CHƯƠNG III: ĐIN MÔI
§1. HIN TƯỢNG PHÂN CC ĐIN MÔI
§2. CƯỜNG ĐỘ ĐIN TRƯỜNG ĐIN CM TRONG ĐIN MÔI
§3. ĐIN MÔI ĐẶC BIT
I. Hin tượng
II. Vectơ mômen lưỡng cc đin
III. Vectơ phân cc đin môi và liên h vi mt độ đin tích mt liên kết
I. Đin môi Secnhet
II. Hiu ng áp đin
1
A
B
C
Qu cu đin môi
Fundamentals of Physics, D. Halliday, Wiley, 2013
§1. HIN TƯỢNG PHÂN CC ĐIN MÔI
A
B
C
Qu cu kim loi
th di chuyn t do đưc
Không th di chuyn t do đưc
I. Hin tượng
2
§1. HIN TƯỢNG PHÂN CC ĐIN MÔI
E
+
+
+
-
-
-
E
in
= E
0
+ E 0
E
0
E
I. Hin tượng
σ
+σ
+
+
+
-
-
-
E
in
= E
0
+ E = 0
E
0
E
0
E
0
E
0
E
0
σ
+σ
E
3
§1. HIN TƯỢNG PHÂN CC ĐIN MÔI
p
e
= ϵ
0
. α . E
H
2
, O
2
, N
2
, CCl
4
1. Hin tượng phân cc đin môi vi phân t không t phân cc
II. Vectơ mômen lưỡng cc đin
E
0
=
0
E
0
0
4
§1. HIN TƯỢNG PHÂN CC ĐIN MÔI
p
e
= q .
H
2
O, NH
3
, HCl, CH
3
Cl, . . .
2. Hin tượng phân cc đin môi vi phân t t phân cc
II. Vectơ mômen lưỡng cc đin
E
0
=
0
E
0
0
5
§1. HIN TƯỢNG PHÂN CC ĐIN MÔI
1. Định nghĩa véctơ phân cc đin môi
P
e
=
n
i=1
p
ei
ΔV
Định nghĩa: Véctơ phân cc đin i là mt đi lưng đo bng
tng các men đin ca các phân t có trong mt đơn v th
tích ca khi đin i:
P
e
p
ei
III. Véctơ phân cc đin môi và liên h vi mt độ đin tích
mt liên kết
6
P
e
= ϵ
0
. χ
e
. E
χ
e
= n
0
. α
§1. HIN TƯỢNG PHÂN CC ĐIN MÔI
P
e
=
n
i=1
p
ei
ΔV
Đin môi có phân t không t phân cc:
p
ei
=
p
e
Đin môi có phân t t phân cc:
P
e
= ϵ
0
. χ
e
. E
χ
e
P
e
= ϵ
0
. χ
e
. E
Đin môi tinh th:
1. Định nghĩa véctơ phân cc đin môi
III. Véctơ phân cc đin môi và liên h vi mt độ đin tích
mt liên kết
7
2. Liên h véctơ phân cc đin môi và mt độ đin tích mt
liên kết
§1. HIN TƯỢNG PHÂN CC ĐIN MÔI
P
e
=
n
i=1
p
ei
ΔV
σ = P
e
. cosα P
e
n
= ϵ
0
. χ
e
. E
n
E
P
e
n
L
P
e
=
σ . ΔS .
L
L . ΔS . cosα
(q = σ . ΔS)
q
+q
ΔS
III. Véctơ phân cc đin môi và liên h vi mt độ đin tích
mt liên kết
8
§1. HIN TƯỢNG PHÂN CC ĐIN MÔI
σ = P
e
. cosα P
e
n
= ϵ
0
. χ
e
. E
n
E
P
e
n
L
2. Liên h véctơ phân cc đin môi và mt độ đin tích mt
liên kết
III. Véctơ phân cc đin môi và liên h vi mt độ đin tích
mt liên kết
+σ
σ
9
+σ
σ
σ
+σ
K
+
+
+
+
-
-
-
-
E
0
E
E = E
0
+ E
E = E
0
E
(
do
E
E
0
)
§2. CƯỜNG ĐỘ ĐIN TRƯỜNG ĐIN CM
TRONG ĐIN MÔI
I. Véctơ cường độ đin trường
E =
E
0
+
E
10
+σ
σ
σ
+σ
K
+
+
+
+
-
-
-
-
E
0
E
E = E
0
+ E
E =
σ
ϵ
0
=
ϵ
0
. χ
e
. E
ϵ
0
= χ
e
E
E =
E
0
1 + χ
e
=
E
0
ϵ
=
σ
ϵ
0
ϵ
§2. CƯỜNG ĐỘ ĐIN TRƯỜNG ĐIN CM
TRONG ĐIN MÔI
(
ϵ = 1 + χ
e
)
E =
U
d
σ = ϵ
0
χ
e
E = ϵ
0
(ϵ 1)E
σ = ϵ
0
ϵE
I. Véctơ cường độ đin trường
11
Hng s đin môi và đin áp đánh thng
ca mt s cht nhit độ 20
0
C
Vt liu
Hng s đin môi
ϵ
Đin áp đánh thng (10
6
V/m)
College Physics, A. Giambattista et al., McGraw-Hill, 2010
BaTiO
3
SrTiO
3
12
D = ϵ
0
. ϵ .
