PHẦN 1.1:
16. Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn
lực đó sẽ không còn để xây trường học. Điều này minh họa khái niệm:
1/1
A. chế thtrường
B. Kinh tế vĩ
C. Chi phí cơ hội
D. Kinh tế đóng
8. Một số mô hình kinh tế tốt bao gồm:
1/1
A. Số lượng ít nhấtc thông tin cần thiết để trả lời các câu hỏi đề cập trong mô hình
B.ng nhiều tng tin ng tốt
C.ng ít tng tin càng tốt
D. Trlời tất cảc vẫn đề kinh tế
4. Sự khan hiếm bị loại trừ bởi:
0/1
A. Sự hợp tác
B. chế thtrường
C. chế mệnh lệnh
D. Không điều nào trên
u tr lời đúng
D. Không điều nào trên
10. Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có:
0/1
A. Xuất khẩu nhiều n mật khẩu
B. Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu
C. Không có mối ln hgiữa chính phủ và hgia đình
D. Không mối quan hệ với các nền kinh tế kc
u tr lời đúng
D. Không mối quan hệ với các nền kinh tế kc
5. Tất cả các điều sau đây đềuyếu tố sản xuất trừ:
0/1
A.c tài nguyên thn nhiên
B.c ng cụ sản xuất
C.i năng kinh doanh
D. Chính phủ
u tr lời đúng
D. Chính phủ
2. Thực tiễn nhu cầu của con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực
hiện có được gọi vấn để:
1/1
A. Chi phí cơ hội
B. Khan hiếm
C. Kinh tế chuẩn tắc
D. Sản xuất cái gì
3. Vấn đề khan hiếm tồn tại:
1/1
A. Chtrongc nền kinh tế thị tờng
B. Chtrong các nền kinh tế chhuy
C. Trong tất cả các nền kinh tế
D. Chkhi con người tối ưu hóa hành vi
9. Tronghình dòng luân chuyển:
1/1
A.c doanh nghiệp luôn trao đổing a lấy tiền
B.c hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa
C.c hộ gia đình người bán trên thị trường yếu t người mua trên thị trườngng a
D. c doanh nghiệp nời mua tn thị trường hàng hóa là nờin tn thị tờng yếu
tố
15. Chi phí cơ hội là:
1/1
A. Tất cảc hội kiếm tiền
B.c hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn
C. Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn
D. Không câu nào đúng
13. Nền kinh tế Việt Nam là:
1/1
A. Nền kinh tế đóng cửa
B. Nền kinh tế thtrường
C. Nền kinh tế mệnh lệnh
D. Nền kinh tế hỗn hợp
7. Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi:
0/1
A. Xem xét tính thực tế của các giđịnh hình
B. So sánh các dự đoán của hình với thực tế
C. So sánh stả của nh với thực tế
D. Tất cả c điều trên
u tr lời đúng
B. So sánh các dự đoán của hình với thực tế
17. Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí hội của việc đi học
đại học:
1/1
A. Học phí
B. Chi phí muach
C. Chi phí ăn uống
D. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
11. Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:
1/1
A. Thông qua các kế hoạch của cnh ph
B. Thông qua thtrường
C. Thông qua thtrường kế hoạch của chính ph
D. Không điều nào đúng
20. Đường giới hạn khnăng sản xuất biểu thị:
0/1
A. Nhng kết hp ng hóa nn kinh tế mong mun
B. Nhng kết hợp ng hóa có thể sản xut của nền kinh tế
C. Nhng kết hợp ng hóa khả thi hiệu quả của nền kinh tế
D. Không câu nào đúng
u tr lời đúng
B. Nhng kết hợp ng hóa có thể sản xut của nền kinh tế
1. Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:
1/1
A. Lao động
B. Đất đai
C. bản
D. Tất cả điều trên
19. Chi phí cơ hội của người đi cắt c giá 10 nghìn đồng là:
1/1
A. Vic sử dụng tt nhất 10 nghìn đồng ca ngưi đó o vic kc
B. Vic sử dụng tt nhất thi gian đi ct c vào việc khác
C. Vic sử dụng tốt nhất thi gian và 10 nghìn đng ca ni đó
D. Giá trị 10 nghìn đồng đối với nời thợ cắt c
6. Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:
1/1
A. Sản xuất i gì?
B. Sản xuất như thếo?
C. Sản xuất cho ai?
D. Tất cả c vấn đtrên
12. Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:
1/1
A. Cả nội thương ngoại thương
B.c ngành đóng và mở
C. Cả cơ chế thực chứng chuẩn tắc
D. Cả cơ chế mệnh lệnh và thị tờng
18. Hoa thchọn đi xem phim holc đi chơi tennis. Nếu hoa quyết định đi xem
phim thì giá trcủa việc chơi tennis là:
1/1
A. Lớn hơn giá tr của xem phim
B. Không so nh đưc g trị của xem phim
C. Bmng g trị ca xem phim
D. chi phí hội ca vic xem phim
14. Tất cả các điều sau đây đềumục tiêu của chính sách ngoại trừ:
1/1
A.ng bmng
B. Hiệu qu
C.i năng kinh doanh
D. ng trưởng
PHẦN 1.2
28. Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi
1/1
A. Tiềnng và thu nhập
B. Sự khác biệt thu nhập của quốc gia
C. Tiêung
D. Sản xuất
33. Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc
0/1
A. Gkhám bệnh nhân quá cao
B. Trờit sẽ m tăng giá dầu mỏ
C. Nếu giảm thuế nhập khẩu, g xe ô sẽ giảm xuống
D. i suất cao kng khuyến khích tiêu dùng
u tr lời đúng
A. Gkhám bệnh nhân quá cao
31. Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố
0/1
A. Về bản chất hiệnợng
B.c giả định của mô hình kinh tế
C. Cần phải như thếo
D. Không tuyên bó nào trên
u tr lời đúng
C. Cần phải như thếo
34. Trong kinh tế thị trường các thành viên kinh tế được giả định:
0/1
A. hành vi hợp lý
B. Không bhạn chế bởi thu nhập
C. mục tiêu giống nhau
D. Tất cả đều đúng
u tr lời đúng
A. hành vi hợp lý
39. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Khi Q=50 mun tăng lợi ích ròng phải đưa
ra s lựa chọno:
0/1
ng sản lượng
Gim sn lượng
Gi nguyên sản lượng
Không câu nào đúng
u tr lời đúng
ng sản lượng
40. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Khi Q = 70 muốn tăng li ích dòng phải đưa
ra s lựa chọno:
1/1
ng sản lượng
Gim sn lượng
Gi nguyên ssarn lưng
Không câu nào đúng
22. Tăng trưng kinh tế có thể được minh họa bởi
1/1
A. Sự vận đng dọc theo đường giới hạn khả năng sản xut
B. Sự dịch chuyn đường gii hạn kh năng sn xut ra n ngoài
C. Sự dịch chuyn đường gii hạn kh năng sn xut vào n trong
D. Không câu nào đúng
36. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Hãy xác định quy tối đa hoá lợi ích
ròng
0/1
A. Q = 100
B. Q = 50
C. Q = 80
D. Q = 60
u tr lời đúng
D. Q = 60
26. Nếu một người ra quyết định bmng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận
biên của sự lựa chọn anh ta phải:
1/1
A. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biện
B. Chọn quyết đnh khi mà lợi ích cận biên bmng chi pcận biên
C. Chọn quyết đnh khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chí phí cận biên
D. Không câu nào đúng
32. Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:
1/1
A. Tiền th nthấp sẽ hạn chế cung nhà
B. Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế
C. Tiền th nhà quá cao
D. c chủ nn được tự do đlt giá tiền nhà
27. Bộ phận kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng hộ gia đình được
gọi là:
1/1
A. Kinh tế vĩ mô
B. Kinh tế vi
C. Kinh tế thực chứng
D. Kinh tế chuẩn tắc
35. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Quy mô hoạt động tối đa hoá lợi ích là:
0/1
A. Q = 100
B. Q = 200
C. Q = 50
D. Q = 150
u tr lời đúng
A. Q = 100
25. Khic n kinh tế sử dụng từ "cận biên" hám chỉ:
0/1
A. Vừa đ
B. Không quan trng
C. Bổ sung
D. Đưng biên
u tr lời đúng
C. Bổ sung
29. Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế
1/1
A.c ngun nhân làm gcam tăng
B.c nguyên nhân m giảm mức giá nh quân
C.c động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát
D. Việcc định mức thu nhập quốc dâ
24. c kết hợp hànga nmm phía trong đường giới hạn khnăng sản xuất là
1/1
A. Phân b không hiệu quả
B. Sản xuất không hiệu quả
C. Tiêu dùng không hiu quả
D. Không câu nào đúng
37. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Hãy xác định tổng lợi ích tối đa:
0/1
A. TB(max) = 10000
B. TB(max) = 12000
C. TB(max) = 7500
D. TB(max) = 5000
u tr lời đúng
A. TB(max) = 10000
23. Khi nguồn lực được chuyển từ ngànhy sang ngành khác điều này được minh
họa bởi
1/1
A. Sự vận đng dọc theo đường giới hạn khả năng sản xut
B. Sự dịch chuyn đường gii hạn kh năng sn xut ra n ngoài
C. Sự dịch chuyn đường gii hạn kh năng sn xut vào n trong
D. m dch chuyn đường cầu sang trái
38. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Hãy xác định lợi ích ròng cực đại NB(max)
1/1
NB(max) = 5200
NB(max) = 5500
NB(max) = 5000
NB(max) = 4800
30. Tuyên bố thực chứngtuyên bố:
0/1
A. Về điều cần phải có
B. Về mối quan hệ nn quả
C. Mangnh chủ quan nhân
D. Tất cả c điều trên đều đúng
u tr lời đúng
B. Về mối quan hệ nn quả
21. Dọc theo đường giới hạn khnăng sản xuất, chi phí hội là:
1/1
A. Số ng một hàng a phải hi sinh đ sn xuất thêm mt đơn v hàng hóa kia
B. Bmng kng
C. Số ng một hàng a đưc sản xut ra
D. chi phí để sản xut ra c kết hp ng hóa
PHẦN 2.1
1. Điều nào sau đâytả đường cầu:
0/1
A. Số lượng ng hoá mà người tiêu dùng mua
B. Số lượng ng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
C. Số lượng ng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại mức thu nhập
D. Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại c mức gkhác
nhau trong một khảong thời gianc định (các yếu t khác không đổi)
u tr lời đúng
D. Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại c mức gkhác
nhau trong một khảong thời gianc định (các yếu t khác không đổi)
5. Lượng cầu giảm có nghĩa
0/1
A. Dịch chuyển đường cầu sang phải
B. Dịch chuyển đường cầu sang ti
C. Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu
D. Vận động về phíaới (bên phải) đường cầu
u tr lời đúng
C. Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu
14. Nếu giá cam tăngn bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường
0/1
A. Gquýt sẽ giảm
B. Giá quýt sẽ không đổi
C. Giá quýt sẽng
D. Tất c điều trên
u tr lời đúng
C. Giá quýt sẽng
18. Điều nào dưới đây mô tả đường cung
0/1
A. Số lượng ng hoá mà người sản xuất muốnn có khả ngn tại các mức giá khác
nhau
B. Số lượng ng hoá mà người sản xuất muốnn tại các mức thuế khác nhau
C. Số lượng ng hoá mà người tiêu dùng muốn mua
D. Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốnn khảng bán tại các mức giá kc
nhau trong một khoảng thời gian nhất định (c yếu tố khác không đổi)
u tr lời đúng
D. Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốnn khảng bán tại các mức giá kc
nhau trong một khoảng thời gian nhất định (c yếu tố khác không đổi)
9. Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng
1/1
A. Đường cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải
C.ợng cầu giảm
D. Tất cả đều đúng
8. Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò
1/1
A. Gng hoá thay thế thịt bò tăng lên
B. Thu nhập của người tiêu dùngng lên
C. Người tu dùng thích thịt bò hơn
D. Cả A,B,C
7. Cầu tăng nghĩa
0/1
A. Đường cầu dịch chuyển sang phải
B. Đường cầu dịch chuyển sang ti
C.ợng cầung với mỗi mức giá tăng lên
D. Cả A,C
u tr lời đúng
D. Cả A,C
3. Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cầu cho biết:
1/1
A. Gng hoá càng cao thìợng cầu ng giảm
B. Giá ng hoá càng cao thì ợng cung càng giảm
C. Giá ợng cung có mối quan hthuận chiều
D. Khi thu nhập tăng sẽ m tăng khả năng thanh toán
12. Cầu của một hàng hoá luôn giảm khi
0/1
A. Thu nhập giảm
B. Giá của hàng h đó tăng
C. Giá của hàng hgiảm
D. Giá của hàng h thay thế cho hàng h đó giảm
u tr lời đúng
D. Giá của hàng h thay thế cho hàng h đó giảm
6. Lượngng hoá mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào
1/1
A. Gcủa hàng h đó
B. Thhiếu của nời tiêung
C. Thu nhập của nời tiêu ng
D. Tất cả c điều trên
10. Đối với hàng hoá cấp thấp, khi thu nhập tăng
1/1
A. Đường cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải
C.ợng cầu tăng
D. ợng cung tăng
11. Nếu giá hàng hoá A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng
hoá B về phía bên trái thì:
0/1
A. A B hai ng hoá bsung
B. A B hai ng hoá tha
C. B ng hcấp thấp
D. B ng hoá nh thường
u tr lời đúng
A. A B hai ng hoá bsung
16. Khi giá giáo trình tại nhà sách của trường đại học N tăng lên t
1/1
A.ợng cầu giáo trình giảm
B. Lượng cầu giáo tnh tăng
C.ợng cầu giáo trình không đổi
D. Không câu nào đúng
19. Đường cung thị trường có thể xác định bmng cách
1/1
A. Cộng tất cả đường cung của các nhân theo chiều ngang
B. Cộng tất cả đường cung nhân theo chiều dọc
C. Cộngợng bán của c hãng lớn
D. Không câu nào đúng
15. Khi giá của bánh trứng tại căng tin trường N tăng lên t
0/1
A. Cầu bánh trứng giảm
B. Cầu bánh trứng tăng
C. Cả A B
D. Không câu nào đúng
u tr lời đúng
D. Không câu nào đúng
4. Nhân tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu
1/1
A. Thu nhập
B. Giá ng hoá ln quan
C. Giá của bản thânng hoá
D. Thhiếu
20. Với giả định các yếu tố khác không đổi luật cung cho biết
0/1
A. Gdầu giảm làm ợng cung về dầu giảm
B. Giá dầung làm lượng cung về dầu giảm
C. Cung dầu ng khi g dầu giảm
D. Chi phí sản xuất dầu giảm m cung dầu giảm
u tr lời đúng
A. Gdầu giảm làm ợng cung về dầu giảm
2. Đường cầu thị trườngthể được xác định bmng cách:
1/1
A. Cộng tất cả đường cầu của c nhân theo chiều ngang
B. Cộng tất cả đường cầu cá nn theo chiều dọc
C. Cộngợng mua của c người mua lớn
D. Không câu nào đúng
17. Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với phê Trung
Nguyên
0/1
A. Gng hoá thay thế cho phê Trung Nguyên tăng lên
B. Giá phê Trung Nguyên sẽ giảm xuống
C. Thị hiếu đối với p Trung Ngun thay đổi
D. c nhà sản xuất chè lipton quảngo sản phẩm của h
u tr lời đúng
B. Giá phê Trung Nguyên sẽ giảm xuống
13. Nếu A và B là hai hàng hoá bổ sung trong tiêu dùngchi phí nguồn lực để sản
xuất ra hàng hoá A giảm xuống thì giá của
0/1
A. Cả A và B đều ng
B. Cả A B đều giảm
C. A giảm Bng
D. A ng B giảm
u tr lời đúng
C. A giảm Bng
PHẦN 2.2
33. Thuế đánh vào đơn vị hàng hóa của nhà sản xuất sẽ làm cho:
0/1
A. Đường cầu của người tu dùng dịch chuyển lên tn
B. Đường cung của n sản xuất dịch chuyển n trên
C. Cả đường cung cầu đều dịch chuyển lên trên
D. Đường cung của nsản xuất dịch chuyển xuống dưới
u tr lời đúng
B. Đường cung của n sản xuất dịch chuyển n trên
32. Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên:
0/1
A. Gng a thay thế cho pTrung Nguyênng lên
B. Thhiếu đối với p Trung Ngun thay đổi
C.c nhà sản xuất Chè Lipton quảngo cho sản phẩm của họ
D. ng nghệ chế biến pTrung Nguyên thay đổi
u tr lời đúng
D. ng nghệ chế biến pTrung Nguyên thay đổi
30. Cơn bão Xangsane tại Việt Nam vừa qua làm mất trắng nhiều diện tích nuôi
trồng thủy sản có thể sẽ
0/1
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thuỷ sảnVN tới mức giá cao n
B. Gây ra cầu tăng m cho giá thusản caon
C. Làm cho cầu thuỷ sản giảm xuống
D. m cho đường cung thuỷ sản VN dịch chuyểnn trên sang n trái
u tr lời đúng
D. m cho đường cung thuỷ sản VN dịch chuyểnn trên sang n trái
37. Cân bmng bộ phận là phân tích
1/1
A. Cung một nga
B. Cầu một hàng hóa
C. Cung và cầu một hàng hóa
D. Không điều nào đúng
36. Giá của hànga tăng sẽ gây ra
0/1
A. Cầu về nga giảm
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
C. Sự vận động dọc theo đường cầu xuống dưới
D. Cung về hàng hóang
u tr lời đúng
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
21. Điều nào dưới đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung
0/1
A. Gng hoá thay đổi
B.ng nghệ sản xuất thay đổi
C. Kỳ vọng của người bán
D. Không câu nào đúng
u tr lời đúng
A. Gng hoá thay đổi
35. Nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X sang trái?
1/1
A.ơng công nhân sản xuất hàng hóa X giảm
B. Giá máy móc sản xuất ra hànga X tăng
C.ng nghệ sản xuất rang hóa X được cải tiến
D. tình huống ợng cầu lớn hơn lượng cung
23. Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa
0/1
A.ợng cung ứng với mỗi mức gng lên
B. Cung giảm
C.ợng cung không đổi
Cả A,B
u tr lời đúng
A.ợng cung ứng với mỗi mức gng lên
38. Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bmng được xác định bởi
0/1
A. Cung hànga
B. Chi phí sản xuấtnga
C.ơng tác giữa cung và cầu
D. Chính phủ
u tr lời đúng
C.ơng tác giữa cung và cầu
40. Nếu cả cungcầu đều tăng, giá thị trường sẽ:
1/1
A. Không thay đổi
B.ng
C. Giảm
D. thxảy ra một trong 3 tình huống A, B, C
39. Điều chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bmng
0/1
A. Cả cung và cầu đều ng
B. Cả cung và cầu đều giảm
C. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sgiảm xuống của cung
D. Sự giảm xuống của cầu kết hợp sự tăngn của cung
u tr lời đúng
C. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sgiảm xuống của cung
24. Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung
0/1
A. Cầu ng hoá thay đổi
B. Thhiếu của nời tiêung thay đổi
C.ng nghệ sản xuất thay đổi
D. Sự xuất hiện của người tiêu ng mới
u tr lời đúng
C.ng nghệ sản xuất thay đổi
31. Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Romano dành cho các quý ông sẽ giảm
xuốngm cho:
0/1
A. Đường cầu dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển lên tn
C. Cả đường cung cầu đều dịch chuyển lên trên
D. Đường cung dịch chuyển xuốngới
u tr lời đúng
D. Đường cung dịch chuyển xuốngới
25. Cung giảm được thể hiện thông qua
0/1
A. Sự vận động dọc theo đường cung xuống ới
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
C. Đường cung dịch chuyển sang phải
D. Đường cung dịch chuyển sang trái
u tr lời đúng
D. Đường cung dịch chuyển sang trái
29. Hạn hán có thể sẽ
0/1
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn
B. Gây ra cầu tăng m chi giá gạo caon
C. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển n tn sang bên trái
D. m cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
u tr lời đúng
C. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển n tn sang bên trái
27. Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho
0/1
A. Đường cầu dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển sang trái
C. Cả đường cung cầu dịch chuyển n tn
D. Đường cung dịch chuyển sang phải
u tr lời đúng
D. Đường cung dịch chuyển sang phải
22. Lượng cung giảm được thể hiện
0/1
A. Vận động dọc theo đường cung xuống ới
B. Vận động dọc theo đường cung lên trên
C. Đường cung dịch chuyển sang trái
D. Đường cung dịch chuyển sang phải
u tr lời đúng
A. Vận động dọc theo đường cung xuống ới
28. Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho
1/1
A. Đường cầu dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển lên tn
C. Cả đường cung cầu đều dịch chuyển lên trên
D. Đường cung dịch chuyển xuốngới
34. Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm người sản xuất giảm sản lượng
sản xuất ra, điều đó thể hiện:
1/1
A. Quy luật chung
B. Quy luật cầu
C. Thay đổi công nghệ
D. Thay đổi chung
26. Đường cung về thịtdịch chuyển là do
1/1
A. Thay đổi về thhiếu thịt
B. Thay đổi giá của hàng hoá liên quan đến thịt
C. Thu nhập thay đổi
D. Không điều nào trên đúng
PHẦN 2.3
48. Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bmng thì:
0/1
A. Thịt là hàng hóa tng thường
B. Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tại
C. Người tu dùng muốn mua nhiềun tại mức giá hiện tại
D. ợng cung bmng với ợng cầu
u tr lời đúng
D. ợng cung bmng với ợng cầu
59. Hình 2.2 minh họa thị trường bia hơi. Nếu gcủa đồ nhậu tăng (hàng hóa bổ
sung cho bia trong tiêung) thì điểm cân bmng mới là:
0/1
A. 8
B. 3
C. 9
D. 5
u tr lời đúng
B. 3
54. Khi cầu tăng cung giảm thì:
0/1
A. Gn bmng chắc chắn giảm
B. Giá n bmng chắc chắnng
C. Giá n bmng không thay đổi
D. Tất cả c phương án đều đúng
u tr lời đúng
D. Tất cả c phương án đều đúng
57. Theo hình 2.1, đường cầu ban đầu về hàng hóa AD2. Nếu thu nhập tăng và
hàng hóa A là hàng hóa thông thường thì sẽ có sự vận động từ điểm A đến điểm:
0/1
A. B
B. C
C. D
D. E
u tr lời đúng
B. C
46. Điều nào dưới đây mô tả sự điều chỉnh của giá để hạn chế dư thừa?
