





Preview text:
10.2024
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIỮA KỲ VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
Câu 1 (dễ): Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính a = 7 cm, mang một
điện tích Q và được phân bố đều trên dây. Trị số cường độ điện trường tại một điểm
trên trục đối xứng của vòng dây và cách tâm vòng dây một khoảng b = 14 cm là E =
3,22.104 V/m. Hỏi điện tích Q bằng giá trị nào dưới đây (cho hằng số điện 0 = 1/(4 .9.109)C2/N.m2 ): A. 9,61.10-8 C; B. 9,80.10-8 C; C. 9,42.10-8 C; D. 9,23.10-8 C;
Câu 2 (dễ): Một thanh mảnh mang điện tích q=2.10-7C, được phân bố đều trên thanh.
Gọi E là giá trị cường độ điện trường tại một điểm nằm cách đều hai đầu thanh khoảng
R=300 cm và cách trung điểm của thanh khoảng h=10 cm. E bằng (cho hằng số điện 0=1/(4.9.109)C2/N.m2): A. 6,38 .103 V/m; B. 6,19 .103 V/m; C. 6 .103 V/m; D. 6,57 .103 V/m;
Câu 3 (dễ): Một khối cầu điện môi tâm O bán kính R tích điện đều theo thể tích. Một
điểm M cách tâm O một khoảng bằng OM=r. Kết luận nào dưới đây đúng:
A. Cường độ điện trường E~r; Hiệu điện thế giữa O và M: U~r2 với rB. Cường độ điện trường E=0; Hiệu điện thế giữa O và M: U=const với rC. Cường độ điện trường E~1/r; Hiệu điện thế giữa O và M: U~1/r2 với r>R;
D. Cường độ điện trường E~ln(R/r); Hiệu điện thế giữa O và M: U~ln(1+R/r) với r>R;
Câu 4 (dễ): Hai mặt phẳng song song vô hạn cách nhau một khoảng bằng d = 12 cm
mang điện bằng nhau và trái dấu. Khoảng không gian giữa hai mặt phẳng lấp đầy một
chất điện môi có hằng số điện môi 𝜀 = 4. Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng bằng U= 350
V. Hằng số điện 0=8,86.10-12C2/(Nm2). Mật độ điện tích liên kết xuất hiện trên mặt điện môi bằng: A. 6,015.10-8C/m2; B. 8,331.10-8C/m2; C. 8,91.10-8C/m2; D. 7,752.10- 8C/m2;
Câu 5 (trung bình): Một tụ có điện dung C = 0,5 F, được tích một điện lượng Q = 3
.10-8 C. Nối tụ trên với một điện trở thuần R = 15 thành một mạch kín. Nhiệt lượng
toả ra trên R khi tụ phóng hết điện là: A. 9,94.10 -10 J; B. 9,47.10 -10 J; C. 9 .10 -10 J; D. 7,59.10 -10 J;
Câu 6 (khó): Một tụ phẳng có diện tích bản tụ là S =100 cm2, khoảng cách giữa hai bản
tụ là d=0,3 cm, giữa hai bản là không khí. Hai bản tụ được tích điện trái dấu với độ lớn
bằng nhau và có hiệu điện thế là U = 300V. Lực hút tĩnh điện giữa hai bản có giá trị nào
dưới đây: (Cho 0 = 8,86.10-12 C 2/ Nm2) A. 5,9.10-4 N; B. 4,92.10-4 N; C. 3,45.10-4 N; D. 4,43.10-4 N; Vu Tien Lam 10.2024
Câu 7 (vận dụng): Hai quả cầu kim loại 1 và 2 bán kính lần lượt là R1 = 5 cm và R2=
8 cm, được nối với nhau bằng một sơi dây dẫn điện dài (cùng chất kim loại với hai quả
cầu) có điện dung không đáng kể, và được tích một điện lượng tổng cộng là Q = 13.10-
8 C. Điện tích trên quả cầu 1 có giá trị nào dưới đây: A. 5 .10-8C; B. 4,03.10-8C; C. 3,06.10-8C; D. 2,09.10-8C;
Câu 8 (vận dụng): Hai quả cầu kim loại 1 và 2 bán kính lần lượt là R1 = 5 cm và R2=
8 cm, được nối với nhau bằng một sơi dây dẫn điện dài (cùng chất kim loại với hai quả
cầu) có điện dung không đáng kể, và được tích một điện lượng tổng cộng là Q = 13.10-
8 C. Điện tích trên quả cầu 1 có giá trị nào dưới đây: A. 21,13.10-8C; B. 13,00.10-8C; C. 5,00.10-8C; D. 10,00.10-8C;
Câu 9 (dễ): Cho một tụ điện trụ, bán kính tiết diện mặt trụ trong và mặt trụ ngoài lần
lượt là R1=1 cm và R2= 2 cm, hiệu điện thế giữa hai mặt trụ là U = 250 V. Cường độ
điện trường tại điểm cách trục đối xứng của tụ một khoảng r = 1,5 cm có giá trị nào dưới đây: A. 22,065 kV/ m; B. 25,035 kV/ m; C. 24,045 kV/ m; D. 21,075 kV/ m;
Câu 10 (dễ): Cho một tụ điện cầu có bán kính hai bản là R1 = 1,5 cm và R2 = 4,3 cm.
Cường độ điện trường ở một điểm cách tâm tụ điện một khoảng r = 3 cm có trị số là E
= 4,44.104 V/m. Hỏi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ bằng giá trị nào dưới đây: A. 1734,7 V; B. 1745,4 V; C. 1713,3 V; D. 1702,6 V;
Câu 11 (hiểu): Một tấm điện môi dày d =0,02 cm có hằng số điện môi , được đặt vào
giữa và áp sát vào hai bản của một tụ điện phẳng. Tụ này được tích điện đến hiệu điện
thế U=380 V. Mật độ điện tích liên kết trên mặt tấm điện môi =7,09.10-5 C/m2. Cho
hằng số điện 𝜀0= 8,86.10−12C2/N.m2. Hằng số điện môi là: A. 5,042; B. 5,212; C. 5,552; D. 4,702;
Câu 12 (hiểu): Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S, khoảng cách hai bản là d,
giữa hai bản là không khí. Ngắt tụ ra khỏi nguồn và đưa vào giữa hai bản cực của tụ
điện một tấm điện môi phẳng, độ dầy b (bđiện mới sẽ: A. Tăng lên; B. Giảm đi; C. Không đổi;
D. Tăng lên rồi giảm đi;
Câu 13 (khó): Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S, khoảng cách hai bản là d,
giữa hai bản là không khí được nối với nguồn ngoài hiệu điện thế không đổi. Người ta
đưa vào giữa hai bản cực của tụ điện một tấm kim loại dầy d1sẽ: Vu Tien Lam 10.2024 A. Tăng lên; B. Giảm đi; C. Không đổi;
Câu 14 (khó): Một tụ điện phẳng có diện tích bản cực là S, khoảng cách giữa hai bản
là d, giữa hai bản là không khí. Ngắt tụ ra khỏi nguồn và ta đưa vào giữa hai bản cực
của tụ điện một tấm kim loại dầy d1A. Tăng lên; B. Giảm đi; C. Không đổi;
D. Giảm xuống rồi sau đó trở lại giá trị ban đầu;
Câu 15 (dễ): Các bản cực của tụ điện phẳng không khí (=1) diện tích S hút nhau do
tích điện trái dấu (Q). Lực này tạo nên một áp suất tĩnh điện. Áp suất này bằng: A. 1 𝑄2 𝜀0𝑆2; B. 𝑄2 𝜀 𝑄2 0𝑆2; C. 1 𝜀0𝑆; D. 𝑄2 2 2 𝜀0𝑆;
Câu 16 (trung bình): Tại các đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a có 3 điện tích điểm
q. Cần phải đặt tại tâm tam giác điện tích q bằng bao nhiêu để toàn hệ ở trạng thái cân bằng lực: A. 𝑞′ = − 𝑞√3; B. 𝑞′ = 𝑞 √3; C. 𝑞′ = −√3. 𝑞; D. 𝑞′ = √3𝑞;
Câu 17 (dễ): Hai điện tích điểm q1, q2 (q1=-4q2, q1<0), đặt tại hai điểm P, Q cách nhau
một khoảng L=16 cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q1 là: A. 32,6 cm; B. 32,3 cm; C. 32 cm; D. 31,1 cm;
Câu 18 (dễ): Hai điện tích điểm q1, q2 (q1=-4q2, q1<0), đặt tại hai điểm P, Q cách nhau
một khoảng L=16 cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q2 là: A. 64 cm; B. 16 cm; C. 8 cm; D. 32 cm;
Câu 19 (dễ): Một quả cầu đồng chất, bán kính R = 5 cm, hằng số điện mụi 𝜀 = 3. Tích
điện Q = 2,782.10-6 C phân bố đều theo thể tích. Cường độ điện trường tại điểm M cách
tâm quả cầu một khoảng r = 2,2 cm có giá trị nào dưới đây (cho k=1/(40)=9.109 Nm2/C2): A. 1,5668.106 V/m; B. 1,499.106 V/m; C. 1,399.106 V/m; D. 1,466.106 V/m;
Câu 20 (trung bình): Hai điện tích điểm q1=-q2=4.10-8C đặt cách nhau d = 6 cm trong
không khí. Nếu cho điện tích q2 dịch chuyển xa q1 thêm một khoảng a = 3 cm thì công
của lực điện trong dịch chuyển đó là (cho k=1/(40)=9.109 Nm2/C2): Vu Tien Lam 10.2024 A. -7 .10-5J; B. -8,5.10-5J; C. -8 .10-5J; D. -9,5.10-5J;
Câu 21 (trung bình): Một tụ điện phẳng, diện tích bản cực S = 100 cm2, khoảng cách
giữa hai bản tụ d = 0,5 cm. Giữa hai bản cực là điện môi có hằng số điện môi = 2. Tụ
được tích điện đến hiệu điện thế U = 300 V. Nếu nối hai bản tụ với điện trở R = 100
