Phần 2. Điện và từ
1. hai điện tích điểm q
1
= 8.10
-8
C q
2
= -3.10
-8
C đặt cách
nhau mt khong 10 cm trong không khí (hình bên). Tính:
a) ờng độ điện trường gây bởi các điện tích đó ti các
điểm A, B, C. Cho biết: MN = d = 10cm, MA = 4cm, MB = 5cm,
MC=9cm, NC=7cm.
b) Lc tác dụng lên điện tích q = -5.10
-10
C đặt ti C.
2. Tính cường độ điện trường ti một điểm
a) Nằm trên đường trung trc của đoạn dây tích điện Q
b) Nm trên trục đi qua tâm của mt dây dẫn hình tròn tích điện Q
3. Mt qu cu nh có khi lưng m=7.5g v có điện tích q =32nC ni vi 1 lò xò v treo
thng đng như hình. Qu cu th hai có cng khi lưng v có điện tích q
2
= −58nC nm phía
dưi cách qu cu th nht mt khong d = 2cm .
a) Tìm lc ko ca lò xo.
b) Nếu lò xo chu đưc lc ko cực đại l 0.18N, xác đnh giá tr ti thiu ca d để lò xo còn
tuân theo đnh lut Hooke.
4. Hai qu cu nh có khi lưng m =15.0g đưc treo bi hai si t có chiu di L = 1.20m ti mt
điểm chung (Hình v). Khi hai qu cu đưc tích cng mt lưng điện
tích âm q
1
= q
2
= q , mi si t to mt góc = 25
0
so vi phưng thng đng
a) V hình v miêu t lc tác dng trên mi qu cu, xem qu cu như l điện tích điểm.
b) Xác đnh độ ln ca q.
c) Mi si t đưc ct ngn còn li L = 0.600m , trong khi đó điện tích trên hai qu cu khng đi.
Góc to bi mi si t so vi phưng thng đng mi l bao nhiêu?
B
N
C
M
A
q
2
q
1
5. Tính công cn thiết để dch chuyn một điện tích q = (1/3).10
-7
C t một điểm M cách qu
cu tích điện bán kính r=1cm mt khong R=10cm ra xa vô cc. Biết qu cu mật độ
điện mt σ =10
11
C/m
2
.
6. Một vòng dây tròn bán kính 4cm tích điện đu vi din tích Q=(1/9).10
-8
C. Tính đin thế
ti:
a) Tâm vòng dây.
b) Một điểm M trên trc vòng dây, cách tâm ca vòng dây một đoạn h=3cm.
7. Cho hai mt phng song song hạn mang điện tích đu, mật độ bng nhau trái du,
đặt cách nhau 5mm, cường độ điện trường gia chúng là 10
4
V/m. Tính hiệu điện thế gia hai mt
phng đó v mật độ điện mt gia chúng.
8. Tại hai đỉnh C, D ca mt hình ch nht ABCD (có các cnh AB=4m, BC=3m) người ta
đặt hai diện tích điểm q
1
= -3.10
-8
C (ti D). Tính hiệu điện thế gia A và B.
9. Mt qu cu kim loại bán kính 10cm, điện thế 300V. Tính mật độ điện mt ca qu cu.

Preview text:

Phần 2. Điện và từ C
1. Có hai điện tích điểm q1 = 8.10-8C và q2 = -3.10-8C đặt cách
nhau một khoảng 10 cm trong không khí (hình bên). Tính: a)
Cường độ điện trường gây bởi các điện tích đó tại các q1 q2
điểm A, B, C. Cho biết: MN = d = 10cm, MA = 4cm, MB = 5cm, B M A MC=9cm, NC=7cm. N b)
Lực tác dụng lên điện tích q = -5.10-10C đặt tại C.
2. Tính cường độ điện trường tại một điểm
a) Nằm trên đường trung trực của đoạn dây tích điện Q
b) Nằm trên trục đi qua tâm của một dây dẫn hình tròn tích điện Q
3. Một quả cầu nhỏ có khối lượng m=7.5g và có điện tích q =32nC nối với 1 lò xò và treo
thẳng đứng như hình. Quả cầu thứ hai có cùng khối lượng và có điện tích q = −58nC 2 nằm phía
dưới cách quả cầu thứ nhất một khoảng d = 2cm .
a) Tìm lực kéo của lò xo.
b) Nếu lò xo chịu được lực kéo cực đại là 0.18N, xác định giá trị tối thiểu của d để lò xo còn
tuân theo định luạt Hooke.
4. Hai quả cầu nhỏ có khối lượng m =15.0g được treo bởi hai sợi tơ có chiều dài L = 1.20m tại một
điểm chung (Hình vẽ). Khi hai quả cầu được tích cùng một lượng điện
tích âm q1 = q2 = q , mỗi sợi tơ tạo một góc  = 250 so với phương thẳng đứng
a) Vẽ hình vẽ miêu tả lực tác dụng trên mỗi quả cầu, xem quả cầu như là điện tích điểm.
b) Xác định độ lớn của q.
c) Mỗi sợi tơ được cắt ngắn còn lại L = 0.600m , trong khi đó điện tích trên hai quả cầu không đổi.
Góc tạo bởi mỗi sợi tơ so với phương thẳng đứng mới là bao nhiêu?
5. Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích q = (1/3).10-7C từ một điểm M cách quả
cầu tích điện bán kính r=1cm một khoảng R=10cm ra xa vô cực. Biết quả cầu có mật độ điện mặt σ =1011C/m2. 6.
Một vòng dây tròn bán kính 4cm tích điện đều với diện tích Q=(1/9).10-8C. Tính điện thế tại: a) Tâm vòng dây. b)
Một điểm M trên trục vòng dây, cách tâm của vòng dây một đoạn h=3cm. 7.
Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện tích đều, mật độ bằng nhau và trái dấu,
đặt cách nhau 5mm, cường độ điện trường giữa chúng là 104V/m. Tính hiệu điện thế giữa hai mặt
phẳng đó và mật độ điện mặt giữa chúng. 8.
Tại hai đỉnh C, D của một hình chữ nhật ABCD (có các cạnh AB=4m, BC=3m) người ta
đặt hai diện tích điểm q1= -3.10-8C (tại D). Tính hiệu điện thế giữa A và B. 9.
Một quả cầu kim loại bán kính 10cm, điện thế 300V. Tính mật độ điện mặt của quả cầu.