10.2024
Vu Tien Lam
CÂU H A K Ý I TRC NGHIM GI VT L ĐẠI CƯƠNG II
Câu 1 (d): M t vòng tròn làm b ng m t dây d n m nh bán kính a = 7 cm, mang m t
điện tích Q đượ ờng độ điện trườ ột điểc phân b đều trên dây. Tr s ng ti m m
trên tr i x ng c a vòng dây cách tâm vòng dây m t kho ng b = 14 E = ục đố cm là
3,22.10 V/m. H n tích Q b ng giá tr ng s n = 1/(4 4 ỏi điệ nào dưới đây (cho hằ điệ 0
.9.10 9)C2/N.m2 ):
A. C. D. 9,61.10 C; -8 B. 9,80.10 C; -8 9,42.10 -8 C; 9,23.10 -8 C;
Câu 2 (d): M t thanh m n tích q=2.10 c phân b u trên thanh. ảnh mang điệ -7C, đư đề
Gi E là giá tr ờng độ điện trư ng t i m u thanh kho ng ột điểm nằm cách đều hai đầ
R=300 cm cách trung điểm ca thanh khong h=10 cm. E bng (cho hng s điện
0=1/(4 .9.10 9)C2/N.m2):
A. C. D. 6,38 .103 V/m; B. 6,19 .103 V/m; 6 .103 V/m; 6,57 .103 V/m;
Câu 3 (d ): M t kh i c u theo th tích. M ầu điện môi tâm O bán kính R tích điện đề t
điể m M cách tâm O m t khong bng OM=r. Kết luận nào dưới đây đúng:
A. ng E~r; Hi n th v i r<R; Cường độ điện trườ ệu điệ ế gia O và M: U~r2
B. Cường độ điện trườ ệu điệ ng E=0; Hi n thế gia O và M: U=const vi r<R;
C. ng E~1/r; Hi n th gi v i r>R; Cường độ điện trườ ệu điệ ế a O và M: U~1/r2
D. ng E~ln(R/r); Hi n th gi a O và M: U~ln(1+R/r) v i r>R; Cường độ điện trườ ệu điệ ế
Câu 4 ):(d Hai m t ph ng song song h n cách nhau m t kho ng b ng d = 12 cm
mang điệ ấp đần bng nhau trái du. Khong không gian gia hai mt phng l y mt
chất điện môi h ng s n môi = 4. Hi điệ 𝜀 ệu điện thế gi a hai m t ph ng b ng U= 350
V. H ng s n =8,86.10 C ). M n tích liên k t xu t hi trên m điệ 0 -12 2/(Nm2 ật độ điệ ế n t
điện môi bng:
A. C. D. 6,015.10 ; -8C/m2 B. 8,331.10-8C/m2; 8,91.10 ; -8C/m2 7,752.10-
8C/m2;
Câu 5 (trung bình): M t t n dung C = 0,5 c tích m ng Q = 3 có điệ F, đư ột điện lượ
.10 C. N i t trên v i m n tr n R = 15 thành m t m ch kín. Nhi-8 ột điệ thu ệt lưng
to phóng h n là: ra trên R khi t ế t đi
A. C. D. 9,94.10 J; -10 B. 9,47.10 -10 J; 9 .10 J; -10 7,59.10 -10 J;
Câu 6 (khó): M t t ph ng có di n tích b n t là S =100 cm , kho ng cách gi a hai b 2 n
t là d=0,3 cm, gi a hai b n là không khí. Hai b n t n trái d u v l được tích điệ i đ n
b ng nhau và có hi ệu điện thế là U = 300V. Lc hút tĩnh điện gi a hai b n có giá tr nào
dưới đây: (Cho 0 = 8,86.10 ) -12 C 2/ Nm2
A. C. D. 5,9.10 N; -4 B. 4,92.10 -4 N; 3,45.10 -4 N; 4,43.10 N; -4
10.2024
Vu Tien Lam
Câu 7 n d(v ng): Hai qu c u kim lo i 1 2 bán kính l là R = 5 cm và R ần lượt 1 2=
8 cm, đượ ột sơi dây dẫn điệc ni vi nhau bng m n dài (cùng cht kim loi vi hai qu
cầu) có điện dung không đáng kể, và đượ ột điện lược tích m ng tng cng là Q = 13.10-
8 C. Điệ n tích trên qu c u 1 có giá tr nào dưới đây:
