1. Tại khu vực thủ quỹ làm việc thường dán dòng chữ “Không phận sự miễn vào”.
Hành động này liên quan nhất đến:
a. Hoạt động kiểm soát
b.Chính sách nhân sự
c.Đánh giá rủi ro
d.Giám sát
2. Tài sản cố định mua về nhưng không tương thích với các tài sản hiện có nên
không sử dụng được, điều này ảnh hưởng tới:
a.Tính đáng tin cậy của báo cáo tài chính
b.Cả ba mục tiêu
c.Tính hữu hiệu và hiệu quả trong hoạt động
d.Tính tuân thủ
3. Nhận diện và phân tích rủi ro làm cơ sở cho việc:
a.Phân loại rủi ro
b.Phân tán rủi ro
c.Đánh giá rủi ro
d.Quản lý rủi ro
4. Thông tin và truyền thông cần tuân thủ các nguyên tắc kiểm soát nội bộ nào sau
đây?
a.5, 6, 7
b.8, 9, 10
c.10, 11, 12
d.13, 14, 15
5. Giảm thiểu sức ép và cơ hội có ảnh hưởng lớn đến:
a.Tính trung thực và các giá trị đạo đức
b.Tính khách quan và thận trọng
c.Năng lực của nhân viên
d.Tính hiệu quả trong hoạt động
6.Bộ phận PR (public relations) trong doanh nghiệp thuộc về:
a.Thông tin và truyền thông
b.Giám sát
c.Đánh giá rủi ro
d.Hoạt động kiểm soát
7. “Tạo ra khuôn khổ cho các hoạt động của doanh nghiệp được diễn ra thông qua
việc lập kế hoạch, điều hành, kiểm soát và giám sát các hoạt động” là:
a.Cơ cấu tổ chức
b.Hội đồng quản trị
c.Chính sách nhân sự
d.Quy trình quản lý
8. Tại Mỹ, một cuộc kiểm toán tích hợp (integrated audit) bao gồm:
a.Kiểm toán công nghệ thông tin và kiểm toán báo cáo đánh giá hệ thống kiểm soát
nội bộ
b.Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán công nghệ thông tin
c.Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo thường niên
d.Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo đánh giá hệ thống kiểm
soát nội bộ
9. Doanh nghiệp trả lương không thỏa đáng nên giám đốc sản xuất đã chuyển sang
công ty đối thủ. Đây là một rủi ro liên quan đến mục tiêu:
a.Hoạt động, tuân thủ và báo cáo
b.Báo cáo
c.Hoạt động
d.Tuân thủ
10. “Giá trị của nguồn nhân lực Coteccons là thứ không thể đến từ bản thân tôi và
tôi cũng không thể tự nhiên quyết định đề bạt người này hay người kia” là phát biểu
của cá nhân nào tại Coteccons:
a.Chủ tịch hội đồng quản trị
b.Tổng giám đốc (CEO)
c.Giám đốc đối ngoại
d.Kế toán trưởng
11. Sai phạm nào sau đây thường xảy ra nhất trong chu trình tiền lương:
a.Tính dư các khoản trích theo lương
b.Kê khai khống số lao động
c.Tính thiếu các khoản phụ cấp
d.Kê khai thiếu số giờ công
12. Bộ phận xét duyệt xóa sổ nợ khó đòi cần độc lập với bộ phận nào sau đây:
a.Xử lý đơn đặt hàng
b.Kế toán hàng tồn kho
c.Lập hóa đơn
d.Kế toán nợ phải thu
13. Tại Vinamilk năm 2021 thì vị trí Giám đốc kiểm soát nội bộ sẽ
a.Không báo cáo cho ai
b.Báo cáo trực tiếp cho CEO và Hội đồng quản trị
c.Báo cáo trực tiếp cho Hội đồng quản trị
d.Báo cáo trực tiếp cho Tổng giám đốc (CEO)
14. Hãy chọn câu đúng nhất:
a.Kiểm soát nội bộ - Quản lý rủi ro – Quản trị doanh nghiệp
b.Không có câu trả lời phù hợp
c.Quản trị doanh nghiệp - Kiểm soát nội bộ - Quản lý rủi ro
d.Quản lý rủi ro - Kiểm soát nội bộ - Quản trị doanh nghiệp
15. Nếu một doanh nghiệp đã đạt chứng nhận ISO 9001: 2015 thì
a.Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nếu chứng nhận ISO đã bao
quát toàn doanh nghiệp
b.Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nữa
c.Không cần thực hiện bất cứ việc gì khác nữa
d.Vẫn cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO
16. Doanh nghiệp thường phân quyền cho các cấp quản lý được duyệt chi với
những hạn mức khác nhau. Mục đích của việc này là để:
a.Tăng tính hữu hiệu
b.Giảm bớt việc tập trung quyền lực vào một cá nhân
c.Tăng tính hiệu quả
d.Tuân thủ quy định pháp luật
17. Ủy ban COSO được thành lập bởi bao nhiêu đối tác:
a.4
b.6
c.3
d.5
18. Một trong ba đỉnh của mô hình tam giác gian lận là:
a.Radiation
b.Nationalization
c.Rationalization (opportunity – cơ hội, pressure – sức ép, rationalization – sự biện
hộ/bào chữa/hợp lý hóa/thái độ)
d.National
19. Trên các giấy tờ của đơn vị thường có chữ ký nháy. Chữ ký nháy thì:
a.Vừa có giá trị pháp lý vừa có tác dụng kiểm soát
b.Không có giá trị pháp lý cũng như tác dụng kiểm soát
c.Có giá trị pháp lý nhưng không có tác dụng kiểm soát
d.Không có giá trị pháp lý nhưng có tác dụng kiểm soát
20. Tại FPT trách nhiệm “Phê duyệt kế hoạch kiểm soát tuân thủ” và “Chỉ đạo giải
quyết các tồn tại và cải tiến hệ thống kiểm soát nội bộ” trong năm 2021 thuộc về:
a.Kế toán trưởng
b.Tổng giám đốc (CEO)
c.Trưởng Ban kiểm soát
d.Trưởng Ban giám sát tuân thủ
21. Nhà quản lý cân nhắc giữa lợi ích và chi phí khi thiết lập KSNB là:
a.Ví dụ về hạn chế tiềm tàng
b.Ví dụ về môi trường kiểm soát
c.Ví dụ về hoạt động kiểm soát
d.Ví dụ về đánh giá rủi ro
22. Khuôn mẫu kiểm soát nội bộ theo COSO khi áp dụng vào lĩnh vực ngân hàng
được cụ thể hóa thành:
a.COCO
b.COBIT-tin-học
c.BASEL-ngân hàng
d.ISO- “hệ thống quản lý chất lượng”
23. Đạt được các chỉ tiêu về doanh số hay thị phần trong hoạt động bán hàng liên
quan đến mục tiêu:
a.Tuân thủ pháp luật
b.Sự hữu hiệu trong hoạt động
c.Báo cáo tài chính đáng tin cậy
d.Sự hiệu quả trong hoạt động kinh doanh của đơn vị
