VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2
Câu 1: Tại các đỉnh của tam giác đều ABC nh a có 3 điện tích điểm q. Cần phải cạ
đặt tại tâm tam giác điện tích q’ bằng bao nhiêu để toàn hệ ở trạng thái cân bằng lực.
Câu 2: Hai quả cầu nhỏ giống nhau tích điện, điện tích tương ứng là đặt trq1; q2 ong
không khí. Khi khoảng cách giữa chúng là r1= 4 cm thì chúng hút nhau với lực
F1=27.10−3 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách
r2 = 3 cm thì chúng đẩy nhau với lực N. Biết ; ε = 1. F2 = 10−3 k =9. N109 m2/C2
Tính điện tích của các quả cầu lúc đầu.
Câu 3: Hai điện tích q1=6,0.10−9C và = q2 √3 q1, đặt lần lượt tại hai đỉnh B,C của
một tam giác vuông cân ABC (góc A=90°;AB=AC-30cm). Hằng số điện bằng
(1/( 9. 109)) C2/(N. ).m2 Tính độ lớn véc tơ cường điện trường tổng hợp tại đỉnh độ
A.
Câu 4: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính a = cm, mang một 7
điện tích q và được phân bố đều trên dây. Trị số cường độ điện trường tại một điểm
trên trục đối xứng của vòng dây và cách tâm vòng dây một khoảng b = 14 cm là E =
3,22.104V/m. Tính q điện tích (cho hằng số điện ε0= 1/(4π.9.109) C2/N.m2).
Câu 5: Một quả cầu đồng tính, bán kính R=5cm. Tích điện Q=2 C phân bố ,782.10−6
đều theo thể tích. ường độ điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu một Tính c
khoảng r=2 cm (cho k=1/(4 )= 9. πε0 109 N. m2/C2).
Câu 6: Một thanh mảnh mang điện tích q=2. C, được phân bố đều trên thanh. 10−7
Gọi E là giá trị cường độ điện trường tại một điểm nằm cách đều hai đầu thanh
khoảng R=300 cm và cách trung điểm của thanh khoảng h=10 cm. E bằng bao nhiêu
(cho hằng số điện = 1ε0 /(4π.9.109) ) C2/N.m2
Câu 7: Hại điện tích điểm <0), đặt tại hai điểm P, Q cách nhau q1; ( =-4 , q2 q1 q2 q1
một khoảng I=12 cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0
cách bao nhiêu? q1
Câu 8: Hai điện tích điểm đặt cách nhau d=6cm trong không khí. q1= C −q2=4.10−8
Nếu cho điện tích dịch chu thêm một khoảng a=3 cm thì công của lực q2 yển xa q1
điện trong dịch chuyển đó là? (cho k=1/(4 )= 9. ) πε0 109 N. m2/C2
Câu 9: Một khối cầu điện môi tâm O bán kính R tích điện đều theo thể tích. Một
điểm M cách tâm một khoảng bằng OM=r. Kết luận nào dưới đây đúng:O
[A] Cường độ điện trường E r; Hiệu điện thế giữa với r>~l/ O và M: U ~1/r2 R;
[B] Cường độ điện trường E=0; Hiệu điện thế giữa và M: U=const với rO <R;
[C] Cường độ điện trường E r; Hiệu điện thế giữa ới ~ O và M: U v~r2 r<R;
[D] Cường độ điện trường E ln(R/r); Hiệu điện thế giữa ~ O và M:U~ln(1+R/r) với
r>R;
Câu 10: M t t n ph ng có di n tích b n c c là S, kho ng cách gi a hai b n là d, điệ
gia hai bn là không khí. Ng t t ra kh i ngu n và đưa vào giữa hai bn cc c a t
điện mt t n môi ph dày b (b<d), hấm điệ ẳng độ ng s điện môi n dung c a t ε. Điệ
điện mi s ?
Câu 11: M t t n ph ng có di n tích b n c c là S, kho ng cách gi a hai b điệ n là d,
gia hai bn là không khí. Ng t t ra kh i ngu ồn và ta đưa vào giữa hai bn cc ca
t điện mt tm kim loại dày d’<d. Hiệu điện thế gia hai b n c a t n s điệ ?
Câu 12: M t t n ph điệ ẳng không khí được tích điện, điện tích trên b n c c là Q.
Ngt t kh i ngu n n môi có h ng s n môi =6 l y kho ng và đưa khối điệ điệ ε ấp đầ
không gian gi a hai b n c ực. Câu nào dưới đây là SAI:
Câu 13: Các b n c c c a t điện phẳng không khí (ε=1) diện tích S hút nhau do tích
điện trái dâu (q). L c này t o nên m t áp su t này b ất “tĩnh điện”, áp suấ ng bao
nhiêu?
Câu 14: M t tu ph ng có di n tích b n t là S =100 , kho ng cách gi a hai b n t cm2
là d=0,2cm, gi a hai b n là không khí. Hai b n t được tích điện trái d u v l n ới độ
bng nhau và có hi n th là U= 300V. Lệu điệ ực hút tĩnh điện gia hai bn có giá tr
bng bao nhiêu? (Cho = 8,86.ε0 10−12C2/Nm2)
Câu 15: Hai qu c u kim lo i 1 và 2 bán kính l t là ần lượ R1 = 4 cm và R2= 9 cm,
được n i v i nhau b ng m t s i dây d ẫn điện dài (cùng cht kim lo i v i hai qu
cầu) có điện dung không đáng kể, và được tích một điện lượng là Q = 13.108C.
