1
TOÁN CAO CẤP 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3: KHÔNG GIAN VÉCTƠ
Nội dung 1. Biểu diễn tuyến tính
Câu 1: Xác định
m
để vector
(1, ,1)x m
không một tổ hợp tuyến tính của các vector:
(1,1,3)u
,
(2,2,5)v
,
(3,4,3)w
.
A.
1m
B.
0m
C.
m
tùy ý D. Không giá tr
m
Câu 2: Xác định
m
để vector
(1, 2, 4)x m m
không một tổ hợp tuyến tính của các vector:
,
(3,7,10)v
,
(2,4,6)w
.
A.
1m
B.
0m
C.
1m
D.
m
tùy ý
Câu 3: Tìm điều kiện để vector
( , , )x y z
một tổ hợp tuyến tính của các vector:
,
,
(2,3,13)w
A.
z x y
B.
, ,x y z
C.
5z x
D.
2z y
Câu 4: Xác định
m
để vector
(1, ,1)x m
không một tổ hợp tuyến tính của các vector:
(1,2,4)u
,
,
(3,6,12)w
.
A.
0và 1m m
B.
0m
C.
1m
D.
2m
Câu 5: Tìm điều kiện để vector
( , , )x y z
không một tổ hợp tuyến tính của các vector:
(1,2,1)u
,
(1,1,0)v
,
(3,6,4)w
.
A.
x y z
B.
x y z
C.
x
,
y
,
z
tùy ý D. Không giá tr ca
x
,
y
,
z
Câu 6: Tìm điều kiện để vector
( , , )x y z
một tổ hợp tuyến tính của các vecctor:
(1,3,1)u
,
(2,1,2)v
,
(0,1,1)w
.
A.
x y
B.
y z
C.
x y z
D.
x
,
y
,
z
tùy ý
Câu 7: Xác định
m
để vector
( ,2 2, 3)x m m m
một tổ hợp tuyến tính của các vector:
(3,6,3)u
,
(2,5,3)v
,
(1,4,3)w
.
A.
0m
B.
1m
C.
m
tùy ý D. Không giá tr
m
Câu 8: Tìm điều kiện đvector
( , , )x y z
không là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
(1,2,1)u
,
(1,1,0)v
,
(3,6,3)w
.
A.
5z x y
B.
y x z
C.
y z x
D.
y x z
Câu 9: Xác định
m
để vector
(1, ,1)x m
là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
(1,1,0)u
,
(2,1,1)v
,
(3,2,1)w
.
A.
1m
B.
2m
C.
3m
D.
0m
2
Nội dung 2. Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính
Câu 10: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
( 1, , 1), (2, ,1), (1, , 1)u m m m v m w m m
A.
2m
B.
1m
C.
0 2m m
D.
3m
Câu 11: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
( 2,3,2), (1, ,1), ( 2,2 1, 2)u m v m w m m m
A.
1 0m m
B.
3m
C.
2m
D.
4m
Câu 12: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
( ,1,3,4), ( , , 4,6), (2 ,2,6, 10)u m v m m m w m m
A.
1m
B.
1m
C.
2m
D.
2m
Câu 13: Xác định m để 4 vector sau độc lập tuyến tính:
(2,3,1,4),(3,7,5,1),(8,17,11, ),(1,4,4, 3).m
A. Không m. B.
2m
C.
1m
D.
0m
Câu 14: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
(2,1,1, ), (2,1,4, ), ( 2,1,0,0)u m v m w m
A.
0m
B.
1m
C.
2m
D.
1m
Câu 15: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
(2,1,1, ), (2,1, 1, ), (10,5, 1,5 )u m v m w m
A. Không m. B.
2m
C.
1m
D.
2m
Câu 16: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
( ,1,3,4), ( , , 2,6), (2 ,2,7,10)u m v m m m w m
A. Không m. B.
2m
C.
1m
D. m tùy ý.
Câu 17: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
( ,1,3,4), ( , , 2,6), (2 ,2,6,10)u m v m m m w m
A.
1m
B.
1m
C.
2m
D.
2m
Câu 18: Xác định m để 4 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
(1,2,1,4),(2,3, ,7),(5,8,2 1,19),(4,7, 2,15).m m m
A. Không có m. B.
2m
C.
1m
D. m tùy ý.
Câu 19: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
(2,1,1, ), (2,1, , ), ( 2,1,0,0).u m v m m w m
A.
1m
B.
2m
C.
3m
D.
0 1m m
Câu 20: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
(1,2, ), (0,2, ), (0,0, ).u m v m w m
A.
1m
B.
0m
C.
1m
D.
2m
Câu 21: Xác định m để 4 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
1 2 3 4
(2,3,1,4), (4,11,5,10), (6,14, 5,18), (2,8,4,7).u u u m u
A.
2m
B.
1m
C.
3m
D.
4m
Thuoc R^3
thuoc R^4
3
Câu 22: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
( 1,1, 1), (1,1,1), (2,0, 2)u m m v w m
A.
1m
B.
1m
C.
0m
D.
2m
Câu 23: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
(2,1,1, ), (2,1,4, ), ( ,1,0,0).u m v m w m
A. Không có m. B.
2m
C.
1m
D. m tùy ý.
Câu 24: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
( ,1,1,4), ( , , ,6), (2 ,2,2, 10).u m v m m m w m m
A.
2m
B.
1m
C.
0 1 2m m m
D.
0 1 2m m m
Nội dung 3. Tìm hạng của hệ vector
Câu 25: Xác định m để hệ vector sau có hạng bằng 2:
,1,0,2 ; , 2,0,2 ; 2 , 3,0,4
S u m v m m w m m
A.
0m
B.
1m
C.
1m
D.
2m
Câu 26: Tìm hạng của hệ vector sau:
1 2
3 4
1,1,5,7 ; 1, 1, 2,2 ;
2,2,10,17 ; 3,3,15,24
{
}
S u u
u u
A.
1r
B.
2r
C.
3r
D.
4r
Câu 27: Tìm hạng của hệ vector sau:
1 2
3 4
2,3,5,7 ; 4,1,3,2 ;
8,7,13,16 ; 6,4,8,9
{
}
S u u
u u
A.
1r
B.
2r
C.
3r
D.
4r
Câu 28: Xác định m để hệ vector sau có hạng bằng 2:
,1,0,2 ; , 1, 1,2 ; 2 , 2, 1,5
S u m v m m w m m
A.
0m
B.
1m
C.
m
tùy ý D. Không có giá trị
m
Nội dung 4. Cơ sở – tọa độ
Câu 29: Trong không gian
3
, cho các vector:
1 2 3
(1,1,1), (1, ,1), (1,1, )u u m u m
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
1 2 3
, ,u u u
độc lập tuyến tính khi
1.m
B.
1 2 3
, ,u u u
phụ thuộc tuyến tính khi
0.m
C.
1 2 3
, ,u u u
tạo thành một cơ sở của
3
khi
1.m
4
D. Hệ các vectơ
1 2 3
, ,u u u
có hạng bằng 3
Câu 30: Xác định m để 4 vector sau đây tạo thành một cơ sở của
4
:
1 2 3 4
(3,1,2, 1), (0,0, ,0), (2,1,4,0), (3,2,7,0)u m u m u u
A.
