1
TOÁN CAO CẤP 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2
Nội dung 1. Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 1: Giải hệ phương trình
0
2 3 1
3 4 3 1
x y z
x y z
x y z
A.
1, 1, 0x y z
B.
, , ; ,x y z
C.
1 2 , 1 , ;x y z
D.
1 , 1, ;x y z
Câu 2: Giải hệ phương trình
2 3 3 0
2 1
3 4 1
x y z
x y z
x y z
A.
3( ) / 2, , ; ,x y z
B.
3, 0, 2x y z
C.
3 9 2 1
, , ;
x y z
D.
7 9 , , 2 7 ; x y z
Câu 3: Giải hệ phương trình
2 3 2 5
2 5 2 7
x y z
x y z
A.
1 3 2 , , ; ,x y z
B.
1 , 1, ; x y z
C.
1 , , ; x y z
D.
2, 1, 1x y z
Câu 4: Giải hệ phương trình
2
3 1
4 3
x y z
y z
y z
A.
5, 5, 2x y z
B.
1 2 , 1 , ; x y z
C.
2 2 , 3 , ; x y z
D.
1, 1 2 , 0,x y z
Câu 5: Giải hệ phương trình
2 1
3 2 0
4 3 2
x y z
x y z
x y z
A.
1 2 , , ; ,x y z
B.
2 9 , 3 7 , ; x y z
C.
2, 3, 0x y z
D. Hệ phương trình vô nghiệm
2
Câu 6: Giải hệ phương trình
2 2 0
2 5 5 1
3 7 7 1
x y z
x y z
x y z
A.
2 2 , 2, 1 ; x y z
B.
2, 1 , ; x y z
C.
2 2 , 1 , ; x y z
D.
2, 2, 1x y z
Câu 7: Giải hệ phương trình
2 3
2 2
x y z
x y z
A.
3 2 , , ; ,x y z
B.
3 2 , 0, ; x y z
C.
1 , , ; x y z
D.
8 5 , 5 3 , ;x y z
Câu 8: Giải hệ phương trình
3 4 3 2
4 7 4 6
2 3 2 2
x y z
x y z
x y z
A.
/ 2, / 2, 2 / 3; x y z
B.
0, 1, 2; x y z
C.
2, 2, ; x y z
D.
2, 5, ; x y z
Câu 9: Giải hệ phương trình
3 2 0
2 3 0
x y z
x y z
A.
11 1
, , , .
7 7
x t y z t t
B.
11 1
, , , .
7 7
x t y t z t t
C.
11 1
, , 2 , .
7 7
x t y z t t
D.
11 1
, , , .
7 7
x t y z t t
Câu 10: Giải hệ phương trình
0
2 4 2 4
2 3 2 2
x y z
x y z
x y z
A.
/ 2, / 2, ; x y z
B.
0, 0, 0x y z
C.
2, 2, ; x y z
D.
2, 2, 0x y z
Câu 11: Giải hệ phương trình
3
2 2 0
5 5 3
x y z
x y z
x y z
A.
3 , , ; ,x y z
B.
1 , 2, ; x y z
C.
1, 2, 0x y z
D. Hệ phương trình vô nghiệm
3
Câu 12: Giải hệ phương trình
5 12 12 2
2 5 5 1
3 7 7 1
x y z
x y z
x y z
A.
2 2 , , 1 ; x y z
B.
2, 1 , ; x y z
C.
2 , 1 , ; x y z
D.
2, 1, 0x y z
Câu 13: Giải hệ phương trình
3 4 1
2 6 8 2
5 15 20 5
x y z
x y z
x y z
A.
1 17 , 7 , ; x y z
B.
1 17 , 7 , ; x y z
C.
1, 0, 2x y z
D.
1 2 1 2 1 2
1 3 4 , , ; , .x y z
Câu 14: Giải hệ phương trình
2 0
4 2
2 2 5 0
x y z
x y z
x y z
A.
2 , , ; ,x y z
B.
1, 1 2 , ;x y z
C.
1 , 1 3 , ;x y z
D.
1, 1, 0x y z
Câu 15: Giải hệ phương trình
3 4 1
2 5 2
5 13 6 5
x y z
x y z
x y z
A. Hệ phương trình vô nghiệm B.
1 17 , 7 , ;x y z
C.
1 17 , 7 , ;x y z
D.
