



















Preview text:
TÓM TẮT MÔN KIỂM SOÁT NỘI BỘ Câu Hỏi 1
Edwin H. Sutherland tập trung nghiên cứu:
a. Hành vi biến thủ của người quản lý
b. Tất cả các trường hợp trên
c. Hành vi biến thủ nhân viên
d. Hành vi tham ô biển thủ của giới "cổ cồn" Câu Hỏi 2
Theo ACFE, gian lận được phát hiện nhiều nhất bởi
a. Sự tố giác của nhân viên b. Kiểm toán độc lập c. Cảnh sát
d. Bộ phận kiểm toán nội bộ Câu Hỏi 3
Theo tam giác gian lận của của Donald R. Cressey, các nguyên nhân chính tạo ra cơ hội:
a. Thiếu sự giám sát thích hợp
b. Thiếu sự phê chuẩn thích hợp
c. Không tách biệt chức năng bảo quản tài sản và phê chuẩn
d. Nắm bắt thông tin và có kỹ năng thực hiện Câu Hỏi 4
Để đảm bảo nhân viên tuân thủ sự trung thực và các giá trị đạo đức, người quản lý cần:
a. Ban hành các quy định về đạo đức và phổ biến cho mọi nhân viên của đơn vị b. Tất cả các câu trên
c. Giảm các xung đột ích trong việc phân công nhiệm vụ
d. Giảm thiểu các áp lực và cơ hội phát sinh gian lận Câu Hỏi 5 Hệ thống thông tin là
a. Một bộ phận của hệ thống KSNB theo khuôn mẫu của COSO
b. Cả 2 câu trên đều sai
c. Cả 2 câu trên đều đúng
d. Một bộ phận của hoạt động kinh doanh doanh nghiệp Câu Hỏi 6
Chất lượng của kiểm soát nội bộ ảnh hưởng đến:
a. Tính đáng tin cậy của thông tin tài chính b. Cả 3 câu trên
c. Kiểm Soát việc tuân thủ luật pháp của toàn thể nhân viên
d. Hoạt động đơn vị hữu hiệu Câu Hỏi 7
Sau năm 2001, COSO đã triển khai nghiên cứu hệ thống quản trị rủi ro nhằm mục đích:
a. Cả 3 cầu trên đều sai
b. Hướng dẫn KSNB cho các Công ty đại chúng quy mô nhỏ COSO 2006
c. Thay thế cho báo cáo COSO năm 1992
d. Giúp giám sát hệ thống kiểm soát nội bộ COSO 2009 “hướng dẫn về giám sát hệ thống KSNB” Câu Hỏi 8
Skimming là thủ tục gian lận, trong đó
[Skimming là gian lận trong thu tiền: tiền thu nhưng không ghi vào sổ; không lập hóa đơn,... ]
a. Nhân viên đánh cắp tiền thông qua sử dụng Séc của đơn vị cho mục đích cá nhân
b. Tiền bị đánh cắp trước khi ghi nhận vào số
c. Tiền bị đánh cắp sau khi ghi vào số
d. Nhân viên làm cho tổ chức phải chi tiền bằng cách nộp hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ khống Câu Hỏi 10
Kết quả công trình nghiên cứu gian lận của D. W, Steve Albrecht xác định:
a. Dấu hiệu đối với nhân viên và đối với tổ chức
b. Dấu hiệu đối với môi trường kiểm soát và thủ tục kiểm soát
c. Cả 3 câu trên đều đúng
d. Dấu hiệu đối với người quản lý và Hội đồng quản trị Câu Hỏi 11
Ủy ban COSO ra đời là do:
a. Cả 3 câu trên đều đúng
b. Yêu cầu của Viện kế toán viên Công chứng Hoa Kỳ
C. Yêu cầu của Đạo Luật chống Hối Lộ
d. Yêu cầu của Ủy ban chứng khoán (SEC) về việc thiết lập báo cáo kiểm soát nội bộ Câu Hỏi 12
Trong những thập niên gần đây, kiểm soát nội bộ đã phát triển trong các lĩnh vực
a. Cả 3 câu trên đều đúng
b. Kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ
c. Quản trị Công nghệ thông tin
d. Ngân hàng, kiểm toán nhà nước Câu Hỏi 12
Nội dung của Báo cáo COSO gồm:
a. Các câu đều sai (gồm tóm tắt dành cho người điều hành; khuôn mẫu của KSNB; và công cụ đánh giá hệ thống KSNB)
b. Khuôn mẫu KSNB, Công cụ đánh giá và tóm tắt dành cho người điều hành
c. Khuôn mẫu KSNB, Công cụ đánh giá KSNB, báo cáo dành cho người bên ngoài
d. Tóm tắt dành cho người điều hành, khuôn mẫu KSNB và báo cáo dành cho người bên ngoài Câu Hỏi 15