0/1
A. Nếu giá tăng, ợng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
B. Nếu giá tăng, ợng cầu sẽng trong khi lượng cung sẽ giảm
C. Nếu giá giảm, ợng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
D. Nếu giá giảm, ợng cầu sẽng trong khi lượng cung sẽ giảm
u tr lời đúng

Preview text:

 PHẦN 1.1:
16. Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn
lực đó sẽ không còn để xây trường học. Điều này minh họa khái niệm: 1/1 A. Cơ chế thị trường B. Kinh tế vĩ mô C. Chi phí cơ hội  D. Kinh tế đóng 
8. Một số mô hình kinh tế tốt bao gồm: 1/1
A. Số lượng ít nhất các thông tin cần thiết để trả lời các câu hỏi đề cập trong mô hình 
B. Càng nhiều thông tin càng tốt
C. Càng ít thông tin càng tốt
D. Trả lời tất cả các vẫn đề kinh tế 
4. Sự khan hiếm bị loại trừ bởi: 0/1 A. Sự hợp tác B. Cơ chế thị trường  C. Cơ chế mệnh lệnh
D. Không điều nào ở trên Câu trả lời đúng
D. Không điều nào ở trên 
10. Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có: 0/1
A. Xuất khẩu nhiều hơn mật khẩu
B. Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu
C. Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình 
D. Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác Câu trả lời đúng
D. Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác 
5. Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ: 0/1
A. Các tài nguyên thiên nhiên
B. Các công cụ sản xuất C. Tài năng kinh doanh  D. Chính phủ Câu trả lời đúng D. Chính phủ 
2. Thực tiễn nhu cầu của con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực
hiện có được gọi là vấn để: 1/1 A. Chi phí cơ hội B. Khan hiếm  C. Kinh tế chuẩn tắc D. Sản xuất cái gì 
3. Vấn đề khan hiếm tồn tại: 1/1
A. Chỉ trong các nền kinh tế thị trường
B. Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy
C. Trong tất cả các nền kinh tế 
D. Chỉ khi con người tối ưu hóa hành vi 
9. Trong mô hình dòng luân chuyển: 1/1
A. Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hóa lấy tiền
B. Các hộ gia đình luôn trao đổi tiền lấy hàng hóa
C. Các hộ gia đình là người bán trên thị trường yếu tố và là người mua trên thị trường hàng hóa 
D. Các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hóa và là người bán trên thị trường yếu tố  15. Chi phí cơ hội là: 1/1
A. Tất cả các cơ hội kiếm tiền
B. Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn
C. Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn  D. Không câu nào đúng 
13. Nền kinh tế Việt Nam là: 1/1
A. Nền kinh tế đóng cửa
B. Nền kinh tế thị trường
C. Nền kinh tế mệnh lệnh D. Nền kinh tế hỗn hợp  
7. Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi: 0/1
A. Xem xét tính thực tế của các giả định mô hình
B. So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế
C. So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế
D. Tất cả các điều trên  Câu trả lời đúng
B. So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế 
17. Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ hội của việc đi học đại học: 1/1 A. Học phí B. Chi phí mua sách C. Chi phí ăn uống 
D. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học 
11. Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết: 1/1
A. Thông qua các kế hoạch của chính phủ B. Thông qua thị trường
C. Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ  D. Không điều nào đúng 
20. Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị: 0/1
A. Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn
B. Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế
C. Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế  D. Không câu nào đúng Câu trả lời đúng
B. Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế 
1. Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm: 1/1 A. Lao động B. Đất đai C. Tư bản D. Tất cả điều trên  
19. Chi phí cơ hội của người đi cắt tóc giá 10 nghìn đồng là: 1/1
A. Việc sử dụng tốt nhất 10 nghìn đồng của người đó vào việc khác
B. Việc sử dụng tốt nhất thời gian đi cắt tóc vào việc khác
C. Việc sử dụng tốt nhất thời gian và 10 nghìn đồng của người đó 
D. Giá trị 10 nghìn đồng đối với người thợ cắt tóc 
6. Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây: 1/1 A. Sản xuất cái gì?
B. Sản xuất như thế nào? C. Sản xuất cho ai?
D. Tất cả các vấn đề trên  
12. Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm: 1/1
A. Cả nội thương và ngoại thương B. Các ngành đóng và mở
C. Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc
D. Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường  
18. Hoa có thể chọn đi xem phim holc đi chơi tennis. Nếu hoa quyết định đi xem
phim thì giá trị của việc chơi tennis là: 1/1
A. Lớn hơn giá trị của xem phim
B. Không so sánh được giá trị của xem phim
C. Bmng giá trị của xem phim
D. Là chi phí cơ hội của việc xem phim  
14. Tất cả các điều sau đây đều là mục tiêu của chính sách ngoại trừ: 1/1 A. Công bmng B. Hiệu quả C. Tài năng kinh doanh  D. Tăng trưởng PHẦN 1.2
28. Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô 1/1 A. Tiền công và thu nhập
B. Sự khác biệt thu nhập của quốc gia  C. Tiêu dùng D. Sản xuất 
33. Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc 0/1
A. Giá khám bệnh tư nhân quá cao
B. Trời rét sẽ làm tăng giá dầu mỏ
C. Nếu giảm thuế nhập khẩu, giá xe ô tô sẽ giảm xuống
D. Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng  Câu trả lời đúng
A. Giá khám bệnh tư nhân quá cao 
31. Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố 0/1
A. Về bản chất hiện tượng
B. Các giả định của mô hình kinh tế
C. Cần phải như thế nào
D. Không là tuyên bó nào ở trên  Câu trả lời đúng
C. Cần phải như thế nào 
34. Trong kinh tế thị trường các thành viên kinh tế được giả định: 0/1 A. Có hành vi hợp lý
B. Không bị hạn chế bởi thu nhập
C. Có mục tiêu giống nhau D. Tất cả đều đúng  Câu trả lời đúng A. Có hành vi hợp lý 
39. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Khi Q=50 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự lựa chọn nào: 0/1 Tăng sản lượng Giảm sản lượng Giữ nguyên sản lượng  Không câu nào đúng Câu trả lời đúng Tăng sản lượng 
40. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Khi Q = 70 muốn tăng lợi ích dòng phải đưa ra sự lựa chọn nào: 1/1 Tăng sản lượng Giảm sản lượng  Giữ nguyên ssarn lượng Không câu nào đúng 
22. Tăng trưởng kinh tế có thể được minh họa bởi 1/1
A. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài 
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong D. Không câu nào đúng 
36. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Hãy xác định quy mô tối đa hoá lợi ích ròng 0/1 A. Q = 100 B. Q = 50 C. Q = 80  D. Q = 60 Câu trả lời đúng D. Q = 60 
26. Nếu một người ra quyết định bmng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận
biên của sự lựa chọn anh ta phải: 1/1
A. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biện
B. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên bmng chi phí cận biên 
C. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chí phí cận biên D. Không câu nào đúng 
32. Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng: 1/1
A. Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở 
B. Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế C. Tiền thuê nhà quá cao
D. Các chủ nhà nên được tự do đlt giá tiền nhà 
27. Bộ phận kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là: 1/1 A. Kinh tế vĩ mô B. Kinh tế vi mô  C. Kinh tế thực chứng D. Kinh tế chuẩn tắc 
35. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Quy mô hoạt động tối đa hoá lợi ích là: 0/1 A. Q = 100 B. Q = 200 C. Q = 50 D. Q = 150  Câu trả lời đúng A. Q = 100 
25. Khi các nhà kinh tế sử dụng từ "cận biên" họ ám chỉ: 0/1 A. Vừa đủ  B. Không quan trọng C. Bổ sung D. Đường biên Câu trả lời đúng C. Bổ sung 
29. Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô 1/1
A. Các nguyên nhân làm giá cam tăng 
B. Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân
C. Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát
D. Việc xác định mức thu nhập quốc dâ 
24. Các kết hợp hàng hóa nmm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là 1/1
A. Phân bổ không hiệu quả
B. Sản xuất không hiệu quả 
C. Tiêu dùng không hiệu quả D. Không câu nào đúng 
37. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Hãy xác định tổng lợi ích tối đa: 0/1 A. TB(max) = 10000 B. TB(max) = 12000 C. TB(max) = 7500  D. TB(max) = 5000 Câu trả lời đúng A. TB(max) = 10000 
23. Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác điều này được minh họa bởi 1/1
A. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất 
B. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong
D. Làm dịch chuyển đường cầu sang trái 
38. Hàm tổng lợi ích (TB) và hàm tổng chi phí (TC) của một hoạt động như sau: TB
= 200Q - Q^2 và TC=200+ 20Q + 0,5Q^2. Hãy xác định lợi ích ròng cực đại NB(max) 1/1 NB(max) = 5200  NB(max) = 5500 NB(max) = 5000 NB(max) = 4800 
30. Tuyên bố thực chứng là tuyên bố: 0/1
A. Về điều cần phải có
B. Về mối quan hệ nhân quả
C. Mang tính chủ quan cá nhân
D. Tất cả các điều trên đều đúng  Câu trả lời đúng
B. Về mối quan hệ nhân quả 
21. Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội là: 1/1
A. Số lượng một hàng hóa phải hi sinh để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa kia  B. Bmng không
C. Số lượng một hàng hóa được sản xuất ra
D. Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa PHẦN 2.1
1. Điều nào sau đây mô tả đường cầu: 0/1
A. Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mua
B. Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
C. Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại mức thu nhập 
D. Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác
nhau trong một khảong thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi) Câu trả lời đúng
D. Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác
nhau trong một khảong thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi) 
5. Lượng cầu giảm có nghĩa là 0/1
A. Dịch chuyển đường cầu sang phải
B. Dịch chuyển đường cầu sang trái
C. Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu
D. Vận động về phía dưới (bên phải) đường cầu  Câu trả lời đúng
C. Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu 
14. Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường 0/1 A. Giá quýt sẽ giảm
B. Giá quýt sẽ không đổi C. Giá quýt sẽ tăng
D. Tất cá các điều trên  Câu trả lời đúng C. Giá quýt sẽ tăng 
18. Điều nào dưới đây mô tả đường cung 0/1
A. Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau 
B. Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn bán tại các mức thuế khác nhau
C. Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua
D. Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác
nhau trong một khoảng thời gian nhất định (các yếu tố khác không đổi) Câu trả lời đúng
D. Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác
nhau trong một khoảng thời gian nhất định (các yếu tố khác không đổi) 
9. Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng 1/1
A. Đường cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải  C. Lượng cầu giảm D. Tất cả đều đúng 
8. Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò 1/1
A. Giá hàng hoá thay thế thịt bò tăng lên
B. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
C. Người tiêu dùng thích thịt bò hơn D. Cả A,B,C   7. Cầu tăng có nghĩa là 0/1
A. Đường cầu dịch chuyển sang phải 
B. Đường cầu dịch chuyển sang trái
C. Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên D. Cả A,C Câu trả lời đúng D. Cả A,C 
3. Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cầu cho biết: 1/1
A. Giá hàng hoá càng cao thì lượng cầu càng giảm 
B. Giá hàng hoá càng cao thì lượng cung càng giảm
C. Giá và lượng cung có mối quan hệ thuận chiều
D. Khi thu nhập tăng sẽ làm tăng khả năng thanh toán 
12. Cầu của một hàng hoá luôn giảm khi 0/1 A. Thu nhập giảm
B. Giá của hàng hoá đó tăng 
C. Giá của hàng hoá giảm
D. Giá của hàng hoá thay thế cho hàng hoá đó giảm Câu trả lời đúng
D. Giá của hàng hoá thay thế cho hàng hoá đó giảm 
6. Lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào 1/1 A. Giá của hàng hoá đó
B. Thị hiếu của người tiêu dùng
C. Thu nhập của người tiêu dùng
D. Tất cả các điều trên  
10. Đối với hàng hoá cấp thấp, khi thu nhập tăng 1/1
A. Đường cầu dịch chuyển sang trái 
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải C. Lượng cầu tăng D. Lượng cung tăng 
11. Nếu giá hàng hoá A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng
hoá B về phía bên trái thì: 0/1
A. A và B là hai hàng hoá bổ sung
B. A và B là hai hàng hoá tha 
C. B là hàng hoá cấp thấp
D. B là hàng hoá bình thường Câu trả lời đúng
A. A và B là hai hàng hoá bổ sung 
16. Khi giá giáo trình tại nhà sách của trường đại học N tăng lên thì 1/1
A. Lượng cầu giáo trình giảm 
B. Lượng cầu giáo trình tăng
C. Lượng cầu giáo trình không đổi D. Không câu nào đúng 
19. Đường cung thị trường có thể xác định bmng cách 1/1
A. Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều ngang 
B. Cộng tất cả đường cung cá nhân theo chiều dọc
C. Cộng lượng bán của các hãng lớn D. Không câu nào đúng 
15. Khi giá của bánh mì trứng tại căng tin trường N tăng lên thì 0/1
A. Cầu bánh mì trứng giảm 
B. Cầu bánh mì trứng tăng C. Cả A và B D. Không câu nào đúng Câu trả lời đúng D. Không câu nào đúng 
4. Nhân tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu 1/1 A. Thu nhập B. Giá hàng hoá liên quan
C. Giá của bản thân hàng hoá  D. Thị hiếu 
20. Với giả định các yếu tố khác không đổi luật cung cho biết 0/1
A. Giá dầu giảm làm lượng cung về dầu giảm
B. Giá dầu tăng làm lượng cung về dầu giảm 
C. Cung dầu tăng khi giá dầu giảm
D. Chi phí sản xuất dầu giảm làm cung dầu giảm Câu trả lời đúng
A. Giá dầu giảm làm lượng cung về dầu giảm 
2. Đường cầu thị trường có thể được xác định bmng cách: 1/1
A. Cộng tất cả đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang 
B. Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc
C. Cộng lượng mua của các người mua lớn D. Không câu nào đúng 
17. Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với cà phê Trung Nguyên 0/1
A. Giá hàng hoá thay thế cho cà phê Trung Nguyên tăng lên
B. Giá cà phê Trung Nguyên sẽ giảm xuống
C. Thị hiếu đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi
D. Các nhà sản xuất chè lipton quảng cáo sản phẩm của họ  Câu trả lời đúng
B. Giá cà phê Trung Nguyên sẽ giảm xuống 
13. Nếu A và B là hai hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản
xuất ra hàng hoá A giảm xuống thì giá của 0/1 A. Cả A và B đều tăng  B. Cả A và B đều giảm C. A giảm và B tăng D. A tăng và B giảm Câu trả lời đúng C. A giảm và B tăng PHẦN 2.2
33. Thuế đánh vào đơn vị hàng hóa của nhà sản xuất sẽ làm cho: 0/1
A. Đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển lên trên
B. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên
C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên 
D. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới Câu trả lời đúng
B. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên 
32. Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên: 0/1
A. Giá hàng hóa thay thế cho Cà phê Trung Nguyên tăng lên 
B. Thị hiếu đối với Cà phê Trung Nguyên thay đổi
C. Các nhà sản xuất Chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ
D. Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi Câu trả lời đúng
D. Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi 
30. Cơn bão Xangsane tại Việt Nam vừa qua làm mất trắng nhiều diện tích nuôi
trồng thủy sản có thể sẽ 0/1
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thuỷ sản ở VN tới mức giá cao hơn 
B. Gây ra cầu tăng làm cho giá thuỷ sản cao hơn
C. Làm cho cầu thuỷ sản giảm xuống
D. Làm cho đường cung thuỷ sản VN dịch chuyển lên trên sang bên trái Câu trả lời đúng
D. Làm cho đường cung thuỷ sản VN dịch chuyển lên trên sang bên trái 
37. Cân bmng bộ phận là phân tích 1/1 A. Cung một hàng hóa B. Cầu một hàng hóa
C. Cung và cầu một hàng hóa  D. Không điều nào đúng 
36. Giá của hàng hóa tăng sẽ gây ra 0/1
A. Cầu về hàng hóa giảm 
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
C. Sự vận động dọc theo đường cầu xuống dưới D. Cung về hàng hóa tăng Câu trả lời đúng
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên 
21. Điều nào dưới đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung 0/1 A. Giá hàng hoá thay đổi
B. Công nghệ sản xuất thay đổi 
C. Kỳ vọng của người bán D. Không câu nào đúng Câu trả lời đúng A. Giá hàng hoá thay đổi 
35. Nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X sang trái? 1/1
A. Lương công nhân sản xuất hàng hóa X giảm
B. Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng 
C. Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X được cải tiến
D. Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung 
23. Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là 0/1
A. Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên B. Cung giảm C. Lượng cung không đổi Cả A,B  Câu trả lời đúng
A. Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên 
38. Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bmng được xác định bởi 0/1 A. Cung hàng hóa
B. Chi phí sản xuất hàng hóa 
C. Tương tác giữa cung và cầu D. Chính phủ Câu trả lời đúng
C. Tương tác giữa cung và cầu 
40. Nếu cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ: 1/1 A. Không thay đổi B. Tăng C. Giảm
D. Có thể xảy ra một trong 3 tình huống A, B, C  
39. Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bmng 0/1
A. Cả cung và cầu đều tăng
B. Cả cung và cầu đều giảm
C. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
D. Sự giảm xuống của cầu kết hợp sự tăng lên của cung  Câu trả lời đúng
C. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung 
24. Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung 0/1
A. Cầu hàng hoá thay đổi 
B. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
C. Công nghệ sản xuất thay đổi
D. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới Câu trả lời đúng
C. Công nghệ sản xuất thay đổi 
31. Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Romano dành cho các quý ông sẽ giảm xuống làm cho: 0/1
A. Đường cầu dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển lên trên 
C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên
D. Đường cung dịch chuyển xuống dưới Câu trả lời đúng
D. Đường cung dịch chuyển xuống dưới 
25. Cung giảm được thể hiện thông qua 0/1
A. Sự vận động dọc theo đường cung xuống dưới
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên 
C. Đường cung dịch chuyển sang phải
D. Đường cung dịch chuyển sang trái Câu trả lời đúng
D. Đường cung dịch chuyển sang trái  29. Hạn hán có thể sẽ 0/1
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn 
B. Gây ra cầu tăng làm chi giá gạo cao hơn
C. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái
D. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống Câu trả lời đúng
C. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái 
27. Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho 0/1
A. Đường cầu dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển sang trái
C. Cả đường cung và cầu dịch chuyển lên trên 
D. Đường cung dịch chuyển sang phải Câu trả lời đúng
D. Đường cung dịch chuyển sang phải 
22. Lượng cung giảm được thể hiện 0/1
A. Vận động dọc theo đường cung xuống dưới
B. Vận động dọc theo đường cung lên trên 
C. Đường cung dịch chuyển sang trái
D. Đường cung dịch chuyển sang phải Câu trả lời đúng
A. Vận động dọc theo đường cung xuống dưới 
28. Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho 1/1
A. Đường cầu dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển lên trên 
C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên
D. Đường cung dịch chuyển xuống dưới 
34. Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm người sản xuất giảm sản lượng
sản xuất ra, điều đó thể hiện: 1/1 A. Quy luật chung  B. Quy luật cầu C. Thay đổi công nghệ D. Thay đổi chung 
26. Đường cung về thịt bò dịch chuyển là do 1/1
A. Thay đổi về thị hiếu thịt bò
B. Thay đổi giá của hàng hoá liên quan đến thịt bò C. Thu nhập thay đổi
D. Không điều nào ở trên đúng PHẦN 2.3
48. Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bmng thì: 0/1
A. Thịt bò là hàng hóa thông thường
B. Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tại
C. Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại 
D. Lượng cung bmng với lượng cầu Câu trả lời đúng
D. Lượng cung bmng với lượng cầu 
59. Hình 2.2 minh họa thị trường bia hơi. Nếu giá của đồ nhậu tăng (hàng hóa bổ
sung cho bia trong tiêu dùng) thì điểm cân bmng mới là: 0/1 A. 8 B. 3 C. 9 D. 5  Câu trả lời đúng B. 3 
54. Khi cầu tăng và cung giảm thì: 0/1
A. Giá cân bmng chắc chắn giảm
B. Giá cân bmng chắc chắn tăng 
C. Giá cân bmng không thay đổi
D. Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng
D. Tất cả các phương án đều đúng 
57. Theo hình 2.1, đường cầu ban đầu về hàng hóa A là D2. Nếu thu nhập tăng và
hàng hóa A là hàng hóa thông thường thì sẽ có sự vận động từ điểm A đến điểm: 0/1 A. B B. C C. D  D. E Câu trả lời đúng B. C 
46. Điều nào dưới đây mô tả sự điều chỉnh của giá để hạn chế dư thừa? 0/1
A. Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
B. Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
C. Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng 
D. Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm Câu trả lời đúng