Điệ n tích trên qu c u 1 có giá tr b ng bao nhiêu?
Câu 16: M t t n môi dày d=0,02cm có h ng s n môi t vào gi a ấm điệ điệ ε, được đặ
và áp sát vào hai b n c a m t t điện phng. T này được tích điện đến hi n th ệu điệ ế
U=390 V. M ật độ điện tích liên k t trên mế t t n môi C/ . Cho ấm điệ σ=7,09.10−5 m2
hng s điện ε0 = 8,86.10−12C2/Nm2. H ng s điện môi e b ng?
Câu 17: Hai mt ph ng song song vô h n cách nhau m t khong b ng 8 cm mang
điện bng nhau và trái d u. Kho ng không gian gi a hai m t ph ng l y mấp đầ t ch t
điện môi có h ng s điện môi b ng 4. Hi n th gi a hai m ệu điệ ế t ph ng b ng 200 V.
Hng s điện = 8,86.ε0 10−12C2/Nm2. M n tích liên k t xu t hi n trên mật độ điệ ế t
điện môi b ng?
Câu 18: Cho m t t điện cu có bán kính hai bán là = 1,50cm và = 4,30 cm. R1 R2
Cường độ ện trườ đi ng một điểm cách tâm t n m điệ t khong r = 3cm có tr s
4,44.104V/m. H i hi n th gi a hai b n c a t b ng bao nhiêu? ệu điệ ế
Câu 19: Cho m t t điện tr , bán kính ti t di n mế t tr trong và m t tr ngoài l n
lượt là R1 =1cm và R2 = 2cm, hi n th gi a hai mệu điệ ế t tr là U = 350 V. Cường
độ điện trường t m cách tr i x ng c a t mại điể ục đố t khong r = 1,5 cm có giá tr
bng bao nhiêu?
Câu 20: M t t có điện dung C = 0,8 μF, được tích một điện lượng Q = 4. C. 10−8
Ni t trên v i m n tr thu n R = 15 thành m ột điệ Ω t mch kín. Nhiệt lượng to ra
trên R khi t phóng h n là? ết điệ
Câu 21: M t t n ph ng, di n tích b n c c S=140 điệ cm2, kho ng cách gi a hai b n
tu d=0,5cm. Gi a hai b n c n môi có h ng s ực là điệ điệ εn môi =2. T đưc tích
điện đến hi n th U=300V. N u n i hai b n t v n tr R=100 thành ệu điệ ế ế ới điệ Ω
mch kín thì nhiệt lượ ra trên điệng to n tr khi t phóng h n là? (cho = ết điệ ε0
8,86.10−12C2/Nm2)
Câu 22: Cho một vòng dây dẫn tròn bá cm có dòng điện cường độ n kính R=12
I=4,5A chạy qua Cảm ứng từ B tại một điểm trên trục của vòng dây và cách tâm .
vòng dây một đoạn h=10cm ng số từ ? (hằ μ0= 4π.10-7 H/m)
Câu 23: Hai vòng dây tròn có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng của
chúng vuông góc v i nhau. Bán kính các vòng dây R =3cm và R =5cm. 1 2 Cường độ
dòng điện chạy trong các vùng n lượt I =12 A. Cường độ từ trường dây lầ 1=4A và I 2
tại tâm các vòng dây có giá trị bằng?
Câu 24: Cho một đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện I 9 A chạy qua. Cườn độ từ = g
trường tại điểm M m trên trung trực của AB, cách AB khoảng nằ r=8 cm và nhìn AB
dưới góc α ° bằng=60 ?
Câu 25: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a=50 cm. Trong dây
dẫn có dòng điện cường độ I=3,14A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của tam
giác đó bằng?
Câu 26: Trong một dây dẫn được uốn thành một đa giác đều n cạnh nội tiếp trong
vòng tròn bán kính R, có một dòng điện cường độ I chạy qua. Cường độ từ trường H
tại tâm của đa giác được biểu diễn bằng biểu thức nào?
Câu 27: Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a=8,0 cm; b=16,0
cm, có dòng điện cường độ I=7,0A chạy qua. Cường độ từ rường tại tâm của khung t
dây chữ nhật là?
Câu 28: Một dây dẫn dài vô hạn được uốn thành một góc vuông, có dòng điện I=18
A chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm trên phân giác của góc vuông và
cách đỉnh góc một đoạn a=11 cm là?
Câu 29: Một cuộn dây gồm 5 vòng dây tròn có bán kính R=10cm, có dòng điện
cường độ I=7 A chay qua. Cảm ứng từ tại một điểm trên trục cách tâm của cuộn dây
một đoạn h=10cm có giá trị là? (cho H/m) μ0 =4π.10-7
Câu 30: Một ống dây thắng rất dài, các vòng dây sít nhau, đường kính của dây dẫn
là d=0,9mm. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn I=0,1A. Để có cường độ từ
trường trong lòng ống dây H=1000A/m thì số lớp dây cần cuốn là bao nhiêu?
Câu 31: Một dây dẫn hình trụ đặc dài vô hạn có cường độ dòng điện I=10 A chạy
qua. Đường kính của dây d=2cm. Cường độ từ trường tại một điểm cách trục của
dây r=0,4cm có giá t ? rị là
Câu 32: Một ống dây hình xuyến có lõi sắt có độ từ thẩm μ1=150, dòng điện chạy
trong ống dây có cường độ I=4,5A. Khi thay bằng lõi sắt có độ từ thẩm μ2 =100,
muốn cảm ứng từ trong ống y có giá trị như cũ thì cường độ dòng điện phải có giá
trị bằng bao nhiêu?
