









Preview text:
Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm - Lý Thuyết Thống Kê 1 Ngày t o ạ : 24/06/2025 1. 1. Khi nào ch ỉ tiêu th n ố g kê không th ể dùng đ ể suy r n ộ g k t ế lu n ậ cho t n ổ g th ? ể a. Khi đi u ề tra toàn bộ b. Khi đi u ề tra chọn m u ẫ c. Khi đi u ề tra chuyên đề d. Khi ch ỉ có d ữ li u ệ hành chính 👉 Đáp án: c 2. 2. S ự khác bi t ệ c ơ b n ả gi a ữ thang đo kho n ả g và thang đo t ỷ l ệ là gì? a. Kho n ả g không có đ n ơ v ịđo b. T ỷ l ệ có g c ố 0 tuy t ệ đ i ố c. Kho n ả g có kho n ả g cách không đ u ề d. T ỷ l ệ không áp d n ụ g cho biến đ n ị h tính 👉 Đáp án: b 3. 3. Trong đi u ề tra chọn m u
ẫ , điều gì là quan tr n ọ g nh t ấ đ ể đ m ả b o ả tính đ i ạ di n ệ ? a. C ỡ mẫu lớn b. M u ẫ chọn ng u ẫ nhiên c. T n ổ g thể đ n ồ g ch t ấ d. D ữ li u ệ đ y ầ đủ 👉 Đáp án: b 4. 4. Tại sao không th ể dùng s ố trung bình c n ộ g đ ể mô t ả d ữ li u ệ có phân ph i ố l c ệ h mạnh? a. Vì d ữ li u ệ không đầy đủ b. Vì trung bình c n ộ g dễ bị n ả h h n ưở g b i ở giá tr ịngo i ạ lệ c. Vì không có ố tru ươ ng bìn ố h d. Vì nó là s t ng đ i 👉 Đáp án: b 5. 5. T n
ổ g thể bộ c lộ khác tổ ng thể tiề m ẩ n ở điể m nào? a. Dễ quan sát tr c ự ti ế p b. G m ồ các biến đ ị nh l ượ ng c. Có th ể tính t n ầ su ấ t d. Có giá tr ị gốc 0 👉 Đáp án: a 6. 6. "Mã sinh viên" thu c ộ thang đo nào? a. T ỷ lệ b. Đ n ị h danh c. Th ứ bậ c d. Kho n ả g 👉 Đáp án: b 7. 7. M t ộ cỉh tiêu “l ợ i nhu
ậ n/doanh thu” là cỉh tiêu: a. Tuyệt đ ố i b. Hi n ệ v ậ t c. T n ươ g ốđ i d. Ch t ấ lượ ng 👉 Đáp án: c 8. 8. "S ố nhân viên làm vi c
ệ tạ i công ty X vào 31/12/2024" là chỉ tiêu: a. Thời kỳ b. Th i ờ đi ể m c. Kép d. Không gian 👉 Đáp án: b 9. 9. Khi bi u ể di n ễ s
ố liệ u theo biể u đồ hình tròn, ta thườ ng phả n ánh: a. Trung bình b. M c ứ độ phát triể n c. C ơ cấu d. T c ố độ tăng 👉 Đáp án: c
10. 10. Thang đo nào cho phép th c ự hi n
ệ cả 4 phép toán cộ ng, trừ , nhân, chia? a. Đ n ị h danh b. Th ứ bậ c c. Kho n ả g d. T ỷ lệ 👉 Đáp án: d 11. 11. Tiêu th c ứ số l n ượ g có th ểđ c ượ bi u ể hi n ệ d i ướ d n ạ g nào sau đây? a. Giới tính b. S ở thích h c ọ tậ p c. Thu nh p ậ cá nhân d. Dân tộc 👉 Đáp án: c 12. 12. Tiêu th c ứ nào sau đây có th ể là bi n ế n ị h phân? a. M c ứ th ậ u nh p b. Có làm thêm không c. Đ ộ tuổ i d. S ở thí ố ch ăn u ng 👉 Đáp án: b 13. 13. M t ộ hi n ệ t n ượ g có th ể được nghiên c u ứ b n ằ g tiêu th c ứ số l n ượ g khi: a. Nó không đ n ị h l ượ ng đ ượ c
