B CÂU H I TRÁC NGHI M NGUYÊN LÍ TH NG
CHƢƠNG 1: TNG QUAN V TH NG KÊ H C
Câu 1: Th ng kê là gì?
A. Th ng kê là h th ống các phương pháp dùng để thu thp, x lý và phân tích các
con s
B. Th ng kê là h th ống các phƣơng pháp dùng để thu thp, x lý và phân
tích các con s (m ặt lƣợng) ca nhng hi ng s l tìm hi u b n ch t ện tƣợ ớn để
và tính quy lu t v n có c a chúng (m t ch ất) trong điều kin thi gian và
không gian c th .
C. Th ng kê là khoa h c nghiên c u v m ặt lượng trong mi quan h mt thi t vế i
mt cht c a hi ng kinh t xã h i s l ện tượ ế ớn, trong điề ời gian và địa điểu kin th m
c th .
D. Không có đáp án đúng
Câu 2: Th ng kê h c là gì?
A. Th ng kê h c là h thống các phương pháp dùng để thu thp, x lý và phân tích
các con s (m ặt lượng) ca nhng hi ng s lện tượ ớn để tìm hi u b n ch t và tính
quy lu t v n có c a chúng (m t ch u ki n th i gian và không gian c ất) trong điề
th.
B. Th ng kê h c là khoa h c nghiên c u v m ặt lượng trong mi quan h m t thi t ế
vi m t ch t ca hi ng kinh t xã h i s l n ện tượ ế
C. Th ng kê h c, là khoa h c nghiên c u v m ặt lƣợng trong m i quan h m t
thiết vi mt cht c a hi ng kinh t xã h i s l u ki n th i ện tƣợ ế ớn, trong điề
gian và địa điểm c th .
D. Không có đáp án đúng
Câu 3: Đối tượng nghiên c u c a th ng kê h c là gì?
A. M ng trong s liên h mặt lƣợ t thi t v i mế t cht c a hi ện tƣợng và quá
trình kinh t xã hế i s lớn, trong điề ời gian và địa điểu kin th m c th
B. Hi ng kinh t - xã , ng là hi ng s lện tượ ế thườ ện tượ n, t c là m t t ng th bao
gm nhi u hi ng cá bi t. ện tượ
C. Hi ng kinh t - xã hện tượ ế ội trong điề ời gian, địa điểu kin th m c th
D. c 3 đáp án trên
Câu 4: Tiêu th c th ng kê là gì?
A. Là tiêu th c ph n ánh tínhch t hay lo i hình c ủa đơn vị tng th, không có bi u
hin trc tiếp bng các con s .
B. Là tiêu th c có bi u hi n tr c ti p b ng con s ế
C. Là khái ni ch ệm dùng để các đặc điểm của đơn vị tng th
D. Là ph m trù bi u hi m v m ng trong s th ng nh t v i m ện đặc điể ặt lượ t ch t
ca t ng th hi ng nghiên c u ki n th i gian và không gian c th ện tượ ứu trong điề
Câu 5: Tiêu th c th ng kê bao g m nh ng lo i nào?
A. Tiêu th c s lƣợng và tiêu th c thu c tính
B. Tiêu th c thay phiên và tiêu th c không thay phiên
C. Tiêu th c r i r c và tiêu th c liên t c
D. Không có đáp án
Câu 6: Trong các tiêu th c sau đây, tiêu thức nào là tiêu th c thay phiên
A. Độ tui
B. Gi i tính
C. Qu c t ch
D. C 3 đáp án trên
Câu 7: Tiêu th c thay phiên là gì?
A. Là các tiêu th c thu c tính ho c tiêu th c s lƣợng ch có hai bi u hi n
không trùng nhau trên m tột đơn vị ng th.
B. Là các tiêu th c thu c tính ch có hai bi u hi n không trùng nhau trên m ột đơn
v t ng th .
C. . Là các tiêu th c s lượng ch có hai bi u hi n không trùng nhau trên m ột đơn
v t ng th .
D. Là các tiêu th c thu c tính ho c tiêu th c s lượng ch có m t bi u hi n trên
một đơn vị tng th .
Câu 8: Năng suất lao động 1 công nhân c a doanh nghi p A là 30 tri ng. V y ệu đồ
“30 triệu” là:
A. Tiêu th c s lượng
B. Ch tiêu s ng lượ
C. Lƣợng biến
D. Không có đáp án đúng
Câu 9: Ch tiêu th ng kê là:
A. là ph m trù bi u hi m v m ng trong s th ng nh t v i m ện đặc điể ặt lƣợ t
cht ca t ng th hi ng nghiên c u ki n th i gian và không ện tƣợ ứu trong điề
gian c th
B. Là các ph m trù bi u hi n qui mô, kh ng c a t ối lượ ng th.
C. Là các ph m trù bi u hi n tính ch ph bi n, quan h so sánh trong ất, trình độ ế
tng th
D. Là khái niệm dùng để các đặc điể ủa đơn vị ch m c tng th
Câu 10: Trong các ch tiêu sau, đâu là chỉ tiêu s ng:
A. Giá thành/1 đơn vị sn phm
B. S s n ph m
C. Năng suất lao động/ 1CN
D. Giá bán/1đvsp
CHƢƠNG 3: PHÂN TỔ THNG KÊ
Câu 1: Phân t th ng kê là gì?
A. Phân t th ống kê là căn cứ vào m t (hay m t s) tiêu thức nào đó để tiến
hành phân chia hi ng nghiên c u thành các t (hoện tƣợ c các tiu t) có tính
cht khác nhau.
B. Phân t th vào m ống kê là căn cứ t tiêu th ti n hành phân chia hi n ức nào đó để ế
tượng nghiên c u thành các t (ho c các ti u t) có tính ch t khác nhau.
C. Phân t th vào nhi u tiêu th ống kê là căn cứ ức nào đó để tiến hành phân chia
hiện tượng nghiên cu thành các t (ho c các ti u t ) có tính ch t khác nhau.