Tất cả các yếu tố dưới đây đều thuộc về hoạt động kiểm soát, ngoại trừ: a. Cơ cấu tổ chức
b. Cho phép thích hợp đối với nghiệp vụ
c. Phân chia nhiệm vụ đầy đủ
d. Ủy quyền và xét duyệt Câu Hỏi 16
Trong những thập niên gần đây, kiểm soát nội bộ đã phát triển trong các lĩnh vực
a. Quản trị công nghệ thông tin
b. Kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ
c. Ngân hàng, kiểm toán nhà nước
d. Cả 3 câu trên đều đúng Câu Hỏi 17
Việc tuyển dụng, hướng nghiệp, đào tạo là nhân tố thuộc về:
a. Hoạt động kiểm soát b. Cơ cấu tổ chức
C. Cách thức phân định trách nhiệm và quyền hạn d. Chính sách nhân sự Câu Hỏi 18
Soát xét của nhà quản lý cấp cao là: a. Đánh giá rủi ro
b. Hoạt động kiểm soát
c. Môi trường kiểm soát d. Giám sát slide 16 chương 3 Câu Hỏi 19
Donald R. Cressey tập trung nghiên cứu:
a. Hành vi tham ô biển thủ của giới "cố cồn"
b. Hành vi tham ô biển thủ của người lao động
c. Hành vi gian lận của mọi người trong xã hội
d. Hành vi tham ô, biển thủ, gian lận trên BCTC Câu Hỏi 20
Môi trường kiểm soát chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi a. Nhân viên
b. Người quản lý cao cấp c. Tất cả các câu d. Hội đồng quản trị Câu Hỏi 21
Cách thức kiểm soát nào sau đây là tốt nhất đối với doanh nghiệp nhỏ, không đủ nhân viên để phát hiện gian lận
a. Đưa ra các chỉ thị rõ ràng, đầy đủ về trách nhiệm của mỗi nhân viên
b. Nhờ kiểm toán viên độc lập theo dõi hàng tháng
c. Người chủ sở hữu phải tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh
d. Sử dụng các nhân viên thuê mướn tạm thời để phân chia trách nhiệm đầy đủ
https://tapchicongthuong.vn/bai-viet/anh-huong-cua-kiem-soat-noi-bo-den-do-tin-cay-cua-thong-
tin-tai-chinh-trong-cac-doanh-nghiep-nho-va-vua-64515.htm Câu Hỏi 22
Theo Donald R. Cressey. nguyên nhân đưa đến áp lực tao ra gian lận
a. Khó khăn về tài chính hay kinh doanh, do sự thất bại cá nhân
b. Bị cô lập, muốn ngang bằng với người khác, mối quan hệ giữa chủ thợ không tốt
c. Có thói quen cờ bạc, không được ghi nhận thành tích d. Câu a và b đều đúng Câu Hỏi 23
Một hệ thống thông tin hữu hiệu sẽ
a. Cung cấp cho người quản lý những báo cáo cần thiết về kết quả hoạt động của Công ty liên
quan đến những mục tiêu đã đặt ra
b. Câu a và b đều đúng (cả a và d đúng)
c. Cung cấp thông tin một cách vắn tắt
d. Cung cấp báo cáo đầy đủ chi tiết tại đúng đối tượng và kịp thời giúp họ thực hiện đầy đủ và
có hiệu quả trách nhiệm của mình Câu Hỏi 24
Công trình nghiên cứu gian lận nào được vận dụng vào nghề nghiệp kiểm toán độc lập:
a. D.W.Steve Albrecht (bàn cân gian lận)
b. Donald R.Cressey (tam giác gian lận, tập trung vào tham ô, biển thủ)
c. Edwin H.Sutherland (tập trung vào nhóm cổ cồn)
d. Richard C.Hollinger (tìm ra mối liên hệ giữa thu nhập, tuổi tác, vị trí và mức độ hài lòng trong
công việc với tình trạng biển thủ) Câu Hỏi 25
Nhóm người nào dưới đây theo ACFE là thường thực hiện gian lận nhất a. Người quản lý
b. Không thể xác định được c. Nhân viên d. Chủ sở hữu Câu Hỏi 26
Nhân tố nào dưới đây không thuộc về môi trường kiểm soát
a. Sự giám sát độc lập của hội đồng quản trị b. Cơ cấu tổ chức c. Hệ thống kế toán
d. Tính trung thực và các giá trị đạo đức Câu Hỏi 27
Để đánh giá rủi ro, cần
a. Nhận diện mục tiêu, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
b. Nhận diện rủi ro có gian lận, phân tích rủi ro, quản trị rủi ro.