0 1m m
. B.
3m
.
C.
4m
. D.
5m
..
Câu 31: Trong không gian
3
, cho các vector
1 2 3
(1,2,3), (0,1,0), (1,3,3)u u u
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1 2 3
, ,u u u
độc lập tuyến tính. B.
1 2 3
, ,u u u
phụ thuộc tuyến tính.
C.
1 2 3
, ,u u u
tạo thành một cơ sở của
3
. D. Hệ các vectơ
1 2 3
, ,u u u
có hạng bằng 3.
Câu 32: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của
3
:
( ,1,1), (1, ,1), (1,1, )u m v m w m
.
A.
2 1m m
. B.
3m
.
C.
1m
. D.
0m
.
Câu 33: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của
3
:
(1,2, ), (1, ,0), ( ,1,0)u m v m w m
.
A.
1 0m m
B.
2m
. C.
4m
. D.
3m
.
Câu 34: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của
3
(1,2,3), ( ,2 3,3 3), (1,4,6).u v m m m w
A. Không có giá trị m nào B. m tùy ý
C.
5m
. D.
6m
.
Câu 35: Xác định m để 4 vector sau đây tạo thành một cơ sở của
4
(1,2,3,4), (2,3,4,5), (3,4,5,6), (4,5,6, )m
.
A. Không có giá trị m nào B. m tùy ý
C.
0.m
D.
1.m
Câu 36: Trong không gian
3
, cho các vector
1 2 3
(1,2, ), (2,4,0), (0,0,7)u m u u
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1 2 3
, ,u u u
độc tuyến tính với mọi m.
B.
1 2 3
, ,u u u
phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi m = 0.
C. tạo thành một cơ sở của
3
khi m ≠ 0.
D. Hệ các vectơ
1 2 3
, ,u u u
có hạng bằng 2 với mọi m.
Câu 37: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của
3
:
(1,2, ), ( ,2 3,3 3), (4,3 2,5 2)u m v m m m w m m
.
A.
1m
. B.
2m
. C.
3m
. D.
4m
.
5
Câu 38: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của
3
.
A.
1,2,3 ; 0,2,3 ; 0,0,3
B.
1,1,1 ; 1,1,0 ; 2,2,1
C.
1,2,3 ; 4,5,6 ; 7,8,9
D.
1,2,1 ; 2,4,2 ; 1,1,2
Câu 39: Trong không gian
3
, cho các vector
1 2 3
(1,2, ), (3,4,3 ), (0,1,7)u m u m u
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1 2 3
, ,u u u
luôn độc lập tuyến tính
B.
1 2 3
, ,u u u
luôn phụ thuộc tuyến tính
C.
1 2 3
, ,u u u
tạo thành một cơ sở của
3
khi m ≠ 0
D. Hệ các vectơ
1 2 3
, ,u u u
có hạng bằng 2
Câu 40: Tìm tọa độ
1 2 3
( )
T
x x x
của vector
(2,3,6)u
theo cơ sở
1 2 3
(1,2,3), (1,3,4), (2,4,7)
u u u
A.
1 2 3
3, 1, 0x x x
B.
1 2 3
1, 1, 2x x x
C.
1 2 3
3, 1, 3x x x
D.
1 2 3
1, 1, 1x x x
Câu 41: Trong
3
cho cơ sở
1 2 3
(1,1,1), (1,1,0), (1,0,0)
F f f f
.
Tọa độ của vector
12,14,16
u
theo cơ sở
F
là:
A.
16 2 2
T
B.
16 2 2
T
.
C.
16 2 2
T
D.
16 2 2
T
Câu 42: Tìm tọa độ
1 2 3
T
x x x
của vector
1,2,4
u
theo cơ sở
1 2 3
(1,0,0), (0,1,0), (0,0,1)
u u u
.
A.
1 2 3
1, 2, 2x x x
B.
1 2 3
1, 2, 4x x x
C.
1 2 3
1, 2, 3x x x
D.
1 2 3
2, 1, 3x x x
Câu 43: Trong
3
cho cơ sở
1 2 3
(1,0,0), (1,1,0), (1,1,1)
F f f f
.
Tọa độ của vector
3,2,1
u
theo cơ sở
F
là:
A.
1 2 1
T
B.
1 1 1
T
C.
1 2 1
T
D.
1 2 1
T
6
Câu 44: Tìm tọa độ
1 2 3
T
x x x
của vector
1,2 ,2
u m
theo cơ sở
1 2 3
(1,0,0), (0,2,0), (2,1,1)u u u
.
A.
1 2 3
1, , 0x x m x
B.
1 2 3
1, , 0x x m x
C.
1 2 3
3, 2 2, 1x x m x
D.
1 2 3
3, 1, 2x x m x
Câu 45: Tìm tọa độ
1 2 3
T
x x x
của vector
(1,2,1)u
theo cơ sở
1 2 3
{ 1,0,0 , 1,1,0 , 1,1,1 }
u u u
.
A.
1 2 3
1, 2, 1x x x
B.
1 2 3
1, 2, 0x x x
C.
1 2 3
1, 1, 1x x x
D.
1 2 3
1, 1, 3x x x
Câu 46: Tìm tọa độ
1 2 3
T
x x x
của vector
( ,0,1)u m
theo cơ sở
1 2 3
{ 0,0,1 , 0,1,0 , 1,0,0 }
u u u
.
A.
1 2 3
, 0, 0x m x x
B.
1 2 3
1, 0,x x x m
C.
1 2 3
2, 0,x x x m
D.
1 2 3
3, 0,x x x m
Câu 47: Trong
3
cho cơ sở
1 2 3
(2, 1,5), (1, 1,3), (1, 2,5)
F f f f
.
Tọa độ của vector
7,0,7
u
theo cơ sở
F
là:
A.
0 14 7
T
B.
0 14 7
T
C.
0 14 7
T
D.
0 14 7
T
Câu 48: Tìm tọa độ
1 2 3
T
x x x
của vector
(3,3,4)u
theo cơ sở
1 2 3
{ (1,0,0), (0, 3,0), (0,0,2)}.u u u
A.
1 2 3
3, 3, 4x x x
B.
1 2 3
3, 1, 4x x x
C.
1 2 3
3, 1, 2x x x
D.
1 2 3
2, 1, 3x x x
Câu 49: Tìm tọa độ
1 2 3
T
x x x
của vector
( ,0,1)u m
theo cơ sở
1 2 3
{ 1,0,0 , 1,1,0 , 0, 1,1 }.
u u u
A.
1 2 3
, 0, 1x m x x
B.
1 2 3
, 0, 0x m x x
C.
1 2 3
2, 2, 2x m x x
D.
1 2 3
1, 1, 1x m x x
Câu 50: Tìm tọa độ
1 2 3
T
x x x
của vector
( , ,4 )u m m m
theo cơ sở
1 2 3
{ 1,2,3 , 3,7,9 , 5,10,16 }.
u u u
A.
1 2 3
0, , 4 / 5x x m x m
B.
1 2 3
, ,x m x m x m
C.
1 2 3
, ,x m x m x m
D.
