CÁC BƯỚC LÀM BÀI T P QU N TR KINH DOANH
Bước 1: Chuyn các mc trong b ng c i thành tên vi t t t ủa đề ế
(Tên vi t t t dò theo b công th c) ế ng
Năm Vn kinh
doanh
Doanh thu
th ếc t
CPKD th c t ế CPKD k ế
hoch
Năm
VKD
DT TCtt
KD
TCKH
KD
Bước t cho các c2: Đánh số th t
Năm
VKD
DT TCtt
KD
TCKH
KD
(1) (2) (3) (4) (5)
Bước 3: chép l i b ng c ủa đề i sau khi đã thay tên viế ắt và đánh sốt t (không viết
li ph n ch s ngành vào)
Bước 4: Tính các ch tiêu hi u qu kinh doanh t ng h p
4.1 Dò công th c trong b ng công th nh các công th c có liên quan t c để xác đị i
nhng s liu bài đề
+ V n D và SKD: liên quan đế VKD SX
VKD
+ DT (hoặc TR): π, πR,DDT, SSX
VKD, SSXCPKD, SSXVDH, SVVNH
+ TCtt
KD: πR, HTN, HSX SX, S
CPKD
+ TCKH
KD: HTN
Tìm xem cái nào xu t hi n 2 l ần thì tính được luôn: đây có SSX
VKD ,
SSX
CPKD R, π , HTN (*)
Cái nào thi u thành phế ần, nhưng thêm các thành phần đã tính được (*) thì
tính được thêm: D VKD, DDT
Có 6 ch tiêu có th c tính đượ
Lưu ý: nếu tính được dưới 5 ch tiêu thì b n có kh u r t cao, h năng thiế u
hết đều t 5 ch tiêu trn.
4.2 Vi t công th c tính các ch tiêu trên vào b ng và k t h p tính luôn ế ế
Năm πR
D VKD D DT
H TN SSX
VKD
SSX
CPKD
(1) (6)= (3)-(4) (7)=(6)*100
/(2)
(8)=(6)*100/
(3)
(9)=(4)*
100/(5)
(10)=(3)/
(2)
(11)=(3)/(4)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
2008 776 9,64 6,21 100,38 1,55 1,07
........
BÀI LÀM HOÀN CH NH BÀI 4.1 (TRANG 196)
1. (Vì theo trong sách thì πR không phi là ch tiêu hi u qu kinh doanh t ng h p và ý 1 l i yêu c u
tính πRtrước nên t gp chung vào bảng đầu tiên. Còn vi nh ng bài khác, các b n có th g p nó
vào b ng ch tiêu hi u qu t ng hp)
Năm
VKD
DT TCtt
KD
TCKH
KD
πR
(1) (2) (3) (4) (5) (6)= (3)-(4)
2008 8050 12500 11724 11680 776
2009 8150 13450 12670 12600 780
2010 8500 13750 12588 12700 1162
2011 9000 15750 14175 14250 1575
T b ng trên ta th y lãi ròng c a doanh nghi ệp này tăng qua các năm. Tuy nhiên chưa thể kết lu n
được v vic doanh nghiệp làm ăn ngày càng có hiệu qu hay không. Chúng ta c n xét thêm các ch
tiêu hi u qu kinh doanh t ng h p.
2. Tính các tiêu HQKDTH ch
Năm
D VKD D DT
H TN SSX
VKD
SSX
CPKD
(1) (7)=(6)*100/(2
)
(8)=(6)*100/
(3)
(9)=(4)*10
0/(5)
(10)=(3)/
(2)
(11)=(3)/(4)
2008 9,64 6,21 100,38 1,55 1,07
2009
9,57 5,80 100,56 1,65 1,06
2010
13,67 8,45 99,12 1,62 1,09
2011
17,5 10 99,47 1,75 1,11
(các b là ch sạn lưu ý, HTN ngược, nghĩa là càng cao thì càng không tốt)
Ý nghĩa của tng ch tiêu:
+ D : doanh l i toàn b v n kinh doanh. BiVKD u th ng v n kinh doanh sinh ra bao nhiêu 100 đồ
đồng li nhun. Ch s này càng cao càng t t.