c. Thiết lập chiến lược, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
d. Thiết lập mục tiêu, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro Câu Hỏi 28
Trong những thập niên gần đây, kiểm soát nội bộ đã phát triển trong các lĩnh vực
a. Kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ
b. Cả 3 câu trên đều đúng
c. Ngân hàng, kiểm toán nhà nước
d. Quản trị, công nghệ thông tin Câu Hỏi 29
Mục tiêu của đơn vị bao gồm:
a. Mục tiêu tài chính và phi tài chính b. Tất cả các câu trên
c. Mục tiêu rõ ràng hay ngụ ý
d. Mục tiêu BCTC, tuân thủ và hoạt động Câu Hỏi 30
Tất cả các yếu tố dưới đây đều thuộc về hoạt động kiểm soát, ngoại trừ: a. Cơ cấu tổ chức
b. Phân chia nhiệm vụ đầy đủ
c. Cho phép thích hợp đối với nghiệp vụ
d. Ủy quyền và xét duyệt Câu Hỏi 31
Theo ACFE, biện pháp ngăn ngừa gian lận nào được sử dụng nhiều nhất nhưng kết quả ít hữu hiệu nhất:
a. Soát xét độc lập của người quản lý b. Kiểm toán nội bộ c. Ủy ban kiểm toán d. Kiểm toán độc lập Câu Hỏi 32 Giám sát định kỳ
a. Thường được thực hiện vào cuối niên độ
b. Cả 3 câu trên đều đúng
c. Phạm vi và mức độ thường xuyên của việc giám sát định kỳ phụ thuộc vào giám sát thường xuyên
d. Là loại giám sát được thực hiện bởi Hội đồng quản trị (thường thực hiện bởi kiểm toán nội bộ) Câu Hỏi 33
Phương pháp gian lận nào trên BCTC dưới đây không được ACFE đề cập là a. Che giấu công nợ
b. Ghi nhận doanh thu không có thật c. Đánh giá sai tài sản
d. Ghi nhận sai tài khoản Câu Hỏi 34
Ví dụ nào sau đây không phải là thủ tục kiểm soát vật chất:
a. Bảo vệ kiểm tra hàng nhập xuất khỏi công ty trên cơ sở đối chiếu chứng từ và hàng thực nhận
b. Lập bảng chỉnh hợp để so sánh giữa số dư trên sổ sách đơn vị với số dư tiền gửi ngân hàng
c. Lắp đặt camera cho toàn công ty
d. Hàng hóa để trong kho có khóa cẩn thận Câu Hỏi 35
Nội dung của Báo cáo COSO gồm:
a. Khuôn mẫu KSNB, công cụ đánh giá và tóm tắt dành cho người điều hành
b. Tóm tắt dành cho người điều hành, khuôn mẫu KSNB và báo cáo dành cho người bên ngoài
c. Khuôn mẫu KSNB, công cụ đánh giá KSNB, báo cáo dành cho người bên ngoài d. Các câu đều sai Câu Hỏi 36
Loại gian lận theo công trình nghiên cứu gian lận của Hiệp hội các nhà điều tra gian lận Hoa Kỳ
( ACFE) gây thiệt hại nhiều nhất cho nền kinh tế là: a. Biển thủ b. Tham ô
c. Không thể xác định được d. Gian lận trên BCTC Câu Hỏi 37
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :Khác biệt căn bản giữa kiểm soát chung và kiểm soát ứng dụng là:
a. Kiểm soát chung do nhà quản lý thực hiện, kiểm soát ứng dụng do nhân viên thực hiện
b. Kiểm soát chung được thực hiện trong môi trường máy tính, KS ứng dụng thực hiện trong môi trường thủ công
c. Kiểm soát chung bao gồm cả kiểm soát ứng dụng
d. Kiểm soát chung áp dụng cho một số hay toàn thể các ứng dụng, kiểm soát ứng dụng liên
quan đến từng ứng dụng và xuất hiện trong quá trình xử lý nghiệp vụ Câu Hỏi 38
Kết quả công trình nghiên cứu gian lận của D. W. Steve Albrecht xác định:
a . Dấu hiệu đối với môi trường kiểm soát và thủ tục kiểm soát
b. Dấu hiệu đối với người quản lý và Hội đồng quản trị
c. Cả 3 câu trên đều đúng
d. Dấu hiệu đối với nhân viên và đối với tổ chức Câu Hỏi 40
Việc xác định mức độ tự chủ, quyền hạn của từng cá nhân hay từng nhóm trong việc đề xuất và
giải quyết vấn đề phát sinh và báo cáo, là nhân tố thuộc về:
a. Cả 3 câu trên đều sai b. Giám sát
c. Hoạt động kiểm soát d. Cơ cấu tổ chức
slide 4 chương 3: thuộc cơ cấu tổ chức của môi trường kiểm soát Câu Hỏi 41
Hội đồng quản trị có chức năng
a. Giám sát các hoạt động của doanh nghiệp