1 2 3
4 , , 0x m x m x
7
Câu 51: Trong
3
cho cơ sở
1 2 3
(1, 1,1), (1, 1, 1), (1,1, 1)
F f f f
.
Tọa độ của vector
14, 8, 2
u
theo cơ sở
F
là:
A.
6 5 3
T
B.
3 5 6
T
C.
5 3 6
T
D.
3 6 5
T
Nội dung 5. Ma trận chuyển cơ sở, công thức đổi tọa độ
Câu 52: Trong không gian vector
2
, cho cơ sở
1 2
2;1 , 1; 1
F u u
.
Ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc
2
E
sang cơ sở
F
là:
A.
2
2 1
1 1
E F
P
. B.
2
1 1
1 2
E F
P
.
C.
2
2 1
1 1
E F
P
. D.
2
1 1
1 2
E F
P
.
Câu 53: Trong không gian vector
3
, cho cơ sở
1 2 3
1;0; 0 , 1; 1; 0 , 1; 1; 1
F f f f
.
Ma trận chuyển từ cơ sở
F
sang cơ sở chính tắc
3
E
là:
A.
3
1 1 1
1 1 0
1 0 0
F E
P
. B.
3
1 1 0
0 1 1
0 0 1
F E
P
.
C.
3
0 0 1
0 1 1
1 1 0
F E
P
. D.
3
0 0 1
0 1 1 .
1 1 0
F E
P
Câu 54: Trong không gian vector
2
, cho hai cơ sở
1 2
1; 2 , 2;1
B u u
1 2
2; 3 , 1;2
F f f
.
Ma trận chuyển cơ sở từ
B
sang cơ sở
F
là:
A.
0 3
1 4
B F
P
. B.
0 3
1 4
B F
P
.
C.
0 3
1 4
B F
P
. D.
4
1
3
.
1
0
3
B F
P
8
Câu 55: Trong không gian vector
3
, cho cơ sở
1 2 3
1;0;1 , 0;1;1 , 0; 0;1
B u u u
.
Ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc
3
E
sang cơ sở
B
là:
A.
3
1 0 0
0 1 0
1 1 1
E B
P
. B.
3
1 0 0
0 1 0
1 1 1
E B
P
.
C.
3
1 0 1
0 1 1 .
0 0 1
E B
P
D.
3
1 0 1
0 1 1 .
0 0 1
E B
P
Câu 56: Trong không gian vector
2
, cho hai cơ sở
1 2
2;1 , 1; 1
U u u
1 2
1;0 , 0;1
V v v
.
Ma trận chuyển từ cơ sở
V
sang cơ sở
U
là:
A.
2 1
1 1
V U
P
. B.
1 1
1 2
V U
P
.
C.
2 1
1 1
V U
P
. D.
1 1
1 2
V U
P
.
Câu 57: Trong không gian vector
3
, cho cơ sở
1 2 3
1;0;1 , 0;1;1 , 0; 0;1
B u u u
Ma trận chuyển từ cơ sở
B
sang cơ sở chính tắc
3
E
là:
A.
3
1 0 0
0 1 0
1 1 1
B E
P
. B.
3
1 0 0
0 1 0
1 1 1
B E
P
.
C.
3
1 0 0
0 1 1
0 0 1
B E
P
. D.
3
1 0 1
0 1 1
0 0 1
B E
P
.
Câu 58: Trong không gian vector
2
, cho hai cơ sở
1 2
1;1 , 1; 2
F f f
1 2
1; 2 , 1;1
B u u
Ma trận chuyển từ cơ sở
F
sang cơ sở
B
là:
A.
1 0
0 1
B F
P
. B.
0 1
1 0
B F
P
.
C.
1 2
1 1
B F
P
. D.
1 1
1 1
B F
P
.
9
Câu 59: Trong không gian vector
3
, cho cơ sở
1 2 3
0;1;1 , 1;1;1 , 0;0;1
F f f f
Ma trận chuyển từ cơ sở
F
sang cơ sở chính tắc
3
E
là:
A.
3
1 1 0
1 0 0
0 1 1
F E
P
. B.
3
1 1 1
1 1 0
1 0 0
F E
P
.
C.
3
0 1 0
1 1 0
1 1 1
F E
P
. D.
3
0 0 1
0 1 1
1 1 1
F E
P
.
Câu 60: Trong không gian vector
3
, biết ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc
3
E
sang cơ sở
U
3
1 1 0
0 1 0
1 1 1
E U
P
. Tọa độ của vector
2;1; 4
x
đối với cơ sở
U
là:
A.
3 1 0
T
U
x
. B.
5 3 11
T
U
x
.
C.
1 1 0
T
U
x
. D.
1 1 1
T
U
x
.
Câu 61: Trong không gian vector
3
, cho hai cơ sở
1 2 3
1; 0;0 , 0; 1; 0 , 0;0; 1
U u u u
1 2 3
1; 0;1 , 0;1;1 , 0;0;1
V v v v
.
Ma trận chuyển từ cơ sở
V
sang cơ sở
U
là:
A.
1 0 0
0 1 0
1 1 1
V U
P
. B.
1 0 1
0 1 1
0 0 1
V U
P
.
C.
1 0 1
0 1 1
0 0 1
V U
P
. D.
1 0 0
0 1 0
1 1 1
V U
P
.
Câu 62: Trong không gian vector
2
, cho hai cơ sở
1 2
2;1 , 1; 1
U u u
1 2
1; 0 , 0;1
v vV
.
Ma trận chuyển từ cơ sở
U
sang cơ sở
V
là:
A.
2 1
1 1
U V
P
. B.
1 1
1 2
U V
P
.
C.
2 1
1 1
U V
P
. D.
1 1
1 2
U V
P
.
10
Câu 63: Trong không gian vector
3
, biết ma trận chuyển từ cơ sở
U
sang cơ sở chính tắc
3
E
3
1 1 2
0 1 0
1 1 1
U E
P
. Tọa độ của vector
1;0;1
x
đối với cơ sở
U
là:
A.
3 0 2
T
U
x
. B.
0 1 1
T
U
x
.
C.
3 0 2
T
U
x
. D.
3 0 2
T
U
x
.
Câu 64: Trong không gian vector
3
, cho hai sở
1 2 3
1; 0;0 , 0; 1; 0 , 0;0; 1
U u u u
1 2 3
1; 0;1 , 0;1;1 , 0;0;1
V v v v
. Ma trận chuyển từ cơ sở
U
sang cơ sở
V
là:
A.
1 0 0
0 1 0
1 1 1
U V
P
. B.
1 1 1
0 1 1
0 0 1
U V
P
.
C.
1 0 1
0 1 1
0 0 1
U V
P
. D.
1 0 0
0 1 0
1 1 1
U V
P
.
Câu 65: Trong không gian vector
3
, biết ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc
3
E
sang cơ sở
U
3
1 1 0
0 1 0
1 1 1
E U
P
. Tọa độ của vector
2;1; 0
x
đối với cơ sở
U
là:
A.
3 1 0
T
U
x
. B.
0 2 1
T
U
x
.
C.
1 1 0
T
U
x
. D.
1 1 0
T
U
x
.