Câu 33: M t vòng dây d n tròn bán kính R = 10 cm n m trong m t ph ng th ng
đứ ng. tâm vòng dây ta đặt mt kim nam châm nh có th quay t do quanh m t
trc th ng trên mẳng đứ t m u kim nam châm nặt chia độ. Ban đầ ằm theo phương
Nam - B c c a t trường Trái Đất, m t ph ng vòng dây song song v i tr c kim. Cho
dòng điện I= 4 A qua dây, kim nam châm quay góc = 45 . C m ng t c a t α
trường trái đấ ại nơi thí nghiệt t m nhn giá tr nào? (cho μ0=4 .10π -7 H/m)
Câu 34: M t ông dây d n hình tr th ng dài l= 52 cm ( l ớn hơn nhiều đường kính
ng dây) g m N = 500 vòng dâ n m y, có dòng điệ t chi u ch y qua. M ật độ năng
lượng t trường trong ống dây là ω=10-1 J/m3. Cường độ dòng điệ n chy qua ng
dây b ng bao nhiêu? (cho h ng s t μ π0=4 .10-7 H/m)
Câu 35: M t ông dây d n th ẳng dài được qun bi loi dây d ng kính d = 3 ẫn có đườ
mm. Các vòng dây được qun sát nhau và ch qu n m t lp. Bi t rế ng khi có dòng
điện I chy trong ng dây thì m ật độ năng lượng t trường trong ng dây b ng 0 =
0,1 J/m . Tính I. (cho H/m) 3 μ0=4 .10π -7
Câu 36: M t h n tích q=1,6.10 ạt đi -19 C bay vào trong t u có c m ng t trường đề
B=1,19.10-3T theo hướng vuông góc v ng s c t . Kh ng c a hới các đườ ối lượ ạt điện
tích m=9,1.10 kg. Th i gian bay m-31 t vòng là bao nhiêu?
Câu 37: Electron chuy ng trong t u có c m ng t B=2.10 T theo ển độ trường đề -6
phương vuông góc với các đường cm ng t . Qu o cđạ ủa electron là đường tròn
có bán kính R=7 cm. Động năng của electron có giá tr là? (cho m =9,1.10 kg, e -31
e=1,6.10-19 C)
Câu 38: M n t chuy ng v i v n t c b ng 4.10 m/s vào một điệ ển độ 7 t t u trường đề
có c m ng t bang 10 -3T theo phương song song với véc tơ cảm ng t . Kh i
lượng của điện t bng 9,1.10 n tích c-31kg ; điệ ủa điện t b ng 1,6.10 C. Gia t -19 c
pháp tuy n cế ủa điện t b ng?
Câu 39: Điện trường không đổi E hướng theo tr c z c a h to Descartes Oxyz; độ
mt t trường B được đặt hướng theo tr n tích q>0 có kh ng m b u ục x. Điệ ối lượ ắt đầ
chuyển động theo tr c y v i v n t c v. B qua l c hút c ủa trái đất lên điện tích. Quĩ
đạo c n tích là th ng khi nào? ủa điệ
Câu 40: Một electron được gia tc bi hi n th U=1200 V, bay vào m t t ệu điệ ế
trường đều có cm ng t B = 1,19.10 ng vuông góc v ng s c -3T theo hướ ới các đườ
t. Bán kính qu o c đạ ủa electron là (cho điện tích nguyên t e = 1,6.10 -19C; kh i
lượng electron m = 9,1.10 kg) -31
Câu 41: Một electron được gia tc bi hi n th U=1,9kV và bay vào t ng ệu điệ ế trườ
đều có cm ng t B=1,3.10 -2T theo hướng h p v i t trường mt góc =30°; Qu α
đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc. Bước của đường đinh ốc có giá tr là?
( cho m =9,1.10 kg, e=1,6.10 C) e -31 -19
Câu 42: Hai dây d n th ng dài vô h t song song cách nhau m ạn đặ t khong r. Dòng
điện chy qua các dây d n b ng nhau và cùng chi u. Bi t công làm d ch chuy n m ế t
mét dài c a dây ra xa dây kia t i kho ng cách 2r là A=6 .10 -5J/m. Cường độ dòng
điện chy trong m i dây b ng? (cho h ng s t H/m) μ0=4 .10π -7
Câu 43: C nh m t dây dn thẳng dài trên có dòng điện cường độ I = 10 A ch y qua 1
người ta đặt m t khung dây d ẫn hình vuông có dòng điện cường độ I = 2,5 A. 2
Khung có th quay xung quanh m t tr c song song v i dây d ẫn và đi qua các điểm
gia của hai canh đối din ca khung. Tr c quay cách dây d n m ột đoạn b = 37 mm.
Mi c nh khung có chi ều dài a= 20 mm. Ban đầu khung và dây d n th ng n m trong
cùng m t m t ph ng. Công c n thi quay khung 180 xung quanh tr c c a nó ết để
nhn giá tr nào? (cho μ0=4 .10π -7 H/m)
Câu 44: Một vòng dây tròn có đường kính d=20cm được đặt trong m t t ng trườ
đều có cm ng t B=5.10 T sao cho pháp tuy n c a m -3 ế t khung vuông góc v i
véctơ cảm ng từ. Khi cho dòng điện có cường độ I=5 A ch y qua vòng dây thì nó
quay đi một góc 90°, Công c a l c t làm quay vòng dây có giá tr b ng?