+ D : Doanh lDT i doanh thu bán hàng. Bi u th trong 100 đồng doanh thu thì có bao nhiêu đồng li
nhu n. Ch s này càng cao càng t t.
+ H : Hi u qu TN tiềm năng, đánh giá khả năng ước lượ ng và qu n lý chi phí c a doanh nghi p. Ch tiêu
này càng g n 100 thì kh năng ước lượng và qun lý chi phí c a doanh nghi p càng t t.
+ SSX
VKD : S c s n xu t c a m ng v n kinh doanh. Bi u th ột đồ 1 đồng vn kinh doanh sinh ra bao nhiêu
đồng doanh thu. Ch s này càng cao càng t t.
+ SSX
CPKD: S c s n xu t c a 1 đồng chi phí kinh doanh. Nghĩa là 1 đồng chi phí kinh doanh sinh ra bao
nhiêu đồng doanh thu. Ch s này càng cao càng t t.
( còn th a th i gian thì các b n có th nêu ví d nhé. L ấy năm 2008 để làm ví d chng h n)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
3. t lu n hi u qu kinh doanh c a doanh nghi Kế ệp trong giai đoạn 2008-2011
T b ng ch tiêu hi u qu kinh doanh t ng h p ta th y:
+ Năm 2009: Doanh lợi vn kinh doanh, doanh l i doanh thu, và s c s n xu t c a m ột đồng chi phí
kinh doanh đều gi m so v ới năm 2008, và hiệ ềm năng lại cao hơn 2008. Điều qu ti u này cho thy,
năm 2009 có môt nguyên nhân nào đó khiến doanh nghi p ho ng kém hi u qu ạt độ hơn năm 2008
(chưa đủ ện để d ki kết lun nguyên nhân).
+ Trong 2 năm tiếp theo là 2010 và 2011,các ch tiêu hi u qu t ng h ợp có xu hướng tăng và hiệu qu
tiềm năng có xu hướng v gn 100.
Do đó, trong hai năm cuố ủa giai đoại c n 2008-2011, doanh nghiệp đã làm ăn hiệ hơn và quảu qu n
chi phí c a mình t ốt hơn.
4. So sánh v i ngành (các b ạn lưu ý, nếu trong đề thi không có câu này, mà trong b bài vảng đề n
cho các ch s ngành thì nghĩa là mình vẫn phi so sánh v i ngành, g ộp chung vào ý 3 để nhn
xét)
Xét ch tiêu doanh l i v n kinh doanh, doanh nghi p có DVKDlớn hơn của ngành trong 3 năm
2008, 2010, 2011. Điều này cho thy doanh nghiệp đang hoạt độ hơn vềng hiu qu ch tiêu này
so v các công ty trong ngành. ới đa số
Tương tự, ch tiêu D a doanh nghiDTc p cũng cao hơn của ngành trong 3 năm 2008, 2010, 2011.
Do đó doanh nghiệ ạt độ hơn vp ho ng hiu qu ch tiêu này so v các công ty trong ngành. ới đa số
Hiu qu a doanh nghi ng nh tiềm năng củ ệp có xu hướ hơn của ngành, do đó doanh nghiệp đang
ước lượng và qu n lí t t chi phí c ủa mình hơn so với đa số các công ty khác trong ngành
Kết lun: Doanh nghiệp có xu hướng ho ng hi u qu các công ty khác trong ạt độ hơn so với đa số
ngành.
Mt s lưu ý:
Khi nh n xét các b n linh ho t nhé.