11
Câu 66: Trong không gian vector
3
, cho cơ sở
1 2 3
1;1;1 , 1; 1;1 , 1;1; 1
F f f f
.
Ma trận chuyển từ cơ sở
F
sang cơ sở chính tắc
3
E
là:
A.
3
1 1 1
1 1 1
1 1 1
F E
P
. B.
3
0 0 1
0 1 1
1 1 1
F E
P
.
C.
3
1 1
0
2 2
1 1
0
2 2
1 1
0
2 2
F E
P
. D.
3
1 1
0
2 2
1 1
0
2 2
1 1
0
2 2
F E
P
.
Câu 67: Trong không gian vector
3
, biết ma trận chuyển từ sở
A
sang sở
B
4 0 1
1 4 4
1 1 2
A B
P
tọa độ của vector
x
đối với sở
A
[ ] 13 13 13
T
A
x
. Tọa độ của
vector
x
đối với cơ sở
B
là:
A.
[ ] 1 6 9
T
B
x
B.
[ ] 1 6 9
T
B
x
.
C.
[ ] 1 6 9
T
B
x
D.
[ ] 1 6 9
T
B
x
Câu 68: Trong không gian vector
3
, cho hai cơ sở
1 2 3
1;1;1 , 1;1;2 , 1; 2; 3
A u u u
1 2 3
2;1; 1 , 3; 2; 5 , 1; 1;1
B v v v
.
Ma trận chuyển từ cơ sở
A
sang cơ sở
B
là:
A.
4 0 1
1 4 4
1 1 2
A B
P
. B.
4 0 1
1 4 4
1 1 2
A B
P
.
C.
4 0 1
1 4 4
1 1 2
A B
P
. D.
4 0 1
1 4 4
1 1 2
A B
P
.
12
Nội dung 6. Tìm cơ sở và số chiều của không gian sinh bởi một hệ vector
Câu 69: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con W sinh ra bởi các vector
1
(2,3,4)u
,
2
(2,6,0)u
,
3
(4,6,8)u
?
A.
1
u
,
2
u
B.
3
u
C.
1
u
D.
1
u
,
2
u
,
3
u
Câu 70: Các vector nào sau đây tạo thành một sờ của không gian con W của
4
sinh bởi các
vector
1
(1,2,3,4)u
,
2
(0,2,6,0)u
,
3
(0,0,1,0)u
,
4
(1,2,4,4)u
?
A.
1
u
,
2
u
B.
2
u
,
3
u
C.
1
u
,
2
u
,
3
u
D.
1
u
,
3
u
,
4
u
Câu 71: Tìm số chiều
n
của không gian con
W
của
4
sinh bởi các vector
1
(2,2,3,4)u
,
2
(1,3,4,5)u
,
3
(3,5,7,9)u
,
4
(4,8,11,15)u
?
A.
1n
B.
2n
C.
3n
D.
4n
Câu 72: Tìm số chiều của không gian con
W
của
4
sinh bởi các vector
1
(1,2,3,4)u
,
2
(2,3,4,5)u
,
3
(3,4,5,6)u
,
4
(4,5,6,7)u
?
A.
1n
B.
2n
C.
3n
D.
4n
Câu 73: Tìm số chiều của không gian con
W
của
4
sinh bởi các vector
1
(1,2,3,4)u
,
2
(2,0,6,0)u
,
3
(6,6,7,0)u
,
4
(8,0,0,0)u
?
A.
1n
B.
2n
C.
3n
D.
4n
Câu 74: Tìm số chiều
n
của không gian con
W
của
4
sinh bởi các vector
1
(2,2,3,4)u
,
2
(4,4,6,8)u
,
3
(6,6,9,12)u
,
4
(8,8,12,16)u
?
A.
1n
B.
2n
C.
3n
D.
4n
Câu 75: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con
W
của
3
sinh bởi các
vector
1
(2,3,4)u
,
2
(5, 4,0)u
,
3
(7, 1,5)u
?
A.
1
u
,
2
u
B.
2
u
,
3
u
C.
1
u
,
3
u
D.
1
u
,
2
u
,
3
u
Câu 76: Tìm số chiều của không gian con
W
của
4
sinh bởi các vector
1
(1,2,3,4)u
,
2
(0,2,6,0)u
,
3
(0,0,1,0)u
,
4
(0,2,4,4)u
?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 77: Các vector nào sau đây tạo thành một sở của không gian con W của
3
sinh bởi các
vector
1
(1,2,4)u
,
2
(0,1,2)u
,
3
(0,0,1)u
,
4
(0,0,2)u
?
A.
1
u
,
2
u
B.
2
u
,
3
u
C.
1
u
,
2
u
,
3
u
D.
2
u
,
3
u
,
4
u
13
Nội dung 7. Tìm cơ sở của không gian nghiệm hệ phương trình tuyến tính
Câu 78: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
2 3 0
2 3 0
3 3 0
x y z
x y z
x y
A. 1 chiều và cơ sở là
(3, 3,1)
v
B. 2 chiều và cơ sở là
(3, 3,0), (3,3,0)
v u
C. 3 chiều và không xác định cơ sở
D. số chiều bằng 0
Câu 79: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
4 2 0
3 2 10 4 0
x y z t
x y z t
A. 2 chiều và cơ sở là
( 2 2,1,0); (0,2,0,1)
v u
B. 2 chiều và cơ sở là
2,2,1,0 , 0,0,0,1
v u
C. 2 chiều và cơ sở
1,0,0,0 , 0,2,0,1
v u
D. 1 chiều và cơ sở là
2,2,1,0
v
Câu 80: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
2 3 4 0x y z t
A. 3 chiều và cơ sở là
2,1,0,0 , 3,0,1,0 , (4,0,0,1)
v u w
B. 2 chiều và cơ sở là
2,1,0,0 , 3,0,1,0
v u
C. 1 chiều và cơ sở
2,1,0,0
v
D. 1 chiều và cơ sở là
3,0,1,0
u
Câu 81: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
5 7 0
2 10 14 0
5 7 0
x y z
x y z
x y z
A. 2 chiều và cơ sở là
5,1,0 , 7,0,1
v u
B. 1 chiều và cơ sở là
5,1,0
v
C. 2 chiều và cơ sở là
5,1,0 , 10, 2,0
v u
D. số chiều bằng 0
Câu 82: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
14
0
2 3 0
0
4 3 0
3 2 2 0
x y z t
x y z t
x y z t
x y z t
x z t
A. 1 chiều và cơ sở là
0, 2,1,1
v
B. 2 chiều và cơ sở là
0, 2,1,1 , 1,0,0,0
v u
C. 1 chiều và cơ sở là
1, 2,1,1
v
D. 3 chiều và cơ sở là
0, 2,1,1 , 1,0,0,0 , (0,1,0,0)
v u w
Câu 83: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
4 3 10 0
3 4 9 0
2 5 8 0
0
x y z
x y z
x y z
x y z
A. 1 chiều và cơ sở là
13, 6,7
v
B. 1 chiều và cơ sở là
2,0,0
v
C. 1 chiều và cơ sở
1, 7,1
v
D. 2 chiều và cơ sở là
13, 6,7 , 0,0,2
v u
Câu 84: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
0
2 2 2 2 0
3 3 3 0
6 6 2 6 0
11 11 5 11 0
x y z t
x y z t
x y z t
x y z t
x y z t
A. 2 chiều và cơ sở là
1,1,0,0 , 1,0,0,1
v u
B. 2 chiều và cơ sở là
1,1,0,0 , 0,0,0,0
v u
C. 1 chiều và cơ sở là
1,1,0,0
v
D. 2 chiều và cơ sở là
0,0,0,0 , 1,0,0,1
v u

Preview text:

TOÁN CAO CẤP 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3: KHÔNG GIAN VÉCTƠ
Nội dung 1. Biểu diễn tuyến tính
Câu 1:
Xác định m để vector x  (1,m,1) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u  (1,1,3) , v  (2,2,5) , w  (3,4,3) .