A. C. D. 5 .10 -8C; B. 4,03.10-8C; 3,06.10 -8C; 2,09.10 -8C;
Câu 8 (v n d ng): Hai qu c u kim lo i 1 2 bán kính l t là R = 5 cm và R ần lượ 1 2=
8 cm, đượ ột sơi dây dẫn điệc ni vi nhau bng m n dài (cùng t kim loch i vi hai qu
cầu) có điện dung không đáng kể, và đượ ột điện lược tích m ng tng cng là Q = 13.10-
8 C. Điệ n tích trên qu c u 1 có giá tr nào dưới đây:
A. C. D. 21,13.10 C; -8 B. 13,00.10 C; -8 5,00.10 -8C; 10,00.10 -8C;
Câu 9 (d ): Cho m t t n tr , bán kính ti t di n m t tr trong và m t tr ngoài l n điệ ế
lượ t R =1 cm R = 2 cm, hi n th1 2 ệu đi ế gia hai mt tr U = 250 V. Cường độ
điện trườ ại điể ục đống t m c h trác i xng ca t mt khong r = 1,5 cm giá tr nào
dưới đây:
A. C. D. 22,065 kV/ m; B. 25,035 kV/ m; 24,045 kV/ m; 21,075 kV/
m;
10 u (d ): Cho m t t n c u bán kính hai b n R = 1,5 cm R = 4,3 cm. điệ 1 2
Cường độ điện trườ ột điể ng m m cách tâm t điện mt khong r = 3 cm có tr s là E
= 4,44.10 n th gi n c b ng giá tr 4 V/m. Hi hiệu điệ ế a hai b a t nào dưới đây:
A. C. D. 1734,7 V; B. 1745,4 V; 1713,3 V; 1702,6 V;
Câu 11 (hiu): M n môi dày d =0,02 cm có h ng s n môi t vào t tấm điệ điệ , được đặ
gi a và áp sát vào hai b n c a m t t n ph ng. T n hi điệ này được tích điện đế ệu điện
thế U=380 V. M n tích liên k t trên m t t n môi =7,09.10 . Cho ật độ điệ ế ấm điệ -5 C/m2
h ng s n C . H ng s n môi điệ 𝜀0= 8,86.10−12 2/N.m2 điệ là:
A. C. D. 5,042; B. 5,212; 5,552; 4,702;
Câu 12 (hiu): M t t n ph ng có di n tích b n c c là S, kho ng cách hai b n d, điệ
gi a hai b n không khí. Ng t t ra kh i ngu a hai b n c c c a t ồn đưa vào giữ
điệ điệ n m t t n môi ph dấm điệ ẳng, độ y b (b<d), hng s n môi n dung c. Điệ a t
điệ n m i s:
A. Tăng lên; B. Giảm đi;
C. D. Không đổi; Tăng lên rồi giảm đi;
Câu 13 (khó): M t t n ph ng di n tích b n c c S, kho ng cách hai b n d, điệ
gi a hai b v i ngu n ngoài hi n th i ta ản là không khí đưc ni ệu điệ ế không đổi. Ngư
đưa vào giữ <d. Điệa hai bn cc ca t điện mt tm kim loi dy d1 n tích ca t điện
s :
10.2024
Vu Tien Lam
A. Tăng lên;
B. Giảm đi;
C. Không đổi;
Câu 14 (khó): M t t n ph ng di n tích b n c c S, kho ng cách gi a hai b n điệ
d, gi a hai b n không khí. Ng t t ra kh i ngu a hai b n c ồn ta đưa vào giữ c
ca t n m tđiệ t m kim loi dy d <d. Hi n th1 ệu đi ế gi a hai b n ca t n sđiệ :
A. ; Tăng lên
B. ; Giảm đi
C. Không đổi;
D. Gim xu ng r l i giá tr u; ồi sau đó trở ban đầ
Câu 15 (d): Các b n c c c a t n ph ng không khí ( =1) di n tích S hút nhau do điệ
tích điệ n trái d u (Q). Lc này t o nên m t áp su n. Áp su ất tĩnh điệ t này bng:
A. 1
2
𝑄2
𝜀0𝑆2; B. 𝑄2
𝜀0𝑆2; C. 1
2
𝑄2
𝜀0𝑆; D. 𝑄2
𝜀0𝑆;
Câu 16 (trung bình): Tại các đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a 3 điện tích điểm