Nh n xét theo chiu d c (Biến động qua các năm): Ví d trong c giai đoạn mà có năm nào đấy
trong giai đoạ t động kém, nhưng sau đó lại tăng, thì vẫn ho n kết lun sau cùng là doanh nghip
đang có xu hướng hđ hiệu qu tr lại. Nhưng nếu nó tăng đề ồi đến năm cuố ủa giai đoạu, r i cùng c n
li gi m thì ph i k t lu ế ận dn đang có xu hướng kém hi u qu . Tóm l ại năm cuối cùng rt quan tr ng
Nhn xét theo chiu ngang: Ví d bài trên có 5 ch s , mà 3 trong 5 là t t thì k t lu n chung là t t. ế
N u 3 x u, 2 t t thì k t lu n chung là x u. N u là 3 xế ế ế u, 3 tốt thì nói là đối vi 3 ch tiêu này...thì t t,
3 ch tiêu này...thì x u....
Công th c
Ghi chú
Các
ch
tiêu
hiu
qu
Doanh l i c a
toàn b v n
kinh doanh
D +TL ) × 100/VVKD(%)= (πR V KD
DVKD: doanh l i c a toàn b v n kinh doanh c a
m t th i kì
πR: lãi ròng thu được ca thi kì tính toán (li
nhu n sau thu ) ế
TLV: ti n tr lãi vay c a th ời kì đó
Doanh l i c a
v n t
D × 100/VVTC(%) = πR TC
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
kinh
doanh
Doanh l i c a
doanh thu bán
hàng
D × 100/DT DT(%)=πR
VKD: T ng v n kinh doanh c i kì tính toán a th
DVTC: Doanh l i v n t có c a m t th i kì tính toán
VTC: T ng v n t có bình quân c a th i kì tính toán
DDT: Doanh l i c a doanh thu bán hàng c a m t
thi kì
DT: Doanh thu bán hàng c a th i kì tính toán
HTN: Hiu qu tiềm năng
TCKD
Tt: chi phí kinh doanh th c t phát sinh c a kì ế
TCKD
KH: chi phí kinh doanh k c c a kì ế ho
HSX: hi u qu s n xu t kì tính toán
PDK
i: Giá bán d n c a s n ph m i trong kì tính kiế
toán
QSX
TCKD
Tt: chi phí kinh doanh th c t phát sinh c a kì. ế
SSX
VKD: s c s n su a m t c ột đng vn kinh doanh
SSX
CPKD:sc sn sut c ng chi phí kinh doanh ủa 1 đồ
ΠBQ
: L i nhu n ròng bình quân do m ột lao động
t o ra trong kì
LBQ: s ng bình quân c lao độ ủa kì tính theo phương
pháp bình quân gia quy n
NSBQ
:năng suất lao đng binh quân c a kì tính
toán
K: Kết qu c n v t hay giá ủa kì tính toán đơn vị hi
tr
SSX
TL: hi u su a1 th i kì tính toán tiền lương củ
∑TL: t ng quý ti ng có tính ền lương và tiền thườ
chất lương trong kì
ΠBQ
VDH: s c sinh l i c a m ng v n dài h n ột đồ
VDH: v n dài h n bình quân c a kì
SSX
VDH: s c s n su t c a m ng v n dài h ột đồ n
ΠBQ
VNH: s c sinh l i c a m ng v n ng n h n ột đồ
VNH: v n ng n h n bình quân th i kì tính toán
SVVNH: s vòng luân chuy n v n ng n h n trong
năm
SVNVL: s vòng luân chuy n nguyên v t li u trong
CPKD
NVL: chi phí kinh doanh s d ng nguyên v t
liu trong kì
ZHHCB: t n c a kì ổng giá thành hàng hóađã chế biế
NVLDT:giá tr nguyên v t li u d trong th i kì tr
tính toán