b. Nó có giá trị đị nh tính c. Có th
ể biể u diễ n bằ ng con số d. Không có đ n ơ v ị đo l ườ ng 👉 Đáp án: c 14. 14. Ch
ỉ tiêu 'GDP bình quân đ u ầ ng i ườ ' thu c ộ lo ạ i: a. Tuyệt đ ố i b. T n ươ g ốđ i c. Hi n ệ v ậ t d. Phi v t ậ ch ấ t 👉 Đáp án: b 15. 15. Giá tr
ị nào sau đây **không ph i ả ** là đ c ặ đi ể m
ủ c a thang địo đ nh danh? a. Không có th ứ tự
b. Không có ý nghĩa toán học c. Có th ể ph ạân lo i d. Có th ể cộng trừ 👉 Đáp án: d 16. 16. Sai số trong đi u
ề tra do ghi sai thông tin thu c ộ lo ạ i: a. Sai s ố đạ i diệ n b. Sai s ố đăng ký c. Sai s ố nộ i suy d. Sai s ố hệ thố ng 👉 Đáp án: b 17. 17. Khi điều tra ch n ọ m u ẫ , kết qu ả có th ể suy r n ộ g cho t n ổ g th ể nế u: a. M u ẫ đ ượ c ch ọ n theo c ả m tính b. M u ẫ đ ủ l n ớ và ng u ẫ nhiên c. M u ẫ k ẫhông ng u nhiên d. M u ẫ ch ỉg m ồ p ầ h n ớ l n n ấ h t ủ c a ổ tể ng th 👉 Đáp án: b 18. 18. Điều tra tr n ọ g ểđi m không ểth dùng ể đ : a. c Ướ lượ ng tổ ng thể b. Phân tích m t ộ bộ phậ n đặ c thù c. Tìm hi u ể vùng tr n ọ g ếy u d. Nghiên c u ứ s ơ bộ 👉 Đáp án: a 19. 19. M c ụ đích quan tr n ọ g nh t
ấ củ a việ c xác đị nh rõ thờ i điể m điề u tra là gì? a. Đ m ả b ả o chi phí th ấ p b. Tăng đ ộ dà ời th i gian c. So sánh d
ữ liệ u đúng thờ i gian d. Tăng s ố liệ u thu thậ p 👉 Đáp án: c 20. 20. Th i ờ kỳ là khái ni m ệ dùng đ ể chỉ : a. M t ộ m ố c th ờ i gian duy nh ấ t b. Kho n ả g th i ờ gian có tích lũy hi n ệ tượ ng c. M t
ộ đơ n vị đo thờ i gian d. M t ộ ngày c ụ thể trong năm 👉 Đáp án: b 21. 21. Dãy số phân ph i ố là kết qu ả của:
a. Việc tính toán bình quân b. Vi c ệ phân t ổ thố ng kê c. Đo th i ờ gian d. S ố tuy t ệ đố i 👉 Đáp án: b 22. 22. M t
ậ độ phân phố i có ý nghĩa trong trườ ng hợ p nào? a. Kho n ả g cách t ổ bằ ng nhau b. Không có tổ c. Có kho n ả g ổcách t khác nhau d. Khi s ố liệ u là đị nh tính 👉 Đáp án: c 23. 23. Tr ị số giữa c a ủ m i ỗ t ổ trong dãy số l n ượ g bi n ế dùng đ : ể a. Bi u ể di n ễ d n ạ g số tuy t ệ đố i b. Tính t n ầ su ấ t c. Bi u ể di n ễ tổ mở d. Thay th ế cho giá tr ịtro ổ ng t khi tính trung bình 👉 Đáp án: d 24. 24. Biểu đ ồ histogram th ườ ng đ ượ c dùng đ ể : a. Phân lo i ạ dữ liệ u b. Xác đ n ị h trung bình c. Thể hi n ệ phân phối tầ n số d. Tính t c ố độ tăng 👉 Đáp án: c 25. 25. M t ộ b n ả g thống kê t t
ố cầ n đả m bả o điề u kiệ n nào sau đây? a. Căn trái toàn b ộ dữ liệ u b. Không c n ầ ti ề êu đ c. Có trích ngu n ồ d ữ liệ u d. Không c n ầ p ổhân t 👉 Đáp án: c 26. 26. Số bìn