1, 0, 0x y z
Câu 16: Giải hệ phương trình
3 2 3
2 2 7
x y z
x y z
A.
1 , 0, ;x y z
B.
1 , , ;x y z
C.
2, 3 2 , ;x y z
D.
4, 3 2 , ;x y z
Câu 17: Giải hệ phương trình
3 4 1
2 5 2
5 13 7 5
x y z
x y z
x y z
A.
1, 0, 0x y z
B.
1 17 , 7 , ;x y z
C.
1 17 , 7 , ;x y z
D. Hệ vô nghiệm
4
Câu 18: Giải hệ phương trình
3 6 2 11
4 9 4 17
3 5
x y z
x y z
x y z
A.
1, 2, 2x y z
B.
1, 1, 1x y z
C.
2, 2, 1x y z
D. Hệ phương trình vô nghiệm
Câu 19: Giải hệ phương trình
2
2 3 1
3 2 4 3
x y z
x y z
x y z
A.
1, 2, 1x y z
B.
1 2 , 1 , ; x y z
C.
1 2 , 3, ; x y z
D.
1, 1 2 , 0; x y z
Câu 20: Giải hệ phương trình
3 4 1
2 6 8 2
5 15 21 5
x y z
x y z
x y z
A.
1 17 , 7 , ; x y z
B.
1 17 , 7 , ; x y z
C.
1 3 , , 0; x y z
D. Hệ vô nghiệm
Câu 21: Giải hệ phương trình
2 1
2 6 3 2
5 3 0
x y z
x y z
x y z
A.
1 , 1 , 2 ;x y z
B.
1, 1, 2x y z
C. Hệ vô nghiệm D. Hệ vô số nghiệm
Câu 22: Giải hệ phương trình
3
2 2 2 6
5 5 5 15
x y z
x y z
x y z
A.
3 , , ; ,x y z
B.
3 2 , , ;x y z
C.
3, 0, 0x y z
D. Hệ vô nghiệm
Câu 23: Giải hệ phương trình
4 5 1
2 7 11 2
3 11 6 0
x y z
x y z
x y z
A.
1, 0, 0x y z
B.
3, 1, 0x y z
C.
1 79 , 21 , ; x y z
D. Hệ vô nghiệm
5
Câu 24: Giải hệ phương trình
3 4 4
2 1
2 3 3
x y z
x y z
x y z
A.
1, 1, 0x y z
B.
1 , 1 , ; x y z
C.
1 , 1 , ; x y z
D.
7 , 1 , ; x y z
Câu 25: Giải hệ phương trình
2 1
2 2 5 2
3 2 6 2
x y z
x y z
x y z
A.
0, 0, 1 / 2x y z
B.
2, 1, 1x y z
C.
0, 1, 0x y z
D.
0, 1, 5x y z
Câu 26: Giải hệ phương trình
2
2 4 3
3 8 6
x y z
x y z
x y z
A.
5, 5, 2x y z
B.
1 2 , 1 , ; x y z
C.
2 2 , 3 , ; x y z
D.
1, 1 2 , 0; x y z
Câu 27: Giải hệ phương trình
3 4 1
2 5 2
5 13 6 5
x y z
x y z
x y z
A.
1 17 , 7 , ; x y z
B.
1 17 , 7 , ; x y z
C.
1, 0, 0x y z
D. Hệ vô nghiệm
Câu 28: Giải hệ phương trình
2 0
2 2 5 1
3 2 6 2
x y z
x y z
x y z
A.
1, 1, 1x y z
B.
2, 0, 1x y z
C.
0, 2, 1x y z
D.
2, 2, 1x y z
Câu 29: Giải hệ phương trình
0
2
2 3 2 2
x y z
y
x y z
A.
/ 2, / 2, ; x y z
B.
3, 2, 5x y z
C.
2, 2, ; x y z
D.
6, 2, ; x y z
6
Câu 30: Giải hệ phương trình
3 7 7
2 4 3
4 3
x y z
x y z
y z
A.
7, 7, 1x y z
B.
1 2 , 2 , ; x y z
C.
2 2 , 3 , ; x y z
D.
7 , 7, 1; x y z
Nội dung 2. Điều kiện về số nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
Câu 31: Hệ phương trình tuyến tính
2
2 1
( 2)
mx y m m
m x y m
có nghiệm khi và chỉ khi
A.
1 1m m
B.
1m
C.