D. Phân t th ống kê là căn cứ vào mt tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia hi n
tượng nghiên c u thành các t có tính ch t khác nhau.
Câu 2: Nhi m v c a phân t th ng kê
A. Phân chia các lo i hình kinh t - xã h i c a hi ng nghiên c u. ế ện tượ
B. Bi u hi n k ết c u c a hi ng nghiên c u. ện tượ
C. Bi u hi n m i liên h gi a các tiêu th c.
D. C 3 phƣơng án trên
Câu 3: Tiêu th c phân t là gì?
A. là tiêu th c l a chức đƣợ ọn làm căn cứ ti n hành phân t th ng kê. để ế
B. là tiêu th c đưc la ch n tùy ý th hi ện đặc trưng của đơn vị tng th
C. Là tiêu th c l a ch n tùy m u ức đượ ục đích nghiên cứ
D. Không có đáp án đúng
Câu 4: Nguyên tác l a ch n tiêu th c phân t :
A. Ph i d ựa trên cơ sở phân tích lý lu n m t cách sâu s c, n m v ng b n ch t và
tính quy lu t c a hi ng nghiên c ch n ra tiêu th c b n ch t nh t, phù ện tượ ứu để
hp v i m ục đích nghiên cứu.
B. Ph ải căn cứ vào điều kin lch s c th c a hi ng nghiên c ch n ra ện tượ ứu để
các tiêu th c phân t thích h p.
C. Ph i tu theo m ục đí u và điềch nghiên c u kin tài li u th c t mà quy nh ế ết đị
phân t hi ện tượng theo mt hay theo nhi u tiêu th c.
D. C 3 đáp án trên
Câu 5: Khi phân t theo tiêu th c thu c tính có nhi u lo i hình ( bi u hi n) thì phân
t được ti n hành th nào? ế ế
A. ghép các lo i hình nh vào cùng 1 t theo nguyên t c: Các lo ại hình đó phải
ging nhau ho c g n gi ng nhau v tính ch t, giá tr s d ụng hay ý nghĩa kinh
tế.
B. ghép các lo i hình nh vào cùng 1 t .
C. ghép các lo i hình nh vào cùng 1 t theo nguyên t c: Các lo ại hình đó phải
ging nhau ho c g n gi ng nhau v 1 s m tùy theo m đặc điể ục đích nghiên cứu
D. Không có đáp án
Câu 6: ng bi n c a tiêu th c sKhi lượ ế ng thay đổi ln, phân t theo tiêu th c
s lượng c n ti n hành th nào? ế ế
A. C n ph i tuân th theo quy lu ật lƣợng đổ ất đổi đểi ch hình thành nên các
t có tính ch t khác nhau
B. Gom các lượng bi n có giá tr g n nhau vào thành 1 t ế
C. Tùy ý s p x n vào các t ếp lương biế
D. không có đáp án
Câu 7: Dãy s phân ph i là gì?
A. Dãy s phân ph i bi u hi n s lượng các đơn vị trong tng th c phân chia đượ
vào t ng t theo các tiêu th c s ng lượ
B. Dãy s phân ph i bi u hi n s lượng các đơn vị trong t ng th c phân chia đượ
vào t ng t theo các tiêu th c ch ng. ất lượ
C. Dãy s phân ph i biu hin s lƣợng các đơn vị trong tng th c phân đƣợ
chia vào t ng t theo các tiêu th c nh nh. ất đị
D. Không có đáp án
Câu 8: Dãy s thu c tính là:
A. Dãy s phân ph i bi u hi n s lượng các đơn vị trong tng th được phân chia
vào t ng t theo các tiêu th c s ng lượ
B. Dãy s phân ph i bi u hi n s lƣợng các đơn vị trong tng th đƣợc phân
chia vào t ng t theo các tiêu th c ch ng. ất lƣợ
C. Dãy s phân ph i bi u hi n s lượng các đơn vị trong t ng th c phân chia đượ
vào t ng t theo các tiêu th c nh nh. ất đị
D. Không có đáp án
Câu 9: Dãy s lượng biến là:
A. Dãy s phân ph i biu hin s lƣợng các đơn vị trong tng th c phân đƣợ
chia vào t ng t theo các tiêu th c s ng lƣợ
B. Dãy s phân ph i bi u hi n s lượng các đơn vị trong t ng th c phân chia đượ
vào t ng t theo các tiêu th c ch ất lượng.
C. Dãy s phân ph i bi u hi n s lượng các đơn vị trong t ng th c phân chia đượ
vào t ng t theo các tiêu th c nh nh. ất đị
D. Không có đáp án
Câu 10: Cho dãy s phân ph i sau:
Tiền lương
CN ( tri u)
5-6 6-7 7-8 8-9 9-10
S công nhân
(người)
100 200 300 500 100
Đây là dãy số lượ ếng bi n hay dãy s thu c tính?
A. dãy s lƣợng biến
B. dãy s thu c tính
Câu 11: Đâu là dãy số có khong cách t u nhau: đề
A.
Năng suất lao động S công nhân
5-6 100
6-8 200
8-9 300
9-11 450
B.
Năng suấ ao đột l ng S công nhân
5-6 100
6-7 200
7-8 300
8-9 450
C.
Năng suất lao động S công nhân
5-6 100
6-8 100
8-9 100
9-11 100
D.
Năng suất lao động S công nhân
<=6 100
6-8 200
8-9 300
9-11 450
CHƢƠNG 4: THỐNG KÊ CÁC M C A HI NG KINH T ỨC ĐỘ ỆN TƢỢ
XÃ H I (SÓ TUY ỆT Đ TƢƠNG ĐỐI, S I, S BÌNH QUÂN)
Câu 1: S tuy ệt đối trong th ng kê là gì?