Câu 45: M t vòng dây d ẫn tròn bán kính R=6 cm có dòng điệ =4 A, được đặn I t sao
cho m t ph ng c a vòng dày vuông góc v ng s c c ới đườ a mt t u có trường đế
cm ng t B=0,2T. Công ph i t n quay vòng dây v v trí song song v ng để ới đườ
sc t là?
Câu 46: Trên hình cho biết chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây. Mũi tên
n cạnh thanh nam châm chỉ chiều chuyển động của thanh nam châm. Khẳng định
nào dưới đây về chiều của dòng điện cảm ứng là đúng.
Câu 47: Một pin ε một tụ điện C, một điện kế số không G (số không ở giữa bảng ,
chia độ), một khoá đóng mở K được nối tiếp thành mạch kín. Khi đóng khoá K thì
kim điện kế sẽ?
Câu 48: Một vòng dây dẫn kín chuyển động trong từ trường từ v ), đến vị trí trí (1
(2) xác định. Lần thứ nhất chuyển động hết thời gian Δ . Lần thứ hai chuyển động t1
hết thời gian Δt2=2 tΔ 1. Gọi ξ1, q , 1 ξ2, q 2 suất điện động cảm ứng và điện lượng
chạy trong vòng dây trong hai trường hợp. Kết luận nào dưới đây là đúng.
Câu 49: Một ống dây gồm n=100 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B=0,2T trục ống dây hợp với phương từ trường α=60°, Tiết diện thắng của ông góc
đây là S=1cm2. Cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian Δt=0, ls. Suất điện động
cảm ứng xuất hiện trong ống dây bằng?
Câu 50: Một máy bay đang bay thẳng theo phương ngang với vận tốc v. Khoảng
cách giữa hai đầu cánh máy bay là l=8 m. Thành phần thẳng đứng của cảm ứng từ
của từ trường trái đất ở độ cao của máy T. Hiệu điện thể xuất hiện bay là B=0,5.10-4
giữa hai đầu cánh máy bay là U=0,25 V. Hỏi v bằng bao nhiêu?
Câu 51: Một thanh kim loại dài I=1,2m quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B=8.10-2 T với vận tố hông đổi ω = 120 vòng/phút. Trục quay vuông góc với c góc k
thanh, song song với đường sức từ và cách một đầu của thanh một đoạn l1 = 25 cm.
Hiệu điện thể xuất hiện giữa hai đầu của thanh là:
[A] 0,451V; [B] 0,364V; [C] 0,422V; [D] 0,509V;
Câu 52: Một thanh kim loại dài l= ,2m quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ 1
B=8.10-2T với vận tốc góc không đổi ω vòng/phút. Trục quay vuông góc với = 120
thanh, song song với đường sức từ và cách một đầu của thanh (…?)
Câu 53: Một thanh đồng dài l quay đều với vận tốc góc ω quanh một trục cố định đi
qua một đầu thanh c với thanh. Lực quản tính li tâm sẽ làm một số điện và vuông gó
tử văng về phía đầu Gọi m và e lần lượt là khối lượng và trị số điện tích của ngoài.
điện tử. Đặt 2l2/e = U. Hiệu điện thế giữa đầu trong và điểm giữa thanh bằng?
Câu 54: Một đĩa kim loại bán kính R=25 cm quay quanh trục của nó với vận tốc góc
ω = 1400 vòng/phút. Lực quán tính ly tâm sẽ làm một số điện tử văng về phía mép
đĩa. Hiệu điện thể xuất hiện giữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa nhận giá trị
bằng? (cho me =9,1.10-31 -19kg, e=1,6.10 C)
Câu 55: Một ống dây dẫn gồm N=200 vòng quay trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,1T với tốc độ không đổi ω vòng/s. Biết rằng tiết diện ngang của ống dây S = 6
= 130 cm2, trục quay vuông c với trục ống dây và vuông góc với đường sức từ
trường. Suất điện động cực đại xuất hiện trong ống dây nhận giá trị nào dưới đây:
[A] 9,797 V; [B] 10,797 V; [C] 6,797 V; [D] 11,797 V;
Câu 56: Một ông dây dẫn gồm N=200 vòng quay trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,4T với tốc độ không đổi ω = 6 vòng/s. Biết rằng tiết diện ngang của ông dây S
= 110 cm2, trục góc với trục ống dây và vuông góc với đường sức từ quay vuông
trường. Suật điện động cực đại xuất hiện trong ố dây nhận giá trị nào?ng
Câu 57: Khi phóng dòng điện cao tn vào một thanh natri có điện dn sut
α=0,23.108 Ω-1m-1, n d n cdòng điệ ực đại có giá tr g p kho ng 50 tri u l n dòng
điện dch cực đại. Chu kì bi i cến đổ ủa dòng điện là (cho = 8,86.ε0 10−12C2/Nm2)
Câu 58: M t m ạch dao độ ó điệng c n dung C=1,5.10 F, h s t c m L=4.10 H và -9 -5
giảm lượng lôga δ=0,005. Kho ng th i gian c n thi ết để năng lượng điện t trong
mch giảm đi 99% là?