1m
D.
m
tùy ý
Câu 32: Hệ phương trình tuyến tính
( 1) ( 1) 1
0
m x m y
x my
vô nghiệm khi và chỉ khi
A.
1m
B.
0m
C.
0 1m m
D.
2m
Câu 33: Cho hệ phương trình tuyến tính
1
x y
x my m
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với mọi
m
B. Hệ phương trình vô nghiệm với mọi
m
C. Hệ phương trình có nghiệm với mọi
m
D. Hệ phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
1m
Câu 34: Hệ phương trình tuyến tính
( 1) ( 1) 0
0
m x m y
x my
vô số nghiệm khi và chỉ khi
A.
1m
B.
0m
C.
1 1m m
D.
0 1m m
Câu 35: Cho hệ phương trình tuyến tính
1
mx y
x my m
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hệ phương trình duy nhất có nghiệm khi và chỉ khi
1m
B. Hệ phương trình vô nghiệm với mọi
m
C. Hệ phương trình có vô số nghiệm với mọi
1m
,
1m
D. Hệ phương trình có nghiệm với mọi
m
Câu 36: Hệ phương trình tuyến tính
2
( 1) (6 4) 2 4
( 1) 4
m x m y m
x m y m
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
7
A.
1m
B.
5 5m m
C.
1 5m m
D.
m
tùy ý
Câu 37: Hệ phương trình tuyến tính
mx y m
x my m
vô nghiệm khi và chỉ khi
A.
1m
B.
1m
C.
1m
D.
1m
Câu 38: Hệ phương trình tuyến tính
( 2) 1
( 2) 0
mx m y m
m x y
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A.
1m
B.
1 4m m
C.
1m
D.
1 2m m
Câu 39: Hệ phương trình tuyến tính
sin cos
cos sin 2
x y m
x y m
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A.
0m
,
tùy ý B.
0m
,
tùy ý
C.
2m
,
tùy ý D.
m
,
tùy ý
Câu 40: Hệ phương trình tuyến tính
2 1
( 1) 3 1
mx y
m x y
có nghiệm khi và chỉ khi
A.
2m
B.
0m
C.
1m
D.
m
tùy ý
Câu 41: Hệ phương trình tuyến tính
( 1) 2
( 1) 0
m x y m
x m y
có vô số nghiệm khi và chỉ khi
A.
0m
B.
1m
C.
1m
D.
2m
Câu 42: Hệ phương trình tuyến tính
2
3
(6 9) 2 3 2
1
mx m y m m
x my m
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A.
3m
B.
3 3m m
C.
3m
D.
3 3m m
Câu 43: Cho hệ phương trỉnh tuyến tính
4 1
10 3 6 3
x y m
x y m
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hệ phương trình vô nghiệm với mọi
m
B. Hệ phương trình có nghiệm với mọi
1m
C. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với mọi
m
D. Hệ phương trình có vô số nghiệm khi
2m
8
Câu 44: Hệ phương trình tuyến tính
2( 1) ( 10)
( 2) 2
m x m y m
mx m y m
nghiệm duy nhất khi chỉ
khi
A.
2m
B.
2m
C.
2m
D.
2m
Câu 45: Hệ phương trình tuyến tính
2
3
3 2 3 2
3 1
mx y m m
x my m
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A.
3m
B.
3 3m m
C.
4m
D.
4 4m m
Câu 46: Hệ phương trình tuyến tính
(2 1) (2 ) 3m x m y m
x my m
vô nghiệm khi và chỉ khi
A.
2m
B.
1m
C.
0m
D.
1m
Câu 47: Hệ phương trình tuyến tính
2
3
(8 16) 2 3 2
1
mx m y m m
x my m
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A.
3m
B.
4m
C.
4 4m m
D.
3 3m m
Câu 48: Hệ phương trình tuyến tính
( 1) ( 1) 1
0
m x m y
mx y
vô nghiệm khi và chỉ khi
A.
1m
B.
0 1m m
C.
1 1m m
D.
0 1m m
Câu 49: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
2 2
2 2 1
2 ( 2) ( 2)
x my z m
x y z
x m y m z m m
A.
1m
B.
2m
C.
2m
D.
1m
Câu 50: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
2 2 1
2 ( 2) 3 2
x my z m
x y z
x m y z m
A.
3m
B.
3m
C.
m
tùy ý D. Không có giá trị
m
Câu 51: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau vô số nghiệm.