ợ h quân **không phù h p** khi: a. D
ữ liệ u nhiề u biế n ngoạ i lai b. D ữ liệ u đị nh lượ ng c. Tổ đồ ng chấ t d. Có đ ộ l c ệ h nhỏ 👉 Đáp án: a 27. 27. Trung v ị đ c ượ ưu tiên dùng khi: a. T p
ậ dữ liệ u có nhiề u giá trị trùng b. D
ữ liệ u phân phố i lệ ch c. C n ầ biết đ ộ l c ệ h chu n ẩ d. Phân tích chu i ỗ th ờ i gian 👉 Đáp án: b 28. 28. Mốt có th ể áp ụ d ng cho: a. Ch ỉ biế n đị nh lượ ng b. Bi n ế đ ị nh tính và đ ị nh l ượ ng
c. Chỉ biế n đị nh tính d. Bi n ế tỷ lệ 👉 Đáp án: b 29. 29. Trong phân ph i ố chu n ẩ , vị trí c a ủ Mo, Me, TBC th n ườ g nh ư thế nào? a. Mo > Me > TBC b. TBC > Me > Mo c. Chúng b n ằ g nhau d. Không xác đ n ị h đ ượ c 👉 Đáp án: c 30. 30. Nếu phân ph i
ố lệ ch trái, quan hệ giữ a TBC, Me, Mo sẽ là: a. TBC < Me < Mo b. TBC > Me > Mo c. Me > TBC > Mo d. TBC = Me = Mo 👉 Đáp án: a 31. 31. T
ỷ trọ ng sinh viên nữ trong lớ p phả n ánh loạ i chỉ tiêu nào? a. Tuyệt đ ố i b. T n ươ g đ i ố kế t c ấ u c. T n ươ g ốđ i không gian d. T n ươ g đ i ố độ ng thái 👉 Đáp án: b 32. 32. Để tính t c
ố độ tăng trưở ng trung bình củ a mộ t chỉ tiêu qua nhiề u năm, nên dùng: a. TBC c n ộ g b. TBC nhân c. M t ố d. Trung vị 👉 Đáp án: b 33. 33. Nếu m t ộ t ổ không có kho n ả g cách (t ổ m )
ở , thì giá tr ịđạ i diệ n sẽ là: a. S ố cực đại b. GHT c. Không xác đ n ị h d. Gi n ố g ổt bên c ạ nh 👉 Đáp án: d 34. 34. Đồ th
ị thể hiệ n xu hướ ng tích lũy thườ ng là: a. Histogram b. Polygon c. Ogive d. Pie chart 👉 Đáp án: c 35. 35. Khi d ữ li u ệ gồm s ố l n ượ g l n ớ các giá tr ịc c
ự tr ,ị ch ỉtiêu nên ch n ọ là: a. Trung bình c n ộ g b. Trung vị c. M t ố d. Trung bình nhân 👉 Đáp án: b 36. 36. T n ổ g các đ ộ l c ệ h tuy t ệ đ i ố gi a ữ các l n ượ g bi n ế và trung v ịlà: a. L n ớ n ấh t b. Nhỏ nh ấ t c. Trung bình d. Không xác đ n ị h 👉 Đáp án: b 37. 37. Trong nghiên c u
ứ xã hội họ c, mã nghề nghiệ p thườ ng là tiêu thứ c: a. S ố l n ượ g b. Đ n ị h l ượ ng c. Đ n ị h danh d. Kho n ả g 👉 Đáp án: c 38. 38. Đ n ơ v ị kép th ườ ng dùng trong ch ỉ tiêu nào sau đây? a. M t ậ độ dân số b. T c ố độ tăng c. Trung vị d. Mo 👉 Đáp án: a 39. 39. H
ệ số Skewness dùng để đo: a. Mức đ ộ l c ệ h chu n ẩ b. M c ứ độ phân tán c. Đ
ộ đố i xứ ng phân phố i d. M c ứ đ ộ t n ươ g quan 👉 Đáp án: c 40. 40. M t ộ bi n ế đo đ c
ượ bằ ng thang đo khoả ng **không thể ** thự c hiệ n phép toán nào sau đây? a. C n ộ g b. Trừ c. Nhân d. So sánh 👉 Đáp án: c