24. “Least common but most costly” là đặc điểm của loại gian lận nào (theo ACFE):
a.Tham ô
b.Không có câu trả lời phù hợp
c.Biển thủ tài sản
d.Gian lận báo cáo tài chính
25. Xác lập mục tiêu trong đơn vị là trách nhiệm:
a.Thuộc về Ban kiểm soát
b.Có thể thuộc về bất cứ bộ phận nào
c.Thuộc về quá trình quản lý
d.Thuộc về kiểm soát nội bộ
26. Khi nhận hàng, nhân viên nhận hàng cần đối chiếu hàng hóa thực nhận với:
a.Hóa đơn của người bán và đơn đặt hàng
b.Báo cáo nhận hàng và phiếu giao hàng của người bán
c.Báo cáo nhận hàng
d.Đơn đặt hàng và chứng từ vận chuyển của người bán
27. Đánh giá chất lượng hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị chủ yếu được thực
hiện bởi:
a.Kiểm toán nội bộ
b.Kế toán trưởng
c.Giám đốc tài chính
d.Kiểm toán độc lập
28. Trong năm 2021, bộ phận kiểm toán nội bộ tại ACB đã kiểm toán 80 chi nhánh
và phòng giao dịch. Bộ phận kiểm toán nội bộ này trực thuộc:
a.Không có câu trả lời phù hợp
b.Tổng giám đốc (CEO)
c.Hội đồng quản trị
d.Ban kiểm soát
29. Trong năm 2021, Hội đồng quản trị của Tập đoàn FPT có độc lập với Ban điều
hành không:
a.Có
b.Không
c.Chưa có cơ sở để trả lời
d.Độc lập 50%
30. Theo ACFE thì loại gian lận nào sau đây có đặc điểm “most common but least
costly”:
a.Không có câu trả lời phù hợp
b.Biển thủ tài sản
c.Gian lận báo cáo tài chính
d.Tham ô
CHƯƠNG 1,2,3
1. Công trình nghiên cứu gian lận nào được vận dụng vào nghề nghiệp kiểm toán
độc lập:
A. Edwin H. Sutherland (Gian lận thực hiện bởi nhà quản lý -> tội phạm cổ cồn)
B. Richard C. Hollinger ( Nhân viên do điều kiện làm việc -> gian lận)
C. D.W.Steve Albrecht (góc độ kiểm toán viên nội bộ ở các công ty) (áp lực, cơ hội,
tính trung thực)
D. Donald R.Cressey (ĐÚNG) (Góc độ tham ô, biển thủ)
2. Theo ACFE, gian lận được phát hiện nhiều nhất bởi :
A. Cảnh sát
B. Kiểm toán độc lập
C. Bộ phận kiểm toán nội bộ
D. Sự tố giác của nhân viên(ĐÚNG)
3. Uỷ ban COSO ra đời là do
A. Yêu cầu của ủy ban chứng khoán (SEC) về việc thiết lập báo cáo kiểm soát nội
bộ
B. Cả 3 câu đúng
C. Yêu cầu của viện kế toán viên công chứng hoa kỳ
D. Yêu cầu của đạo luật chống hối lộ
4. Loại gian lận theo công trình nghiên cứu gian lận của Hiệp Hội các nhà điều tra gian
lận Hoa Kỳ (ACFE) gây thiệt hại nhiều nhất cho nền kinh tế là :
A. Tham ô
B. Không thế xác định được
C. Gian lận trên BCTC (ĐÚNG)
D. Biến thủ
5. Nhóm người nào dưới đây theo ACFE là thường thực hiện gian lận nhất
A. Nhân viên(ĐÚNG)
B. Chủ sở hữu
C. Người quản lý
D. Không thể xác định được
6. Giảm thiểu sức ép và cơ hội có ảnh hưởng lớn đến
A. Tính khách quan và thận trọng (SAI)
B. Tính trung thực và các giá trị đạo đức (ĐÚNG)
C. Tính tuân thủ của nhân viên
D. Tính hiệu quả trong hoạt động
7. Để đánh giá rủi ro, cần : TRANG 101
A. Thiết lập chiến lược, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
B. Nhận diện rủi ro có gian lận, phân tích rủi ro, quản trị rủi ro
C. Thiết lập mục tiêu, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro(ĐÚNG)
D. Nhận diện mục tiêu, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
8. Một hệ thống thông tin hữu hiệu sẽ :
A. Các câu đều đúng
B. Cung cấp báo cáo đầy đủ chi tiết tới đúng đối tượng và kịp thời giúp họ thực
hiện đầy đủ và có hiệu quả trách nhiệm của mình
C. Cung cấp cho người quản lý những báo cáo cần thiết về kết quả hoạt động của
công ty liên quan đến những mục tiêu đã đặt ra
D. Các câu đều sai
9. Theo Donald R.Cressey, nguyên nhân đưa đến áp lực tạo ra gian lận là :
A. Có thói quen cờ bạc, không được ghi nhận thành tích
B. Tất cả các câu đều đúng (ĐÚNG)
C. Khó khăn về tài chính hay kinh doanh, do sự thất bại cá nhân
D. Bị cô lập, muốn ngang bằng với người khác, mối quan hệ giữa chủ thợ không tốt
10. Một hệ thống thông tin kế toán hữu hiệu thông thường là :
A. Ghi nhận giá trị phù hợp quy định hiện hành
B. Ghi nhận đầy đủ các nghiệp vụ
C. Tất cả các nhân tố
D. Ghi nhận đúng kỳ
CHƯƠNG 4,5
1. KSNB đối với Hàng tồn kho không bao gồm các nhân tố nào dưới đây :
A. Ghi nhận hóa đơn mua hàng
B. Hàng trong kho cần sắp xếp, phân loại rõ ràng
C. Xét duyệt mua hàng
D. Giới thiệu sản phẩm mới cho khách hàng
2. “Đơn vị không khai báo về các khoản nợ phải thu khách hàng bị thế chấp” ảnh
hưởng chủ yếu đến mục tiêu nào dưới đây
A. Tuân thủ
B. Hoạt động
C. Báo cáo
D. Không có câu nào phù hợp
3. Để kiểm soát tốt, bộ phận lập hóa đơn nên đặt dưới quyền của
A. Giám đốc bán hàng
B. Giám đốc tín dụng
C. Giám đốc tài chính
D. Kiểm soát viên tài chính
4. Bộ phận xét duyệt bán chịu cần độc lập với bộ phận
A. giao hàng
B. Nhận hàng
C. Bảo quản hàng
D. Bán hàng(ĐÚNG)
5. Đạt được các tiêu chí về sản xuất doanh số hay thị phần của các hoạt động mua hàng
liên quan đến mục tiêu
A. báo cáo đáng tin cậy
B. Sự hữu hiệu trong hoạt động
C. Tuân thủ pháp luật
D. Sự hiệu quả trong hoạt động kinh doanh của đơn vị
6. để giảm thiểu rủi ro mua hàng với giá cao chất lượng không đảm bảo hoặc điều kiện
hậu mua hàng không tốt cần tập trung kiểm soát trong
A. Khâu nhận hàng
B. Khâu thanh toán
C. Khâu lập đơn đặt hàng
D. Khâu xét duyệt nhà cung cấp