E
D = ϵ
0
.
E +
P
e
(
ϵ = 1 + χ
e
)
(
P
e
= ϵ
0
. χ
e
.
E
)
§2. CƯỜNG ĐỘ ĐIN TRƯỜNG ĐIN CM
TRONG ĐIN MÔI
= ϵ
0
.
(
1 + χ
e
)
.
E = ϵ
0
.
E + ϵ
0
. χ
e
.
E
I. Véctơ cường đ đin trường
II. Vectơ cm ng đin
13
1. Có hng s đin i ln, ph thuc nhit đ.
I. Đin môi Secnhet
§3. ĐIN MÔI ĐẶC BIT
14
1. Có hng s đin i ln, ph thuc nhit đ
2. Hng s đin i ph thuc cưng đ đin trưng.
Véctơ phân cc đin i ph thuc đin trưng
ϵ
E
P
e
0
E
b
P
e
b
I. Đin môi Secnhet
§3. ĐIN MÔI ĐẶC BIT
15
§3. ĐIN MÔI ĐẶC BIT
3. ctơ phân cc
đin i còn
ph thuc vào
trng thái phân
cc trưc đó
ca đin i
Chu trình đin tr
DD
DD
DD
DD
P
e
P
ed
P
eb
E
k
0
E
b
E
I. Đin môi Secnhet
16
§3. ĐIN MÔI ĐẶC BIT
4. Khi nhit đ đin i vưt quá giá tr T
c
(nhit đ Curie),
đin i secnhet mt hết các tính cht đc bit trên và
tr thành đin i thông thưng
DM Secnhet T
c
BaTiO
3
133
0
C
LiNbO
3
1210
0
C
I. Đin môi Secnhet
17
Lý thuyết min phân cc t nhiên
Trưc phân cc
Sau phân cc
E
0
I. Đin môi Secnhet
§3. ĐIN MÔI ĐẶC BIT
18
§3. ĐIN MÔI ĐẶC BIT
Không tác động
Tác động nén
Tác động kéo dãn
Hiu ng áp đin thun
Hiu ng áp đin nghch
Thch anh
II. Hiu ng áp đin
Làm biến
dng tinh
th thch
anh
Đặt mt hiu
đin thế gia
hai mt ca
tinh th
thch anh
19
§3. ĐIN MÔI ĐẶC BIT
1. Hiu ng áp đin thun - ng dng
II. Hiu ng áp đin
20
§3. ĐIN MÔI ĐẶC BIT
Loa áp đin (Sound on Display) trong thiết b di động
2. Hiu ng áp đin nghch - ng dng
II. Hiu ng áp đin
21

Preview text:

CHƯƠNG III: ĐIỆN MÔI 1
§1. HIỆN TƯỢNG PHÂN CỰC ĐIỆN MÔI I. Hiện tượng
II. Vectơ mômen lưỡng cực điện
III. Vectơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết
§2. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ ĐIỆN CẢM TRONG ĐIỆN MÔI
§3. ĐIỆN MÔI ĐẶC BIỆT I. Điện môi Secnhet II. Hiệu ứng áp điện
§1. HIỆN TƯỢNG PHÂN CỰC ĐIỆN MÔI 2 I. Hiện tượng Quả cầu kim loại Quả cầu điện môi A B C A B C
Có thể di chuyển tự do được
Không thể di chuyển tự do được
Fundamentals of Physics, D. Hal iday, Wiley, 2013
§1. HIỆN TƯỢNG PHÂN CỰC ĐIỆN MÔI 3 I. Hiện tượng σ - E +σ 0 + E0 - EE + E 0 - E = 0 +
in = E0 + E σ- +σ E 0 + E0 - E E + 0 - E ≠ 0 +
in = E0 + E
Sự khác nhau giữa hiện tượng điện hưởng và hiện tượng phân cực điện môi
§1. HIỆN TƯỢNG PHÂN CỰC ĐIỆN MÔI 4
II. Vectơ mômen lưỡng cực điện
1. Hiện tượng phân cực điện môi với phân tử không tự phân cực E ⃗0 = ⃗0 E ⃗0 ≠ ⃗0
pe = ϵ0 . α . E
H2, O2, N2, CCl4
§1. HIỆN TƯỢNG PHÂN CỰC ĐIỆN MÔI 5
II. Vectơ mômen lưỡng cực điện
2. Hiện tượng phân cực điện môi với phân tử tự phân cực E ⃗0 = ⃗0 E ⃗0 ≠ ⃗0
pe = q .
H2O, NH3, HCl, CH3Cl, . . .
