













Preview text:
TOÁN CAO CẤP 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3: KHÔNG GIAN VÉCTƠ
Nội dung 1. Biểu diễn tuyến tính
Câu 1: Xác định m để vector x (1,m,1) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u (1,1,3) , v (2,2,5) , w (3,4,3) .
A. m 1 B. m 0 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 2: Xác định m để vector x (1,m 2, m 4) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u (1,2,3), v (3,7,10) , w (2,4,6) .
A. m 1 B. m 0 C. m 1 D. m tùy ý
Câu 3: Tìm điều kiện để vector (x, y, z) là một tổ hợp tuyến tính của các vector: u (1,0,8) ,
v (1,2,8), w (2,3,13)
A. z x y B. x, y, z C. z 5x D. z 2y
Câu 4: Xác định m để vector x (1,m,1) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u (1,2,4) , v (2,1,5), w (3,6,12) .
A. m 0 và m 1 B. m 0 C. m 1 D. m 2
Câu 5: Tìm điều kiện để vector (x, y, z) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u (1,2,1) , v (1,1,0) , w (3,6,4) .
A. x y z
B. x y z
C. x , y , z tùy ý
D. Không có giá trị của x , y , z
Câu 6: Tìm điều kiện để vector (x, y, z) là một tổ hợp tuyến tính của các vecctor: u (1,3,1) ,
v (2,1,2) , w (0,1,1) . A. x y B. y z
C. x y z
D. x , y , z tùy ý
Câu 7: Xác định m để vector x (m, 2m 2,m 3) là một tổ hợp tuyến tính của các vector:
u (3,6,3), v (2,5,3) , w (1,4,3) . A. m 0 B. m 1 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Câu 8: Tìm điều kiện để vector (x, y, z) không là một tổ hợp tuyến tính của các vector: u (1,2,1)
, v (1,1,0) , w (3,6, 3) .
A. z x 5y
B. y x z
C. y z x
D. y x z
Câu 9: Xác định m để vector x (1,m,1) là một tổ hợp tuyến tính của các vector: u (1,1,0) ,
v (2,1,1) , w (3,2,1) .
A. m 1 B. m 2 C. m 3 D. m 0 1
Nội dung 2. Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính
Câu 10: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính: Thuoc R^3
u (m 1,m,m 1),v (2,m,1),w (1,m,m 1) A. m 2
B. m 1
C. m 0 m 2
D. m 3
Câu 11: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u (m 2,3,2),v (1,m,1),w (m 2,2m 1,m 2)
A. m 1 m 0
B. m 3
C. m 2
D. m 4
Câu 12: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính: thuoc R^4
u (m,1,3,4),v (m,m,m 4,6),w (2m,2,6,m 10)
A. m 1
B. m 1
C. m 2 D. m 2
Câu 13: Xác định m để 4 vector sau độc lập tuyến tính:
(2,3,1,4),(3,7,5,1),(8,17,11,m),(1,4,4, 3) .
A. Không có m.
B. m 2
C. m 1
D. m 0
Câu 14: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u (2,1,1,m), v (2,1,4, ),
m w (m 2,1,0,0)
A. m 0
B. m 1
C. m 2
D. m 1
Câu 15: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u (2,1,1,m), v (2,1, 1 , ), m w (10,5, 1 ,5 ) m
A. Không có m.
B. m 2
C. m 1 D. m 2
Câu 16: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u (m,1,3,4), v (m,m,m 2,6),w (2m,2,7,10)
A. Không có m.
B. m 2
C. m 1
D. m tùy ý.
Câu 17: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u (m,1,3,4), v (m,m,m 2,6),w (2m,2,6,10)
A. m 1
B. m 1 C. m 2
D. m 2
Câu 18: Xác định m để 4 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
(1,2,1,4),(2,3,m,7),(5,8,2m 1,19),(4,7,m 2,15).