7. Đối chiếu chứng từ vận chuyển với hóa đơn bán hàng là để đảm bảo rằng
1. Không có hàng bán bị trả lại
2. Hàng gửi đi cho khách hàng đã được lập hóa đơn
3. Hàng bán đúng yêu cầu của khách hàng
4. Hàng gửi đi cho khách hàng đảm bảo về chất lượng(ĐÚNG)
8. Nhà quản lý của đơn vị thường quan tâm nhất đến vấn đề nào sau khi kiểm soát hoạt
động mua hàng trong đơn vị
1. mua hàng không kịp thời dẫn đến bị động trong khâu bán hàng
2. mua hàng có nguồn gốc không rõ ràng
3. mua hàng với giá cao hơn so với giá thị trường(***)
4. các câu đều đúng
9. mục tiêu nào là quan trọng nhất của hoạt động bán hàng ảnh hưởng đến sự tồn tại và
phát triển của doanh nghiệp
1. Các câu đều đúng
2. hữu hiệu và hiệu quả (ĐÚNG)
3. tuân thủ
4. báo cáo đáng tin cậy
10. sai phạm trong ghi nhận doanh thu bán hàng làm sai lệch thông tin trên báo cáo tài
chính khi
1. đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán (đúng)
2. đơn vị bán các mặt hàng xa xỉ
3. tất cả các trường hợp(*)
4. đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu
11. Chức năng mua hàng thường được tách biệt với các chức năng khác trong tổ chức
không đáp ứng các mục tiêu dưới đây
1. giảm thiểu cơ hội gian lận
2. phân cấp để kiểm soát
3. hạn chế sai phạm tiềm tàng
4. tính hữu hiệu và hiệu quả
12. khi nhận hàng từ nhà cung cấp, bộ phận nhận hàng nên dựa trên chứng từ nào sau
đây để kiểm tra tính đúng đắn của hàng giao
1. Phiếu đề nghị mua hàng
2. vận đơn
3. phiếu nhập kho
4. đơn đặt hàng đã được xét duyệt và hóa đơn mua hàng(đúng)
13. Ở doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ trong kế toán hàng tồn kho.
Nếu vòng quay hàng tồn kho năm nay tăng lên bất thường so với năm trước, thực tế này
có thể được giải thích bởi
1. nghiệp vụ mua hàng bị bỏ sót(đúng)
2. tình hình tiêu thụ khó khăn hơn trước
3. hàng tồn kho cuối kỳ bị khai cao
4. nghiệp vụ mua hàng bị ghi trùng
14. doanh nghiệp phải tiến hành kiểm kê hàng tồn kho ít nhất
1. không có quy định (đúng)
2. mỗi năm một lần
3. mỗi tháng một lần
4. mỗi ngày một lần
15. Chọn câu trả lời đúng liên quan hóa đơn bán hàng
1. hóa đơn bán hàng là cơ sở để ghi nhận doanh thu trên sổ kế toán
2. hóa đơn bán hàng là điều kiện ghi nhận nợ phải thu khách hàng (Đề 8d chọn)
(là cơ sở, ko phải điều kiện)
3. hóa đơn bán hàng là cơ sở chứng minh hàng đã giao cho người mua (lập hóa đơn
căn cứ vào chứng từ vận chuyển được khách hàng ký nhận)
4.
5. các câu đều đúng(*)=
16. mục tiêu hữu hiệu và hiệu quả trong chu trình bán hàng - thu tiền
1. luôn luôn hỗ trợ nhau
2. phần lớn hỗ trợ nhau (ĐÚNG)
3. không có liên quan gì với nhau
4. loại trừ nhau
17. cơ quan quản lý nhà nước thường quan tâm đến vấn đề nào sau đây và hoạt động
mua hàng của đơn vị (COI LẠI)
1. tất cả các câu (*)
2. mua hàng có chất lượng cao
3. mua hàng với giá thấp
4. mua các mặt hàng bị cấm kinh doanh theo luật định
18. Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc giảm thiểu khả năng
nhân viên bán hàng chạy theo doanh số mà bất chấp nợ khó đòi cho doanh nghiệp
(CÂU NÀY COI LẠI )
1. bảo vệ tăng cường kiểm tra khi hàng bán ra khỏi công ty
2. người xét duyệt bán chịu không được tiếp cận với tiền của doanh nghiệp
3. tách biệt bộ phận bán hàng và bộ phận xét duyệt bán chịu (**)
4. chứng từ vận chuyển và hóa đơn bán hàng phải được một nhân viên độc lập với
đối chiếu
19. Rủi ro không thu được tiền bán hàng ở nhóm khách hàng nào dưới đây thường là
cao nhất
1. khách hàng nhỏ và giao dịch thường xuyên
2. khách hàng nhỏ và chỉ giao dịch một lần
3. khách hàng lớn và giao dịch thường xuyên
4. không có câu nào phù hợp
20. Khi nhận hàng từ nhà cung cấp, bộ phận nhận hàng nên dựa trên chứng từ nào
dưới đây để kiểm tra tính đúng đắn của hàng giao
1. đơn đặt hàng đã được xét duyệt và hóa đơn mua hàng(đúng)
2. phiếu nhập kho
3. vận đơn
4. phiếu đề nghị mua hàng
21. Cơ quan thuế quan tâm nhất đến vấn đề gì sau đây của đơn vị:
e. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu cho xã hội
f. Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán
g. Đơn vị bán hàng nhưng không lập hóa đơn
h. Không có câu trả lời nào phù hợp
CÂU THÊM TRÊN STU
Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc đảm bảo tất cả nghiệp vụ
bán chịu đều được ghi sổ
1. Nhân viên phòng kế toán đối chiếu sổ chi tiết nợ phải thu với sổ cái nợ phải thu
hàng tháng
2. Bộ phận lập hóa đơn đối chiếu các chứng từ vận chuyển (được đánh số trước)
với các nghiệp vụ trong nhật ký bán hàng
3. Nhân viên phòng kế toán kiểm soát việc gửi thư nhắc nợ cho khách hàng mỗi
tháng và điều tra những khiếu nại của khách hàng
4. bộ phận lập hóa đơn gửi tất cả các bản photo hóa đơn tới cho bộ phận xét duyệt
bán chịu để đối chiếu
Định nghĩa quản trị rủi ro doanh nghiệp
Quản trị rủi ro doanh nghiệp là một [quá trình], bị chi phối bởi [Hội đồng quản trị],
ban giám đốc & các nhân viên của đơn vị, được áp dụng trong [thiết lập chiến lược];
được thiết kế để [nhận dạng] các sự kiện tiềm tàng có thể ảnh hưởng đến doanh
nghiệp và [quản lý rủi ro] trong mức độ cho phép để cung cấp sự [đảm bảo hợp lý]
cho việc đạt được các [mục tiêu] của doanh nghiệp.