SVNVL
SPDD: s vòng luân chuy n NVL trong sp d
dang c a kì
DVCP:doanh l i v n c n ph
πCP
R: l i nhu c t phi u ận ròng thu đượ đầu tư cổ ế
VCP: V n c n bình quân trong th i kì tính toán ph
SCP
ĐN: s c phi u có ế đầu năm
Si: S ng c phi u phát sinh l n th i lượ ế
Ni:s ngày lưu hàn cổ phiếu phát sinh ln th i
trong năm
GCP: Giá tr m i c phi ếu
Hiu qu tim
năng
HTN(%) = TCKDTt × 100/TCKDKH
Hiu qu s n
sut kì tính
toán
H QSX= PDKi SX × 100/TCKDTt
S c s n xu t
ca m ng ột đồ
v kinh n
doanh
SSXVKD=DT/VKD
S c s n xu t
ca m ng ột đồ
chi phí kinh
doanh
SSXCPKD=DT/TCKD
Các
ch
tiêu
hiu
qu
t ng
lĩnh
vc
hot
động
Các ch tiêu
đánh giá hiệu
qu s d ng
lao động
Chi tiêu s c l i bình quân c ng: ủa lao độ
ΠBQ= πR/LBQ
Năng suất lao động bình quân:
NSBQ=K/LBQ
Chi tiêu hi u su t ti ền lương:
SSXTL= πR/∑TL
Ch tiêu đánh
giá hi u qu
s d ng v n
và tài s n dài
h n
S c sinh l i c a m ng v n dài h n: ột đồ
ΠBQVDH= πR/VDH
Chi tiêu s c s n xu t c a m ng v n dài ột đồ
h n
SSXVDH= DT/VDH
Ch tiêu s
dng hi u qu
v n và tài s n
ng n.n h
S c sinh l i c a m ng v n ng n h n: ột đồ
ΠBQVNH= πR/VNH
S vòng luân chuy n v n ng n h n:
SVVNH=DT/V NH
S vòng luân chuy n nguyên v t li u:
SVNVL=CP /NVL KDNVL DT
Vòng luân chuy n nguyên v t li u trong s n
ph m d dang:
SVNVLSPDD=Z /NVL HHCB DT
Ch tiêu đánh
giá hi u qu
v n góp
Doanh l i v n c ph n c ủa năm:
D VCPCPR/VCP
V n c ph n bình quân trong m t th i kì:
V =(S + S N /365)×GCP CPĐN i i CP
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

CÁC BƯỚC LÀM BÀI TẬP QUẢN TRỊ KINH DOANH
Bước 1: Chuyển các mục trong bảng của đề bài thành tên viết tắt
(Tên viết tắt dò theo bảng công thức) Năm Vốn kinh CPKD thực tế CPKD kế Doanh thu thực tế hoạch doanh Năm VKD DT TCtt TC KD KHKD
Bước 2: Đánh số thứ tự cho các cột Năm VKD DT TCtt TCKH KD KD (1) (2) (3) (4) (5)
Bước 3: chép lại bảng của đề bài sau khi đã thay tên viết tắt và đánh số (không viết
lại phần chỉ số ngành vào)
Bước 4: Tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp
4.1 Dò công thức trong bảng công thức để xác định các công thức có liên quan tới
những số liệu ở đề bài
+ VKD: liên quan đến DVKD và SSXVKD VKD, SSXCPKD, SSXVDH, SVVNH
+ DT (hoặc TR): π, πR,DDT, SSX + TC CPKD tt KD: πR, HTN, HSX, SSX + TCKH  KD Tì : m HTN xe
m cái nào xuất hiện 2 lần thì tính được luôn: ở đây có SSX VKD , SSXCPKD, πR, HTN (*)
Cái nào thiếu thành phần, nhưng thêm các thành phần đã tính được ở (*) thì
tính được thêm: DVKD, DDT
 Có 6 chỉ tiêu có thể tính được
Lưu ý: nếu tính được dưới 5 chỉ tiêu thì bạn có khả năng thiếu rất cao, hầu
hết đều từ 5 chỉ tiêu trở lên.