A. m  1 B. m  0 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 2: Xác định m để vector x  (1,m  2, m  4) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u  (1,2,3), v  (3,7,10) , w  (2,4,6) .
A. m  1 B. m  0 C. m  1 D. m tùy ý
Câu 3: Tìm điều kiện để vector (x, y, z) là một tổ hợp tuyến tính của các vector: u  (1,0,8) ,
v  (1,2,8), w  (2,3,13)
A. z x y B. x, y, z   C. z  5x D. z  2y
Câu 4: Xác định m để vector x  (1,m,1) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u  (1,2,4) , v  (2,1,5), w  (3,6,12) .
A. m  0 và m  1 B. m  0 C. m  1 D. m  2
Câu 5: Tìm điều kiện để vector (x, y, z) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u  (1,2,1) , v  (1,1,0) , w  (3,6,4) .
A. x y z
B. x y z
C. x , y , z tùy ý
D. Không có giá trị của x , y , z
Câu 6: Tìm điều kiện để vector (x, y, z) là một tổ hợp tuyến tính của các vecctor: u  (1,3,1) ,
v  (2,1,2) , w  (0,1,1) . A. x y B. y z
C. x y z
D. x , y , z tùy ý
Câu 7: Xác định m để vector x  (m, 2m  2,m  3) là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u  (3,6,3), v  (2,5,3) , w  (1,4,3) . A. m  0 B. m  1 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 8: Tìm điều kiện để vector (x, y, z) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector: u  (1,2,1)
, v  (1,1,0) , w  (3,6, 3) .
A. z x  5y
B. y x z
C. y z x
D. y x z
Câu 9: Xác định m để vector x  (1,m,1) là một tổ hợp tuyến tính của các vector: u  (1,1,0) ,
v  (2,1,1) , w  (3,2,1) .
A. m  1 B. m  2 C. m  3 D. m  0 1
Nội dung 2. Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính
Câu 10:
Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính: Thuoc R^3
u  (m  1,m,m 1),v  (2,m,1),w  (1,m,m 1) A. m  2 
B. m  1
C. m  0  m  2
D. m  3
Câu 11: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u  (m  2,3,2),v  (1,m,1),w  (m  2,2m  1,m  2)
A. m  1 m  0
B. m  3
C. m  2
D. m  4
Câu 12: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính: thuoc R^4
u  (m,1,3,4),v  (m,m,m  4,6),w  (2m,2,6,m  10)
A. m  1
B. m  1
C. m  2 D. m  2 
Câu 13: Xác định m để 4 vector sau độc lập tuyến tính:
(2,3,1,4),(3,7,5,1),(8,17,11,m),(1,4,4, 3)  .
A. Không có m.
B. m  2
C. m  1
D. m  0
Câu 14: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u  (2,1,1,m), v  (2,1,4, ),
m w  (m  2,1,0,0)
A. m  0
B. m  1
C. m  2
D. m  1
Câu 15: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u  (2,1,1,m), v  (2,1, 1  , ), m w  (10,5, 1  ,5 ) m
A. Không có m.
B. m  2
C. m  1 D. m  2 
Câu 16: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u  (m,1,3,4), v  (m,m,m  2,6),w  (2m,2,7,10)
A. Không có m.
B. m  2
C. m  1
D. m tùy ý.
Câu 17: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u  (m,1,3,4), v  (m,m,m  2,6),w  (2m,2,6,10)
A. m  1
B. m  1 C. m  2 
D. m  2
Câu 18: Xác định m để 4 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
(1,2,1,4),(2,3,m,7),(5,8,2m  1,19),(4,7,m  2,15).
A. Không có m.
B. m  2
C. m  1
D. m tùy ý.
Câu 19:
Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u  (2,1,1,m),v  (2,1,m, ),
m w  (m  2,1,0,0).
A. m  1
B. m  2
C. m  3
D. m  0  m  1
Câu 20: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u  (1,2,m),v  (0,2,m),w  (0,0,m).
A. m  1
B. m  0
C. m  1
D. m  2
Câu 21: Xác định m để 4 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u  (2,3,1,4),u  (4,11,5,10),u  (6,14,m  5,18),u  (2,8,4,7). 1 2 3 4
A. m  2
B. m  1
C. m  3
D. m  4 2
Câu 22: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u  (m  1,1,m  1),v  (1,1,1),w  (2,0,m  2)
A. m  1
B. m  1
C. m  0
D. m  2
Câu 23: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u  (2,1,1,m),v  (2,1,4,m),w  (m,1,0,0).
A. Không có m.
B. m  2
C. m  1
D. m tùy ý.
Câu 24: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u  (m,1,1,4),v  (m,m,m,6),w  (2m,2,2,m  10).
A. m  2
B. m  1
C. m  0  m  1
  m  2
D. m  0  m  1 m  2
Nội dung 3. Tìm hạng của hệ vector
Câu 25:
Xác định m để hệ vector sau có hạng bằng 2:
S  u  m,1,0,2; v  m,m  2,0,2; w  2m,m  3,0,4 A. m  0 B. m  1 C. m  1 D. m  2 
Câu 26: Tìm hạng của hệ vector sau:
S  {u  1,1,5,7;u  1, 1  , 2  ,2; 1 2
u  2,2,10,17 ;u  3,3,15,24 } 3   4   A. r  1 B. r  2 C. r  3
D. r  4
Câu 27: Tìm hạng của hệ vector sau:
S  {u  2,3,5,7;u  4,1,3,2; 1 2
u  8,7,13,16 ;u  6,4,8,9 } 3   4   A. r  1 B. r  2 C. r  3
D. r  4
Câu 28: Xác định m để hệ vector sau có hạng bằng 2:
S  u  m,1,0,2; v  m,m 1,1, 
2 ; w  2m,m  2,1,  5  A. m  0
B. m  1 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Nội dung 4. Cơ sở – tọa độ
Câu 29: Trong không gian 3  , cho các vector:
u  (1,1,1), u  (1,m,1), u  (1,1, ) m . 1 2 3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. u ,u ,u độc lập tuyến tính khi m  1. 1 2 3
B. u ,u ,u phụ thuộc tuyến tính khi m  0. 1 2 3
C. u ,u ,u tạo thành một cơ sở của 3
 khi m  1. 1 2 3 3
D. Hệ các vectơ u ,u ,u có hạng bằng 3 1 2 3
Câu 30: Xác định m để 4 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 4  :
u  (3,1,2,m 1), u  (0,0,m,0), u  (2,1,4,0),u  (3,2,7,0) 1 2 3 4
A. m  0  m  1.
B. m  3 .
C. m  4 .
D. m  5 ..
Câu 31: Trong không gian 3  , cho các vector
u  (1,2,3),u  (0,1,0),u  (1,3,3) . 1 2 3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. u ,u ,u độc lập tuyến tính.