q. Cần phải đặt tại tâm tam giác điện tích q bằng bao nhiêu để toàn hệ ở trạng thái cân
bằng lực:
A. 𝑞′ = 𝑞√3; B. 𝑞′ = 𝑞
√3; ; ; C. 𝑞′ = −√3. 𝑞 D. 𝑞′ = √3𝑞
17 u (d): m q , q =-4q , q m P, Q cách nhau Hai điện tích điể 1 2 (q1 2 1<0), đặt tại hai điể
m t kho ng L=16 cm trong không ng b ng 0 cách khí. Điểm M cường độ điện trườ
q 1 là:
A. C. D. 32,6 cm; B. 32,3 cm; 32 cm; 31,1 cm;
Câu 18 (d): m q , q =-4q , q m P, Q cách nhau Hai điện tích điể 1 2 (q1 2 1<0), đặt tại hai điể
m t kho ng L=16 cm trong không khí. ng b ng 0 cách Điểm M ờng độ điện trườ
q 2 là:
A. C. D. 64 cm; B. 16 cm; 8 cm; 32 cm;
Câu 19 (d): M t qu c ng ch ầu đồ t, bán kính R = 5 cm, h ng s điện m . Tích i 𝜀 = 3
điện Q = 2,782.10 C phân b u theo th -6 đề tích. Cường độ điện trườ ng t m M cách ại điể
tâm qu c u m t kho ng r = 2,2 cm giá tr nào ới đây (cho k=1/(40)=9.109
Nm2/C2):
A. C. D. 1,5668.10 6 V/m; B. 1,499.10 6 V/m; 1,399.10 6 V/m; 1,466.10 6
V/m;
Câu 20 (trung bình): =-q =4.10Hai điện tích điểm q1 2 -8C đặt cách nhau d = 6 cm trong
không khí. N n tích q d ch chuy n xa q thêm m t kho ng a = 3 cm thì công ếu cho điệ 2 1
ca lực điện trong d ch chuy )=9.10 n đó là (cho k=1/(40 9 Nm2/C2):
10.2024
Vu Tien Lam
A. C. D. -7 .10 J; -5 B. -8,5.10 -5J; -8 .10 J; -5 -9,5.10 -5J;
21 (trung bình):u M t t n ph ng, di n tích b n c c S = 100 cm , kho ng cách điệ 2
gi n t d = 0,5 cm. Gi n c n môi có h ng s n môi = 2. T a hai b a hai b ực là điệ điệ
được tích điện đế ệu điệ ới điện hi n thế U = 300 V. Nếu ni hai bn t v n tr R = 100
thành m ch kín thì nhi ng to n tr khi t phóng h n (cho ệt lượ ra trên điệ ết điệ
0=8,86.10 -12C/Nm2):
A. C. D. 1,645.10 J; -6 B. 1,595.10 J; -6 1,695.10 -6J; 1,445.10 -6J;
Câu 22 (trung bình): Hai qu c u nh gi n tích t ng là q ống nhau tích điện, điệ ương ứ 1;
q t trong không khí. Khi kho ng cách gi a chúng là r =4 cm thì chúng hút nhau v2 đặ 1 i
l c F =27.10 N. Cho hai qu c u ti p xúc v i nhau r n kho ng cách 1 -3 ế ồi tách chúng ra đế
r2=3 cm thì chúng đẩy nhau vi lc F =10 N. Bi2 -3 ết 𝑘 = 9.109 Nm2/C2; =1. Điện tích
ca các qu c u là: ầu lúc đầ
A. q 6.10 8.10 1= -8 C; q2= -8 C; B. q =8.10 =6.10 1 -8 C; q2 -8 C;
C. D. q 8.10 6.10 1= -6 C; q2= -6 C; q =6.10 =8.10 1 -8 C; q2 -8 C;
Câu 23 (trung bình): M t t n ph n tích trên b điệ ẳng không khí được tích điện, điệ n
cc Q. Ngt t kh i ngu a kh n môi h ồn đư ối điệ ng s n môi =6 l y điệ ấp đầ
kho ng không gian gi n c c. Câu nào d : a hai b ưới đây là SAI
A. Hiệu điệ ảm đi 6 lần thế gia hai bn cc gi n;
B. s c n c n; Tr ủa vectơ điệ m giảm đi 6 lầ
C. C ng trong t n gi l n; ường độ điện trườ điệ ảm đi 6
D. Điệ n tích hai b n cực không đổi;
24 (khó):u M u v i v n t c góc quanh m t tr c c ột thanh đồng dài L quay đề