4.2 Viết công thức tính các chỉ tiêu trên vào bảng và kết hợp tính luôn Năm π DDT HTN S R DVKD SXVKD SSXCPKD (1)
(6)= (3)-(4) (7)=(6)*100 (8)=(6)*100/ (9)=(4)* (10)=(3)/ (11)=(3)/(4) /(2) (3) 100/(5) (2) CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt 2008 776 9,64 6,21 100,38 1,55 1,07 ........
BÀI LÀM HOÀN CHỈNH BÀI 4.1 (TRANG 196)
1. (Vì theo trong sách thì πR không phải là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp và ý 1 lại yêu cầu
tính πRtrước nên t gộp chung vào bảng đầu tiên. Còn với những bài khác, các bạn có thể gộp nó
vào bảng chỉ tiêu hiệu quả tổng hợp) Năm VKD DT TC KD KD tt TCKH πR (1) (2) (3) (4) (5) (6)= (3)-(4) 2008 8050 12500 11724 11680 776 2009 8150 13450 12670 12600 780 2010 8500 13750 12588 12700 1162 2011 9000 15750 14175 14250 1575
Từ bảng trên ta thấy lãi ròng của doanh nghiệp này tăng qua các năm. Tuy nhiên chưa thể kết luận
được về việc doanh nghiệp làm ăn ngày càng có hiệu quả hay không. Chúng ta cần xét thêm các chỉ
tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp.
2. Tính các chỉ tiêu HQKDTH Năm DVKD DDT HTN SSXVKD SSXCPKD (1) (7)=(6)*100/(2 (8)=(6)*100/ (9)=(4)*10 (10)=(3)/ (11)=(3)/(4) ) (3) 0/(5) (2) 2008 9,64 6,21 100,38 1,55 1,07 2009 9,57 5,80 100,56 1,65 1,06 2010 13,67 8,45 99,12 1,62 1,09 2011 17,5 10 99,47 1,75 1,11
(các bạn lưu ý, HTN là chỉ số ngược, nghĩa là càng cao thì càng không tốt)
Ý nghĩa của từng chỉ tiêu:
+ DVKD: doanh lợi toàn bộ vốn kinh doanh. Biểu thị 100 đồng vốn kinh doanh sinh ra bao nhiêu
đồng lợi nhuận. Chỉ số này càng cao càng tốt.
+ DDT: Doanh lợi doanh thu bán hàng. Biểu thị trong 100 đồng doanh thu thì có bao nhiêu đồng lợi
nhuận. Chỉ số này càng cao càng tốt.
+ HTN: Hiệu quả tiềm năng, đánh giá khả năng ước lượng và quản lý chi phí của doanh nghiệp. Chỉ tiêu
này càng gần 100 thì khả năng ước lượng và quản lý chi phí của doanh nghiệp càng tốt.
+ SSXVKD : Sức sản xuất của một đồng vốn kinh doanh. Biểu thị 1 đồng vốn kinh doanh sinh ra bao nhiêu
đồng doanh thu. Chỉ số này càng cao càng tốt.
+ SSXCPKD: Sức sản xuất của 1 đồng chi phí kinh doanh. Nghĩa là 1 đồng chi phí kinh doanh sinh ra bao
nhiêu đồng doanh thu. Chỉ số này càng cao càng tốt.
( còn thừa thời gian thì các bạn có thể nêu ví dụ nhé. Lấy năm 2008 để làm ví dụ chẳng hạn)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
3. Kết luận hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp trong giai đoạn 2008-2011
Từ bảng chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp ta thấy:
+ Năm 2009: Doanh lợi vốn kinh doanh, doanh lợi doanh thu, và sức sản xuất của một đồng chi phí
kinh doanh đều giảm so với năm 2008, và hiệu quả tiềm năng lại cao hơn 2008. Điều này cho thấy,
năm 2009 có môt nguyên nhân nào đó khiến doanh nghiệp hoạt động kém hiệu quả hơn năm 2008
(chưa đủ dữ kiện để kết luận nguyên nhân).