A. Không có m.
B. m 2
C. m 1
D. m tùy ý.
Câu 19: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u (2,1,1,m),v (2,1,m, ),
m w (m 2,1,0,0).
A. m 1
B. m 2
C. m 3
D. m 0 m 1
Câu 20: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u (1,2,m),v (0,2,m),w (0,0,m).
A. m 1
B. m 0
C. m 1
D. m 2
Câu 21: Xác định m để 4 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u (2,3,1,4),u (4,11,5,10),u (6,14,m 5,18),u (2,8,4,7). 1 2 3 4
A. m 2
B. m 1
C. m 3
D. m 4 2
Câu 22: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u (m 1,1,m 1),v (1,1,1),w (2,0,m 2)
A. m 1
B. m 1
C. m 0
D. m 2
Câu 23: Xác định m để 3 vector sau độc lập tuyến tính:
u (2,1,1,m),v (2,1,4,m),w (m,1,0,0).
A. Không có m.
B. m 2
C. m 1
D. m tùy ý.
Câu 24: Xác định m để 3 vector sau phụ thuộc tuyến tính:
u (m,1,1,4),v (m,m,m,6),w (2m,2,2,m 10).
A. m 2
B. m 1
C. m 0 m 1
m 2
D. m 0 m 1 m 2
Nội dung 3. Tìm hạng của hệ vector
Câu 25: Xác định m để hệ vector sau có hạng bằng 2:
S u m,1,0,2; v m,m 2,0,2; w 2m,m 3,0,4 A. m 0 B. m 1 C. m 1 D. m 2
Câu 26: Tìm hạng của hệ vector sau:
S {u 1,1,5,7;u 1, 1 , 2 ,2; 1 2
u 2,2,10,17 ;u 3,3,15,24 } 3 4 A. r 1 B. r 2 C. r 3
D. r 4
Câu 27: Tìm hạng của hệ vector sau:
S {u 2,3,5,7;u 4,1,3,2; 1 2
u 8,7,13,16 ;u 6,4,8,9 } 3 4 A. r 1 B. r 2 C. r 3
D. r 4
Câu 28: Xác định m để hệ vector sau có hạng bằng 2:
S u m,1,0,2; v m,m 1,1,
2 ; w 2m,m 2,1, 5 A. m 0
B. m 1 C. m tùy ý
D. Không có giá trị m
Nội dung 4. Cơ sở – tọa độ
Câu 29: Trong không gian 3 , cho các vector:
u (1,1,1), u (1,m,1), u (1,1, ) m . 1 2 3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. u ,u ,u độc lập tuyến tính khi m 1. 1 2 3
B. u ,u ,u phụ thuộc tuyến tính khi m 0. 1 2 3
C. u ,u ,u tạo thành một cơ sở của 3
khi m 1. 1 2 3 3
D. Hệ các vectơ u ,u ,u có hạng bằng 3 1 2 3
Câu 30: Xác định m để 4 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 4 :
u (3,1,2,m 1), u (0,0,m,0), u (2,1,4,0),u (3,2,7,0) 1 2 3 4
A. m 0 m 1.
B. m 3 .
C. m 4 .
D. m 5 ..
Câu 31: Trong không gian 3 , cho các vector
u (1,2,3),u (0,1,0),u (1,3,3) . 1 2 3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. u ,u ,u độc lập tuyến tính.
B. u ,u ,u phụ thuộc tuyến tính. 1 2 3 1 2 3
C. u ,u ,u tạo thành một cơ sở của 3 .
D. Hệ các vectơ u ,u ,u có hạng bằng 3. 1 2 3 1 2 3
Câu 32: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 3 :
u (m,1,1), v (1,m,1),w (1,1, ) m . A. m 2
m 1.
B. m 3 .
C. m 1.
D. m 0 .
Câu 33: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 3 : u (1,2, ),
m v (1,m,0),w (m,1,0) .
A. m 1 m 0 B. m 2 .
C. m 4 .
D. m 3 .
Câu 34: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 3
u (1,2,3), v (m,2m 3,3m 3),w (1,4,6).