A. S tuy i trong th ng kê bi u hi n quy mô, kh ng c a hi ệt đố ối lượ ện tượng kinh
tế - xã h i
B. S tuy i trong th ng kê bi u hi n quy mô, kh ng c a hi ệt đố ối lƣợ ện tƣng
kinh t - xã h u ki n thế ội trong điề ời gian và địa điểm c th
C. S tuy ệt đối trong thng kê biu hi n giá tr b ng s c a hi ện tượng kinh tế - xã
hi trong điề ời gian và địa điểu kin th m c th
D. Không có đáp án
Câu 2: Quý 1/2020 giá tr s n xu t c a doanh nghi p là 10 t ỉ. Đây là số ệt đố tuy i
thi kì hay th m? ời điể
A. S tuy i th i kì ệt đố
B. S tuy ệt đố ời điểi th m
Câu 3: S tương đối là gì?
A. S tƣơng đối trong thng kê bi u hi n quan h so sánh gi a hai m c a ức độ
hiện tƣợng nghiên cu.
B. S tương đối trong thng kê bi u hi n quan h so sánh gi a hai m ức độ ca mt
hiện tượng nghiên cu
C. S tương đối trong thng kê bi u hi n quan h so sánh gi a hai m ức độ ca hai
hiện tượng nghiên cu
D. Không có đáp án
Câu 4: S tương đối khác ch s đim nào?
A. bi u hi n quan h so sánh gi a hai m c a hai hi ức độ ện tƣợng nghiên cu
B. bi u hi n quan h so sánh gi a hai m ức độ ca mt hi ng nghiên c u ện tượ
Câu 5: Lo i s tương đối nào không ph i ch s :
A. S tương đối k t c u ế
B. S tương đối động thái
C. S tương đối cường độ
D. c A và C
Câu 6: T tr ng v s công nhân trong PX A so v i toàn doanh nghi p là s tương
đối gì?
A. S tƣơng đối kết cu
B. S tương đối động thái
C. S tương đối cường độ
D. S tương đối không gian
Câu 7: Lo i s tương đối nào hin quan h so sánh gi a hai m ức độ ca hai hin
tượng nghiên c u
A. S tương đối k t c u ế
B. S tương đối động thái
C. S tƣơng đối cƣờng độ
D. S tương đối không gian
Câu 8: u ki n áp d ng s bình quân c ng gia quy n: Điề
A. Tài liệu cho lƣợng biến và tn s xu t hi n c ng bi n ủa lƣợ ế
B. Tài liệu cho lượng bi n và t ng bi n ế ổng lượ ế
C. Tài li u không phân t
D. T t c đáp án trên
Câu 9: Khi nào công th c bình quân c ng gia quy n thành công th c bình quân
cng giản đơn
A. Khi các tàn s xu t hi n c ủa lƣợng biế n(quy n s) bng nhau
B. Khi các tàn s xu t hi n c ủa lượng biế n(quy n s) bng 1
C. Khi t ng bi n b ng nhau ổng lượ ế
D. C 3 đáp án trên
Câu 10: Điều kin áp d ng s bình quân điều hòa gia quy n
A. Tài liệu cho lượng biến và tn s xu t hi n c ủa lượng biến
B. Tài li ng bi n và t ng bi n ệu cho lƣợ ế ổng lƣợ ế
C. Tài li u không phân t
D. T t c đáp án trên
Câu 11: Khi nào công thức bình quân điều hòa gia quyn thành công th c bình
quân điều hòa gi ản đơn
A. Khi các tàn s xu t hi n c ủa lượng biến(quyn s ) b ng nhau
B. Khi các tàn s xu t hi n c ủa lượng biế n(quy n s) bng 1
C. Khi t ng bi n b ng nhau ổng lƣợ ế
D. Khi t ng bi n b ng 1 ổng lượ ế
Câu 12: S bình quân là gì?
A. S bình quân trong th ng kê bi u hi n m i bi ức độ đạ u theo tiêu th c ch t
lượng trong m t t ng th bao g m nhi cùng lo i ều đơn vị
B. S bình quân trong th ng kê bi u hi n m ức độ đại biu theo tiêu th c s
lƣợng trong m t t ng th bao g m nhi cùng lo i ều đơn vị
C. S bình quân trong th ng kê bi u hi n m ức độ ph biến trong mt t ng th bao
gm nhiều đơn vị cùng loi
D. Không có đáp án
Câu 13: Cho tài li u v ti ền lương và số công nhân ca doanh nghiệp A như sau:
Tiền lương ( triệu
đồng/người)
S công nhân ( người)
5-7 200
7-8 100
8-9 250
9-11 300
11-12 150
1. Ti ền lương bình quân 1 công nhân là bao nhiêu?
a. 8.5
b. 8.8
c. 9
d. 7.8
2. Ti ền lương bình quân 1 công nhân được tính theo CT s bình quân nào?
a. S bình quân c ng gia quy n
b. S bình quân điều hòa gia quyn
c. S bình quân nhân gia quy n
d. S bình quân cng giản đơn
3. Tính Mo?
a. 8.5
b. 8.7
c. 8.6
d. 9
4. Tính Me?
a. 8.5
b. 8.8
c. 8.75
d. 8.9
Câu 14: Cho tài li u v doanh thu và giá bán c a 1 doanh nghi ệp như sau:
Doanh thu ( tri ng) ệu đồ Giá bán/1 đơn vị sn phm (
trđ/chiếc)
210 2.1
100 2.0
550 2.2
1. Tính giá bán bình quân/ 1 s n ph m:
a. 2.1
b. 2.15
c. 2.05
2. Giá bán bình quân được tính theo công th c s bình quân nào?
a. S bình quân c ng gia quy n
b. S bình quân điều hòa gia quy n
c. S bình quân nhân gia quy n
d. S bình quân cng giản đơn
Câu 15: Công nhân A s n xu t 1 s n ph m m t 8 gi ; công nhân B m t 9 gi , công
nhân C m t 10h. Bi ết rng tng th i gian s n xu t c a c 3 công nhân là như nhau
1. Để tính th i gian hao phí bình quân sx 1 s n ph m dùng CT tính s bình
quân nào?
a. S bình quân c ng gia quy n
b. S bình quân điều hòa gia quyn
c. S bình quân điề ản đơnu hòa gi
d. S bình quân cng giản đơn
2. Th ời gian bình quân để sn xut 1 sn phm là bao nhiêu?
a. 9 gi
b. 8.5 gi
c. 8.925 gi
d. 8.975 gi
Câu 16: Doanh nghiệp A có doanh thu năm 2020 là 50 tỉ. Năm 2021, họ đặt ra kế
hoạch tăng doanh thu thêm 10%. Thự doanh thu đạt được năm 2021 là 60 tỉc tế .