Câu 59: M t m ạch dao động LC có h s t c m L=2.10 n dung C có th -3H và điệ
thay đổi t C = 6,76.10 n C1 -11 F đế 2=5,24.10-10F. Điện tr ca mạch dao động được
b qua. Di sóng mà m ch ng có th c là? dao độ thu đượ
Câu 60: Cường độ ện trườ đi ng trong m t t n ph điệ ng biến đổi theo quy lu t
E=E0sinωt, vi E =200 v/m và t n s v=50Hz. Kho ng cách gi a hai b n t là d=2 0
mm; n dung c a tđiệ F. Giá trlà C = 0,2μ c i cực đạ ủa dòng điện dch qua t b ng?
Câu 61: Một dòng điệ ều có cường độ ực đạn xoay chi c i I =2,4A và chu k T=0,01s 0
chy trong một dây đồng có tiết din ngang S=0,6mm2 7, điện d n su t σ=6.10 Ω-1m-1.
Giá tr c i c ực đạ a m ật độ dòng điện dch xut hi n trong dây b ng bao nhiêu? (cho
ε0 = 8,86.10−12C2/Nm2 )

Preview text:

VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2
Câu 1: Tại các đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a có 3 điện tích điểm q. Cần phải
đặt tại tâm tam giác điện tích q’ bằng bao nhiêu để toàn hệ ở trạng thái cân bằng lực.
Câu 2: Hai quả cầu nhỏ giống nhau tích điện, điện tích tương ứng là q1; q2 đặt trong
không khí. Khi khoảng cách giữa chúng là r1= 4 cm thì chúng hút nhau với lực
F1=27.10−3 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách
r2 = 3 cm thì chúng đẩy nhau với lực F2 =10−3 N. Biết k =9.109 Nm2/C2; ε = 1.
Tính điện tích của các quả cầu lúc đầu.
Câu 3: Hai điện tích q1=6,0.10−9C và q2= √3 q1, đặt lần lượt tại hai đỉnh B,C của
một tam giác vuông cân ABC (góc A=90°;AB=AC-30cm). Hằng số điện bằng
(1/(4π9.109)) C2/(N.m2).Tính độ lớn véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại đỉnh A.
Câu 4: Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính a = 7 cm, mang một
điện tích q và được phân bố đều trên dây. Trị số cường độ điện trường tại một điểm
trên trục đối xứng của vòng dây và cách tâm vòng dây một khoảng b = 14 cm là E =
3,22.104V/m. Tính điện tích q (cho hằng số điện ε0= 1/(4π.9.109) C2/N.m2).
Câu 5: Một quả cầu đồng tính, bán kính R=5cm. Tích điện Q=2,782.10−6C phân bố
đều theo thể tích. Tính cường độ điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu một
khoảng r=2 cm (cho k=1/(4πε0)= 9.109 N. m2/C2).
Câu 6: Một thanh mảnh mang điện tích q=2.10−7C, được phân bố đều trên thanh.
Gọi E là giá trị cường độ điện trường tại một điểm nằm cách đều hai đầu thanh
khoảng R=300 cm và cách trung điểm của thanh khoảng h=10 cm. E bằng bao nhiêu
(cho hằng số điện ε0= 1/(4π.9.109) C2/N.m2)
Câu 7: Hại điện tích điểm q1; q2 (q1=-4 q2, q1<0), đặt tại hai điểm P, Q cách nhau
một khoảng I=12 cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q1 bao nhiêu?
Câu 8: Hai điện tích điểm q1= −q2=4.10−8C đặt cách nhau d=6cm trong không khí.
Nếu cho điện tích q2 dịch chuyển xa q1 thêm một khoảng a=3 cm thì công của lực
điện trong dịch chuyển đó là? (cho k=1/(4πε0)= 9.109 N. m2/C2)
Câu 9: Một khối cầu điện môi tâm O bán kính R tích điện đều theo thể tích. Một
điểm M cách tâm O một khoảng bằng OM=r. Kết luận nào dưới đây đúng:
[A] Cường độ điện trường E~l/r; Hiệu điện thế giữa O và M: U~1/r2 với r>R;
[B] Cường độ điện trường E=0; Hiệu điện thế giữa O và M: U=const với r[C] Cường độ điện trường E~r; Hiệu điện thế giữa O và M: U~r2 với r[D] Cường độ điện trường E~ln(R/r); Hiệu điện thế giữa O và M:U~ln(1+R/r) với r>R;
Câu 10: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S, khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản là không khí. Ngắt tụ ra khỏi nguồn và đưa vào giữa hai bản cực của tụ
điện một tấm điện môi phẳng độ dày b (bđiện mới sẽ?
Câu 11: Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S, khoảng cách giữa hai bản là d,
giữa hai bản là không khí. Ngắt tụ ra khỏi nguồn và ta đưa vào giữa hai bản cực của
tụ điện một tấm kim loại dày d’Câu 12: Một tụ điện phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q.
Ngắt tụ khỏi nguồn và đưa khối điện môi có hằng số điện môi ε=6 lấp đầy khoảng
không gian giữa hai bản cực. Câu nào dưới đây là SAI:
Câu 13: Các bản cực của tụ điện phẳng không khí (ε=1) diện tích S hút nhau do tích
điện trái dâu (q). Lực này tạo nên một áp suất “tĩnh điện”, áp suất này bằng bao nhiêu?
Câu 14: Một tu phẳng có diện tích bản tụ là S =100cm2, khoảng cách giữa hai bản tụ
là d=0,2cm, giữa hai bản là không khí. Hai bản tụ được tích điện trái dấu với độ lớn
bằng nhau và có hiệu điện thể là U= 300V. Lực hút tĩnh điện giữa hai bản có giá trị
bằng bao nhiêu? (Cho ε0 = 8,86.10−12C2/Nm2)
Câu 15: Hai quả cầu kim loại 1 và 2 bán kính lần lượt là R1 = 4 cm và R2= 9 cm,
được nối với nhau bằng một sợi dây dẫn điện dài (cùng chất kim loại với hai quả
cầu) có điện dung không đáng kể, và được tích một điện lượng là Q = 13.10−8C.