A. Không có giá trị m nào
B. m tùy ý
C. m 5 .
D. m 6 .
Câu 35: Xác định m để 4 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 4
(1,2,3,4), (2,3,4,5), (3,4,5,6), (4,5,6, ) m .
A. Không có giá trị m nào
B. m tùy ý C. m 0.
D. m 1.
Câu 36: Trong không gian 3 , cho các vector
u (1,2,m),u (2,4,0),u (0,0,7) . 1 2 3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. u ,u ,u độc tuyến tính với mọi m. 1 2 3
B. u ,u ,u phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi m = 0. 1 2 3
C. tạo thành một cơ sở của 3 khi m ≠ 0.
D. Hệ các vectơ u ,u ,u có hạng bằng 2 với mọi m. 1 2 3
Câu 37: Xác định m để 3 vector sau đây tạo thành một cơ sở của 3 :
u (1,2,m),v (m,2m 3,3m 3),w (4,3m 2,5m 2) .
A. m 1 . B. m 2 .
C. m 3 .
D. m 4 . 4
Câu 38: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của 3 . A. 1,2, 3 ;0,2, 3 ;0,0, 3 B. 1,1, 1 ;1,1, 0 ;2,2, 1 C. 1,2,
3 ;4,5,6;7,8,9 D. 1,2, 1 ;2,4, 2 ;1,1,2
Câu 39: Trong không gian 3 , cho các vector
u (1,2,m),u (3,4,3m),u (0,1,7) . 1 2 3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. u ,u ,u luôn độc lập tuyến tính 1 2 3
B. u ,u ,u luôn phụ thuộc tuyến tính 1 2 3
C. u ,u ,u tạo thành một cơ sở của 3 khi m ≠ 0 1 2 3
D. Hệ các vectơ u ,u ,u có hạng bằng 2 1 2 3
Câu 40: Tìm tọa độ ( )T x x x
của vector u (2,3,6) theo cơ sở 1 2 3
u (1,2,3),u (1,3,4),u (2,4,7) 1 2 3
A. x 3, x 1, x 0 B. x 1
,x 1,x 2 1 2 3 1 2 3 C. x 3
,x 1,x 3
D. x 1, x 1, x 1 1 2 3 1 2 3 Câu 41: Trong 3 cho cơ sở
F f (1,1,1), f (1,1,0), f (1,0,0) . 1 2 3
Tọa độ của vector u 12,14,16 theo cơ sở F là: T T
A.16 2 2
B. 16 2 2 . T T C. 16 2 2 D. 16 2 2 T
Câu 42: Tìm tọa độ x x x
của vector u 1,2, 4 theo cơ sở 1 2 3
u (1,0,0),u (0,1,0),u (0,0,1) . 1 2 3
A. x 1, x 2, x 2
B. x 1, x 2, x 4 1 2 3 1 2 3
C. x 1, x 2, x 3
D. x 2, x 1, x 3 1 2 3 1 2 3 Câu 43: Trong 3 cho cơ sở
F f (1,0,0), f (1,1,0), f (1,1,1) . 1 2 3
Tọa độ của vector u 3,2,
1 theo cơ sở F là: T T A. 1 2 1 B. 1 1 1 T T C. 1 2 1 D. 1 2 1 5 T
Câu 44: Tìm tọa độ x x x
của vector u 1,2m, 2 theo cơ sở 1 2 3
u (1,0,0),u (0,2,0),u (2,1,1) . 1 2 3
A. x 1, x m, x 0
B. x 1, x m ,x 0 1 2 3 1 2 3 C. x 3
,x 2m2,x 1 D. x 3
,x m1,x 2 1 2 3 1 2 3 T
Câu 45: Tìm tọa độ x x x
của vector u (1,2,1) theo cơ sở 1 2 3
{u 1,0,0 ,u 1,1,0 ,u 1,1,1 } . 1 2 3
A. x 1, x 2, x 1 B. x 1
,x 2,x 0 1 2 3 1 2 3 C. x 1
,x 1,x 1 D. x 1