1. Tính s tương đối động thái
a. 1.1
b.1.2
c.1.3
2. Tính s tương đối nhim v k ho ch ế
a. 1.1
b. 1.15
c. 0.1
3. Tính s tương đối hoàn thành kế hoch
a. 1.091
b. 1.2
c. 1.1
4. Doanh thu k hoế ạch năm 2021 là
a. 60 t
b. 52 t
c. 55 t
Câu 17: Doanh nghi p X có t phát tri n v l i nhu ốc độ ận trong giai đoạ năm n t
2012-2021 như sau: Giai đoạn 2012-2015: T ốc độ PT đạt 110% / năm; giai đoạn
2016-2019 t ốc độ PT đạt 115%/ năm; giai đoạn 2020-2021 t phát tri t ốc độ ển đạ
120%/
1. tính t phát triĐể ốc độ ển bình quân trong giai đoạn 2012-2021. Áp dng Ct tính
s bình quân nào?
A. S bình quân nhân gia quy n
B. S bình quân nhân gi ản đơn
C. S bình quân điều hòa gi ản đơn
D. S bình quân điều hòa gia quyn
2. T phát triốc độ ển bình quân gđ 2012-2021 là bao nhiêu?
A. 113,9%
B. 1,139%
C.13,9%
D. 115%
3. Bi t r ng, lế i nhu n 2021 là 60 t . D báo doanh thu 2025 là bao nhiêu?
A. 100,98 t
B. 110,98 t
C. 101,98 t
CHƢƠNG 6: HỒI QUY VÀ TƢƠNG QUAN
Câu 1: Hồi quy và tương quan là gì?
A. Hồi quy và tương quan là các phương pháp của toán hc, phân tích m i liên h
tương quan giữa các hi ng kinh t xã h i ện tượ ế
B.Hồi quy và tƣơng quan là các phƣơng pháp củ ọc, đƣợa toán h c vn dng
trong th ng kê h bi u hi n và phân tích m ọc để i liên h quan gi a các tƣơng
hiện tƣợng kinh t xã h i ế
C. Hồi quy và tương quan là các phương pháp trong thố ọc đểng kê h biu hin
tương quan giữa các hi ng kinh t xã h i ện tượ ế
D. Không có đáp án đúng
Câu 2: Đâu là nhiệ ủa phương pháp hồi quy và tương quan:m v c
A. Xác nh tính ch t và hình th c c a m i liên hđị ệ, có nghĩa là xem xét mối liên h
gia các tiêu th c nghiên c u d ng mô hình nào (liên h tuy n tính, ho c phi ế
tuyến tính), liên h thu n ho c liên h ngh ch...
B. Lập phương trình hồi qui để biu hin mi liên h - căn cứ ập phương trình để l
là hình th c và chi ng m ều hướ i liên h và s tiêu th c ch nghiên c u. ức đượ ọn để
C. Giải phương trình để tính giá tr c a các tham s và nêu ý nghĩa của tham s
vừa tính được.
D. Đánh giá trình độ cht ch ca mi liên h b ng các ch tiêu như: hệ tương s
quan, t s tương quan.
E. C 4 đáp án trên
Câu 3: Cho tài li u v ti ền lương bình quân 1 công nhân và năng suất lao động
bình quân 1 công nhân như sau:
Tiền lương
( tri u
đồng/CN)
5 6 7 8 9 10
Năng suất lao
độ ng ( tri u
30 34 37 41 45 48
đồng/CN)
1.Viết pt hồi quy tương quan thể hin mi liên h gi a ti ền lương và năng suất lao
động
A.
B.
C.
2. Tính Rxy= ?
A.
B.
C.
Câu 4: Cho tài li u v lãi su t và v ốn đầu tư vào doanh nghiệp như sau:
Lãi su t
(%)
7.8 7.5 7.2 7.0 6.7 6.5
Vốn đầu
tư ( tỉ
đồng)
100 110 125 133 140 150
1. Vi t pt hế ồi quy tương quan:
A.
B.
C.
2. Tính Rxy=?
A.
B.
C.
CHƢƠNG 7: DÃY SỐ ẾN ĐỘ BI NG THEO TH I GIAN
Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về ến độ dãy s bi ng?
A. Dãy s bi ến động là dãy các tr s c a ch tiêu th ống kê được sp xếp theo th
t th i gian
B. Dãy s bi ến động là dãy các tr s c a ch tiêu th ng kê
C. Dãy s bi ến động có 2 thành ph n là th i gian và ch tiêu th ng kê
D. C A và C
Câu 2: Ý nghĩa củ ến độa dãy s bi ng:
A. Cho phép chúng ta nghiên c u xu th bi ng c a hi ế ến độ ện tượng.
B. Nghiên cứu đặc điể ến độm bi ng ca hi ng. ện tượ
C. d Được dùng để đoán mức độ ện tượng trong tương lai. ca hi
D. C 3 đáp án đều đúng
Câu 3: Cho tài li u v s công nhân c a doanh nghi p A trong 6 tháng cu ối năm
như sau:
Ngày 1/6: s công nhân là 200 công nhân
Ngày 15/7: Có 10 công nhân xin thôi vi c
Ngày 10/8: Có 20 công nhân được tuyn dng thêm
Ngày 30/10: Có 5 công nhân ngh hưu và 15 công nhân được tuyn thêm vào
T n h t ngày 31/12 s đó đế ế công nhân ko đổi.