9
2 (7 ) 2
2 4 5 1
3 6 3
x y m z
x y z
x y mz
A.
1m
B.
1m
C.
0m
D.
10m
Câu 52: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất.
2 (5 ) 2
2 4 1
3 4 7
x y m z
x y
x y
A.
5m
B.
5m
C.
1m
D.
1m
,
1m
Câu 53: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2 2 3
2 5 2 7
6 6 3 2 1
x y z
x y z
x y z m
A.
2m
B.
4m
C.
4m
D.
2m
Câu 54: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2 3 1
4 ( 5) ( 3) 2
8 12 ( 4) 4
x y z
x m y m z m
x y m z m
A.
0m
B.
1m
C.
1m
D.
2m
Câu 55: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
2
2 2 1
2 ( 2) 3
x my z
x y z
x m y z m
A.
2m
B.
3m
C.
m
tùy ý D.
3m
Câu 56: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2 3 1
4 7 2 2
8 12 ( 6) 5
x y z
x y z
x y m z
A.
1m
B.
10m
C.
10m
D.
0m
Câu 57: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2 3 1
4 ( 5) ( 3) 1
8 12 ( 4) 4
x y z
x m y m z m
x y m z m
10
A.
0m
B.
m
C.
2m
D.
1m
Câu 58: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có vô số nghiệm.
2 4 2(7 ) 4
2 4 5 1
5 10 ( 5) 4
x y m z
x y z
x y m z
A.
7m
B.
7m
C.
1m
D.
1m
Câu 59: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính
2 2 2
3 7 5
2 4 7
x y z
x y z
x y mz
có nghiệm duy nhất.
A.
7m
B.
7m
C.
4m
D.
6m
Câu 60: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
2
2 2 1
2 ( 2) 4
x my z
x y z
x m y z m
A.
1m
B.
1m
C.
m
tùy ý D. Không có giá trị
m
Câu 61: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2 3 1
4 ( 5) ( 3) 1
8 ( 11) ( 5) 4
x y z
x m y m z m
x m y m z m
A.
0m
B.
1m
C.
m
tùy ý D. Không có giá trị
m
Câu 62: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất.
0
2 1
2 3 2 1
x y z
x y mz
x y z
A.
1m
B.
1m
C.
2m
D.
2m
Câu 63: Hệ phương trình tuyến tính
3 2 3
2 2
2 4 4
x y z
x y z m
x y z
có nghiệm khi và chỉ khi
A.
7m
B.
2m
C.
3m
D.
1m
Câu 64: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính
2 2 0
2 4 5 1
3 6 1
x y z
x y z
x y mz
có nghiệm.
A.
7m
B.
7m
C.
6m
D.
6m
11
Câu 65: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất.
2 ( 5) 2
2 1
(5 ) ( 5) 6
x y m z
x y
m x y m z
A.
2m
B.
5m
C.
5 2m m
D.
5 2m m
Câu 66: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
2 2 1
2 ( 2) 2
x my z m
x y z
x m y z m
A.
8m
B.
8m
C.
2m
D.
2m
Câu 67: Hệ phương trình tuyến tính
4 3 7
2 4 2 7
2 4
x y z
x y z m
x y z
vô nghiệm khi và chỉ khi
A.
1m
B.
1m
C.
2m
D.
2m
Câu 68: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có vô số nghiệm.
2 (7 ) 2
2 4 5 1
5 10 ( 5) 4
x y m z
x y z
x y m z
A.
1m
B.
1m
C.
0m
D.
2m
Câu 69: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính
2 2 2
2 4 5 5
3 6 7
x y z
x y z
x y mz
có nghiệm.
A.
7m
B.
7m
C.
6m
D.
6m
Câu 70: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau có vô số nghiệm.
2 2 4
3 5 3
4 4 8 2
x y z m
x y z
x y z
A.
2m
B.
1m
C.
2m
D.
1m
Câu 71: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
2
2 2 1
2 ( 2) ( 2) 2
x my z m
x y z
x m y m z m
12
A.
1 2m m
B.
0m
C.
4m
D.
3m
Câu 72: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính
2 3 3
2 4 3
2
2 4 6
x y z
x y z
x z
x y mz
có nghiệm.
A.
m
tùy ý B. Không có giá trị
m
C.
2m
D.
6m
Câu 73: Tìm
m
để hệ phương trình tuyến tính
3
2 4 2
3 3 5
2 2
x y z
x y z
x z
x y mz
có nghiệm.