,x 1,x 3 1 2 3 1 2 3 T
Câu 46: Tìm tọa độ x x x
của vector u (m,0,1) theo cơ sở 1 2 3
{u 0,0,1 ,u 0,1,0 ,u 1,0,0 } . 1 2 3
A. x m, x 0, x 0
B. x 1, x 0, x m 1 2 3 1 2 3
C. x 2, x 0, x m
D. x 3, x 0, x m 1 2 3 1 2 3 Câu 47: Trong 3 cho cơ sở
F f (2,1,5), f (1,1,3), f (1,2,5) . 1 2 3
Tọa độ của vector u 7,0,7 theo cơ sở F là: T T
A. 0 14 7
B. 0 14 7 T T C. 0 14 7 D. 0 14 7 T
Câu 48: Tìm tọa độ x x x
của vector u (3,3,4) theo cơ sở 1 2 3
{u (1,0,0),u (0,3,0),u (0,0,2)}. 1 2 3
A. x 3, x 3, x 4
B. x 3, x 1, x 4 1 2 3 1 2 3
C. x 3, x 1, x 2
D. x 2, x 1, x 3 1 2 3 1 2 3 T
Câu 49: Tìm tọa độ x x x
của vector u (m,0,1) theo cơ sở 1 2 3
{u 1,0,0 ,u 1,1,0 ,u 0, 1 ,1 }. 1 2 3
A. x m, x 0, x 1
B. x m, x 0, x 0 1 2 3 1 2 3
C. x m 2, x 2, x 2
D. x m 1, x 1, x 1 1 2 3 1 2 3 T
Câu 50: Tìm tọa độ x x x
của vector u (m,m, 4 ) m theo cơ sở 1 2 3
{u 1,2,3 ,u 3,7,9 ,u 5,10,16 }. 1 2 3
A. x 0, x m
,x 4m / 5
B. x m, x m, x m 1 2 3 1 2 3
C. x m ,x m
,x m
D. x 4m, x m ,x 0 1 2 3 1 2 3 6 Câu 51: Trong 3 cho cơ sở
F f (1, 1
,1), f (1,1,1), f (1,1,1) . 1 2 3
Tọa độ của vector u 14,8,
2 theo cơ sở F là: T T T T A. 6 5
3 B. 3 5 6 C. 5 3 6 D. 3 6 5
Nội dung 5. Ma trận chuyển cơ sở, công thức đổi tọa độ
Câu 52: Trong không gian vector 2 , cho cơ sở
F u 2;1 ,u 1;1 . 1 2
Ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc E sang cơ sở F là: 2 2 1 1 1 A. P . B. P . E F E F 2 1 1 2 1 2 2 1 1 1 C. P . D. P . E F E F 2 1 1 2 1 2
Câu 53: Trong không gian vector 3 , cho cơ sở
F f 1;0;0 , f 1;1;0 , f 1 ; 1 ; 1 . 1 2 3
Ma trận chuyển từ cơ sở F sang cơ sở chính tắc E là: 3 1 1 1 1 1 0 A. P 1 1 0 . B. P 0 1 1 . FE FE 3 3 1 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0 1 C. P 0 1 1 . D. P 0 1 1 . FE FE 3 3 1 1 0 1 1 0
Câu 54: Trong không gian vector 2 , cho hai cơ sở
B u 1; 2 ,u 2;1 và F f 2; 3 , f 1; 2 . 1 2 1 2
Ma trận chuyển cơ sở từ B sang cơ sở F là: 0 3 0 3 A. P . B. P . BF 1 4 BF 1 4 4 0 3 1 C. P . D. 3 P . BF 1 4 BF 1 0 3 7
Câu 55: Trong không gian vector 3 , cho cơ sở
B u 1;0;1 ,u 0;1;1 ,u 0;0;1 . 1 2 3
Ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc E sang cơ sở B là: 3 1 0 0 1 0 0 A. P 0 1 0. B. P 0 1 0. E B E B 3 3 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 0 1 C. P 0 1 1. D. P 0 1 1 . E B E B 3 3 0 0 1 0 0 1
Câu 56: Trong không gian vector 2 , cho hai cơ sở