Hãy tính s công nhân bình quân trong 6 tháng cu ối năm
A. 210
B. 208.46
C. 220
Câu 4: Cho tài li u v giá tr hàng t n kho c a doanh nghi p t i các th m 1/1 ời điể
của các năm như sau:
Thời điểm 1/1/N 1/1/n+1 1/1/N+2 1/1/N+3 1/1/N+4
GTSX
(trăm triệu
đồng)
5 5,5 5,8 6 6,2
Tính giá tr hàng t ồn kho trung bình trong giai đoạn trên
A. 5.725
B. 5.8
C. 5.7
Câu 5: Cho giá tr s n xu t c a doanh nghi ệp A các năm:
Năm 2010 2011 2012 2013 2014 2015
GTSX(t
đồng)
100 110 115 125 130 135
1. Tính giá tr SX bình quân gđ 2010-2015
A. 119,167
B. 109,167
C. 117.5
2. Tính t phát triốc độ ển bình quân gđ 2011-2015
A. 105,1%
B. 106,2%
C.107,8%
3. Tính t ốc độ tăng bình quân gđ 2011-2015
A.5,1%
B.6,2%
C.7,8%

Preview text:

B CÂU HI TRÁC NGHIM NGUYÊN LÍ THNG KÊ
CHƢƠNG 1: TNG QUAN V THNG KÊ HC Câu 1: Thống kê là gì?
A. Thống kê là hệ thống các phương pháp dùng để thu thập, xử lý và phân tích các con số
B. Thng kê là h thống các phƣơng pháp dùng để thu thp, x lý và phân
tích các con s (mặt lƣợng) ca nhng hiện tƣợng s lớn để tìm hiu bn cht
và tính quy lut vn có ca chúng (mt chất) trong điều kin thi gian và
không gian c thể.
C. Thống kê là khoa học nghiên cứu về mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với
mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn, trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
D. Không có đáp án đúng
Câu 2: Thống kê học là gì?
A. Thống kê học là hệ thống các phương pháp dùng để thu thập, xử lý và phân tích
các con số (mặt lượng) của những hiện tượng số lớn để tìm hiểu bản chất và tính
quy luật vốn có của chúng (mặt chất) trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể.
B. Thống kê học là khoa học nghiên cứu về mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết
với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn
C. Thng kê hc, là khoa hc nghiên cu v mặt lƣợng trong mi quan h mt
thiết vi mt cht ca hiện tƣợng kinh tế xã hi s lớn, trong điều kin thi
gian và địa điểm c th.
D. Không có đáp án đúng
Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học là gì?
A. Mặt lƣợng trong s liên h mt thiết vi mt cht ca hiện tƣợng và quá
trình kinh tế xã hi s lớn, trong điều kin thời gian và địa điểm c th
B. Hiện tượng kinh tế - xã ,thường là hiện tượng số lớn, tức là một tổng thể bao
gồm nhiều hiện tượng cá biệt.
C. Hiện tượng kinh tế- xã hội trong điều kiện thời gian, địa điểm cụ thể D. cả 3 đáp án trên
Câu 4: Tiêu thức thống kê là gì?
A. Là tiêu thức phản ánh tínhchất hay loại hình của đơn vị tổng thể, không có biểu
hiện trực tiếp bằng các con số.
B. Là tiêu thức có biểu hiện trực tiếp bằng con số
C. Là khái niệm dùng để ch các đặc điểm của đơn vị tng th
D. Là phạm trù biểu hiện đặc điểm về mặt lượng trong sự thống nhất với mặt chất
của tổng thể hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể
Câu 5: Tiêu thức thống kê bao gồm những loại nào?
A. Tiêu thc s lƣợng và tiêu thc thuc tính
B. Tiêu thức thay phiên và tiêu thức không thay phiên
C. Tiêu thức rời rạc và tiêu thức liên tục D. Không có đáp án
Câu 6: Trong các tiêu thức sau đây, tiêu thức nào là tiêu thức thay phiên A. Độ tuổi B. Gii tính C. Quốc tịch D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Tiêu thức thay phiên là gì?
A. Là các tiêu thc thuc tính hoc tiêu thc s lƣợng ch có hai biu hin
không trùng nhau trên một đơn vị tng th.
B. Là các tiêu thức thuộc tính chỉ có hai biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể.
C. . Là các tiêu thức số lượng chỉ có hai biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể.
D. Là các tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng chỉ có một biểu hiện trên
một đơn vị tổng thể.
Câu 8: Năng suất lao động 1 công nhân của doanh nghiệp A là 30 triệu đồng. Vậy “30 triệu” là: A. Tiêu thức số lượng B. Chỉ tiêu số lượng
C. Lƣợng biến
D. Không có đáp án đúng
Câu 9: Chỉ tiêu thống kê là:
A. là phm trù biu hiện đặc điểm v mặt lƣợng trong s thng nht vi mt
cht ca tng th hiện tƣợng nghiên cứu trong điều kin thi gian và không
gian c th
B. Là các phạm trù biểu hiện qui mô, khối lượng của tổng thể.
C. Là các phạm trù biểu hiện tính chất, trình độ phổ biến, quan hệ so sánh trong tổng thể
D. Là khái niệm dùng để chỉ các đặc điểm của đơn vị tổng thể
Câu 10: Trong các chỉ tiêu sau, đâu là chỉ tiêu số lượng:
A. Giá thành/1 đơn vị sản phẩm
B. S sn phm
C. Năng suất lao động/ 1CN D. Giá bán/1đvsp
CHƢƠNG 3: PHÂN TỔ THNG KÊ
Câu 1: Phân tổ thống kê là gì?
A. Phân t thống kê là căn cứ vào mt (hay mt s) tiêu thức nào đó để tiến
hành phân chia hiện tƣợng nghiên cu thành các t (hoc các tiu t) có tính cht khác nhau.