định đi qua một đầu thanh và vuông góc vi thanh. Lc quán tính li tâm s làm mt s
điện t văng về phía đầ u ngoài. Gi m và e l t là kh ng và tr s n tích cần lượ ối lượ điệ a
điệ n t /e=U. Hi n thử. Đặt m2L2 ệu điệ ế giữa đầu thanh và trung điểm c a thanh bng:
A. C. D. U/8; B. 3U/8; 4U/9; U/2;
Câu 25 (khó): M i bán kính R=30 cm quay quanh tr c c a nó v i v n tột đĩa kim loạ c
góc = 1200 vòng/phút. L n t phía c quán tính ly tâm s làm mt s điệ văng về mép
đĩa. Hiệu điệ ữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa nhận thế xut hin gi n giá tr là: (cho
m =9,1.10 kg, e=1,6.10 e -31 -19C)
A. C. D. 2,538.10 V; -9 B. 4,538.10 -9 V; 5,038.10 -9 V; 4,038.10 V; -9
Câu 26 (trung bình): Trong m t dây d c u n thành m u n c nh n ẫn đượ ột đa giác đề i
tiếp trong ng tròn bán kính R, m I ch y qua. t ột dòng điện cường độ Cường độ
trường H ti tâm của đa giác thoả mãn biu thức nào sau đây:
A. H=(n.I/4 .R).sin( /n); B. H=(n.I/4 .R).tg( /n);
10.2024
Vu Tien Lam
C. D. H=(n.I/2 .R).sin( /n); H=(n.I/2 .R).tg( /n);
Câu 27 (d ): Cho m n dây d n th n I=11 A ch ng ột đoạ ẳng AB có dòng đi ạy qua. Cườ
độ t trư ng t m M nại điể m trên trung trc ca AB, cách AB khong r=6 cm và nhìn
AB dưới góc = 60 b ng:
A. C. D. 18,129 A/m; B. 16,359 A/m; 14,589 A/m; 19,899 A/m;
Câu 28 (trung bình): M t dây d c u n thành nh ch nh t các c nh a=9,0 ẫn đượ
cm, b=16,0 cm, dòng điện cường độ I=8 A ch y qua. Cường độ t trường t i tâm c a
khung dây ch nh t là:
A. C. D. 67,119 A/m; B. 64,929 A/m; 60,549 A/m; 71,499 A/m;
Câu 29 (trung bình): M t khung dây d n b t hình ch nh t có các c nh a = 3 cm, b =
4 cm g m N = 60 vòng dây, đặt trong kh ng kh ( 1). Cường độ dòng điện ch y trong
dây d n I = 1 mA. Cho 0=4.10 H/m. Tr s c a véc--7 tơ cảm ng t t i tâm khung dây
có giá tr nào dưới đây:
A. C. D. 0,18.10 T; -5 B. 0,2.10 T; -5 0,16.10 -5 T; 0,14.10 -5 T;
30 (trung bình):u M t dây d c u u m i c nh a=55 cm. ẫn đượ ốn thành tam giác đ
Trong dây d I=4A ch t ng t i tâm cn có dòng điện cường độ ạy qua. Cường đ trườ a
tam giác đó là:
A. C. D. 10,417 A/m; B. 9,447 A/m; 8,477 A/m; 13,327 A/m;

Preview text:

10.2024
CÂU HI TRC NGHIM GIA K VT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Câu 1 (d): Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính a = 7 cm, mang một
điện tích Q và được phân bố đều trên dây. Trị số cường độ điện trường tại một điểm
trên trục đối xứng của vòng dây và cách tâm vòng dây một khoảng b = 14 cm là E =
3,22.104 V/m. Hỏi điện tích Q bằng giá trị nào dưới đây (cho hằng số điện 0 = 1/(4 .9.109)C2/N.m2 ): A. 9,61.10-8 C; B. 9,80.10-8 C; C. 9,42.10-8 C; D. 9,23.10-8 C;
Câu 2 (d): Một thanh mảnh mang điện tích q=2.10-7C, được phân bố đều trên thanh.