Xác định vai trò và vị trí của các thanh viên trong ban lãnh đạo công ty D-Merton
The correct answer is:
Charles Newland → Thành viên HĐQT không điều hành,
Kris Perry → Trưởng bộ phận IT,
Amisha Chopra → Phụ trách pháp lý kiêm Thư ký công ty,
Alex Frayn → Giám đốc Tài chính,
Liz Harris → Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán và Quản lý Rủi ro,
Roger Tillman → Chủ tịch hội đồng quản trị,
Richard Dalton → Giám đốc điều hành,
Alison Foy → Thành viên HĐQT không điều hành,
Tom Noble → Giám đốc Kinh doanh
40 câu
TRẮC NGHIỆM KIỂM SOÁT NỘI BỘ
Câu 1: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thuộc kiểm toán nội bộ: a. Kiểmkhông
toán báo cáo kế toán
b. Kiểm toán hoạt động
c. Kiểm toán tuân thủ
d. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách
Câu 2: Theo COSO, câu nào sau đây phải là 1 trong 5 thành phần của HTKSNB: a.không
Đánh giá rủi ro
b. Giám sát , theo dõi
c. Chính sách kiểm soát nội bộ
d. Thông tin , truyền thông
Câu 3: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc:
a. Các chuẩn mực chung
b. Các chuẩn mực trong điều tra
c. Các chuẩn mực báo cáo
d. Không câu nào đúng ( đạo đức mới đứng)
Câu 4: Theo COSO , mục đích của ERM – Enterprise Risk Management – Integrated
Framework là :
a. Quản trị rủi ro
b. Giám sát rủi ro
c. Đánh giá rủi ro
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 5: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận:
a. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi
b. Là sự kiện kinh tế nội sinh
c. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi
d. Không câu nào đúng
Câu 6: Sự kiện kinh tế là gì?
a. Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp b.
Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị.
c. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị.
d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị.
Câu 7: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào thuộc hành vi gian lận: a. Giả mạo, sửakhông
chữa, xử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu.
c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán.
Câu 8: Giao dịch là gì?
a. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp. b.
Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý.
c. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ d. Là sự kiện
kinh tế không được công nhận
Câu 9: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào phải là biểu hiện của sai sót? a.không
Tính toán sai
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu
c Bỏ sót, ghi trùng
d.Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai
Câu 10: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Môi trường kiểm soát
b. Hệ thống kiểm soát
c. Hệ thống thông tin và trao đổi
d. Tất cả các câu trên
Câu 11: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?
a. Kiểm soát trực tiếp.
b. Kiểm soát tổng quát.
c. Kiểm soát xử lý.
d. Không câu nào đúng.
Câu 12: Gian lận là gì?
a. Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.
b. Là những hành vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên
tạc thông tin.
c. Là việc tính toán sai.
d .Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn.
Câu 13: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a. Lỗi về tính toán số học.
b. áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về
trình độ của các cán bộ kế toán.
c. áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách
chủ ý. d.Bao gồm các câu trên
Câu 14: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây thuộc những hạn chế cố hữukhông
của hệ thống kiểm soát nội bộ?
a. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại
do sai sót, gian lận.
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp
vụ. c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thống quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm
soát phù hợp
Câu 15: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
c. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
d. Bao gồm a và b.
Câu 16: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính
cần xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh. c. Khả năng
mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn. d. Tất cả các biểu
hiện nói trên
Câu 17: Khái niệm về sai sót biểu hiện là:
a. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chủ ý.
b. Bỏ sót ghi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
c. Che giấu các thông tin tài liệu.
d. Xuyên tạc số liệu
Câu 18: Sai sót là gì
a. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý.
b. Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai.
c. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các
nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình độ chuyên môn nghiệp
vụ
d. Là việc xuyên tạc số liệu.
Câu 19: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến việc nảy sinh gian lận và sai sót? a. Sự độc đoán
độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý.
b. Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.
c. Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều.
d. Tất cả các câu trên
Câu 20: Những hành vi nào biểu hiện sai sót:
a. Tính toán sai.
b. Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
c. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.
d. Bao gồm a và b
Câu 21: Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và
ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là: a. Sai
sót.
b. Gian lận.
c. Nhầm lẫn.
d. Không câu nào đúng
Câu 22: Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục
nhất là: a. Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp.
b. Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
c. Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện.
d. Bằng chứng miệng
Câu 23: Khai khống thuộc gian lận của chu trình kế toánchi phí khấu hao
nào? a. Mua hàng và thanh toán.
b. Bán hàng thu tiền
c. Tiền lương và chi phí tiền lương.
d. Không câu nào đứng ( TSCĐ)
Câu 24: Nội dung nào trong các nội dung sau đây thuộc nội dung phân tích báokhông
cáo tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính? a.
Kiểm toán hàng tồn kho.
b. Kiểm toán tài sản cố định.
c. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
d. Kiểm toán vốn chủ sở hữu
Câu 25: Khai khống thuộc gian lận của chu trình kế toánkhối lượng công việc
nào? a. Bán hàng và thu tiền.
b. Mua hàng và thanh toán.
c. Tiền lương và chi phí tiền lương.
d. Không câu nào đúng
Câu 26: Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất ( tỷ lệ )
khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?
a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC
d. Tất cả các câu trên
Câu 27: Theo quan điểm của kiểm soát nội bộ để phản ánh khả năng thanh toán, chủ yếu
người ta sử dụng tỷ suất nào?
a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
d. Tất cả các câu trên
Câu 28: Theo quan điểm của kiểm soát nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không
thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?
a. Tỷ suất các khoản phải thu
b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
Câu 29: Theo quan điểm kiểm soát nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm
tỷ suất nào?
a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn
d. Tất cả các câu trên
Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh, người
ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
b. Tổng giá trị tài sản bình quân
c. Doanh thu bán hàng thuần
d. Tất cả các câu trên
Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội dung
nào?
A Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ tài sản .
d. Tất cả các câu trên
Câu 32: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
b. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý
c. Áp dụng nhằm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
d. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; Ghi chép các
nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý; áp dụng nhầm các nguyên tắc kế
toán một cách không cố ý
Câu 33: Tài khoản kế toán chủ yếu liên quan đến chu kỳ bán hàng và thu
tiền ?
a. Các tài khoản doanh thu, chi phí, thuế
b. Các tài khoản phải thu, tiền, dự phòng
c. Các tài khoản nguồn vốn kinh doanh
d. Một trong các đáp án trên không đúng
Câu 34: Biện pháp kiểm tra các nghiệp vụ thu tiền từ các khoản doanh
thu ?
a. Kiểm tra sổ nhật ký thu tiền, sổ cái, sổ chi tiết các khoản phải thu
b. Đối chiếu nhật ký thu tiền và các bản sao kê của Ngân hàng
c. Xem xét bằng chứng các khoản đã thu
d. Chỉ cần kiểm tra các phiếu thu
Câu 35: Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu
tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:
a. Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ
b. Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền
c. Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng
d. Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn
Câu 36:Việc thay đổi các chính sách kế toán của doanh nghiệp sẽ dẫn
đến :
a. Làm sai lệch kết quả kinh doanh
b. Làm thay đổi kết quả kinh doanh
c. Làm cho người đọc BCTC không thể hiểu được về thực trạng sản xuất kinh doanh
của DN
d. Vi phạm khái niệm nhất quán
Câu 37:Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp những hạn chế vì :
a.Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước,
chứ không phải các trường hợp ngoại lệ
b. Nhân viên thiếu thận trọng, xao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn
c. Sự thông đồng của một số nhân viên
d. Tất cả những điểm trên
Câu 38.:Theo khái niệm dồn tích, doanh thu bán hàng sẽ được ghi nhận vào thời

Preview text:

1. Tại khu vực thủ quỹ làm việc thường dán dòng chữ “Không phận sự miễn vào”.
Hành động này liên quan nhất đến: a. Hoạt động kiểm soát b.Chính sách nhân sự c.Đánh giá rủi ro d.Giám sát
2. Tài sản cố định mua về nhưng không tương thích với các tài sản hiện có nên
không sử dụng được, điều này ảnh hưởng tới:
a.Tính đáng tin cậy của báo cáo tài chính b.Cả ba mục tiêu
c.Tính hữu hiệu và hiệu quả trong hoạt động d.Tính tuân thủ
3. Nhận diện và phân tích rủi ro làm cơ sở cho việc: a.Phân loại rủi ro b.Phân tán rủi ro c.Đánh giá rủi ro d.Quản lý rủi ro
4. Thông tin và truyền thông cần tuân thủ các nguyên tắc kiểm soát nội bộ nào sau đây? a.5, 6, 7 b.8, 9, 10 c.10, 11, 12 d.13, 14, 15
5. Giảm thiểu sức ép và cơ hội có ảnh hưởng lớn đến:
a.Tính trung thực và các giá trị đạo đức
b.Tính khách quan và thận trọng
c.Năng lực của nhân viên
d.Tính hiệu quả trong hoạt động
6.Bộ phận PR (public relations) trong doanh nghiệp thuộc về:
a.Thông tin và truyền thông b.Giám sát c.Đánh giá rủi ro d.Hoạt động kiểm soát
7. “Tạo ra khuôn khổ cho các hoạt động của doanh nghiệp được diễn ra thông qua
việc lập kế hoạch, điều hành, kiểm soát và giám sát các hoạt động” là: a.Cơ cấu tổ chức b.Hội đồng quản trị c.Chính sách nhân sự d.Quy trình quản lý
8. Tại Mỹ, một cuộc kiểm toán tích hợp (integrated audit) bao gồm:
a.Kiểm toán công nghệ thông tin và kiểm toán báo cáo đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
b.Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán công nghệ thông tin
c.Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo thường niên
d.Kiểm toán các báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
9. Doanh nghiệp trả lương không thỏa đáng nên giám đốc sản xuất đã chuyển sang
công ty đối thủ. Đây là một rủi ro liên quan đến mục tiêu:
a.Hoạt động, tuân thủ và báo cáo b.Báo cáo c.Hoạt động d.Tuân thủ
10. “Giá trị của nguồn nhân lực Coteccons là thứ không thể đến từ bản thân tôi và
tôi cũng không thể tự nhiên quyết định đề bạt người này hay người kia” là phát biểu
của cá nhân nào tại Coteccons:
a.Chủ tịch hội đồng quản trị b.Tổng giám đốc (CEO) c.Giám đốc đối ngoại d.Kế toán trưởng
11. Sai phạm nào sau đây thường xảy ra nhất trong chu trình tiền lương:
a.Tính dư các khoản trích theo lương
b.Kê khai khống số lao động
c.Tính thiếu các khoản phụ cấp
d.Kê khai thiếu số giờ công
12. Bộ phận xét duyệt xóa sổ nợ khó đòi cần độc lập với bộ phận nào sau đây: a.Xử lý đơn đặt hàng b.Kế toán hàng tồn kho c.Lập hóa đơn d.Kế toán nợ phải thu
13. Tại Vinamilk năm 2021 thì vị trí Giám đốc kiểm soát nội bộ sẽ a.Không báo cáo cho ai
b.Báo cáo trực tiếp cho CEO và Hội đồng quản trị
c.Báo cáo trực tiếp cho Hội đồng quản trị
d.Báo cáo trực tiếp cho Tổng giám đốc (CEO)
14. Hãy chọn câu đúng nhất:
a.Kiểm soát nội bộ - Quản lý rủi ro – Quản trị doanh nghiệp
b.Không có câu trả lời phù hợp
c.Quản trị doanh nghiệp - Kiểm soát nội bộ - Quản lý rủi ro
d.Quản lý rủi ro - Kiểm soát nội bộ - Quản trị doanh nghiệp
15. Nếu một doanh nghiệp đã đạt chứng nhận ISO 9001: 2015 thì
a.Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nếu chứng nhận ISO đã bao quát toàn doanh nghiệp
b.Không cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO nữa
c.Không cần thực hiện bất cứ việc gì khác nữa
d.Vẫn cần thực hiện kiểm soát nội bộ theo COSO
16. Doanh nghiệp thường phân quyền cho các cấp quản lý được duyệt chi với
những hạn mức khác nhau. Mục đích của việc này là để: a.Tăng tính hữu hiệu
b.Giảm bớt việc tập trung quyền lực vào một cá nhân c.Tăng tính hiệu quả
d.Tuân thủ quy định pháp luật
17. Ủy ban COSO được thành lập bởi bao nhiêu đối tác: a.4 b.6 c.3 d.5
18. Một trong ba đỉnh của mô hình tam giác gian lận là: a.Radiation b.Nationalization
c.Rationalization (opportunity – cơ hội, pressure – sức ép, rationalization – sự biện
hộ/bào chữa/hợp lý hóa/thái độ) d.National
19. Trên các giấy tờ của đơn vị thường có chữ ký nháy. Chữ ký nháy thì:
a.Vừa có giá trị pháp lý vừa có tác dụng kiểm soát
b.Không có giá trị pháp lý cũng như tác dụng kiểm soát
c.Có giá trị pháp lý nhưng không có tác dụng kiểm soát
d.Không có giá trị pháp lý nhưng có tác dụng kiểm soát
20. Tại FPT trách nhiệm “Phê duyệt kế hoạch kiểm soát tuân thủ” và “Chỉ đạo giải
quyết các tồn tại và cải tiến hệ thống kiểm soát nội bộ” trong năm 2021 thuộc về: a.Kế toán trưởng b.Tổng giám đốc (CEO) c.Trưởng Ban kiểm soát
d.Trưởng Ban giám sát tuân thủ
21. Nhà quản lý cân nhắc giữa lợi ích và chi phí khi thiết lập KSNB là:
a.Ví dụ về hạn chế tiềm tàng
b.Ví dụ về môi trường kiểm soát
c.Ví dụ về hoạt động kiểm soát
d.Ví dụ về đánh giá rủi ro
22. Khuôn mẫu kiểm soát nội bộ theo COSO khi áp dụng vào lĩnh vực ngân hàng
được cụ thể hóa thành: a.COCO b.COBIT-tin-học c.BASEL-ngân hàng
d.ISO- “hệ thống quản lý chất lượng”
23. Đạt được các chỉ tiêu về doanh số hay thị phần trong hoạt động bán hàng liên quan đến mục tiêu: a.Tuân thủ pháp luật
b.Sự hữu hiệu trong hoạt động
c.Báo cáo tài chính đáng tin cậy
d.Sự hiệu quả trong hoạt động kinh doanh của đơn vị
24. “Least common but most costly” là đặc điểm của loại gian lận nào (theo ACFE): a.Tham ô
b.Không có câu trả lời phù hợp c.Biển thủ tài sản
d.Gian lận báo cáo tài chính
25. Xác lập mục tiêu trong đơn vị là trách nhiệm:
a.Thuộc về Ban kiểm soát
b.Có thể thuộc về bất cứ bộ phận nào
c.Thuộc về quá trình quản lý
d.Thuộc về kiểm soát nội bộ
26. Khi nhận hàng, nhân viên nhận hàng cần đối chiếu hàng hóa thực nhận với:
a.Hóa đơn của người bán và đơn đặt hàng
b.Báo cáo nhận hàng và phiếu giao hàng của người bán c.Báo cáo nhận hàng
d.Đơn đặt hàng và chứng từ vận chuyển của người bán
27. Đánh giá chất lượng hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị chủ yếu được thực hiện bởi: a.Kiểm toán nội bộ b.Kế toán trưởng c.Giám đốc tài chính d.Kiểm toán độc lập
28. Trong năm 2021, bộ phận kiểm toán nội bộ tại ACB đã kiểm toán 80 chi nhánh
và phòng giao dịch. Bộ phận kiểm toán nội bộ này trực thuộc:
a.Không có câu trả lời phù hợp b.Tổng giám đốc (CEO) c.Hội đồng quản trị d.Ban kiểm soát
29. Trong năm 2021, Hội đồng quản trị của Tập đoàn FPT có độc lập với Ban điều hành không: a.Có b.Không
c.Chưa có cơ sở để trả lời d.Độc lập 50%
30. Theo ACFE thì loại gian lận nào sau đây có đặc điểm “most common but least costly”:
a.Không có câu trả lời phù hợp b.Biển thủ tài sản
c.Gian lận báo cáo tài chính d.Tham ô CHƯƠNG 1,2,3
1. Công trình nghiên cứu gian lận nào được vận dụng vào nghề nghiệp kiểm toán độc lập:
A. Edwin H. Sutherland (Gian lận thực hiện bởi nhà quản lý -> tội phạm cổ cồn)
B. Richard C. Hollinger ( Nhân viên do điều kiện làm việc -> gian lận)
C. D.W.Steve Albrecht (góc độ kiểm toán viên nội bộ ở các công ty) (áp lực, cơ hội, tính trung thực)
D. Donald R.Cressey (ĐÚNG) (Góc độ tham ô, biển thủ)
2. Theo ACFE, gian lận được phát hiện nhiều nhất bởi : A. Cảnh sát B. Kiểm toán độc lập
C. Bộ phận kiểm toán nội bộ
D. Sự tố giác của nhân viên(ĐÚNG)
3. Uỷ ban COSO ra đời là do
A. Yêu cầu của ủy ban chứng khoán (SEC) về việc thiết lập báo cáo kiểm soát nội bộ B. Cả 3 câu đúng
C. Yêu cầu của viện kế toán viên công chứng hoa kỳ
D. Yêu cầu của đạo luật chống hối lộ
4. Loại gian lận theo công trình nghiên cứu gian lận của Hiệp Hội các nhà điều tra gian
lận Hoa Kỳ (ACFE) gây thiệt hại nhiều nhất cho nền kinh tế là : A. Tham ô
B. Không thế xác định được
C. Gian lận trên BCTC (ĐÚNG) D. Biến thủ
5. Nhóm người nào dưới đây theo ACFE là thường thực hiện gian lận nhất A. Nhân viên(ĐÚNG) B. Chủ sở hữu C. Người quản lý
D. Không thể xác định được
6. Giảm thiểu sức ép và cơ hội có ảnh hưởng lớn đến
A. Tính khách quan và thận trọng (SAI)
B. Tính trung thực và các giá trị đạo đức (ĐÚNG)
C. Tính tuân thủ của nhân viên
D. Tính hiệu quả trong hoạt động
7. Để đánh giá rủi ro, cần : TRANG 101
A. Thiết lập chiến lược, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
B. Nhận diện rủi ro có gian lận, phân tích rủi ro, quản trị rủi ro
C. Thiết lập mục tiêu, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro(ĐÚNG)
D. Nhận diện mục tiêu, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
8. Một hệ thống thông tin hữu hiệu sẽ : A. Các câu đều đúng
B. Cung cấp báo cáo đầy đủ chi tiết tới đúng đối tượng và kịp thời giúp họ thực
hiện đầy đủ và có hiệu quả trách nhiệm của mình
C. Cung cấp cho người quản lý những báo cáo cần thiết về kết quả hoạt động của
công ty liên quan đến những mục tiêu đã đặt ra D. Các câu đều sai
9. Theo Donald R.Cressey, nguyên nhân đưa đến áp lực tạo ra gian lận là :
A. Có thói quen cờ bạc, không được ghi nhận thành tích
B. Tất cả các câu đều đúng (ĐÚNG)
C. Khó khăn về tài chính hay kinh doanh, do sự thất bại cá nhân
D. Bị cô lập, muốn ngang bằng với người khác, mối quan hệ giữa chủ thợ không tốt
10. Một hệ thống thông tin kế toán hữu hiệu thông thường là :
A. Ghi nhận giá trị phù hợp quy định hiện hành
B. Ghi nhận đầy đủ các nghiệp vụ C. Tất cả các nhân tố D. Ghi nhận đúng kỳ CHƯƠNG 4,5
1. KSNB đối với Hàng tồn kho không bao gồm các nhân tố nào dưới đây :
A. Ghi nhận hóa đơn mua hàng
B. Hàng trong kho cần sắp xếp, phân loại rõ ràng C. Xét duyệt mua hàng
D. Giới thiệu sản phẩm mới cho khách hàng
2. “Đơn vị không khai báo về các khoản nợ phải thu khách hàng bị thế chấp” ảnh
hưởng chủ yếu đến mục tiêu nào dưới đây A. Tuân thủ B. Hoạt động C. Báo cáo
D. Không có câu nào phù hợp
3. Để kiểm soát tốt, bộ phận lập hóa đơn nên đặt dưới quyền của A. Giám đốc bán hàng B. Giám đốc tín dụng C. Giám đốc tài chính
D. Kiểm soát viên tài chính
4. Bộ phận xét duyệt bán chịu cần độc lập với bộ phận A. giao hàng B. Nhận hàng C. Bảo quản hàng D. Bán hàng(ĐÚNG)
5. Đạt được các tiêu chí về sản xuất doanh số hay thị phần của các hoạt động mua hàng liên quan đến mục tiêu A. báo cáo đáng tin cậy
B. Sự hữu hiệu trong hoạt động C. Tuân thủ pháp luật
D. Sự hiệu quả trong hoạt động kinh doanh của đơn vị
6. để giảm thiểu rủi ro mua hàng với giá cao chất lượng không đảm bảo hoặc điều kiện
hậu mua hàng không tốt cần tập trung kiểm soát trong A. Khâu nhận hàng B. Khâu thanh toán
C. Khâu lập đơn đặt hàng
D. Khâu xét duyệt nhà cung cấp
7. Đối chiếu chứng từ vận chuyển với hóa đơn bán hàng là để đảm bảo rằng
1. Không có hàng bán bị trả lại
2. Hàng gửi đi cho khách hàng đã được lập hóa đơn
3. Hàng bán đúng yêu cầu của khách hàng
4. Hàng gửi đi cho khách hàng đảm bảo về chất lượng(ĐÚNG)
8. Nhà quản lý của đơn vị thường quan tâm nhất đến vấn đề nào sau khi kiểm soát hoạt
động mua hàng trong đơn vị
1. mua hàng không kịp thời dẫn đến bị động trong khâu bán hàng
2. mua hàng có nguồn gốc không rõ ràng
3. mua hàng với giá cao hơn so với giá thị trường(***) 4. các câu đều đúng
9. mục tiêu nào là quan trọng nhất của hoạt động bán hàng ảnh hưởng đến sự tồn tại và
phát triển của doanh nghiệp 1. Các câu đều đúng
2. hữu hiệu và hiệu quả (ĐÚNG) 3. tuân thủ 4. báo cáo đáng tin cậy
10. sai phạm trong ghi nhận doanh thu bán hàng làm sai lệch thông tin trên báo cáo tài chính khi
1. đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán (đúng)
2. đơn vị bán các mặt hàng xa xỉ
3. tất cả các trường hợp(*)
4. đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu
11. Chức năng mua hàng thường được tách biệt với các chức năng khác trong tổ chức
không đáp ứng các mục tiêu dưới đây
1. giảm thiểu cơ hội gian lận
2. phân cấp để kiểm soát
3. hạn chế sai phạm tiềm tàng
4. tính hữu hiệu và hiệu quả
12. khi nhận hàng từ nhà cung cấp, bộ phận nhận hàng nên dựa trên chứng từ nào sau
đây để kiểm tra tính đúng đắn của hàng giao
1. Phiếu đề nghị mua hàng 2. vận đơn 3. phiếu nhập kho
4. đơn đặt hàng đã được xét duyệt và hóa đơn mua hàng(đúng)
13. Ở doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ trong kế toán hàng tồn kho.
Nếu vòng quay hàng tồn kho năm nay tăng lên bất thường so với năm trước, thực tế này
có thể được giải thích bởi
1. nghiệp vụ mua hàng bị bỏ sót(đúng)
2. tình hình tiêu thụ khó khăn hơn trước
3. hàng tồn kho cuối kỳ bị khai cao
4. nghiệp vụ mua hàng bị ghi trùng
14. doanh nghiệp phải tiến hành kiểm kê hàng tồn kho ít nhất
1. không có quy định (đúng) 2. mỗi năm một lần 3. mỗi tháng một lần 4. mỗi ngày một lần
15. Chọn câu trả lời đúng liên quan hóa đơn bán hàng
1. hóa đơn bán hàng là cơ sở để ghi nhận doanh thu trên sổ kế toán
2. hóa đơn bán hàng là điều kiện ghi nhận nợ phải thu khách hàng (Đề 8d chọn)
(là cơ sở, ko phải điều kiện)
3. hóa đơn bán hàng là cơ sở chứng minh hàng đã giao cho người mua (lập hóa đơn
căn cứ vào chứng từ vận chuyển được khách hàng ký nhận) 4. 5. các câu đều đúng(*)=
16. mục tiêu hữu hiệu và hiệu quả trong chu trình bán hàng - thu tiền 1. luôn luôn hỗ trợ nhau
2. phần lớn hỗ trợ nhau (ĐÚNG)
3. không có liên quan gì với nhau 4. loại trừ nhau
17. cơ quan quản lý nhà nước thường quan tâm đến vấn đề nào sau đây và hoạt động
mua hàng của đơn vị (COI LẠI) 1. tất cả các câu (*)
2. mua hàng có chất lượng cao 3. mua hàng với giá thấp
4. mua các mặt hàng bị cấm kinh doanh theo luật định
18. Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc giảm thiểu khả năng
nhân viên bán hàng chạy theo doanh số mà bất chấp nợ khó đòi cho doanh nghiệp (CÂU NÀY COI LẠI )
1. bảo vệ tăng cường kiểm tra khi hàng bán ra khỏi công ty
2. người xét duyệt bán chịu không được tiếp cận với tiền của doanh nghiệp
3. tách biệt bộ phận bán hàng và bộ phận xét duyệt bán chịu (**)
4. chứng từ vận chuyển và hóa đơn bán hàng phải được một nhân viên độc lập với đối chiếu
19. Rủi ro không thu được tiền bán hàng ở nhóm khách hàng nào dưới đây thường là cao nhất
1. khách hàng nhỏ và giao dịch thường xuyên
2. khách hàng nhỏ và chỉ giao dịch một lần
3. khách hàng lớn và giao dịch thường xuyên
4. không có câu nào phù hợp
20. Khi nhận hàng từ nhà cung cấp, bộ phận nhận hàng nên dựa trên chứng từ nào
dưới đây để kiểm tra tính đúng đắn của hàng giao
1. đơn đặt hàng đã được xét duyệt và hóa đơn mua hàng(đúng) 2. phiếu nhập kho 3. vận đơn
4. phiếu đề nghị mua hàng
21. Cơ quan thuế quan tâm nhất đến vấn đề gì sau đây của đơn vị:
e. Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu cho xã hội
f. Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán
g. Đơn vị bán hàng nhưng không lập hóa đơn
h. Không có câu trả lời nào phù hợp CÂU THÊM TRÊN STU
Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc đảm bảo tất cả nghiệp vụ
bán chịu đều được ghi sổ
1. Nhân viên phòng kế toán đối chiếu sổ chi tiết nợ phải thu với sổ cái nợ phải thu hàng tháng
2. Bộ phận lập hóa đơn đối chiếu các chứng từ vận chuyển (được đánh số trước)
với các nghiệp vụ trong nhật ký bán hàng
3. Nhân viên phòng kế toán kiểm soát việc gửi thư nhắc nợ cho khách hàng mỗi
tháng và điều tra những khiếu nại của khách hàng
4. bộ phận lập hóa đơn gửi tất cả các bản photo hóa đơn tới cho bộ phận xét duyệt
bán chịu để đối chiếu
Định nghĩa quản trị rủi ro doanh nghiệp
Quản trị rủi ro doanh nghiệp là một [quá trình], bị chi phối bởi [Hội đồng quản trị],
ban giám đốc & các nhân viên của đơn vị, được áp dụng trong [thiết lập chiến lược];
được thiết kế để [nhận dạng] các sự kiện tiềm tàng có thể ảnh hưởng đến doanh
nghiệp và [quản lý rủi ro] trong mức độ cho phép để cung cấp sự [đảm bảo hợp lý]
cho việc đạt được các [mục tiêu] của doanh nghiệp.