§1. HIỆN TƯỢNG PHÂN CỰC ĐIỆN MÔI 6
III. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết
1. Định nghĩa véctơ phân cực điện môi
• Định nghĩa: Véctơ phân cực điện môi
Pe là một đại lượng đo bằng
tổng các mômen điện p ei của các phân tử có trong một đơn vị thể
tích của khối điện môi: n P
i=1 pei e = ΔV
§1. HIỆN TƯỢNG PHÂN CỰC ĐIỆN MÔI 7
III. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết
1. Định nghĩa véctơ phân cực điện môi n P
i=1 pei e = ΔV
• Điện môi có phân tử không tự phân cực: p ei = p e
Pe = ϵ0 . χe . E
χe = n0 . α
• Điện môi có phân tử tự phân cực:
Pe = ϵ0 . χe . E χe
• Điện môi tinh thể:
Pe = ϵ0 . χe . E
§1. HIỆN TƯỢNG PHÂN CỰC ĐIỆN MÔI 8
III. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết
2. Liên hệ véctơ phân cực điện môi và mật độ điện tích mặt liên kết q E +q Pe ΔS L n n
. ΔS . L P
i=1 pei e = P
(q = σ . ΔS) ΔV
e = σ
L . ΔS . cosα
σ′ = P = ϵ
e . cosα Pen
0 . χe . En
§1. HIỆN TƯỢNG PHÂN CỰC ĐIỆN MÔI 9
III. Véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện tích mặt liên kết
2. Liên hệ véctơ phân cực điện môi và mật độ điện tích mặt liên kết +σ σ E Pe
σ′ = P
e . cosα Pen L
= ϵ0 . χe . En n
§2. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ ĐIỆN CẢM 10 TRONG ĐIỆN MÔI
I. Véctơ cường độ điện trường −σ +σ - + E0 +σ - + σ
K - E = E0 + E + - + EE = E
E = E0 − E ↑ ↓ E 0 +E (do E 0)
§2. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ ĐIỆN CẢM 11 TRONG ĐIỆN MÔI
I. Véctơ cường độ điện trường σ +σ ϵ
E′ = σ = 0 . χe . E = χ eE - + ϵ ϵ E 0 0 0 E0 E0 +σ - + σ E = = = σ K 1 + χe ϵ
ϵ0ϵ
- E = E0 + E + - + E
E = U
(ϵ = 1 + χe) d
σ = ϵ0ϵE
σ′ = ϵ
0 χeE = ϵ0(ϵ − 1)E
Hằng số điện môi và điện áp đánh thủng 12
của một số chất ở nhiệt độ 200C Vật liệu
Hằng số điện môi ϵ Điện áp đánh thủng (106 V/m) SrTiO3 BaTiO3
College Physics, A. Giambattista et al., McGraw-Hil , 2010
§2. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG VÀ ĐIỆN CẢM 13 TRONG ĐIỆN MÔI
I. Véctơ cường độ điện trường
II. Vectơ cảm ứng điện

D = ϵ0 . ϵ .
E = ϵ0 . (1 + χe) .
E = ϵ0 .
E + ϵ0 . χe . E
(ϵ = 1 + χe)
( P e = ϵ0 . χe . E)
D = ϵ0 .
E + P e
§3. ĐIỆN MÔI ĐẶC BIỆT 14 I. Điện môi Secnhet
1. Có hằng số điện môi lớn, phụ thuộc nhiệt độ.
§3. ĐIỆN MÔI ĐẶC BIỆT 15 I. Điện môi Secnhet
1. Có hằng số điện môi lớn, phụ thuộc nhiệt độ
2. Hằng số điện môi phụ thuộc cường độ điện trường.
Véctơ phân cực điện môi phụ thuộc điện trường Pe ϵ Peb 0 Eb E
§3. ĐIỆN MÔI ĐẶC BIỆT 16 I. Điện môi Secnhet 3. Véctơ phân cực điện môi còn DD Pe phụ thuộc vào P trạng thái phân DDeb cực trước đó DD Ped của điện môi DD E E k 0 Eb
Chu trình điện trễ
§3. ĐIỆN MÔI ĐẶC BIỆT 17 I. Điện môi Secnhet
4. Khi nhiệt độ điện môi vượt quá giá trị Tc (nhiệt độ Curie),
điện môi secnhet mất hết các tính chất đặc biệt trên và
trở thành điện môi thông thường DM Secnhet Tc BaTiO3 1330C LiNbO3 12100C
§3. ĐIỆN MÔI ĐẶC BIỆT 18 I. Điện môi Secnhet Trước phân cực Sau phân cực E0
Lý thuyết miền phân cực tự nhiên
§3. ĐIỆN MÔI ĐẶC BIỆT 19
II. Hiệu ứng áp điện Thạch anh Không tác động Tác động nén Tác động kéo dãn
Hiệu ứng áp điện thuận Hiệu ứng áp điện nghịch Đặt một hiệu Làm biến điện thế giữa dạng tinh hai mặt của thể thạch tinh thể anh thạch anh
§3. ĐIỆN MÔI ĐẶC BIỆT 20
II. Hiệu ứng áp điện
1. Hiệu ứng áp điện thuận - Ứng dụng
§3. ĐIỆN MÔI ĐẶC BIỆT 21
II. Hiệu ứng áp điện
2. Hiệu ứng áp điện nghịch - Ứng dụng
Loa áp điện (Sound on Display) trong thiết bị di động