Điện tích trên quả cầu 1 có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 16: Một tấm điện môi dày d=0,02cm có hằng số điện môi ε, được đặt vào giữa
và áp sát vào hai bản của một tụ điện phẳng. Tụ này được tích điện đến hiệu điện thế
U=390 V. Mật độ điện tích liên kết trên mặt tấm điện môi σ=7,09.10−5 C/m2. Cho
hằng số điện ε0 = 8,86.10−12C2/Nm2. Hằng số điện môi e bằng?
Câu 17: Hai mặt phẳng song song vô hạn cách nhau một khoảng bằng 8 cm mang
điện bằng nhau và trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một chất
điện môi có hằng số điện môi bằng 4. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng bằng 200 V.
Hằng số điện ε0 = 8,86.10−12C2/Nm2. Mật độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi bằng?
Câu 18: Cho một tụ điện cầu có bán kính hai bán là R1 = 1,50cm và R2 = 4,30 cm.
Cường độ điện trường ở một điểm cách tâm tụ điện một khoảng r = 3cm có trị số là
4,44.104V/m. Hỏi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ bằng bao nhiêu?
Câu 19: Cho một tụ điện trụ, bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần
lượt là R1 =1cm và R2 = 2cm, hiệu điện thế giữa hai mặt trụ là U = 350 V. Cường
độ điện trường tại điểm cách trục đối xứng của tụ một khoảng r = 1,5 cm có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 20: Một tụ có điện dung C = 0,8 μF, được tích một điện lượng Q = 4.10−8C.
Nối tụ trên với một điện trở thuần R = 15 Ω thành một mạch kín. Nhiệt lượng toả ra
trên R khi tụ phóng hết điện là?
Câu 21: Một tụ điện phẳng, diện tích bản cực S=140 cm2, khoảng cách giữa hai bản
tu d=0,5cm. Giữa hai bản cực là điện môi có hằng số điện môi ε=2. Tụ được tích
điện đến hiệu điện thế U=300V. Nếu nối hai bản tụ với điện trở R=100Ω thành
mạch kín thì nhiệt lượng toả ra trên điện trở khi tụ phóng hết điện là? (cho ε0 = 8,86.10−12C2/Nm2)
Câu 22: Cho một vòng dây dẫn tròn bán kính R=12 cm có dòng điện cường độ
I=4,5A chạy qua. Cảm ứng từ B tại một điểm trên trục của vòng dây và cách tâm
vòng dây một đoạn h=10cm là? (hằng số từ μ0= 4π.10-7 H/m)
Câu 23: Hai vòng dây tròn có tâm trùng nhau được đặt sao cho trục đối xứng của
chúng vuông góc với nhau. Bán kính các vòng dây R = 1 3cm và R = 2 5cm. Cường độ
dòng điện chạy trong các vùng dây lần lượt I1=4A và I 2=12 A. Cường độ từ trường
tại tâm các vòng dây có giá trị bằng?
Câu 24: Cho một đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện I=9 A chạy qua. Cường độ từ
trường tại điểm M nằm trên trung trực của AB, cách AB khoảng r=8 cm và nhìn AB dưới góc α=60° bằng?
Câu 25: Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a=50 cm. Trong dây
dẫn có dòng điện cường độ I=3,14A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó bằng?
Câu 26: Trong một dây dẫn được uốn thành một đa giác đều n cạnh nội tiếp trong
vòng tròn bán kính R, có một dòng điện cường độ I chạy qua. Cường độ từ trường H
tại tâm của đa giác được biểu diễn bằng biểu thức nào?
Câu 27: Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a=8,0 cm; b=16,0
cm, có dòng điện cường độ I=7,0A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung dây chữ nhật là?
Câu 28: Một dây dẫn dài vô hạn được uốn thành một góc vuông, có dòng điện I=18
A chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M nằm trên phân giác của góc vuông và
cách đỉnh góc một đoạn a=11 cm là?
Câu 29: Một cuộn dây gồm 5 vòng dây tròn có bán kính R=10cm, có dòng điện
cường độ I=7 A chay qua. Cảm ứng từ tại một điểm trên trục cách tâm của cuộn dây
một đoạn h=10cm có giá trị là? (cho μ0 =4π.10-7 H/m)
Câu 30: Một ống dây thắng rất dài, các vòng dây sít nhau, đường kính của dây dẫn
là d=0,9mm. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn I=0,1A. Để có cường độ từ
trường trong lòng ống dây H=1000A/m thì số lớp dây cần cuốn là bao nhiêu?
Câu 31: Một dây dẫn hình trụ đặc dài vô hạn có cường độ dòng điện I=10 A chạy
qua. Đường kính của dây d=2cm. Cường độ từ trường tại một điểm cách trục của
dây r=0,4cm có giá trị là?