U u 2;1 ,u 1;1 và V v 1;0 ,v 0;1 . 1 2 1 2
Ma trận chuyển từ cơ sở V sang cơ sở U là: 2 1 1 1 A. P . B. P . V U 1 1 V U 1 2 2 1 1 1 C. P . D. P . V U 1 1 V U 1 2
Câu 57: Trong không gian vector 3 , cho cơ sở
B u 1;0;1 ,u 0;1;1 ,u 0;0;1 1 2 3
Ma trận chuyển từ cơ sở B sang cơ sở chính tắc E là: 3 1 0 0 1 0 0 A. P 0 1 0. B. P 0 1 0. BE BE 3 3 1 1 1 1 1 1 1 0 0 1 0 1 C. P 0 1 1. D. P 0 1 1 . BE BE 3 3 0 0 1 0 0 1
Câu 58: Trong không gian vector 2 , cho hai cơ sở F f 1 ;1 , f 1; 2
và B u 1; 2 ,u 1;1 1 2 1 2
Ma trận chuyển từ cơ sở F sang cơ sở B là: 1 0 0 1 A. P . B. P . BF 0 1 BF 1 0 1 2 1 1 C. P . D. P . BF 1 1 BF 1 1 8
Câu 59: Trong không gian vector 3 , cho cơ sở
F f 0;1;1 , f 1;1;1 , f 0;0;1 1 2 3
Ma trận chuyển từ cơ sở F sang cơ sở chính tắc E là: 3 1 1 0 1 1 1 A. P 1 0 0. B. P 1 1 0 . FE FE 3 3 0 1 1 1 0 0 0 1 0 0 0 1 C. P 1 1 0 . D. P 0 1 1 . FE FE 3 3 1 1 1 1 1 1
Câu 60: Trong không gian vector 3
, biết ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc E sang cơ sở U là 3 1 1 0 P
0 1 0 . Tọa độ của vector x 2;1;4 đối với cơ sở U là: E U 3 1 1 1 T T
A. x 3 1 0 . B. x 5 3 11 U . U T T
C. x 1 1 0 . D. x 1 1 1 U . U
Câu 61: Trong không gian vector 3 , cho hai cơ sở
U u 1; 0;0 ,u 0; 1
;0 ,u 0;0;1 V v 1;0;1 ,v 0;1;1 ,v 0;0;1 . 1 2 3 1 2 3
Ma trận chuyển từ cơ sở V sang cơ sở U là: 1 0 0 1 0 1 A. P 0 1 0 . B. P 0 1 1 . V U V U 1 1 1 0 0 1 1 0 1 1 0 0 C. P 0 1 1 . D. P 0 1 0 . V U V U 0 0 1 1 1 1
Câu 62: Trong không gian vector 2 , cho hai cơ sở
U u 2;1 ,u 1;1 và V v 1;0 ,v 0;1 . 1 2 1 2
Ma trận chuyển từ cơ sở U sang cơ sở V là: 2 1 1 1 A. P . B. P . UV 1 1 UV 1 2 2 1 1 1 C. P . D. P . UV 1 1 UV 1 2 9
Câu 63: Trong không gian vector 3
, biết ma trận chuyển từ cơ sở U sang cơ sở chính tắc E là 3 1 1 2 P
0 1 0 . Tọa độ của vector x 1;0;
1 đối với cơ sở U là: UE 3 1 1 1 T T
A. x 3 0 2 . B. x 0 1 1 U . U T T
C. x 3 0 2 . D. x 3 0 2 U . U Câu 64: Trong không gian vector 3 , cho hai cơ sở
U u 1; 0;0 ,u 0; 1 ;0 ,u 0;0;1 và 1 2 3
V v 1;0;1 ,v 0;1;1 ,v 0;0;1 . Ma trận chuyển từ cơ sở U sang cơ sở V là: 1 2 3 1 0 0 1 1 1 A. P 0 1 0 . B. P 0 1 1 . UV UV 1 1 1 0 0 1 1 0 1 1 0 0 C. P 0 1 1 . D. P 0 1 0 . UV UV 0 0 1 1 1 1
Câu 65: Trong không gian vector 3
, biết ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc E sang cơ sở U là 3 1 1 0 P