+ Trong 2 năm tiếp theo là 2010 và 2011,các chỉ tiêu hiệu quả tổng hợp có xu hướng tăng và hiệu quả
tiềm năng có xu hướng về gần 100.
Do đó, trong hai năm cuối của giai đoạn 2008-2011, doanh nghiệp đã làm ăn hiệu quả hơn và quản lí
chi phí của mình tốt hơn.
4. So sánh với ngành (các bạn lưu ý, nếu trong đề thi không có câu này, mà trong bảng đề bài vẫn
cho các chỉ số ngành thì nghĩa là mình vẫn phải so sánh với ngành, gộp chung vào ý 3 để nhận xét)
Xét chỉ tiêu doanh lợi vốn kinh doanh, doanh nghiệp có DVKDlớn hơn của ngành trong 3 năm
2008, 2010, 2011. Điều này cho thấy doanh nghiệp đang hoạt động hiệu quả hơn về chỉ tiêu này
so với đa số các công ty trong ngành.
Tương tự, chỉ tiêu DDTcủa doanh nghiệp cũng cao hơn của ngành trong 3 năm 2008, 2010, 2011.
Do đó doanh nghiệp hoạt động hiệu quả hơn về chỉ tiêu này so với đa số các công ty trong ngành.
Hiệu quả tiềm năng của doanh nghiệp có xu hướng nhỏ hơn của ngành, do đó doanh nghiệp đang
ước lượng và quản lí tốt chi phí của mình hơn so với đa số các công ty khác trong ngành
 Kết luận: Doanh nghiệp có xu hướng hoạt động hiệu quả hơn so với đa số các công ty khác trong ngành.
Mt s lưu ý:
Khi nhn xét các bn linh hot nhé.
Nhn xét theo chiu dc (Biến động qua các năm): Ví d trong c giai đoạn mà có năm nào đấy
trong giai đoạn hoạt động kém, nhưng sau đó lại tăng, thì vẫn kết lun sau cùng là doanh nghip
đang có xu hướng hđ hiệu qu tr lại. Nhưng nếu nó tăng đều, rồi đến năm cuối cùng của giai đoạn
li gim thì phi kết luận dn đang có xu hướng kém hiu qu. Tóm lại năm cuối cùng rt quan trng
Nhn xét theo chiu ngang: Ví d bài trên có 5 ch s, mà 3 trong 5 là tt thì kết lun chung là tt.
Nếu 3 xu, 2 tt thì kết lun chung là xu. Nếu là 3 xu, 3 tốt thì nói là đối vi 3 ch tiêu này...thì tt,
3 ch tiêu này...thì xu.... Công thức Ghi chú Các
Doanh lợi của DVKD(%)= (πR+TLV) × 100/VKD
DVKD: doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh của chỉ toàn bộ vốn một thời kì tiêu kinh doanh
πR: lãi ròng thu được của thời kì tính toán (lợi hiệu
Doanh lợi của DVTC(%) = πR × 100/VTC nhuận sau thuế) quả vốn tự có
TLV: tiền trả lãi vay của thời kì đó
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt kinh
Doanh lợi của DDT(%)=πR × 100/DT
VKD: Tổng vốn kinh doanh của thời kì tính toán doanh doanh thu bán
DVTC: Doanh lợi vốn tự có của một thời kì tính toán hàng
VTC: Tổng vốn tự có bình quân của thời kì tính toán
Hiệu quả tiềm HTN(%) = TCKDTt × 100/TCKDKH
DDT: Doanh lợi của doanh thu bán hàng của một năng thời kì Hiệu quả sản HSX= PDKiQSX × 100/TCKDTt
DT: Doanh thu bán hàng của thời kì tính toán suất kì tính