Gọi E là giá trị cường độ điện trường tại một điểm nằm cách đều hai đầu thanh khoảng
R=300 cm và cách trung điểm của thanh khoảng h=10 cm. E bằng (cho hằng số điện 0=1/(4.9.109)C2/N.m2): A. 6,38 .103 V/m; B. 6,19 .103 V/m; C. 6 .103 V/m; D. 6,57 .103 V/m;
Câu 3 (d): Một khối cầu điện môi tâm O bán kính R tích điện đều theo thể tích. Một
điểm M cách tâm O một khoảng bằng OM=r. Kết luận nào dưới đây đúng:
A. Cường độ điện trường E~r; Hiệu điện thế giữa O và M: U~r2 với rB. Cường độ điện trường E=0; Hiệu điện thế giữa O và M: U=const với rC. Cường độ điện trường E~1/r; Hiệu điện thế giữa O và M: U~1/r2 với r>R;
D. Cường độ điện trường E~ln(R/r); Hiệu điện thế giữa O và M: U~ln(1+R/r) với r>R;
Câu 4 (d): Hai mặt phẳng song song vô hạn cách nhau một khoảng bằng d = 12 cm
mang điện bằng nhau và trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một
chất điện môi có hằng số điện môi 𝜀 = 4. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng bằng U= 350
V. Hằng số điện 0=8,86.10-12C2/(Nm2). Mật độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi bằng: A. 6,015.10-8C/m2; B. 8,331.10-8C/m2; C. 8,91.10-8C/m2; D. 7,752.10- 8C/m2;
Câu 5 (trung bình): Một tụ có điện dung C = 0,5 F, được tích một điện lượng Q = 3
.10-8 C. Nối tụ trên với một điện trở thuần R = 15  thành một mạch kín. Nhiệt lượng
toả ra trên R khi tụ phóng hết điện là: A. 9,94.10 -10 J; B. 9,47.10 -10 J; C. 9 .10 -10 J; D. 7,59.10 -10 J;
Câu 6 (khó): Một tụ phẳng có diện tích bản tụ là S =100 cm2, khoảng cách giữa hai bản
tụ là d=0,3 cm, giữa hai bản là không khí. Hai bản tụ được tích điện trái dấu với độ lớn
bằng nhau và có hiệu điện thế là U = 300V. Lực hút tĩnh điện giữa hai bản có giá trị nào
dưới đây: (Cho 0 = 8,86.10-12 C 2/ Nm2) A. 5,9.10-4 N; B. 4,92.10-4 N; C. 3,45.10-4 N; D. 4,43.10-4 N; Vu Tien Lam 10.2024
Câu 7 (vn dng): Hai quả cầu kim loại 1 và 2 bán kính lần lượt là R1 = 5 cm và R2=
8 cm, được nối với nhau bằng một sơi dây dẫn điện dài (cùng chất kim loại với hai quả
cầu) có điện dung không đáng kể, và được tích một điện lượng tổng cộng là Q = 13.10-
8 C. Điện tích trên quả cầu 1 có giá trị nào dưới đây: A. 5 .10-8C; B. 4,03.10-8C; C. 3,06.10-8C; D. 2,09.10-8C;
Câu 8 (vn dng): Hai quả cầu kim loại 1 và 2 bán kính lần lượt là R1 = 5 cm và R2=
8 cm, được nối với nhau bằng một sơi dây dẫn điện dài (cùng chất kim loại với hai quả
cầu) có điện dung không đáng kể, và được tích một điện lượng tổng cộng là Q = 13.10-
8 C. Điện tích trên quả cầu 1 có giá trị nào dưới đây: A. 21,13.10-8C; B. 13,00.10-8C; C. 5,00.10-8C; D. 10,00.10-8C;
Câu 9 (d): Cho một tụ điện trụ, bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần
lượt là R1=1 cm và R2= 2 cm, hiệu điện thế giữa hai mặt trụ là U = 250 V. Cường độ
điện trường tại điểm cách trục đối xứng của tụ một khoảng r = 1,5 cm có giá trị nào dưới đây: A. 22,065 kV/ m; B. 25,035 kV/ m; C. 24,045 kV/ m; D. 21,075 kV/ m;
Câu 10 (d): Cho một tụ điện cầu có bán kính hai bản là R1 = 1,5 cm và R2 = 4,3 cm.
