Câu 1: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán nội bộ:
a. Kiểm toán báo cáo kế toán b. Kiểm toán hoạt động c. Kiểm toán tuân thủ
d. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách [ ]
Câu 2: Theo COSO, câu nào sau đây không phải là 1 trong 5 thành phần của HTKSNB: a. Đánh giá rủi ro b. Giám sát , theo dõi
c. Chính sách kiểm sóat nội bộ
d. Thông tin , truyền thông [ ]
Câu 3: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc: a. Các chuẩn mực chung
b. Các chuẩn mực trong điều tra
c. Các chuẩn mực báo cáo d. Không câu nào đúng [
Câu 4: Theo COSO , mục đích của ERM – Enterprise Risk Management – Integrated Framework là : a. Quản trị rủi ro b. Giám sát rủi ro c. Đánh giá rủi ro
d. Cả 3 câu trên đều đúng [
Câu 5: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận:
a. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi
b.Là sự kiện kinh tế nội sinh
c. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi d. Không câu nào đúng [ ]
Câu 6: Sự kiện kinh tế là gì?
a. Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
b. Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị.
c. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị.
d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị. [ ]
Câu 7: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:
a. Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liêu. c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán. [ ]
Câu 8: Giao dịch là gì?
a. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế toán của DN.
b. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý.
c. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ
d. Là sự kiện kinh tế không được công nhận [ ]
Câu 9: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót : a. Tính toán sai
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu c Bỏ sót, ghi trùng
d.Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai [ ]
Câu 10: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Môi trường kiểm soát b. Hệ thống kiểm soát
c. Hệ thống thông tin và trao đổi
d. Tất cả các câu trên [ ]
Câu 11: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào? a. Kiểm soát trực tiếp. b. Kiểm soát tổng quát. c. Kiểm soát xử lý. d. Không câu nào đúng. [ ]
Câu 12: Gian lận là gì?
a. Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.
b. Là những hành vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin.
c. Là việc tính toán sai.
d .Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn. [ ]
Câu 13: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a. Lỗi về tính toán số học.
b. áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình
độ của các cán bộ kế toán.
c. \p dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý. d.Bao gồm các câu trên [ ]
Câu 14: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có hữu của
hệ thống kiểm soát nội bộ?
a. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai sót, gian lận.
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm soát phù hợp [ ]
Câu 15: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
c. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý. d. Bao gồm a và b. [ ]
Câu 16: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần
xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
c. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
d. Tất cả các biểu hiện nói trên [ ]
Câu 17: Khái niệm về sai sót biểu hiện là:
a. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chủ ý.
b. Bỏ sót ghi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
c. Che giấu các thông tin tài liệu. d. Xuyên tạc số liệu [ ]
Câu 18: Sai sót là gì ?
a. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý.
b. Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai.
c. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các
nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình đọ chuyên môn nghiệp vụ
d. Là việc xuyên tạc số liệu. [ ]
Câu 19: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến việc nảy sinh gian lận và sai sót?
a. Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý.
b. Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.
c. Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều.
d. Tất cả các câu trên [ ]
Câu 20: Những hành vi nào biểu hiện sai sót: a. Tính toán sai.
b. Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
c. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán. d. Bao gồm cả a và b [ ]
Câu 21: Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và
ghi giảm nợ tài khoản phải thu dưới hình thaclập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là: a. Sai sót. b. Gian lận. c. Nhầm lẫn. d. Không câu nào đúng [ ]
Câu 22: Loại bằng chang về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục nhất là:
a. Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp.
b. Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
c. Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện. d. Bằng chứng miệng [ ]
Câu 23: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu trình kế toán nào? a. Mua hàng và thanh toán. b. Bán hàng thu tiền
c. Tiền lương và chi phí tiền lương. d. Không câu nào đúng [ ]
Câu 24: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tích báo cáo
tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính?
a. Kiểm toán hàng tồn kho.
b. Kiểm toán tài sản cố định.
c. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
d. Kiểm toán vôn chủ sở hữu [ ]
Câu 25: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu trình kế toán nào? a. Bán hàng và thu tiền. b. Mua hàng và thanh toán.
c. Tiền lương và chi phí tiền lương. d. Không câu nào đúng [ ]
Câu 26: Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất
khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?
a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu tài chính .
d. Tất cả các câu trên [ ]
Câu 27: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ, để phán ánh khả năng thanh toán, chủ yếu
người ta sử dụng tỷ suất nào?
a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
d. Tất cả các câu trên [ ]
Câu 28: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không
thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?
a. Tỷ suất các khoản phải thu
b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn [ ]
Câu 29: Theo quan điểm kiểm sóat nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỷ suất nào? a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn
d. Tất cả các câu trên [ ]
Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
b. Tổng giá trị tài sản bình quân
c. Doanh thu bán hàng thuần
d. Tất cả các câu trên [ ]
Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội dung nào?
a. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ tài sản .
d. Tất cả các câu trên [ ]
Câu 32: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
b. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý
c. \p dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
d. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; Ghi chép các nghiệp vụ
không chính xác về số học không cố ý; áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý [ ]
Câu 33: Tài khoản kế toán chủ yếu liên quan đến chu kl bán hàng và thu tiền ?
a. Các tài khoản doanh thu, chi phí, thuế
b. Các tài khoản phải thu, tiền, dự phgng
c. Các tài khoản nguồn vốn kinh doanh
d. Một trong các đáp án trên không đúng [ ] Câu 34: Biê m
n pháp kiểm tra các nghiê m
p vụ thu tiền từ các khoản doanh thu ? a. Kiểm tra sổ nhâ h
t ký thu tiền, sổ cái, sổ chi tiết các khoản phải thu b. Đối chiếu nhâ h
t ký thu tiền và các bản sao kê của Ngân hàng
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.