HTN: Hiệu quả tiềm năng TCKD toán
Tt: chi phí kinh doanh thực tế phát sinh của kì TCKD SSXVKD=DT/VKD KH Sức sản xuất
: chi phí kinh doanh kế hoạc của kì của một đồng
HSX: hiệu quả sản xuất kì tính toán PDK vốn kinh
i: Giá bán dự kiến của sản phẩm i trong kì tính doanh toán QSX Sức sản xuất SSXCPKD=DT/TCKD TCKDTt của một đồng
: chi phí kinh doanh thực tế phát sinh của kì. SSX chi phí kinh
VKD: sức sản suất của một đồng vốn kinh doanh SSX doanh
CPKD:sức sản suất của 1 đồng chi phí kinh doanh ΠBQ Các
: Lợi nhuận ròng bình quân do một lao động Các chỉ tiêu
Chi tiêu sc li bình quân của lao động: tạo ra trong kì chỉ đánh giá hiệu
ΠBQLĐ= πR/LBQ tiêu
LBQ: số lao động bình quân của kì tính theo phương quả sử dụng
Năng suất lao động bình quân: hiệu lao động pháp bình quân gia quyền NSBQ=K/LBQ NSBQ quả
:năng suất lao động binh quân của kì tính
Chi tiêu hiu su t ti ấ ền lương: toán từng
K: Kết quả của kì tính toán đơn vị hiện vật hay giá lĩnh
SSXTL= πR/∑TL vực trị Chỉ tiêu đánh
Sc sinh li c a m
ột đồng vn dài hn: SSXTL hoạt
: hiệu suấ tiền lương của1 thời kì tính toán giá hiệu quả
ΠBQVDH= πR/VDH
∑TL: tổng quý tiền lương và tiền thường có tính động sử dụng vốn Chi tiêu sc s n xu t c a m
ột đồng v c
n dài hất lương trong kì và tài sản dài ΠBQVDH h n
: sức sinh lời của một đồng vốn dài hạn hạn SSXVDH= DT/VDH
VDH: vốn dài hạn bình quân của kì
SSXVDH: sức sản suất của một đồng vốn dài hạn
ΠBQVNH: sức sinh lời của một đồng vốn ngắn hạn Chỉ tiêu sử
Sc sinh li c a m
ột đồng vn ng n h n:
VNH: vốn ngắn hạn bình quân thời kì tính toán
dụng hiệu quả ΠBQVNH= πR/VNH
SVVNH: số vòng luân chuyển vốn ngắn hạn trong
vốn và tài sản S vòng luân chuy n v n ng n h n: năm ngắn hạn. SVVNH=DT/VNH
SVNVL: số vòng luân chuyển nguyên vật liệu trong kì S vòng luân chuy n nguyên v t li ậ ệu:
CPKDNVL: chi phí kinh doanh sử dụng nguyên vật SVNVL=CPKDNVL/NVLDT liệu trong kì
Vòng luân chuyn nguyên v t li
ậ ệu trong sZ
n HHCB: tổng giá thành hàng hóađã chế biến của kì ph m d dang:
NVLDT:giá trị nguyên vật liệu dự trữ trong thời kì SVNVLSPDD=ZHHCB/NVLDT tính toán
SVNVLSPDD: số vòng luân chuyển NVL trong sp dở Chỉ tiêu đánh Doanh li v n c ph n c ủa năm: dang của kì giá hiệu quả DVCPCPR/VCP
DVCP:doanh lợi vốn cổ phần vốn góp V n c ph
n bình quân trong m t th
i kì: πCPR: lợi nhuận ròng thu được từ đầu tư cổ phiếu VCP=(SCPĐN + SiNi/365)×GCP
VCP: Vốn cổ phần bình quân trong thời kì tính toán
SCPĐN: số cổ phiếu có ở đầu năm
Si: Số lượng cổ phiếu phát sinh lần thứ i
Ni:số ngày lưu hàn cổ phiếu phát sinh lần thứ i trong năm
GCP: Giá trị mỗi cổ phiếu
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt