. Rút gọn phân thức
2
x1
7x 7x
+
+
ta được kết quả
A.
1
7
B. 7x C.
1
x
D.
1
7x
Câu 8. Chọn câu sai
A.
13x 13 x 1
13x x
−−
=
B.
5x 5
5
5x
=
C.
2
1 x 3
x 3 x 9
=
+−
D.
2
x 36
x6
x6
+=
Câu 9. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác đều.
B. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
C. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông.
D. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác cân.
Câu 10. Kết quả của phép tính
3
(x 1)
A.
32
x 3x 3x 1 +
B.
3
x1+
C.
32
x 3x 3x 1+ + +
D.
3
x1
Câu 11. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Tứ giác hai cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
Trang 2
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành
Câu 12. Rút gọn biểu thức
2
(x 5)(x 5x 25)+ +
ta được
A.
3
x 125+
B.
3
x 125
C. 125 D.
3
x
II. TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a)
2
(x 6)
b)
2
xx
x 1 1 x
+
−−
c)
2
x 3 6x
.
2x x 9
Câu 2. (1,0 điểm) Cho hai đa thức
22
P x 2xy y= + +
22
Q x 2xy y 2= + +
. Tính P + Q và P Q.
Câu 3. (2,0 điểm) Cho phân thức
2
5x 30x
P
x6
+
=
+
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức P được xác định?
b) Rút gọn phân thức P.
c) Tính giá trị của phân thức P tại x = 5, x = -6.
Câu 4. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. M là trung điểm của BC. Vẽ MD vuông góc với
AB tại D, ME vuông góc với AC tại E.
a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật.
b) Tính độ dài AM biết AB = 9cm, AC = 12cm.
Câu 5. (1,0 điểm) Một bạn học sinh thả diều ngoài công viên, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến
con diều dài 130m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 50m. Tính độ
cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất là 1,5m.
----- HẾT-----
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM (3.0 ĐIỂM). Học sinh chọn đúng đáp án, mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
D
B
D
C
A
D
B
B
A
C
A
II. TỰ LUẬN (7.0 ĐIỂM)
Câu/điể
m
Hướng dẫn chấm- đáp án
Điểm
Câu 1
(1,5
điểm)
a)
22
(x 6) x 12x 36 = +
0,5
b)
x 1 x 1
1
x 1 1 x x 1
+ = =
0,5
c)
2
x 3 6x (x 3).6x 3
.
2x x 9 2x.(x 3)(x 3) x 3
−−
==
+ +
0,5
Câu 2
(1,0
điểm)
2 2 2 2
22
A B x 2xy y x 2xy y 2
2x 2y 2
+ = + + + + +
= + +
0,25
0,25
2 2 2 2
A B x 2xy y x 2xy y 2
4xy 2
= + + +
=−
0,25
0,25
Câu 3
(2,0
điểm)
a) Điều kiện xác định
x2
2
3x 6x 3x(x 2)
b) 3x
x 2 (x 2)
−−
==
−−
0,5
0,5
Trang 3
Tính đúng giá trị P = 3.5 = 15
0,5
Câu 4
(1,5
điểm)
a) Vẽ hình đúng
Nêu đúng
0
BAC ADM AEM 90= = =
(gt)
b) Tính đúng BC = 15cm
Suy ra AM =
1
BC
2
= 7,5cm
0,25
0,75
0,25
0,25
Câu 5
(1,0
điểm)
B: vị trí con diều; N: vtrí tay bạn học sinh; AB : độ cao của con diều so
với mặt đất. NB = 130m; NM = 1,5m; MA = 50m
Ta có:
NC MC 5
MC .NC
BN AM 13
= =
Áp dụng định lí Pytago,
( )
13
2 2 2
8
+ = =MC MN NC NC m
Xét
ABC vuông tại. Áp dụng định lí Pytago, ta có
22
2 2 2
13 5
130 50
88
= = + +
AB BC AC
( )
121,5=AB m
Vậy độ cao con diều là 121,5m so với mặt đất.
0,25
0,25
0,25
0,25
Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương đương
---------- Hết ----------
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 8
Câu 1. (1,5đ)
a,(NB) Trong các biu thc sau biu thức nào đơn thức; đa thức? tìm bc của đơn, đa thức
đó: 3x
2
y;
1
2x
; 2x
3
y
2
+ 9
b, (VD)Tính giá tr ca các biu thc sau:
E
D
M
C
B
A
Trang 4
A = 4x
2
y + 2x + 1 Ti x = 1; y = 3
B = -
3
2
xy
3
+ 4xy + x Ti x = -2; y = -1
Câu 2. (2đ)
a,(NB) Khai trin hằng đẳng thc sau: (2m +n)
2
b,(TH) Rút gn các biu thc sau:
b1. 3(x + y) (x y) + (x-y)
2
+ 2xy
b2. (x + 2)
3
3x (x + 4) (x -2)
3
c,(VD) Tìm các số x, y thoả mãn đẳng thức:
+ + + + =
22
3x 3y 4xy 2x 2y 2 0
Câu 3. (2đ)
a,(TH) Phân tích đa thức thành nhân t
a1. 3xy 6x
2
+ 12x
a2. x
2
+ 6x y
2
6y
a3. 2x
3
+ 2x
2
4xy 2y
3
+ 2y
2
b,(VD) Tính nhanh giá tr ca biu thc E = x
3
9x
2
+ 27x 27 ti x = 13
Câu 4. (1,5đ)
a,(NB) D liệu thu được trong câu hỏi: “Bạn nặng bao nhiêu” thuộc loi nào
b,(TH) Nên s dụng phương pháp thu thập nào để thu được d liệu sau: “Tên của 12 qun
huyn có din tích ln nht Hà Nội”
c,(VD) Cho bng thng kê sau:
Quc gia
Trung Quc
Đức
Pháp
Tây ba nha
Ý
S di sn Thế gii
56
51
49
49
58
Nên s dng biểu đồ nào để biu din? hãy v biểu đồ đó
Câu 5. (3,5đ)
Cho tam giác ABC cân ti A. Gi D, E lần lượt là trung điểm ca AB, BC
a,(NB)Trên tia ED lấy đim M sao cho D là trung điểm ca ME.
CMR t giác ACEM là hình bình hành
b,(TH) CM t giác AEBM là hình ch nht
c,(VD) Dựa vào định lý Thales đảo thì H nm v trí nào trên cạnh AC để DH//BC?
---HT---
Đáp án
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
(1.5đ)
a) Đơn thức: 3x
2
y có bậc là 3
Đa thức: 2x
3
y
2
+ 9 có bậc là 5
0.5
b) Thay x = 1; y = 3 vào A: A = 12 + 2 + 1 = 15
Thay x = -2; y = -1 vào B: B = -3 + 8 2 = 3
0.5
0.5
Trang 5
Câu 2
(2đ)
a) 4m
2
+ 4mn + n
2
0.5
b) b1. = 3(x
2
- y
2
) + x
2
2xy + y
2
+ 2xy = 4x
2
2y
2
b2. = x
3
+ 6x
2
+ 12x + 8 3x
2
12x (x
3
6x
2
+ 12x 8)
= 9x
2
12x + 16
c) Biến đổi:
+ + + + =
22
3x 3y 4xy 2x 2y 2 0
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
+ + + + + + + =
+ + + + =
2 2 2 2
2 2 2
2 x 2xy y x 2x 1 y 2y 1 0
2 x y x 1 y 1 0
Đẳng thức chỉ có khi:
=−
=−
=
xy
x1
y1
0.5
0.5
0.5
Câu 3
(2.0đ)
a) a1. = 3x(y -2x + 4)
a2. = (x
2
y
2
) + (6x 6y) =
...
= (x y)(x + y + 6)
a3. = 2[(x
3
- y
3
) + (x
2
2xy + y
2
)] =
...
= 2(x y)(x
2
+ xy + y
2
+
x y)
b) E = (x -3)
3
. thay x = 13 vào E có E = 10
3
= 1000
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 4
(1,5đ)
a) Dữ liêu là số
b) Thu thập dữ liệu dán tiếp
c) Nên sử dụng biểu đồ cột. HS vẽ biểu đồ
0.5
0.5
0.5
Câu 5
(1,5đ)
Vẽ hình đúng, đủ
a) Ta có DE là đường trung bình của
∆BAC (Vì D, E là trung điểm của AB,
BC)
Suy ra DE // AC và DE = AC (1)
(2)
Từ (1) và (2) ME // AC và ME = AC
Nên tứ giác ACEM là hình bình hành(Tứ giác có 1 cặp cạnh đối
song song và bằng nhau)
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
b) Ta có DA = DB(gt) và DE = DM(gt)
Suy ra tứ giác AEBM là hình bình hành
(Vì tam giác ABC là tam giác cân có AE là trung
tuyến nên AE đồng thời là đường cao)
Nên tứ giác AEBM là hình chữ nhật (Hình bình hành có một góc
vuông)
0.25
0.25
0.25
0.25
c) Ta có
1
2
AD
AB
=
(D là trung điểm của AB)
Để DH//BC (Thales đảo) t
1
2
AH
AC
=
Khi đó H là trung đim ca AC
0,25
0,5
0,25
2
1
1
DE= ME
2
0
90AEB =
D
B
E
C
H
A
M
Trang 6
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) (Chọn một phương án trả lời đúng của
mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài).
Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
2
2x yz−+
. B.
3
2x yz
. C.
2
2
x
y
. D.
2xy +
.
Câu 2. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?
A.
2
32xy+
. B.
2
2xx−+
. C.
2
2yy+
. D.
2x 3+
.
Câu 3. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?
A.
22
1 ( 1)aa+ = +
. B.
1aa−=
. C.
2
2bb=
. D.
a b b a+ = +
.
Câu 4. Phép tính
( )( )
a b a b+−
có kết quả là
A.
22
ab+
. B.
2
()ab+
. C.
22
ab
. D.
2
()ab
.
Câu 5. Đơn thức còn thiếu trong hằng đẳng thức
( )
( )
2 2 3 3
x y x y x y ++ =
A.
2xy
. B. xy . C. -xy . D. -2 xy .
Câu 6. Trong các cách thu thập dữ liệu sau, đâu là thu thập dữ liệu trực tiếp?
A. Lập bảng hỏi. B. Tìm trên Internet. C. Lấy qua sách, báo. D. xem tivi.
Câu 7. Dữ liệu thu được trong câu hỏi "Chiều cao của bạn bao nhiêu mét" thuộc loại nào?
A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự. B. Số liệu rời rạc.
C. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự. D. Số liệu liên tục.
Câu 8. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là
A. hình thoi. B. hình chữ nhật. C. hình vuông. D. hình thang cân.
Câu 9. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
A. hình chữ nhật. B. hình vuông. C. hình bình hành. D. hình thang cân.
Câu 10. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là
A. hình chữ nhật. B. hình vuông. C. hình bình hành.. D. hình thang cân.
Câu 11. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là
A. hình thoi. B. hình thang vuông. C. hình vuông. D. hình chữ nhật.
Câu 12. Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của một tam giác gọi là
A. đường trung tuyến của tam giác. B. đường trung trực của tam giác.
C. đường trung bình của tam giác. D. đường phân giác của tam giác.
PHN II. T LUN (
7,0
đim)
Bài 1. (1 điểm)
a) Xác định bc và h s của đơn thức sau:
22
3x yz
b) Xác định bậc đa thức sau:
2 2 2
32xy xy z xyz+−
Trang 7
Bài 2. (1,5 điểm)Khai trin các hằng đẳng thc sau:
a)
2
(3 2 )y
.
b)
3
(2 )xy+
.
Bài 3. ( 1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân t
a)
2
33y x y xy +
.
b)
22
9 2 1y x x +
.
Bài 4. (1 điểm) Bng thng kê sau biu din s ng giy vn mà các lp khối 8 thu gom được
trong phong trào kế hoch nh do Liên đội phát động.
Lp
8/1
8/ 2
8/ 3
8/ 4
S ng
( )
kg
16
14
20
13
Em hãy chn biểu đồ phù hp biu din bng thng kê này? Hãy v biểu đồ đó.
Bài 5. ( 1,5 điểm) Cho tam giác
DEF
, k tia phân giác
DA
ca góc
EDF
(
A
thuc
EF
). T
A
k
AB song song vi DF ( B thuc DE ). Chng minh
DE BE
DF BD
=
.
Bài 6. ( 1,0 điểm) Bác Ba có mt mảnh đất hình tam giác MNP, bác mun chia mảnh đất thành 2
phn, mt phn trng rau, mt phn trng hoa. Ti v trí G là trng tâm ca mảnh đất, bác Nam xây
một tường rào đi qua
G
và song song vi cnh NP, ct cnh MN ti B. Biết cnh MN
36 m=
.
Không đo đạt trc tiếp bác An vẫn tính được độ dài đoạn BM và BN . Em hãy đóng vai bác Ba tính
xem độ dài đoạn BM và BN bng bao nhiêu?
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 8
Bài 1:(3.0 điểm).
1. (NB-0,5đ) Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

; 2xy+1 ;
 ;
;
xy
; ; 2xy
2
5xz ;
Trang 8
2. (TH-1,0đ) Cho hai đa thức
3 2 3 2
4 5 4 2 4A x xy y x xy y= + + +
a) Thu gọn đa thức
A
.
b) Tính giá trị của
A
tại
1; 2xy= =
3.(NB-TH-1,5 đ) Khai triển
a) 27x
3
+ 8 b)
2
1
4
x
c)
( )
2
–6x
Bài 2: (2.,0 điểm)
1. (VD-1,0đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a)
32
10 25 x x x++
b)
22
2 9)a x xy y+
2. (VD-1,0đ) Tìm x, biết
a)
32
9 27 27 0 x x x + =
b)
( )
2
2 3 3 0x x x+=
Bài 3: (1.,5 điểm)
1. Biểu đồ sau biu din s ng các bn lp 8A tham gia các câu lc b.
Câu lc b
S ng hc sinh tham gia
Tiếng Anh
@ @ @ @ @
Tiếng Pháp
@ @ @
Tiếng Nga
@
(Mi @ ng vi 5 hc sinh tham gia câu lc b ngoi ng)
a) (NB-0,5đ) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng ứng với bao nhiêu học sinh?
b) (VD-0,5đ) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
2. (TH-0,5đ) Biu đồ (H.5.20) cho biết cơ câu GDP của Việt Nam năm 2021.
GDP Việt Nam năm 2021 là 0,4 nghìn tỉ đô la Mỹ. Dựa vào biểu đồ hãy tính lĩnh vực công
nghiệp và xây dựng đóng góp bao nhiêu tỉ đô la Mỹ?
Bài 4: (3,0 điểm).
1. (NB-TH- 1,0 đim). Để đo khoảng cách gia hai v trí
B
E
hai bên b sông, bác An chn ba v trí
, , A F C
cùng
nm mt bên b sông sao cho ba điểm
, , C E B
thng hàng,
ba điểm
, , C F A
thng hàng và
AB
//
FE
(như hình vẽ). Sau
Trang 9
đó bác An đo đưc
AF 40 ; 20 ; 30m FC m EC m===
. Hi khong cách gia hai v trí
B
E
bng bao nhiêu?
2. (2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Ba điểm D, E, F lần lượt trung điểm của AB, BC,
AC.
a) (NB-TH) Chứng minh tứ giác ADEF là hình chữ nhật.
b) (VD) Gọi K là trung điểm của DE. Chứng minh rằng ba điểm B, K, F thẳng hàng và KA = KF.
Bài 5:(VDC- 0,5 điểm)
Cho tam giác ABC đ dài các cnh AB = m, AC = n; AD đường phân giác trong ca góc
A. Tính t s din tích ca tam giác ABD và tam giác ACD.
--------- Hết --------
(Cán bộ coi thị không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN: TOÁN 8
Bài
Ý
Ni dung
Biu
đim
Bài 1
(3,0
điểm)
1
Biểu thức nào là đơn thức:

;

0,5
2
󰇜
3 2 3 2
4 5 4 2 4A x xy y x xy y= + + +
( )
( )
( )
3 3 2 2
4 4 5 2 4x x xy xy y y= + + + +
–3xy=
+ 4
b)Thay
1; 2xy= =
vào đa thức
A
ta được:
( )
3. 1 .2 4 6 4 10A = + = + =
Vậy A= 10
0,5
0,5
3
a)
( ) ( )
( )
3
233
42237 8 2 6x3 9xxxx+ =++= −+
b)
2
1 1 1
4 2 2
x x x


=
+

c)
( )
2
2
6 12 36x x x=+
0,5
0,5
0,5
Bài 2
(2,0
điểm)
1
a)
( )
( )
2
3 2 2
10 25 10 25 5x x x x x x x x+ + = + + = +
b)
( ) ( )( )
2
2 2 2
2 9 3 3 3 x xy y x y x y x y+ = = +
0,5
0,5
2
a)
32
9 27 27 0x x x + =
( )
3
3 0x =
3x =
b)
0,5
Trang 10
( )
( )
( )
( )( )
2
2
2 3 3 0
2 3 3 0
3 2 0
x x x
x x x
xx
+=
+ + =
+ =
Vậy
3; 2xx= =
0,5
Bài 3
(1,5
điểm)
1
a) Biểu đồ đã cho là biểu đồ tranh.
Mỗi biểu tượng ứng với 5 học sinh
b) Bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ là:
Tên câu lạc bộ
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Tiếng Nga
Số lượng (học
sinh)
25
15
5
0,5
0,5
2
Lĩnh vực công nghiệp và xây dựng đóng góp số tỉ đô la Mỹ là 151,44
(tỉ đô la Mỹ )
0,5
Bài 4
(3,0
điểm)
1
Tam giác ABC có FE//AB, áp dụng định lí Ta-Lét, ta có:
40
2 60
30 20
BE FA BE
BE
EC FC
= = = =
Vy khong cách gia hai v trí B và E bng 60m
1,0
2
Vẽ hình
a) Vì E, F lần lượt trung điểm của BC, AC nên EF đưng trung
bình của ∆ABC, suy ra EF // AB
Tương tự: ta có DE // AC
Suy ra ADEF là hình bình hành, li có góc A là góc vuông nên ADEF
là hình ch nht
0,25
0,75
b. *) D, F lần lượt là trung điểm của AB, AC nên DF đưng trung
bình của ∆ABC suy ra: DF // BC
Ta có: EF // AB (câu a) hay EF // BD
DF // BC (cm trên) hay DF // BE
T giác BDFE có EF // BD, DF // BE nên t giác BDFE là hình bình
hành
Hình bình hành BDFE có 2 đường chéo BF và DE, mà K là trung
điểm của DE nên K cũng là trung điểm của BF. Do đó ba điểm B, K,
F thng hàng.
*) Ta có AB DE,
BD = DA (gt) suy ra K nằm trên đường trung
trc ca AB
KB = KA (1)
Mặt khác K là trung đim ca BF
KB = KF (2)
0,5
0,5
K
E
F
D
B
A
C
Trang 11
T (1) và (2) suy ra: KA = KF
Bài 5
( 0,5
điểm)
Kẻ đường cao AH
Vì AD là tia phân giác ca góc BAC
BD AB m
DC AC n
==
Ta có S
ABD
=
1
2
BD.AH; S
ACD
=
1
2
DC.AH
1
..
2
1
..
2
ABD
ACD
BD AH
S BD m
S DC n
DC AH
= = =
0,5
(Trường hợp học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
ĐỀ 5
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 8
Bài 1. (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức
a)
( ) ( )( )
2
2 3 3 10x x x+ + +
b)
( )
( ) ( )
22
1 1 1x x x x x+ +
Bài 2. (3,0 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân t
a)
2
16xy x y
b)
22
33x y x y +
c)
22
4 4 4x xy y +
2. Tìm x, biết:
a)
2
15 3 0xx−=
b)
( ) ( )
2 7 4 7 0x x x + =
c)
( )
2
2 3 4 9x x x+ + =
Bài 3. (1,5 điểm)
Cho biểu đồ về lượng mưa và nhiệt độ trong năm
2023
của Hà Nội (Hình vẽ)
a) Tháng nào có nhiệt độ cao nhất, thấp nhất? Vì sao lại
có sự khác biệt này?
b) Tháng nào có lượng mưa nhiều nhất, ít nhất?
c) Em thích tháng nào nhất trong năm và tháng đó có
nhiệt độ và lượng mưa như thế nào?
Bài 4. (3,5 điểm)
1. Cho hình vẽ, biết:
BE//DA,     . Một
người đứng ở vị trí
E
trên bờ, tính khoảng cách
AE
từ
chiếc thuyền tới vị trí người đứng?
2. Cho tam giác
ABC
cân tại
.B
Gọi
,HM
lần lượt là trung điểm của
AC
.BC
a) Chứng minh
//HM AB
. . .CH CB CM CA=
b) Lấy điểm
K
sao cho
M
là trung điểm của
.HK
Chứng minh tứ giác
BKCH
là hình chữ nhật.
H
D
C
B
A
Nhiệt độ
Lượng mưa
12
11
8
9
10
7
6
5
4
3
2
1
32
30
28
26
24
22
20
18
16
14
12
10
350
0
C
mm
0
300
250
200
150
100
50
Hình 3
Trang 12
c) Kẻ
( )
.CE AK E AK
Gọi
N
là trung điểm của
.EA
Chứng minh
.^BN CN
Bài 5. (0,5 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài bằng
20 m
, chiều rộng bằng nửa chiều
dài. Người ta giảm chiều i đi
()xm
tăng chiều rộng thêm
()xm
. Tìm
x
để diện tích miếng đất
thu được là lớn nhất.
--------------HẾT--------------
(Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1
1,5 đ
a
( ) ( )( )
2
22
2 3 3 10
4 4 9 10
= 4 23
x x x
x x x
x
+ + +
= + + + +
+
0,5
0,25
b
( )
( ) ( )
22
1 1 1x x x x x+ +
33
1x x x= + +
1 x=+
0,5
0,25
Bài 2.1
1,5 đ
a
( )
2
16 1 16xy x y xy x =
0,5
b
22
33x y x y +
( )
( )
22
3x y x y=
( )( ) ( )
3x y x y x y= +
( )( )
3x y x y= +
0,25
0,25
c
22
4 4 4x xy y +
( )
22
= 4 4 4x xy y +
( )
2
2
= 2 2xy−−
( )( )
2 2 2 2x y x y= +
0,25
0,25
Bài 2.2
1,5 đ
a
2
15 3 0xx−=
( )
3 5 1 0xx−=
TH1:
0x =
TH2:
5 1 0x−=
1
5
x =
Vậy …
0,5
b
( ) ( )
2 7 4 7 0x x x + =
( ) ( )
2 7 4 7 0x x x =
( )( )
7 2 4 0xx =
0,25
Trang 13
TH1:
70
7
x
x
−=
=
TH2:
2 4 0
2
x
x
−=
=
Vậy …
0,25
c
( )
2
2 3 4 9 0x x x+ + =
( ) ( )( )
2 3 2 3 2 3 0x x x x+ + + =
( )( )
2 3 2 3 0x x x+ + =
( )( )
2 3 3 3 0xx+ =
0,25
TH1:
2 3 0x +=
3
2
x
=
TH2:
3 3 0x −=
1x =
Vậy …
0,25
Bài 3
(1,5 đ)
a
Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng
7
với nhiệt độ khoảng
0
30 C
tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng
1
với nhiệt độ trung bình vào
khoảng
0
16 C
.
0,25
Sự khác biệt này là do Hà Nội có
4
mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông, Khi
đó tháng
7
là tháng nằm trong mùa hè, nên nhiệt độ trung bình sẽ
cao, ngược lại tháng
1
vẫn chịu ảnh hưởng của mùa đông nên nhiệt
độ sẽ thấp.
0,25
b
Tháng có lượng mưa nhiều nhất là tháng
8
, tháng có lượng mưa ít
nhất là tháng
1
.
0,5
c
Học sinh tự trả lời.
0,5
Bài 4
3,5đ
1
ADC: BE // DA
CE CB
AE CD
=
(định lý Thales)
Thay số:
9,6 4
AE 4,5
=
AE = 10,8m
Vậy khoảng cách AE từ thuyền đến vị trí người đứng là 10,8m.
0,25
0,25
2
Vẽ đúng hình đến câu a
0,25
Trang 14
E
M
H
A
C
K
B
N
a
Chỉ ra được HM là đường trung bình của tam giác ABC
=> HM // AB
0,75
Suy ra được tỉ số
..
CH CM
CH CB CM CA
CA CB
= = > =
0,5
b
Chứng minh tứ giác BKCH là hình bình hành (hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm mỗi đường).
0,5
Tam giác ABC cân tại B có BH là đường trung tuyến
=> BH là đường cao =>
·
0
90BHC =
=> BKCH là hình chữ nhật.
0,5
c
Chứng minh được NH là đường trung bình của tam giác AEC => NH
//EC.
Mà EC vuông góc với AK (gt) => NH vuông góc với AK
=> tam giác KNH vuông tại N.
0,25
Có NM là đường trung tuyến =>
1
2
NM HK=
Mà HK = BC (BKCH là hcn) =>
1
2
NM BC=
Xét tam giác BNC có NM là đường trung tuyến và
1
2
NM BC=
=>
Tam giác BNC vuông tại N =>
BN CN^
0,25
Bài 5
0,5 đ
Chiều rộng miếng đất là
20: 2 10 m=
.
Chiều dài sau khi giảm là:
20 )(xm
Chiều rộng sau khi tăng là:
10 )(xm+
Diện tích thu được là:
( )( )
20 10S x x= +
( )
( )
2
22
200 10 10 25 225 5 225x x x x x= + = + + = +
( )
2
50xx
nên
( )
2
5 225 225S x x= +
, dấu ‘=’ khi
5x =
.
Vậy để diện tích miếng đất thu được lớn nhất thì
5x =
.
0,25
0,25
Trang 15
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
ĐỀ 6
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 8
Bài 1: (3,0 điểm):
1.(NB- 0,5 đ) Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
a) -2y; b) 2x
3
y
2
; c) (y-1)x
2
; d)xy
2
-3xy+1
2. (TH–1 đ) Cho biểu thức P = x(x
2
y) x
2
(x +y) + xy(x 2).
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P khi x = 2, y = -3.
3. (NB- TH- 1,5đ) Khai triển:
a) 8x
3
27 b) 4x
2
1 c) (x 2)
3
Bài 2: (2 điểm)
1.(VD-1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x
2
3xy 6x + 18y b) x
2
6x + 9 y
2
.
2.(VD-1 đ)Tìm x biết
a) (x 1)(x
2
+ x + 1) x
3
6x = 11 b)x
2
+ 10x + 9 = 0
Bài 3: (NB-VD-1,5 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Học sinh
Dũng
An
Trọng
Linh
Khôi
Cường
Chiều cao
148
140
155
135
120
124
a)Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thông kê này.
b)Vẽ biểu đồ đó.
Bài 4 (3,0 điểm)
1.(NB- TH-1đ)
Giữa hai điểm
B
C
bị ngăn cách bởi hồ nước (như
hình dưới). Hãy xác định độ dài
BC
mà không cần phải
bơi qua hồ. Biết rằng đoạn thẳng
KI
dài
25m
K
trung điểm của
AB
,
I
là trung điểm của
AC
.
2 (2 điểm)Cho ∆ABC, lấy điểm D thuộc cạnh AB. Qua D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC
tại E.
a)(NB-TH) Biết AD = 3cm, AB = 5cm, AC = 7,5cm. Tính AE.
b) (TH)Qua C kẻ đường thẳng song song với AB cắt tia DE tại G. Chứng minh tứ giác BDGC
hình bình hành và
..DA EG DB DE=
.
c) (VD)Đường thẳng BG cắt AC tại H. Chứng minh HC
2
= HE.HA.
Bài 5: (VDC-0,5 điểm) Tìm GTNN của biểu thức sau:
A = 2x
2
+ y
2
+ 2xy + 2x 2y + 2029
--------- Hết --------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
Đáp án
Điểm
Trang 16
1.1
Các biểu thức là đơn thức là: -2y; 2x
3
y
2
0,5
1.2
a) P = x(x
2
y) x
2
(x +y) + xy(x 2)
P = x
3
xy x
3
x
2
y + x
2
y 2xy
P = (x
3
x
3
) + (-x
2
y + x
2
y) + (-xy 2xy)
P = -3xy
0,25
0,25
b) Thay x = 2, y = -3 vào P = -3xy
Ta được P = -3 . 2 . (-3) = 18
Vy khi x = 2, y = -3 thì P = 18
0,25
0,25
1.3
a) 8x
3
27 = (2x)
3
- 3
3
= (2x 3)(4x
2
+ 6x + 9)
b) 4x
2
1 = (2x)
2
1
2
= (2x 1)(2x + 1)
c) (x 2)
3
= x
3
6x
2
+ 12x - 8
0,5
0,5
0,5
2.1
a) x
2
3xy 6x + 18y = (x
2
3xy) (6x - 18y )
= x(x 3y) 6(x 3y) = (x 3y)(x 6)
0,5
b) x
2
6x + 9 y
2
= (x
2
6x + 9) y
2
= (x 3)
2
y
2
= (x 3 +y)(x 3 y)
0,5
2.2
23
33
)( 1)( 1) 6 11
1 6 11
6 1 11 2
a x x x x x
x x x
xx
- + + - - =
Û - - - =
Û - - = Û = -
Vậy
2x =-
0,5
2
2
) 10 9 0
9 9 0
( 1)( 9) 0
1
9
b x x
x x x
xx
x
x
+ + =
Û + + + =
Û + + =
é
=-
ê
Û
ê
=-
ê
ë
Vậy
{-1;-9}x Î
0,5đ
3
a)Trả lời: Biểu đồ cột
b) hs vễ đúng
0,5
1
4.1
Xét
A BCD
có:
;IA IC KA KB==
1
2
KI BCÞ=
(t/c đường tb)
2 50BC KI mÞ = =
Vậy khoảng cách giữa 2 điểm BC = 50m
1
Trang 17
4.2
H
E
A
B
C
D
G
a) Xét
A BCD
AD AE
AB A C
=
(theo thales)
hay
3
4,5
5 7,5
AE
AE cm= Þ =
Hình
vẽ
0,5
Câu a
0,5đ
b) Chứng minh tứ giác BDGC là hình bình hành
Do AD//CG
DA DE
CG EG
Þ=
(thales) mà CG = BD
..
DA DE
DA EG DE DB
DB EG
Þ = Þ =
0,5
c)
//
HC HB
EG BC
HE HG
Þ=
//
HA HB
AB GC
HC HG
Þ=
Do đó
2
.
HC HA
HC HE HA
HE HC
= Þ =
0,25đ
0,25đ
5
A = 2x
2
+ y
2
+ 2xy + 2x 2y + 2029
= (x + y -1)
2
+ ( x + 2)
2
+ 2024 ≥ 2024
Dấu bằng xảy ra khi x = -2; y = 3.
Vậy GTNN của A là 2024 khi x = -2; y = 3.
0,5đ
ĐỀ 7
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 8
Bài 1. (0,5 điểm)
Trang 18
Cho các biểu thức:
10
x
;
2
1
5
x
;
( )
2
51x yz
;
3
xy
;
1
y
x
; 2024;
2
2025xy+−
.
Trong các biểu thức đã cho, biểu thức nào là đơn thức?
Bài 2. (1 điểm) Cho biểu thức
( ) ( )
22
22P x y x x y y= +
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P khi x = 5, y = -2.
Bài 3. (0,5 điểm) Cho các đẳng thức:
a)
( )
2
66x x x x =
b)
( )
3
33
x y x y =
c)
( )
2
22
2x y x xy y+ = + +
Đẳng thc nào không là hằng đẳng thc? Vì sao?
Bài 4. (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x
2
5x
b) x
2
6x + 9 y
2
c) xy - 7z + xz - 7y
d) 3x
3
- 12x
2
+ 36x - 81
Câu 5. (1 điểm) Hai hình lập phương màu xám cạnh x (cm)màu trắng cạnh y (cm) đặt cạnh nhau
như hình bên.
Biết rằng diện tích của hình chữ nhật ABCD là 40 cm
2
và độ dài MD là 22 cm. Hãy tính tổng thể
tích của hai hình lập phương?
Câu 6. (1,5 điểm) Biểu đồ sau biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
Câu lạc bộ
Số lượng học sinh tham gia
Tiếng Anh
∆ ∆ ∆ ∆ ∆
Tiếng Pháp
∆ ∆ ∆
Tiếng Nga
(Mỗi ∆ ứng với 5 học sinh tham gia câu lạc bộ ngoại ngữ)
a) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng ứng với bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
c) Hãy lựa chọn một dạng biểu đồ khác để biểu diễn bảng thống kê trên.
Câu 7: (3,5 điểm): Cho 󰵎ABC vuông tại A có đường trung tuyến AD. Từ D kẻ DE vuông góc với
AB, DF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC).
a) Biết BC = 10 cm. Tính AD?
x cm
y cm
40 cm
2
22 cm
A
B
C
D
M
Trang 19
b) Chứng minh rằng: Tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
c) Chứng minh rằng: DE là đường trung bình của tam giác ABC.
d) Hỏi khi độ dài các cạnh AB, AC thay đổi thì tổng
E AFA
AB AC
+
có thay đổi hay không? Vì sao?
___ HẾT___
ĐÁP ÁN
Câu
Mức
độ
Nội dung
Điểm
1
0,5
NB
Biểu thức là đơn thức gồm:
2
1
5
x
;
( )
2
51x yz
;
3
xy
; 2024
0,5
2
1,0
TH
a)
( ) ( )
22
22P x y x x y y= +
22
22P x y x x y y= + +
22P x y=+
0,5
TH
b) Thay x = 5; y = -2 vào P ta được:
2.5 2.( 2) 10 4 6P = + = =
0,5
3
0,5
NB
Đẳng thức b) không là hằng đẳng thức vì khi thay x = 1, y = 2 vào
đẳng thức thì vế trái bằng -7 còn vế phải bằng -1
0,5
4
2,0
TH
a)
( )
2
5 5x x x x=−
.
0,5
VD
b)
( )
( )
( ) ( )
22
22
2
2
6 9 y
6 9
3
3 . 3
xx
x x y
xy
x y x y
+
= +
=
= +
0,5
TH
c)
( ) ( )
( ) ( )
( )( )
7 7
77
7
7
xy z xz y
xy xz y z
x y z y z
y z x
+
= + +
= + +
= +
0,5
VD
d)
0,5
Trang 20
( )
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
32
32
32
2
2
3x - 12x + 36x 81
3 4 12x 27
3 27 4 12
3 3 3x 9 4x 3
3 3 9
xx
x x x
x x x
x x x
= +

=


= + +

= +
5
1,0
VD
Thể tích cảu hai hình lập phương là:
3 3 3
()x y cm+
Vì độ dài MD là 22 cm nên: x + y = 22 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là 40 cm
2
nên : xy= 40 (cm
2
)
0,5
VD
Ta có :
( ) ( )
3
3 3 3 3
3x 22 3.40.22 8008( )x y x y y x y cm+ = + + = =
Vậy tổng thể tích của hai hình lập phương là 8 008 cm
3
0,5
6
1,5
NB
a) Đây là biểu đồ tranh
Mỗi biểu tượng ứng với 5 học sinh
0,5
TH
b) Ta có bảng thống kê:
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Tiếng Nga
Học sinh
25
15
5
N = 45
0,5
VD
c) Học sinh vẽ biểu đồ đúng và nêu lý do chọn loại biểu đồ đó
0,5
7
3,5
NB
0,5
TH
a) Vì AD là đường trung tuyến trong tam giác vuông ABC nên
11
D .10 5
22
A BC cm= = =
0,25
0,25
TH
b) Ta có :
0,5
D
B
E
A
F
C

Preview text:

ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8
I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)
Câu 1.
Biểu nào sau đây là đơn thức ? − A. 2x 1 B. 3 2 11x y − 4xy C. 5 3 7 − x y z D. 5xy z x
Câu 2. Biểu thức nào sao đây không phải đa thức bậc 6? A. 3 2 5x y z B. 5 2 7x y − 2x yz C. 2 3 3 10x y z − 4x y D. 4 3 6 6x y + x
Câu 3. Giá trị của đa thức 2 2
x (x + y) − y(x + y) tại x = 10 và y = -1 là A. 1000 B. 999 C. 1001 D. -999
Câu 4. Kết quả của phép tính ( + )2 x 6 là A. 2 x + 36 B. 2 x −12x + 36 C. 2 x − 36 D. 2 x +12x + 36
Câu 5. Điều kiện xác định của phân thức x là x − 3 A. x  3 − B. x  0 C. x  3 D. x = 0 −
Câu 6. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức x y x 2 2 − 2 + 2 2 − 2 − A. x y B. (x y) C. x y D. (x y) x(x + y) x − y x(x − y) x + y +
Câu 7. Rút gọn phân thức x 1 ta được kết quả 2 7x + 7x A. 1 B. 7x C. 1 D. 1 7 x 7x
Câu 8. Chọn câu sai − − − A. 13x 13 x 1 = B. 5x 5 = 5 13x x 5x − 2 x − 36 C. 1 x 3 = D. x + 6 = 2 x + 3 x − 9 x − 6
Câu 9. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác đều.
B. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
C. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông.
D. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác cân.
Câu 10. Kết quả của phép tính 3 (x −1) là A. 3 2 x − 3x + 3x −1 B. 3 x +1 C. 3 2 x + 3x + 3x +1 D. 3 x −1
Câu 11. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Tứ giác hai cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành Trang 1
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành
Câu 12. Rút gọn biểu thức 2
(x + 5)(x − 5x + 25) ta được A. 3 x +125 B. 3 x −125 C. 125 D. 3 x
II. TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1.
(1,5 điểm) Thực hiện phép tính 2 x − 3 6x a) 2 x x (x − 6) b) + c) . x −1 1− x 2 2x x − 9
Câu 2. (1,0 điểm) Cho hai đa thức 2 2 P = x + 2xy + y và 2 2
Q = x − 2xy + y + 2. Tính P + Q và P – Q. 2 5x + 30x P =
Câu 3. (2,0 điểm) Cho phân thức x + 6
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức P được xác định?
b) Rút gọn phân thức P.
c) Tính giá trị của phân thức P tại x = 5, x = -6.
Câu 4. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. M là trung điểm của BC. Vẽ MD vuông góc với
AB tại D, ME vuông góc với AC tại E.
a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật.
b) Tính độ dài AM biết AB = 9cm, AC = 12cm.
Câu 5. (1,0 điểm) Một bạn học sinh thả diều ngoài công viên, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến
con diều dài 130m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 50m. Tính độ
cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất là 1,5m. ----- HẾT-----
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN – LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM (3.0 ĐIỂM). Học sinh chọn đúng đáp án, mỗi câu 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C D B D C A D B B A C A
II. TỰ LUẬN (7.0 ĐIỂM) Câu/điể
Hướng dẫn chấm- đáp án Điểm m a) 2 2 (x − 6) = x −12x + 36 0,5 Câu 1 b) x 1 x 1 + = = 1 0,5 (1,5 x −1 1− x x −1 điểm) x − 3 6x (x − 3).6x 3 0,5 c) . = = 2 2x x − 9 2x.(x + 3)(x − 3) x + 3 2 2 2 2
A + B = x + 2xy + y + x − 2xy + y + 2 0,25 Câu 2 2 2 = 2x + 2y + 2 0,25 (1,0 2 2 2 2 0,25 điểm)
A − B = x + 2xy + y − x + 2xy − y − 2 = 4xy − 2 0,25 Câu 3
a) Điều kiện xác định x  2 0,5 (2,0 2 3x − 6x 3x(x − 2) b) = = 3x điểm) x − 2 (x − 2) 0,5 Trang 2
Tính đúng giá trị P = 3.5 = 15 0,5 a) Vẽ hình đúng 0,25 B Nêu đúng    0 BAC = ADM = AEM = 90 0,75 Câu 4 (gt) (1,5 D M 0,25 điểm)
b) Tính đúng BC = 15cm 0,25 Suy ra AM = 1 BC = 7,5cm A E C 2 Câu 5 (1,0 điểm)
B: vị trí con diều; N: vị trí tay bạn học sinh; AB : độ cao của con diều so
với mặt đất. NB = 130m; NM = 1,5m; MA = 50m 0,25 NC MC 5 Ta có: =  MC = .NC BN AM 13 0,25 2 2 2 13
Áp dụng định lí Pytago, MC + MN = NC NC = (m) 8
Xét  ABC vuông tại. Áp dụng định lí Pytago, ta có 2 2  13   5 2 2 2 
AB = BC AC = 130 + − 50 +     0,25  8   8 
AB =121,5 (m)
Vậy độ cao con diều là 121,5m so với mặt đất. 0,25
Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương đương ---------- Hết ---------- ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Câu 1. (1,5đ)
a,(NB) Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức; đa thức? tìm bậc của đơn, đa thức 1 đó: 3x2y; ; 2x3y2 + 9 2x
b, (VD)Tính giá trị của các biểu thức sau: Trang 3
A = 4x2y + 2x + 1 Tại x = 1; y = 3
B = - 3 xy3 + 4xy + x Tại x = -2; y = -1 2 Câu 2. (2đ)
a,(NB) Khai triển hằng đẳng thức sau: (2m +n)2
b,(TH) Rút gọn các biểu thức sau:
b1. 3(x + y) (x – y) + (x-y)2 + 2xy
b2. (x + 2)3 – 3x (x + 4) – (x -2)3
c,(VD) Tìm các số x, y thoả mãn đẳng thức: 2 + 2 3x 3y + 4xy + 2x − 2y + 2 = 0 Câu 3. (2đ)
a,(TH) Phân tích đa thức thành nhân tử a1. 3xy – 6x2 + 12x a2. x2 + 6x – y2 – 6y
a3. 2x3 + 2x2 – 4xy – 2y3 + 2y2
b,(VD) Tính nhanh giá trị của biểu thức E = x3 – 9x2 + 27x – 27 tại x = 13 Câu 4. (1,5đ)
a,(NB) Dữ liệu thu được trong câu hỏi: “Bạn nặng bao nhiêu” thuộc loại nào
b,(TH) Nên sử dụng phương pháp thu thập nào để thu được dữ liệu sau: “Tên của 12 quận
huyện có diện tích lớn nhất ở Hà Nội”
c,(VD) Cho bảng thống kê sau: Quốc gia Trung Quốc Đức Pháp Tây ba nha Ý Số di sản Thế giới 56 51 49 49 58
Nên sử dụng biểu đồ nào để biểu diễn? hãy vẽ biểu đồ đó Câu 5. (3,5đ)
Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC
a,(NB)Trên tia ED lấy điểm M sao cho D là trung điểm của ME.
CMR tứ giác ACEM là hình bình hành
b,(TH) CM tứ giác AEBM là hình chữ nhật
c,(VD) Dựa vào định lý Thales đảo thì H nằm ở vị trí nào trên cạnh AC để DH//BC? ---HẾT--- Đáp án Câu Nội dung Điểm
a) Đơn thức: 3x2y có bậc là 3
Đa thức: 2x3y2 + 9 có bậc là 5 0.5
Câu 1 b) Thay x = 1; y = 3 vào A: A = 12 + 2 + 1 = 15 0.5
(1.5đ) Thay x = -2; y = -1 vào B: B = -3 + 8 – 2 = 3 0.5 Trang 4 a) 4m2 + 4mn + n2 0.5
b) b1. = 3(x2- y2) + x2 – 2xy + y2 + 2xy = 4x2 – 2y2 0.5
b2. = x3 + 6x2 + 12x + 8 – 3x2 – 12x – (x3 – 6x2 + 12x – 8) 0.5 = 9x2 – 12x + 16 c) Biến đổi: 2 + 2 3x 3y + 4xy + 2x − 2y + 2 = 0  2( 2 x + 2xy + 2 y ) + ( 2 x + 2x + ) 1 + ( 2 y − 2y + ) 1 = 0 Câu 2 0.5 (2đ)  2(x + y)2 + (x + )2 1 + (y − )2 1 = 0 x = −y 
Đẳng thức chỉ có khi: x = −1 y =  1 a) a1. = 3x(y -2x + 4) 0.5
Câu 3 a2. = (x2 – y2) + (6x – 6y) = ... = (x – y)(x + y + 6) 0.5
(2.0đ) a3. = 2[(x3 - y3) + (x2 – 2xy + y2)] = ... = 2(x – y)(x2 + xy + y2 + 0.5 x – y)
b) E = (x -3)3. thay x = 13 vào E có E = 103 = 1000 0.5
Câu 4 a) Dữ liêu là số 0.5
(1,5đ) b) Thu thập dữ liệu dán tiếp 0.5
c) Nên sử dụng biểu đồ cột. HS vẽ biểu đồ 0.5 Vẽ hình đúng, đủ M A 0.5
a) Ta có DE là đường trung bình của
∆BAC (Vì D, E là trung điểm của AB, H 0.25 D BC)
Suy ra DE // AC và DE = 1 AC (1) 0.25 B 2 E C 1 0.25 Mà DE= ME (2) 2 0.25
Từ (1) và (2)  ME // AC và ME = AC
Nên tứ giác ACEM là hình bình hành(Tứ giác có 1 cặp cạnh đối
Câu 5 song song và bằng nhau)
(1,5đ) b) Ta có DA = DB(gt) và DE = DM(gt) 0.25
Suy ra tứ giác AEBM là hình bình hành 0.25 Và  0
AEB = 90 (Vì tam giác ABC là tam giác cân có AE là trung
tuyến nên AE đồng thời là đường cao) 0.25
Nên tứ giác AEBM là hình chữ nhật (Hình bình hành có một góc 0.25 vuông) c) Ta có AD 1
= (D là trung điểm của AB) 0,25 AB 2 AH 1
Để DH//BC (Thales đảo) thì = 0,5 AC 2
Khi đó H là trung điểm của AC 0,25 Trang 5 ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (
3,0 điểm) (Chọn một phương án trả lời đúng của
mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài).
Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 2 x A. 2 2 − x + yz . B. 3 2x yz . C. . D. xy + 2 . 2y
Câu 2. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến? A. 2 3x + 2y . B. 2 2 − x + x . C. 2 2y + y . D. 2x +3 .
Câu 3. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức? A. 2 2 a +1 = (a +1) .
B. a −1= a . C. 2 b = 2b .
D. a +b = b + a .
Câu 4. Phép tính (a +b)(a b) có kết quả là A. 2 2 a + b . B. 2 (a + b) . C. 2 2 a b . D. 2 (a b) .
Câu 5. Đơn thức còn thiếu trong hằng đẳng thức ( − )( 2 2 ++ ) 3 3 x y x
y = x y A. 2xy . B. xy . C. -xy . D. -2 xy .
Câu 6. Trong các cách thu thập dữ liệu sau, đâu là thu thập dữ liệu trực tiếp? A. Lập bảng hỏi.
B. Tìm trên Internet.
C. Lấy qua sách, báo. D. xem tivi.
Câu 7. Dữ liệu thu được trong câu hỏi "Chiều cao của bạn bao nhiêu mét" thuộc loại nào?
A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
B. Số liệu rời rạc.
C. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
D. Số liệu liên tục.
Câu 8. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là A. hình thoi. B. hình chữ nhật. C. hình vuông. D. hình thang cân.
Câu 9. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là A. hình chữ nhật. B. hình vuông. C. hình bình hành. D. hình thang cân.
Câu 10. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là A. hình chữ nhật. B. hình vuông. C. hình bình hành.. D. hình thang cân.
Câu 11. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là A. hình thoi. B. hình thang vuông. C. hình vuông. D. hình chữ nhật.
Câu 12. Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của một tam giác gọi là
A. đường trung tuyến của tam giác. B. đường trung trực của tam giác.
C. đường trung bình của tam giác. D. đường phân giác của tam giác.
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 7, 0 điểm) Bài 1. (1 điểm)
a) Xác định bậc và hệ số của đơn thức sau: 2 2 3 − x yz
b) Xác định bậc đa thức sau: 2 2 2
3xy + 2xy z xyz Trang 6
Bài 2. (1,5 điểm)Khai triển các hằng đẳng thức sau: a) 2 (3 − 2y) . b) 3 (2x + y) .
Bài 3. ( 1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 2
3y − 3x + y xy . b) 2 2
9y x + 2x −1.
Bài 4. (1 điểm) Bảng thống kê sau biểu diễn số lượng giấy vụn mà các lớp khối 8 thu gom được
trong phong trào kế hoạch nhỏ do Liên đội phát động. Lớp 8 /1 8 / 2 8 / 3 8 / 4 Số lượng (kg) 16 14 20 13
Em hãy chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê này? Hãy vẽ biểu đồ đó.
Bài 5. ( 1,5 điểm) Cho tam giác DEF , kẻ tia phân giác DA của góc EDF ( A thuộc EF ). Từ A kẻ
AB song song với DF ( B thuộc DE ). Chứng minh DE BE = . DF BD
Bài 6. ( 1,0 điểm) Bác Ba có một mảnh đất hình tam giác MNP, bác muốn chia mảnh đất thành 2
phần, một phần trồng rau, một phần trồng hoa. Tại vị trí G là trọng tâm của mảnh đất, bác Nam xây
một tường rào đi qua G và song song với cạnh NP, cắt cạnh MN tại B. Biết cạnh MN = 36 m .
Không đo đạt trực tiếp bác An vẫn tính được độ dài đoạn BM và BN . Em hãy đóng vai bác Ba tính
xem độ dài đoạn BM và BN bằng bao nhiêu? ĐỀ 4
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Bài 1:(3.0 điểm).
1. (NB-0,5đ) Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
1 xy2z ; 2xy+1 ; √2 𝑥𝑦 ; 9 ; x y ; ; 2xy2 – 5xz ; 3 𝑥 Trang 7
2. (TH-1,0đ) Cho hai đa thức 3 2 3 2
A = 4x – 5xy + y − 4x + 2xy y + 4
a) Thu gọn đa thức A .
b) Tính giá trị của A tại x = 1 − ; y =2
3.(NB-TH-1,5 đ) Khai triển 1
a) 27x3 + 8 b) 2
x c) (x )2 – 6 4 Bài 2: (2.,0 điểm)
1. (VD-1,0đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 3 2
a) x +10x + 25x b) 2 2 a
) x – 2xy + y – 9 2. (VD-1,0đ) Tìm x, biết a) 3 2
x −9x + 27x – 27 = 0 b) (x + ) 2 2
3 – x – 3x = 0 Bài 3: (1.,5 điểm)
1. Biểu đồ sau biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ. Câu lạc bộ
Số lượng học sinh tham gia Tiếng Anh @ @ @ @ @ Tiếng Pháp @ @ @ Tiếng Nga @
(Mỗi @ ứng với 5 học sinh tham gia câu lạc bộ ngoại ngữ)
a) (NB-0,5đ) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng ứng với bao nhiêu học sinh?
b) (VD-0,5đ) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
2. (TH-0,5đ) Biểu đồ (H.5.20) cho biết cơ câu GDP của Việt Nam năm 2021.
GDP Việt Nam năm 2021 là 0,4 nghìn tỉ đô la Mỹ. Dựa vào biểu đồ hãy tính lĩnh vực công
nghiệp và xây dựng đóng góp bao nhiêu tỉ đô la Mỹ? Bài 4: (3,0 điểm).
1. (NB-TH- 1,0 điểm). Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B
E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí ,
A F, C cùng
nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng,
ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // FE (như hình vẽ). Sau Trang 8
đó bác An đo được AF = 40 ; m FC = 20 ;
m EC = 30m . Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B E bằng bao nhiêu?
2. (2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Ba điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC.
a) (NB-TH) Chứng minh tứ giác ADEF là hình chữ nhật.
b) (VD) Gọi K là trung điểm của DE. Chứng minh rằng ba điểm B, K, F thẳng hàng và KA = KF.
Bài 5:(VDC- 0,5 điểm)
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = m, AC = n; AD là đường phân giác trong của góc
A. Tính tỉ số diện tích của tam giác ABD và tam giác ACD.
--------- Hết --------
(Cán bộ coi thị không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN: TOÁN 8 Bài Ý Nội dung Biểu điểm Bài 1
1 Biểu thức nào là đơn thức: 1 xy2z ;√2 𝑥𝑦 0,5 (3,0 3 điểm) 2 0,5 𝑎) 3 2 3 2
A = 4x – 5xy + y − 4x + 2xy y + 4 =( 3 3
x x ) + (− xy + xy) + ( 2 2 4 4 5 2 y y ) + 4 = –3xy + 4 b)Thay x = 1
− ; y =2 vào đa thức A ta được: A = 3 − .(− ) 1 .2 + 4 = 6 + 4 =10 0,5 Vậy A= 10 3 a) 3 27x + 8 = (3x)3 3 + 2 = (3x + 2)( 2 9x − 6x + 4) 0,5   b) 2 1 1 1 x −   = x x  +   0,5 4  2  2  c) (x )2 2
– 6 = x – 12x + 36 0,5 Bài 2 1 a) x + x +
x = x( x + x + ) = x( x + )2 3 2 2 10 25 10 25 5 0,5 (2,0 0,5 2 2 2 2 điểm)
b) x – 2xy + y – 9 = ( xy) −3 = ( x y −3)(x y + 3) 2 a) 3 2
x − 9x + 27x – 27 = 0 0,5 (x )3 – 3 = 0 x = 3 b) Trang 9 2( x + 3) 2
x – 3x = 0 0,5 2( x + 3) – ( 2 x + 3x) = 0
( x + 3)(2 − x) = 0 Vậy x = 3 − ; x = 2 Bài 3
1 a) Biểu đồ đã cho là biểu đồ tranh. 0,5 (1,5
Mỗi biểu tượng ứng với 5 học sinh điểm)
b) Bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ là: Tên câu lạc bộ Tiếng Anh Tiếng Pháp Tiếng Nga 0,5 Số lượng (học 25 15 5 sinh)
2 Lĩnh vực công nghiệp và xây dựng đóng góp số tỉ đô la Mỹ là 151,44 0,5 (tỉ đô la Mỹ ) Bài 4
1 Tam giác ABC có FE//AB, áp dụng định lí Ta-Lét, ta có: 1,0 (3,0 BE FA BE 40 =  = = 2  BE = 60 điểm) EC FC 30 20
Vậy khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng 60m 2 Vẽ hình B D K E 0,25 A C F
a) Vì E, F lần lượt là trung điểm của BC, AC nên EF là đường trung
bình của ∆ABC, suy ra EF // AB 0,75 Tương tự: ta có DE // AC
Suy ra ADEF là hình bình hành, lại có góc A là góc vuông nên ADEF là hình chữ nhật
b. *) D, F lần lượt là trung điểm của AB, AC nên DF là đường trung 0,5
bình của ∆ABC suy ra: DF // BC
Ta có: EF // AB (câu a) hay EF // BD
DF // BC (cm trên) hay DF // BE
Tứ giác BDFE có EF // BD, DF // BE nên tứ giác BDFE là hình bình hành
Hình bình hành BDFE có 2 đường chéo BF và DE, mà K là trung
điểm của DE nên K cũng là trung điểm của BF. Do đó ba điểm B, K, F thẳng hàng.
*) Ta có AB ⊥ DE, BD = DA (gt) suy ra K nằm trên đường trung
trực của AB  KB = KA (1)
Mặt khác K là trung điểm của BF  KB = KF (2) 0,5 Trang 10
Từ (1) và (2) suy ra: KA = KF Bài 5 Kẻ đường cao AH ( 0,5 BD AB m
Vì AD là tia phân giác của góc BAC = = điểm) DC AC n 1 1 Ta có S A ABD = BD.AH; S DC.AH 2 ACD = 2 1 . . BD AH S BD m ABD 2 = = = S 1 DC n B C 0,5 ACD .DC.AH H D 2
(Trường hợp học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa) ĐỀ 5
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8
Bài 1.
(1,5 điểm) Rút gọn biểu thức a) (x + )2
2 − (x + 3)(x − 3) +10 b) (x + )( 2
x x + ) − x( 2 1 1 x − ) 1
Bài 2. (3,0 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử a) 2 xy −16x y b) 2 2
x y − 3x + 3y c) 2 2
x − 4xy + 4y − 4 2. Tìm x, biết: a) 2 15x − 3x = 0
b) 2x(x − 7) + 4(7 − x) = 0
c) x( x + ) 2 2 3 + 4x = 9
Bài 3. (1,5 điểm)
Cho biểu đồ về lượng mưa và nhiệt độ trong năm 2023 mm Lượng mưa Nhiệt độ
của Hà Nội (Hình vẽ) 0C 350
a) Tháng nào có nhiệt độ cao nhất, thấp nhất? Vì sao lại 32 30 300 có sự khác biệt này? 28 250 26
b) Tháng nào có lượng mưa nhiều nhất, ít nhất? 24 200 22
c) Em thích tháng nào nhất trong năm và tháng đó có 150 20 18 100
nhiệt độ và lượng mưa như thế nào? 16 14 50 12 0 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Hình 3 Bài 4. (3,5 điểm)
1.
Cho hình vẽ, biết:
BE//DA,𝐸𝐶 = 9,6𝑚, 𝐷𝐵 = 4,5𝑚, 𝐵𝐶 = 5𝑚. Một
người đứng ở vị trí E trên bờ, tính khoảng cách AE từ
chiếc thuyền tới vị trí người đứng?
2. Cho tam giác ABC cân tại .
B Gọi H , M lần lượt là trung điểm của AC và . BC
a) Chứng minh HM / / AB CH.CB = CM.C . A
b) Lấy điểm K sao cho M là trung điểm của HK. Chứng minh tứ giác BKCH là hình chữ nhật. Trang 11
c) Kẻ CE ^ AK (E Î AK). Gọi N là trung điểm của .
EA Chứng minh BN ^ CN.
Bài 5. (0,5 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 20 m , chiều rộng bằng nửa chiều
dài. Người ta giảm chiều dài đi x(m) và tăng chiều rộng thêm x(m) . Tìm x để diện tích miếng đất
thu được là lớn nhất.
--------------HẾT--------------
(Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm) ĐÁP ÁN Bài Nội dung Điểm
a (x + 2)2 −(x + 3)(x −3) +10 2 2
= x + 4x + 4 − x + 9 +10 0,5 Bài 1 = 4x + 23 0,25 1,5 đ
b (x + )( 2x x+ )− x( 2 1 1 x − ) 1 0,5 3 3
= x +1+ x x =1+ x 0,25 a 2
xy −16x y = xy (1−16x) 0,5 2 2
x y − 3x + 3y = ( 2 2
x y ) −3(x y) b 0,25
= (x y)(x + y) −3(x y) = (x y)(x + y − ) 3 0,25 Bài 2.1 2 2
x − 4xy + 4y − 4 ( 2 2
= x − 4xy + 4y ) − 4 1,5 đ c (x y)2 2 = 2 − 2 0,25
= (x − 2y − 2)(x − 2y + 2) 0,25 a 2 15x − 3x = 0 Bài 2.2 3x(5x − ) 1 = 0 1,5 đ TH1: x = 0 0,5 TH2: 5x −1= 0 1 x = 5 Vậy …
b 2x(x−7)+4(7− x) = 0
2x(x − 7) − 4(x − 7) = 0
(x −7)(2x −4) = 0 0,25 Trang 12 x − 7 = 0 2x − 4 = 0 0,25 TH1: TH2: x = 7 x = 2 Vậy … c x( x + ) 2 2 3 + 4x − 9 = 0 x(2x + ) 3 + (2x + ) 3 (2x − ) 3 = 0 (2x + ) 3 (x + 2x − ) 3 = 0 (2x + ) 3 (3x − ) 3 = 0 0,25 TH1: 2x + 3 = 0 0,25 −3 x = 2 TH2: 3x − 3 = 0 x =1 Vậy … Bài 3
a Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng 7 với nhiệt độ khoảng 0 30 C và 0,25 (1,5 đ)
tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng 1 với nhiệt độ trung bình vào khoảng 0 16 C .
Sự khác biệt này là do Hà Nội có 4 mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông, Khi 0,25
đó tháng 7 là tháng nằm trong mùa hè, nên nhiệt độ trung bình sẽ
cao, ngược lại tháng 1 vẫn chịu ảnh hưởng của mùa đông nên nhiệt độ sẽ thấp.
b Tháng có lượng mưa nhiều nhất là tháng 8, tháng có lượng mưa ít 0,5 nhất là tháng 1 . c Học sinh tự trả lời. 0,5 1  ADC: BE // DA Bài 4 CE CB  = (định lý Thales) 3,5đ AE CD 0,25 9,6 4 Thay số: = AE 4,5 AE = 10,8m
Vậy khoảng cách AE từ thuyền đến vị trí người đứng là 10,8m. 0,25
2 Vẽ đúng hình đến câu a 0,25 Trang 13 B K E M N A H C
a Chỉ ra được HM là đường trung bình của tam giác ABC => HM // AB 0,75 CH CM Suy ra được tỉ số =
= >CH.CB = CM .CA 0,5 CA CB
b Chứng minh tứ giác BKCH là hình bình hành (hai đường chéo cắt 0,5
nhau tại trung điểm mỗi đường).
Tam giác ABC cân tại B có BH là đường trung tuyến
=> BH là đường cao => · 0 BHC = 90
=> BKCH là hình chữ nhật. 0,5
c Chứng minh được NH là đường trung bình của tam giác AEC => NH 0,25 //EC.
Mà EC vuông góc với AK (gt) => NH vuông góc với AK
=> tam giác KNH vuông tại N. 1 0,25
Có NM là đường trung tuyến => NM = HK 2 1
Mà HK = BC (BKCH là hcn) => NM = BC 2 1
Xét tam giác BNC có NM là đường trung tuyến và NM = BC => 2
Tam giác BNC vuông tại N => BN ^ CN
Chiều rộng miếng đất là 20 : 2 = 10 m . Bài 5
Chiều dài sau khi giảm là: 20 − x (m) 0,5 đ
Chiều rộng sau khi tăng là: 10 + x (m)
Diện tích thu được là: S = (20− x)(10+ x) =
+ x x = −(x x + )+ = −(x − )2 2 2 200 10 10 25 225 5 + 225 0,25 Vì −( x − )2 5  0 x
 nên S = −(x − )2 5 + 225  225 x
 , dấu ‘=’ khi x = 5.
Vậy để diện tích miếng đất thu được lớn nhất thì x = 5. 0,25 Trang 14
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa ĐỀ 6
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Bài 1: (3,0 điểm):
1.(NB- 0,5 đ) Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
a) -2y; b) 2x3y2; c) (y-1)x2; d)xy2-3xy+1
2. (TH–1 đ) Cho biểu thức P = x(x2 – y) – x2(x +y) + xy(x – 2).
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P khi x = 2, y = -3.
