











Preview text:
TOÁN CAO CẤP 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2
Nội dung 1. Giải hệ phương trình tuyến tính
x y z 0
Câu 1: Giải hệ phương trình 2x 3y z 1
3x4y3z 1 A. x 1
, y 1,z 0
B. x
, y ,z ;, C. x 1
2, y 1,z ; D. x 1
,y 1,z ;
2x 3y 3z 0
Câu 2: Giải hệ phương trình x 2y z 1
3x y4z 1 A. x 3
( ) / 2, y ,z ; ,
B. x 3, y 0, z 2 3 9 2 1 C. x
, y ,z ;
D. x 7 9, y , z 2 7; 7 7 7 7
2x 3y2z 5
Câu 3: Giải hệ phương trình
2x 5y 2z 7
A. x 1 3 2 , y , z ; ,
B. x 1 , y 1, z ;
C. x 1, y
,z ;
D. x 2, y 1, z 1
x yz 2
Câu 4: Giải hệ phương trình y 3z 1
y4z 3
A. x 5, y 5, z 2
B. x 1 2, y 1, z ;
C. x 2 2, y 3 , z ; D. x 1
, y 1 2,z 0,
x y 2z 1
Câu 5: Giải hệ phương trình 3x 2y z 0
4x3y z 2
A. x 1 2 , y , z ; , B. x 2
9,y 3
7,z ; C. x 2 ,y 3 ,z 0
D. Hệ phương trình vô nghiệm 1
x 2y2z 0
Câu 6: Giải hệ phương trình 2x 5y 5z 1
3x7y7z 1
A. x 2 2, y 2, z 1 ; B. x 2
,y 1,z ;
C. x 2 2, y 1 , z ; D. x 2
,y 2,z 1
x y 2z 3
Câu 7: Giải hệ phương trình x
2y z 2
A. x 3 2 , y , z ; ,
B. x 3 2, y 0, z ;
C. x 1 , y ,z
;
D. x 8 5, y 5 3, z ;
3x 4y3z 2
Câu 8: Giải hệ phương trình 4x 7y 4z 6
2x3y2z 2
A. x / 2, y / 2, z 2
/ 3;
B. x 0, y 1, z 2;
C. x 2, y 2, z ;
D. x 2, y 5, z ;
x 3y 2z 0
Câu 9: Giải hệ phương trình
2x y 3z 0 11 1 11 1 A. x
t, y , z t,t . B. x
t, y t, z t,t . 7 7 7 7 11 1 11 1 C. x
t, y , z 2t,t . D. x
t, y , z t,t . 7 7 7 7
x yz 0
Câu 10: Giải hệ phương trình 2x 4y 2z 4
2x3y2z 2
A. x / 2, y / 2, z ;
B. x 0, y 0, z 0
C. x 2, y 2, z ; D. x 2
,y 2,z 0
x y z 3
Câu 11: Giải hệ phương trình 2x y 2z 0
5x y5z 3
A. x 3 , y , z ; ,
B. x 1 , y 2
,z ;
C. x 1, y 2, z 0
D. Hệ phương trình vô nghiệm 2
5x 12y12z 2
Câu 12: Giải hệ phương trình 2x 5y 5z 1
3x7y7z 1 A. x 2
2, y , z 1; B. x 2
, y 1, z ; C. x 2
, y 1, z ; D. x 2
, y 1, z 0
x3y 4z 1
Câu 13: Giải hệ phương trình 2x 6y 8z 2
5x15y20z 5
A. x 1 17, y 7, z ;
B. x 117, y 7, z ;
C. x 1, y 0, z 2
D. x 1 3 4 , y , z ; , . 1 2 1 2 1 2
x y2z 0
Câu 14: Giải hệ phương trình x y 4z 2
2x2y5z 0
A. x 2 , y , z ; ,
B. x 1, y 1 2, z ;
C. x 1, y 1 3, z ;
D. x 1, y 1, z 0
x3y 4z 1
Câu 15: Giải hệ phương trình 2x 5y z 2
5x13y6z 5
A. Hệ phương trình vô nghiệm
B. x 1 17, y 7, z ;
C. x 117, y 7, z ;
D. x 1, y 0, z 0
3x y 2z 3
Câu 16: Giải hệ phương trình
2x y 2z 7
A. x 1 , y 0, z ;
B. x 1, y
,z ;
C. x 2, y 3 2, z ;
D. x 4, y 3 2, z ;
x3y 4z 1
Câu 17: Giải hệ phương trình 2x 5y z 2
5x13y7z 5
A. x 1, y 0, z 0
B. x 1 17, y 7, z ;
C. x 117, y 7, z ;
D. Hệ vô nghiệm 3
3x 6y 2z 11
Câu 18: Giải hệ phương trình 4x 9y 4z 17
x3y z 5
A. x 1, y 2, z 2
B. x 1, y 1, z 1