Cường độ điện trường ở một điểm cách tâm tụ điện một khoảng r = 3 cm có trị số là E
= 4,44.104 V/m. Hỏi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ bằng giá trị nào dưới đây: A. 1734,7 V; B. 1745,4 V; C. 1713,3 V; D. 1702,6 V;
Câu 11 (hiu): Một tấm điện môi dày d =0,02 cm có hằng số điện môi , được đặt vào
giữa và áp sát vào hai bản của một tụ điện phẳng. Tụ này được tích điện đến hiệu điện
thế U=380 V. Mật độ điện tích liên kết trên mặt tấm điện môi =7,09.10-5 C/m2. Cho
hằng số điện 𝜀0= 8,86.10−12C2/N.m2. Hằng số điện môi  là: A. 5,042; B. 5,212; C. 5,552; D. 4,702;
Câu 12 (hiu): Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S, khoảng cách hai bản là d,
giữa hai bản là không khí. Ngắt tụ ra khỏi nguồn và đưa vào giữa hai bản cực của tụ
điện một tấm điện môi phẳng, độ dầy b (bđiện mới sẽ: A. Tăng lên; B. Giảm đi; C. Không đổi;
D. Tăng lên rồi giảm đi;
Câu 13 (khó): Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S, khoảng cách hai bản là d,
giữa hai bản là không khí được nối với nguồn ngoài hiệu điện thế không đổi. Người ta
đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại dầy d1sẽ: Vu Tien Lam 10.2024 A. Tăng lên; B. Giảm đi; C. Không đổi;
Câu 14 (khó): Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S, khoảng cách giữa hai bản
là d, giữa hai bản là không khí. Ngắt tụ ra khỏi nguồn và ta đưa vào giữa hai bản cực
của tụ điện một tấm kim loại dầy d1A. Tăng lên; B. Giảm đi; C. Không đổi;
D. Giảm xuống rồi sau đó trở lại giá trị ban đầu;
Câu 15 (d): Các bản cực của tụ điện phẳng không khí (=1) diện tích S hút nhau do
tích điện trái dấu (Q). Lực này tạo nên một áp suất tĩnh điện. Áp suất này bằng: A. 1 𝑄2 𝜀0𝑆2; B. 𝑄2 𝜀 𝑄2 0𝑆2; C. 1 𝜀0𝑆; D. 𝑄2 2 2 𝜀0𝑆;
Câu 16 (trung bình): Tại các đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a có 3 điện tích điểm
q. Cần phải đặt tại tâm tam giác điện tích q bằng bao nhiêu để toàn hệ ở trạng thái cân bằng lực: A. 𝑞′ = − 𝑞√3; B. 𝑞′ = 𝑞 √3; C. 𝑞′ = −√3. 𝑞; D. 𝑞′ = √3𝑞;
Câu 17 (d): Hai điện tích điểm q1, q2 (q1=-4q2, q1<0), đặt tại hai điểm P, Q cách nhau
một khoảng L=16 cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q1 là: A. 32,6 cm; B. 32,3 cm; C. 32 cm; D. 31,1 cm;
Câu 18 (d): Hai điện tích điểm q1, q2 (q1=-4q2, q1<0), đặt tại hai điểm P, Q cách nhau
một khoảng L=16 cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q2 là: A. 64 cm; B. 16 cm; C. 8 cm; D. 32 cm;
Câu 19 (d): Một quả cầu đồng chất, bán kính R = 5 cm, hằng số điện mụi 𝜀 = 3. Tích
điện Q = 2,782.10-6 C phân bố đều theo thể tích. Cường độ điện trường tại điểm M cách
tâm quả cầu một khoảng r = 2,2 cm có giá trị nào dưới đây (cho k=1/(40)=9.109 Nm2/C2): A. 1,5668.106 V/m; B. 1,499.106 V/m; C. 1,399.106 V/m; D. 1,466.106 V/m;
Câu 20 (trung bình): Hai điện tích điểm q1=-q2=4.10-8C đặt cách nhau d = 6 cm trong
không khí. Nếu cho điện tích q2 dịch chuyển xa q1 thêm một khoảng a = 3 cm thì công
của lực điện trong dịch chuyển đó là (cho k=1/(40)=9.109 Nm2/C2): Vu Tien Lam 10.2024 A. -7 .10-5J; B. -8,5.10-5J; C. -8 .10-5J; D. -9,5.10-5J;
Câu 21 (trung bình): Một tụ điện phẳng, diện tích bản cực S = 100 cm2, khoảng cách
giữa hai bản tụ d = 0,5 cm. Giữa hai bản cực là điện môi có hằng số điện môi  = 2. Tụ
được tích điện đến hiệu điện thế U = 300 V. Nếu nối hai bản tụ với điện trở R = 100 