A.
5m
B.
5m
C.
m
tùy ý D. Không có giá trị
m

Preview text:

TOÁN CAO CẤP 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2
Nội dung 1. Giải hệ phương trình tuyến tính
x y z  0 
Câu 1: Giải hệ phương trình 2x  3y z  1 
3x4y3z 1  A. x  1
 , y  1,z  0
B. x
 , y ,z ;,  C. x  1
  2, y  1,z ;  D. x  1
 ,y  1,z ; 
2x  3y  3z  0 
Câu 2: Giải hệ phương trình x  2y z  1 
3xy4z 1  A. x  3
 () / 2, y ,z ; , 
B. x  3, y  0, z  2 3 9 2 1 C. x
, y    ,z ;  
D. x  7  9, y , z  2 7;   7 7 7 7
2x  3y2z  5 
Câu 3: Giải hệ phương trình  
2x  5y  2z  7 
A. x  1 3 2, y , z ; , 
B. x  1 , y  1, z ;  
C. x  1, y
 ,z ;  
D. x  2, y  1, z  1
x yz  2 
Câu 4: Giải hệ phương trình y  3z  1 
y4z  3 
A. x  5, y  5, z  2
B. x  1 2, y  1, z ;  
C. x  2  2, y  3 , z ;   D. x  1
 , y  1 2,z  0, 
xy  2z  1 
Câu 5: Giải hệ phương trình 3x  2y z  0 
4x3y z  2 
A. x  1  2, y , z ; ,  B. x  2
 9,y  3
  7,z ;   C. x  2  ,y  3  ,z  0
D. Hệ phương trình vô nghiệm 1
x  2y2z  0 
Câu 6: Giải hệ phương trình 2x  5y  5z  1 
3x7y7z  1 
A. x  2  2, y  2, z  1  ;   B. x  2
 ,y  1,z ;  
C. x  2  2, y  1 , z ;   D. x  2
 ,y  2,z  1
xy  2z  3 
Câu 7: Giải hệ phương trình   x
  2y z  2 
A. x  3   2, y , z ; , 
B. x  3  2, y  0, z ;  
C. x  1 , y  ,z
 ;  
D. x  8  5, y  5  3, z ; 
3x  4y3z  2 
Câu 8: Giải hệ phương trình 4x  7y  4z  6 
2x3y2z  2 
A. x / 2, y / 2, z  2
 / 3;  
B. x  0, y  1, z  2;  
C. x  2, y  2, z ;  
D. x  2, y  5, z ;  
x  3y  2z  0 
Câu 9: Giải hệ phương trình  
2x y  3z  0  11 1 11 1 A. x
t, y   , z t,t  . B. x  
t, y   t, z t,t  . 7 7 7 7 11 1 11 1 C. x
t, y  , z  2t,t  . D. x  
t, y  , z t,t  . 7 7 7 7
x yz  0 
Câu 10: Giải hệ phương trình 2x  4y  2z  4 
2x3y2z  2 
A. x / 2, y / 2, z ;  
B. x  0, y  0, z  0
C. x  2, y  2, z ;   D. x  2
 ,y  2,z  0
xyz  3 
Câu 11: Giải hệ phương trình 2x y  2z  0 
5xy5z  3 
A. x  3  , y , z ; , 
B. x  1 , y  2
 ,z ;  
C. x  1, y  2, z  0
D. Hệ phương trình vô nghiệm 2
5x 12y12z  2 
Câu 12: Giải hệ phương trình 2x  5y  5z  1 
3x7y7z 1  A. x  2
  2, y , z  1;   B. x  2
 , y  1, z ;   C. x  2
  , y  1, z ;   D. x  2
 , y  1, z  0
x3y  4z  1 
Câu 13: Giải hệ phương trình 2x  6y  8z  2 
5x15y20z  5 
A. x  1 17, y  7, z ;  
B. x  117, y  7, z ;  
C. x  1, y  0, z  2
D. x  1 3 4, y , z ; , . 1 2 1 2 1 2
xy2z  0 
Câu 14: Giải hệ phương trình x y  4z  2 
2x2y5z  0 
A. x  2, y , z ; , 
B. x  1, y  1 2, z ; 
C. x  1, y  1 3, z ;  
D. x  1, y  1, z  0
x3y  4z  1 
Câu 15: Giải hệ phương trình 2x  5y z  2 
5x13y6z 5 
A. Hệ phương trình vô nghiệm
B. x  1 17, y  7, z ; 
C. x  117, y  7, z ;  
D. x  1, y  0, z  0
3xy  2z  3 
Câu 16: Giải hệ phương trình  
2x y  2z  7 
A. x  1 , y  0, z ; 
B. x  1, y
 ,z ; 
C. x  2, y  3  2, z ;  
D. x  4, y  3  2, z ;  
x3y  4z  1 
Câu 17: Giải hệ phương trình 2x  5y z  2 
5x13y7z  5 
A. x  1, y  0, z  0
B. x  1 17, y  7, z ; 
C. x  117, y  7, z ;  
D. Hệ vô nghiệm 3
3x 6y  2z  11 
Câu 18: Giải hệ phương trình 4x  9y  4z  17 
x3yz  5 
A. x  1, y  2, z  2
B. x  1, y  1, z  1
C. x  2, y  2, z  1
D. Hệ phương trình vô nghiệm
x yz  2 
Câu 19: Giải hệ phương trình 2x y  3z  1 
3x2y4z  3 
A. x  1, y  2, z  1
B. x  1 2, y  1, z ;   C. x  1
  2,y
  3,z ;   D. x  1
 ,y  1 2,z  0;  
x3y  4z  1 
Câu 20: Giải hệ phương trình 2x  6y  8z  2 
5x15y21z  5 
A. x  1 17, y  7, z ;  
B. x  117, y  7, z ;  
C. x  1 3, y , z  0;  
D. Hệ vô nghiệm
x  2y z  1 
Câu 21: Giải hệ phương trình 2x  6y  3z  2 
x5y3z  0 
A. x  1 , y  1, z  2
  ; 
B. x  1, y  1, z  2 C. Hệ vô nghiệm
D. Hệ vô số nghiệm
xyz  3 
Câu 22: Giải hệ phương trình 2x  2y  2z  6 
5x5y5z 15 
A. x  3  , y , z ;, 
B. x  3  2, y , z ; 
C. x  3, y  0, z  0
D. Hệ vô nghiệm
x  4y  5z  1 
Câu 23: Giải hệ phương trình 2x  7y 11z  2 
3x11y6z  0 
A. x  1, y  0, z  0 B. x  3
 , y  1,z  0
C. x  1 79, y  21, z ;  
D. Hệ vô nghiệm 4
x  3y4z  4 
Câu 24: Giải hệ phương trình x  2y z  1  
x2y3z  3 
A. x  1, y  1, z  0
B. x  1, y  1 , z ;  
C. x  1 , y  1 , z ;  
D. x  7  , y  1  , z ;  
xy  2z  1  
Câu 25: Giải hệ phương trình 2x  2y  5z  2  
3x2y6z  2  
A. x  0, y  0, z  1 / 2
B. x  2, y  1, z  1
C. x  0, y  1, z  0
D. x  0, y  1, z  5
x yz  2 
Câu 26: Giải hệ phương trình 2x y  4z  3 
3xy8z  6  A. x  5
 ,y  5,z  2
B. x  1 2, y  1, z ;  
C. x  2  2, y  3 , z ;   D. x  1
 , y  12,z  0;  
x3y  4z  1 
Câu 27: Giải hệ phương trình 2x  5y z  2 
5x13y6z  5 
A. x  1 17, y  7, z ;  
B. x  117, y  7, z ;  
C. x  1, y  0, z  0
D. Hệ vô nghiệm
xy  2z  0 
Câu 28: Giải hệ phương trình 2x  2y  5z  1 
3x2y6z  2  A. x  1
 , y  1,z  1 B. x  2
 , y  0,z  1
C. x  0, y  2, z  1
D. x  2, y  2, z  1
x yz  0 
Câu 29: Giải hệ phương trình y  2 
2x3y2z  2 
A. x / 2, y / 2, z ;  
B. x  3, y  2, z  5
C. x  2, y  2, z ;  
D. x  6, y  2, z ;   5
x  3y7z  7 
Câu 30: Giải hệ phương trình x  2y  4z  3  
y  4z  3   A. x  7
 , y  7,z  1
B. x  1 2, y  2 , z ;  
C. x  2  2, y  3 , z ;  
D. x  7, y  7
 ,z  1;  
Nội dung 2. Điều kiện về số nghiệm của hệ phương trình tuyến tính  2
mxy  2m m   1
Câu 31: Hệ phương trình tuyến tính 
có nghiệm khi và chỉ khi (
m2)x y   m
A. m  1 m  1 
B. m  1
C. m  1
D. m tùy ý (
 m1)x (m1)y  1 
Câu 32: Hệ phương trình tuyến tính  
vô nghiệm khi và chỉ khi x my  0 
A. m  1 B. m  0
C. m  0  m  1 D. m  2
x y  1 
Câu 33: Cho hệ phương trình tuyến tính  
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x my m 
A. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với mọi m
B. Hệ phương trình vô nghiệm với mọi m
C. Hệ phương trình có nghiệm với mọi m
D. Hệ phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi m  1 (
 m1)x (m 1)y  0 
Câu 34: Hệ phương trình tuyến tính  
vô số nghiệm khi và chỉ khi x my  0 
A. m  1
B. m  0
C. m  1 m  1 
D. m  0  m  1
mx y  1 
Câu 35: Cho hệ phương trình tuyến tính  
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x my m 
A. Hệ phương trình duy nhất có nghiệm khi và chỉ khi m  1
B. Hệ phương trình vô nghiệm với mọi m
C. Hệ phương trình có vô số nghiệm với mọi m  1, m  1
D. Hệ phương trình có nghiệm với mọi m
Câu 36: Hệ phương trình tuyến tính (
 m1)x (6m4)y  2m  4  2
x (m 1)y m  4 
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 6
A. m  1
B. m  5  m  5
C. m  1 m  5
D. m tùy ý
mx y m
Câu 37: Hệ phương trình tuyến tính  
vô nghiệm khi và chỉ khi
x my m 
A. m  1 B. m  1
C. m  1
D. m  1
mx (m  2)y m 1 
Câu 38: Hệ phương trình tuyến tính 
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi (
m 2)xy  0 
A. m  1
B. m  1 m  4
C. m  1
D. m  1 m  2
Câu 39: Hệ phương trình tuyến tính  s x in c
y osm  c x os s
y in 2m 
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A. m  0 , tùy ý
B. m  0 , tùy ý C. m  2  ,tùy ý
D. m , tùy ý
mx  2y  1 
Câu 40: Hệ phương trình tuyến tính 
có nghiệm khi và chỉ khi (
m1)x  3y  1 
A. m  2 B. m  0
C. m  1 D. m tùy ý (
 m1)x y m 2 
Câu 41: Hệ phương trình tuyến tính  
có vô số nghiệm khi và chỉ khi
x  (m  1)y  0 
A. m  0 B. m  1
C. m  1 D. m  2 
Câu 42: Hệ phương trình tuyến tính  2
mx (6m9)y  2m  3m   2  3
x my m   1 
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A. m  3
B. m  3  m  3
C. m  3
D. m  3  m  3
4xy m 1 
Câu 43: Cho hệ phương trỉnh tuyến tính 
. Khẳng định nào sau đây đúng? 10
x  3y  6m3 
A. Hệ phương trình vô nghiệm với mọi m
B. Hệ phương trình có nghiệm với mọi m  1
C. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với mọi m
D. Hệ phương trình có vô số nghiệm khi m  2 7
2(m1) x (m 10)y m
Câu 44: Hệ phương trình tuyến tính  
có nghiệm duy nhất khi và chỉ
mx  (m  2)y  2m  khi
A. m  2 B. m  2 
C. m  2 D. m  2   2
mx  3y  2m  3m   2
Câu 45: Hệ phương trình tuyến tính 
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 3
3x my m   1 
A. m  3
B. m  3  m  3
C. m  4
D. m  4  m  4 (
 2m1)x (2  m)y  3m
Câu 46: Hệ phương trình tuyến tính  
vô nghiệm khi và chỉ khi
x my m 
A. m  2 B. m  1
C. m  0
D. m  1
Câu 47: Hệ phương trình tuyến tính  2
mx (8m16)y  2m  3m   2  3
x my m   1 
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A. m  3
B. m  4
C. m  4  m  4
D. m  3  m  3 (
 m1)x (m1)y  1 
Câu 48: Hệ phương trình tuyến tính  
vô nghiệm khi và chỉ khi mx y  0 
A. m  1
B. m  0  m  1  C. m  1   m  1
D. m  0  m  1
Câu 49: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z m
x2y2z1   2 2
2x (m  2)y (m  2)z m m 
A. m  1 B. m  2 C. m  2 
D. m  1
Câu 50: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z m
x2y2z1 
2x(m2)y 3z m2 
A. m  3 B. m  3  C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 51: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô số nghiệm. 8
x  2y (7  ) m z  2
2x4y5z1 
3x6ymz  3 
A. m  1 B. m  1
C. m  0
D. m  10
Câu 52: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất.
x  2y(5 ) m z  2
2x4y1 
3x4y  7 
A. m  5 B. m  5 
C. m  1
D. m  1, m  1
Câu 53: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x  2y z  3
2x5y2z7  6
x  6y  3z  2m 1 
A. m  2
B. m  4 C. m  4  D. m  2 
Câu 54: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x  3yz  1
4x(m5)y(m3)zm2  8
x 12y (m 4)z m  4 
A. m  0
B. m  1
C. m  1
D. m  2
Câu 55: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z  2
x2y2z1 
2x(m2)y 3z m 
A. m  2
B. m  3 C. m tùy ý
D. m  3
Câu 56: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x  3yz  1
4x7y2z2  8
x 12y (m  6)z  5 
A. m  1
B. m  10 C. m  10 
D. m  0
Câu 57: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x  3yz  1
4x(m5)y(m3)zm1  8
x 12y (m 4)z m  4  9 A. m  0
B. m  
C. m  2
D. m  1
Câu 58: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có vô số nghiệm.
2x  4y  2(7  ) m z  4
2x4y5z1 
5x10y(m5)z  4 
A. m  7 B. m  7 
C. m  1
D. m  1
x  2y2z  2 
Câu 59: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính 3x  7y z  5 
có nghiệm duy nhất.
2x4y mz  7 
A. m  7 B. m  7  C. m  4  D. m  6 
Câu 60: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z  2
x2y2z1 
2x(m2)y4z m 
A. m  1 B. m  1 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 61: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm.
2x  3yz  1
4x(m5)y(m3)zm1  8
x (m 11)y (m  5)z m  4 
A. m  0 B. m  1 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 62: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất.
x y z  0
x2ymz1 
2x3y2z 1 
A. m  1
B. m  1
C. m  2 D. m  2 
3xy  2z  3 
Câu 63: Hệ phương trình tuyến tính 2x y  2z m
có nghiệm khi và chỉ khi
x2y4z  4 
A. m  7 B. m  2 
C. m  3
D. m  1
x  2y2z  0 
Câu 64: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính 2x  4y  5z  1  có nghiệm.
3x6ymz  1 
A. m  7 B. m  7 
C. m  6 D. m  6  10
Câu 65: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm duy nhất.
x  2y (m5)z  2
2xy1 
(5m)xy (m5)z  6 
A. m  2
B. m  5
C. m  5  m  2 D. m  5   m  2 
Câu 66: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z m
x2y2z1 
2x(m2)yz m2 
A. m  8 B. m  8 
C. m  2 D. m  2 
4x  3y z  7 
Câu 67: Hệ phương trình tuyến tính 2x  4y  2z m  7 
vô nghiệm khi và chỉ khi
x2yz  4 
A. m  1
B. m  1
C. m  2 D. m  2 
Câu 68: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có vô số nghiệm.
x  2y (7 m)z  2
2x4y5z1 
5x10y(m5)z  4 
A. m  1
B. m  1
C. m  0
D. m  2
x  2y2z  2 
Câu 69: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính 2x  4y  5z  5  có nghiệm.
3x6ymz  7 
A. m  7 B. m  7 
C. m  6 D. m  6 
Câu 70: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có vô số nghiệm.
2x  2y4z m 
 3x  5y z  3  
 4x  4y  8z  2  A. m  2 
B. m  1
C. m  2
D. m  1
Câu 71: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau vô nghiệm.
x my z m
x2y2z1   2
2x (m  2)y (m  2)z  2m  11
A. m  1 m  2
B. m  0
C. m  4
D. m  3
x  2y  3z  3
x2y4z  3 
Câu 72: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính   có nghiệm. x z  2
2x4ymz6  A. m tùy ý
B. Không có giá trị m C. m  2  D. m  6 
xyz  3
2xy4z  2 
Câu 73: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính   có nghiệm. 3x  3z  5
x2ymz2  A. m  5  B. m  5  C. m tùy ý
D. Không có giá trị m 12