B. Phân tố thống kê là căn cứ vào một tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia hiện
tượng nghiên cứu thành các tổ (hoặc các tiểu tổ) có tính chất khác nhau.
C. Phân tố thống kê là căn cứ vào nhiều tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia
hiện tượng nghiên cứu thành các tổ (hoặc các tiểu tổ) có tính chất khác nhau.
D. Phân tố thống kê là căn cứ vào một tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia hiện
tượng nghiên cứu thành các tổ có tính chất khác nhau.
Câu 2: Nhiệm vụ của phân tố thống kê
A. Phân chia các loại hình kinh tế - xã hội của hiện tượng nghiên cứu.
B. Biểu hiện kết cấu của hiện tượng nghiên cứu.
C. Biểu hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức.
D. C 3 phƣơng án trên
Câu 3: Tiêu thức phân tổ là gì?
A. là tiêu thức đƣợc la chọn làm căn cứ để tiến hành phân t thng kê.
B. là tiêu thức được lựa chọn tùy ý thể hiện đặc trưng của đơn vị tổng thể
C. Là tiêu thức được lựa chọn tùy mục đích nghiên cứu
D. Không có đáp án đúng
Câu 4: Nguyên tác lựa chọn tiêu thức phân tổ:
A. Phải dựa trên cơ sở phân tích lý luận một cách sâu sắc, nắm vững bản chất và
tính quy luật của hiện tượng nghiên cứu để chọn ra tiêu thức bản chất nhất, phù
hợp với mục đích nghiên cứu.
B. Phải căn cứ vào điều kiện lịch sử cụ thể của hiện tượng nghiên cứu để chọn ra
các tiêu thức phân tổ thích hợp.
C. Phải tuỳ theo mục đích nghiên cứu và điều kiện tài liệu thực tế mà quyết định
phân tổ hiện tượng theo một hay theo nhiều tiêu thức.
D. C 3 đáp án trên
Câu 5: Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính có nhiều loại hình ( biểu hiện) thì phân
tổ được tiến hành thế nào?
A. ghép các loi hình nh vào cùng 1 t theo nguyên tc: Các loại hình đó phải
ging nhau hoc gn ging nhau v tính cht, giá tr s dụng hay ý nghĩa kinh tế.
B. ghép các loại hình nhỏ vào cùng 1 tổ.
C. ghép các loại hình nhỏ vào cùng 1 tổ theo nguyên tắc: Các loại hình đó phải
giống nhau hoặc gần giống nhau về 1 số đặc điểm tùy theo mục đích nghiên cứu D. Không có đáp án
Câu 6: Khi lượng biến của tiêu thức số lượng thay đổi lớn, phân tổ theo tiêu thức
số lượng cần tiến hành thế nào?
A. Cn phi tuân th theo quy luật lƣợng đổi chất đổi để hình thành nên các
t có tính cht khác nhau
B. Gom các lượng biến có giá trị gần nhau vào thành 1 tổ
C. Tùy ý sắp xếp lương biến vào các tổ D. không có đáp án
Câu 7: Dãy số phân phối là gì?
A. Dãy số phân phối biểu hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể được phân chia
vào từng tổ theo các tiêu thức số lượng
B. Dãy số phân phối biểu hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể được phân chia
vào từng tổ theo các tiêu thức chất lượng.
C. Dãy s phân phi biu hin s lƣợng các đơn vị trong tng th đƣợc phân
chia vào tng t theo các tiêu thc nhất định. D. Không có đáp án
Câu 8: Dãy số thuộc tính là:
A. Dãy số phân phối biểu hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể được phân chia
vào từng tổ theo các tiêu thức số lượng
B. Dãy s phân phi biu hin s lƣợng các đơn vị trong tng th đƣợc phân
chia vào tng t theo các tiêu thc chất lƣợng.
C. Dãy số phân phối biểu hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể được phân chia
vào từng tổ theo các tiêu thức nhất định. D. Không có đáp án
Câu 9: Dãy số lượng biến là:
A. Dãy s phân phi biu hin s lƣợng các đơn vị trong tng th đƣợc phân
chia vào tng t theo các tiêu thc s lƣợng
B. Dãy số phân phối biểu hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể được phân chia
vào từng tổ theo các tiêu thức chất lượng.
C. Dãy số phân phối biểu hiện số lượng các đơn vị trong tổng thể được phân chia
vào từng tổ theo các tiêu thức nhất định. D. Không có đáp án
Câu 10: Cho dãy số phân phối sau: Tiền lương 5-6 6-7 7-8 8-9 9-10 CN ( triệu) Số công nhân 100 200 300 500 100 (người)
Đây là dãy số lượng biến hay dãy số thuộc tính?
A. dãy s lƣợng biến
B. dãy số thuộc tính
Câu 11: Đâu là dãy số có khoảng cách tổ đều nhau: A. Năng suất lao động Số công nhân 5-6 100 6-8 200 8-9 300 9-11 450 B.
Năng suất lao động
S công nhân 5-6 100 6-7 200 7-8 300 8-9 450 C. Năng suất lao động Số công nhân 5-6 100 6-8 100 8-9 100 9-11 100 D. Năng suất lao động Số công nhân <=6 100 6-8 200 8-9 300 9-11 450
CHƢƠNG 4: THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CA HIỆN TƢỢNG KINH T
XÃ HI (SÓ TUYỆT ĐỐI, S TƢƠNG ĐỐI, S BÌNH QUÂN)
Câu 1: Số tuyệt đối trong thống kê là gì?
A. Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng kinh tế - xã hội
B. S tuyệt đối trong thng kê biu hin quy mô, khối lƣợng ca hiện tƣợng
kinh tế - xã hội trong điều kin thời gian và địa điểm c th
C. Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện giá trị bằng số của hiện tượng kinh tế - xã
hội trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể D. Không có đáp án
Câu 2: Quý 1/2020 giá trị sản xuất của doanh nghiệp là 10 tỉ. Đây là số tuyệt đối
thời kì hay thời điểm?
A. S tuyệt đối thi kì
B. Số tuyệt đối thời điểm
Câu 3: Số tương đối là gì?
A. S tƣơng đối trong thng kê biu hin quan h so sánh gia hai mức độ ca
hiện tƣợng nghiên cu.
B. Số tương đối trong thống kê biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu
C. Số tương đối trong thống kê biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu D. Không có đáp án
Câu 4: Số tương đối khác chỉ số ở điểm nào?
A. biu hin quan h so sánh gia hai mức độ ca hai hiện tƣợng nghiên cu
B. biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu
Câu 5: Loại số tương đối nào không phải chỉ số:
A. Số tương đối kết cấu
B. Số tương đối động thái
C. Số tương đối cường độ D. c A và C
Câu 6: Tỉ trọng về số công nhân trong PX A so với toàn doanh nghiệp là số tương đối gì?
A. S tƣơng đối kết cu
B. Số tương đối động thái
C. Số tương đối cường độ
D. Số tương đối không gian
Câu 7: Loại số tương đối nào hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu
A. Số tương đối kết cấu
B. Số tương đối động thái
C. S tƣơng đối cƣờng độ
D. Số tương đối không gian
Câu 8: Điều kiện áp dụng số bình quân cộng gia quyền:
A. Tài liệu cho lƣợng biến và tn s xut hin của lƣợng biến
B. Tài liệu cho lượng biến và tổng lượng biến
C. Tài liệu không phân tổ D. Tất cả đáp án trên
Câu 9: Khi nào công thức bình quân cộng gia quyền thành công thức bình quân cộng giản đơn
A. Khi các tàn s xut hin của lƣợng biến(quyn s) bng nhau
B. Khi các tàn số xuất hiện của lượng biến(quyền số) bằng 1
C. Khi tổng lượng biến bằng nhau D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Điều kiện áp dụng số bình quân điều hòa gia quyền
A. Tài liệu cho lượng biến và tần số xuất hiện của lượng biến
B. Tài liệu cho lƣợng biến và tổng lƣợng biến
C. Tài liệu không phân tổ D. Tất cả đáp án trên
Câu 11: Khi nào công thức bình quân điều hòa gia quyền thành công thức bình
quân điều hòa giản đơn
A. Khi các tàn số xuất hiện của lượng biến(quyền số) bằng nhau
B. Khi các tàn số xuất hiện của lượng biến(quyền số) bằng 1
C. Khi tổng lƣợng biến bng nhau
D. Khi tổng lượng biến bằng 1
Câu 12: Số bình quân là gì?
A. Số bình quân trong thống kê biểu hiện mức độ đại biểu theo tiêu thức chất
lượng trong một tổng thể bao gồm nhiều đơn vị cùng loại
B. S bình quân trong thng kê biu hin mức độ đại biu theo tiêu thc s
lƣợng trong mt tng th bao gm nhiều đơn vị cùng loi
C. Số bình quân trong thống kê biểu hiện mức độ phố biến trong một tổng thể bao
gồm nhiều đơn vị cùng loại D. Không có đáp án
Câu 13: Cho tài liệu về tiền lương và số công nhân của doanh nghiệp A như sau: Tiền lương ( triệu Số công nhân ( người) đồng/người) 5-7 200 7-8 100 8-9 250 9-11 300 11-12 150
1. Tiền lương bình quân 1 công nhân là bao nhiêu? a. 8.5 b. 8.8 c. 9 d. 7.8
2. Tiền lương bình quân 1 công nhân được tính theo CT số bình quân nào?
a. S bình quân cng gia quyn
b. Số bình quân điều hòa gia quyền
c. Số bình quân nhân gia quyền
d. Số bình quân cộng giản đơn 3. Tính Mo? a. 8.5 b. 8.7 c. 8.6 d. 9 4. Tính Me? a. 8.5 b. 8.8 c. 8.75 d. 8.9
Câu 14: Cho tài liệu về doanh thu và giá bán của 1 doanh nghiệp như sau: Doanh thu ( triệu đồng)
Giá bán/1 đơn vị sản phẩm ( trđ/chiếc) 210 2.1 100 2.0 550 2.2
1. Tính giá bán bình quân/ 1 sản phẩm: a. 2.1 b. 2.15 c. 2.05
2. Giá bán bình quân được tính theo công thức số bình quân nào?
a. Số bình quân cộng gia quyền
b. S bình quân điều hòa gia quyn
c. Số bình quân nhân gia quyền
d. Số bình quân cộng giản đơn
Câu 15: Công nhân A sản xuất 1 sản phẩm mất 8 giờ; công nhân B mất 9 giờ, công
nhân C mất 10h. Biết rằng tổng thời gian sản xuất của cả 3 công nhân là như nhau
1. Để tính thời gian hao phí bình quân sx 1 sản phẩm dùng CT tính số bình quân nào?
a. Số bình quân cộng gia quyền
b. Số bình quân điều hòa gia quyền
c. Số bình quân điều hòa giản đơn
d. Số bình quân cộng giản đơn
2. Thời gian bình quân để sản xuất 1 sản phẩm là bao nhiêu? a. 9 giờ b. 8.5 giờ c. 8.925 gi d. 8.975 giờ
Câu 16: Doanh nghiệp A có doanh thu năm 2020 là 50 tỉ. Năm 2021, họ đặt ra kế
hoạch tăng doanh thu thêm 10%. Thực tế doanh thu đạt được năm 2021 là 60 tỉ.