0 1 0. Tọa độ của vector x 2;1;0 đối với cơ sở U là: E U 3 1 1 1 T T
A. x 3 1 0 . B. x 0 2 1 U . U T T
C. x 1 1 0 . D. x 1 1 0 U . U 10
Câu 66: Trong không gian vector 3 , cho cơ sở
F f 1;1;1 , f 1;1;1 , f 1;1;1 . 1 2 3
Ma trận chuyển từ cơ sở F sang cơ sở chính tắc E là: 3 1 1 1 0 0 1 A. P 1 1 1 . B. P 0 1 1 . FE FE 3 3 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 2 2 2 2 1 1 1 1 C. P 0 . D. P 0 . FE FE 3 2 2 3 2 2 1 1 1 1 0 0 2 2 2 2
Câu 67: Trong không gian vector 3
, biết ma trận chuyển từ cơ sở A sang cơ sở B là 4 0 1 T P
1 4 4 và tọa độ của vector x đối với cơ sở A là [x] . Tọa độ của A 13 13 13 AB 1 1 2
vector x đối với cơ sở B là: T T A. [x] B. [x] . B 1 6 9 B 1 6 9 T T C. [x] D. [x] B 1 6 9 B 1 6 9
Câu 68: Trong không gian vector 3 , cho hai cơ sở
A u 1;1;1 ,u 1;1; 2 ,u 1; 2; 3 và 1 2 3
B v 2;1;1 ,v 3; 2; 5 ,v 1; 1 ;1 . 1 2 3
Ma trận chuyển từ cơ sở A sang cơ sở B là: 4 0 1 4 0 1 A. P 1 4 4 . B. P 1 4 4 . AB AB 1 1 2 1 1 2 4 0 1 4 0 1 C. P 1 4 4 . D. P 1 4 4. AB AB 1 1 2 1 1 2 11
Nội dung 6. Tìm cơ sở và số chiều của không gian sinh bởi một hệ vector
Câu 69: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con W sinh ra bởi các vector
u (2,3,4) , u (2,6,0) , u (4,6,8) ? 1 2 3 A. u , u B. u C. u
D. u , u , u 1 2 3 1 1 2 3
Câu 70: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sờ của không gian con W của 4 sinh bởi các
vector u (1,2,3,4) , u (0, 2,6,0) , u (0,0,1,0) , u (1,2,4, 4) ? 1 2 3 4 A. u , u B. u , u
C. u , u , u
D. u , u , u 1 2 2 3 1 2 3 1 3 4
Câu 71: Tìm số chiều n của không gian con W của 4
sinh bởi các vector u (2,2,3,4) , 1
u (1,3,4,5) , u (3,5,7,9) , u (4,8,11,15) ? 2 3 4 A. n 1 B. n 2 C. n 3 D. n 4
Câu 72: Tìm số chiều của không gian con W của 4
sinh bởi các vector u (1,2,3,4), 1
u (2,3,4,5), u (3,4,5,6) , u (4,5,6,7) ? 2 3 4 A. n 1 B. n 2 C. n 3 D. n 4
Câu 73: Tìm số chiều của không gian con W của 4
sinh bởi các vector u (1,2,3,4) , 1
u (2,0,6,0) , u (6,6,7,0) , u (8,0,0,0) ? 2 3 4 A. n 1 B. n 2 C. n 3 D. n 4
Câu 74: Tìm số chiều n của không gian con W của 4
sinh bởi các vector u (2,2,3,4) , 1
u (4,4,6,8) , u (6,6,9,12) , u (8,8,12,16) ? 2 3 4 A. n 1 B. n 2 C. n 3 D. n 4
Câu 75: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con W của 3 sinh bởi các
vector u (2,3, 4) , u (5,4,0) , u (7,1, 5) ? 1 2 3 A. u , u B. u , u C. u , u
D. u , u , u 1 2 2 3 1 3 1 2 3
Câu 76: Tìm số chiều của không gian con W của 4
sinh bởi các vector u (1,2,3,4), 1
u (0,2,6,0) , u (0,0,1,0) , u (0,2,4,4) ? 2 3 4 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 77: Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con W của 3 sinh bởi các
vector u (1,2,4) , u (0,1,2) , u (0,0,1) , u (0,0, 2) ? 1 2 3 4 A. u , u B. u , u 1 2 2 3
C. u , u , u
D. u , u , u 1 2 3 2 3 4 12
Nội dung 7. Tìm cơ sở của không gian nghiệm hệ phương trình tuyến tính
Câu 78: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
x 2y 3z 0
2xy3z0
3x3y 0
A. 1 chiều và cơ sở là v (3,3,1 )
B. 2 chiều và cơ sở là v (3,3,0),u (3,3,0 )
C. 3 chiều và không xác định cơ sở
D. số chiều bằng 0
Câu 79: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
x y 4z2t 0
3x 2y 10z 4t 0
A. 2 chiều và cơ sở là v ( 2
2,1,0);u (0,2,0,1 )
B. 2 chiều và cơ sở là v 2,2,1,0,u 0,0,0, 1
C. 2 chiều và cơ sở là v 1,0,0,0,u 0,2,0, 1
D. 1 chiều và cơ sở là v 2,2,1, 0
Câu 80: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
x 2y 3z 4t 0
A. 3 chiều và cơ sở là v 2,1,0, 0 ,u 3,0,1, 0 ,w (4,0,0,1 )
B. 2 chiều và cơ sở là v 2,1,0, 0 ,u 3,0,1, 0
C. 1 chiều và cơ sở là v 2,1,0, 0
D. 1 chiều và cơ sở là u 3,0,1, 0
Câu 81: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
x 5y 7z 0
2x10y14z0 x
5y 7z 0
A. 2 chiều và cơ sở là v 5 ,1, 0 ,u 7,0, 1
B. 1 chiều và cơ sở là v 5,1,0
C. 2 chiều và cơ sở là v 5,1, 0 ,u 10, 2 ,0
D. số chiều bằng 0
Câu 82: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình 13
x y zt 0
2xy3zt0
xyzt 0
4x y3zt 0
3x2z2t 0
A. 1 chiều và cơ sở là v 0,2,1, 1
B. 2 chiều và cơ sở là v 0,2,1, 1 ,u 1,0,0, 0
C. 1 chiều và cơ sở là v 1,2,1, 1
D. 3 chiều và cơ sở là
v 0,2,1, 1,u1,0,0,0,w (0,1,0,0 )
Câu 83: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
4x 3y 10z 0
3x4y9z 0
2x 5y 8z 0
xyz0
A. 1 chiều và cơ sở là v 13,6,7
B. 1 chiều và cơ sở là v 2,0,0
C. 1 chiều và cơ sở là v 1,7, 1
D. 2 chiều và cơ sở là v 13,6,7,u 0,0, 2
Câu 84: Chỉ ra số chiều và một cơ sở của không gian con các nghiệm của hệ phương trình
x yzt 0
2x2y2z2t0
3x3yz3t 0 6
x6y 2z 6t 0 11
x11y 5z11t 0
A. 2 chiều và cơ sở là v 1,1,0,0,u 1,0,0, 1
B. 2 chiều và cơ sở là v 1,1,0,0,u 0,0,0,0
C. 1 chiều và cơ sở là v 1,1,0,0
D. 2 chiều và cơ sở là v 0,0,0,0,u 1,0,0, 1 14