b. Cả 3 câu trên đều đúng
c. Giám sát việc quản trị rủi ro
d. Giám sát việc điều hành của Ban Giám Đốc Câu hỏi 42
Bộ phận xét duyệt xóa sổ nợ khó đòi cần độc lập với bộ phận nào sau đây: a. Lập hóa đơn b. Quản lý hàng tồn kho c. Quản lý nợ phải thu d. Xử lý đơn đặt hàng Câu hỏi 43
Đạt được các chỉ tiêu về sản xuất, doanh số hay thị phần của hoạt động mua hàng liên quan đến mục tiêu:
a. Báo cáo tài chính đáng tin cậy b. Tuân thủ pháp luật
c. Sự hữu hiệu trong hoạt động
d. Sự hiệu quả trong hoạt động
Hữu hiệu (mục tiêu về sản lượng, chất lượng, quy cách)
Hiệu quả (so sánh kết quả và các chi phí liên quan)
BCTC đáng tin cậy (trình bày trung thực tiền, GVHB, Lợi nhuận, HTK, NP Trả)
Tuân thủ (quy định về Hợp đồng kinh tế, môi trường, chi trả ngoại tệ, Thuế ..v.v….) Câu hỏi 44
Một hệ thống thông tin kế toán hữu hiệu thông thường là:
a. Ghi nhận giá trị phù hợp quy định hiện hành b. Ghi nhận đúng kỳ
c. Ghi nhận đầy đủ các nghiệp vụ
d. Tất cả các nhân tố trên Câu hỏi 45
Thanh toán trễ cho nhà cung cấp nên doanh nghiệp không được hưởng chiết khấu. Đây là một yếu kém liên quan đến: a. Hoạt động kiểm soát b. Môi trường kiểm soát c. Đánh giá rủi ro d. Giám sát Câu Hỏi 46
Sự phức tạp trong nghiệp vụ bán hàng dẫn đến tăng khả năng có sai sót, gian lận trong chu
trình bán hàng - thu tiền là rủi ro: a. Hoạt động b. Tuân thủ c. Báo cáo tài chính
d. Không có câu nào phù hợp Câu Hỏi 47
Sai phạm trong ghi nhận doanh thu bán hàng làm sai lệch thông tin trên báo cáo tài chính khi:
a. Đơn vị bán các mặt hàng xa xỉ
b. Tất cả các trường hợp
c. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu
d. Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán Câu Hỏi 48
Khi nhận hàng, nhân viên bộ phận mua hàng cần đối chiếu hàng nhận được với:
a. Báo cáo nhận hàng và phiếu giao hàng của người bán b. Báo cáo nhận hàng
c. Hóa đơn của người bán và đơn đặt hàng
d. Đơn đặt hàng và chứng từ vận chuyển của người bán 1/
Doanh nghiệp phải tiến hành kiểm kê hàng tồn kho ít nhất: a. Mỗi ngày một lần b. Mỗi tháng một lần c. Không có quy định d. Mỗi năm một lần
2/ Thanh toán trễ cho NCC nên DN không được hưởng chiết khấu. Đây là một yếu kém liên quan đến: A. Hoạt động kiểm soát B. Môi trường kiểm soát C. Giám sát D. Đánh giá rủi ro
3/ Hóa đơn mua hàng nên được gửi trực tiếp cho: A. Nhân viên mua hàng
B. Kế toán nợ phải trả C. Thủ kho
D. Người phụ trách xét duyệt mua hàng
4/ Cơ quan thuế quan tâm nhất đến vấn đề gì sau đây ở đơn vị:
A. Không có câu trả lời nào phù hợp
B. Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán
C. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu cho xã hội
D. Đơn vị bán hàng nhưng không lập hóa đơn
6/ Để kiểm soát tốt, bộ phận lập hóa đơn nên được đặt dưới quyền của: A. Giám đốc bán hàng
B. Giám đốc tín dụng ( xét duyệt bán chịu) (bộ phận tín dụng)
C. Kiểm soát viên tài chính
D. Giám đốc tài chính (bộ phận kế toán)
9/ Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc đảm bảo tất cả các nghiệp vụ bán
chịu đều được ghi sổ: (T.210)
A. Nhân viên phòng kế toán đối chiếu sổ chi tiết nợ phải thu với sổ cái nợ phải thu hàng tháng
B. Bộ phận lập hóa đơn đối chiếu các chứng từ vận chuyển (được đánh số trước) với các
nghiệp vụ ghi trong nhật ký bán hàng
C. Bộ phận lập hóa đơn gửi tất cả các bản photo hóa đơn tới cho bộ phận xét duyệt bán chịu để đối chiếu
D. Nhân viên phòng kế toán kiểm soát việc gửi thư nhắc nợ cho khách hàng mỗi tháng và
điều tra những khiếu nại của khách hàng
11/ Quy định nghiêm cấm nhân viên mua hàng nhận hoa hồng từ nhà cung cấp liên quan đến: A. Đánh giá rủi ro B. Môi trường kiểm soát C. Giám sát D. Thủ tục kiểm soát
12/ Việc ủy quyền xét duyệt các nghiệp vụ kinh tế trong đơn vị nhằm mục đích chính là:
A. giảm quyền lực của nhà quản lý cao cấp
B. tăng hiệu quả hoạt động C. tăng tính tuân thủ
D. tăng tính đáng tin cậy cho báo cáo
13/ Cách thức kiểm soát nào sau đây là tốt nhất đối với DN nhỏ, không đủ nhân viên để phân chia trách nhiệm hợp lý:
A. Nhờ vào kiểm toán viên độc lập theo dõi hàng tháng
B. Sử dụng các nhân viên thuê mướn tạm thời để phân chia trách nhiệm đầy đủ
C. Người chủ sở hữu phải tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh
D. Đưa ra các chỉ thị rõ ràng đầy đủ về trách nhiệm của mỗi nhân viên 14/
Sai phạm trong ghi nhận doanh thu bán hàng làm sai lệch thông tin trên báo cáo tài chính khi:
a. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu
b. Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán
c. Đơn vị bán các mặt hàng xa xỉ
d. Tất cả các trường hợp
15/ Việc xác định mức độ tự chủ, quyền hạn của từng cá nhân hay từng nhóm trong việc đề
xuất và giải quyết vấn đề phát sinh và báo cáo, là nhân tố thuộc về: A. Giám sát B. Cơ cấu tổ chức C. Hoạt động kiểm soát D. Cả 3 câu trên sai
16/ Ví dụ nào sau đây không phải là thủ tục kiểm soát vật chất:
A. Lập bảng chỉnh hợp để so sánh số dư trên sổ sách đơn vị với số dư tiền gửi ngân hàng
B. Bảo vệ kiểm tra hàng xuất nhập khỏi công ty trên cơ sở đối chiếu chứng từ và hàng thực nhận
C. Hàng hóa để trong kho có khóa cẩn thận
D. Lắp đặt camera cho toàn công ty
17/ Đạt được các chỉ tiêu về sản xuất, doanh số hay thị phần của hoạt động mua hàng liên quan đến mục tiêu: A. Tuân thủ pháp luật
B. Sự hiệu quả trong hoạt động
C. Sự hữu hiệu trong hoạt động D. BCTC đáng tin cậy
18/ Một hệ thống thông tin kế toán hữu hiệu thường là:
A. Ghi nhận đầy đủ các nghiệp vụ B. Ghi nhận đúng kỳ
C. Ghi nhận giá trị phù hợp theo quy định hiện hành D. Cả 3 câu trên
20/ Cơ quan quản lý nhà nước thường quan tâm nhất đến vấn đề nào sau đây về hoạt động mua hàng của đơn vị: A. Mua hàng với giá thấp
B. Mua các mặt hàng bị cấm KD theo luật định C. Tất cả các câu
D. Mua hàng có chất lượng cao
21/ Khi nhận hàng, nhân viên nhận hàng cần đối chiếu hàng hóa thực nhận với:
A. Hóa đơn của người bán và đơn đặt hàng
B. Báo cáo nhận hàng và phiếu giao hàng của người bán
C. Đơn đặt hàng và chứng từ vận chuyển của người bán D. Báo cáo nhận hàng
22/ Khi nhận hàng từ nhà cung cấp, bộ phận nhận hàng nên dựa trên chứng từ nào sau đây để
kiểm tra tính đúng đắn của hàng giao:
A. Đơn đặt hàng đã được xét duyệt và hóa đơn mua hàng
B. Phiếu đề nghị mua hàng C. Phiếu nhập kho D. Vận đơn
23/ Đối chiếu chứng từ vận chuyển với hóa đơn bán hàng là để đảm bảo rằng:
A. Không có hàng bán bị trả lại
B. Hàng bán đúng yêu cầu của khách hàng
C. Hàng gửi đi cho KH đã được lập hóa đơn
D. Hàng gửi đi cho KH đảm bảo về chất lượng
24/ Bộ phận xét duyệt xóa sổ nợ khó đòi cần độc lập với bộ phận nào sau đây: A. Quản lý HTK B. Quản lý nợ phải thu C. Lập hóa đơn D. Xử lý đơn đặt hàng
25/ Chức năng mua hàng thường được tách biệt với các chức năng khác trong tổ chức không
đáp ứng các mục dưới đây:
A. Giảm thiểu cơ hội gian lận
B. Phân cấp để kiểm soát
C. Hạn chế sai phạm tiềm tàng
D. Tính hữu hiệu và hiệu quả Câu Hỏi 1
Kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho không bao gồm nhân tố nào dưới đây:
a. Hàng trong kho cần sắp xếp, phân loại rõ ràng
b. Giới thiệu sản phẩm mới cho khách hàng
c. Ghi nhận hóa đơn mua hàng d. Xét duyệt mua hàng Câu Hỏi 3
Rủi ro không thu được tiền bán hàng ở nhóm khách hàng nào dưới đây thường là cao nhất:
a. Khách hàng nhỏ và giao dịch thường xuyên
b. Không có câu nào phù hợp
c. Khách hàng lớn và giao dịch thường xuyên
d. Khách hàng nhỏ và chỉ giao dịch một lần Câu Hỏi 4
Việc khai cao số dư hàng tồn kho cuối kỳ trên báo cáo tài chính thường nhằm mục đích:
a. Che dấu hoạt động kinh doanh kém hữu hiệu
b. Che dấu sự biển thủ hàng hóa của nhân viên
c. Giảm mức thuế phải nộp
d. Che dấu sự yếu kém của kiểm soát nội bộ Câu Hỏi 5
Chọn câu trả lời đúng liên quan hóa đơn bán hàng: a. Các câu đều đúng
b. Hóa đơn bán hàng là cơ sở chứng minh hàng đã giao cho người mua
c. Hóa đơn bán hàng là cơ sở để ghi nhận doanh thu trên sổ kế toán
d. Hóa đơn bán hàng là điều kiện ghi nhận nợ phải thu khách hàng Câu Hỏi 6
Sự phức tạp trong nghiệp vụ bán hàng dẫn đến tăng khả năng có sai sót, gian lận trong chu
trình bán hàng - thu tiền là rủi ro: a. Hoạt động b. Tuân thủ
c. Không có câu nào phù hợp d. Báo cáo tài chính Câu Hỏi 7
Để giảm thiểu rủi ro mua hàng với giá cao, chất lượng không đảm bảo hoặc điều kiện hậu mãi
không tốt, cần tập trung kiểm soát trong: a. Khâu nhận hàng b. Khâu thanh toán
c. Khâu lập đơn đặt hàng
d. Khâu xét duyệt nhà cung cấp Câu Hỏi 8
Đạt được các chỉ tiêu về sản xuất, doanh số hay thị phần của hoạt động mua hàng liên quan đến mục tiêu:
a. Báo cáo tài chính đáng tin cậy b. Tuân thủ pháp luật
c. Sự hiệu quả trong hoạt động kinh doanh của đơn vị
d. Sự hữu hiệu trong hoạt động Câu Hỏi 10
Ở các doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ trong kế toán hàng tồn kho, nếu
vòng quay hàng tồn kho năm nay tăng lên bất thường so với năm trước, thực tế này có thể được giải thích bởi:
a. Nghiệp vụ mua hàng bị bỏ sót (HTK giảm)
b. Tình hình tiêu thụ khó khăn hơn trước (GVHB giảm)
c. Nghiệp vụ mua hàng bị ghi trùng (HTK tăng)
d. Hàng tồn kho cuối kỳ bị khai cao (HTK tăng) Câu Hỏi 12
Nhà quản lý của đơn vị thường quan tâm nhất đến vấn đề nào sau đây khi kiểm soát hoạt động mua hàng trong đơn vị:
a. Mua hàng không kịp thời dẫn đến bị động trong khâu bán hàng b. Các câu đều đúng
c. Mua hàng với giá cao hơn so với giá thị trường
d. Mua hàng có nguồn gốc không rõ ràng Câu Hỏi 13
“Đơn vị không khai báo về các khoản nợ phải thu khách hàng bị thế chấp” ảnh hưởng chủ yếu
đến mục tiêu nào sau đây: a. Tuân thủ
b. Không có câu nào phù hợp c. Báo cáo d. Hoạt động Câu Hỏi 14
Quy định nghiêm cấm nhân viên mua hàng nhận hoa hồng từ nhà cung cấp liên quan đến:
a. Môi trường kiểm soát
b. Hoạt động kiểm soát c. Giám sát d. Đánh giá rủi ro Câu Hỏi 16
Bộ phận xét duyệt bán chịu cần độc lập với bộ phận: a. Bán hàng b. Nhận hàng c. Bảo quản hàng d. Giao hàng Câu Hỏi 17
Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc giảm thiểu khả năng nhân viên bán
hàng vì chạy theo doanh số mà bất chấp nợ khó đòi cho doanh nghiệp:
a. Người xét duyệt bán chịu không được tiếp cận với tiền của doanh nghiệp
b. Chứng từ vận chuyển và hóa đơn bán hàng phải được một nhân viên độc lập đối chiếu
c. Bảo vệ tăng cường kiểm tra khi hàng xuất ra khỏi công ty
d. Tách biệt bộ phận bán hàng và bộ phận xét duyệt bán chịu Câu Hỏi 18
Mục tiêu nào là quan trọng nhất của hoạt động bán hàng ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp: a. Các câu đều đúng
b. Hữu hiệu và hiệu quả c. Tuân thủ d. Báo cáo đáng tin cậy Câu Hỏi 19
Để kiểm soát tốt, bộ phận lập hóa đơn nên đặt dưới quyền của :
a. Kiểm soát viên tài chính
b. Giám đốc tín dụng (xét duyệt bán chịu) c. Giám đốc bán hàng d. Giám đốc tài chính Câu Hỏi 22
Mục tiêu hữu hiệu và hiệu quả trong chu trình bán hàng - thu tiền:
a. Không có liên quan gì với nhau b. Loại trừ nhau
c. Luôn luôn hỗ trợ nhau
d. Phần lớn hỗ trợ nhau Câu Hỏi 23
Cơ quan thuế quan tâm nhất đến vấn đề gì sau đây của đơn vị:
a. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu cho xã hội
b. Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán
c. Đơn vị bán hàng nhưng không lập hóa đơn
d. Không có câu trả lời nào phù hợp
TRẮC NGHIỆM KIỂM SOÁT NỘI BỘ
Câu 1: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán nội bộ:
a. Kiểm toán báo cáo kế toán
b. Kiểm toán hoạt động c. Kiểm toán tuân thủ
d. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách
Câu 2: Theo COSO, câu nào sau đây không phải là 1 trong 5 thành phần của HTKSNB: a. Đánh giá rủi ro b. Giám sát , theo dõi
c. Chính sách kiểm sóat nội bộ
d. Thông tin , truyền thông
Câu 3: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc: a. Các chuẩn mực chung
b. Các chuẩn mực trong điều tra
c. Các chuẩn mực báo cáo
d. Không câu n,o đúng
Câu 4: Theo COSO , mục đích của ERM – Enterprise Risk Management – Integrated Framework là :
a. Quản trị rủi ro b. Giám sát rủi ro c. Đánh giá rủi ro
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 5: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận:
a. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi
b.Là sự kiện kinh tế nội sinh
c. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi d. Không câu nào đúng
Câu 6: Sự kiện kinh tế là gì?
a. L, các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
b. Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị.
c. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị.
d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị.
Câu 7: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:
a. Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liêu.
c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán. Câu 8: Giao dịch là gì?
a. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
b. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý.
c. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ
d. Là sự kiện kinh tế không được công nhận
Câu 9: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót? a. Tính toán sai
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, t,i liệu c Bỏ sót, ghi trùng
d.Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai
Câu 10: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Môi trường kiểm soát b. Hệ thống kiểm soát
c. Hệ thống thông tin và trao đổi d. Tất cả các câu trên
Câu 11: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào? a. Kiểm soát trực tiếp. b. Kiểm soát tổng quát. c. Kiểm soát xử lý. d. Không câu nào đúng. Câu 12: Gian lận là gì?
a. Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.
b. L, những h,nh vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ t,i sản, tham ô t,i sản, xuyên tạc thông tin. c. Là việc tính toán sai.
d .Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn.
Câu 13: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a. Lỗi về tính toán số học.
b. áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình
độ của các cán bộ kế toán.
c. áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý. d.Bao gồm các câu trên
Câu 14: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có hữu của
hệ thống kiểm soát nội bộ?
a. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai sót, gian lận.
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm soát phù hợp
Câu 15: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
c. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý. d. Bao gồm a v, b.
Câu 16: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần
xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
c. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
d. Tất cả các biểu hiện nói trên
Câu 17: Khái niệm về sai sót biểu hiện là:
a. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chủ ý.
b. Bỏ sót ghi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
c. Che giấu các thông tin tài liệu. d. Xuyên tạc số liệu Câu 18: Sai sót là gì
a. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý.
b. Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai.
c. L, việc ghi chép kế toán nhRm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các nguyên
tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình độ chuyên môn nghiệp vụ
d. Là việc xuyên tạc số liệu.
Câu 19: Những yếu tố nào ảnh hưởng đén việc nảy sinh gian lận và sai sót?
a. Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý.
b. Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.
c. Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều. d. Tất cả các câu trên
Câu 20: Những hành vi nào biểu hiện sai sót: a. Tính toán sai.
b. Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
c. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán. d. Bao gồm a v, b
Câu 21: Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán
và ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là: a. Sai sót. b. Gian lận. c. Nhầm lẫn. d. Không câu nào đúng
Câu 22: Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục nhất là:
a. Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp.
b. Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
c. Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện.
d. Bằng chứng miệng
Câu 23: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu trình kế toán nào? a. Mua hàng và thanh toán. b. Bán hàng thu tiền
c. Tiền lương và chi phí tiền lương.
d. Không câu n,o đúng
Câu 24: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tích báo cáo
tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính?
a. Kiểm toán hàng tồn kho.
b. Kiểm toán tài sản cố định.
c. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
d. Kiểm toán vôn chủ sở hữu
Câu 25: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu trình kế toán nào? a. Bán hàng và thu tiền. b. Mua hàng và thanh toán.
c. Tiền lương v, chi phí tiền lương. d. Không câu nào đúng
Câu 26: Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất ( tỷ lệ ) khác
nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?
a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC d. Tất cả các câu trên
Câu 27: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ để phán ánh khả năng thanh toán, chủ yếu người
ta sử dụng tỷ suất nào?
a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn d. Tất cả các câu trên
Câu 28: Theo quan điểm của kiểm sóat nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không
thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?
a. Tỷ suất các khoản phải thu
b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
Câu 29: Theo quan điểm kiểm sóat nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỷ suất nào? a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn d. Tất cả các câu trên
Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
b. Tổng giá trị tài sản bình quân
c. Doanh thu bán hàng thuần d. Tất cả các câu trên
Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội dung nào?
A Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ tài sản . d. Tất cả các câu trên
Câu 32: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
b. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý
c. Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
d. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; Ghi chép các nghiệp vụ
không chính xác về số học không cố ý; áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý
Câu 33: Tài khoản kế toán chủ yếu liên quan đến chu kw bán hàng và thu tiền ?
a. Các tài khoản doanh thu, chi phí, thuế
b. Các tài khoản phải thu, tiền, dự phòng
c. Các tài khoản nguồn vốn kinh doanh
d. Một trong các đáp án trên không đúng
Câu 34: Biện pháp kiểm tra các nghiệp vụ thu tiền từ các khoản doanh thu ?
a. Kiểm tra sổ nhật ký thu tiền, sổ cái, sổ chi tiết các khoản phải thu
b. Đối chiếu nhật ký thu tiền và các bản sao kê của Ngân hàng
c. Xem xét bằng chứng các khoản đã thu
d. Chỉ cần kiểm tra các phiếu thu
Câu 35: Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu tiền
ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:
a. Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ
b. Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền
c. Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng
d. Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn
Câu 36:Việc thay đổi các chính sách kế toán của doanh nghiệp sẽ dẫn đến :
a. Làm sai lệch kết quả kinh doanh
b. Làm thay đổi kết quả kinh doanh
c. Làm cho người đọc BCTC không thể hiểu được về thực trạng sản xuất kinh doanh của DN
d. Vi phạm khái niệm nhất quán
Câu 37:Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp những hạn chế vì :
a.Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước, chứ
không phải các trường hợp ngoại lệ
b. Nhân viên thiếu thận trọng, xao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn
c. Sự thông đồng của một số nhân viên
d. Tất cả những điểm trên
Câu 38.:Theo khái niệm dồn tích, doanh thu bán hàng sẽ được ghi nhận vào thời điểm;
a. Nhận được đơn đặt hàng của người mua
b. Gửi hàng hóa cho người mua
c. Người mua trả tiền hàng (hoặc chấp nhận thanh toán)
d. Tùy từng trường hợp để kết luận
Câu 39: Doanh nghiệp phải kiểm kê tài sản khi: a. Bắt đầu kiểm toán
b. Cuối niên độ kiểm toán