3. (NB- TH- 1,5đ) Khai triển: a) 8x3 – 27 b) 4x2 – 1 c) (x – 2)3 Bài 2: (2 điểm)
1.(VD-1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – 3xy – 6x + 18y b) x2 – 6x + 9 – y2. 2.(VD-1 đ)Tìm x biết
a) (x – 1)(x2 + x + 1) – x3 – 6x = 11 b)x2 + 10x + 9 = 0
Bài 3: (NB-VD-1,5 điểm) Cho bảng số liệu sau: Học sinh Dũng An Trọng Linh Khôi Cường Chiều cao 148 140 155 135 120 124
a)Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thông kê này. b)Vẽ biểu đồ đó. Bài 4 (3,0 điểm) 1.(NB- TH-1đ)
Giữa hai điểm B C bị ngăn cách bởi hồ nước (như
hình dưới). Hãy xác định độ dài BC mà không cần phải
bơi qua hồ. Biết rằng đoạn thẳng KI dài 25m K
trung điểm của A B , I là trung điểm của A C .
2 (2 điểm)Cho ∆ABC, lấy điểm D thuộc cạnh AB. Qua D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại E.
a)(NB-TH) Biết AD = 3cm, AB = 5cm, AC = 7,5cm. Tính AE.
b) (TH)Qua C kẻ đường thẳng song song với AB cắt tia DE tại G. Chứng minh tứ giác BDGC là
hình bình hành và DA.EG = DB.DE .
c) (VD)Đường thẳng BG cắt AC tại H. Chứng minh HC2 = HE.HA.
Bài 5: (VDC-0,5 điểm) Tìm GTNN của biểu thức sau:
A = 2x2 + y2 + 2xy + 2x – 2y + 2029
--------- Hết --------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu Đáp án Điểm Trang 15 1.1
Các biểu thức là đơn thức là: -2y; 2x3y2 0,5 1.2
a) P = x(x2 – y) – x2(x +y) + xy(x – 2)
P = x3 – xy – x3 – x2y + x2y – 2xy 0,25
P = (x3 – x3) + (-x2y + x2y) + (-xy – 2xy) P = -3xy 0,25
b) Thay x = 2, y = -3 vào P = -3xy 0,25
Ta được P = -3 . 2 . (-3) = 18
Vậy khi x = 2, y = -3 thì P = 18 0,25 1.3
a) 8x3 – 27 = (2x)3- 33 = (2x – 3)(4x2 + 6x + 9) 0,5
b) 4x2 – 1 = (2x)2 – 12 = (2x – 1)(2x + 1) 0,5
c) (x – 2)3 = x3 – 6x2 + 12x - 8 0,5 2.1
a) x2 – 3xy – 6x + 18y = (x2 – 3xy) – (6x - 18y ) 0,5
= x(x – 3y) – 6(x – 3y) = (x – 3y)(x – 6)
b) x2 – 6x + 9 – y2= (x2 – 6x + 9) – y2
0,5
= (x – 3)2 – y2 = (x – 3 +y)(x – 3 – y) 2.2 2 3
a)(x - 1)(x + x + 1) - x - 6x = 11 0,5 3 3
Û x - 1 - x - 6x = 11
Û - 6x - 1 = 11 Û x = - 2 Vậy x = - 2 2 )
b x + 10x + 9 = 0 0,5đ 2
Û x + 9x + x + 9 = 0
Û (x + 1)(x + 9) = 0 x é = - 1 ê Û xê = - 9 êë Vậy x Î {-1;-9} 3
a)Trả lời: Biểu đồ cột 0,5 b) hs vễ đúng 1 4.1 1
Xét DA BC có: IA = IC ;KA = KB Þ KI = BC (t/c đường tb) 2
Þ BC = 2KI = 50m
Vậy khoảng cách giữa 2 điểm BC = 50m 1 Trang 16 4.2 A Hình D vẽ G 0,5 E H B C
a) Xét DA BC A D A E = (theo thales) A B A C Câu a hay 0,5đ 3 A E =
Þ A E = 4, 5cm 5 7, 5
b) Chứng minh tứ giác BDGC là hình bình hành DA DE Do AD//CG Þ = (thales) mà CG = BD CG EG DA DE Þ =
Þ DA.EG = DE .DB DB EG 0,5 HC HB
c) EG / / BC Þ = HE HG 0,25đ HA HB A B / /GC Þ = HC HG HC HA Do đó 2 =
Þ HC = HE .HA HE HC 0,25đ 5
A = 2x2 + y2 + 2xy + 2x – 2y + 2029
= (x + y -1)2 + ( x + 2)2 + 2024 ≥ 2024
Dấu bằng xảy ra khi x = -2; y = 3.
Vậy GTNN của A là 2024 khi x = -2; y = 3. 0,5đ ĐỀ 7
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Bài 1. (0,5 điểm) Trang 17 x 1 − −1 Cho các biểu thức: ; 2 x ; ( − ) 2 5 1 x yz ; 3 −xy ; y ; 2024; 2 x + y − 2025. 10 5 x
Trong các biểu thức đã cho, biểu thức nào là đơn thức?
Bài 2. (1 điểm) Cho biểu thức P = ( 2 x y + x) − ( 2 2 x y − 2y)
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P khi x = 5, y = -2.
Bài 3. (0,5 điểm) Cho các đẳng thức:
a) x(x − ) 2 6 = x − 6x b) − = ( − )3 3 3 x y x y
c) (x + y)2 2 2
= x + 2xy + y
Đẳng thức nào không là hằng đẳng thức? Vì sao?
Bài 4. (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – 5x
b) x2 – 6x + 9 – y2 c) xy - 7z + xz - 7y
d) 3x3 - 12x2 + 36x - 81
Câu 5. (1 điểm) Hai hình lập phương màu xám cạnh x (cm) và màu trắng cạnh y (cm) đặt cạnh nhau như hình bên.
Biết rằng diện tích của hình chữ nhật ABCD là 40 cm2 và độ dài MD là 22 cm. Hãy tính tổng thể
tích của hai hình lập phương? y cm x cm B 40 cm2 C M D A
Câu 6. (1,5 điểm)
Biểu đồ sau biểu di 22 ễn
cm s ố lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ. Câu lạc bộ
Số lượng học sinh tham gia Tiếng Anh ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ Tiếng Pháp ∆ ∆ ∆ Tiếng Nga ∆
(Mỗi ∆ ứng với 5 học sinh tham gia câu lạc bộ ngoại ngữ)
a) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng ứng với bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ.
c) Hãy lựa chọn một dạng biểu đồ khác để biểu diễn bảng thống kê trên.
Câu 7: (3,5 điểm): Cho △ABC vuông tại A có đường trung tuyến AD. Từ D kẻ DE vuông góc với
AB, DF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC).
a) Biết BC = 10 cm. Tính AD? Trang 18
b) Chứng minh rằng: Tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
c) Chứng minh rằng: DE là đường trung bình của tam giác ABC. E A AF
d) Hỏi khi độ dài các cạnh AB, AC thay đổi thì tổng +
có thay đổi hay không? Vì sao? AB AC ___ HẾT___ ĐÁP ÁN Câu Mức Nội dung Điểm độ 1 0,5
NB Biểu thức là đơn thức gồm: 0,5 1 − 2 x ; ( − ) 2 5 1 x yz ; 3 −xy ; 2024 5 2 1,0 TH a) 0,5 P = ( 2 x y + x) − ( 2 2 x y − 2y) 2 2
P = x y + 2x x y + 2y
P = 2x + 2 y
TH b) Thay x = 5; y = -2 vào P ta được: 0,5 P = 2.5 + 2.( 2 − ) =10 − 4 = 6 3 0,5
NB Đẳng thức b) không là hằng đẳng thức vì khi thay x = 1, y = 2 vào 0,5
đẳng thức thì vế trái bằng -7 còn vế phải bằng -1 4 2,0 TH a) 2
x – 5x = x(x − 5). 0,5 VD b) 0,5 2 2
x – 6x + 9 – y = ( 2 x – 6x + 9) 2 − y = (x − 3)2 2 − y
= (x − 3 − y).(x − 3 + y) TH c) 0,5
xy − 7z + xz − 7 y
= (xy + xz) − (7y + 7z)
= x( y + z) − 7( y + z)
= ( y + z)(x − 7) VD d) 0,5 Trang 19 3 2 3x - 12x + 36x − 81 = 3( 3 2
x − 4x +12x − 27)
= 3( 3x − 27)−( 2 4x −12x) = 3(x − 3) 
( 2x +3x +9)−4x(x−3) = 3(x − 3)( 2 x x + 9) 5 1,0
VD Thể tích cảu hai hình lập phương là: 0,5 3 3 3
x + y (cm )
Vì độ dài MD là 22 cm nên: x + y = 22 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là 40 cm2 nên : xy= 40 (cm2) VD Ta có : 0,5
x + y = (x + y)3 3 3
y(x + y) 3 3 3x
= 22 − 3.40.22 = 8008(cm )
Vậy tổng thể tích của hai hình lập phương là 8 008 cm3 6 1,5
NB a) Đây là biểu đồ tranh 0,5
Mỗi biểu tượng ứng với 5 học sinh
TH b) Ta có bảng thống kê: 0,5
Tiếng Anh Tiếng Pháp Tiếng Nga Học sinh 25 15 5 N = 45
VD c) Học sinh vẽ biểu đồ đúng và nêu lý do chọn loại biểu đồ đó 0,5 7 3,5 NB 0,5 C D F B A E
TH a) Vì AD là đường trung tuyến trong tam giác vuông ABC nên 0,25 1 1 D
A = BC = .10 = 5cm 2 2 0,25 TH b) Ta có : 0,5 Trang 20