B. u ,u ,u phụ thuộc tuyến tính. 1 2 3 1 2 3
C. u ,u ,u tạo thành một cơ sở của 3  .
D. Hệ các vectơ u ,u ,u có hạng bằng 3. 1 2 3 1 2 3
Câu 32: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 3  :
u  (m,1,1), v  (1,m,1),w  (1,1, ) m . A. m  2
  m  1.
B. m  3 .
C. m  1.
D. m  0 .
Câu 33: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 3  : u  (1,2, ),
m v  (1,m,0),w  (m,1,0) .
A. m  1 m  0 B. m  2 .
C. m  4 .
D. m  3 .
Câu 34: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 3
u  (1,2,3), v  (m,2m  3,3m  3),w  (1,4,6).
A. Không có giá trị m nào
B. m tùy ý
C. m  5 .
D. m  6 .
Câu 35: Xác định m để 4 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 4 
(1,2,3,4), (2,3,4,5), (3,4,5,6), (4,5,6, ) m .
A. Không có giá trị m nào
B. m tùy ý C. m  0.
D. m  1.
Câu 36: Trong không gian 3  , cho các vector
u  (1,2,m),u  (2,4,0),u  (0,0,7) . 1 2 3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. u ,u ,u độc tuyến tính với mọi m. 1 2 3
B. u ,u ,u phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi m = 0. 1 2 3
C. tạo thành một cơ sở của 3  khi m ≠ 0.
D. Hệ các vectơ u ,u ,u có hạng bằng 2 với mọi m. 1 2 3
Câu 37: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 3  :
u  (1,2,m),v  (m,2m  3,3m  3),w  (4,3m  2,5m  2) .
A. m  1 . B. m  2 .
C. m  3 .
D. m  4 . 4
Câu 38: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của 3  . A. 1,2,  3 ;0,2,  3 ;0,0,  3 B. 1,1,  1 ;1,1,  0 ;2,2,  1 C. 1,2, 
3 ;4,5,6;7,8,9 D. 1,2,  1 ;2,4,  2 ;1,1,2
Câu 39: Trong không gian 3  , cho các vector
u  (1,2,m),u  (3,4,3m),u  (0,1,7) . 1 2 3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. u ,u ,u luôn độc lập tuyến tính 1 2 3
B. u ,u ,u luôn phụ thuộc tuyến tính 1 2 3
C. u ,u ,u tạo thành một cơ sở của 3  khi m ≠ 0 1 2 3
D. Hệ các vectơ u ,u ,u có hạng bằng 2 1 2 3
Câu 40: Tìm tọa độ ( )T x x x
của vector u  (2,3,6) theo cơ sở 1 2 3
u  (1,2,3),u  (1,3,4),u  (2,4,7) 1 2 3 
A. x  3, x  1, x  0 B. x  1
 ,x  1,x  2 1 2 3 1 2 3 C. x  3
 ,x  1,x  3
D. x  1, x  1, x  1 1 2 3 1 2 3 Câu 41: Trong 3  cho cơ sở
F   f  (1,1,1), f  (1,1,0), f  (1,0,0) . 1 2 3 
Tọa độ của vector u  12,14,16 theo cơ sở F là: T T
A.16 2 2
B. 16 2 2 . T T C. 16 2    2 D. 16 2  2 T
Câu 42: Tìm tọa độ x x x
của vector u  1,2,  4 theo cơ sở 1 2 3 
u  (1,0,0),u  (0,1,0),u  (0,0,1) . 1 2 3 
A. x  1, x  2, x  2
B. x  1, x  2, x  4 1 2 3 1 2 3
C. x  1, x  2, x  3
D. x  2, x  1, x  3 1 2 3 1 2 3 Câu 43: Trong 3  cho cơ sở
F   f  (1,0,0), f  (1,1,0), f  (1,1,1) . 1 2 3 
Tọa độ của vector u  3,2, 
1 theo cơ sở F là: T T A. 1 2  1 B. 1 1  1 T T C. 1 2   1 D. 1 2    1 5 T
Câu 44: Tìm tọa độ x x x
của vector u  1,2m,  2 theo cơ sở 1 2 3 
u  (1,0,0),u  (0,2,0),u  (2,1,1) . 1 2 3
A. x  1, x m, x  0
B. x  1, x m  ,x  0 1 2 3 1 2 3 C. x  3
 ,x  2m2,x  1 D. x  3
 ,x m1,x  2 1 2 3 1 2 3 T
Câu 45: Tìm tọa độ x x x
của vector u  (1,2,1) theo cơ sở 1 2 3 
{u  1,0,0 ,u  1,1,0 ,u  1,1,1 } . 1   2   3  
A. x  1, x  2, x  1 B. x  1
 ,x  2,x  0 1 2 3 1 2 3 C. x  1
 ,x  1,x  1 D. x  1
 ,x  1,x  3 1 2 3 1 2 3 T
Câu 46: Tìm tọa độ x x x
của vector u  (m,0,1) theo cơ sở 1 2 3 
{u  0,0,1 ,u  0,1,0 ,u  1,0,0 } . 1   2   3  
A. x m, x  0, x  0
B. x  1, x  0, x m 1 2 3 1 2 3
C. x  2, x  0, x m
D. x  3, x  0, x m 1 2 3 1 2 3 Câu 47: Trong 3  cho cơ sở
F   f  (2,1,5), f  (1,1,3), f  (1,2,5) . 1 2 3 
Tọa độ của vector u  7,0,7 theo cơ sở F là: T T
A. 0 14 7
B. 0 14 7 T T C. 0 14 7   D. 0 14 7   T
Câu 48: Tìm tọa độ x x x
của vector u  (3,3,4) theo cơ sở 1 2 3 
{u  (1,0,0),u  (0,3,0),u  (0,0,2)}. 1 2 3
A. x  3, x  3, x  4
B. x  3, x  1, x  4 1 2 3 1 2 3
C. x  3, x  1, x  2
D. x  2, x  1, x  3 1 2 3 1 2 3 T
Câu 49: Tìm tọa độ x x x
của vector u  (m,0,1) theo cơ sở 1 2 3 
{u  1,0,0 ,u  1,1,0 ,u  0, 1  ,1 }. 1   2   3  
A. x m, x  0, x  1
B. x m, x  0, x  0 1 2 3 1 2 3
C. x m  2, x  2, x  2
D. x m 1, x  1, x  1 1 2 3 1 2 3 T
Câu 50: Tìm tọa độ x x x
của vector u  (m,m, 4 ) m theo cơ sở 1 2 3 
{u  1,2,3 ,u  3,7,9 ,u  5,10,16 }. 1   2   3  
A. x  0, x m
 ,x  4m / 5
B. x m, x m, x m 1 2 3 1 2 3
C. x m  ,x m
 ,x m
D. x  4m, x m  ,x  0 1 2 3 1 2 3 6 Câu 51: Trong 3  cho cơ sở
F   f  (1, 1
 ,1), f  (1,1,1), f  (1,1,1) . 1 2 3 
Tọa độ của vector u  14,8, 
2 theo cơ sở F là: T T T T A. 6 5 
3 B. 3 5 6 C. 5 3 6 D. 3 6  5
Nội dung 5. Ma trận chuyển cơ sở, công thức đổi tọa độ
Câu 52: Trong không gian vector 2  , cho cơ sở
F  u  2;1 ,u  1;1 . 1   2  
Ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc E sang cơ sở F là: 2  2 1     1 1    A. P    . B. P    . E F   E F   2   1 1   2   1 2   2 1     1  1   C. P   . D. P    . E F   E F   2 1 1   2 1  2  