Câu 32: Một ống dây hình xuyến có lõi sắt có độ từ thẩm μ1=150, dòng điện chạy
trong ống dây có cường độ I=4,5A. Khi thay bằng lõi sắt có độ từ thẩm μ2 =100,
muốn cảm ứng từ trong ống dây có giá trị như cũ thì cường độ dòng điện phải có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 33: Một vòng dây dẫn tròn bán kính R = 10 cm nằm trong mặt phẳng thẳng
đứng. Ở tâm vòng dây ta đặt một kim nam châm nhỏ có thể quay tự do quanh một
trục thẳng đứng trên một mặt chia độ. Ban đầu kim nam châm nằm theo phương
Nam - Bắc của từ trường Trái Đất, mặt phẳng vòng dây song song với trục kim. Cho
dòng điện I= 4 A qua dây, kim nam châm quay góc α = 45. Cảm ứng từ của từ
trường trái đất tại nơi thí nghiệm nhận giá trị nào? (cho μ0=4π.10-7 H/m)
Câu 34: Một ông dây dẫn hình trụ thẳng dài l= 52 cm ( lớn hơn nhiều đường kính
ống dây) gồm N = 500 vòng dây, có dòng điện một chiều chạy qua. Mật độ năng
lượng từ trường trong ống dây là ω=10-1 J/m3. Cường độ dòng điện chạy qua ống
dây bằng bao nhiêu? (cho hằng số từ μ0=4π.10-7 H/m)
Câu 35: Một ông dây dẫn thẳng dài được quấn bởi loại dây dẫn có đường kính d = 3
mm. Các vòng dây được quấn sát nhau và chỉ quấn một lớp. Biết rằng khi có dòng
điện I chạy trong ống dây thì mật độ năng lượng từ trường trong ống dây bằng 0 =
0,1 J/m .3 Tính I. (cho μ0=4π.10-7 H/m)
Câu 36: Một hạt điện tích q=1,6.10-19 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ
B=1,19.10-3T theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Khối lượng của hạt điện
tích m=9,1.10-31kg. Thời gian bay một vòng là bao nhiêu?
Câu 37: Electron chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B=2.10-6T theo
phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Quỹ đạo của electron là đường tròn
có bán kính R=7 cm. Động năng của electron có giá trị là? (cho me =9,1.10-31kg, e=1,6.10-19 C)
Câu 38: Một điện tử chuyển động với vận tốc bằng 4.10 m
7 /s vào một từ trường đều
có cảm ứng từ bang 10-3T theo phương song song với véc tơ cảm ứng từ. Khối
lượng của điện tử bằng 9,1.10-31kg ; điện tích của điện tử bằng 1,6.10-19C. Gia tốc
pháp tuyến của điện tử bằng?
Câu 39: Điện trường không đổi E hướng theo trục z của hệ toạ độ Descartes Oxyz;
một từ trường B được đặt hướng theo trục x. Điện tích q>0 có khối lượng m bắt đầu
chuyển động theo trục y với vận tốc v. Bỏ qua lực hút của trái đất lên điện tích. Quĩ
đạo của điện tích là thẳng khi nào?
Câu 40: Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U=1200 V, bay vào một từ
trường đều có cảm ứng từ B = 1,19.10-3T theo hướng vuông góc với các đường sức
từ. Bán kính quỹ đạo của electron là (cho điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; khối
lượng electron m = 9,1.10-31 kg)
Câu 41: Một electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U=1,9kV và bay vào từ trường
đều có cảm ứng từ B=1,3.10-2T theo hướng hợp với từ trường một góc α=30°; Quỹ
đạo của electron khi đó là một đường đinh ốc. Bước của đường đinh ốc có giá trị là?
( cho me =9,1.10-31kg, e=1,6.10-19 C)
Câu 42: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau một khoảng r. Dòng
điện chạy qua các dây dẫn bằng nhau và cùng chiều. Biết công làm dịch chuyển một
mét dài của dây ra xa dây kia tới khoảng cách 2r là A=6 .10-5J/m. Cường độ dòng
điện chạy trong mỗi dây bằng? (cho hằng số từ μ0=4π.10-7 H/m)
Câu 43: Cạnh một dây dẫn thẳng dài trên có dòng điện cường độ I1 = 10 A chạy qua
người ta đặt một khung dây dẫn hình vuông có dòng điện cường độ I 2= 2,5 A.
Khung có thể quay xung quanh một trục song song với dây dẫn và đi qua các điểm
giữa của hai canh đối diện của khung. Trục quay cách dây dẫn một đoạn b = 37 mm.
Mỗi cạnh khung có chiều dài a= 20 mm. Ban đầu khung và dây dẫn thẳng nằm trong
cùng một mặt phẳng. Công cần thiết để quay khung 180 xung quanh trục của nó
nhận giá trị nào? (cho μ0=4π.10-7 H/m)
Câu 44: Một vòng dây tròn có đường kính d=20cm được đặt trong một từ trường
đều có cảm ứng từ B=5.10-3T sao cho pháp tuyến của một khung vuông góc với
véctơ cảm ứng từ. Khi cho dòng điện có cường độ I=5 A chạy qua vòng dây thì nó
quay đi một góc 90°, Công của lực từ làm quay vòng dây có giá trị bằng?
Câu 45: Một vòng dây dẫn tròn bán kính R=6 cm có dòng điện I=4 A, được đặt sao
cho mặt phẳng của vòng dày vuông góc với đường sức của một từ trường đếu có
cảm ứng từ B=0,2T. Công phải tốn để quay vòng dây về vị trí song song với đường sức từ là?
Câu 46: Trên hình cho biết chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây. Mũi tên
bên cạnh thanh nam châm chỉ chiều chuyển động của thanh nam châm. Khẳng định
nào dưới đây về chiều của dòng điện cảm ứng là đúng.