1. Tính số tương đối động thái a. 1.1 b.1.2 c.1.3
2. Tính số tương đối nhiệm vụ kế hoạch a. 1.1 b. 1.15 c. 0.1
3. Tính số tương đối hoàn thành kế hoạch a. 1.091 b. 1.2 c. 1.1
4. Doanh thu kế hoạch năm 2021 là a. 60 tỉ b. 52 tỉ c. 55 t
Câu 17: Doanh nghiệp X có tốc độ phát triển về lợi nhuận trong giai đoạn từ năm
2012-2021 như sau: Giai đoạn 2012-2015: Tốc độ PT đạt 110% / năm; giai đoạn
2016-2019 tốc độ PT đạt 115%/ năm; giai đoạn 2020-2021 tốc độ phát triển đạt 120%/
1. Để tính tốc độ phát triển bình quân trong giai đoạn 2012-2021. Áp dụng Ct tính số bình quân nào?
A. S bình quân nhân gia quyn
B. Số bình quân nhân giản đơn
C. Số bình quân điều hòa giản đơn
D. Số bình quân điều hòa gia quyền
2. Tốc độ phát triển bình quân gđ 2012-2021 là bao nhiêu? A. 113,9% B. 1,139% C.13,9% D. 115%
3. Biết rằng, lợi nhuận 2021 là 60 tỉ. Dự báo doanh thu 2025 là bao nhiêu? A. 100,98 t B. 110,98 tỉ C. 101,98 tỉ
CHƢƠNG 6: HỒI QUY VÀ TƢƠNG QUAN
Câu 1: Hồi quy và tương quan là gì?
A. Hồi quy và tương quan là các phương pháp của toán học, phân tích mối liên hệ
tương quan giữa các hiện tượng kinh tế xã hội
B.Hồi quy và tƣơng quan là các phƣơng pháp của toán học, đƣợc vn dng
trong thng kê học để biu hin và phân tích mi liên h tƣơng quan gia các
hiện tƣợng kinh tế xã hi
C. Hồi quy và tương quan là các phương pháp trong thống kê học để biểu hiện
tương quan giữa các hiện tượng kinh tế xã hội
D. Không có đáp án đúng
Câu 2: Đâu là nhiệm vụ của phương pháp hồi quy và tương quan:
A. Xác định tính chất và hình thức của mối liên hệ, có nghĩa là xem xét mối liên hệ
giữa các tiêu thức nghiên cứu ở dạng mô hình nào (liên hệ tuyến tính, hoặc phi
tuyến tính), liên hệ thuận hoặc liên hệ nghịch. .
B. Lập phương trình hồi qui để biểu hiện mối liên hệ - căn cứ để lập phương trình
là hình thức và chiều hướng mối liên hệ và số tiêu thức được chọn để nghiên cứu.
C. Giải phương trình để tính giá trị của các tham số và nêu ý nghĩa của tham số vừa tính được.
D. Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ bằng các chỉ tiêu như: hệ số tương quan, tỷ số tương quan.
E. C 4 đáp án trên
Câu 3: Cho tài liệu về tiền lương bình quân 1 công nhân và năng suất lao động
bình quân 1 công nhân như sau: Tiền lương 5 6 7 8 9 10 ( triệu đồng/CN) Năng suất lao 30 34 37 41 45 48 động ( triệu đồng/CN)
1.Viết pt hồi quy tương quan thể hiện mối liên hệ giữa tiền lương và năng suất lao động A. B. C. 2. Tính Rxy= ? A. B. C.
Câu 4: Cho tài liệu về lãi suất và vốn đầu tư vào doanh nghiệp như sau: Lãi suất 7.8 7.5 7.2 7.0 6.7 6.5 (%) Vốn đầu 100 110 125 133 140 150 tư ( tỉ đồng)
1. Viết pt hồi quy tương quan: A. B. C. 2. Tính Rxy=? A. B. C.
CHƢƠNG 7: DÃY SỐ BIẾN ĐỘNG THEO THI GIAN
Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dãy số biến động?
A. Dãy số biến động là dãy các trị số của chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian
B. Dãy số biến động là dãy các trị số của chỉ tiêu thống kê
C. Dãy số biến động có 2 thành phần là thời gian và chỉ tiêu thống kê D. C A và C
Câu 2: Ý nghĩa của dãy số biến động:
A. Cho phép chúng ta nghiên cứu xu thế biến động của hiện tượng.
B. Nghiên cứu đặc điểm biến động của hiện tượng.
C. Được dùng để dự đoán mức độ của hiện tượng trong tương lai.
D. C 3 đáp án đều đúng
Câu 3: Cho tài liệu về số công nhân của doanh nghiệp A trong 6 tháng cuối năm như sau:
Ngày 1/6: số công nhân là 200 công nhân
Ngày 15/7: Có 10 công nhân xin thôi việc
Ngày 10/8: Có 20 công nhân được tuyển dụng thêm
Ngày 30/10: Có 5 công nhân nghỉ hưu và 15 công nhân được tuyển thêm vào
Từ đó đến hết ngày 31/12 số công nhân ko đổi.
Hãy tính số công nhân bình quân trong 6 tháng cuối năm A. 210 B. 208.46 C. 220
Câu 4: Cho tài liệu về giá trị hàng tồn kho của doanh nghiệp tại các thời điểm 1/1 của các năm như sau: Thời điểm 1/1/N 1/1/n+1 1/1/N+2 1/1/N+3 1/1/N+4 GTSX 5 5,5 5,8 6 6,2 (trăm triệu đồng)
Tính giá trị hàng tồn kho trung bình trong giai đoạn trên A. 5.725 B. 5.8 C. 5.7
Câu 5: Cho giá trị sản xuất của doanh nghiệp A các năm: Năm 2010 2011 2012 2013 2014 2015 GTSX(tỉ 100 110 115 125 130 135 đồng)
1. Tính giá trị SX bình quân gđ 2010-2015 A. 119,167 B. 109,167 C. 117.5
2. Tính tốc độ phát triển bình quân gđ 2011-2015 A. 105,1% B. 106,2% C.107,8%
3. Tính tốc độ tăng bình quân gđ 2011-2015 A.5,1% B.6,2% C.7,8%