C. x 2, y 2, z 1
D. Hệ phương trình vô nghiệm
x yz 2
Câu 19: Giải hệ phương trình 2x y 3z 1
3x2y4z 3
A. x 1, y 2, z 1
B. x 1 2, y 1, z ; C. x 1
2,y
3,z ; D. x 1
,y 1 2,z 0;
x3y 4z 1
Câu 20: Giải hệ phương trình 2x 6y 8z 2
5x15y21z 5
A. x 1 17, y 7, z ;
B. x 117, y 7, z ;
C. x 1 3, y , z 0;
D. Hệ vô nghiệm
x 2y z 1
Câu 21: Giải hệ phương trình 2x 6y 3z 2
x5y3z 0
A. x 1 , y 1, z 2
;
B. x 1, y 1, z 2 C. Hệ vô nghiệm
D. Hệ vô số nghiệm
x yz 3
Câu 22: Giải hệ phương trình 2x 2y 2z 6
5x5y5z 15
A. x 3 , y , z ;,
B. x 3 2, y , z ;
C. x 3, y 0, z 0
D. Hệ vô nghiệm
x 4y 5z 1
Câu 23: Giải hệ phương trình 2x 7y 11z 2
3x11y6z 0
A. x 1, y 0, z 0 B. x 3
, y 1,z 0
C. x 1 79, y 21, z ;
D. Hệ vô nghiệm 4
x 3y4z 4
Câu 24: Giải hệ phương trình x 2y z 1
x2y3z 3
A. x 1, y 1, z 0
B. x 1, y 1 , z ;
C. x 1 , y 1 , z ;
D. x 7 , y 1 , z ;
x y 2z 1
Câu 25: Giải hệ phương trình 2x 2y 5z 2
3x2y6z 2
A. x 0, y 0, z 1 / 2
B. x 2, y 1, z 1
C. x 0, y 1, z 0
D. x 0, y 1, z 5
x yz 2
Câu 26: Giải hệ phương trình 2x y 4z 3
3x y8z 6 A. x 5
,y 5,z 2
B. x 1 2, y 1, z ;
C. x 2 2, y 3 , z ; D. x 1
, y 12,z 0;
x3y 4z 1
Câu 27: Giải hệ phương trình 2x 5y z 2
5x13y6z 5
A. x 1 17, y 7, z ;
B. x 117, y 7, z ;
C. x 1, y 0, z 0
D. Hệ vô nghiệm
x y 2z 0
Câu 28: Giải hệ phương trình 2x 2y 5z 1
3x2y6z 2 A. x 1
, y 1,z 1 B. x 2
, y 0,z 1
C. x 0, y 2, z 1
D. x 2, y 2, z 1
x yz 0
Câu 29: Giải hệ phương trình y 2
2x3y2z 2
A. x / 2, y / 2, z ;
B. x 3, y 2, z 5
C. x 2, y 2, z ;
D. x 6, y 2, z ; 5
x 3y7z 7
Câu 30: Giải hệ phương trình x 2y 4z 3
y 4z 3 A. x 7
, y 7,z 1
B. x 1 2, y 2 , z ;
C. x 2 2, y 3 , z ;
D. x 7, y 7
,z 1;
Nội dung 2. Điều kiện về số nghiệm của hệ phương trình tuyến tính 2
mx y 2m m 1
Câu 31: Hệ phương trình tuyến tính
có nghiệm khi và chỉ khi (
m2)x y m
A. m 1 m 1
B. m 1
C. m 1
D. m tùy ý (
m1)x (m1)y 1
Câu 32: Hệ phương trình tuyến tính
vô nghiệm khi và chỉ khi x my 0
A. m 1 B. m 0
C. m 0 m 1 D. m 2
x y 1
Câu 33: Cho hệ phương trình tuyến tính
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x my m
A. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với mọi m
B. Hệ phương trình vô nghiệm với mọi m
C. Hệ phương trình có nghiệm với mọi m
D. Hệ phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi m 1 (
m1)x (m 1)y 0
Câu 34: Hệ phương trình tuyến tính
vô số nghiệm khi và chỉ khi x my 0
A. m 1
B. m 0
C. m 1 m 1
D. m 0 m 1
mx y 1
Câu 35: Cho hệ phương trình tuyến tính
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x my m
A. Hệ phương trình duy nhất có nghiệm khi và chỉ khi m 1
B. Hệ phương trình vô nghiệm với mọi m
C. Hệ phương trình có vô số nghiệm với mọi m 1, m 1
D. Hệ phương trình có nghiệm với mọi m
Câu 36: Hệ phương trình tuyến tính (
m1)x (6m4)y 2m 4 2
x (m 1)y m 4
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 6
A. m 1
B. m 5 m 5
C. m 1 m 5
D. m tùy ý
mx y m
Câu 37: Hệ phương trình tuyến tính
vô nghiệm khi và chỉ khi
x my m
A. m 1 B. m 1
C. m 1
D. m 1
mx (m 2)y m 1
Câu 38: Hệ phương trình tuyến tính
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi (
m 2)x y 0
A. m 1
B. m 1 m 4
C. m 1
D. m 1 m 2
Câu 39: Hệ phương trình tuyến tính s x in c
y os m c x os s
y in 2m
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A. m 0 , tùy ý
B. m 0 , tùy ý C. m 2 , tùy ý
D. m , tùy ý
mx 2y 1
Câu 40: Hệ phương trình tuyến tính
có nghiệm khi và chỉ khi (
m1)x 3y 1
A. m 2 B. m 0
C. m 1 D. m tùy ý (
m1)x y m 2
Câu 41: Hệ phương trình tuyến tính
có vô số nghiệm khi và chỉ khi
x (m 1)y 0
A. m 0 B. m 1
C. m 1 D. m 2
Câu 42: Hệ phương trình tuyến tính 2
mx (6m9)y 2m 3m 2 3
x my m 1
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A. m 3
B. m 3 m 3
C. m 3
D. m 3 m 3
4x y m 1
Câu 43: Cho hệ phương trỉnh tuyến tính
. Khẳng định nào sau đây đúng? 10
x 3y 6m3
A. Hệ phương trình vô nghiệm với mọi m
B. Hệ phương trình có nghiệm với mọi m 1
C. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với mọi m
D. Hệ phương trình có vô số nghiệm khi m 2 7
2(m1) x (m 10)y m
Câu 44: Hệ phương trình tuyến tính
có nghiệm duy nhất khi và chỉ
mx (m 2)y 2m khi
A. m 2 B. m 2
C. m 2 D. m 2 2
mx 3y 2m 3m 2
Câu 45: Hệ phương trình tuyến tính
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 3
3x my m 1
A. m 3
B. m 3 m 3
C. m 4
D. m 4 m 4 (
2m1)x (2 m)y 3m
Câu 46: Hệ phương trình tuyến tính
vô nghiệm khi và chỉ khi
x my m
A. m 2 B. m 1
C. m 0
D. m 1
Câu 47: Hệ phương trình tuyến tính 2
mx (8m16)y 2m 3m 2 3
x my m 1
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A. m 3
B. m 4
C. m 4 m 4
D. m 3 m 3 (
m1)x (m1)y 1
Câu 48: Hệ phương trình tuyến tính
vô nghiệm khi và chỉ khi mx y 0
A. m 1
B. m 0 m 1 C. m 1 m 1
D. m 0 m 1
Câu 49: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z m
x2y2z1 2 2
2x (m 2)y (m 2)z m m
A. m 1 B. m 2 C. m 2
D. m 1
Câu 50: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z m
x2y2z1
2x(m2)y 3z m2
A. m 3 B. m 3 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 51: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô số nghiệm. 8
x 2y (7 ) m z 2
2x4y5z1
3x6ymz 3
A. m 1 B. m 1
C. m 0
D. m 10
Câu 52: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất.
x 2y(5 ) m z 2
2x4y1
3x4y 7
A. m 5 B. m 5
C. m 1
D. m 1, m 1
Câu 53: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x 2y z 3
2x5y2z7 6
x 6y 3z 2m 1
A. m 2
B. m 4 C. m 4 D. m 2
Câu 54: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x 3yz 1
4x(m5)y(m3)zm2 8
x 12y (m 4)z m 4
A. m 0
B. m 1
C. m 1
D. m 2
Câu 55: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z 2
x2y2z1
2x(m2)y 3z m
A. m 2
B. m 3 C. m tùy ý
D. m 3
Câu 56: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x 3yz 1
4x7y2z2 8
x 12y (m 6)z 5
A. m 1
B. m 10 C. m 10
D. m 0
Câu 57: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x 3yz 1
4x(m5)y(m3)zm1 8
x 12y (m 4)z m 4 9 A. m 0
B. m
C. m 2
D. m 1
Câu 58: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có vô số nghiệm.
2x 4y 2(7 ) m z 4
2x4y5z1
5x10y(m5)z 4
A. m 7 B. m 7
C. m 1
D. m 1
x 2y2z 2
Câu 59: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính 3x 7y z 5
có nghiệm duy nhất.
2x4y mz 7
A. m 7 B. m 7 C. m 4 D. m 6
Câu 60: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z 2
x2y2z1
2x(m2)y4z m
A. m 1 B. m 1 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 61: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x 3yz 1
4x(m5)y(m3)zm1 8
x (m 11)y (m 5)z m 4
A. m 0 B. m 1 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 62: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất.
x y z 0
x2ymz1
2x3y2z 1
A. m 1
B. m 1
C. m 2 D. m 2
3x y 2z 3
Câu 63: Hệ phương trình tuyến tính 2x y 2z m
có nghiệm khi và chỉ khi
x2y4z 4
A. m 7 B. m 2
C. m 3
D. m 1
x 2y2z 0
Câu 64: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính 2x 4y 5z 1 có nghiệm.
3x6ymz 1
A. m 7 B. m 7
C. m 6 D. m 6 10
Câu 65: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất.
x 2y (m5)z 2
2xy1
(5m)x y (m5)z 6
A. m 2
B. m 5
C. m 5 m 2 D. m 5 m 2
Câu 66: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z m
x2y2z1
2x(m2)y z m2
A. m 8 B. m 8
C. m 2 D. m 2
4x 3y z 7
Câu 67: Hệ phương trình tuyến tính 2x 4y 2z m 7
vô nghiệm khi và chỉ khi
x2yz 4
A. m 1
B. m 1
C. m 2 D. m 2
Câu 68: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có vô số nghiệm.
x 2y (7 m)z 2
2x4y5z1
5x10y(m5)z 4
A. m 1
B. m 1
C. m 0
D. m 2
x 2y2z 2
Câu 69: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính 2x 4y 5z 5 có nghiệm.
3x6ymz 7
A. m 7 B. m 7
C. m 6 D. m 6
Câu 70: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có vô số nghiệm.
2x 2y4z m
3x 5y z 3
4x 4y 8z 2 A. m 2
B. m 1
C. m 2
D. m 1
Câu 71: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z m
x2y2z1 2
2x (m 2)y (m 2)z 2m 11
A. m 1 m 2
B. m 0
C. m 4
D. m 3
x 2y 3z 3
x2y4z 3
Câu 72: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính có nghiệm. x z 2
2x4ymz6 A. m tùy ý
B. Không có giá trị m C. m 2 D. m 6
x y z 3
2xy4z 2
Câu 73: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính có nghiệm. 3x 3z 5
x2ymz2 A. m 5 B. m 5 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m 12