Câu 47: Một pin ε, một tụ điện C, một điện kế số không G (số không ở giữa bảng
chia độ), một khoá đóng mở K được nối tiếp thành mạch kín. Khi đóng khoá K thì kim điện kế sẽ?
Câu 48: Một vòng dây dẫn kín chuyển động trong từ trường từ vị trí (1), đến vị trí
(2) xác định. Lần thứ nhất chuyển động hết thời gian Δt1. Lần thứ hai chuyển động
hết thời gian Δt2=2Δt1. Gọi ξ1, q1, ξ2, q2 là suất điện động cảm ứng và điện lượng
chạy trong vòng dây trong hai trường hợp. Kết luận nào dưới đây là đúng.
Câu 49: Một ống dây gồm n=100 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B=0,2T trục ống dây hợp với phương từ trường góc α=60°, Tiết diện thắng của ông
đây là S=1cm2. Cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian Δt=0, ls. Suất điện động
cảm ứng xuất hiện trong ống dây bằng?
Câu 50: Một máy bay đang bay thẳng theo phương ngang với vận tốc v. Khoảng
cách giữa hai đầu cánh máy bay là l=8 m. Thành phần thẳng đứng của cảm ứng từ
của từ trường trái đất ở độ cao của máy bay là B=0,5.10-4T. Hiệu điện thể xuất hiện
giữa hai đầu cánh máy bay là U=0,25 V. Hỏi v bằng bao nhiêu?
Câu 51: Một thanh kim loại dài I=1,2m quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B=8.10-2 T với vận tốc góc không đổi ω = 120 vòng/phút. Trục quay vuông góc với
thanh, song song với đường sức từ và cách một đầu của thanh một đoạn l1 = 25 cm.
Hiệu điện thể xuất hiện giữa hai đầu của thanh là:
[A] 0,451V; [B] 0,364V; [C] 0,422V; [D] 0,509V;
Câu 52: Một thanh kim loại dài l=1,2m quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B=8.10-2T với vận tốc góc không đổi ω = 120 vòng/phút. Trục quay vuông góc với
thanh, song song với đường sức từ và cách một đầu của thanh (…?)
Câu 53: Một thanh đồng dài l quay đều với vận tốc góc ω quanh một trục cố định đi
qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Lực quản tính li tâm sẽ làm một số điện
tử văng về phía đầu ngoài. Gọi m và e lần lượt là khối lượng và trị số điện tích của
điện tử. Đặt mω2l2/e = U. Hiệu điện thế giữa đầu trong và điểm giữa thanh bằng?
Câu 54: Một đĩa kim loại bán kính R=25 cm quay quanh trục của nó với vận tốc góc
ω = 1400 vòng/phút. Lực quán tính ly tâm sẽ làm một số điện tử văng về phía mép
đĩa. Hiệu điện thể xuất hiện giữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa nhận giá trị
bằng? (cho me =9,1.10-31kg, e=1,6.10-19 C)
Câu 55: Một ống dây dẫn gồm N=200 vòng quay trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,1T với tốc độ không đổi ω = 6 vòng/s. Biết rằng tiết diện ngang của ống dây S
= 130 cm2, trục quay vuông góc với trục ống dây và vuông góc với đường sức từ
trường. Suất điện động cực đại xuất hiện trong ống dây nhận giá trị nào dưới đây:
[A] 9,797 V; [B] 10,797 V; [C] 6,797 V; [D] 11,797 V;
Câu 56: Một ông dây dẫn gồm N=200 vòng quay trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,4T với tốc độ không đổi ω = 6 vòng/s. Biết rằng tiết diện ngang của ông dây S
= 110 cm2, trục quay vuông góc với trục ống dây và vuông góc với đường sức từ
trường. Suật điện động cực đại xuất hiện trong ống dây nhận giá trị nào?
Câu 57: Khi phóng dòng điện cao tần vào một thanh natri có điện dẫn suất
α=0,23.108 Ω-1m-1, dòng điện dẫn cực đại có giá trị gấp khoảng 50 triệu lần dòng
điện dịch cực đại. Chu kì biến đổi của dòng điện là (cho ε0 = 8,86.10−12C2/Nm2)
Câu 58: Một mạch dao động có điện dung C=1,5.10-9F, hệ số tự cảm L=4.10-5H và
giảm lượng lôga δ=0,005. Khoảng thời gian cần thiết để năng lượng điện từ trong mạch giảm đi 99% là?
Câu 59: Một mạch dao động LC có hệ số tự cảm L=2.10-3H và điện dung C có thể
thay đổi từ C1 = 6,76.10-11 F đến C2=5,24.10-10F. Điện trở của mạch dao động được
bỏ qua. Dải sóng mà mạch dao động có thể thu được là?
Câu 60: Cường độ điện trường trong một tụ điện phẳng biến đổi theo quy luật
E=E0sinωt, với E 0=200 v/m và tần số v=50Hz. Khoảng cách giữa hai bản tụ là d=2
mm; điện dung của tụ là C = 0,2μF. Giá trị cực đại của dòng điện dịch qua tụ bằng?
Câu 61: Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại I = 0 2,4A và chu kỳ T=0,01s
chạy trong một dây đồng có tiết diện ngang S=0,6mm2, điện dẫn suất σ=6.107Ω-1m-1.
Giá trị cực đại của mật độ dòng điện dịch xuất hiện trong dây bằng bao nhiêu? (cho ε0 = 8,86.10−12C2/Nm2)