Câu 53: Trong không gian vector 3  , cho cơ sở
F   f  1;0;0 , f  1;1;0 , f  1  ; 1  ; 1  . 1   2   3  
Ma trận chuyển từ cơ sở F sang cơ sở chính tắc E là: 3 1 1 1     1 1 0            A. P    1 1 0 . B. P   0 1 1 . FE   FE   3    3      1 0 0   0 0 1   0  0 1    0 0 1            C. P  0  1 1  . D. P  0 1 1  . FE   FE  3    3     1 1 0  1 1 0 
Câu 54: Trong không gian vector 2  , cho hai cơ sở
B  u  1; 2 ,u  2;1 và F   f  2; 3 , f  1; 2 . 1   2   1   2  
Ma trận chuyển cơ sở từ B sang cơ sở F là: 0 3    0 3   A. P   . B. P   . BF      1 4 BF 1 4 4       0 3 1       C. P   . D. 3 P    . BF   1 4  BF 1     0   3  7
Câu 55: Trong không gian vector 3  , cho cơ sở
B  u  1;0;1 ,u  0;1;1 ,u  0;0;1 . 1   2   3  
Ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc E sang cơ sở B là: 3 1 0 0    1 0 0           A. P  0 1 0. B. P   0 1 0. E B   E B   3    3     1 1 1   1 1 1 1 0 1   1 0 1             C. P  0  1 1. D. P  0 1 1  . E BE B  3    3    0  0 1 0 0 1 
Câu 56: Trong không gian vector 2  , cho hai cơ sở
U  u  2;1 ,u  1;1 và V  v  1;0 ,v  0;1 . 1   2   1   2  
Ma trận chuyển từ cơ sở V sang cơ sở U là: 2 1    1 1   A. P    . B. P    . V U        1 1   V U    1 2  2 1   1  1   C. P    . D. P   . V U        1 1  V U  1  2
Câu 57: Trong không gian vector 3  , cho cơ sở
B  u  1;0;1 ,u  0;1;1 ,u  0;0;1 1   2   3  
Ma trận chuyển từ cơ sở B sang cơ sở chính tắc E là: 3 1 0 0    1 0 0           A. P  0 1 0. B. P   0 1 0. BE   BE   3    3     1 1 1   1 1 1 1 0 0   1 0 1             C. P  0 1 1. D. P  0 1 1   . BE   BE   3    3     0 0 1 0 0 1 
Câu 58: Trong không gian vector 2  , cho hai cơ sở F   f  1  ;1 , f  1; 2 
B  u  1; 2  ,u  1;1 1   2   1   2  
Ma trận chuyển từ cơ sở F sang cơ sở B là: 1 0   0 1   A. P   . B. P   . BF      0 1 BF 1 0  1 2   1  1   C. P   . D. P   . BF       1 1  BF 1  1 8
Câu 59: Trong không gian vector 3  , cho cơ sở
F   f  0;1;1 , f  1;1;1 , f  0;0;1 1   2   3  
Ma trận chuyển từ cơ sở F sang cơ sở chính tắc E là: 3 1 1 0    1 1 1             A. P   1 0 0. B. P    1 1 0 . FE   FE   3    3      0 1 1  1 0 0  0  1 0   0  0 1           C. P  1 1 0 . D. P  0  1 1 . FE   FE   3    3     1 1 1 1 1 1
Câu 60: Trong không gian vector 3
 , biết ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc E sang cơ sở U là 3  1 1 0        P
  0 1 0 . Tọa độ của vector x  2;1;4 đối với cơ sở U là: E U    3      1 1 1 T T
A. x  3 1  0     . B. x  5 3   11 U   . U T T
C. x  1 1 0     . D. x  1 1   1 U   . U
Câu 61: Trong không gian vector 3  , cho hai cơ sở
U  u  1; 0;0 ,u  0; 1
 ;0 ,u  0;0;1 V  v  1;0;1 ,v  0;1;1 ,v  0;0;1 . 1   2   3   1   2   3  
Ma trận chuyển từ cơ sở V sang cơ sở U là:  1 0 0    1 0 1            A. P   0 1 0 . B. P  0  1 1  . V U        V U        1 1 1 0  0 1   1 0 1    1 0 0            C. P  0  1 1 . D. P   0 1 0 . V U        V U      0  0 1   1 1 1
Câu 62: Trong không gian vector 2  , cho hai cơ sở
U  u  2;1 ,u  1;1 và V  v  1;0 ,v  0;1 . 1   2   1   2  
Ma trận chuyển từ cơ sở U sang cơ sở V là: 2 1    1  1   A. P    . B. P    . UV       1 1   UV 1  2  2 1   1  1   C. P    . D. P   . UV       1 1  UV 1  2 9
Câu 63: Trong không gian vector 3
 , biết ma trận chuyển từ cơ sở U sang cơ sở chính tắc E là 3  1 1 2        P
  0 1 0 . Tọa độ của vector x  1;0; 
1 đối với cơ sở U là: UE   3      1 1 1 T T
A. x  3 0  2     . B. x  0 1  1 U   . U T T
C. x  3 0 2     . D. x  3 0 2 U   . U Câu 64: Trong không gian vector 3  , cho hai cơ sở
U  u  1; 0;0 ,u  0; 1  ;0 ,u  0;0;1 và 1   2   3  
V  v  1;0;1 ,v  0;1;1 ,v  0;0;1 . Ma trận chuyển từ cơ sở U sang cơ sở V là: 1   2   3    1 0 0    1 1 1           A. P   0 1 0 . B. P  0  1 1 . UV       UV       1 1 1 0  0 1 1 0 1    1 0 0            C. P  0  1 1 . D. P   0 1 0 . UV       UV     0  0 1   1 1 1
Câu 65: Trong không gian vector 3
 , biết ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc E sang cơ sở U là 3  1 1 0       P
  0 1 0. Tọa độ của vector x  2;1;0 đối với cơ sở U là: E U    3      1 1 1 T T
A. x  3 1  0     . B. x  0 2  1 U   . U T T
C. x  1 1 0     . D. x   1  1 0 U   . U 10
Câu 66: Trong không gian vector 3  , cho cơ sở
F   f  1;1;1 , f  1;1;1 , f  1;1;1 . 1   2   3  
Ma trận chuyển từ cơ sở F sang cơ sở chính tắc E là: 3 1 1 1    0  0 1           A. P   1 1 1 . B. P  0  1 1 . FE   FE   3    3      1 1 1   1 1 1 1 1    1 1  0     0    2 2     2 2      1 1   1 1   C. P   0  . D. P   0  . FE   FE   3 2 2   3    2 2     1 1      1 1  0       0    2 2 2 2 