thành mạch kín thì nhiệt lượng toả ra trên điện trở khi tụ phóng hết điện là (cho 0=8,86.10-12C/Nm2): A. 1,645.10-6J; B. 1,595.10-6J; C. 1,695.10-6J; D. 1,445.10-6J;
Câu 22 (trung bình): Hai quả cầu nhỏ giống nhau tích điện, điện tích tương ứng là q1;
q2 đặt trong không khí. Khi khoảng cách giữa chúng là r1=4 cm thì chúng hút nhau với
lực F1=27.10-3 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách
r2=3 cm thì chúng đẩy nhau với lực F2=10-3 N. Biết 𝑘 = 9.109 Nm2/C2; =1. Điện tích
của các quả cầu lúc đầu là:
A. q1= 6.10-8 C; q2= ∓ 8.10-8 C; B. q1=8.10-8 C; q2=6.10-8 C;
C. q1= 8.10-6 C; q2= ∓ 6.10-6 C; D. q1=6.10-8 C; q2=8.10-8 C;
Câu 23 (trung bình): Một tụ điện phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản
cực là Q. Ngắt tụ khỏi nguồn và đưa khối điện môi có hằng số điện môi =6 lấp đầy
khoảng không gian giữa hai bản cực. Câu nào dưới đây là SAI:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm đi 6 lần;
B. Trị số của vectơ điện cảm giảm đi 6 lần;
C. Cường độ điện trường trong tụ điện giảm đi 6 lần;
D. Điện tích ở hai bản cực không đổi;
Câu 24 (khó): Một thanh đồng dài L quay đều với vận tốc góc quanh một trục cố
định đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Lực quán tính li tâm sẽ làm một số
điện tử văng về phía đầu ngoài. Gọi m và e lần lượt là khối lượng và trị số điện tích của
điện tử. Đặt m2L2/e=U. Hiệu điện thế giữa đầu thanh và trung điểm của thanh bằng: A. U/8; B. 3U/8; C. 4U/9; D. U/2;
Câu 25 (khó): Một đĩa kim loại bán kính R=30 cm quay quanh trục của nó với vận tốc
góc = 1200 vòng/phút. Lực quán tính ly tâm sẽ làm một số điện tử văng về phía mép
đĩa. Hiệu điện thế xuất hiện giữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa nhận giá trị là: (cho
me=9,1.10-31 kg, e=1,6.10-19C) A. 2,538.10-9 V;
B. 4,538.10-9 V; C. 5,038.10-9 V; D. 4,038.10-9 V;
Câu 26 (trung bình): Trong một dây dẫn được uốn thành một đa giác đều n cạnh nội
tiếp trong vòng tròn bán kính R, có một dòng điện cường độ I chạy qua. Cường độ từ
trường H tại tâm của đa giác thoả mãn biểu thức nào sau đây: A. H=(n.I/4.R).sin(/n); B. H=(n.I/4.R).tg(/n); Vu Tien Lam 10.2024 C. H=(n.I/2.R).sin(/n); D. H=(n.I/2.R).tg(/n);
Câu 27 (dễ): Cho một đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện I=11 A chạy qua. Cường
độ từ trường tại điểm M nằm trên trung trực của AB, cách AB khoảng r=6 cm và nhìn
AB dưới góc = 60 bằng: A. 18,129 A/m; B. 16,359 A/m; C. 14,589 A/m; D. 19,899 A/m;
Câu 28 (trung bình): Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a=9,0
cm, b=16,0 cm, có dòng điện cường độ I=8 A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của khung dây chữ nhật là: A. 67,119 A/m; B. 64,929 A/m; C. 60,549 A/m; D. 71,499 A/m;
Câu 29 (trung bình): Một khung dây dẫn bẹt hình chữ nhật có các cạnh a = 3 cm, b =
4 cm gồm N = 60 vòng dây, đặt trong khụng khớ (1). Cường độ dòng điện chạy trong
dây dẫn I = 1 mA. Cho 0=4.10-7H/m. Trị số của véc-tơ cảm ứng từ tại tâm khung dây
có giá trị nào dưới đây: A. 0,18.10-5 T; B. 0,2.10-5 T; C. 0,16.10-5 T; D. 0,14.10-5 T;
Câu 30 (trung bình): Một dây dẫn được uốn thành tam giác đều mỗi cạnh a=55 cm.
Trong dây dẫn có dòng điện cường độ I=4A chạy qua. Cường độ từ trường tại tâm của tam giác đó là: A. 10,417 A/m; B. 9,447 A/m; C. 8,477 A/m; D. 13,327 A/m; Vu Tien Lam