thành mạch kín thì nhiệt lượng toả ra trên điện trở khi tụ phóng hết điện là (cho 0=8,86.10-12C/Nm2): A. 1,645.10-6J; B. 1,595.10-6J; C. 1,695.10-6J; D. 1,445.10-6J;
Câu 22 (trung bình): Hai quả cầu nhỏ giống nhau tích điện, điện tích tương ứng là q1;
q2 đặt trong không khí. Khi khoảng cách giữa chúng là r1=4 cm thì chúng hút nhau với
lực F1=27.10-3 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách
r2=3 cm thì chúng đẩy nhau với lực F2=10-3 N. Biết 𝑘 = 9.109 Nm2/C2; =1. Điện tích
của các quả cầu lúc đầu là:
A. q1=  6.10-8 C; q2= ∓ 8.10-8 C; B. q1=8.10-8 C; q2=6.10-8 C;
C. q1=  8.10-6 C; q2= ∓ 6.10-6 C; D. q1=6.10-8 C; q2=8.10-8 C;
Câu 23 (trung bình): Một tụ điện phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản
cực là Q. Ngắt tụ khỏi nguồn và đưa khối điện môi có hằng số điện môi =6 lấp đầy
khoảng không gian giữa hai bản cực. Câu nào dưới đây là SAI:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi 6 lần;
B. Trị số của vectơ điện cảm giảm đi 6 lần;
C. Cường độ điện trường trong tụ điện giảm đi 6 lần;
D. Điện tích ở hai bản cực không đổi;
Câu 24 (khó): Một thanh đồng dài L quay đều với vận tốc góc  quanh một trục cố
định đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Lực quán tính li tâm sẽ làm một số
điện tử văng về phía đầu ngoài. Gọi m và e lần lượt là khối lượng và trị số điện tích của
điện tử. Đặt m2L2/e=U. Hiệu điện thế giữa đầu thanh và trung điểm của thanh bằng: A. U/8; B. 3U/8; C. 4U/9; D. U/2;
Câu 25 (khó): Một đĩa kim loại bán kính R=30 cm quay quanh trục của nó với vận tốc
góc  = 1200 vòng/phút. Lực quán tính ly tâm sẽ làm một số điện tử văng về phía mép
đĩa. Hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa nhận giá trị là: (cho
me=9,1.10-31 kg, e=1,6.10-19C) A. 2,538.10-9 V;
B. 4,538.10-9 V; C. 5,038.10-9 V; D. 4,038.10-9 V;
Câu 26 (trung bình): Trong một dây dẫn được uốn thành một đa giác đều n cạnh nội
tiếp trong vòng tròn bán kính R, có một dòng điện cường độ I chạy qua. Cường độ từ
trường H tại tâm của đa giác thoả mãn biểu thức nào sau đây: A. H=(n.I/4.R).sin(/n); B. H=(n.I/4.R).tg(/n); Vu Tien Lam 10.2024 C. H=(n.I/2.R).sin(/n); D. H=(n.I/2.R).tg(/n);
Câu 27 (d): Cho một đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện I=11 A chạy qua. Cường
độ từ trường tại điểm M nằm trên trung trực của AB, cách AB khoảng r=6 cm và nhìn
AB dưới góc  = 60 bằng: A. 18,129 A/m; B. 16,359 A/m; C. 14,589 A/m; D. 19,899 A/m;
Câu 28 (trung bình): Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a=9,0
cm, b=16,0 cm, có dòng điện cường độ I=8 A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung dây chữ nhật là: A. 67,119 A/m; B. 64,929 A/m; C. 60,549 A/m; D. 71,499 A/m;
Câu 29 (trung bình): Một khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật có các cạnh a = 3 cm, b =
4 cm gồm N = 60 vòng dây, đặt trong khụng khớ (1). Cường độ dòng điện chạy trong
dây dẫn I = 1 mA. Cho 0=4.10-7H/m. Trị số của véc-tơ cảm ứng từ tại tâm khung dây
có giá trị nào dưới đây: A. 0,18.10-5 T; B. 0,2.10-5 T; C. 0,16.10-5 T; D. 0,14.10-5 T;
Câu 30 (trung bình): Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a=55 cm.
Trong dây dẫn có dòng điện cường độ I=4A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó là: A. 10,417 A/m; B. 9,447 A/m; C. 8,477 A/m; D. 13,327 A/m; Vu Tien Lam