Câu 67: Trong không gian vector 3
 , biết ma trận chuyển từ cơ sở A sang cơ sở B là 4 0 1       T P
 1 4 4 và tọa độ của vector x đối với cơ sở A là [x]  . Tọa độ của A 13 13  13 AB      1 1 2
vector x đối với cơ sở B là: T T A. [x]   B. [x]    . B 1 6 9 B 1 6 9 T T C. [x]     D. [x]  B 1 6 9 B  1 6  9
Câu 68: Trong không gian vector 3  , cho hai cơ sở
A  u  1;1;1 ,u  1;1; 2 ,u  1; 2; 3 và 1   2   3  
B  v  2;1;1 ,v  3; 2; 5 ,v  1; 1  ;1 . 1   2   3  
Ma trận chuyển từ cơ sở A sang cơ sở B là:  4 0 1      4 0 1             A. P    1 4 4  . B. P   1 4 4  . AB       AB       1 1  2   1 1  2  4 0 1      4 0 1           C. P   1 4 4  . D. P  1   4 4. AB       AB       1  1 2   1  1 2 11
Nội dung 6. Tìm cơ sở và số chiều của không gian sinh bởi một hệ vector
Câu 69:
Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con W sinh ra bởi các vector
u  (2,3,4) , u  (2,6,0) , u  (4,6,8) ? 1 2 3 A. u , u B. u C. u
D. u , u , u 1 2 3 1 1 2 3
Câu 70: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sờ của không gian con W của 4  sinh bởi các
vector u  (1,2,3,4) , u  (0, 2,6,0) , u  (0,0,1,0) , u  (1,2,4, 4) ? 1 2 3 4 A. u , u B. u , u
C. u , u , u
D. u , u , u 1 2 2 3 1 2 3 1 3 4
Câu 71: Tìm số chiều n của không gian con W của 4
 sinh bởi các vector u  (2,2,3,4) , 1
u  (1,3,4,5) , u  (3,5,7,9) , u  (4,8,11,15) ? 2 3 4 A. n  1 B. n  2 C. n  3 D. n  4
Câu 72: Tìm số chiều của không gian con W của 4
 sinh bởi các vector u  (1,2,3,4), 1
u  (2,3,4,5), u  (3,4,5,6) , u  (4,5,6,7) ? 2 3 4 A. n  1 B. n  2 C. n  3 D. n  4
Câu 73: Tìm số chiều của không gian con W của 4
 sinh bởi các vector u  (1,2,3,4) , 1
u  (2,0,6,0) , u  (6,6,7,0) , u  (8,0,0,0) ? 2 3 4 A. n  1 B. n  2 C. n  3 D. n  4
Câu 74: Tìm số chiều n của không gian con W của 4
 sinh bởi các vector u  (2,2,3,4) , 1
u  (4,4,6,8) , u  (6,6,9,12) , u  (8,8,12,16) ? 2 3 4 A. n  1 B. n  2 C. n  3 D. n  4
Câu 75: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con W của 3  sinh bởi các
vector u  (2,3, 4) , u  (5,4,0) , u  (7,1, 5) ? 1 2 3 A. u , u B. u , u C. u , u
D. u , u , u 1 2 2 3 1 3 1 2 3
Câu 76: Tìm số chiều của không gian con W của 4
 sinh bởi các vector u  (1,2,3,4), 1
u  (0,2,6,0) , u  (0,0,1,0) , u  (0,2,4,4) ? 2 3 4 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 77: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con W của 3  sinh bởi các
vector u  (1,2,4) , u  (0,1,2) , u  (0,0,1) , u  (0,0, 2) ? 1 2 3 4 A. u , u B. u , u 1 2 2 3
C. u , u , u
D. u , u , u 1 2 3 2 3 4 12
Nội dung 7. Tìm cơ sở của không gian nghiệm hệ phương trình tuyến tính
Câu 78: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
x  2y  3z  0
2xy3z0 
3x3y  0 
A. 1 chiều và cơ sở là v  (3,3,1  )
B. 2 chiều và cơ sở là v  (3,3,0),u  (3,3,0  )
C. 3 chiều và không xác định cơ sở
D.
số chiều bằng 0
Câu 79: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
x y  4z2t  0 
3x  2y  10z  4t  0 
A. 2 chiều và cơ sở là v  ( 2
  2,1,0);u  (0,2,0,1  )
B. 2 chiều và cơ sở là v  2,2,1,0,u  0,0,0,  1 
C. 2 chiều và cơ sở là v  1,0,0,0,u  0,2,0,  1 
D. 1 chiều và cơ sở là v  2,2,1,  0 
Câu 80: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
x  2y  3z  4t  0
A. 3 chiều và cơ sở là v 2,1,0,  0 ,u  3,0,1,  0 ,w  (4,0,0,1  )
B. 2 chiều và cơ sở là v  2,1,0,  0 ,u  3,0,1,  0 
C. 1 chiều và cơ sở là v  2,1,0,  0 
D. 1 chiều và cơ sở là u  3,0,1,  0 
Câu 81: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
x  5y 7z  0
2x10y14z0   x
  5y 7z  0 
A. 2 chiều và cơ sở là v   5  ,1,  0 ,u  7,0,  1 
B. 1 chiều và cơ sở là v  5,1,0
C. 2 chiều và cơ sở là v  5,1,  0 ,u  10, 2  ,0
D. số chiều bằng 0
Câu 82: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình 13
xyzt  0
2xy3zt0
xyzt 0 
4xy3zt  0
3x2z2t  0 
A. 1 chiều và cơ sở là v  0,2,1,  1 
B. 2 chiều và cơ sở là v  0,2,1,  1 ,u  1,0,0,  0 
C. 1 chiều và cơ sở là v  1,2,1,  1 
D. 3 chiều và cơ sở là
v 0,2,1, 1,u1,0,0,0,w (0,1,0,0 )
Câu 83: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
4x  3y 10z  0
3x4y9z  0 
2x  5y  8z  0
xyz0 
A. 1 chiều và cơ sở là v  13,6,7
B. 1 chiều và cơ sở là v  2,0,0
C. 1 chiều và cơ sở v  1,7,  1 
D. 2 chiều và cơ sở là v  13,6,7,u  0,0,  2 
Câu 84: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
xyzt  0
2x2y2z2t0
3x3yz3t 0  6
x6y  2z 6t  0 11
x11y  5z11t   0 
A. 2 chiều và cơ sở là v  1,1,0,0,u  1,0,0,  1 
B. 2 chiều và cơ sở là v  1,1,0,0,u  0,0,0,0
C. 1 chiều và cơ sở là v  1,1,0,0
D. 2 chiều và cơ sở là v  0,0,0,0,u  1,0,0,  1  14