Xác định vai trò và vị trí của các thanh viên trong ban lãnh đạo công ty D-Merton The correct answer is:
Charles Newland → Thành viên HĐQT không điều hành,
Kris Perry → Trưởng bộ phận IT,
Amisha Chopra → Phụ trách pháp lý kiêm Thư ký công ty,
Alex Frayn → Giám đốc Tài chính,
Liz Harris → Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán và Quản lý Rủi ro,
Roger Tillman → Chủ tịch hội đồng quản trị,
Richard Dalton → Giám đốc điều hành,
Alison Foy → Thành viên HĐQT không điều hành,
Tom Noble → Giám đốc Kinh doanh 40 câu
TRẮC NGHIỆM KIỂM SOÁT NỘI BỘ
Câu 1: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán nội bộ: a. Kiểm toán báo cáo kế toán b. Kiểm toán hoạt động c. Kiểm toán tuân thủ
d. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách
Câu 2: Theo COSO, câu nào sau đây không phải là 1 trong 5 thành phần của HTKSNB: a. Đánh giá rủi ro b. Giám sát , theo dõi
c. Chính sách kiểm soát nội bộ
d. Thông tin , truyền thông
Câu 3: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc: a. Các chuẩn mực chung
b. Các chuẩn mực trong điều tra
c. Các chuẩn mực báo cáo
d. Không câu nào đúng ( đạo đức mới đứng)
Câu 4: Theo COSO , mục đích của ERM – Enterprise Risk Management – Integrated Framework là : a. Quản trị rủi ro b. Giám sát rủi ro c. Đánh giá rủi ro
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 5: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận:
a. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi
b. Là sự kiện kinh tế nội sinh
c. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi d. Không câu nào đúng
Câu 6: Sự kiện kinh tế là gì?
a. Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp b.
Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị.
c. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị.
d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị.
Câu 7: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận: a. Giả mạo, sửa
chữa, xử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu. c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán. Câu 8: Giao dịch là gì?
a. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp. b.
Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý.
c. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ d. Là sự kiện
kinh tế không được công nhận
Câu 9: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót? a. Tính toán sai
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu c Bỏ sót, ghi trùng
d.Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai
Câu 10: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ: a. Môi trường kiểm soát b. Hệ thống kiểm soát
c. Hệ thống thông tin và trao đổi d. Tất cả các câu trên
Câu 11: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào? a. Kiểm soát trực tiếp. b. Kiểm soát tổng quát. c. Kiểm soát xử lý. d. Không câu nào đúng. Câu 12: Gian lận là gì?
a. Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.
b. Là những hành vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin. c. Là việc tính toán sai.
d .Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn.
Câu 13: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a. Lỗi về tính toán số học.
b. áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về
trình độ của các cán bộ kế toán.
c. áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có
chủ ý. d.Bao gồm các câu trên
Câu 14: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế cố hữu
của hệ thống kiểm soát nội bộ?
a. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai sót, gian lận.
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp
vụ. c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thống quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm soát phù hợp
Câu 15: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
c. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý. d. Bao gồm a và b.
Câu 16: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính
cần xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh. c. Khả năng
mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn. d. Tất cả các biểu hiện nói trên
Câu 17: Khái niệm về sai sót biểu hiện là:
a. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chủ ý.
b. Bỏ sót ghi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
c. Che giấu các thông tin tài liệu. d. Xuyên tạc số liệu Câu 18: Sai sót là gì
a. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý.
b. Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai.
c. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các
nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình độ chuyên môn nghiệp vụ
d. Là việc xuyên tạc số liệu.
Câu 19: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến việc nảy sinh gian lận và sai sót? a. Sự độc đoán
độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý.
b. Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.
c. Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều. d. Tất cả các câu trên
Câu 20: Những hành vi nào biểu hiện sai sót: a. Tính toán sai.
b. Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
c. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán. d. Bao gồm a và b
Câu 21: Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và
ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là: a. Sai sót. b. Gian lận. c. Nhầm lẫn. d. Không câu nào đúng
Câu 22: Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục
nhất là: a. Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp.
b. Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
c. Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện. d. Bằng chứng miệng
Câu 23: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu trình kế toán
nào? a. Mua hàng và thanh toán. b. Bán hàng thu tiền
c. Tiền lương và chi phí tiền lương.
d. Không câu nào đứng ( TSCĐ)
Câu 24: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tích báo
cáo tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính? a. Kiểm toán hàng tồn kho.
b. Kiểm toán tài sản cố định.
c. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
d. Kiểm toán vốn chủ sở hữu
Câu 25: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu trình kế toán
nào? a. Bán hàng và thu tiền. b. Mua hàng và thanh toán.
c. Tiền lương và chi phí tiền lương. d. Không câu nào đúng
Câu 26: Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất ( tỷ lệ )
khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?
a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC d. Tất cả các câu trên
Câu 27: Theo quan điểm của kiểm soát nội bộ để phản ánh khả năng thanh toán, chủ yếu
người ta sử dụng tỷ suất nào?
a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn d. Tất cả các câu trên
Câu 28: Theo quan điểm của kiểm soát nội bộ , tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không
thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?
a. Tỷ suất các khoản phải thu
b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
Câu 29: Theo quan điểm kiểm soát nội bộ, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỷ suất nào? a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn d. Tất cả các câu trên
Câu 30: Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh, người
ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
b. Tổng giá trị tài sản bình quân
c. Doanh thu bán hàng thuần d. Tất cả các câu trên
Câu 31: Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội dung nào?
A Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ tài sản . d. Tất cả các câu trên
Câu 32: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
b. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý
c. Áp dụng nhằm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
d. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; Ghi chép các
nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý; áp dụng nhầm các nguyên tắc kế
toán một cách không cố ý
Câu 33: Tài khoản kế toán chủ yếu liên quan đến chu kỳ bán hàng và thu tiền ?
a. Các tài khoản doanh thu, chi phí, thuế
b. Các tài khoản phải thu, tiền, dự phòng
c. Các tài khoản nguồn vốn kinh doanh
d. Một trong các đáp án trên không đúng
Câu 34: Biện pháp kiểm tra các nghiệp vụ thu tiền từ các khoản doanh thu ?
a. Kiểm tra sổ nhật ký thu tiền, sổ cái, sổ chi tiết các khoản phải thu
b. Đối chiếu nhật ký thu tiền và các bản sao kê của Ngân hàng
c. Xem xét bằng chứng các khoản đã thu
d. Chỉ cần kiểm tra các phiếu thu
Câu 35: Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu
tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:
a. Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ
b. Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền
c. Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng
d. Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn
Câu 36:Việc thay đổi các chính sách kế toán của doanh nghiệp sẽ dẫn đến :
a. Làm sai lệch kết quả kinh doanh
b. Làm thay đổi kết quả kinh doanh
c. Làm cho người đọc BCTC không thể hiểu được về thực trạng sản xuất kinh doanh của DN
d. Vi phạm khái niệm nhất quán
Câu 37:Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp những hạn chế vì :
a.Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước,
chứ không phải các trường hợp ngoại lệ
b. Nhân viên thiếu thận trọng, xao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn
c. Sự thông đồng của một số nhân viên
d. Tất cả những điểm trên
Câu 38.:Theo khái niệm dồn tích, doanh thu bán hàng sẽ được ghi nhận vào thời